Quyết định 613/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 613/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Đoàn Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 613/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 02 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 1080/TTr-LSO ngày 27/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 06/11/2025.
Điều 2. Thuế tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, phù hợp quy định của hồ sơ trình phê duyệt và giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03/4/2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh Lạng Sơn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
(Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
EVEREST (TEK153669AB) |
2 |
7 |
1.164.000.000 |
|
2 |
FORD |
EVEREST (TEK6EB73AFC) |
2 |
7 |
1.476.000.000 |
|
3 |
FORD |
EVEREST (TEKB176D3AE) |
2 |
7 |
1.307.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEK4166196F) |
2 |
7 |
1.186.000.000 |
|
5 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
6 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-LV) |
1,5 |
5 |
539.000.000 |
|
7 |
GEELY |
COOLRAY STANDARD (SX11-LV) |
1,5 |
5 |
499.000.000 |
|
8 |
HONDA |
BR-V L DG388TEN |
1,5 |
7 |
705.000.000 |
|
9 |
HONDA |
BR-V G (DG384TL) |
1,5 |
7 |
629.000.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4B4) |
1,5 |
5 |
550.682.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B000) |
1,5 |
7 |
505.989.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B002) |
1,5 |
7 |
544.082.000 |
|
13 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
14 |
MG |
ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C) |
1,5 |
5 |
518.000.000 |
|
15 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
|
16 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
17 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
18 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLX (A13ASNMHL) |
1,2 |
5 |
375.000.000 |
|
19 |
MITSUBISHI |
XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
682.700.000 |
|
20 |
MITSUBISHI |
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
642.700.000 |
|
21 |
NISSAN |
ALMERA V (BDYALEZN18UWB---MC) |
1 |
5 |
500.500.000 |
|
22 |
OMODA |
OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB) |
1,5 |
5 |
539.900.000 |
|
23 |
OMODA |
OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB) |
1,5 |
5 |
599.900.000 |
|
24 |
OMODA |
OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
449.100.000 |
|
25 |
PORSCHE |
CAYENNE COUPE (9YBAI1) |
3 |
5 |
5.590.000.000 |
|
26 |
SUZUKI |
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S) |
1,5 |
7 |
607.900.000 |
|
27 |
TOYOTA |
LAND CRUISER PRADO CD TJA250L- GNZLZ |
2,4 |
7 |
3.500.000.000 |
|
28 |
TOYOTA |
CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT) |
2,5 |
5 |
1.472.000.000 |
|
29 |
TOYOTA |
COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L- DHXEBU) |
1,8 |
5 |
873.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
30 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB) |
4 |
199.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 85JA-01 |
2 |
5 |
2.599.000.000 |
|
2 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA X |
1,5 |
5 |
904.000.000 |
|
3 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA |
1,5 |
5 |
848.000.000 |
|
4 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TREND |
1,5 |
5 |
770.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.305.000.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE |
1,6 |
5 |
922.000.000 |
|
7 |
HYUNDAI |
GRAND I10 1.2AT FL |
1,2 |
5 |
418.000.000 |
|
8 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE |
2 |
5 |
800.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL |
1,5 |
5 |
483.100.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD |
2,5 |
7 |
1.223.783.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD |
1,5 |
5 |
452.000.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL |
1,6 |
5 |
638.000.000 |
|
13 |
HYUNDAI |
VENUE 1.0 T-GDI STANDARD |
1 |
5 |
494.615.000 |
|
14 |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7-01) |
1,5 |
7 |
639.000.000 |
|
15 |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7) |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
16 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
17 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0D AT FS5-01 |
2, |
5 |
939.000.000 |
|
18 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5 |
1,6 |
5 |
1.000.000.000 |
|
19 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7 |
2,2 |
7 |
1.469.000.000 |
|
20 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0D AT FS5 |
2 |
5 |
899.000.000 |
|
21 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01 |
1,5 |
5 |
499.000.000 |
|
22 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7 |
2,5 |
7 |
1.329.000.000 |
|
23 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5-01 |
1,6 |
5 |
988.000.000 |
|
24 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
|
25 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
364.000.000 |
|
26 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7 |
1,5 |
7 |
601.000.000 |
|
27 |
KIA |
K3 BD 1.6G DCT FH5 |
1,6 |
5 |
639.000.000 |
|
28 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
604.000.000 |
|
29 |
KIA |
SORENTO MQ4 2.2D DCT AH7 |
2 |
7 |
1.469.000.000 |
|
30 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA |
1,5 |
5 |
531.000.000 |
|
31 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-01 |
1,5 |
5 |
559.000.000 |
|
32 |
MAZDA |
CX-5 KE2W7A |
2 |
5 |
831.000.000 |
|
33 |
MITSUBISHI |
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2 |
1,5 |
7 |
590.000.000 |
|
34 |
PEUGEOT |
3008 PMJEP6-01 |
1,6 |
5 |
999.000.000 |
|
35 |
SKODA |
KUSHAQ STYLE PAV8BC |
1 |
5 |
623.000.000 |
|
36 |
SKODA |
SLAVIA STYLE PBT4BC |
1 |
5 |
545.500.000 |
|
37 |
SKODA |
SLAVIA AMBITION PBT3BC |
1 |
5 |
475.000.000 |
|
38 |
SKODA |
KUSHAQ AMBITION PAV3BC |
1 |
5 |
575.000.000 |
|
39 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV |
1,5 |
7 |
706.000.000 |
|
40 |
TOYOTA |
VIOS 1.5G MLM NSP151L-EEXGKU |
1,5 |
5 |
553.000.000 |
|
41 |
TOYOTA |
VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU |
1,5 |
5 |
466.000.000 |
|
42 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE-LBSFVV |
1,5 |
7 |
666.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
43 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP01 |
7 |
749.000.000 |
|
|
44 |
VINFAST |
VF 3 94KL04 |
4 |
299.000.000 |
|
|
45 |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG04 |
5 |
745.000.000 |
|
|
46 |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG03 |
5 |
745.000.000 |
|
|
47 |
VINFAST |
VF 9 PLUS F7AC01 |
7 |
1.699.000.000 |
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
(Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của UBND tỉnh Lạng
Sơn)
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
MITSUBISHI |
TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL) |
2,4 |
5 |
597.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAE18C5AAE) |
2 |
5 |
1.307.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXEL1 |
2 |
5 |
784.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER TRABCR2YNEUCXEL1 |
2 |
5 |
987.000.000 |
|
3 |
SRM |
X30I-V5 |
1,5 |
5 |
282.500.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 613/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 02 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 1080/TTr-LSO ngày 27/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 06/11/2025.
Điều 2. Thuế tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, phù hợp quy định của hồ sơ trình phê duyệt và giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03/4/2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh Lạng Sơn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
(Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
EVEREST (TEK153669AB) |
2 |
7 |
1.164.000.000 |
|
2 |
FORD |
EVEREST (TEK6EB73AFC) |
2 |
7 |
1.476.000.000 |
|
3 |
FORD |
EVEREST (TEKB176D3AE) |
2 |
7 |
1.307.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEK4166196F) |
2 |
7 |
1.186.000.000 |
|
5 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
6 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-LV) |
1,5 |
5 |
539.000.000 |
|
7 |
GEELY |
COOLRAY STANDARD (SX11-LV) |
1,5 |
5 |
499.000.000 |
|
8 |
HONDA |
BR-V L DG388TEN |
1,5 |
7 |
705.000.000 |
|
9 |
HONDA |
BR-V G (DG384TL) |
1,5 |
7 |
629.000.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4B4) |
1,5 |
5 |
550.682.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B000) |
1,5 |
7 |
505.989.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B002) |
1,5 |
7 |
544.082.000 |
|
13 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
14 |
MG |
ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C) |
1,5 |
5 |
518.000.000 |
|
15 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
|
16 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
17 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
18 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLX (A13ASNMHL) |
1,2 |
5 |
375.000.000 |
|
19 |
MITSUBISHI |
XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
682.700.000 |
|
20 |
MITSUBISHI |
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
642.700.000 |
|
21 |
NISSAN |
ALMERA V (BDYALEZN18UWB---MC) |
1 |
5 |
500.500.000 |
|
22 |
OMODA |
OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB) |
1,5 |
5 |
539.900.000 |
|
23 |
OMODA |
OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB) |
1,5 |
5 |
599.900.000 |
|
24 |
OMODA |
OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
449.100.000 |
|
25 |
PORSCHE |
CAYENNE COUPE (9YBAI1) |
3 |
5 |
5.590.000.000 |
|
26 |
SUZUKI |
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S) |
1,5 |
7 |
607.900.000 |
|
27 |
TOYOTA |
LAND CRUISER PRADO CD TJA250L- GNZLZ |
2,4 |
7 |
3.500.000.000 |
|
28 |
TOYOTA |
CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT) |
2,5 |
5 |
1.472.000.000 |
|
29 |
TOYOTA |
COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L- DHXEBU) |
1,8 |
5 |
873.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
30 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB) |
4 |
199.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 85JA-01 |
2 |
5 |
2.599.000.000 |
|
2 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA X |
1,5 |
5 |
904.000.000 |
|
3 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA |
1,5 |
5 |
848.000.000 |
|
4 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TREND |
1,5 |
5 |
770.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.305.000.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE |
1,6 |
5 |
922.000.000 |
|
7 |
HYUNDAI |
GRAND I10 1.2AT FL |
1,2 |
5 |
418.000.000 |
|
8 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE |
2 |
5 |
800.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL |
1,5 |
5 |
483.100.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD |
2,5 |
7 |
1.223.783.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD |
1,5 |
5 |
452.000.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL |
1,6 |
5 |
638.000.000 |
|
13 |
HYUNDAI |
VENUE 1.0 T-GDI STANDARD |
1 |
5 |
494.615.000 |
|
14 |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7-01) |
1,5 |
7 |
639.000.000 |
|
15 |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7) |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
16 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
17 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0D AT FS5-01 |
2, |
5 |
939.000.000 |
|
18 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5 |
1,6 |
5 |
1.000.000.000 |
|
19 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7 |
2,2 |
7 |
1.469.000.000 |
|
20 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0D AT FS5 |
2 |
5 |
899.000.000 |
|
21 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01 |
1,5 |
5 |
499.000.000 |
|
22 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7 |
2,5 |
7 |
1.329.000.000 |
|
23 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5-01 |
1,6 |
5 |
988.000.000 |
|
24 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
|
25 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
364.000.000 |
|
26 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7 |
1,5 |
7 |
601.000.000 |
|
27 |
KIA |
K3 BD 1.6G DCT FH5 |
1,6 |
5 |
639.000.000 |
|
28 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
604.000.000 |
|
29 |
KIA |
SORENTO MQ4 2.2D DCT AH7 |
2 |
7 |
1.469.000.000 |
|
30 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA |
1,5 |
5 |
531.000.000 |
|
31 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-01 |
1,5 |
5 |
559.000.000 |
|
32 |
MAZDA |
CX-5 KE2W7A |
2 |
5 |
831.000.000 |
|
33 |
MITSUBISHI |
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2 |
1,5 |
7 |
590.000.000 |
|
34 |
PEUGEOT |
3008 PMJEP6-01 |
1,6 |
5 |
999.000.000 |
|
35 |
SKODA |
KUSHAQ STYLE PAV8BC |
1 |
5 |
623.000.000 |
|
36 |
SKODA |
SLAVIA STYLE PBT4BC |
1 |
5 |
545.500.000 |
|
37 |
SKODA |
SLAVIA AMBITION PBT3BC |
1 |
5 |
475.000.000 |
|
38 |
SKODA |
KUSHAQ AMBITION PAV3BC |
1 |
5 |
575.000.000 |
|
39 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV |
1,5 |
7 |
706.000.000 |
|
40 |
TOYOTA |
VIOS 1.5G MLM NSP151L-EEXGKU |
1,5 |
5 |
553.000.000 |
|
41 |
TOYOTA |
VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU |
1,5 |
5 |
466.000.000 |
|
42 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE-LBSFVV |
1,5 |
7 |
666.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
43 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP01 |
7 |
749.000.000 |
|
|
44 |
VINFAST |
VF 3 94KL04 |
4 |
299.000.000 |
|
|
45 |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG04 |
5 |
745.000.000 |
|
|
46 |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG03 |
5 |
745.000.000 |
|
|
47 |
VINFAST |
VF 9 PLUS F7AC01 |
7 |
1.699.000.000 |
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
(Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của UBND tỉnh Lạng
Sơn)
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
MITSUBISHI |
TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL) |
2,4 |
5 |
597.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAE18C5AAE) |
2 |
5 |
1.307.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXEL1 |
2 |
5 |
784.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER TRABCR2YNEUCXEL1 |
2 |
5 |
987.000.000 |
|
3 |
SRM |
X30I-V5 |
1,5 |
5 |
282.500.000 |
BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN
(Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-UBND ngày 02 /4/2026 của UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
STT |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Nhãn hiệu |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam |
|||
|
1 |
Từ 15 đến dưới 24 |
FORD |
1.051.000.000 |
|
2 |
Từ 24 đến dưới 30 |
NHÃN HIỆU KHÁC |
2.110.000.000 |
|
3 |
Từ 30 đến dưới 35 |
THACO |
2.276.000.000 |
BẢNG 4: XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 613 /QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của UBND
tỉnh Lạng Sơn)
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
CFMOTO |
450MT |
449 |
123.000.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 110 HELLO KITTY |
109 |
66.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SH125I |
125 |
132.000.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
TRANSALP 750 |
755 |
299.990.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
109,51 |
41.500.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
HONDA |
CBR150R |
149,2 |
54.500.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 |
125 |
45.500.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB C125 |
123 |
90.000.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB |
123,94 |
87.273.818 |
|
10 |
Xe hai bánh |
SUNDIRO-HONDA |
TODAY |
49 |
35.000.000 |
Phần 4b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
BEFORE ALL |
NAPOLI S2.0 |
1,65 |
12.475.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
BEFORE ALL |
GOPATH SI |
1,65 |
11.776.400 |
|
3 |
Xe hai bánh |
BEFORE ALL |
XMEN CAPTAIN SI |
1,7 |
10.298.880 |
|
4 |
Xe hai bánh |
BEFORE ALL |
GOPATH S |
1,58 |
10.000.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
BEFORE ALL |
LATINA V |
1,6 |
12.774.400 |
|
6 |
Xe hai bánh |
DAELIM MOTOR |
RS |
49,6 |
11.000.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
DAELIM MOTOR |
KREA |
49,6 |
11.000.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
DIBAO |
GOGO S5S |
1,5 |
18.862.200 |
|
9 |
Xe hai bánh |
DIBAO |
PANSY S4 |
1,35 |
18.000.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
DIBAO |
X-MANLEO S |
1,5 |
14.880.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
DIBAO |
S-ONE |
1,55 |
16.467.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
DIBAO |
GOGO CROSS S |
1,35 |
18.862.200 |
|
13 |
Xe hai bánh |
DIBAO |
GOGO CROSS G |
1,35 |
19.461.000 |
|
14 |
Xe hai bánh |
DK |
EZ1 |
1 |
13.550.000 |
|
15 |
Xe hai bánh |
DK |
ROMA GT |
1,65 |
16.500.000 |
|
16 |
Xe hai bánh |
DK |
ROMA LITE |
1,5 |
12.485.000 |
|
17 |
Xe hai bánh |
DK |
ROMA SX NEW |
1,65 |
15.500.000 |
|
18 |
Xe hai bánh |
DK |
V1 |
1 |
16.390.000 |
|
19 |
Xe hai bánh |
DK |
GOGO S2 |
1,65 |
18.690.000 |
|
20 |
Xe hai bánh |
DK |
S88 |
1 |
16.690.000 |
|
21 |
Xe hai bánh |
DK BIKE |
ROMA SX DK |
49,4 |
17.850.000 |
|
22 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
DT-67 |
107 |
13.700.000 |
|
23 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C3HI |
49,5 |
14.000.000 |
|
24 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
EX4 KING 50 |
49,5 |
15.444.000 |
|
25 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C3HF |
49,5 |
12.400.000 |
|
26 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
MONSTER III |
1,65 |
9.000.000 |
|
27 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
CLASSIC PRO 2 |
1,6 |
14.000.000 |
|
28 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
DIAMOND PLUS-I |
1,6 |
16.900.000 |
|
29 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
DIAMOND PLUS |
1,6 |
14.200.000 |
|
30 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
GOGO-F2 PLUS |
1,6 |
14.975.000 |
|
31 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
VELIA E |
2,5 |
19.500.000 |
|
32 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KC480 WINNER R |
149,2 |
46.160.000 |
|
33 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KC481 WINNER R |
149,2 |
50.560.000 |
|
34 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JF955 SH125I |
124,8 |
85.506.545 |
|
35 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JF954 SH125I |
124,8 |
81.000.000 |
|
36 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK141 AIR BLADE |
124,8 |
43.386.545 |
|
37 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160I |
156,9 |
104.290.000 |
|
38 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK142 AIR BLADE |
124,8 |
47.804.727 |
|
39 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KF531 AIR BLADE |
156,9 |
61.900.000 |
|
40 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KF426 SH160I |
156,9 |
96.480.000 |
|
41 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK036 VISION |
109,5 |
34.000.000 |
|
42 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK140 AIR BLADE |
124,8 |
56.160.000 |
|
43 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK037 VISION |
109,5 |
37.600.000 |
|
44 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JA386 WAVE RSX FI |
109,2 |
27.900.000 |
|
45 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK038 VISION |
109,5 |
41.400.000 |
|
46 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK191 SH MODE |
124,8 |
71.500.000 |
|
47 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109,2 |
29.000.000 |
|
48 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK122 LEAD |
124,8 |
43.500.000 |
|
49 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109,2 |
27.410.000 |
|
50 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK124 LEAD |
124,8 |
50.000.000 |
|
51 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JF952 SH125I |
124,8 |
93.607.920 |
|
52 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK190 SH MODE |
124,8 |
57.132.000 |
|
53 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KF530 AIR BLADE |
156,9 |
58.390.000 |
|
54 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JC767 FUTURE FI (C) |
124,9 |
38.300.000 |
|
55 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KC443 WINNERX |
149,2 |
50.560.000 |
|
56 |
Xe hai bánh |
HTC |
GOGO S1 |
1,5 |
10.000.000 |
|
57 |
Xe hai bánh |
J-PAN |
VEPAR |
49,4 |
14.900.000 |
|
58 |
Xe hai bánh |
JPMOTOR |
JP02 |
1,72 |
13.700.000 |
|
59 |
Xe hai bánh |
JPMOTOR |
JP01 |
1,72 |
14.700.000 |
|
60 |
Xe hai bánh |
JVCECO |
PRO |
49,5 |
21.457.000 |
|
61 |
Xe hai bánh |
JVCECO |
G9 NEW |
1,05 |
13.473.000 |
|
62 |
Xe hai bánh |
JVCECO |
V6 |
1,7 |
11.900.000 |
|
63 |
Xe hai bánh |
JVCECO |
G5 |
1,5 |
9.288.000 |
|
64 |
Xe hai bánh |
JVCECO |
V2 |
1,5 |
17.964.000 |
|
65 |
Xe hai bánh |
JVCECO |
ZH |
2,44 |
21.856.200 |
|
66 |
Xe hai bánh |
KAISER |
DIAMOND |
1,6 |
11.000.000 |
|
67 |
Xe hai bánh |
KAISER |
CROWN |
1,5 |
11.500.000 |
|
68 |
Xe hai bánh |
KAZUKI |
GO3 |
1,65 |
12.000.000 |
|
69 |
Xe hai bánh |
KAZUKI |
AROMA |
1,6 |
12.000.000 |
|
70 |
Xe hai bánh |
LUCKY STAR |
LUMIERE |
1,6 |
9.400.000 |
|
71 |
Xe hai bánh |
MOTORTHAI |
FX |
49,5 |
12.330.000 |
|
72 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
ROVA P |
49,4 |
18.700.000 |
|
73 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
GOGO FIONA S |
1,58 |
14.000.000 |
|
74 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
NISPA VIORA |
1,58 |
12.275.400 |
|
75 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
NISPA LIMITED X |
1,58 |
14.000.000 |
|
76 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
NISPA LIMITED S |
1,5 |
12.500.000 |
|
77 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
ROVA |
1,58 |
14.500.000 |
|
78 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
GOGO STELLA S |
1,58 |
12.700.000 |
|
79 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
NISPA VERA SX |
1,58 |
15.000.000 |
|
80 |
Xe hai bánh |
POWELLDD |
WEGOO |
1,5 |
14.400.000 |
|
81 |
Xe hai bánh |
SMB |
S-STAR |
1,65 |
10.851.840 |
|
82 |
Xe hai bánh |
SYM |
TPBW-VYD |
124,9 |
33.800.000 |
|
83 |
Xe hai bánh |
TAILG |
R31 |
1,55 |
16.490.000 |
|
84 |
Xe hai bánh |
TAILG |
T71 |
3,45 |
25.990.000 |
|
85 |
Xe hai bánh |
TAILG |
R52 |
1,7 |
17.990.000 |
|
86 |
Xe hai bánh |
TAILG |
GX30 |
1,19 |
12.600.000 |
|
87 |
Xe hai bánh |
TAILG |
GR56 |
1,3 |
14.471.000 |
|
88 |
Xe hai bánh |
VERA |
VERA S2 |
49,5 |
15.100.000 |
|
89 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO3 |
49,4 |
19.950.000 |
|
90 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO1 |
49,4 |
20.000.000 |
|
91 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
CX6 |
49,6 |
11.417.120 |
|
92 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
VIRAL-PRO |
1,55 |
12.175.600 |
|
93 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
V68-3 |
1,7 |
14.141.660 |
|
94 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
VIRAL S1 |
1,5 |
13.942.060 |
|
95 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
V38-PRO 1 |
1,7 |
15.269.400 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh