Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 613/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Số hiệu 613/QĐ-UBND
Ngày ban hành 02/04/2026
Ngày có hiệu lực 03/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lạng Sơn
Người ký Đoàn Thanh Sơn
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 613/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 02 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ,  XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 1080/TTr-LSO ngày 27/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 06/11/2025.

Điều 2. Thuế tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, phù hợp quy định của hồ sơ trình phê duyệt và giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03/4/2026.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh Lạng Sơn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Thuế;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành; Công an tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- CPCVP UBND tỉnh,
 Các phòng CM, Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTTH(MTH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đoàn Thanh Sơn

 

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
 (Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

EVEREST (TEK153669AB)

2

7

1.164.000.000

2

FORD

EVEREST (TEK6EB73AFC)

2

7

1.476.000.000

3

FORD

EVEREST (TEKB176D3AE)

2

7

1.307.000.000

4

FORD

EVEREST (TEK4166196F)

2

7

1.186.000.000

5

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV)

1,5

5

599.000.000

6

GEELY

COOLRAY PREMIUM (SX11-LV)

1,5

5

539.000.000

7

GEELY

COOLRAY STANDARD (SX11-LV)

1,5

5

499.000.000

8

HONDA

BR-V L DG388TEN

1,5

7

705.000.000

9

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1,5

7

629.000.000

10

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4B4)

1,5

5

550.682.000

11

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B000)

1,5

7

505.989.000

12

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B002)

1,5

7

544.082.000

13

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11)

1,5

5

1.389.000.000

14

MG

ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)

1,5

5

518.000.000

15

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

16

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES)

(GT2WXTXPLVVT)

1,5

7

855.000.000

17

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)

1,5

7

855.000.000

18

MITSUBISHI

ATTRAGE GLX (A13ASNMHL)

1,2

5

375.000.000

19

MITSUBISHI

XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)

1,5

7

682.700.000

20

MITSUBISHI

XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)

1,5

7

642.700.000

21

NISSAN

ALMERA V (BDYALEZN18UWB---MC)

1

5

500.500.000

22

OMODA

OMODA C5 PREMIUM

(SQR7150T19CTB)

1,5

5

539.900.000

23

OMODA

OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB)

1,5

5

599.900.000

24

OMODA

OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)

1,5

5

449.100.000

25

PORSCHE

CAYENNE COUPE (9YBAI1)

3

5

5.590.000.000

26

SUZUKI

XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)

1,5

7

607.900.000

27

TOYOTA

LAND CRUISER PRADO CD TJA250L-

GNZLZ

2,4

7

3.500.000.000

28

TOYOTA

CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1.472.000.000

29

TOYOTA

COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L- DHXEBU)

1,8

5

873.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

30

FAW

BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB)

4

199.000.000

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

X3 85JA-01

2

5

2.599.000.000

2

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA X

1,5

5

904.000.000

3

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA

1,5

5

848.000.000

4

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TREND

1,5

5

770.000.000

5

HYUNDAI

SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD

1,6

7

1.305.000.000

6

HYUNDAI

TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE

1,6

5

922.000.000

7

HYUNDAI

GRAND I10 1.2AT FL

1,2

5

418.000.000

8

HYUNDAI

TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE

2

5

800.000.000

9

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL

1,5

5

483.100.000

10

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD

2,5

7

1.223.783.000

11

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD

1,5

5

452.000.000

12

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL

1,6

5

638.000.000

13

HYUNDAI

VENUE 1.0 T-GDI STANDARD

1

5

494.615.000

14

KIA

CARENS (KY 1.5G IVT FL7-01)

1,5

7

639.000.000

15

KIA

CARENS (KY 1.5G IVT FL7)

1,5

7

599.000.000

16

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

509.000.000

17

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0D AT FS5-01

2,

5

939.000.000

18

KIA

SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5

1,6

5

1.000.000.000

19

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7

2,2

7

1.469.000.000

20

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0D AT FS5

2

5

899.000.000

21

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01

1,5

5

499.000.000

22

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7

2,5

7

1.329.000.000

23

KIA

SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5-01

1,6

5

988.000.000

24

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.859.000.000

25

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

364.000.000

26

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

601.000.000

27

KIA

K3 BD 1.6G DCT FH5

1,6

5

639.000.000

28

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5

1,5

5

604.000.000

29

KIA

SORENTO MQ4 2.2D DCT AH7

2

7

1.469.000.000

30

MAZDA

CX-3 DK2WAA

1,5

5

531.000.000

31

MAZDA

CX-3 DK2WAA-01

1,5

5

559.000.000

32

MAZDA

CX-5 KE2W7A

2

5

831.000.000

33

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2

1,5

7

590.000.000

34

PEUGEOT

3008 PMJEP6-01

1,6

5

999.000.000

35

SKODA

KUSHAQ STYLE PAV8BC

1

5

623.000.000

36

SKODA

SLAVIA STYLE PBT4BC

1

5

545.500.000

37

SKODA

SLAVIA AMBITION PBT3BC

1

5

475.000.000

38

SKODA

KUSHAQ AMBITION PAV3BC

1

5

575.000.000

39

TOYOTA

VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV

1,5

7

706.000.000

40

TOYOTA

VIOS 1.5G MLM NSP151L-EEXGKU

1,5

5

553.000.000

41

TOYOTA

VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU

1,5

5

466.000.000

42

TOYOTA

VELOZ CROSS W101LE-LBSFVV

1,5

7

666.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

43

VINFAST

LIMO GREEN N7TP01

7

749.000.000

44

VINFAST

VF 3 94KL04

4

299.000.000

45

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG04

5

745.000.000

46

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG03

5

745.000.000

47

VINFAST

VF 9 PLUS F7AC01

7

1.699.000.000

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
(Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

MITSUBISHI

TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL)

2,4

5

597.000.000

2

FORD

RANGER RAPTOR (TRAE18C5AAE)

2

5

1.307.000.000

 

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

RANGER TRABCH2P0C3CXEL1

2

5

784.000.000

2

FORD

RANGER TRABCR2YNEUCXEL1

2

5

987.000.000

3

SRM

X30I-V5

1,5

5

282.500.000

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...