Quyết định 1052/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 1052/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1052/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh An Giang tại Tờ trình số 07/TTr-AGI ngày 05 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (Phụ lục kèm theo).
Thuế tỉnh An Giang chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện; định kỳ rà soát, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để điều chỉnh, bổ sung Bảng giá khi cần thiết.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 30 tháng 03 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
1 |
BENTLEY |
FLYING SPUR SPEED B5DWEFD |
4,0 |
5 |
20.600.000.000 |
|
2 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
3 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD15LM) |
1,5 |
5 |
998.000.000 |
|
4 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD14LM) |
1,5 |
5 |
898.000.000 |
|
5 |
VOLVO |
XC60 ULTRA (UZL5) |
2,0 |
5 |
2.299.000.000 |
|
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
1 |
BMW |
IX3 (41DU) |
|
5 |
2.995.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
1 |
KIA |
CARNIVAL (KA4 PE 2.2 AT FH7/7R) |
2,2 |
7 |
1.609.000.000 |
|
2 |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7) |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
3 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
515.000.000 |
|
4 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.789.000.000 |
|
5 |
MAZDA |
CX-3 (DK2WAA-03) |
1,5 |
5 |
659.000.000 |
|
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
1 |
VINFAST |
EC VAN (P2KR01) |
|
2 |
305.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 7 PLUS (K5BE01) |
|
5 |
896.745.000 |
|
3 |
VINFAST |
MINIO GREEN (M4SN01) |
|
4 |
269.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
|
4 |
315.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
|
4 |
302.000.000 |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu |
|||||
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF GUN236L-DTTMXU |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
1 |
THACO |
TOWNER (T024C31R122) |
1,6 |
2 |
369.000.000 |
|
2 |
THACO |
TOWNER (T027D31R122) |
1,6 |
5 |
429.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER (T024C29R122) |
1,6 |
2 |
339.000.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER (T022A27R107) |
1,5 |
2 |
269.000.000 |
|
5 |
SRM |
X30L-V2 |
1,6 |
2 |
290.000.000 |
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại) |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Loại phương tiện |
|
1 |
WMOTO |
GEMMMA 50 |
49,6 |
29.700.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
2 |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,9 |
47.800.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
3 |
HONDA |
CT125 CHUMS LIMITED EDITION |
123,9 |
125.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
4 |
YAMAHA |
135LC FI SE |
134,0 |
69.500.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
Các nhãn hiệu xe máy khác |
|
|
|
||
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
1 |
AIMA |
INMAI |
1,5 |
8.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
2 |
OSAKAR |
NISPA LIMITED |
1,6 |
19.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
3 |
OSAKAR |
NISPA X LIMITED |
1,6 |
12.475.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
4 |
OSAKAR |
GOGO |
1,5 |
8.982.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
5 |
EVGO |
A |
1,5 |
20.196.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
6 |
EVGO |
C 1 |
1,4 |
14.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
7 |
ALLY |
ELYAS 9 |
1,0 |
11.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
8 |
JVCECO |
SS |
1,5 |
19.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
9 |
NIJIA |
RS |
1,5 |
11.340.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
10 |
NIJIA |
PRINCE |
1,5 |
11.880.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
11 |
BEFORE ALL |
LATINA V |
1,6 |
11.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
12 |
TAKUMI |
CROWN S |
1,6 |
16.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
13 |
TAILG |
R53 |
1,9 |
17.950.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
14 |
TAILG |
R52 |
1,7 |
18.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
15 |
TAILG |
R51 |
1,6 |
16.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
16 |
JPMOTOR |
JP01 |
1,7 |
15.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
17 |
HYOSUNG |
VS |
49,5 |
12.400.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
18 |
VIET THAI |
SIRUS VT |
49,6 |
13.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
19 |
VIET THAI |
SPORT S |
49,4 |
13.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
20 |
VIET THAI |
WAVES VT |
49,6 |
14.870.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
21 |
ESPERO |
50C2H |
49,5 |
13.515.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
22 |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,4 |
20.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
23 |
ESPERO |
50C2A-3 |
49,5 |
14.940.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
24 |
ESPERO |
50C6W |
49,5 |
15.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
25 |
ESPERO |
50VS DIAMOND PRO |
49,6 |
15.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
26 |
ESPERO |
50C2A-1 |
49,5 |
12.900.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
27 |
ESPERO |
CLASSIC VVIP II |
49,5 |
17.900.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
28 |
ESPERO |
50C3HE |
49,5 |
16.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
29 |
ESPERO |
50VS CLASSIC PRO |
49,6 |
18.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
30 |
ESPERO |
EX4 KING 50 |
49,5 |
19.960.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
31 |
ESPERO |
50VS DIAMOND ULTRA |
49,6 |
18.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
32 |
SAKI MOTOR |
KARIK-XS |
49,5 |
12.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
33 |
YALIM |
ONEVENUXSA |
49,4 |
12.980.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
34 |
DAELIMIKD |
C6PLUS |
49,5 |
13.850.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
35 |
VICTORIA |
AT88-PRO3 |
49,4 |
21.078.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
36 |
VICTORIA |
TA |
49,0 |
17.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
37 |
VICTORIA |
CX3 |
49,6 |
15.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
38 |
VICTORIA |
CX5 |
49,6 |
15.080.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
39 |
ALLY |
A1 |
49,4 |
14.337.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
40 |
ALLY |
RS |
49,5 |
16.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
41 |
ALLY |
RC |
49,5 |
17.100.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
42 |
DAELIM-KREA |
SI |
49,5 |
16.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
43 |
DAELIM-KREA |
50CUP |
49,5 |
12.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
44 |
DAELIM-KREA |
SI50A |
49,5 |
17.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
45 |
MOTOR THAILANA |
CUP83 F1 |
49,6 |
13.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
46 |
INDOMOTOR |
50CC-1 |
49,6 |
15.400.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
47 |
VINSKY |
SPINT SV |
49,4 |
18.300.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
48 |
VINSKY |
SPINT S |
49,4 |
11.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
49 |
YADEA |
YD1500DT-4G |
2,8 |
28.000.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
50 |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2,8 |
36.200.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
51 |
DAT BIKE |
QUANTUM S3 A |
6,0 |
28.000.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
52 |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,1 |
79.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
53 |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
69.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
54 |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
38.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
55 |
ESPERO |
50C3 |
49,5 |
11.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
56 |
ESPERO |
DT-67 |
107,0 |
13.700.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
57 |
HOIVIDA |
CKD110 |
107,0 |
12.500.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1052/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh An Giang tại Tờ trình số 07/TTr-AGI ngày 05 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (Phụ lục kèm theo).
Thuế tỉnh An Giang chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện; định kỳ rà soát, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để điều chỉnh, bổ sung Bảng giá khi cần thiết.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 30 tháng 03 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
1 |
BENTLEY |
FLYING SPUR SPEED B5DWEFD |
4,0 |
5 |
20.600.000.000 |
|
2 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
3 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD15LM) |
1,5 |
5 |
998.000.000 |
|
4 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD14LM) |
1,5 |
5 |
898.000.000 |
|
5 |
VOLVO |
XC60 ULTRA (UZL5) |
2,0 |
5 |
2.299.000.000 |
|
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
1 |
BMW |
IX3 (41DU) |
|
5 |
2.995.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
1 |
KIA |
CARNIVAL (KA4 PE 2.2 AT FH7/7R) |
2,2 |
7 |
1.609.000.000 |
|
2 |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7) |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
3 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
515.000.000 |
|
4 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.789.000.000 |
|
5 |
MAZDA |
CX-3 (DK2WAA-03) |
1,5 |
5 |
659.000.000 |
|
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
1 |
VINFAST |
EC VAN (P2KR01) |
|
2 |
305.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 7 PLUS (K5BE01) |
|
5 |
896.745.000 |
|
3 |
VINFAST |
MINIO GREEN (M4SN01) |
|
4 |
269.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
|
4 |
315.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
|
4 |
302.000.000 |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu |
|||||
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF GUN236L-DTTMXU |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
1 |
THACO |
TOWNER (T024C31R122) |
1,6 |
2 |
369.000.000 |
|
2 |
THACO |
TOWNER (T027D31R122) |
1,6 |
5 |
429.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER (T024C29R122) |
1,6 |
2 |
339.000.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER (T022A27R107) |
1,5 |
2 |
269.000.000 |
|
5 |
SRM |
X30L-V2 |
1,6 |
2 |
290.000.000 |
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại) |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Loại phương tiện |
|
1 |
WMOTO |
GEMMMA 50 |
49,6 |
29.700.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
2 |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,9 |
47.800.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
3 |
HONDA |
CT125 CHUMS LIMITED EDITION |
123,9 |
125.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
4 |
YAMAHA |
135LC FI SE |
134,0 |
69.500.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
Các nhãn hiệu xe máy khác |
|
|
|
||
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
1 |
AIMA |
INMAI |
1,5 |
8.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
2 |
OSAKAR |
NISPA LIMITED |
1,6 |
19.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
3 |
OSAKAR |
NISPA X LIMITED |
1,6 |
12.475.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
4 |
OSAKAR |
GOGO |
1,5 |
8.982.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
5 |
EVGO |
A |
1,5 |
20.196.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
6 |
EVGO |
C 1 |
1,4 |
14.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
7 |
ALLY |
ELYAS 9 |
1,0 |
11.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
8 |
JVCECO |
SS |
1,5 |
19.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
9 |
NIJIA |
RS |
1,5 |
11.340.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
10 |
NIJIA |
PRINCE |
1,5 |
11.880.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
11 |
BEFORE ALL |
LATINA V |
1,6 |
11.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
12 |
TAKUMI |
CROWN S |
1,6 |
16.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
13 |
TAILG |
R53 |
1,9 |
17.950.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
14 |
TAILG |
R52 |
1,7 |
18.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
15 |
TAILG |
R51 |
1,6 |
16.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
16 |
JPMOTOR |
JP01 |
1,7 |
15.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
|
17 |
HYOSUNG |
VS |
49,5 |
12.400.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
18 |
VIET THAI |
SIRUS VT |
49,6 |
13.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
19 |
VIET THAI |
SPORT S |
49,4 |
13.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
20 |
VIET THAI |
WAVES VT |
49,6 |
14.870.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
21 |
ESPERO |
50C2H |
49,5 |
13.515.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
22 |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,4 |
20.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
23 |
ESPERO |
50C2A-3 |
49,5 |
14.940.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
24 |
ESPERO |
50C6W |
49,5 |
15.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
25 |
ESPERO |
50VS DIAMOND PRO |
49,6 |
15.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
26 |
ESPERO |
50C2A-1 |
49,5 |
12.900.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
27 |
ESPERO |
CLASSIC VVIP II |
49,5 |
17.900.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
28 |
ESPERO |
50C3HE |
49,5 |
16.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
29 |
ESPERO |
50VS CLASSIC PRO |
49,6 |
18.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
30 |
ESPERO |
EX4 KING 50 |
49,5 |
19.960.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
31 |
ESPERO |
50VS DIAMOND ULTRA |
49,6 |
18.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
32 |
SAKI MOTOR |
KARIK-XS |
49,5 |
12.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
33 |
YALIM |
ONEVENUXSA |
49,4 |
12.980.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
34 |
DAELIMIKD |
C6PLUS |
49,5 |
13.850.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
35 |
VICTORIA |
AT88-PRO3 |
49,4 |
21.078.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
36 |
VICTORIA |
TA |
49,0 |
17.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
37 |
VICTORIA |
CX3 |
49,6 |
15.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
38 |
VICTORIA |
CX5 |
49,6 |
15.080.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
39 |
ALLY |
A1 |
49,4 |
14.337.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
40 |
ALLY |
RS |
49,5 |
16.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
41 |
ALLY |
RC |
49,5 |
17.100.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
42 |
DAELIM-KREA |
SI |
49,5 |
16.800.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
43 |
DAELIM-KREA |
50CUP |
49,5 |
12.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
44 |
DAELIM-KREA |
SI50A |
49,5 |
17.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
45 |
MOTOR THAILANA |
CUP83 F1 |
49,6 |
13.500.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
46 |
INDOMOTOR |
50CC-1 |
49,6 |
15.400.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
47 |
VINSKY |
SPINT SV |
49,4 |
18.300.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
48 |
VINSKY |
SPINT S |
49,4 |
11.000.000 |
Xe gắn máy hai bánh |
|
49 |
YADEA |
YD1500DT-4G |
2,8 |
28.000.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
50 |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2,8 |
36.200.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
51 |
DAT BIKE |
QUANTUM S3 A |
6,0 |
28.000.000 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
|
52 |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,1 |
79.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
53 |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
69.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
54 |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
38.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
55 |
ESPERO |
50C3 |
49,5 |
11.000.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
56 |
ESPERO |
DT-67 |
107,0 |
13.700.000 |
Xe mô tô hai bánh |
|
57 |
HOIVIDA |
CKD110 |
107,0 |
12.500.000 |
Xe mô tô hai bánh |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (ĐIỀU CHỈNH GIẢM DANH MỤC)
(Kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
1 |
AUDI |
AUDI A6 SEDAN DESIGN 45 TFSI (4A2C7G) |
2,0 |
5 |
2.520.000.000 |
|
2 |
AUDI |
AUDI A7 SPORTBACK 55 TFSI QUATTRO (4KA02Y) |
3,0 |
5 |
3.600.000.000 |
|
3 |
AUDI |
AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA) |
3,0 |
5 |
6.350.000.000 |
|
4 |
AUDI |
AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA) |
3,0 |
5 |
4.800.000.000 |
|
5 |
AUDI |
AUDI A8L 55 PREMIUM TFSI QUATTRO (4NL0DA) |
3,0 |
4 |
6.650.000.000 |
|
6 |
AUDI |
AUDI Q2 S LINE 35 TFSI (GAGCCW) |
1,4 |
5 |
1.505.000.000 |
|
7 |
AUDI |
AUDI Q2 S LINE 35 TFSI (GAGCCW) |
1,4 |
5 |
1.362.900.000 |
|
8 |
AUDI |
AUDI Q5 S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYGC3Y) |
2,0 |
5 |
2.293.000.000 |
|
9 |
AUDI |
AUDI Q5 S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYGC3Y) |
2.0 |
5 |
2.130.000.000 |
|
10 |
AUDI |
AUDI Q5 SPORTBACK S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYTC3Y) |
2,0 |
5 |
2.650.000.000 |
|
11 |
AUDI |
AUDI Q7 45 TFSI QUATTRO (4MGAI1) |
2,0 |
7 |
3.440.000.000 |
|
12 |
AUDI |
AUDI Q8 S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MN0X2) |
3,0 |
5 |
4.675.000.000 |
|
13 |
AUDI |
AUDI Q8 S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MN0X2) |
3,0 |
5 |
3.910.000.000 |
|
14 |
BENTLEY |
BENTAYGA EXTENDED WHEELBASE AZURE V8 (HD5XAE) |
4,0 |
5 |
21.500.000.000 |
|
15 |
BENTLEY |
FLYING SPUR V8 (B5BXBD) |
4.0 |
5 |
20.470.500.000 |
|
16 |
BMW |
430I (21AT) |
2,0 |
4 |
3.399.000.000 |
|
17 |
BMW |
430I (61AV) |
2,0 |
5 |
3.299.000.000 |
|
18 |
BMW |
530I (51BH) |
2,0 |
5 |
3.109.000.000 |
|
19 |
BMW |
530I (51BH) |
2,0 |
5 |
2.742.000.000 |
|
20 |
BMW |
735I (11EH) |
3,0 |
5 |
5.257.000.000 |
|
21 |
BMW |
X4 XDRIVE20I (11DT) |
2,0 |
5 |
3.411.000.000 |
|
22 |
BMW |
X6 XDRIVE40I (CY61) |
3,0 |
5 |
5.199.000.000 |
|
23 |
BMW |
X7 XDRIVE40I (21EM) |
3,0 |
7 |
6.809.000.000 |
|
24 |
BMW |
Z4 SDRIVE20I (HF11) |
2,0 |
2 |
3.194.000.000 |
|
25 |
DFSK |
GLORY 560 (DXK6451AFFZ) |
1,5 |
7 |
520.000.000 |
|
26 |
DFSK |
GLORY 580 (DXK6470AS2F) |
1,5 |
7 |
560.000.000 |
|
27 |
FORD |
EXPLORER (CTW18789CD2) |
2,3 |
7 |
2.439.000.000 |
|
28 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W6D661V G G016) |
1,5 |
6 |
658.900.000 |
|
29 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V D D039) |
1,5 |
7 |
575.000.000 |
|
30 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G014) |
1,5 |
7 |
625.000.000 |
|
31 |
JEEP |
WRANGLER RUBICON 4x4 (JLJS7222R) |
2,0 |
4 |
3.500.000.000 |
|
32 |
JEEP |
WRANGLER UNLIMITED SAHARA (JLJP7422G) |
2,0 |
5 |
3.360.600.000 |
|
33 |
KIA |
SONET (SXW5D661V) |
1,5 |
5 |
594.000.000 |
|
34 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER EVOQUE SE (LZ) |
2,0 |
5 |
3.499.000.000 |
|
35 |
LEXUS |
ES250 (AXZA10L-AEZGBW) |
2,5 |
5 |
2.499.000.000 |
|
36 |
LEXUS |
IS300 F SPORT (ASE30L-BEZLZ) |
2,0 |
5 |
2.560.000.000 |
|
37 |
MASERATI |
GHIBLI MILD HYBRID GRANSPORT (M157) |
2,0 |
5 |
5.683.000.000 |
|
38 |
MASERATI |
LEVANTE (M161) |
3,0 |
5 |
5.345.000.000 |
|
39 |
MASERATI |
LEVANTE GT HYBRID (M161) |
2,0 |
5 |
4.650.000.000 |
|
40 |
MASERATI |
LEVANTE S (M161) |
3,0 |
5 |
4.000.000.000 |
|
41 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DENLLAC) |
1,5 |
5 |
494.000.000 |
|
42 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DENRLAU) |
1,5 |
5 |
395.000.000 |
|
43 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DNEELA5) |
1,5 |
5 |
429.000.000 |
|
44 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DNEHLAB) |
1,5 |
5 |
524.000.000 |
|
45 |
MAZDA |
MAZDA CX-3 (DLPJLAJ) |
1,5 |
5 |
574.000.000 |
|
46 |
MAZDA |
MAZDA CX-3 (DLPJLAK) |
1,5 |
5 |
571.500.000 |
|
47 |
MAZDA |
MAZDA CX-3 (DLPJLAL) |
1,5 |
5 |
645.000.000 |
|
48 |
MAZDA |
MAZDA CX-3 (DLPJLAX) |
1,5 |
5 |
671.300.000 |
|
49 |
MAZDA |
MAZDA CX-3 (DNGRLAH) |
1,5 |
5 |
534.000.000 |
|
50 |
MAZDA |
MAZDA CX-30 (DGDALAJ) |
2,0 |
5 |
709.000.000 |
|
51 |
MERCEDES-BENZ |
AMG GLE 53 4MATIC+ COUPE (167361) |
3,0 |
5 |
5.679.000.000 |
|
52 |
MERCEDES-BENZ |
AMG GLE 53 4MATIC+ COUPE (167361) |
3,0 |
5 |
5.188.900.000 |
|
53 |
MERCEDES-BENZ |
C 300 AMG CBU (206046) |
2,0 |
5 |
2.399.000.000 |
|
54 |
MERCEDES-BENZ |
GLB 200 AMG (V1) (247687) |
1,3 |
7 |
2.069.000.000 |
|
55 |
MERCEDES-BENZ |
GLE 450 4MATIC (167159) |
3,0 |
7 |
4.395.000.000 |
|
56 |
MERCEDES-BENZ |
GLE 450 4MATIC (V1) (167159) |
3,0 |
7 |
4.559.000.000 |
|
57 |
MERCEDES-BENZ |
GLE 450 4MATIC (V2) (167159) |
3,0 |
7 |
4.509.000.000 |
|
58 |
MG |
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C) |
1,5 |
5 |
523.000.000 |
|
59 |
MG |
MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M) |
1,5 |
5 |
588.000.000 |
|
60 |
MG |
ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C) |
1,5 |
5 |
638.000.000 |
|
61 |
MINI |
CLUBMAN COOPER S (LV71) |
2,0 |
5 |
2.649.000.000 |
|
62 |
MINI |
CLUBMAN COOPER S (LV71) |
2,0 |
5 |
2.455.000.000 |
|
63 |
MINI |
COOPER (21DL) |
1,5 |
4 |
2.279.000.000 |
|
64 |
MINI |
COUNTRYMAN COOPER (21BR) |
1,5 |
5 |
2.359.000.000 |
|
65 |
MINI |
COUNTRYMAN COOPER S (51BR) |
2,0 |
5 |
2.699.000.000 |
|
66 |
MINI |
JOHN COOPER WORKS (71DH) |
2,0 |
4 |
2.709.000.000 |
|
67 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLS (A13ASTHHL) |
1.2 |
5 |
490.000.000 |
|
68 |
NISSAN |
ALMERA EL (BDYALEZN18UWA----C) |
1,0 |
5 |
539.000.000 |
|
69 |
NISSAN |
ALMERA VL (BDYALGZN18UWA----C) |
1,0 |
5 |
590.000.000 |
|
70 |
NISSAN |
KICKS E-POWER V (FDWALS9P15JWAA----) |
1.2 |
5 |
858.000.000 |
|
71 |
PORSCHE |
CAYENNE GTS COUPE (9YBBG1) |
4,0 |
4 |
9.805.500.000 |
|
72 |
SUBARU |
FORESTER 2.0I-L ES (SK7BLLL) |
2,0 |
5 |
944.800.000 |
|
73 |
SUBARU |
FORESTER 2.0I-S ES (SK7BLNL) |
2,0 |
5 |
1.004.000.000 |
|
74 |
SUBARU |
OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9BLEL) |
2,5 |
5 |
1.722.000.000 |
|
75 |
SUBARU |
OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9CLEL) |
2,5 |
5 |
1.963.000.000 |
|
76 |
SUBARU |
OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9CLEL) |
2,5 |
5 |
1.777.000.000 |
|
77 |
SUBARU |
SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8BLF7) |
2,4 |
4 |
1.718.000.000 |
|
78 |
SUBARU |
SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8BLF7) |
2,4 |
4 |
1.607.000.000 |
|
79 |
SUBARU |
SUBARU BRZ 2.4 RWD 6MT (ZD8BLE8) |
2,4 |
4 |
1.723.000.000 |
|
80 |
SUBARU |
SUBARU WRX 4D 2.4 AWD 6MT (VBHBLH6) |
2,4 |
5 |
1.920.000.000 |
|
81 |
SUBARU |
SUBARU WRX 4D 2.4 EYESIGHT AWD CVT (VBHBLL8) |
2,4 |
5 |
1.793.000.000 |
|
82 |
TOYOTA |
FORTUNER (TGN156L-SDTHKU) |
2,7 |
7 |
1.319.000.000 |
|
83 |
TOYOTA |
RAIZE (A250LA-GBVVF) |
1,0 |
5 |
555.000.000 |
|
84 |
VOLKSWAGEN |
POLO (6034G3) |
1,6 |
5 |
685.000.000 |
|
85 |
VOLKSWAGEN |
T-CROSS (CW14NY) |
1,0 |
5 |
1.099.000.000 |
|
86 |
VOLKSWAGEN |
T-CROSS (CW15NY) |
1,0 |
5 |
1.299.000.000 |
|
87 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT (CA24M8) |
2,0 |
7 |
2.349.000.000 |
|
88 |
VOLKSWAGEN |
TIGUAN (BJ24L0) |
2,0 |
7 |
2.049.000.000 |
|
89 |
VOLKSWAGEN |
TOUAREG (CR730J) |
2,0 |
5 |
3.382.000.000 |
|
90 |
VOLVO |
XC90 RECHARGE ULTIMATE (LFH2) |
2,0 |
7 |
4.650.000.000 |
|
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
1 |
AUDI |
AUDI E-TRON GT QUATTRO (F83RJ7) |
|
5 |
4.720.000.000 |
|
2 |
AUDI |
AUDI RS E-TRON GT (F83RH7) |
|
5 |
5.350.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
1 |
BMW |
X3 SDRIVE20I 15DS-01 |
2,0 |
5 |
2.109.000.000 |
|
2 |
BMW |
X3 SDRIVE20I 15DS-01 |
2,0 |
5 |
1.992.000.000 |
|
3 |
BMW |
X3 XDRIVE30I 55DS |
2,0 |
5 |
2.341.000.000 |
|
4 |
BMW |
X3 XDRIVE30I 55DS |
2,0 |
5 |
2.213.400.000 |
|
5 |
BMW |
X5 XDRIVE40I TA85.A7 |
3,0 |
5 |
3.642.000.000 |
|
6 |
BMW |
X5 XDRIVE40I TA85.B7 |
3,0 |
7 |
3.957.700.000 |
|
7 |
BMW |
X5 XDRIVE40I 15EW.B7 |
3,0 |
7 |
4.132.000.000 |
|
8 |
FORD |
TERRITORY JX6460PD6 |
1,5 |
5 |
822.000.000 |
|
9 |
FORD |
TERRITORY JX6460PF6 |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
|
10 |
FORD |
TERRITORY JX6460PG6 |
1,5 |
5 |
954.000.000 |
|
11 |
HONDA |
CITY G-GN264RL |
1,5 |
5 |
559.000.000 |
|
12 |
HONDA |
CITY L-GN266RLN |
1,5 |
5 |
589.000.000 |
|
13 |
HONDA |
CITY RS-GN268REN |
1,5 |
5 |
609.000.000 |
|
14 |
HONDA |
CR-V G-RS382REN |
1,5 |
7 |
1.109.000.000 |
|
15 |
HONDA |
CR-V L-RS384REN |
1,5 |
7 |
1.159.000.000 |
|
16 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI |
1,5 |
5 |
612.500.000 |
|
17 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI GL |
1,5 |
5 |
660.100.000 |
|
18 |
HYUNDAI |
CUSTIN 2.0T PREMIUM |
2,0 |
7 |
999.000.000 |
|
19 |
HYUNDAI |
SANTAFE TM HEV 1.6 T-GDI |
1,6 |
7 |
1.411.500.000 |
|
20 |
HYUNDAI |
SANTAFE TM1 2.2 TCI 8DCT |
2,2 |
7 |
1.155.000.000 |
|
21 |
HYUNDAI |
SANTAFE TM2 2.2 TCI 8DCT PRE |
2,2 |
7 |
1.375.000.000 |
|
22 |
HYUNDAI |
SANTAFE TM3 2.5 MPI 6AT |
2,5 |
7 |
1.055.000.000 |
|
23 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT |
1,6 |
5 |
1.055.000.000 |
|
24 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT |
2,0 |
5 |
825.000.000 |
|
25 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS |
2,0 |
5 |
955.000.000 |
|
26 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 TCI 8AT |
2,0 |
5 |
1.060.000.000 |
|
27 |
KIA |
CARENS KY 1.4G DCT FH7 |
1,4 |
7 |
785.400.000 |
|
28 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
698.800.000 |
|
29 |
KIA |
CARENS KY 1.5G MT FL7 |
1,5 |
6 |
589.000.000 |
|
30 |
KIA |
CARNIVAL KA4 2.2 AT FH8 |
2,2 |
8 |
1.359.000.000 |
|
31 |
KIA |
CARNIVAL KA4 2.2 AT FL7 |
2,2 |
7 |
1.391.000.000 |
|
32 |
KIA |
CARNIVAL KA4 2.2 AT FL8 |
2,2 |
8 |
1.249.000.000 |
|
33 |
KIA |
CARNIVAL KA4 3.5 AT FH7 |
3,5 |
7 |
1.849.000.000 |
|
34 |
KIA |
CARNIVAL KA4 3.5 AT FH7 |
3,5 |
7 |
1.754.000.000 |
|
35 |
KIA |
K3 BD 1.6 AT FH5-01 |
1,6 |
5 |
684.000.000 |
|
36 |
KIA |
K3 BD 1.6 AT FH5-03 |
1,6 |
5 |
649.000.000 |
|
37 |
KIA |
K3 BD 1.6 AT FH5-03 |
1,6 |
5 |
585.000.000 |
|
38 |
KIA |
K3 BD 1.6 DCT FH5 |
1,6 |
5 |
776.000.000 |
|
39 |
KIA |
K3 BD 1.6 MT FS5-01 |
1,6 |
5 |
599.000.000 |
|
40 |
KIA |
K3 BD 1.6 MT FS5-01 |
1,6 |
5 |
499.000.000 |
|
41 |
KIA |
K3 BD 2.0 AT FH5 |
2,0 |
5 |
714.000.000 |
|
42 |
KIA |
K3 BD 2.0 AT FH5 |
2,0 |
5 |
644.000.000 |
|
43 |
KIA |
K5 DL3 2.0 AT FH5 |
2,0 |
5 |
929.000.000 |
|
44 |
KIA |
K5 DL3 2.0 AT FH5 |
2,0 |
5 |
839.000.000 |
|
45 |
KIA |
K5 DL3 2.0 AT FS5 |
2,0 |
5 |
924.000.000 |
|
46 |
KIA |
K5 DL3 2.0 AT FS5 |
2,0 |
5 |
784.000.000 |
|
47 |
KIA |
K5 DL3 2.5 AT FH5 |
2,5 |
5 |
1.069.000.000 |
|
48 |
KIA |
MORNING JAPE 1.2 AT-01 |
1.2 |
5 |
424.000.000 |
|
49 |
KIA |
MORNING JAPE 1.2 AT-02 |
1.2 |
5 |
439.000.000 |
|
50 |
KIA |
MORNING JAPE 1.2 AT-02 |
1.2 |
5 |
394.000.000 |
|
51 |
KIA |
MORNING JAPE 1.2 AT-03 |
1.2 |
5 |
439.000.000 |
|
52 |
KIA |
MORNING JAPE 1.2 MT |
1.2 |
5 |
369.000.000 |
|
53 |
KIA |
MORNING TA 1.2 AT |
1.2 |
5 |
409.000.000 |
|
54 |
KIA |
SELTOS SP2I 1.4 DCT |
1,4 |
5 |
639.000.000 |
|
55 |
KIA |
SELTOS SP2I 1.4 DCTH |
1,4 |
5 |
769.000.000 |
|
56 |
KIA |
SELTOS SP2I 1.4G DCT FS5 |
1,4 |
5 |
639.900.000 |
|
57 |
KIA |
SELTOS SP2I 1.6 ATH |
1,6 |
5 |
739.000.000 |
|
58 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-01 |
1,5 |
5 |
749.000.000 |
|
59 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
599.600.000 |
|
60 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
679.000.000 |
|
61 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5 |
1,5 |
5 |
799.000.000 |
|
62 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4 AT FH5 |
1,4 |
5 |
449.000.000 |
|
63 |
KIA |
SONET QY 1.5 CVT FH5 |
1,5 |
5 |
611.900.000 |
|
64 |
KIA |
SONET QY 1.5 CVT FS5 |
1,5 |
5 |
554.000.000 |
|
65 |
KIA |
SONET QY 1.5 CVT FS5-01 |
1,5 |
5 |
594.000.000 |
|
66 |
KIA |
SORENTO MQ4 2.2D DCT AH7 |
2,2 |
7 |
1.210.500 000 |
|
67 |
KIA |
SORENTO MQ4 2.2D DCT AH7-01 |
2,2 |
7 |
1.185.000.000 |
|
68 |
KIA |
SORENTO MQ4 2.2D DCT FL7 |
2,2 |
7 |
979.000.000 |
|
69 |
KIA |
SORENTO MQ4 2.5G AT FS7 |
2,5 |
7 |
1.044.000.000 |
|
70 |
KIA |
SORENTO MQ4 2.2 DCT FL7-01 |
2,2 |
7 |
1.134.000.000 |
|
71 |
KIA |
SORENTO MQ4 2.2 DCT AH7 |
2,2 |
7 |
1.279.000.000 |
|
72 |
KIA |
SORENTO MQ4 2.2 DCT FL7 |
2,2 |
7 |
1.114.000.000 |
|
73 |
KIA |
SORENTO MQ4 2.5 AT AH7 |
2,5 |
7 |
1.229.000.000 |
|
74 |
KIA |
SORENTO MQ4 HEV 1.6 AT AH7 |
1,6 |
7 |
1.439.000.000 |
|
75 |
KIA |
SORENTO MQ4 HEV 1.6 AT AH7 |
1,6 |
7 |
1.129.000.000 |
|
76 |
KIA |
SORENTO MQ4 HEV 1.6 AT FL7 |
1,6 |
7 |
1.399.000.000 |
|
77 |
KIA |
SORENTO MQ4 HEV 1.6 AT FL7 |
1,6 |
7 |
1.085.700.000 |
|
78 |
KIA |
SORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH7 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
|
79 |
KIA |
SORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH7-01 |
1,6 |
7 |
1.699.000.000 |
|
80 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AH5 |
1,6 |
5 |
1.045.700.000 |
|
81 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AH5-02 |
1,6 |
5 |
1.014.000.000 |
|
82 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0D AT FH5 |
2,0 |
5 |
1.029.000.000 |
|
83 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0D AT FH5-01 |
2,0 |
5 |
1.054.000.000 |
|
84 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FH5 |
2,0 |
5 |
1.019.100.000 |
|
85 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FH5-01 |
2,0 |
5 |
969.000.000 |
|
86 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FS5 |
2,0 |
5 |
859.000.000 |
|
87 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FS5-01 |
2,0 |
5 |
889.000.000 |
|
88 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FS5-01 |
2,0 |
5 |
829.000.000 |
|
89 |
MAZDA |
3 B22SAA |
1,5 |
5 |
742.200.000 |
|
90 |
MAZDA |
3 B42HAA |
1,5 |
5 |
709.000.000 |
|
91 |
MAZDA |
3 B42HAA |
1,5 |
5 |
662.000.000 |
|
92 |
MAZDA |
6 20G AT GB |
2,0 |
5 |
830.000.000 |
|
93 |
MAZDA |
6 25G AT GC |
2,5 |
5 |
884.000.000 |
|
94 |
MAZDA |
CX-5 KD2W7A |
2,0 |
5 |
749.000.000 |
|
95 |
MAZDA |
CX-5 KD2W7A-01 |
2,0 |
5 |
789.000.000 |
|
96 |
MAZDA |
CX-5 KE2W7A-01 |
2,0 |
5 |
829.000.000 |
|
97 |
MAZDA |
CX-5 KE2W7A-02 |
2,0 |
5 |
849.000.000 |
|
98 |
MAZDA |
CX-8 KA2WLA |
2,5 |
7 |
899.000.000 |
|
99 |
MAZDA |
CX-8 KA2WLA-01 |
2,5 |
7 |
1.029.000.000 |
|
100 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE 206042 |
1,5 |
5 |
1.709.000.000 |
|
101 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE 206042 |
1,5 |
5 |
1.599.000.000 |
|
102 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS 206042 |
1,5 |
5 |
1.914.000.000 |
|
103 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS 206042 |
1,5 |
5 |
1.588.900.000 |
|
104 |
MERCEDES-BENZ |
C 300 AMG 206046 |
2,0 |
5 |
2.199.000.000 |
|
105 |
MERCEDES-BENZ |
E 180 FL 213076 |
1,5 |
5 |
2.159.000.000 |
|
106 |
MERCEDES-BENZ |
E 180 FL 213076 |
1,5 |
5 |
1.888.900.000 |
|
107 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 EXCLUSIVE FL 213080 |
2,0 |
5 |
2.540.000.000 |
|
108 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 EXCLUSIVE FL 213080 |
2,0 |
5 |
2.222.900.000 |
|
109 |
MERCEDES-BENZ |
E 300 AMG FL 213083 |
2,0 |
5 |
3.209.000.000 |
|
110 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-AMG C 43 4MATIC 206087 |
2,0 |
5 |
2.960.000.000 |
|
111 |
PEUGEOT |
2008 USHNLV |
1.2 |
5 |
764.000.000 |
|
112 |
PEUGEOT |
3008 MJEP6Z-01 |
1,6 |
5 |
1.014.000.000 |
|
113 |
PEUGEOT |
3008 MJEP6Z-01 |
1,6 |
5 |
939.000.000 |
|
114 |
PEUGEOT |
3008 PKJEP6 |
1,6 |
5 |
949.000.000 |
|
115 |
PEUGEOT |
3008 PMJEP6 |
1,6 |
5 |
1.039.000.000 |
|
116 |
PEUGEOT |
3008 PMJEP6-01 |
1,6 |
5 |
1.129.000.000 |
|
117 |
PEUGEOT |
408 PGSEP8 |
1,6 |
5 |
1.119.000.000 |
|
118 |
PEUGEOT |
5008 NJEP6Z-01 |
1,6 |
7 |
1.094.000.000 |
|
119 |
PEUGEOT |
5008 PNJEP6 |
1,6 |
7 |
1.229.000.000 |
|
120 |
PEUGEOT |
5008 PNJEP6-01 |
1,6 |
7 |
1.097.000.000 |
|
121 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV |
1,5 |
7 |
698.000.000 |
|
122 |
TOYOTA |
VIOS 1.5G MLM NSP151L-EEXGKU |
1,5 |
5 |
592.000.000 |
|
123 |
TOYOTA |
VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU |
1,5 |
5 |
528.600.000 |
|
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
1 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
|
5 |
458.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA02 |
|
5 |
1.333.500.000 |
|
3 |
VINFAST |
VF 9 PLUS 47AC01 |
|
7 |
1.600.600.000 |
|
4 |
WULING |
WULING HONGGUANG MINI EV E50 LV2- 120 |
|
4 |
255.600.000 |
|
5 |
WULING |
WULING HONGGUANG MINI EV E50 LV2- 170 |
|
4 |
282.000.000 |
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại) |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k W) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Loại phương tiện |
|
1 |
BMW |
M 1000 RR |
999 |
1.599.000.000 |
Xe hai bánh |
|
2 |
BMW |
R 1250 GS ADVENTURE |
1254 |
707.000.000 |
Xe hai bánh |
|
3 |
BMW |
R 1250 GS ADVENTURE |
1254 |
745.700.000 |
Xe hai bánh |
|
4 |
BMW |
R 18 B |
1802 |
1.309.000.000 |
Xe hai bánh |
|
5 |
BMW |
R 18 TRANSCONTINENTAL |
1802 |
1.324.000.000 |
Xe hai bánh |
|
6 |
BMW |
R NINE T |
1170 |
704.000.000 |
Xe hai bánh |
|
7 |
BMW |
R18 CLASSIC |
1802 |
1.239.000.000 |
Xe hai bánh |
|
8 |
BMW |
S 1000 R |
999 |
724.000.000 |
Xe hai bánh |
|
9 |
DUCATI |
HYPERMOTARD 950 |
937 |
494.000.000 |
Xe hai bánh |
|
10 |
DUCATI |
HYPERMOTARD 950 SP |
937 |
553.000.000 |
Xe hai bánh |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (ĐIỀU CHỈNH TÊN KIỂU LOẠI XE)
(Kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 30 tháng 03 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe trước đề nghị điều chỉnh [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Kiểu loại xe sau đề nghị điều chỉnh [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|
|
|
|||
|
1 |
AUDI |
A1 1.4TFSI |
A1 1.4 TFSI |
1,4 |
5 |
958.000.000 |
|
2 |
AUDI |
A3 SPORTBACK 14 TFSI SLINE |
A3 SPORTBACK 1.4 TFSI SLINE |
1,4 |
5 |
1.825.000.000 |
|
3 |
BAIC |
BJ6470UD45 1,5T (BJ6470UD45) |
BJ6470UD45 1.5T (BJ6470UD45) |
1,5 |
5 |
438.400.000 |
|
4 |
BAIC |
CHANGHE BJ20 1,5T CVT LUXURY (BJ6470UD45) |
CHANGHE BJ20 1.5T CVT LUXURY (BJ6470UD45) |
1,5 |
5 |
221.000.000 |
|
5 |
DAEWOO |
GENERA X SE |
GENTRA X SE |
1,2 |
5 |
426.000.000 |
|
6 |
DODGE |
RAM 1500 |
RAM1500 |
5,2 |
3 |
384.000.000 |
|
7 |
DONGFENG |
JOYEAR T5 (LZ6455X016AD) |
JOYEAR T5 (LZ6455XQ16AD) |
1,6 |
5 |
672.000.000 |
|
8 |
DONGFENG |
JOYEAR X5 (LZ6453X015V) |
JOYEAR X5 (LZ6453XQ15V) |
1,5 |
5 |
600.000.000 |
|
9 |
KIA |
SOUL2U |
SOUL 2U |
1,6 |
5 |
633.000.000 |
|
10 |
KIA |
SOUL4U |
SOUL 4U |
1,6 |
5 |
633.000.000 |
|
11 |
KIA |
SOUL4U |
SOUL 4U |
2,0 |
5 |
657.000.000 |
|
12 |
LADA 111 |
VAZ21113 |
VAZ 21113 |
1,5 |
5 |
90.000.000 |
|
13 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER EVOQUE PRESTIGE SI4 (L538) |
RANGE ROVER EVOQUE PRESTIGE SI 4 (L538) |
2,0 |
5 |
2.875.000.000 |
|
14 |
MG |
HS 1,5T STD (CSA6463NEAQ) |
HS 1.5T STD (CSA6463NEAQ) |
1,5 |
5 |
719.000.000 |
|
15 |
TOYOTA |
AVANZA 1,5G |
AVANZA 1.5G |
1,5 |
7 |
550.000.000 |
|
16 |
TOYOTA |
COROLLA ALTIS 1,8E |
COROLLA ALTIS 1.8E |
1,8 |
5 |
770.000.000 |
|
17 |
VOLVO |
S60 B5 AWD R-DES1GN (224L5C/ZSL5) |
S60 B5 AWD R-DESIGN (224L5C/ZSL5) |
2,0 |
5 |
1.730.000.000 |
|
18 |
VOLVO |
S90 T5 INSCRIPTION (PS 10) |
S90 T5 INSCRIPTION (PS10) |
2,0 |
5 |
2.700.000.000 |
|
19 |
VOLVO |
S90 T5 MOMENTUM (PS 10) |
S90 T5 MOMENTUM (PS10) |
2,0 |
5 |
2.368.000.000 |
|
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
TESLA |
MODEL XP100D |
MODEL X P100D |
|
7 |
6.022.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|
|
|
|||
|
1 |
BMW |
3181 |
318I |
1,9 |
5 |
843.000.000 |
|
2 |
BMW |
3181 |
318I |
2,0 |
5 |
843.000.000 |
|
3 |
BMW |
3201 5Z15 |
320I 5Z15 |
2,0 |
5 |
1.332.300.000 |
|
4 |
BMW |
3201 5Z15-01 |
320I 5Z15-01 |
2,0 |
5 |
1.541.000.000 |
|
5 |
BMW |
3301 55FV |
330I 55FV |
2,0 |
5 |
1.869.000.000 |
|
6 |
BMW |
3301 5Z35 |
330I 5Z35 |
2,0 |
5 |
1.649.000.000 |
|
7 |
BMW |
X5 XDRIVE401 TA85.A7 |
X5 XDRIVE40I TA85.A7 |
3,0 |
5 |
3.642.000.000 |
|
8 |
BMW |
X5 XDRIVE401 TA85.B7 |
X5 XDRIVE40I TA85.B7 |
3,0 |
7 |
3.957.700.000 |
|
9 |
BMW |
X5 XDRIVE40I 15EW,B7 |
X5 XDRIVE40I 15EW.B7 |
3,0 |
7 |
4.449.000.000 |
|
10 |
DAEWOO |
NUB1RA |
NUBIRA |
1,8 |
5 |
380.000.000 |
|
11 |
FAIRY |
GW4910E |
GW491QE |
2,2 |
5 |
105.000.000 |
|
12 |
FAIRY |
JM4910-ME |
JM491Q-ME |
2,2 |
7 |
176.000.000 |
|
13 |
FORD |
ECOSPORT J K8-5D-XZJG- AT-TRD |
ECOSPORT JK8-5D-XZJG-AT- TRD |
1,5 |
5 |
593.000.000 |
|
14 |
FORD |
EVEREST UW151-7 1CA1 |
EVEREST UW151-7 ICA1 |
2,5 |
7 |
829.000.000 |
|
15 |
FORD |
FIESTA JA8 5D Ml JE-AT- SPORT |
FIESTA JA8 5D M1JE-AT- SPORT |
1,0 |
5 |
637.000.000 |
|
16 |
FORD |
FOCUS DA3 QQDDD MT |
FOCUS DA3 QQDD MT |
1,8 |
5 |
605.000.000 |
|
17 |
FORD |
TOURNEO-JX6503 PD-L5- AT-TRD |
TOURNEO-JX6503PD-L5-AT- TRD |
2,0 |
7 |
999.000.000 |
|
18 |
HONDA |
CITY 1.5LMT |
CITY 1.5L MT |
1,5 |
5 |
533.000.000 |
|
19 |
HONDA |
CITYL |
CITY L |
1,5 |
5 |
569.300.000 |
|
20 |
HONDA |
CR-VE |
CR-V E |
1,5 |
7 |
998.000.000 |
|
21 |
HONDA |
CR-V LSE-RW 189NJNX |
CR-V LSE-RW189NJNX |
1,5 |
7 |
1.138.000.000 |
|
22 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1,5 AT PREMIUM |
ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM |
1,5 |
5 |
562.700.000 |
|
23 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1,5 AT SPECIAL |
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL |
1,5 |
5 |
515.400.000 |
|
24 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1,5 AT STANDARD |
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD |
1,5 |
5 |
481.600.000 |
|
25 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1,5 MT STANDARD |
ACCENT BN7I 1.5 MT STANDARD |
1,5 |
5 |
432.600.000 |
|
26 |
HYUNDAI |
CRETA 1,5 MPI GLS FL |
CRETA 1.5 MPI GLS FL |
1,5 |
5 |
684.400.000 |
|
27 |
HYUNDAI |
CRETA 1,5 MPI HGS FL |
CRETA 1.5 MPI HGS FL |
1,5 |
5 |
698.200.000 |
|
28 |
HYUNDAI |
CUSTIN 1,5T PREMIUM |
CUSTIN 1.5T PREMIUM |
1,5 |
7 |
930.000.000 |
|
29 |
HYUNDAI |
CUSTIN 2,0T PREMIUM |
CUSTIN 2.0T PREMIUM |
2,0 |
7 |
930.800.000 |
|
30 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MP1 6AT GL |
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL |
1,6 |
5 |
650.000.000 |
|
31 |
HYUNDAI |
GRAND I10 12 5MT |
GRAND I10 1.2 5MT |
1,2 |
5 |
385.600.000 |
|
32 |
HYUNDAI |
GRAND I10 1,2AT BASE FL |
GRAND I10 1.2AT BASE FL |
1,2 |
5 |
389.700.000 |
|
33 |
HYUNDAI |
GRAND I10 1,2AT FL |
GRAND I10 1.2AT FL |
1,2 |
5 |
444.800.000 |
|
34 |
HYUNDAI |
GRAND I10 1,2MT BASE FL |
GRAND I10 1.2MT BASE FL |
1,2 |
5 |
348.900.000 |
|
35 |
HYUNDAI |
GRAND I10 SEDAN 1 2 AT |
GRAND I10 SEDAN 1.2 AT |
1,2 |
5 |
414.300.000 |
|
36 |
HYUNDAI |
GRAND I10 SEDAN 1,2AT FL |
GRAND I10 SEDAN 1.2AT FL |
1,2 |
5 |
444.500.000 |
|
37 |
HYUNDAI |
GRAND I10 SEDAN 1,2MT BASE FL |
GRAND I10 SEDAN 1.2MT BASE FL |
1,2 |
5 |
363.800.000 |
|
38 |
HYUNDAI |
PALISADE R2.2 SPECIAI |
PALISADE R2.2 SPECIAL |
2,2 |
6 |
1.479.000.000 |
|
39 |
HYUNDAI |
PALISADE R2,2 SPECIAL 7S |
PALISADE R2.2 SPECIAL 7S |
2,2 |
7 |
1.415.900.000 |
|
40 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2,5 GDI 8AT 4WD |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD |
2,5 |
7 |
1.285.200.000 |
|
41 |
HYUNDAI |
SANTAFE TM HEV 1 6 T- GDI |
SANTAFE TM HEV 1.6 T-GDI |
1,6 |
7 |
1.411.500.000 |
|
42 |
HYUNDAI |
SANTAFE TM1 2,2 TCI 8DCT E5 |
SANTAFE TM1 2.2 TCI 8DCT E5 |
2,2 |
7 |
1.039.300.000 |
|
43 |
HYUNDAI |
SANTAFE TM2 2.2 TCI 8DCI PRE |
SANTAFE TM2 2.2 TCI 8DCT PRE |
2,2 |
7 |
1.180.000.000 |
|
44 |
HYUNDAI |
SANTALE TM3 2.5 MPI 6AT |
SANTAFE TM3 2.5 MPI 6AT |
2,5 |
7 |
950.000.000 |
|
45 |
HYUNDAI |
SANEALE TM4 2.5 MPI 6AT PRE |
SANTAFE TM4 2.5 MPI 6AT PRE |
2,5 |
7 |
1.150.000.000 |
|
46 |
HYUNDAI |
TUCSON 1,6 T-GDI 7DCT PE |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE |
1,6 |
5 |
968.100.000 |
|
47 |
HYUNDAI |
TUCSON 2,0 MPI 6AT HGS PE |
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE |
2,0 |
5 |
849.900.000 |
|
48 |
HYUNDAI |
TUCSON 2,0 MPI 6AT PE |
TUCSON 2.0 MPI 6AT PE |
2,0 |
5 |
759.100.000 |
|
49 |
HYUNDAI |
TUCSON 2,0 TCI 8AT PE |
TUCSON 2.0 TCI 8AT PE |
2,0 |
5 |
971.400.000 |
|
50 |
ISUZU |
Hl-LANDER TBR54F LX |
HI-LANDER TBR54F LX |
2,5 |
8 |
379.000.000 |
|
51 |
ISUZU |
Hl-LANDER V-SPEC |
HI-LANDER V-SPEC |
2,5 |
8 |
560.000.000 |
|
52 |
JRD |
MEGA 1 |
MEGA I |
1,1 |
7 |
146.000.000 |
|
53 |
JRD |
SUV DAILY 1 |
SUV DAILY I |
2,8 |
7 |
244.000.000 |
|
54 |
JRD |
SUV DAILY Il.A |
SUV DAILY II.A |
2,8 |
7 |
226.000.000 |
|
55 |
KIA |
CARENS KY 1,4G DCT FH7 |
CARENS KY 1.4G DCT FH7 |
1,4 |
7 |
734.000.000 |
|
56 |
KIA |
CARNIVAL KA4 3,5 AT FH7 |
CARNIVAL KA4 3.5 AT FH7 |
3,5 |
7 |
1.638.000.000 |
|
57 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2,2 AT FH7 |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7 |
2,2 |
7 |
1.547.900.000 |
|
58 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2,2 AT FL8 |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FL8 |
2,2 |
8 |
1.273.600.000 |
|
59 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2,2 AT FS7 |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FS7 |
2,2 |
7 |
1.501.500.000 |
|
60 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2,2 AT FS8 |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FS8 |
2,2 |
8 |
1.459.000.000 |
|
61 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1,6T AT FH7 |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7 |
1,6 |
7 |
1.817.900.000 |
|
62 |
KIA |
K3 BD 1,6 AT FH5-03 |
K3 BD 1.6 AT FH5-03 |
1,6 |
5 |
541.000.000 |
|
63 |
KIA |
K3 BD 1,6 MT FS5-01 |
K3 BD 1.6 MT FS5-01 |
1,6 |
5 |
549.000.000 |
|
64 |
KIA |
K3 BD 1,6G AT FH5 |
K3 BD 1.6G AT FH5 |
1,6 |
5 |
606.300.000 |
|
65 |
KIA |
K3 BD 1,6G AT FH5-01 |
K3 BD 1.6G AT FH5-01 |
1,6 |
5 |
579.000.000 |
|
66 |
KIA |
K3 BD 1,6G DCT FH5 |
K3 BD 1.6G DCT FH5 |
1,6 |
5 |
684.000.000 |
|
67 |
KIA |
K3 BD 2,0 AT FH5 |
K3 BD 2.0 AT FH5 |
2,0 |
5 |
609.000.000 |
|
68 |
KIA |
K3 BD 2,0G AT FH5 |
K3 BD 2.0G AT FH5 |
2,0 |
5 |
620.100.000 |
|
69 |
KIA |
K5 DL3 2,0 AT FH5 |
K5 DL3 2.0 AT FH5 |
2,0 |
5 |
893.000.000 |
|
70 |
KIA |
K5 DL3 2,0G AT FH5 |
K5 DL3 2.0G AT FH5 |
2,0 |
5 |
894.200.000 |
|
71 |
KIA |
K5 DL3 2,5G AT FH5 |
K5 DL3 2.5G AT FH5 |
2,5 |
5 |
965.000.000 |
|
72 |
KIA |
MORNING JAPE 1,2 AT-02 |
MORNING JAPE 1.2 AT-02 |
1,2 |
5 |
424.000.000 |
|
73 |
KIA |
MORNING JAPE 1,2 MT |
MORNING JAPE 1.2 MT |
1,2 |
5 |
343.000.000 |
|
74 |
KIA |
MORNING JAPE 1,2G MT FL5 |
MORNING JAPE 1.2G MT FL5 |
1,2 |
5 |
341.500.000 |
|
75 |
KIA |
SELTOS SP2I 1,4G DCT FS5 |
SELTOS SP2I 1.4G DCT FS5 |
1,4 |
5 |
599.000.000 |
|
76 |
KIA |
SELTOS SP2I 1,6G AT FH5 |
SELTOS SP2I 1.6G AT FH5 |
1,6 |
5 |
689.000.000 |
|
77 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5 |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
644.200.000 |
|
78 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5-01 |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5- 01 |
1,5 |
5 |
709.000.000 |
|
79 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5-02 |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5- 02 |
1,5 |
5 |
569.000.000 |
|
80 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5-03 |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5- 03 |
1,5 |
5 |
608.900.000 |
|
81 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1,5T DCT FG5 |
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FG5 |
1,5 |
5 |
794.400.000 |
|
82 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1,5T DCT FH5 |
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5 |
1,5 |
5 |
701.500.000 |
|
83 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1,5T DCT FH5-01 |
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5- 01 |
1,5 |
5 |
616.500.000 |
|
84 |
KIA |
SOLUTO AB 1,4 AT FH5 |
SOLUTO AB 1.4 AT FH5 |
1,4 |
5 |
422.000.000 |
|
85 |
KIA |
SOLUTO AB 1,4G AT FS5 |
SOLUTO AB 1.4G AT FS5 |
1,4 |
5 |
422.000.000 |
|
86 |
KIA |
SOLUTO AB 1,4G AT FS5/DTLX |
SOLUTO AB 1.4G AT FS5/DTLX |
1,4 |
5 |
439.000.000 |
|
87 |
KIA |
SOLUTO AB 1,4G MT FL5/DTLX |
SOLUTO AB 1.4G MT FL5/DTLX |
1,4 |
5 |
393.000.000 |
|
88 |
KIA |
SOLUTO AB 1,4G MT FS5 |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
397.000.000 |
|
89 |
KIA |
SONET QY PE 1,5G CVT FH5 |
SONET QY PE 1.5G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
600.800.000 |
|
90 |
KIA |
SONET QY PE 1,5G CVT FL5 |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
505.500.000 |
|
91 |
KIA |
SONET QY PE 1,5G CVT FS5 |
SONET QY PE 1.5G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
92 |
KIA |
SORENTO MQ4 2.2 DC T FL7-01 |
SORENTO MQ4 2.2 DCT FL7-01 |
2,2 |
7 |
914.000.000 |
|
93 |
KIA |
SORENTO MQ4 2,2D DCT AH7 |
SORENTO MQ4 2.2D DCT AH7 |
2,2 |
7 |
1.111.500.000 |
|
94 |
KIA |
SORENTO MQ4 2,2D DCT AH7-01 |
SORENTO MQ4 2.2D DCT AH7- 01 |
2,2 |
7 |
1.034.000.000 |
|
95 |
KIA |
SORENTO MQ4 2,2D DCT FL7 |
SORENTO MQ4 2.2D DCT FL7 |
2,2 |
7 |
904.800.000 |
|
96 |
KIA |
SORENTO MQ4 2,5G AT FS7 |
SORENTO MQ4 2.5G AT FS7 |
2,5 |
7 |
980.500.000 |
|
97 |
KIA |
SORENTO MQ4 HEV 1,6 AT AH7 |
SORENTO MQ4 HEV 1.6 AT AH7 |
1,6 |
7 |
1.247.000.000 |
|
98 |
KIA |
SORENTO MQ4 HEV 1,6 AT FL7 |
SORENTO MQ4 HEV 1.6 AT FL7 |
1,6 |
7 |
1.159.000.000 |
|
99 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 1,6G DCT AH5 |
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AH5 |
1,6 |
5 |
1.045.700.000 |
|
100 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 1,6G DCT AH5-01 |
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AH5- 01 |
1,6 |
5 |
1.029.000.000 |
|
101 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 1,6G DCT AH5-02 |
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AH5- 02 |
1,6 |
5 |
959.000.000 |
|
102 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2,0G AT FS5-01 |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FS5- 01 |
2,0 |
5 |
784.000.000 |
|
103 |
LIFAN |
520(LF7160) |
520 (LF7160) |
1,6 |
5 |
130.000.000 |
|
104 |
MERCEDES- BENZ |
E200 (W212-NZCCA502) |
E200(W212-NZCCA502) |
2,0 |
5 |
1.889.000.000 |
|
105 |
MITSUBISHI |
OUTLANDER GF3 WXTXGZLV2 |
OUTLANDER GF3WXTXGZLV2 |
2,4 |
7 |
1.088.000.000 |
|
106 |
NISSAN |
GRAND LIVINAL10M |
GRAND LIVINA L10M |
1,8 |
7 |
634.000.000 |
|
107 |
SSANGYONG |
MUSSO 661 TDI |
MUSSO 661TDI |
2,3 |
7 |
490.000.000 |
|
108 |
SUZUKI |
WAGON R(SL410R) |
WAGON R (SL410R) |
1,0 |
5 |
230.000.000 |
|
109 |
TOYOTA |
COROLLA 1,8E ZRE172L- GEFGKH |
COROLLA 1.8E ZRE172L- GEFGKH |
1,8 |
5 |
702.000.000 |
|
110 |
TOYOTA |
COROLLA 1.8GZRE172L- GEXGKH |
COROLLA 1.8G ZRE172L- GEXGKH |
1,8 |
5 |
779.000.000 |
|
111 |
TOYOTA |
COROLLA 2.0V ZRE173L- GEXVKH |
COROLLA 2.0V ZRE173L- GEXVKH |
2,0 |
5 |
893.000.000 |
|
112 |
TOYOTA |
COROLLA ZRE143 L- GEPVKH |
COROLLA ZRE143L-GEPVKH |
2,0 |
5 |
672.000.000 |
|
113 |
TOYOTA |
FORTUNER IMP GUN 165L- SUFLXU |
FORTUNER IMP GUN165L- SUFLXU |
2,4 |
7 |
1.026.000.000 |
|
114 |
TOYOTA |
FORTUNER IMP GUN 165L- SUTSXU |
FORTUNER IMP GUN165L- SUTSXU |
2,4 |
7 |
1.107.000.000 |
|
115 |
TOYOTA |
FORTUNER LEGENDER IMP GUN 156L-SUTHXU |
FORTUNER LEGENDER IMP GUN156L-SUTHXU |
2,8 |
7 |
1.470.000.000 |
|
116 |
TOYOTA |
FORTUNER LEGENDER IMP GUN 165L-SUTHXU |
FORTUNER LEGENDER IMP GUN165L-SUTHXU |
2,4 |
7 |
1.259.000.000 |
|
117 |
TOYOTA |
INNOVA 2,0E CE TGN140L- MUMSKU |
INNOVA 2.0E CE TGN140L- MUMSKU |
2,0 |
8 |
755.000.000 |
|
118 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE-LB VFVV |
VELOZ CROSS W101LE- LBVFVV |
1,5 |
7 |
698.000.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh