Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1052/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang

Số hiệu 1052/QĐ-UBND
Ngày ban hành 30/03/2026
Ngày có hiệu lực 01/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh An Giang
Người ký Nguyễn Thanh Phong
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1052/QĐ-UBND

An Giang, ngày 30 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh An Giang tại Tờ trình số 07/TTr-AGI ngày 05 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (Phụ lục kèm theo).

Thuế tỉnh An Giang chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện; định kỳ rà soát, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để điều chỉnh, bổ sung Bảng giá khi cần thiết.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Thuế;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- KBNN khu vực XX;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Thuế tỉnh An Giang và các Thuế cơ sở;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- LĐVP; Phòng KT;
- Lưu: VT, pthoanh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 30 tháng 03 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

1

BENTLEY

FLYING SPUR SPEED B5DWEFD

4,0

5

20.600.000.000

2

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)

1,5

7

855.000.000

3

VOLKSWAGEN

GOLF (CD15LM)

1,5

5

998.000.000

4

VOLKSWAGEN

GOLF (CD14LM)

1,5

5

898.000.000

5

VOLVO

XC60 ULTRA (UZL5)

2,0

5

2.299.000.000

Ô tô điện

 

 

 

 

1

BMW

IX3 (41DU)

 

5

2.995.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

1

KIA

CARNIVAL (KA4 PE 2.2 AT FH7/7R)

2,2

7

1.609.000.000

2

KIA

CARENS (KY 1.5G IVT FL7)

1,5

7

599.000.000

3

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

515.000.000

4

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,6

7

1.789.000.000

5

MAZDA

CX-3 (DK2WAA-03)

1,5

5

659.000.000

Ô tô điện

 

 

 

 

1

VINFAST

EC VAN (P2KR01)

 

2

305.000.000

2

VINFAST

VF 7 PLUS (K5BE01)

 

5

896.745.000

3

VINFAST

MINIO GREEN (M4SN01)

 

4

269.000.000

4

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

 

4

315.000.000

5

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

 

4

302.000.000

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

1

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF GUN236L-DTTMXU

2,8

5

714.000.000

Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

1

THACO

TOWNER (T024C31R122)

1,6

2

369.000.000

2

THACO

TOWNER (T027D31R122)

1,6

5

429.000.000

3

THACO

TOWNER (T024C29R122)

1,6

2

339.000.000

4

THACO

TOWNER (T022A27R107)

1,5

2

269.000.000

5

SRM

X30L-V2

1,6

2

290.000.000

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại)

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Loại phương tiện

1

WMOTO

GEMMMA 50

49,6

29.700.000

Xe gắn máy hai bánh

2

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124,9

47.800.000

Xe mô tô hai bánh

3

HONDA

CT125 CHUMS LIMITED EDITION

123,9

125.000.000

Xe mô tô hai bánh

4

YAMAHA

135LC FI SE

134,0

69.500.000

Xe mô tô hai bánh

Các nhãn hiệu xe máy khác

 

 

 

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

1

AIMA

INMAI

1,5

8.000.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

2

OSAKAR

NISPA LIMITED

1,6

19.000.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

3

OSAKAR

NISPA X LIMITED

1,6

12.475.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

4

OSAKAR

GOGO

1,5

8.982.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

5

EVGO

A

1,5

20.196.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

6

EVGO

C 1

1,4

14.500.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

7

ALLY

ELYAS 9

1,0

11.800.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

8

JVCECO

SS

1,5

19.500.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

9

NIJIA

RS

1,5

11.340.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

10

NIJIA

PRINCE

1,5

11.880.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

11

BEFORE ALL

LATINA V

1,6

11.500.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

12

TAKUMI

CROWN S

1,6

16.000.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

13

TAILG

R53

1,9

17.950.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

14

TAILG

R52

1,7

18.000.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

15

TAILG

R51

1,6

16.800.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

16

JPMOTOR

JP01

1,7

15.000.000

Xe gắn máy hai bánh (điện)

17

HYOSUNG

VS

49,5

12.400.000

Xe gắn máy hai bánh

18

VIET THAI

SIRUS VT

49,6

13.500.000

Xe gắn máy hai bánh

19

VIET THAI

SPORT S

49,4

13.500.000

Xe gắn máy hai bánh

20

VIET THAI

WAVES VT

49,6

14.870.000

Xe gắn máy hai bánh

21

ESPERO

50C2H

49,5

13.515.000

Xe gắn máy hai bánh

22

ESPERO

50VS CLASSIC PLUS

49,4

20.000.000

Xe gắn máy hai bánh

23

ESPERO

50C2A-3

49,5

14.940.000

Xe gắn máy hai bánh

24

ESPERO

50C6W

49,5

15.000.000

Xe gắn máy hai bánh

25

ESPERO

50VS DIAMOND PRO

49,6

15.000.000

Xe gắn máy hai bánh

26

ESPERO

50C2A-1

49,5

12.900.000

Xe gắn máy hai bánh

27

ESPERO

CLASSIC VVIP II

49,5

17.900.000

Xe gắn máy hai bánh

28

ESPERO

50C3HE

49,5

16.000.000

Xe gắn máy hai bánh

29

ESPERO

50VS CLASSIC PRO

49,6

18.800.000

Xe gắn máy hai bánh

30

ESPERO

EX4 KING 50

49,5

19.960.000

Xe gắn máy hai bánh

31

ESPERO

50VS DIAMOND ULTRA

49,6

18.800.000

Xe gắn máy hai bánh

32

SAKI MOTOR

KARIK-XS

49,5

12.500.000

Xe gắn máy hai bánh

33

YALIM

ONEVENUXSA

49,4

12.980.000

Xe gắn máy hai bánh

34

DAELIMIKD

C6PLUS

49,5

13.850.000

Xe gắn máy hai bánh

35

VICTORIA

AT88-PRO3

49,4

21.078.000

Xe gắn máy hai bánh

36

VICTORIA

TA

49,0

17.000.000

Xe gắn máy hai bánh

37

VICTORIA

CX3

49,6

15.000.000

Xe gắn máy hai bánh

38

VICTORIA

CX5

49,6

15.080.000

Xe gắn máy hai bánh

39

ALLY

A1

49,4

14.337.000

Xe gắn máy hai bánh

40

ALLY

RS

49,5

16.500.000

Xe gắn máy hai bánh

41

ALLY

RC

49,5

17.100.000

Xe gắn máy hai bánh

42

DAELIM-KREA

SI

49,5

16.800.000

Xe gắn máy hai bánh

43

DAELIM-KREA

50CUP

49,5

12.000.000

Xe gắn máy hai bánh

44

DAELIM-KREA

SI50A

49,5

17.000.000

Xe gắn máy hai bánh

45

MOTOR THAILANA

CUP83 F1

49,6

13.500.000

Xe gắn máy hai bánh

46

INDOMOTOR

50CC-1

49,6

15.400.000

Xe gắn máy hai bánh

47

VINSKY

SPINT SV

49,4

18.300.000

Xe gắn máy hai bánh

48

VINSKY

SPINT S

49,4

11.000.000

Xe gắn máy hai bánh

49

YADEA

YD1500DT-4G

2,8

28.000.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

50

YADEA

YD1500DT-6G

2,8

36.200.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

51

DAT BIKE

QUANTUM S3 A

6,0

28.000.000

Xe mô tô hai bánh (điện)

52

YAMAHA

NMAX-DC21

155,1

79.000.000

Xe mô tô hai bánh

53

YAMAHA

NMAX-DC31

155,1

69.000.000

Xe mô tô hai bánh

54

YAMAHA

PG-1-BNS3

113,7

38.000.000

Xe mô tô hai bánh

55

ESPERO

50C3

49,5

11.000.000

Xe mô tô hai bánh

56

ESPERO

DT-67

107,0

13.700.000

Xe mô tô hai bánh

57

HOIVIDA

CKD110

107,0

12.500.000

Xe mô tô hai bánh

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...