Quyết định 48/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 48/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 48/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 01 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4456/TTr-STC ngày 31 tháng 3 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được xác định tại Phụ lục đính kèm Quyết định này: Phụ lục 1- Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh và Phụ lục 2- Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Trưởng Thuế các cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
|
AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA) |
3,0 |
5 |
5.180.000.000 |
|
2 |
MITSUBISHI |
|
XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
682.700.000 |
|
3 |
MITSUBISHI |
|
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
642.700.000 |
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY CLUB 12 |
109,51 |
66.560.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY FASHION |
109,51 |
38.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
STYLO 160 ABS |
156,93 |
71.600.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
MX KING 150 |
149,79 |
45.000.000 |
PHỤ LỤC II
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 48/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 01 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4456/TTr-STC ngày 31 tháng 3 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được xác định tại Phụ lục đính kèm Quyết định này: Phụ lục 1- Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh và Phụ lục 2- Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Trưởng Thuế các cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
|
AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA) |
3,0 |
5 |
5.180.000.000 |
|
2 |
MITSUBISHI |
|
XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
682.700.000 |
|
3 |
MITSUBISHI |
|
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
642.700.000 |
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY CLUB 12 |
109,51 |
66.560.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY FASHION |
109,51 |
38.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
STYLO 160 ABS |
156,93 |
71.600.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
MX KING 150 |
149,79 |
45.000.000 |
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ
TRƯỚC BẠ BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
430I (31FP) |
2,0 |
4 |
3.399.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD M9 PREMIUM (MC) |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
|
3 |
BYD |
BYD SEALION 6 PREMIUM (SA3) |
1,5 |
5 |
936.000.000 |
|
4 |
GWM TANK |
TANK 300 DELUXE (CC2030BE24A) |
2,0 |
5 |
1.469.000.000 |
|
5 |
HONDA |
BR-V G (DG384TL) |
1,5 |
7 |
629.000.000 |
|
6 |
HONDA |
HR-V L (RV388SEN) |
1,5 |
5 |
758.000.000 |
|
7 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 06 CORE PLUS (MR6432D03) |
1,5 |
5 |
679.000.000 |
|
8 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
|
9 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
10 |
MITSUBISHI |
PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML) |
3,0 |
7 |
1.407.000.000 |
|
11 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.349.000.000 |
|
12 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
13 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU) |
2,0 |
8 |
738.000.000 |
|
14 |
TOYOTA |
LAND CRUISER PRADO CD (TJA250L-GNZLZ) |
2,4 |
7 |
3.500.000.000 |
|
15 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD14LM) |
1,5 |
5 |
898.000.000 |
|
16 |
VOLVO |
XC60 ULTRA (UZL5) |
2,0 |
5 |
2.299.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
17 |
GEELY |
EX5 MAX (E245) |
5 |
889.000.000 |
|
|
18 |
MERCEDES-BENZ |
G 580 EQ (V1) (465600) |
5 |
7.999.000.000 |
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 65JA |
2,0 |
5 |
2.819.000.000 |
|
2 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 T-GDI 4WD |
2,5 |
6 |
1.397.100.000 |
|
3 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
4 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
641.000.000 |
|
5 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.870.000.000 |
|
6 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7-01 |
1,6 |
7 |
1.539.000.000 |
|
7 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01 |
1,5 |
5 |
499.000.000 |
|
8 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
515.000.000 |
|
9 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7 |
2,2 |
7 |
1.469.000.000 |
|
10 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5-01 |
1,6 |
5 |
999.000.000 |
|
11 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042 |
1,5 |
5 |
1.799.000.000 |
|
12 |
SKODA |
KUSHAQ STYLE PAV8BC |
1,0 |
5 |
632.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
13 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA04 |
5 |
1.199.000.000 |
|
|
14 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5BE01 |
5 |
901.000.000 |
|
|
15 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
4 |
315.000.000 |
|
|
16 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
4 |
302.000.000 |
|
|
17 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
|
18 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
7 |
819.000.000 |
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
MITSUBISHI |
TRITON GLS 2WD (LB1TJLHJCL) |
2,4 |
5 |
782.000.000 |
|
2 |
SUZUKI |
EECO (JDT08B) |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
4 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) |
2,8 |
5 |
911.000.000 |
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXKL1-VMC01 |
2,0 |
5 |
733.000.000 |
|
2 |
FORD |
TRANSIT JX6606TB-M6/CKGT.VAN6.SK |
2,3 |
6 |
932.000.000 |
|
3 |
GAZ |
GAZELLE NN A31R22.E5I |
2,8 |
3 |
645.000.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
|
5 |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1,5 |
2 |
269.907.407 |
|
6 |
THACO |
TOWNER T024A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
7 |
THACO |
TOWNER T024C29R122 |
1,6 |
2 |
339.000.000 |
|
8 |
THACO |
TOWNER T024C31R122 |
1,6 |
2 |
369.000.000 |
|
9 |
THACO |
TOWNER T027D31R122 |
1,6 |
5 |
429.000.000 |
|
10 |
VEAM |
C35-2N |
1,5 |
2 |
299.000.000 |
|
11 |
VEAM |
V2-2N |
1,5 |
2 |
250.000.000 |
|
Ô tô tải Van điện |
|||||
|
12 |
VINFAST |
EC VAN P2KR01 |
2 |
305.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
BENDA |
NAPOLEONBOB 250 |
249 |
112.000.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
43.200.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 110 HELLO KITTY |
109 |
139.000.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
CLICK125 |
124,88 |
87.090.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY ENERGETIC |
109,51 |
39.200.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
HONDA |
GIORNO+ SC35 THAIGP LIMITEDEDITION |
124,77 |
77.160.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
HONDA |
WAVE 125R SPECIAL EDITION |
123,94 |
123.000.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
QJMOTOR |
SRV 600 V |
561 |
185.000.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
SUNDIRO-HONDA |
TODAY |
49 |
35.000.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
135LC FI SE |
134 |
70.000.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
WUYANG-HONDA |
CGX150 |
149 |
49.000.000 |
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
ALLY |
RUBBY |
49,5 |
18.500.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
ALLY |
RUBBY 1 |
49,5 |
16.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
ALLY |
SV |
49,4 |
26.500.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
CREA |
CREA CIORNO F1 |
49,5 |
17.100.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
DAELIM MOTOR |
KREA |
49,6 |
14.500.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
DAELIM MOTOR |
SIRIUX |
49,6 |
17.320.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
DAELIMIKD |
C6PLUS |
49,5 |
16.054.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
DAELIMIKD |
NEO2 |
49,5 |
15.700.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
DAELIMKORE |
SIRI |
49,5 |
16.956.020 |
|
10 |
Xe hai bánh |
DREAM |
CKDTHAILAND |
97 |
24.451.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
DVMOTOR |
CREA LIMITED |
49,5 |
19.800.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C2A-2 |
49,5 |
15.000.000 |
|
13 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C2A-3 |
49,5 |
14.940.000 |
|
14 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C3HD |
49,5 |
16.200.000 |
|
15 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C3HE |
49,5 |
15.500.000 |
|
16 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C3HI |
49,5 |
15.550.000 |
|
17 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C6W2 |
49,5 |
15.000.000 |
|
18 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC-1 |
49,6 |
22.500.000 |
|
19 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50VS DIAMOND PLUS |
49,6 |
22.400.000 |
|
20 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50VS DIAMOND PRO |
49,6 |
20.000.000 |
|
21 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50VS DIAMOND ULTRA |
49,6 |
20.000.000 |
|
22 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50VS ENIGMA |
49,4 |
22.300.000 |
|
23 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
CLASSIC VVIP II |
49,5 |
17.964.000 |
|
24 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
DT-67 |
107 |
15.500.000 |
|
25 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
EX4 KING 50 |
49,5 |
19.960.000 |
|
26 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
PLUS |
49,5 |
14.500.000 |
|
27 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
PLUS 2 |
49,5 |
17.000.000 |
|
28 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
RETROX |
49,5 |
18.540.000 |
|
29 |
Xe hai bánh |
HALIM |
H50W |
49,5 |
15.500.000 |
|
30 |
Xe hai bánh |
INDOMOTOR |
50CC-1 |
49,6 |
15.400.000 |
|
31 |
Xe hai bánh |
INDOMOTOR |
50CC-2 |
49,6 |
15.250.000 |
|
32 |
Xe hai bánh |
INDOMOTOR |
CD67 |
106,7 |
15.600.000 |
|
33 |
Xe hai bánh |
INDOMOTOR |
CD67 |
106,7 |
14.000.000 |
|
34 |
Xe hai bánh |
MOTOR THAI |
CKD |
49,5 |
12.400.000 |
|
35 |
Xe hai bánh |
MOTOR THAI |
SPORT |
49,5 |
13.666.000 |
|
36 |
Xe hai bánh |
MOTOR THAILANA |
CUP88 SPORT |
49,6 |
15.369.200 |
|
37 |
Xe hai bánh |
MOTORTHAI |
SIR |
49,5 |
15.500.000 |
|
38 |
Xe hai bánh |
MOTORTHAI |
SRI |
49,5 |
13.850.000 |
|
39 |
Xe hai bánh |
MOTORTHAI |
SUPERCUP50 |
49,5 |
12.500.000 |
|
40 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
ROVA P |
49,4 |
19.300.000 |
|
41 |
Xe hai bánh |
SYM |
PRITI 50-VHC |
49,5 |
27.500.000 |
|
42 |
Xe hai bánh |
SYM |
SHARK 50-KBM |
49,5 |
29.200.000 |
|
43 |
Xe hai bánh |
SYM |
TPBW-VYE |
124,9 |
32.800.000 |
|
44 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PASSION 1 |
49,4 |
18.600.000 |
|
45 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO |
49,4 |
21.158.000 |
|
46 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO1 |
49,4 |
21.900.000 |
|
47 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL |
49,4 |
21.900.000 |
|
48 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
20.358.000 |
|
49 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
RC4 SPORT |
49,6 |
15.730.000 |
|
50 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
RC5 SPORT |
49,6 |
15.740.000 |
|
51 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
CHAILX |
49,6 |
14.300.000 |
|
52 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
CHALY X |
49,6 |
14.200.000 |
|
53 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
CUP CX1 |
49,6 |
14.900.000 |
|
54 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
SPORT C50 |
49,6 |
13.000.000 |
|
55 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
WAVEXS |
49,6 |
13.500.000 |
|
56 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
WAVS VT |
49,6 |
16.500.000 |
|
57 |
Xe hai bánh |
YALIM |
RONALDO |
49,6 |
16.769.000 |
|
58 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,1 |
79.000.000 |
|
59 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
69.000.000 |
|
60 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
35.000.000 |
|
61 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
CIVIT |
1,2 |
10.500.000 |
|
62 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA V |
1,6 |
20.492.000 |
|
63 |
Xe hai bánh (điện) |
DIBAO |
TESLA CHIC Q |
1,5 |
21.500.000 |
|
64 |
Xe hai bánh (điện) |
ESPERO |
RETROX |
2,8 |
35.990.000 |
|
65 |
Xe hai bánh (điện) |
ESPERO |
VELIA E |
2,5 |
22.500.000 |
|
66 |
Xe hai bánh (điện) |
JVCECO |
G9 SMART |
0,95 |
14.200.000 |
|
67 |
Xe hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LIBRA S |
1,65 |
20.500.000 |
|
68 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
GR55 |
1,3 |
14.200.000 |
|
69 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
GR56 |
1,3 |
15.300.000 |
|
70 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
R51 |
1,55 |
17.500.000 |
|
71 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
R71 |
2,8 |
21.000.000 |
|
72 |
Xe hai bánh (điện) |
TAKASHI |
MONEY |
1,3 |
13.800.000 |
|
73 |
Xe hai bánh (điện) |
TAKASHI |
MONO |
1,3 |
14.300.000 |
|
74 |
Xe hai bánh (điện) |
VERA |
MILANS |
1,6 |
11.664.000 |
|
75 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
FLAZZ |
1,1 |
16.000.000 |
|
76 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
ZGOO |
1,1 |
16.000.000 |
|
77 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2,8 |
35.990.000 |
|
78 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-22G |
2,5 |
26.000.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh