Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 433/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh, bổ sung tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Số hiệu 433/QĐ-UBND
Ngày ban hành 31/03/2026
Ngày có hiệu lực 01/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Cao Bằng
Người ký Vũ Đình Quang
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 433/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 31 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 năm 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 522/TTr-CBA ngày 17 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026. Đối với các nội dung không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 2252/QĐ-UBND ngày 28/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND: LĐVP, CVTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TH(AD).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Đình Quang

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BYD

BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD)

1.5

5

696.000.000

2

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1.5

7

629.000.000

3

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT)

1.5

7

855.000.000

4

TOYOTA

CAMRY 2.0E ACV41L-JEPNKR

2

5

1.000.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

HYUNDAI

TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE

1.6

5

961.000.000

2

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01

1.5

5

499.000.000

3

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1.5

7

639.000.000

4

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1.5

5

509.000.000

5

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FL5

1.4

5

386.000.000

6

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1.5

7

596.000.000

7

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT FH7

2.497

7

1.249.000.000

8

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1.497

5

554.000.000

9

SKODA

KUSHAQ STYLE PAV8BC

1

5

623.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

4

269.000.000

2

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

4

315.000.000

3

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA04

5

1.199.000.000

4

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

4

302.000.000

5

VINFAST

EC VAN P2KR01

2

305.000.000

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2.8

5

714.000.000

 

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

HONDA

VARIO 125 ACB125CBTR-II V

125

42.900.000

2

HONDA

VARIO 125 ACB125CBTR-V

125

42.900.000

3

HONDA

CBR150R CBR150RAM-VIII V

149.2

73.300.000

4

EVGO

EH2

2.5

16.600.000

5

HONDA

CBR150R CBR150RAP-VI V

149.2

72.300.000

6

HONDA

CBR150R (CBR150RAP-IV V)

149.2

65.000.000

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

HYOSUNG

RS

49.5

11.599.999

2

VIET THAI

WAVS VTX

49.5

10.900.000

3

ALLY

VEGAS PRO 1

49.4

18.320.000

4

MOTORTHAI

SIR

49.5

10.500.000

5

YAMAHA

PG-1-BNS3

113.7

31.124.000

6

WAYEIDONA

RS50A

49.5

8.836.363

Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

YADEA

YD2000DT-1G

3.1

28.200.000

2

DAT BIKE

QUANTUM S3 A

6

22.000.000

3

VINFAST

ZGOO

1.1

14.900.000

4

YADEA

YD800DT-19G

1.5

16.467.000

5

OSAKAR

SUNOO X

1

9.830.300

6

VICTORIA

V68-3

1.7

13.600.000

7

DK

EZ1

1

14.000.000

8

BEFORE ALL

BC1

1.65

8.682.600

9

TAKUMI

GOGO S1

1.6

10.000.000

10

TAILG

GX30

1.19

12.475.000

11

KUMATSU

BENLY

1

12.475.000

12

YAKA

GO-GO SX

1.65

10.692.000

13

SMB

TORO-IA

1

8.000.000

14

G20

NEO

1.6

9.288.000

15

AIMIAECO

LUNA

1.6

11.664.000

16

TAKUMI

MV

1.5

8.100.000

17

YADEA

YD800DT-16G

1.7

18.990.000

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...