Quyết định 1635/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 1635/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Kỳ Minh |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1635/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 1721/DAN- CNTK ngày 01 tháng 4 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 471/QĐ- UBND ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1A. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô con |
FORD |
EVEREST (TEK3f03221) |
2.0 |
7 |
1,550,600,000 |
|
2 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
Mazda CX-3 (DNJVLAA) |
1.5 |
5 |
599,000,000 |
|
3 |
Xe ô tô con |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1.5 |
7 |
780,000,000 |
|
4 |
Xe ô tô con |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.00 CF (MAGA10L-BRXLBU) |
2.0 |
8 |
730,000,000 |
|
5 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661 V B B000) |
1.5 |
7 |
504,000,000 |
|
6 |
Xe ô tô con |
VOLVO |
XC60 B5 Inscription Level3 (VCC6474G68U) |
2.0 |
5 |
1,959,730,570 |
|
7 |
Xe ô tô con |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD (GU7BLPL) |
2.0 |
5 |
954,000,000 |
|
8 |
Xe ô tô con |
AUDI |
Audi A5 Sedan TFSI S line (FU2AZG) |
2.0 |
5 |
2,129,000,000 |
|
9 |
Xe ô tô con |
MINI |
COOPER S 21GX |
2.0 |
4 |
2,619,000,000 |
|
10 |
Xe ô tô con |
VOLKSWAGEN |
Golf (CD14LM) |
1.5 |
5 |
898,000,000 |
|
11 |
Xe ô tô con |
MERCEDES-BENZ |
Mercedes-Maybach S 680 4MATIC (223979) |
6.0 |
4 |
14,600,000,000 |
|
12 |
Xe ô tô con |
MINI |
JOHN COOPER WORKS COUNTRYMAN ALL4 (31GA) |
2.0 |
5 |
2,743,000,000 |
|
13 |
Xe ô tô con |
HONDA |
HR-V FHEV e:HEV RS (RV589TEN) |
1.5 |
5 |
835,000,000 |
|
14 |
Xe ô tô con |
AUDI |
Audi A6 Sedan TFSI S Line (FN2A9G) |
2.0 |
5 |
2,750,000,000 |
|
15 |
Xe ô tô điện |
BYD |
BYD ATTO2 (SC3EB) |
130.0 |
5 |
669,000,000 |
|
16 |
Xe ô tô điện |
BYD |
BYD SEALION 8 (STE2) |
380.0 |
7 |
1,569,000,000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1B. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1635/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 1721/DAN- CNTK ngày 01 tháng 4 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 471/QĐ- UBND ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1A. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô con |
FORD |
EVEREST (TEK3f03221) |
2.0 |
7 |
1,550,600,000 |
|
2 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
Mazda CX-3 (DNJVLAA) |
1.5 |
5 |
599,000,000 |
|
3 |
Xe ô tô con |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1.5 |
7 |
780,000,000 |
|
4 |
Xe ô tô con |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.00 CF (MAGA10L-BRXLBU) |
2.0 |
8 |
730,000,000 |
|
5 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661 V B B000) |
1.5 |
7 |
504,000,000 |
|
6 |
Xe ô tô con |
VOLVO |
XC60 B5 Inscription Level3 (VCC6474G68U) |
2.0 |
5 |
1,959,730,570 |
|
7 |
Xe ô tô con |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD (GU7BLPL) |
2.0 |
5 |
954,000,000 |
|
8 |
Xe ô tô con |
AUDI |
Audi A5 Sedan TFSI S line (FU2AZG) |
2.0 |
5 |
2,129,000,000 |
|
9 |
Xe ô tô con |
MINI |
COOPER S 21GX |
2.0 |
4 |
2,619,000,000 |
|
10 |
Xe ô tô con |
VOLKSWAGEN |
Golf (CD14LM) |
1.5 |
5 |
898,000,000 |
|
11 |
Xe ô tô con |
MERCEDES-BENZ |
Mercedes-Maybach S 680 4MATIC (223979) |
6.0 |
4 |
14,600,000,000 |
|
12 |
Xe ô tô con |
MINI |
JOHN COOPER WORKS COUNTRYMAN ALL4 (31GA) |
2.0 |
5 |
2,743,000,000 |
|
13 |
Xe ô tô con |
HONDA |
HR-V FHEV e:HEV RS (RV589TEN) |
1.5 |
5 |
835,000,000 |
|
14 |
Xe ô tô con |
AUDI |
Audi A6 Sedan TFSI S Line (FN2A9G) |
2.0 |
5 |
2,750,000,000 |
|
15 |
Xe ô tô điện |
BYD |
BYD ATTO2 (SC3EB) |
130.0 |
5 |
669,000,000 |
|
16 |
Xe ô tô điện |
BYD |
BYD SEALION 8 (STE2) |
380.0 |
7 |
1,569,000,000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1B. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô con |
KIA |
SELTOS SP2i PE 1.5G CVT FH5 |
1.5 |
5 |
644,200,000 |
|
2 |
Xe ô tô con |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7.01 |
1.5 |
7 |
639,000,000 |
|
3 |
Xe ô tô con |
BMW |
320i (35FV-03) |
2.0 |
5 |
1,799,000,000 |
|
4 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WD |
2.5 |
7 |
1,119,000,000 |
|
5 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1.6 |
7 |
1,304,000,000 |
|
6 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 T-GDI 4WD |
2.5 |
6 |
1,271,402,000 |
|
7 |
Xe ô tô con |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7 |
2.5 |
7 |
1,329,000,000 |
|
8 |
Xe 5 tô con |
HONDA |
CR-V e:HEV RS RS-RS588TJN |
2.0 |
5 |
1,250,000,000 |
|
9 |
Xe ô tô con |
PEUGOET |
2008 PCJHN6 |
1.2 |
5 |
789,000,000 |
|
10 |
Xe tô tô điện |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG04 |
150.0 |
5 |
745,000,000 |
|
11 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
30.0 |
4 |
302,000,000 |
|
12 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
MINIO GREEN |
30.0 |
4 |
269,000,000 |
|
13 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
30.0 |
4 |
315,000,000 |
|
14 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5BE01 |
130.0 |
5 |
889,000,000 |
|
15 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
150.0 |
7 |
819,000,000 |
|
16 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
150.0 |
5 |
889,000,000 |
|
17 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
30.0 |
4 |
302,000,000 |
|
18 |
Xe ô tô điện |
MG |
MG4 ElectricWh LUX SEH32 |
150.0 |
5 |
948,000,000 |
|
19 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
30.0 |
4 |
269,000,000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
PHẦN 2A. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô tải Van |
SUZUKI |
EECO JDT08B |
1.2 |
2 |
310,000,000 |
|
2 |
Xe tô tải Pick up cabin kép |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2.8 |
5 |
714,000,000 |
|
3 |
Xe tô tải Pick up cabin kép |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2.8 |
5 |
640,000,000 |
|
4 |
Xe ô tô tải pick up cabin kép |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) |
2.8 |
5 |
911,000,000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
PHẦN 2B. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô tải Van |
THACO |
TOWNER T024A29R122 |
1.6 |
2 |
299,000,000 |
|
2 |
Xe ô tô tải Van |
GAZ |
GAZELLE NEXT (A65R32.E5II/CKGT.VAN6.25) |
3.0 |
6 |
780,000,000 |
|
3 |
Xe ô tô tải Van |
DOTHANH |
MISSU V56 2S |
1.6 |
2 |
329,700,000 |
|
4 |
Xe ô tô tải Van |
FORD |
TRANSIT JX6676TB-N6/CK327/VAN6KCK-0425 |
2.3 |
6 |
1,182,000,000 |
|
5 |
Xe ô tô tải Van |
SRM |
X30L-V5 |
1.6 |
5 |
335,000,000 |
|
6 |
Xe ô tô tải Van |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1.5 |
2 |
269,000,000 |
|
7 |
Xe ô tô tải Van |
GAZ |
GAZELLE NN A32R32.E5II |
2.5 |
6 |
740,000,000 |
|
8 |
Xe ô tô tải Van |
VEAM |
---V2-2N |
1,5 |
2 |
255,000,000 |
|
9 |
Xe ô tô tải Van (điện) |
VINFAST |
EC VAN (P2KR01) |
30.0 |
2 |
305,000,000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN 6A. XE MÁY NHẬP KHẨU
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 (A1F02N37S4 A/T) |
124.88 |
35,650,000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
Super Cub (C125S V) |
123.94 |
86,292,000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 50 FINAL EDITION (2BH-AA09) |
49 |
65,000,000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 (ACB125CBTR-II V) |
125 |
42,500,000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
BMW |
C 400 GT (0S01) |
350 |
329,000,000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB (C125S 2V) |
123.94 |
121,500,000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
NINJA ZX-6R ABS (ZX636J) |
636 |
299,000,000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
BMW |
R 1300GS (0M24) |
1300 |
859,000,000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY CLUB 12 (ACF110CBT TH) |
109.51 |
77,300,000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CT125 (CT125AT V) |
123.9 |
104,900,000 |
|
11 |
Xe mô tô hai bánh |
ZONTES |
ZT 703F |
699 |
168,000,000 |
|
12 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SH350i |
330 |
242,880,000 |
|
13 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SH150i |
157 |
170,000,000 |
|
14 |
Xe mô tô hai bánh |
BENDA |
CHINCHILLA 500 (BD500-15) |
475.6 |
115,000,000 |
|
15 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124.88 |
46,200,000 |
|
16 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB (C125A) |
124 |
110,160,000 |
|
17 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SONIC 150R (Y3B02R17S4A M/T) |
149.96 |
44,000,000 |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
H’NESS CB350 (CB350T V) |
348 |
129,990,000 |
|
19 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CBR150R (CBR150RAP-IV V) |
149.2 |
72,600,000 |
|
20 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
WAVE 125R SPECIAL EDITION (AFS125CSB) |
123.94 |
83,600,000 |
|
21 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO125 (A1F02N36S4 A/T) |
124.88 |
32,000,000 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh |
HARLEY-DAVIDSION |
STREET GLIDE (FLHX) |
1923 |
1,359,900,000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 6: XE MÁY
PHẦN 6B. XE MÁY SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF953 SH125i |
124.8 |
95.400.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160i |
156.9 |
116,700,000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF954 SH125i |
124.8 |
86,900,000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK141 AIR BLADE |
124.8 |
47,200,000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155.1 |
79,000,000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113.7 |
30,450,000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155.1 |
69,000,000 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2a-3 |
49.5 |
13,284,000 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
NEW 50 |
49.5 |
10,000,000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
EX50 |
49.5 |
15,000,000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PASSION 1 |
49.4 |
19,000,000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS Classic Plus |
49.4 |
18,360,000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh |
KYMCO |
LIKE 50 |
49.5 |
26,450,000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
SV |
49.4 |
25,000,000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh |
NAMOTOR |
GOGO 50 |
49.5 |
9,180,000 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIM KAREA |
--- RS |
49.5 |
11,124,000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh |
SANDABOSS |
BOSS C50X |
49.6 |
11,500,000 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2.8 |
35,990,000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
89 new |
49.5 |
3,000,000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
ORLA |
1.7 |
20,500,000 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
VELIA E |
2.5 |
20,100,000 |
|
22 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-3G |
0.75 |
9,970,000 |
|
23 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150i |
2.65 |
20,546,824 |
|
24 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCeco |
V9 |
1.699 |
13,608,000 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
CLASSY SI |
1.5 |
12,145,680 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
CROWND S |
1.6 |
11,400,000 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
Jpmotor |
JP01 |
1.718 |
15,120,000 |
|
28 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO |
1.55 |
14,471,000 |
|
29 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
--- R53 PLUS |
1.55 |
15,900,000 |
|
30 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150S |
4.4 |
21,500,000 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
X-SPORT 4 |
1.5 |
14,500,000 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
---R60 |
1.65 |
17,500,000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCeco |
G9S NEW |
1.05 |
14,500,000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
ESPERO |
---CLASSIC PLUS |
1.6 |
14,970,000 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
TAILG |
---GR56 |
1.3 |
12,367,216 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
SHARK 50-KBM |
49.50 |
2 |
24,550,000 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
ORLA |
1.70 |
2 |
17,270,000 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-19G |
2.40 |
2 |
19,990,000 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-16G |
1.05 |
2 |
12,110,000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-20G |
1.25 |
2 |
14,990,000 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-12G |
1.55 |
2 |
13,800,000 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-16G |
1.70 |
2 |
18,990,000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
BMW |
S 1000 RR |
999.00 |
2 |
1,039,000,000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC766 FUTURE FI |
124.90 |
2 |
30,524,727 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC767 FUTURE FI(C) |
124.90 |
2 |
32,193,818 |
|
11 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF953 SH125I |
124.80 |
2 |
83,444,727 |
|
12 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF954 SH125I |
124.80 |
2 |
76,473,818 |
|
13 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK036 VISION |
109.50 |
2 |
31,310,182 |
|
14 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK142 AIR BLADE |
124.80 |
2 |
47,804,727 |
|
15 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF426 SH160I |
156.90 |
2 |
95,090,000 |
|
16 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160I |
156.90 |
2 |
104,290,000 |
|
17 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VAR10 125 |
124.88 |
2 |
40,735,637 |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh |
LAMBRETTA |
X300 |
275.00 |
2 |
140,000,000 |
|
19 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA PRIMAVERA 125 CC |
124.50 |
2 |
82,400,000 |
|
20 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-2NDC |
149.80 |
2 |
45,800,000 |
|
21 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NVX-D121 |
155.10 |
2 |
68,000,000 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-DG11 |
113.70 |
2 |
34,855,000 |
|
23 |
Ô tô con |
BMW |
320I 35FV |
2.0 |
5 |
1,449,000,000 |
|
24 |
Ô tô con |
BMW |
320I 35FV-03 |
2.0 |
5 |
1,669,000,000 |
|
25 |
Ô tô con |
BMW |
X4 XDRIVE20I (11DT) |
2.0 |
5 |
2,449,000,000 |
|
26 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
CUSTIN 1.5T STANDARD |
1.5 |
7 |
781,394,350 |
|
27 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD |
2.5 |
7 |
1,223,783,000 |
|
28 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B000) |
1.5 |
7 |
505,989,000 |
|
29 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B002) |
1.5 |
7 |
544,082,000 |
|
30 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM |
1.0 |
5 |
527,780,000 |
|
31 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
VENUE 1.0 T-GDI STANDARD |
1.0 |
5 |
494,615,000 |
|
32 |
Ô tô con |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7 |
1.6 |
7 |
1,699,000,000 |
|
33 |
Ô tô con |
MERCEDES-BENZ |
GLC 300 4MATIC 254647 |
2.0 |
5 |
2,939,000,000 |
|
34 |
Ô tô con |
OMODA |
OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB) |
1.5 |
5 |
599,900,000 |
|
35 |
Ô tô con |
OMODA |
OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T) |
1.5 |
5 |
449,100,000 |
|
36 |
Ô tô con |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL) |
2.0 |
5 |
874,000,000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh