Quyết định 1635/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 1635/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Kỳ Minh |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1635/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 1721/DAN- CNTK ngày 01 tháng 4 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1A. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô con |
FORD |
EVEREST (TEK3f03221) |
2.0 |
7 |
1,550,600,000 |
|
2 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
Mazda CX-3 (DNJVLAA) |
1.5 |
5 |
599,000,000 |
|
3 |
Xe ô tô con |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1.5 |
7 |
780,000,000 |
|
4 |
Xe ô tô con |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.00 CF (MAGA10L-BRXLBU) |
2.0 |
8 |
730,000,000 |
|
5 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661 V B B000) |
1.5 |
7 |
504,000,000 |
|
6 |
Xe ô tô con |
VOLVO |
XC60 B5 Inscription Level3 (VCC6474G68U) |
2.0 |
5 |
1,959,730,570 |
|
7 |
Xe ô tô con |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD (GU7BLPL) |
2.0 |
5 |
954,000,000 |
|
8 |
Xe ô tô con |
AUDI |
Audi A5 Sedan TFSI S line (FU2AZG) |
2.0 |
5 |
2,129,000,000 |
|
9 |
Xe ô tô con |
MINI |
COOPER S 21GX |
2.0 |
4 |
2,619,000,000 |
|
10 |
Xe ô tô con |
VOLKSWAGEN |
Golf (CD14LM) |
1.5 |
5 |
898,000,000 |
|
11 |
Xe ô tô con |
MERCEDES-BENZ |
Mercedes-Maybach S 680 4MATIC (223979) |
6.0 |
4 |
14,600,000,000 |
|
12 |
Xe ô tô con |
MINI |
JOHN COOPER WORKS COUNTRYMAN ALL4 (31GA) |
2.0 |
5 |
2,743,000,000 |
|
13 |
Xe ô tô con |
HONDA |
HR-V FHEV e:HEV RS (RV589TEN) |
1.5 |
5 |
835,000,000 |
|
14 |
Xe ô tô con |
AUDI |
Audi A6 Sedan TFSI S Line (FN2A9G) |
2.0 |
5 |
2,750,000,000 |
|
15 |
Xe ô tô điện |
BYD |
BYD ATTO2 (SC3EB) |
130.0 |
5 |
669,000,000 |
|
16 |
Xe ô tô điện |
BYD |
BYD SEALION 8 (STE2) |
380.0 |
7 |
1,569,000,000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1B. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1635/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 1721/DAN- CNTK ngày 01 tháng 4 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1A. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô con |
FORD |
EVEREST (TEK3f03221) |
2.0 |
7 |
1,550,600,000 |
|
2 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
Mazda CX-3 (DNJVLAA) |
1.5 |
5 |
599,000,000 |
|
3 |
Xe ô tô con |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1.5 |
7 |
780,000,000 |
|
4 |
Xe ô tô con |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.00 CF (MAGA10L-BRXLBU) |
2.0 |
8 |
730,000,000 |
|
5 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661 V B B000) |
1.5 |
7 |
504,000,000 |
|
6 |
Xe ô tô con |
VOLVO |
XC60 B5 Inscription Level3 (VCC6474G68U) |
2.0 |
5 |
1,959,730,570 |
|
7 |
Xe ô tô con |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD (GU7BLPL) |
2.0 |
5 |
954,000,000 |
|
8 |
Xe ô tô con |
AUDI |
Audi A5 Sedan TFSI S line (FU2AZG) |
2.0 |
5 |
2,129,000,000 |
|
9 |
Xe ô tô con |
MINI |
COOPER S 21GX |
2.0 |
4 |
2,619,000,000 |
|
10 |
Xe ô tô con |
VOLKSWAGEN |
Golf (CD14LM) |
1.5 |
5 |
898,000,000 |
|
11 |
Xe ô tô con |
MERCEDES-BENZ |
Mercedes-Maybach S 680 4MATIC (223979) |
6.0 |
4 |
14,600,000,000 |
|
12 |
Xe ô tô con |
MINI |
JOHN COOPER WORKS COUNTRYMAN ALL4 (31GA) |
2.0 |
5 |
2,743,000,000 |
|
13 |
Xe ô tô con |
HONDA |
HR-V FHEV e:HEV RS (RV589TEN) |
1.5 |
5 |
835,000,000 |
|
14 |
Xe ô tô con |
AUDI |
Audi A6 Sedan TFSI S Line (FN2A9G) |
2.0 |
5 |
2,750,000,000 |
|
15 |
Xe ô tô điện |
BYD |
BYD ATTO2 (SC3EB) |
130.0 |
5 |
669,000,000 |
|
16 |
Xe ô tô điện |
BYD |
BYD SEALION 8 (STE2) |
380.0 |
7 |
1,569,000,000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1B. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô con |
KIA |
SELTOS SP2i PE 1.5G CVT FH5 |
1.5 |
5 |
644,200,000 |
|
2 |
Xe ô tô con |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7.01 |
1.5 |
7 |
639,000,000 |
|
3 |
Xe ô tô con |
BMW |
320i (35FV-03) |
2.0 |
5 |
1,799,000,000 |
|
4 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WD |
2.5 |
7 |
1,119,000,000 |
|
5 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1.6 |
7 |
1,304,000,000 |
|
6 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 T-GDI 4WD |
2.5 |
6 |
1,271,402,000 |
|
7 |
Xe ô tô con |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7 |
2.5 |
7 |
1,329,000,000 |
|
8 |
Xe 5 tô con |
HONDA |
CR-V e:HEV RS RS-RS588TJN |
2.0 |
5 |
1,250,000,000 |
|
9 |
Xe ô tô con |
PEUGOET |
2008 PCJHN6 |
1.2 |
5 |
789,000,000 |
|
10 |
Xe tô tô điện |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG04 |
150.0 |
5 |
745,000,000 |
|
11 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
30.0 |
4 |
302,000,000 |
|
12 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
MINIO GREEN |
30.0 |
4 |
269,000,000 |
|
13 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
30.0 |
4 |
315,000,000 |
|
14 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5BE01 |
130.0 |
5 |
889,000,000 |
|
15 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
150.0 |
7 |
819,000,000 |
|
16 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
150.0 |
5 |
889,000,000 |
|
17 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
30.0 |
4 |
302,000,000 |
|
18 |
Xe ô tô điện |
MG |
MG4 ElectricWh LUX SEH32 |
150.0 |
5 |
948,000,000 |
|
19 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
30.0 |
4 |
269,000,000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
PHẦN 2A. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô tải Van |
SUZUKI |
EECO JDT08B |
1.2 |
2 |
310,000,000 |
|
2 |
Xe tô tải Pick up cabin kép |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2.8 |
5 |
714,000,000 |
|
3 |
Xe tô tải Pick up cabin kép |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2.8 |
5 |
640,000,000 |
|
4 |
Xe ô tô tải pick up cabin kép |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) |
2.8 |
5 |
911,000,000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
PHẦN 2B. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe ô tô tải Van |
THACO |
TOWNER T024A29R122 |
1.6 |
2 |
299,000,000 |
|
2 |
Xe ô tô tải Van |
GAZ |
GAZELLE NEXT (A65R32.E5II/CKGT.VAN6.25) |
3.0 |
6 |
780,000,000 |
|
3 |
Xe ô tô tải Van |
DOTHANH |
MISSU V56 2S |
1.6 |
2 |
329,700,000 |
|
4 |
Xe ô tô tải Van |
FORD |
TRANSIT JX6676TB-N6/CK327/VAN6KCK-0425 |
2.3 |
6 |
1,182,000,000 |
|
5 |
Xe ô tô tải Van |
SRM |
X30L-V5 |
1.6 |
5 |
335,000,000 |
|
6 |
Xe ô tô tải Van |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1.5 |
2 |
269,000,000 |
|
7 |
Xe ô tô tải Van |
GAZ |
GAZELLE NN A32R32.E5II |
2.5 |
6 |
740,000,000 |
|
8 |
Xe ô tô tải Van |
VEAM |
---V2-2N |
1,5 |
2 |
255,000,000 |
|
9 |
Xe ô tô tải Van (điện) |
VINFAST |
EC VAN (P2KR01) |
30.0 |
2 |
305,000,000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 (A1F02N37S4 A/T) |
124.88 |
35,650,000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
Super Cub (C125S V) |
123.94 |
86,292,000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 50 FINAL EDITION (2BH-AA09) |
49 |
65,000,000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 (ACB125CBTR-II V) |
125 |
42,500,000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
BMW |
C 400 GT (0S01) |
350 |
329,000,000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB (C125S 2V) |
123.94 |
121,500,000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
NINJA ZX-6R ABS (ZX636J) |
636 |
299,000,000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
BMW |
R 1300GS (0M24) |
1300 |
859,000,000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY CLUB 12 (ACF110CBT TH) |
109.51 |
77,300,000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CT125 (CT125AT V) |
123.9 |
104,900,000 |
|
11 |
Xe mô tô hai bánh |
ZONTES |
ZT 703F |
699 |
168,000,000 |
|
12 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SH350i |
330 |
242,880,000 |
|
13 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SH150i |
157 |
170,000,000 |
|
14 |
Xe mô tô hai bánh |
BENDA |
CHINCHILLA 500 (BD500-15) |
475.6 |
115,000,000 |
|
15 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124.88 |
46,200,000 |
|
16 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB (C125A) |
124 |
110,160,000 |
|
17 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SONIC 150R (Y3B02R17S4A M/T) |
149.96 |
44,000,000 |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
H’NESS CB350 (CB350T V) |
348 |
129,990,000 |
|
19 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CBR150R (CBR150RAP-IV V) |
149.2 |
72,600,000 |
|
20 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
WAVE 125R SPECIAL EDITION (AFS125CSB) |
123.94 |
83,600,000 |
|
21 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO125 (A1F02N36S4 A/T) |
124.88 |
32,000,000 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh |
HARLEY-DAVIDSION |
STREET GLIDE (FLHX) |
1923 |
1,359,900,000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN 6B. XE MÁY SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF953 SH125i |
124.8 |
95.400.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160i |
156.9 |
116,700,000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF954 SH125i |
124.8 |
86,900,000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK141 AIR BLADE |
124.8 |
47,200,000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155.1 |
79,000,000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113.7 |
30,450,000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155.1 |
69,000,000 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2a-3 |
49.5 |
13,284,000 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
NEW 50 |
49.5 |
10,000,000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
EX50 |
49.5 |
15,000,000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PASSION 1 |
49.4 |
19,000,000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS Classic Plus |
49.4 |
18,360,000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh |
KYMCO |
LIKE 50 |
49.5 |
26,450,000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
SV |
49.4 |
25,000,000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh |
NAMOTOR |
GOGO 50 |
49.5 |
9,180,000 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIM KAREA |
--- RS |
49.5 |
11,124,000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh |
SANDABOSS |
BOSS C50X |
49.6 |
11,500,000 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2.8 |
35,990,000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
89 new |
49.5 |
3,000,000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
ORLA |
1.7 |
20,500,000 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
VELIA E |
2.5 |
20,100,000 |
|
22 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-3G |
0.75 |
9,970,000 |
|
23 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150i |
2.65 |
20,546,824 |
|
24 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCeco |
V9 |
1.699 |
13,608,000 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
CLASSY SI |
1.5 |
12,145,680 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
CROWND S |
1.6 |
11,400,000 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
Jpmotor |
JP01 |
1.718 |
15,120,000 |
|
28 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO |
1.55 |
14,471,000 |
|
29 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
--- R53 PLUS |
1.55 |
15,900,000 |
|
30 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150S |
4.4 |
21,500,000 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
X-SPORT 4 |
1.5 |
14,500,000 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
---R60 |
1.65 |
17,500,000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCeco |
G9S NEW |
1.05 |
14,500,000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
ESPERO |
---CLASSIC PLUS |
1.6 |
14,970,000 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
TAILG |
---GR56 |
1.3 |
12,367,216 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
SHARK 50-KBM |
49.50 |
2 |
24,550,000 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
ORLA |
1.70 |
2 |
17,270,000 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-19G |
2.40 |
2 |
19,990,000 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-16G |
1.05 |
2 |
12,110,000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-20G |
1.25 |
2 |
14,990,000 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-12G |
1.55 |
2 |
13,800,000 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-16G |
1.70 |
2 |
18,990,000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
BMW |
S 1000 RR |
999.00 |
2 |
1,039,000,000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC766 FUTURE FI |
124.90 |
2 |
30,524,727 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC767 FUTURE FI(C) |
124.90 |
2 |
32,193,818 |
|
11 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF953 SH125I |
124.80 |
2 |
83,444,727 |
|
12 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF954 SH125I |
124.80 |
2 |
76,473,818 |
|
13 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK036 VISION |
109.50 |
2 |
31,310,182 |
|
14 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK142 AIR BLADE |
124.80 |
2 |
47,804,727 |
|
15 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF426 SH160I |
156.90 |
2 |
95,090,000 |
|
16 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160I |
156.90 |
2 |
104,290,000 |
|
17 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VAR10 125 |
124.88 |
2 |
40,735,637 |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh |
LAMBRETTA |
X300 |
275.00 |
2 |
140,000,000 |
|
19 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA PRIMAVERA 125 CC |
124.50 |
2 |
82,400,000 |
|
20 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-2NDC |
149.80 |
2 |
45,800,000 |
|
21 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NVX-D121 |
155.10 |
2 |
68,000,000 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-DG11 |
113.70 |
2 |
34,855,000 |
|
23 |
Ô tô con |
BMW |
320I 35FV |
2.0 |
5 |
1,449,000,000 |
|
24 |
Ô tô con |
BMW |
320I 35FV-03 |
2.0 |
5 |
1,669,000,000 |
|
25 |
Ô tô con |
BMW |
X4 XDRIVE20I (11DT) |
2.0 |
5 |
2,449,000,000 |
|
26 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
CUSTIN 1.5T STANDARD |
1.5 |
7 |
781,394,350 |
|
27 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD |
2.5 |
7 |
1,223,783,000 |
|
28 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B000) |
1.5 |
7 |
505,989,000 |
|
29 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B002) |
1.5 |
7 |
544,082,000 |
|
30 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM |
1.0 |
5 |
527,780,000 |
|
31 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
VENUE 1.0 T-GDI STANDARD |
1.0 |
5 |
494,615,000 |
|
32 |
Ô tô con |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7 |
1.6 |
7 |
1,699,000,000 |
|
33 |
Ô tô con |
MERCEDES-BENZ |
GLC 300 4MATIC 254647 |
2.0 |
5 |
2,939,000,000 |
|
34 |
Ô tô con |
OMODA |
OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB) |
1.5 |
5 |
599,900,000 |
|
35 |
Ô tô con |
OMODA |
OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T) |
1.5 |
5 |
449,100,000 |
|
36 |
Ô tô con |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL) |
2.0 |
5 |
874,000,000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh