Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1635/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 1635/QĐ-UBND
Ngày ban hành 14/04/2026
Ngày có hiệu lực 14/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Hồ Kỳ Minh
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1635/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 14 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 1721/DAN- CNTK ngày 01 tháng 4 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 471/QĐ- UBND ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận
- Như Điều 3;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính (để kiểm tra);
- Thường trực HĐND TP Đà Nẵng (để báo cáo);
- Đoàn ĐĐQH TP Đà Nẵng;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP Đà Nẵng;
- UBMTTQVN TP Đà Nẵng;
- Các Sở, Ban, ngành Công An TP Đà Nẵng;
- UBND các xã, phường thuộc TP Đà Nẵng;
- Báo, Đài TP Đà Nẵng;
- Cổng Thông tin điện tử TP Đà Nẵng;
- Cục Thuế;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Kỳ Minh

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

PHẦN 1A. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU

STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe ô tô con

FORD

EVEREST (TEK3f03221)

2.0

7

1,550,600,000

2

Xe ô tô con

MAZDA

Mazda CX-3 (DNJVLAA)

1.5

5

599,000,000

3

Xe ô tô con

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1.5

7

780,000,000

4

Xe ô tô con

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.00 CF (MAGA10L-BRXLBU)

2.0

8

730,000,000

5

Xe ô tô con

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661 V B B000)

1.5

7

504,000,000

6

Xe ô tô con

VOLVO

XC60 B5 Inscription Level3 (VCC6474G68U)

2.0

5

1,959,730,570

7

Xe ô tô con

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD (GU7BLPL)

2.0

5

954,000,000

8

Xe ô tô con

AUDI

Audi A5 Sedan TFSI S line (FU2AZG)

2.0

5

2,129,000,000

9

Xe ô tô con

MINI

COOPER S 21GX

2.0

4

2,619,000,000

10

Xe ô tô con

VOLKSWAGEN

Golf (CD14LM)

1.5

5

898,000,000

11

Xe ô tô con

MERCEDES-BENZ

Mercedes-Maybach S 680 4MATIC (223979)

6.0

4

14,600,000,000

12

Xe ô tô con

MINI

JOHN COOPER WORKS COUNTRYMAN ALL4 (31GA)

2.0

5

2,743,000,000

13

Xe ô tô con

HONDA

HR-V FHEV e:HEV RS (RV589TEN)

1.5

5

835,000,000

14

Xe ô tô con

AUDI

Audi A6 Sedan TFSI S Line (FN2A9G)

2.0

5

2,750,000,000

15

Xe ô tô điện

BYD

BYD ATTO2 (SC3EB)

130.0

5

669,000,000

16

Xe ô tô điện

BYD

BYD SEALION 8 (STE2)

380.0

7

1,569,000,000

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

PHẦN 1B. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...