Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1114/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Số hiệu 1114/QĐ-UBND
Ngày ban hành 31/03/2026
Ngày có hiệu lực 01/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Bùi Thanh An
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1114/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 31 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CT ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An tại tờ trình số 1043/TTr-NAN ngày 18/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định số 4323/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính, Cục Thuế (để b/c);

- TT tỉnh ủy,TT HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các phó CVP UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Nghệ An;
- Cổng thông tin điện tử
tỉnh;
- Lưu: VT, KT TP, Q).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thanh An

 

PHỤ LỤC I:

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

530I (51BH)

2

5

2.744.000.000

2

BMW

430I (61AV)

2

5

2.725.000.000

3

BMW

X4 XDRIVE20I (11DT)

2

5

2.759.000.000

4

KIA

QUORIS (DHS4J661J)

3,8

5

1.599.000.000

5

MAZDA

MAZDA 2 (DNEHLAA)

1,5

5

475.000.000

6

MINI

CLUBMAN COOPER S (LV71)

2

5

2.299.000.000

7

MINI

COUNTRYMAN JOHN COOPER WORKS ALL4 (31BS)

2

5

2.669.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

520I 15HL

2

5

2.689.000.000

2

BMW

320I 35FV-01

2

5

1.499.000.000

3

BMW

X3 SDRIVE20I 15DS-01

2

5

1.994.000.000

4

BMW

X3 XDRIVE30I 55DS

2

5

2.225.000.000

5

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5

1,5

5

729.000.000

6

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

599.000.000

7

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

375.000.000

8

KIA

SORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH7

1,6

7

1.261.000.000

9

KIA

SOLUTO AB 1.4 MT FS5

1,4

5

341.000.000

 

BẢNG 6: XE MÁY

(Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)

Phần 6a. Xe máy nhập khẩu

Phần 6a, Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

BMW

R NINE T

1170

629.000.000

2

Xe mô tô hai bánh

BMW

F 900 R

895

399.000.000

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...