Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 968/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 6 - Năm 2026) do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

Số hiệu 968/QĐ-QLD
Ngày ban hành 28/10/2026
Ngày có hiệu lực 28/10/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Cục Quản lý dược
Người ký Nguyễn Thành Lâm
Lĩnh vực Thể thao - Y tế

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 968/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 6 - NĂM 2026)

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 32/2026/TT-BYT ngày 29/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc Bộ Y tế đợt 130 (LĐ) tại Công văn số 30/HĐTV-VPHĐ ngày 20/8/2026;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục thuốc Biệt dược gốc (Đợt 6 - Năm 2026), gồm 12 thuốc tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở kinh doanh dược và Giám đốc cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đào Hồng Lan (để b/c);
- Thứ trưởng Đố Xuân Tuyên (để b/c);
- Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam - Bộ Tài Chính;
-  Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT; Cục QLKCB; Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia;
- Cục QLD: P.QLKDD, P.QLCLT, P.PCHN, P.QLGT, Website;
- Lưu: VT, ĐK (02b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Thành Lâm

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC 12 THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 6 - NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 968/QĐ-QLD ngày 28/10/2026 của Cục Quản lý Dược)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, Hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Cơ sở sản xuất

Địa chỉ cơ sở sản xuất

1

Bacrelba 40mg

Asciminib (tương đương với Asciminib hydrochloride 43,24mg) 40mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 lọ x 60 viên

760110202426

Cơ sở sản xuất:

Novartis Pharma Stein AG

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

Novartis Pharmaceutical Manufacturing LLC

- Địa chỉ cơ sở sản xuất:

Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland

- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Verovskova Ulica 57, Ljubljana, 1000, Slovenia.

2

Efexor XR

Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 75 mg

Viên nang cứng giải phóng kéo dài

Hộp 2 vỉ x 14 viên

539110193226

- Cơ sở sản xuất:

Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH

- Địa chỉ cơ sở sản xuất:

Little Connell, Newbridge, W12, HX57, Ireland

- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany.

3

Femoston conti 0.5/2.5 mg

17β-estradiol (as hemihydrate), micronized 0,5mg; Dydrogesterone, micronized 2,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 28 Viên

870110201826

Abbott Biologicals B.V.

Veerweg 12, 8121 AA Olst, The Netherlands

4

Firialta

Finerenone 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 14 viên, Vỉ PVC/PVDC trong suốt không màu, được ép kín bằng lá nhôm.; Hộp 2 vỉ x 14 viên, Vỉ PVC/PVDC trong suốt không màu, được ép kín bằng lá nhôm

400110202126

Bayer AG

Kaiser-Wilhelm-Allee, 51368 Leverkusen, Germany

5

Firialta

Finerenone 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 14 viên, Vỉ PVC/PVDC trong suốt không màu, được ép kín bằng lá nhôm.; Hộp 2 vỉ x 14 viên, Vỉ PVC/PVDC trong suốt không màu, được ép kín bằng lá nhôm

400110202226

Bayer AG

Kaiser-Wilhelm-Allee, 51368 Leverkusen, Germany

6

Janumet 50mg/100 0mg

Metformin Hydrochloride 1000mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên

888110035126

- Cơ sở sản xuất dạng bào chế:

MSD International GmbH (Singapore Branch)

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

Merck Sharp & Dohme B.V.

- Địa chỉ cơ sở sản xuất dạng bào chế: 70 Tuas West Drive, Singapore 638414, Singapore

- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, The Netherlands

7

Janumet 50mg/850 mg

Metformin Hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên

888110035326

- Cơ sở sản xuất dạng bào chế:

MSD International GmbH (Singapore Branch)

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

Merck Sharp & Dohme B.V.

- Địa chỉ cơ sở sản xuất dạng bào chế: 70 Tuas West Drive, Singapore 638414, Singapore

'- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, The Netherlands

8

Truqap

Capivasertib 160 mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 16 viên

730110201926

AstraZeneca AB

Gartunavagen 152 57 Sodertalje, Sweden

9

Truqap

Capivasertib 200 mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 16 viên

730110202026

AstraZeneca AB

Gartunavagen 152 57 Sodertalje, Sweden

10

Venclexta

Venetoclax 50 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 7 viên

539110203126

- Cơ sở sản xuất:

AbbVie Ireland NL B.V

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

AbbVie Inc

- Địa chỉ cơ sở sản xuất:

Manorhamilton Road Sligo, Ireland

- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

1 N Waukegan Road, North Chicago, IL 60064, USA.

11

Venclexta

Venetoclax 100 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 14 viên; Hộp 1 Lọ x 120 viên

539110203226

- Cơ sở sản xuất: AbbVie Ireland NL B.V

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: AbbVie Inc

- Địa chỉ cơ sở sản xuất:

Manorhamilton Road Sligo, Ireland

- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

1 N Waukegan Road, North Chicago, IL 60064, USA.

12

Venclexta

Venetoclax 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 14 viên

539110203326

- Cơ sở sản xuất:

AbbVie Ireland NL B.V

- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

AbbVie Inc

- Địa chỉ cơ sở sản xuất:

Manorhamilton Road Sligo, Ireland

- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng:

1 N Waukegan Road, North Chicago, IL 60064, USA.

Ghi chú:

- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 32/2026/TT-BYT ngày 29/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...