Quyết định 545/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc (đợt 4 - năm 2026) do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
| Số hiệu | 545/QĐ-QLD |
| Ngày ban hành | 09/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý dược |
| Người ký | Nguyễn Thành Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 545/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 4 - NĂM 2026)
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc Bộ Y tế đợt 129 (LĐ) tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/5/2026;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 08 THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 4 - NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-QLD ngày 09/7/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất, Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
|
1 |
Ceclor |
Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate 392,3mg) |
Viên nén bao phim giải phóng chậm |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
800110046026 |
ACS Dobfar S.P.A |
Via Laurentina km 24, 730 00071 Pomezia (Roma), Italy |
|
2 |
Efexor XR |
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 150 mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 2 vỉ x 14 viên nang cứng |
539110067226 |
- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Little Connell, Newbridge, W12, HX57, Ireland - Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany. |
|
3 |
Efexor XR |
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 37,5 mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 1 vỉ x 7 viên nang cứng |
539110067326 |
- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Little Connell, Newbridge, W12, HX57, Ireland - Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany |
|
4 |
Koselugo |
Selumetinib (dưới dạng Selumetinib hydrogen sulfate 30,25 mg) 25 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 lọ x 60 viên nang cứng |
001110081326 |
- Cơ sở sản xuất: Patheon Pharmaceuticals Incorporated - Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 2110 East Galbraith Road, Cincinnati, OH, 45237-1625, USA - Địa chỉ cơ sở đóng gói: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire SK10 2NA, United Kingdom. |
|
5 |
Koselugo |
Selumetinib (dưới dạng Selumetinib Hydrogen Sulfate 12,1mg) 10 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 lọ x 60 viên nang cứng |
001110081426 |
- Cơ sở sản xuất: Patheon Pharmaceuticals Incorporated - Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 2110 East Galbraith Road, Cincinnati, OH, 45237-1625, USA - Địa chỉ cơ sở đóng gói: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire SK10 2NA, United Kingdom. |
|
6 |
Lokelma |
Sodium zirconium cyclosilicate 10 gam |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 30 gói |
001110081126 |
AstraZeneca Pharmaceuticals LP |
588 Old Baltimore Pike, Newark, DE 19702, USA |
|
7 |
Lokelma |
Sodium zirconium cyclosilicate 5 gam |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 30 gói |
001110081226 |
AstraZeneca Pharmaceuticals LP |
587 Old Baltimore Pike, Newark, DE 19702, USA |
|
8 |
Skudexa |
Dexketoprofen trometamol 36,90mg (tương đương với dexketoprofen 25mg); Tramadol hydrochloride 75mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên |
400111080726 |
Menarini - Von Heyden GmbH |
Leipziger Strasse 7-13, 01097 Dresden, Germany |
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 545/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 4 - NĂM 2026)
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc Bộ Y tế đợt 129 (LĐ) tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/5/2026;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 08 THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 4 - NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 545/QĐ-QLD ngày 09/7/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất, Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
|
1 |
Ceclor |
Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate 392,3mg) |
Viên nén bao phim giải phóng chậm |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
800110046026 |
ACS Dobfar S.P.A |
Via Laurentina km 24, 730 00071 Pomezia (Roma), Italy |
|
2 |
Efexor XR |
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 150 mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 2 vỉ x 14 viên nang cứng |
539110067226 |
- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Little Connell, Newbridge, W12, HX57, Ireland - Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany. |
|
3 |
Efexor XR |
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 37,5 mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 1 vỉ x 7 viên nang cứng |
539110067326 |
- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Little Connell, Newbridge, W12, HX57, Ireland - Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany |
|
4 |
Koselugo |
Selumetinib (dưới dạng Selumetinib hydrogen sulfate 30,25 mg) 25 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 lọ x 60 viên nang cứng |
001110081326 |
- Cơ sở sản xuất: Patheon Pharmaceuticals Incorporated - Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 2110 East Galbraith Road, Cincinnati, OH, 45237-1625, USA - Địa chỉ cơ sở đóng gói: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire SK10 2NA, United Kingdom. |
|
5 |
Koselugo |
Selumetinib (dưới dạng Selumetinib Hydrogen Sulfate 12,1mg) 10 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 lọ x 60 viên nang cứng |
001110081426 |
- Cơ sở sản xuất: Patheon Pharmaceuticals Incorporated - Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 2110 East Galbraith Road, Cincinnati, OH, 45237-1625, USA - Địa chỉ cơ sở đóng gói: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire SK10 2NA, United Kingdom. |
|
6 |
Lokelma |
Sodium zirconium cyclosilicate 10 gam |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 30 gói |
001110081126 |
AstraZeneca Pharmaceuticals LP |
588 Old Baltimore Pike, Newark, DE 19702, USA |
|
7 |
Lokelma |
Sodium zirconium cyclosilicate 5 gam |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 30 gói |
001110081226 |
AstraZeneca Pharmaceuticals LP |
587 Old Baltimore Pike, Newark, DE 19702, USA |
|
8 |
Skudexa |
Dexketoprofen trometamol 36,90mg (tương đương với dexketoprofen 25mg); Tramadol hydrochloride 75mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên |
400111080726 |
Menarini - Von Heyden GmbH |
Leipziger Strasse 7-13, 01097 Dresden, Germany |
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh