Quyết định 967/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc có điều chỉnh, cập nhật thay đổi, bổ sung thông tin thuốc (Đợt 7 - Năm 2026) do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
| Số hiệu | 967/QĐ-QLD |
| Ngày ban hành | 28/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý dược |
| Người ký | Nguyễn Thành Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 967/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 32/2026/TT-BYT ngày 29/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 19 THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC CÓ
ĐIỀU CHỈNH, CẬP NHẬT, THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN THUỐC (ĐỢT 7 - NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 967/QĐ-QLD ngày 28/10/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất, hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Hiệu lực GĐKLH |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
Ghi chú |
|
1 |
Cozaar 100mg |
Losartan potassium 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN-20569-17 |
23/09/2027 |
Organon Pharma (UK) Limited |
Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, United Kingdom |
- Quyết định số 805/QĐ-QLD ngày 01/11/2023 v/v công bố danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 4 năm 2023; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 04/06/2026 theo hồ sơ mã 165599/TT91 (Thay đổi cách ghi địa chỉ sản xuất). |
|
2 |
Cozaar 50mg |
Losartan potassium 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
VN-20570-17 |
23/09/2027 |
Organon Pharma (UK) Limited |
Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, United Kingdom |
- Quyết định số 805/QĐ-QLD ngày 01/11/2023 v/v công bố danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 4 năm 2023; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 04/06/2026 theo hồ sơ mã 165597/TT91 (Thay đổi cách ghi địa chỉ sản xuất). |
|
3 |
Erleada |
Apalutamide 60mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 lọ chứa 120 viên |
001110194023 |
Đã được tích đồng ý tiếp tục sử dụng GĐKLH |
- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Janssen Ortho LLC; - Cơ sở đóng gói sơ cấp: 1. Janssen Ortho LLC; 2. Janssen- Cilag S.p.A. - Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A. |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm: State Road 933, Km 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico (PR) 00778, USA; - Địa chỉ cơ sở đóng gói sơ cấp: 1. State Road 933, Km 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico (PR) 00778, USA; 2. Via C. Janssen, Loc. Borgo S. Michele, 04100 Latina, Italy. - Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Via C. Janssen, Loc. Borgo S. Michele, 04100 Latina, Italy |
- Quyết định số 814/QĐ-QLD ngày 29/12/2025 của Cục Quản lý Dược về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 6 - Năm 2025; - Công văn số 6900e/QLD-ĐK ngày 05/6/2026 về việc thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã được cấp GĐKLH (Bổ sung cơ sở đóng gói sơ cấp). |
|
4 |
Hyzaar 50mg/12.5mg |
Losartan potassium 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
500110078123 |
3/04/2028 |
Organon Pharma (UK) Limited |
Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, UK |
- Quyết định số 438/QĐ-QLD ngày 21/06/2023 v/v công bố danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 2 năm 2023; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 14/09/2026 theo hồ sơ mã 189359/TT91 (Thay đổi cách ghi địa chỉ sản xuất). |
|
5 |
Invega Trinza |
312 mg paliperidone palmitate/mL (tương đương 200 mg paliperidone/mL) |
Hỗn dịch tiêm phóng thích kéo dài |
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc và 2 kim tiêm - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 0,875 mL chứa 273 mg paliperidone palmitate tương đương với 175 mg paliperidone. - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 1,315 mL chứa 410 mg paliperidone palmitate tương đương với 263 mg paliperidone - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 1,750 mL chứa 546 mg paliperidone palmitate tương đương với 350 mg paliperidone. - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 2,625 mL chứa 819 mg paliperidone palmitate tương đương với 525 mg paliperidone. |
540110445623 |
27/10/2026 |
Janssen Pharmaceutica N.V. |
Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium |
- Quyết định số 130/QĐ-QLD ngày 21/03/2025 v/v công bố danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 2 năm 2025; - Công văn số 15937e/QLD-ĐK ngày 04/08/2026 v/v thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã cấp GDKLH (Thay đổi cách ghi hoạt chất, hàm lượng). |
|
6 |
Lipitor |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi calcium 1,5H20; tên khác Atorvastatin calcium trihydrate) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110364325 |
15/08/2030 |
- Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Viatris Pharmaceuticals LLC - Cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH. - Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Road 689 Km 1.9, Vega Baja, Puerto Rico (PR) 00693, USA - Địa chỉ cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany - Địa chỉ Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
- Quyết định số 814/QĐ-QLD ngày 29/12/2025 của Cục QLD về việc công bố danh mục thuốc biệt dược gốc- Đợt 6 năm 2025; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 10/07/2026 theo hồ sơ mã 169615/TT91 (Thay đổi tên và cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất). |
|
7 |
Lipitor |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi calcium 1,5H20; tên khác Atorvastatin calcium trihydrate) 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110364425 |
15/08/2030 |
- Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Viatris Pharmaceuticals LLC - Cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH - Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Road 689 Km 1.9, Vega Baja, Puerto Rico (PR) 00693, USA - Địa chỉ cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany - Địa chỉ Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
- Quyết định số 814/QĐ-QLD ngày 29/12/2025 của Cục QLD về việc công bố danh mục thuốc biệt dược gốc- Đợt 6 năm 2025; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 10/07/2026 theo hồ sơ mã 169626/TT91 (Thay đổi tên và cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất). |
|
8 |
Lipitor |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi calcium 1,5H2O; tên khác Atorvastatin calcium trihydrate) 40mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110452925 |
3/12/2030 |
- Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Viatris Pharmaceuticals LLC - Cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH - Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) |
- Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Road 689 Km 1.9, Vega Baja, Puerto Rico (PR) 00693, USA - Cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany - Địa chỉ Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
- Quyết định số 290/QĐ-QLD ngày 08/5/2026 của Cục QLD về việc công bố danh mục thuốc biệt dược gốc- đợt 2 năm 2026- Đợt 2 năm 2026; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 10/07/2026 theo hồ sơ mã 169629/TT91 (Thay đổi tên và cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất). |
|
9 |
Lovenox |
Enoxaparin natri 4000 anti-Xa IU/0,4 ml tương đương 40mg/0,4 ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,4 ml |
300410038223 (QLSP-892-15) |
20/03/2028 |
Sanofi Winthrop Industrie |
180, rue Jean Jaurès, 94702 Maisons Alfort Cedex - France |
- Quyết định số 287/QĐ-QLD ngày 03/05/2024 của Cục QLD về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 3 - năm 2024; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 26/12/2025 theo hồ sơ mã 153684/TT91 (Thay đổi cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất); - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 28/8/2026 theo hồ sơ mã 174760/TT91 (Thay đổi tên cơ sở sản xuất). |
|
10 |
Lovenox |
Enoxaparin natri 6000 anti-Xa IU/0,6 ml tương đương 60mg/0,6 ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,6 ml |
300410038323 (QLSP-893-15) |
20/03/2028 |
Sanofi Winthrop Industrie |
180, rue Jean Jaurès, 94702 Maisons Alfort Cedex - France |
- Quyết định số 287/QĐ-QLD ngày 03/05/2024 của Cục QLD về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 3 - năm 2024; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 26/12/2025 theo hồ sơ mã 153295/TT91 (Thay đổi cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất); - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 28/8/2026 theo hồ sơ mã 175007/TT91 (Thay đổi tên cơ sở sản xuất). |
|
11 |
Nimotop |
Nimodipin 30mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
400110517224 |
19/06/2029 |
- Cơ sở sản xuất: Bayer AG - Cơ sở đóng gói sơ cấp, thứ cấp và xuất xưởng: Haupt Pharma Münster GmbH |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Kaiser- Wilhelm-Allee, 51368 Leverkusen, Germany - Địa chỉ cơ sở đóng gói sơ cấp, thứ cấp và xuất xưởng: Schleebrüggenkamp 15, 48159 Münster, Germany |
- Quyết định số 724/QĐ-QLD ngày 29/10/2024 của Cục Quản lý Dược về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 7 năm 2024; - Công văn số 10827e/QLD-ĐK ngày 05/6/2026 về việc thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã được cấp GĐKLH (Thay đổi cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp); - Công văn số 18585e/QLD-ĐK ngày 08/9/2026 về việc thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã được cấp GĐKLH (Thay đổi cơ sở xuất xưởng). |
|
12 |
Orgalutran |
Ganirelix 0,25mg/0,5ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 Bơm tiêm, đóng sẵn thuốc |
400114078223 |
3/04/2028 |
- Cở sở sản xuất: Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG,; - Cơ sở đóng gói: N.V. Organon |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Mooswiesen 2, 88214 Ravensburg, Germany; - Địa chỉ cơ sở đóng gói: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Netherlands |
- Quyết định số 438/QĐ-QLD ngày 21/06/2023 v/v công bố danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 2 năm 2023; - Công văn số 13346e/QLD-ĐK ngày 08/07/2026 về việc thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã cấp GDKLH (Thay đổi địa điểm sản xuất) |
|
13 |
Plavix |
Clopidogrel (dưới dạng hydrogen sulphate) 300mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 Viên |
VN-18879-15 |
23/09/2027 |
Sanofi Winthrop Industrie |
1, rue de la Vierge, Ambarès et Lagrave, 33565 Carbon Blanc Cedex, France |
- Quyết định số 724/QĐ-QLD ngày 29/10/2024 v/v công bố danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 7 năm 2024; - Công văn số 15968e/QLD-ĐK ngày 04/08/2026 về việc thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã cấp GDKLH (Thay đổi cách ghi hoạt chất, hàm lượng) |
|
14 |
Restasis |
Cyclosporin 0,05% (0,5mg/g) |
Nhũ tương nhỏ mắt |
Hộp 30 ống x 0,4ml |
001110524024 (VN-21663-19) |
19/06/2029 |
Allergan Sales, LLC |
Waco, TX 76712, USA |
- Quyết định số 724/QĐ-QLD ngày 29/10/2024 của Cục QLD về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 7 - năm 2024; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 26/9/2026 theo mã hồ sơ 173200/TT91 (Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất); - Công văn phê duyệt số 15965e/QLD-ĐK ngày 04/8/2026 của cục Quản lý Dược về việc thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã cấp GDKLH (Thay đổi cách ghi quy cách đóng gói). |
|
15 |
Ryzodeg Penfill 100U/ml |
Mỗi ống 3ml dung dịch chứa 300 U insulin degludec/insulin aspart theo tỷ lệ 70/30 (tương đương với insulin de- gludec 7,68mg và insulin aspart 3,15mg) |
Dung dịch tiêm |
Hộp 5 ống x 3ml |
570410322825 (QLSP-928-16) |
07/07/2030 |
Novo Nordisk A/S |
Novo Alle 1, DK-2880 Bagsvaerd, Denmark. Cách viết khác: Novo Alle 1, Bagsvaerd, 2880, Denmark. |
- Quyết định số 1465/QĐ-BYT ngày 30/03/2020 của BYT về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc; - Quyết định số 334/QĐ-QLD ngày 07/07/2025 của Cục QLD về việc ban hành Danh mục 25 vắc xin, sinh phẩm được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 56 (Cập nhật số đăng ký và thay đổi cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất). |
|
16 |
Simponi |
Golimumab 50mg/0,5ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp chứa 1 bơm tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốc; Hộp chứa 1 bút tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốc |
001410037423 (QLSP-H02-1041-17) |
20/03/2028 |
- Cơ sở sản xuất: Baxter Pharmaceutical Solutions LLC - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Cilag AG |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 927 South Curry Pike, Bloomington, IN 47403, USA; - Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Hochstrasse 201, 8200 Schaffhausen, Switzerland |
- Quyết định số 805/QĐ-QLD ngày 01/11/2023 của cục QLD về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 4 năm 2023 - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 06/3/2026 theo mã hồ sơ 153884/TT91 (Thay đổi tên cơ sở sản xuất) |
|
17 |
Tresiba Penfill 100U/ml |
Mỗi ống 3ml chứa 300 U insulin degludec (tương đương với insulin degludec 10,98mg) |
Dung dịch tiêm |
Hộp 5 ống x 3ml |
570410322925 (QLSP-931-16) |
07/07/2030 |
Novo Nordisk A/S |
Novo Alle 1, DK- 2880 Bagsvaerd, Denmark. Cách viết khác: Novo Alle 1, Bagsvaerd, 2880, Denmark. |
- Quyết định số 264/QĐ-BYT ngày 23/01/2017 của BYT về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 16; - Quyết định số 334/QĐ-QLD ngày 07/07/2025 của Cục QLD về việc ban hành Danh mục 25 vắc xin, sinh phẩm được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 56 (Cập nhật số đăng ký và thay đổi cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất). |
|
18 |
Zyrtec |
Cetirizine dihydrochloride 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
800110029125 (VN-20768-17) |
23/01/2030 |
- Cơ sở sản xuất: Aesica Pharmaceuticals S.r.l. - Cơ sở sản xuất viên nén bao phim: UCB Farchim SA |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Via Praglia, 15, 10044 Pianezza (TO), Italy - Địa chỉ cơ sở sản xuất viên nén bao phim: Z.I. de Planchy, Chemin de Croix - Blanche 10, 1630 Bulle, Switzerland |
- Quyết định số 371/QĐ-QLD ngày 26/05/2023 về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 1 - Năm 2023 - Quyết định số 64/QĐ-QLD ngày 23/01/2025 về việc ban hành danh mục 390 thuốc nước ngoài được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 124.2 (Cập nhật số đăng ký và thay đổi cách ghi tên và địa chỉ cơ sở sản xuất) |
|
19 |
Zyvox |
Linezolid 600mg/300ml |
Dung dịch truyền |
Hộp 10 túi dịch truyền 300ml |
700110082126 (VN-19301-15) |
29/05/2031 |
HP Halden Pharma AS |
Svinesundsveien 80, Halden, 1788, Norway |
- Quyết định số 561/QĐ-QLD ngày 20/10/2025 của Cục Quản lý Dược về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 5 năm 2025; - Quyết định số 403/QĐ-QLD ngày 29/5/2026 của Cục Quản lý Dược về việc ban hành danh mục 368 thuốc được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.2 (cập nhật số đăng ký). |
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 32/2026/TT-BYT ngày 29/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 967/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 32/2026/TT-BYT ngày 29/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 19 THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC CÓ
ĐIỀU CHỈNH, CẬP NHẬT, THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN THUỐC (ĐỢT 7 - NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 967/QĐ-QLD ngày 28/10/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất, hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Hiệu lực GĐKLH |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
Ghi chú |
|
1 |
Cozaar 100mg |
Losartan potassium 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN-20569-17 |
23/09/2027 |
Organon Pharma (UK) Limited |
Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, United Kingdom |
- Quyết định số 805/QĐ-QLD ngày 01/11/2023 v/v công bố danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 4 năm 2023; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 04/06/2026 theo hồ sơ mã 165599/TT91 (Thay đổi cách ghi địa chỉ sản xuất). |
|
2 |
Cozaar 50mg |
Losartan potassium 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
VN-20570-17 |
23/09/2027 |
Organon Pharma (UK) Limited |
Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, United Kingdom |
- Quyết định số 805/QĐ-QLD ngày 01/11/2023 v/v công bố danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 4 năm 2023; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 04/06/2026 theo hồ sơ mã 165597/TT91 (Thay đổi cách ghi địa chỉ sản xuất). |
|
3 |
Erleada |
Apalutamide 60mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 lọ chứa 120 viên |
001110194023 |
Đã được tích đồng ý tiếp tục sử dụng GĐKLH |
- Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Janssen Ortho LLC; - Cơ sở đóng gói sơ cấp: 1. Janssen Ortho LLC; 2. Janssen- Cilag S.p.A. - Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A. |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất bán thành phẩm: State Road 933, Km 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico (PR) 00778, USA; - Địa chỉ cơ sở đóng gói sơ cấp: 1. State Road 933, Km 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico (PR) 00778, USA; 2. Via C. Janssen, Loc. Borgo S. Michele, 04100 Latina, Italy. - Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Via C. Janssen, Loc. Borgo S. Michele, 04100 Latina, Italy |
- Quyết định số 814/QĐ-QLD ngày 29/12/2025 của Cục Quản lý Dược về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 6 - Năm 2025; - Công văn số 6900e/QLD-ĐK ngày 05/6/2026 về việc thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã được cấp GĐKLH (Bổ sung cơ sở đóng gói sơ cấp). |
|
4 |
Hyzaar 50mg/12.5mg |
Losartan potassium 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
500110078123 |
3/04/2028 |
Organon Pharma (UK) Limited |
Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, UK |
- Quyết định số 438/QĐ-QLD ngày 21/06/2023 v/v công bố danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 2 năm 2023; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 14/09/2026 theo hồ sơ mã 189359/TT91 (Thay đổi cách ghi địa chỉ sản xuất). |
|
5 |
Invega Trinza |
312 mg paliperidone palmitate/mL (tương đương 200 mg paliperidone/mL) |
Hỗn dịch tiêm phóng thích kéo dài |
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc và 2 kim tiêm - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 0,875 mL chứa 273 mg paliperidone palmitate tương đương với 175 mg paliperidone. - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 1,315 mL chứa 410 mg paliperidone palmitate tương đương với 263 mg paliperidone - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 1,750 mL chứa 546 mg paliperidone palmitate tương đương với 350 mg paliperidone. - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 2,625 mL chứa 819 mg paliperidone palmitate tương đương với 525 mg paliperidone. |
540110445623 |
27/10/2026 |
Janssen Pharmaceutica N.V. |
Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium |
- Quyết định số 130/QĐ-QLD ngày 21/03/2025 v/v công bố danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 2 năm 2025; - Công văn số 15937e/QLD-ĐK ngày 04/08/2026 v/v thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã cấp GDKLH (Thay đổi cách ghi hoạt chất, hàm lượng). |
|
6 |
Lipitor |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi calcium 1,5H20; tên khác Atorvastatin calcium trihydrate) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110364325 |
15/08/2030 |
- Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Viatris Pharmaceuticals LLC - Cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH. - Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Road 689 Km 1.9, Vega Baja, Puerto Rico (PR) 00693, USA - Địa chỉ cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany - Địa chỉ Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
- Quyết định số 814/QĐ-QLD ngày 29/12/2025 của Cục QLD về việc công bố danh mục thuốc biệt dược gốc- Đợt 6 năm 2025; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 10/07/2026 theo hồ sơ mã 169615/TT91 (Thay đổi tên và cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất). |
|
7 |
Lipitor |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi calcium 1,5H20; tên khác Atorvastatin calcium trihydrate) 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110364425 |
15/08/2030 |
- Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Viatris Pharmaceuticals LLC - Cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH - Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Road 689 Km 1.9, Vega Baja, Puerto Rico (PR) 00693, USA - Địa chỉ cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany - Địa chỉ Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
- Quyết định số 814/QĐ-QLD ngày 29/12/2025 của Cục QLD về việc công bố danh mục thuốc biệt dược gốc- Đợt 6 năm 2025; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 10/07/2026 theo hồ sơ mã 169626/TT91 (Thay đổi tên và cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất). |
|
8 |
Lipitor |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi calcium 1,5H2O; tên khác Atorvastatin calcium trihydrate) 40mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110452925 |
3/12/2030 |
- Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Viatris Pharmaceuticals LLC - Cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH - Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) |
- Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm): Road 689 Km 1.9, Vega Baja, Puerto Rico (PR) 00693, USA - Cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany - Địa chỉ Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
- Quyết định số 290/QĐ-QLD ngày 08/5/2026 của Cục QLD về việc công bố danh mục thuốc biệt dược gốc- đợt 2 năm 2026- Đợt 2 năm 2026; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 10/07/2026 theo hồ sơ mã 169629/TT91 (Thay đổi tên và cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất). |
|
9 |
Lovenox |
Enoxaparin natri 4000 anti-Xa IU/0,4 ml tương đương 40mg/0,4 ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,4 ml |
300410038223 (QLSP-892-15) |
20/03/2028 |
Sanofi Winthrop Industrie |
180, rue Jean Jaurès, 94702 Maisons Alfort Cedex - France |
- Quyết định số 287/QĐ-QLD ngày 03/05/2024 của Cục QLD về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 3 - năm 2024; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 26/12/2025 theo hồ sơ mã 153684/TT91 (Thay đổi cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất); - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 28/8/2026 theo hồ sơ mã 174760/TT91 (Thay đổi tên cơ sở sản xuất). |
|
10 |
Lovenox |
Enoxaparin natri 6000 anti-Xa IU/0,6 ml tương đương 60mg/0,6 ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,6 ml |
300410038323 (QLSP-893-15) |
20/03/2028 |
Sanofi Winthrop Industrie |
180, rue Jean Jaurès, 94702 Maisons Alfort Cedex - France |
- Quyết định số 287/QĐ-QLD ngày 03/05/2024 của Cục QLD về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 3 - năm 2024; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 26/12/2025 theo hồ sơ mã 153295/TT91 (Thay đổi cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất); - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 28/8/2026 theo hồ sơ mã 175007/TT91 (Thay đổi tên cơ sở sản xuất). |
|
11 |
Nimotop |
Nimodipin 30mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
400110517224 |
19/06/2029 |
- Cơ sở sản xuất: Bayer AG - Cơ sở đóng gói sơ cấp, thứ cấp và xuất xưởng: Haupt Pharma Münster GmbH |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Kaiser- Wilhelm-Allee, 51368 Leverkusen, Germany - Địa chỉ cơ sở đóng gói sơ cấp, thứ cấp và xuất xưởng: Schleebrüggenkamp 15, 48159 Münster, Germany |
- Quyết định số 724/QĐ-QLD ngày 29/10/2024 của Cục Quản lý Dược về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 7 năm 2024; - Công văn số 10827e/QLD-ĐK ngày 05/6/2026 về việc thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã được cấp GĐKLH (Thay đổi cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp); - Công văn số 18585e/QLD-ĐK ngày 08/9/2026 về việc thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã được cấp GĐKLH (Thay đổi cơ sở xuất xưởng). |
|
12 |
Orgalutran |
Ganirelix 0,25mg/0,5ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 Bơm tiêm, đóng sẵn thuốc |
400114078223 |
3/04/2028 |
- Cở sở sản xuất: Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG,; - Cơ sở đóng gói: N.V. Organon |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Mooswiesen 2, 88214 Ravensburg, Germany; - Địa chỉ cơ sở đóng gói: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Netherlands |
- Quyết định số 438/QĐ-QLD ngày 21/06/2023 v/v công bố danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 2 năm 2023; - Công văn số 13346e/QLD-ĐK ngày 08/07/2026 về việc thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã cấp GDKLH (Thay đổi địa điểm sản xuất) |
|
13 |
Plavix |
Clopidogrel (dưới dạng hydrogen sulphate) 300mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 Viên |
VN-18879-15 |
23/09/2027 |
Sanofi Winthrop Industrie |
1, rue de la Vierge, Ambarès et Lagrave, 33565 Carbon Blanc Cedex, France |
- Quyết định số 724/QĐ-QLD ngày 29/10/2024 v/v công bố danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 7 năm 2024; - Công văn số 15968e/QLD-ĐK ngày 04/08/2026 về việc thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã cấp GDKLH (Thay đổi cách ghi hoạt chất, hàm lượng) |
|
14 |
Restasis |
Cyclosporin 0,05% (0,5mg/g) |
Nhũ tương nhỏ mắt |
Hộp 30 ống x 0,4ml |
001110524024 (VN-21663-19) |
19/06/2029 |
Allergan Sales, LLC |
Waco, TX 76712, USA |
- Quyết định số 724/QĐ-QLD ngày 29/10/2024 của Cục QLD về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 7 - năm 2024; - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 26/9/2026 theo mã hồ sơ 173200/TT91 (Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất); - Công văn phê duyệt số 15965e/QLD-ĐK ngày 04/8/2026 của cục Quản lý Dược về việc thay đổi, bổ sung đối với thuốc đã cấp GDKLH (Thay đổi cách ghi quy cách đóng gói). |
|
15 |
Ryzodeg Penfill 100U/ml |
Mỗi ống 3ml dung dịch chứa 300 U insulin degludec/insulin aspart theo tỷ lệ 70/30 (tương đương với insulin de- gludec 7,68mg và insulin aspart 3,15mg) |
Dung dịch tiêm |
Hộp 5 ống x 3ml |
570410322825 (QLSP-928-16) |
07/07/2030 |
Novo Nordisk A/S |
Novo Alle 1, DK-2880 Bagsvaerd, Denmark. Cách viết khác: Novo Alle 1, Bagsvaerd, 2880, Denmark. |
- Quyết định số 1465/QĐ-BYT ngày 30/03/2020 của BYT về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc; - Quyết định số 334/QĐ-QLD ngày 07/07/2025 của Cục QLD về việc ban hành Danh mục 25 vắc xin, sinh phẩm được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 56 (Cập nhật số đăng ký và thay đổi cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất). |
|
16 |
Simponi |
Golimumab 50mg/0,5ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp chứa 1 bơm tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốc; Hộp chứa 1 bút tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốc |
001410037423 (QLSP-H02-1041-17) |
20/03/2028 |
- Cơ sở sản xuất: Baxter Pharmaceutical Solutions LLC - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Cilag AG |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 927 South Curry Pike, Bloomington, IN 47403, USA; - Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Hochstrasse 201, 8200 Schaffhausen, Switzerland |
- Quyết định số 805/QĐ-QLD ngày 01/11/2023 của cục QLD về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 4 năm 2023 - Nội dung công bố Notify được công bố ngày 06/3/2026 theo mã hồ sơ 153884/TT91 (Thay đổi tên cơ sở sản xuất) |
|
17 |
Tresiba Penfill 100U/ml |
Mỗi ống 3ml chứa 300 U insulin degludec (tương đương với insulin degludec 10,98mg) |
Dung dịch tiêm |
Hộp 5 ống x 3ml |
570410322925 (QLSP-931-16) |
07/07/2030 |
Novo Nordisk A/S |
Novo Alle 1, DK- 2880 Bagsvaerd, Denmark. Cách viết khác: Novo Alle 1, Bagsvaerd, 2880, Denmark. |
- Quyết định số 264/QĐ-BYT ngày 23/01/2017 của BYT về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 16; - Quyết định số 334/QĐ-QLD ngày 07/07/2025 của Cục QLD về việc ban hành Danh mục 25 vắc xin, sinh phẩm được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 56 (Cập nhật số đăng ký và thay đổi cách ghi địa chỉ cơ sở sản xuất). |
|
18 |
Zyrtec |
Cetirizine dihydrochloride 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
800110029125 (VN-20768-17) |
23/01/2030 |
- Cơ sở sản xuất: Aesica Pharmaceuticals S.r.l. - Cơ sở sản xuất viên nén bao phim: UCB Farchim SA |
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Via Praglia, 15, 10044 Pianezza (TO), Italy - Địa chỉ cơ sở sản xuất viên nén bao phim: Z.I. de Planchy, Chemin de Croix - Blanche 10, 1630 Bulle, Switzerland |
- Quyết định số 371/QĐ-QLD ngày 26/05/2023 về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 1 - Năm 2023 - Quyết định số 64/QĐ-QLD ngày 23/01/2025 về việc ban hành danh mục 390 thuốc nước ngoài được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 124.2 (Cập nhật số đăng ký và thay đổi cách ghi tên và địa chỉ cơ sở sản xuất) |
|
19 |
Zyvox |
Linezolid 600mg/300ml |
Dung dịch truyền |
Hộp 10 túi dịch truyền 300ml |
700110082126 (VN-19301-15) |
29/05/2031 |
HP Halden Pharma AS |
Svinesundsveien 80, Halden, 1788, Norway |
- Quyết định số 561/QĐ-QLD ngày 20/10/2025 của Cục Quản lý Dược về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 5 năm 2025; - Quyết định số 403/QĐ-QLD ngày 29/5/2026 của Cục Quản lý Dược về việc ban hành danh mục 368 thuốc được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.2 (cập nhật số đăng ký). |
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 32/2026/TT-BYT ngày 29/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh