Quyết định 60/QĐ-BDTTG năm 2026 công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
| Số hiệu | 60/QĐ-BDTTG |
| Ngày ban hành | 29/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
| Người ký | Y Vinh Tơr |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 60/QĐ-BDTTG |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi.
QUYẾT ĐỊNH:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu, số liệu liên quan và kết quả xác định, phân định trên địa bàn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách phát triển kinh tế-xã hội trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có thôn, xã được công bố tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THÔN, XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN
ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Dân tộc và Tôn giáo)
|
STT |
Tên tỉnh, thành phố |
Tổng số xã |
Tổng số thôn |
Trong đó thôn đặc biệt khó khăn |
Số Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh |
|
I |
TỔNG CỘNG |
1.494 |
30.591 |
12.368 |
|
|
1 |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
161 |
494 |
69 |
|
|
2 |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
1.333 |
30.097 |
12.299 |
|
|
|
Xã khu vực I |
250 |
6.879 |
104 |
|
|
|
Xã khu vực II |
259 |
5.872 |
679 |
|
|
|
Xã khu vực III |
824 |
17.346 |
11.516 |
|
|
II |
CHI TIẾT |
|
|
|
|
|
1 |
TỈNH TUYÊN QUANG |
124 |
3.625 |
1.905 |
Số 50/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
1 |
8 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
123 |
3.617 |
1.905 |
|
|
|
Xã khu vực I |
22 |
911 |
28 |
|
|
|
Xã khu vực II |
14 |
427 |
71 |
|
|
|
Xã khu vực III |
87 |
2.279 |
1.806 |
|
|
2 |
TỈNH THÁI NGUYÊN |
83 |
2.275 |
536 |
Số 2749/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
1 |
2 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
82 |
2.273 |
536 |
|
|
|
Xã khu vực I |
37 |
1.221 |
13 |
|
|
|
Xã khu vực II |
9 |
231 |
17 |
|
|
|
Xã khu vực III |
36 |
821 |
506 |
|
|
3 |
TỈNH LÀO CAI |
97 |
2.438 |
1.033 |
Số 2752/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
2 |
8 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
95 |
2.430 |
1.033 |
|
|
|
Xã khu vực I |
12 |
405 |
18 |
|
|
|
Xã khu vực II |
36 |
1.050 |
292 |
|
|
|
Xã khu vực III |
47 |
975 |
723 |
|
|
4 |
TỈNH PHÚ THỌ |
99 |
2.094 |
745 |
Số 73/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
27 |
105 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
72 |
1.989 |
745 |
|
|
|
Xã khu vực I |
9 |
238 |
1 |
|
|
|
Xã khu vực II |
11 |
270 |
13 |
|
|
|
Xã khu vực III |
52 |
1.481 |
731 |
|
|
5 |
TỈNH LAI CHÂU |
38 |
956 |
564 |
Số 113/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
0 |
0 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
38 |
956 |
564 |
|
|
|
Xã khu vực I |
3 |
135 |
13 |
|
|
|
Xã khu vực II |
3 |
103 |
16 |
|
|
|
Xã khu vực III |
32 |
718 |
535 |
|
|
6 |
TỈNH ĐIỆN BIÊN |
45 |
1.446 |
923 |
Số 134/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
0 |
0 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
45 |
1.446 |
923 |
|
|
|
Xã khu vực I |
2 |
129 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
5 |
258 |
33 |
|
|
|
Xã khu vực III |
38 |
1.059 |
890 |
|
|
7 |
TỈNH SƠN LA |
75 |
2.233 |
1.198 |
Số 68/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
0 |
0 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
75 |
2.233 |
1.198 |
|
|
|
Xã khu vực I |
3 |
136 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
6 |
148 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực III |
66 |
1.949 |
1.198 |
|
|
8 |
TỈNH CAO BẰNG |
56 |
1.462 |
1.102 |
Số 2230/QĐ-UBND ngày 25/12/2025, Số 17/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
0 |
0 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
56 |
1.462 |
1.102 |
|
|
|
Xã khu vực I |
1 |
60 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
2 |
74 |
2 |
|
|
|
Xã khu vực III |
53 |
1.328 |
1.100 |
|
|
9 |
TỈNH BẮC NINH |
33 |
713 |
164 |
Số 530/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
3 |
9 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
30 |
704 |
164 |
|
|
|
Xã khu vực I |
9 |
264 |
3 |
|
|
|
Xã khu vực II |
2 |
49 |
6 |
|
|
|
Xã khu vực III |
19 |
391 |
155 |
|
|
10 |
TỈNH QUẢNG NINH |
29 |
477 |
0 |
Số 4525/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
8 |
49 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
21 |
428 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực I |
21 |
428 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực III |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
1 |
16 |
0 |
Số 5391/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
0 |
0 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
1 |
16 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực I |
1 |
16 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực III |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
TỈNH NINH BÌNH |
6 |
68 |
0 |
Số 2247/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
1 |
2 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
5 |
66 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực I |
3 |
31 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
2 |
35 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực III |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
TỈNH THANH HOÁ |
85 |
1.462 |
653 |
Số 267/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
7 |
18 |
2 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
78 |
1.444 |
651 |
|
|
|
Xã khu vực I |
4 |
105 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
17 |
454 |
11 |
|
|
|
Xã khu vực III |
57 |
885 |
640 |
|
|
14 |
TỈNH NGHỆ AN |
81 |
1.564 |
668 |
Số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
2 |
14 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
79 |
1.550 |
668 |
|
|
|
Xã khu vực I |
3 |
116 |
1 |
|
|
|
Xã khu vực II |
25 |
444 |
10 |
|
|
|
Xã khu vực III |
51 |
990 |
657 |
|
|
15 |
TỈNH HÀ TĨNH |
9 |
87 |
0 |
Số 175/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
4 |
21 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
5 |
66 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực I |
|
|
|
|
|
|
Xã khu vực II |
5 |
66 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực III |
|
|
|
|
|
16 |
THÀNH PHỐ HUẾ |
13 |
192 |
94 |
Số 145/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
4 |
19 |
2 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
9 |
173 |
92 |
|
|
|
Xã khu vực I |
1 |
18 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
2 |
38 |
3 |
|
|
|
Xã khu vực III |
6 |
117 |
89 |
|
|
17 |
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
41 |
420 |
230 |
Số 230/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
4 |
23 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
37 |
397 |
230 |
|
|
|
Xã khu vực I |
5 |
72 |
6 |
|
|
|
Xã khu vực II |
4 |
59 |
|
|
|
|
Xã khu vực III |
28 |
266 |
224 |
|
|
18 |
TỈNH QUẢNG NGÃI |
69 |
1.085 |
561 |
Số 25/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
4 |
10 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
65 |
1.075 |
561 |
|
|
|
Xã khu vực I |
7 |
164 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
10 |
195 |
39 |
|
|
|
Xã khu vực III |
48 |
716 |
522 |
|
|
19 |
TỈNH GIA LAI |
97 |
1.748 |
608 |
Số 209/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
4 |
13 |
2 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
93 |
1.735 |
606 |
|
|
|
Xã khu vực I |
7 |
204 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
13 |
295 |
50 |
|
|
|
Xã khu vực III |
73 |
1236 |
556 |
|
|
20 |
TỈNH KHÁNH HÒA |
37 |
223 |
97 |
Số 199/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
9 |
14 |
1 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
28 |
209 |
96 |
|
|
|
Xã khu vực I |
8 |
49 |
|
|
|
|
Xã khu vực II |
8 |
53 |
10 |
|
|
|
Xã khu vực III |
12 |
107 |
86 |
|
|
21 |
TỈNH LÂM ĐỒNG |
106 |
2.311 |
217 |
Số 184/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
6 |
10 |
1 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
100 |
2.301 |
216 |
|
|
|
Xã khu vực I |
30 |
975 |
3 |
|
|
|
Xã khu vực II |
41 |
864 |
33 |
|
|
|
Xã khu vực III |
29 |
462 |
180 |
|
|
22 |
TỈNH ĐẮK LẮK |
84 |
2.372 |
704 |
Số 2415/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
3 |
7 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
81 |
2.365 |
704 |
|
|
|
Xã khu vực I |
16 |
700 |
11 |
|
|
|
Xã khu vực II |
14 |
469 |
47 |
|
|
|
Xã khu vực III |
51 |
1.196 |
646 |
|
|
23 |
TỈNH AN GIANG |
54 |
363 |
105 |
Số 300/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
19 |
45 |
9 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
35 |
318 |
96 |
|
|
|
Xã khu vực I |
15 |
139 |
7 |
|
|
|
Xã khu vực II |
7 |
67 |
2 |
|
|
|
Xã khu vực III |
13 |
112 |
87 |
|
|
24 |
TỈNH CÀ MAU |
39 |
165 |
91 |
Số 2354/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
27 |
68 |
51 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
12 |
97 |
40 |
|
|
|
Xã khu vực I |
2 |
17 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
3 |
23 |
7 |
|
|
|
Xã khu vực III |
7 |
57 |
33 |
|
|
25 |
THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
56 |
406 |
164 |
Số 70/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
18 |
35 |
1 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
38 |
371 |
163 |
|
|
|
Xã khu vực I |
8 |
94 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
11 |
76 |
11 |
|
|
|
Xã khu vực III |
19 |
201 |
152 |
|
|
26 |
TỈNH VĨNH LONG |
37 |
390 |
6 |
Số 402/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
7 |
14 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
30 |
376 |
6 |
|
|
|
Xã khu vực I |
21 |
252 |
|
|
|
|
Xã khu vực II |
9 |
124 |
6 |
|
|
|
Xã khu vực III |
0 |
0 |
0 |
|
|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 60/QĐ-BDTTG |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định phê duyệt danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi.
QUYẾT ĐỊNH:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu, số liệu liên quan và kết quả xác định, phân định trên địa bàn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách phát triển kinh tế-xã hội trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có thôn, xã được công bố tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THÔN, XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN
ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Dân tộc và Tôn giáo)
|
STT |
Tên tỉnh, thành phố |
Tổng số xã |
Tổng số thôn |
Trong đó thôn đặc biệt khó khăn |
Số Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh |
|
I |
TỔNG CỘNG |
1.494 |
30.591 |
12.368 |
|
|
1 |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
161 |
494 |
69 |
|
|
2 |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
1.333 |
30.097 |
12.299 |
|
|
|
Xã khu vực I |
250 |
6.879 |
104 |
|
|
|
Xã khu vực II |
259 |
5.872 |
679 |
|
|
|
Xã khu vực III |
824 |
17.346 |
11.516 |
|
|
II |
CHI TIẾT |
|
|
|
|
|
1 |
TỈNH TUYÊN QUANG |
124 |
3.625 |
1.905 |
Số 50/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
1 |
8 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
123 |
3.617 |
1.905 |
|
|
|
Xã khu vực I |
22 |
911 |
28 |
|
|
|
Xã khu vực II |
14 |
427 |
71 |
|
|
|
Xã khu vực III |
87 |
2.279 |
1.806 |
|
|
2 |
TỈNH THÁI NGUYÊN |
83 |
2.275 |
536 |
Số 2749/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
1 |
2 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
82 |
2.273 |
536 |
|
|
|
Xã khu vực I |
37 |
1.221 |
13 |
|
|
|
Xã khu vực II |
9 |
231 |
17 |
|
|
|
Xã khu vực III |
36 |
821 |
506 |
|
|
3 |
TỈNH LÀO CAI |
97 |
2.438 |
1.033 |
Số 2752/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
2 |
8 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
95 |
2.430 |
1.033 |
|
|
|
Xã khu vực I |
12 |
405 |
18 |
|
|
|
Xã khu vực II |
36 |
1.050 |
292 |
|
|
|
Xã khu vực III |
47 |
975 |
723 |
|
|
4 |
TỈNH PHÚ THỌ |
99 |
2.094 |
745 |
Số 73/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
27 |
105 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
72 |
1.989 |
745 |
|
|
|
Xã khu vực I |
9 |
238 |
1 |
|
|
|
Xã khu vực II |
11 |
270 |
13 |
|
|
|
Xã khu vực III |
52 |
1.481 |
731 |
|
|
5 |
TỈNH LAI CHÂU |
38 |
956 |
564 |
Số 113/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
0 |
0 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
38 |
956 |
564 |
|
|
|
Xã khu vực I |
3 |
135 |
13 |
|
|
|
Xã khu vực II |
3 |
103 |
16 |
|
|
|
Xã khu vực III |
32 |
718 |
535 |
|
|
6 |
TỈNH ĐIỆN BIÊN |
45 |
1.446 |
923 |
Số 134/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
0 |
0 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
45 |
1.446 |
923 |
|
|
|
Xã khu vực I |
2 |
129 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
5 |
258 |
33 |
|
|
|
Xã khu vực III |
38 |
1.059 |
890 |
|
|
7 |
TỈNH SƠN LA |
75 |
2.233 |
1.198 |
Số 68/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
0 |
0 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
75 |
2.233 |
1.198 |
|
|
|
Xã khu vực I |
3 |
136 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
6 |
148 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực III |
66 |
1.949 |
1.198 |
|
|
8 |
TỈNH CAO BẰNG |
56 |
1.462 |
1.102 |
Số 2230/QĐ-UBND ngày 25/12/2025, Số 17/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
0 |
0 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
56 |
1.462 |
1.102 |
|
|
|
Xã khu vực I |
1 |
60 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
2 |
74 |
2 |
|
|
|
Xã khu vực III |
53 |
1.328 |
1.100 |
|
|
9 |
TỈNH BẮC NINH |
33 |
713 |
164 |
Số 530/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
3 |
9 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
30 |
704 |
164 |
|
|
|
Xã khu vực I |
9 |
264 |
3 |
|
|
|
Xã khu vực II |
2 |
49 |
6 |
|
|
|
Xã khu vực III |
19 |
391 |
155 |
|
|
10 |
TỈNH QUẢNG NINH |
29 |
477 |
0 |
Số 4525/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
8 |
49 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
21 |
428 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực I |
21 |
428 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực III |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
1 |
16 |
0 |
Số 5391/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
0 |
0 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
1 |
16 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực I |
1 |
16 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực III |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
TỈNH NINH BÌNH |
6 |
68 |
0 |
Số 2247/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
1 |
2 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
5 |
66 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực I |
3 |
31 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
2 |
35 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực III |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
TỈNH THANH HOÁ |
85 |
1.462 |
653 |
Số 267/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
7 |
18 |
2 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
78 |
1.444 |
651 |
|
|
|
Xã khu vực I |
4 |
105 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
17 |
454 |
11 |
|
|
|
Xã khu vực III |
57 |
885 |
640 |
|
|
14 |
TỈNH NGHỆ AN |
81 |
1.564 |
668 |
Số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
2 |
14 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
79 |
1.550 |
668 |
|
|
|
Xã khu vực I |
3 |
116 |
1 |
|
|
|
Xã khu vực II |
25 |
444 |
10 |
|
|
|
Xã khu vực III |
51 |
990 |
657 |
|
|
15 |
TỈNH HÀ TĨNH |
9 |
87 |
0 |
Số 175/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
4 |
21 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
5 |
66 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực I |
|
|
|
|
|
|
Xã khu vực II |
5 |
66 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực III |
|
|
|
|
|
16 |
THÀNH PHỐ HUẾ |
13 |
192 |
94 |
Số 145/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
4 |
19 |
2 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
9 |
173 |
92 |
|
|
|
Xã khu vực I |
1 |
18 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
2 |
38 |
3 |
|
|
|
Xã khu vực III |
6 |
117 |
89 |
|
|
17 |
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
41 |
420 |
230 |
Số 230/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
4 |
23 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
37 |
397 |
230 |
|
|
|
Xã khu vực I |
5 |
72 |
6 |
|
|
|
Xã khu vực II |
4 |
59 |
|
|
|
|
Xã khu vực III |
28 |
266 |
224 |
|
|
18 |
TỈNH QUẢNG NGÃI |
69 |
1.085 |
561 |
Số 25/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
4 |
10 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
65 |
1.075 |
561 |
|
|
|
Xã khu vực I |
7 |
164 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
10 |
195 |
39 |
|
|
|
Xã khu vực III |
48 |
716 |
522 |
|
|
19 |
TỈNH GIA LAI |
97 |
1.748 |
608 |
Số 209/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
4 |
13 |
2 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
93 |
1.735 |
606 |
|
|
|
Xã khu vực I |
7 |
204 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
13 |
295 |
50 |
|
|
|
Xã khu vực III |
73 |
1236 |
556 |
|
|
20 |
TỈNH KHÁNH HÒA |
37 |
223 |
97 |
Số 199/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
9 |
14 |
1 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
28 |
209 |
96 |
|
|
|
Xã khu vực I |
8 |
49 |
|
|
|
|
Xã khu vực II |
8 |
53 |
10 |
|
|
|
Xã khu vực III |
12 |
107 |
86 |
|
|
21 |
TỈNH LÂM ĐỒNG |
106 |
2.311 |
217 |
Số 184/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
6 |
10 |
1 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
100 |
2.301 |
216 |
|
|
|
Xã khu vực I |
30 |
975 |
3 |
|
|
|
Xã khu vực II |
41 |
864 |
33 |
|
|
|
Xã khu vực III |
29 |
462 |
180 |
|
|
22 |
TỈNH ĐẮK LẮK |
84 |
2.372 |
704 |
Số 2415/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
3 |
7 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
81 |
2.365 |
704 |
|
|
|
Xã khu vực I |
16 |
700 |
11 |
|
|
|
Xã khu vực II |
14 |
469 |
47 |
|
|
|
Xã khu vực III |
51 |
1.196 |
646 |
|
|
23 |
TỈNH AN GIANG |
54 |
363 |
105 |
Số 300/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
19 |
45 |
9 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
35 |
318 |
96 |
|
|
|
Xã khu vực I |
15 |
139 |
7 |
|
|
|
Xã khu vực II |
7 |
67 |
2 |
|
|
|
Xã khu vực III |
13 |
112 |
87 |
|
|
24 |
TỈNH CÀ MAU |
39 |
165 |
91 |
Số 2354/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
27 |
68 |
51 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
12 |
97 |
40 |
|
|
|
Xã khu vực I |
2 |
17 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
3 |
23 |
7 |
|
|
|
Xã khu vực III |
7 |
57 |
33 |
|
|
25 |
THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
56 |
406 |
164 |
Số 70/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
18 |
35 |
1 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
38 |
371 |
163 |
|
|
|
Xã khu vực I |
8 |
94 |
0 |
|
|
|
Xã khu vực II |
11 |
76 |
11 |
|
|
|
Xã khu vực III |
19 |
201 |
152 |
|
|
26 |
TỈNH VĨNH LONG |
37 |
390 |
6 |
Số 402/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 |
|
a |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
7 |
14 |
0 |
|
|
b |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
30 |
376 |
6 |
|
|
|
Xã khu vực I |
21 |
252 |
|
|
|
|
Xã khu vực II |
9 |
124 |
6 |
|
|
|
Xã khu vực III |
0 |
0 |
0 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh