Quyết định 267/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026–2030
| Số hiệu | 267/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Cao Văn Cường |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 267/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Công văn số 2350/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19/10/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về tổ chức triển khai Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Kế hoạch số 227/KH-UBND ngày 05/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Tổ chức rà soát, phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 03/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về kiện toàn Hội đồng thẩm định thực hiện phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Báo cáo số 21/BC-HĐTĐ ngày 19/01/2026 của Hội đồng thẩm định về báo cáo kết quả thẩm định, rà soát, phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 01/TTr-SDTTG ngày 19/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030, cụ thể như sau:
1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn
- Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số: 1.389 thôn.
- Thôn miền núi: 1.238 thôn.
- Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 1.462 thôn.
- Thôn đặc biệt khó khăn: 653 thôn/1.462 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
2. Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III.
- Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số: 78 xã.
- Xã miền núi: 74 xã.
- Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 78 xã.
- Xã khu vực I: 04 xã/78 xã dân tộc thiểu số và miền núi.
- Xã khu vực II: 17 xã/78 xã dân tộc thiểu số và miền núi.
- Xã khu vực III: 57 xã/78 xã dân tộc thiểu số và miền núi.
(Chi tiết tại biểu 01 02 kèm theo Quyết định)
Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện:
1. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo:
- Trên cơ sở Quyết định này tham mưu cho UBND tỉnh báo cáo kết quả xác định, phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030 gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 267/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Công văn số 2350/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19/10/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về tổ chức triển khai Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Kế hoạch số 227/KH-UBND ngày 05/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Tổ chức rà soát, phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 03/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về kiện toàn Hội đồng thẩm định thực hiện phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Báo cáo số 21/BC-HĐTĐ ngày 19/01/2026 của Hội đồng thẩm định về báo cáo kết quả thẩm định, rà soát, phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 01/TTr-SDTTG ngày 19/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030, cụ thể như sau:
1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn
- Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số: 1.389 thôn.
- Thôn miền núi: 1.238 thôn.
- Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 1.462 thôn.
- Thôn đặc biệt khó khăn: 653 thôn/1.462 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
2. Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III.
- Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số: 78 xã.
- Xã miền núi: 74 xã.
- Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 78 xã.
- Xã khu vực I: 04 xã/78 xã dân tộc thiểu số và miền núi.
- Xã khu vực II: 17 xã/78 xã dân tộc thiểu số và miền núi.
- Xã khu vực III: 57 xã/78 xã dân tộc thiểu số và miền núi.
(Chi tiết tại biểu 01 02 kèm theo Quyết định)
Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện:
1. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo:
- Trên cơ sở Quyết định này tham mưu cho UBND tỉnh báo cáo kết quả xác định, phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030 gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ.
- Sau khi Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành quyết định công bố danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên phạm vi cả nước, tham mưu cho UBND tỉnh thông báo đến các sở, ngành, cơ quan, tổ chức, đơn vị, UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
2. Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị căn cứ danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030 đã được công bố để xây dựng các kế hoạch triển khai thực hiện các chương trình, chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, chính sách phát triển kinh tế - xã hội theo quy định.
3. UBND các xã, phường phổ biến rộng rãi đến Nhân dân trên địa bàn kết quả phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030; xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương phù hợp với kết quả phân định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 của UBND tỉnh Thanh Hoá)
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
||
|
DTTS |
MN |
DTTS&MN |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
TỔNG |
|
1389 |
1238 |
1462 |
653 |
|
|
11 |
11 |
11 |
9 |
||
|
1.1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
X |
|
1.2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
1.3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
X |
|
1.4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
|
1.5 |
|
Thôn Buốn |
X |
X |
X |
X |
|
1.6 |
|
Thôn Na Khà |
X |
X |
X |
X |
|
1.7 |
|
Thôn Chiến Pục |
X |
X |
X |
X |
|
1.8 |
|
Thôn Chiềng Cồng |
X |
X |
X |
X |
|
1.9 |
|
Thôn Tén Tằn |
X |
X |
X |
X |
|
1.10 |
|
Thôn Piềng Mòn |
X |
X |
X |
X |
|
1.11 |
|
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
X |
X |
|
|
9 |
9 |
9 |
1 |
||
|
2.1 |
|
Bản Na Chừa |
X |
X |
X |
|
|
2.2 |
|
Bản Ngố |
X |
X |
X |
|
|
2.3 |
|
Bản Chai |
X |
X |
X |
|
|
2.4 |
|
Bản Lách |
X |
X |
X |
X |
|
2.5 |
|
Bản Piềng Tặt |
X |
X |
X |
|
|
2.6 |
|
Bản Na Hào |
X |
X |
X |
|
|
2.7 |
|
Bản Bóng |
X |
X |
X |
|
|
2.8 |
|
Bản Cang |
X |
X |
X |
|
|
2.9 |
|
Bản Na Hin |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
15 |
15 |
8 |
||
|
3.1 |
|
Bản Mau |
X |
X |
X |
|
|
3.2 |
|
Bản Kít |
X |
X |
X |
|
|
3.3 |
|
Bản Tài Chánh |
X |
X |
X |
|
|
3.4 |
|
Bản Nàng 1 |
X |
X |
X |
|
|
3.5 |
|
Bản Nàng 2 |
X |
X |
X |
|
|
3.6 |
|
Bản Muống 2 |
X |
X |
X |
X |
|
3.7 |
|
Bản Muống 1 |
X |
X |
X |
X |
|
3.8 |
|
Bản Xa Lung |
X |
X |
X |
X |
|
3.9 |
|
Bản Xì Lồ |
X |
X |
X |
X |
|
3.10 |
|
Bản Trung Tiến |
X |
X |
X |
X |
|
3.11 |
|
Bản Ún |
X |
X |
X |
X |
|
3.12 |
|
Bản Trung Thắng |
X |
X |
X |
X |
|
3.13 |
|
Bản Sài Khao |
X |
X |
X |
X |
|
3.14 |
|
Bản Chà Lan |
X |
X |
X |
|
|
3.15 |
|
Bản Chiềng Nưa |
X |
X |
X |
|
|
|
6 |
6 |
6 |
6 |
||
|
4.1 |
|
Bản Lốc Há |
X |
X |
X |
X |
|
4.2 |
|
Bản Cặt |
X |
X |
X |
X |
|
4.3 |
|
Bản Pá Hộc |
X |
X |
X |
X |
|
4.4 |
|
Bản Chim |
X |
X |
X |
X |
|
4.5 |
|
Bản Kéo Hượn |
X |
X |
X |
X |
|
4.6 |
|
Bản Kéo Té |
X |
X |
X |
X |
|
|
11 |
11 |
11 |
10 |
||
|
5.1 |
|
Bản Na Tao |
X |
X |
X |
|
|
5.2 |
|
Bản Đông Ban |
X |
X |
X |
X |
|
5.3 |
|
Bản Hạ Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
5.4 |
|
Bản Pha Đến |
X |
X |
X |
X |
|
5.5 |
|
Bản Hua Pù |
X |
X |
X |
X |
|
5.6 |
|
Bản Pù Quăn |
X |
X |
X |
X |
|
5.7 |
|
Bản Cá Nọi |
X |
X |
X |
X |
|
5.8 |
|
Bản Pù Ngùa |
X |
X |
X |
X |
|
5.9 |
|
Bản Cá Tớp |
X |
X |
X |
X |
|
5.10 |
|
Bản Cơm |
X |
X |
X |
X |
|
5.11 |
|
Bản Pù Toong |
X |
X |
X |
X |
|
|
13 |
13 |
13 |
1 |
||
|
6.1 |
|
Bản Sáng |
X |
X |
X |
|
|
6.2 |
|
Bản Pọng |
X |
X |
X |
|
|
6.3 |
|
Bản Cò Cài |
X |
X |
X |
|
|
6.4 |
|
Bản Bàn |
X |
X |
X |
|
|
6.5 |
|
Bản Cúm |
X |
X |
X |
|
|
6.6 |
|
Bản Pù Đứa |
X |
X |
X |
X |
|
6.7 |
|
Bản Xim |
X |
X |
X |
|
|
6.8 |
|
Bản Pùng |
X |
X |
X |
|
|
6.9 |
|
Bản Qua |
X |
X |
X |
|
|
6.10 |
|
Bản Mờng |
X |
X |
X |
|
|
6.11 |
|
Bản Hạm |
X |
X |
X |
|
|
6.12 |
|
Bản Con Dao |
X |
X |
X |
|
|
6.13 |
|
Bản Suối Tút |
X |
X |
X |
|
|
|
8 |
8 |
8 |
6 |
||
|
7.1 |
|
Bản Tân Hương |
X |
X |
X |
X |
|
7.2 |
|
Bản Cân |
X |
X |
X |
|
|
7.3 |
|
Bản Pom Khuông |
X |
X |
X |
X |
|
7.4 |
|
Bản Suối Lóng |
X |
X |
X |
X |
|
7.5 |
|
Bản Lát |
X |
X |
X |
|
|
7.6 |
|
Bản Suối Phái |
X |
X |
X |
X |
|
7.7 |
|
Bản Pọong |
X |
X |
X |
X |
|
7.8 |
|
Bản Ón |
X |
X |
X |
X |
|
|
15 |
15 |
15 |
13 |
||
|
8.1 |
|
Bản Táo |
X |
X |
X |
|
|
8.2 |
|
Bản Khằm I |
X |
X |
X |
X |
|
8.3 |
|
Bản Khằm II |
X |
X |
X |
X |
|
8.4 |
|
Bản Pá Quăn |
X |
X |
X |
|
|
8.5 |
|
Bản Cò Cài |
X |
X |
X |
X |
|
8.6 |
|
Bản Cá Giáng |
X |
X |
X |
X |
|
8.7 |
|
Bản Cánh Cộng |
X |
X |
X |
X |
|
8.8 |
|
Bản Tà Cóm |
X |
X |
X |
X |
|
8.9 |
|
Bản Lìn |
X |
X |
X |
X |
|
8.10 |
|
Bản Pá Búa |
X |
X |
X |
X |
|
8.11 |
|
Bản Hộc |
X |
X |
X |
X |
|
8.12 |
|
Bản Nà Ón |
X |
X |
X |
X |
|
8.13 |
|
Bản Ma Hác |
X |
X |
X |
X |
|
8.14 |
|
Bản Xa Lao |
X |
X |
X |
X |
|
8.15 |
|
Bản Tung |
X |
X |
X |
X |
|
|
19 |
20 |
20 |
4 |
||
|
9.1 |
|
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
9.2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
9.3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
|
9.4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
|
9.5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
9.6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
|
9.7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
9.8 |
|
Thôn Hồi Xuân |
X |
X |
X |
|
|
9.9 |
|
Thôn Khằm |
X |
X |
X |
|
|
9.10 |
|
Thôn Ban |
X |
X |
X |
X |
|
9.11 |
|
Thôn Khó |
X |
X |
X |
|
|
9.12 |
|
Thôn nghèo |
X |
X |
X |
X |
|
9.13 |
|
Thôn Cốc |
X |
X |
X |
X |
|
9.14 |
|
Thôn Mướp |
X |
X |
X |
X |
|
9.15 |
|
Bản Chăm |
X |
X |
X |
|
|
9.16 |
|
Bản Pọng-kame |
X |
X |
X |
|
|
9.17 |
|
Bản Cang |
X |
X |
X |
|
|
9.18 |
|
Bản Cổi Khiếu |
X |
X |
X |
|
|
9.19 |
|
Bản Đồng Tâm |
X |
X |
X |
|
|
9.20 |
|
Bản Vinh Quang |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
14 |
14 |
12 |
||
|
10.1 |
|
Bản Khuông |
X |
X |
X |
X |
|
10.2 |
|
Bản Nam Tân |
X |
X |
X |
X |
|
10.3 |
|
Bản Đun Pù |
X |
X |
X |
X |
|
10.4 |
|
Bản Bút Xuân |
X |
X |
X |
|
|
10.5 |
|
Bản Bút |
X |
X |
X |
|
|
10.6 |
|
Bản Lếp |
X |
X |
X |
X |
|
10.7 |
|
Bản Ken |
X |
X |
X |
X |
|
10.8 |
|
Bản Phố Mới |
X |
X |
X |
X |
|
10.9 |
|
Bản Ngà |
X |
X |
X |
X |
|
10.10 |
|
Bản Khang |
X |
X |
X |
X |
|
10.11 |
|
Bản Của |
X |
X |
X |
X |
|
10.12 |
|
Bản Cụm |
X |
X |
X |
X |
|
10.13 |
|
Bản Cốc |
X |
X |
X |
X |
|
10.14 |
|
Bản Cốc 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
13 |
13 |
13 |
13 |
||
|
11.1 |
|
Bản Lớt Dồi |
X |
X |
X |
X |
|
11.2 |
|
Bản Hàm |
X |
X |
X |
X |
|
11.3 |
|
Bản Háng |
X |
X |
X |
X |
|
11.4 |
|
Bản Sắng |
X |
X |
X |
X |
|
11.5 |
|
Bản Chong |
X |
X |
X |
X |
|
11.6 |
|
Bản Sài |
X |
X |
X |
X |
|
11.7 |
|
Bản Dôi |
X |
X |
X |
X |
|
11.8 |
|
Bản Nót |
X |
X |
X |
X |
|
11.9 |
|
Bản Bâu |
X |
X |
X |
X |
|
11.10 |
|
Bản Lở |
X |
X |
X |
X |
|
11.11 |
|
Bản Chiềng |
X |
X |
X |
X |
|
11.12 |
|
Bản Bất |
X |
X |
X |
X |
|
11.13 |
|
Bản Khương Làng |
X |
X |
X |
X |
|
|
13 |
13 |
13 |
10 |
||
|
12.1 |
|
Bản Ho |
X |
X |
X |
X |
|
12.2 |
|
Bản Cháo |
X |
X |
X |
X |
|
12.3 |
|
Bản San |
X |
X |
X |
X |
|
12.4 |
|
Bản Poọng 1 |
X |
X |
X |
|
|
12.5 |
|
Bản Poọng 2 |
X |
X |
X |
X |
|
12.6 |
|
Bản Chiềng Hin |
X |
X |
X |
X |
|
12.7 |
|
Bản Chiềng Căm |
X |
X |
X |
|
|
12.8 |
|
Bản Lớp Hai |
X |
X |
X |
|
|
12.9 |
|
Bản Hán |
X |
X |
X |
X |
|
12.10 |
|
Bản Bó |
X |
X |
X |
X |
|
12.11 |
|
Bản Chại |
X |
X |
X |
X |
|
12.12 |
|
Bản Pheo |
X |
X |
X |
X |
|
12.13 |
|
Bản Yên |
X |
X |
X |
X |
|
|
15 |
15 |
15 |
15 |
||
|
13.1 |
|
Bản Suối Tôn |
X |
X |
X |
X |
|
13.2 |
|
Bản Khoa |
X |
X |
X |
X |
|
13.3 |
|
Bản Tai Giác |
X |
X |
X |
X |
|
13.4 |
|
Bản Ôn |
X |
X |
X |
X |
|
13.5 |
|
Bản Chiềng |
X |
X |
X |
X |
|
13.6 |
|
Bản Uôn |
X |
X |
X |
X |
|
13.7 |
|
Bản En |
X |
X |
X |
X |
|
13.8 |
|
Bản Páng |
X |
X |
X |
X |
|
13.9 |
|
Bản Đỏ |
X |
X |
X |
X |
|
13.10 |
|
Bản Chăng |
X |
X |
X |
X |
|
13.11 |
|
Bản Trung Tân |
X |
X |
X |
X |
|
13.12 |
|
Bản Sại |
X |
X |
X |
X |
|
13.13 |
|
Bản Tân Phúc |
X |
X |
X |
X |
|
13.14 |
|
Bản Đuốm |
X |
X |
X |
X |
|
13.15 |
|
Bản Hang |
X |
X |
X |
X |
|
|
15 |
15 |
15 |
15 |
||
|
14.1 |
|
Bản Bước |
X |
X |
X |
X |
|
14.2 |
|
Bản Pu |
X |
X |
X |
X |
|
14.3 |
|
Bản Bai |
X |
X |
X |
X |
|
14.4 |
|
Bản Sơn Thành |
X |
X |
X |
X |
|
14.5 |
|
Bản Tân Hương |
X |
X |
X |
X |
|
14.6 |
|
Bản Thành Yên |
X |
X |
X |
X |
|
14.7 |
|
Bản Thành Tân |
X |
X |
X |
X |
|
14.8 |
|
Bản Tân Lập |
X |
X |
X |
X |
|
14.9 |
|
Bản Tiến Thắng |
X |
X |
X |
X |
|
14.10 |
|
Bản Buốc Hiềng |
X |
X |
X |
X |
|
14.11 |
|
Bản Cá |
X |
X |
X |
X |
|
14.12 |
|
Bản Chiềng |
X |
X |
X |
X |
|
14.13 |
|
Bản Phai |
X |
X |
X |
X |
|
14.14 |
|
Bản Tang |
X |
X |
X |
X |
|
14.15 |
|
Bản Sạy |
X |
X |
X |
X |
|
|
11 |
11 |
11 |
10 |
||
|
15.1 |
|
Bản Mí |
X |
X |
X |
X |
|
15.2 |
|
Bản Phé |
X |
X |
X |
X |
|
15.3 |
|
Bản Bá |
X |
X |
X |
X |
|
15.4 |
|
Bản Vui |
X |
X |
X |
X |
|
15.5 |
|
Bản Mỏ |
X |
X |
X |
X |
|
15.6 |
|
Bản Pan |
X |
X |
X |
X |
|
15.7 |
|
Bản Thu Đông |
X |
X |
X |
X |
|
15.8 |
|
Bản Éo |
X |
X |
X |
X |
|
15.9 |
|
Bản Tân Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
15.10 |
|
Bản Giá |
X |
X |
X |
X |
|
15.11 |
|
Bản Sa Lắng |
X |
X |
X |
|
|
|
6 |
6 |
6 |
5 |
||
|
16.1 |
|
Bản Ta Bán |
X |
X |
X |
X |
|
16.2 |
|
Bản Co Me |
X |
X |
X |
|
|
16.3 |
|
Bản Chiềng |
X |
X |
X |
X |
|
16.4 |
|
Bản Pạo |
X |
X |
X |
X |
|
16.5 |
|
Bản Pượn |
X |
X |
X |
X |
|
16.6 |
|
Bản Bó |
X |
X |
X |
X |
|
|
13 |
13 |
13 |
7 |
||
|
17.1 |
|
Bản Hậu |
X |
X |
X |
|
|
17.2 |
|
Bản Sại |
X |
X |
X |
X |
|
17.3 |
|
Bản Piềng Khóe |
X |
X |
X |
|
|
17.4 |
|
Bản Muống |
X |
X |
X |
X |
|
17.5 |
|
Bản Hát |
X |
X |
X |
|
|
17.6 |
|
Bản Tình |
X |
X |
X |
|
|
17.7 |
|
Bản Nà Ơi |
X |
X |
X |
|
|
17.8 |
|
Bản Hạ |
X |
X |
X |
|
|
17.9 |
|
Bản Xum |
X |
X |
X |
X |
|
17.10 |
|
Bản Lầu |
X |
X |
X |
X |
|
17.11 |
|
Bản Nà Sắng |
X |
X |
X |
X |
|
17.12 |
|
Bản Làng |
X |
X |
X |
X |
|
17.13 |
|
Khu phố Sỏi |
X |
X |
X |
X |
|
|
16 |
15 |
16 |
14 |
||
|
18.1 |
|
Bản Bách |
X |
X |
X |
X |
|
18.2 |
|
Bản Ngàm |
X |
X |
X |
X |
|
18.3 |
|
Bản Bôn |
X |
X |
X |
X |
|
18.4 |
|
Bản Máy |
X |
X |
X |
X |
|
18.5 |
|
Bản Bàng |
X |
X |
X |
X |
|
18.6 |
|
Bản Khạn |
X |
X |
X |
X |
|
18.7 |
|
Khu phố 1 |
X |
X |
X |
X |
|
18.8 |
|
Khu phố 2 |
X |
X |
X |
X |
|
18.9 |
|
Khu phố 3 |
X |
|
X |
|
|
18.10 |
|
Khu phố 4 |
X |
X |
X |
|
|
18.11 |
|
Khu phố 5 |
X |
X |
X |
X |
|
18.12 |
|
Khu phố Păng |
X |
X |
X |
X |
|
18.13 |
|
Khu phố Bon |
X |
X |
X |
X |
|
18.14 |
|
Khu phố Hao |
X |
X |
X |
X |
|
18.15 |
|
Khu phố Hẹ |
X |
X |
X |
X |
|
18.16 |
|
Khu phố Bìn |
X |
X |
X |
X |
|
|
21 |
22 |
22 |
19 |
||
|
19.1 |
|
Bản Cum |
X |
X |
X |
X |
|
19.2 |
|
Bản Chè |
X |
X |
X |
X |
|
19.3 |
|
Bản Lầm |
X |
X |
X |
X |
|
19.4 |
|
Bản Lốc |
X |
X |
X |
X |
|
19.5 |
|
Bản Tong |
X |
X |
X |
X |
|
19.6 |
|
Bản Pọng |
X |
X |
X |
X |
|
19.7 |
|
Bản Đe |
X |
X |
X |
X |
|
19.8 |
|
Tiểu Khu km22 |
|
X |
X |
|
|
19.9 |
|
Bản Din |
X |
X |
X |
X |
|
19.10 |
|
Bản Lợi |
X |
X |
X |
X |
|
19.11 |
|
Bản Xầy |
X |
X |
X |
X |
|
19.12 |
|
Bản Chiềng Xầy |
X |
X |
X |
X |
|
19.13 |
|
Bản Bá |
X |
X |
X |
X |
|
19.14 |
|
Bản Xanh |
X |
X |
X |
X |
|
19.15 |
|
Bản Lang |
X |
X |
X |
X |
|
19.16 |
|
Bản Cạn |
X |
X |
X |
X |
|
19.17 |
|
Bản La |
X |
X |
X |
|
|
19.18 |
|
Bản Mòn |
X |
X |
X |
X |
|
19.19 |
|
Bản Piềng Phố |
X |
X |
X |
|
|
19.20 |
|
Bản Muỗng |
X |
X |
X |
X |
|
19.21 |
|
Bản Phụn |
X |
X |
X |
X |
|
19.22 |
|
Bản Phú Nam |
X |
X |
X |
X |
|
|
9 |
9 |
9 |
9 |
||
|
20.1 |
|
Bản Na Mèo |
X |
X |
X |
X |
|
20.2 |
|
Bản Tám Ba |
X |
X |
X |
X |
|
20.3 |
|
Bản Xộp Huối |
X |
X |
X |
X |
|
20.4 |
|
Bản Na Pọng |
X |
X |
X |
X |
|
20.5 |
|
Bản Cha Khót |
X |
X |
X |
X |
|
20.6 |
|
Bản Bo Hiềng |
X |
X |
X |
X |
|
20.7 |
|
Bản Sa Ná |
X |
X |
X |
X |
|
20.8 |
|
Bản Son |
X |
X |
X |
X |
|
20.9 |
|
Bản Ché Lầu |
X |
X |
X |
X |
|
|
11 |
11 |
11 |
11 |
||
|
21.1 |
|
Bản Bản Khà |
X |
X |
X |
X |
|
21.2 |
|
Bản Xía Nọi |
X |
X |
X |
X |
|
21.3 |
|
Bản Xuân Thành |
X |
X |
X |
X |
|
21.4 |
|
Bản Thủy Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
21.5 |
|
Bản Bản Cóc |
X |
X |
X |
X |
|
21.6 |
|
Bản Thủy Thành |
X |
X |
X |
X |
|
21.7 |
|
Bản Hiết |
X |
X |
X |
X |
|
21.8 |
|
Bản Muống |
X |
X |
X |
X |
|
21.9 |
|
Bản Chung Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
21.10 |
|
Bản Mùa Xuân |
X |
X |
X |
X |
|
21.11 |
|
Bản Bản Chanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
10 |
10 |
10 |
10 |
||
|
22.1 |
|
Bản Tân Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
22.2 |
|
Bản Nhài |
X |
X |
X |
X |
|
22.3 |
|
Bản Na Nghịu |
X |
X |
X |
X |
|
22.4 |
|
Bản Na Lộc |
X |
X |
X |
X |
|
22.5 |
|
Bản Ngàm |
X |
X |
X |
X |
|
22.6 |
|
Bản Xa Mang |
X |
X |
X |
X |
|
22.7 |
|
Bản Ban |
X |
X |
X |
X |
|
22.8 |
|
Bản Bun |
X |
X |
X |
X |
|
22.9 |
|
Bản Na Hồ |
X |
X |
X |
X |
|
22.10 |
|
Bản Xuân Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
23.1 |
|
Bản Bơn |
X |
X |
X |
X |
|
23.2 |
|
Bản Chiềng |
X |
X |
X |
X |
|
23.3 |
|
Bản Luốc Làu |
X |
X |
X |
X |
|
23.4 |
|
Bản Mìn |
X |
X |
X |
X |
|
23.5 |
|
Bản Yên |
X |
X |
X |
X |
|
|
8 |
8 |
8 |
8 |
||
|
24.1 |
|
Bản Bôn |
X |
X |
X |
X |
|
24.2 |
|
Bản Cha Lung |
X |
X |
X |
X |
|
24.3 |
|
Bản Phe |
X |
X |
X |
X |
|
24.4 |
|
Bản Na Ấu |
X |
X |
X |
X |
|
24.5 |
|
Bản Mò |
X |
X |
X |
X |
|
24.6 |
|
Bản Ngàm |
X |
X |
X |
X |
|
24.7 |
|
Bản Kham |
X |
X |
X |
X |
|
24.8 |
|
Bản Pa |
X |
X |
X |
X |
|
|
16 |
16 |
18 |
13 |
||
|
25.1 |
|
Thôn Ảng |
X |
X |
X |
X |
|
25.2 |
|
Thôn Chí Linh |
|
X |
X |
|
|
25.3 |
|
Thôn Chiềng Ban 1 |
X |
X |
X |
X |
|
25.4 |
|
Thôn Chiềng Ban 2 |
X |
X |
X |
X |
|
25.5 |
|
Thôn Chiềng Trải |
X |
|
X |
|
|
25.6 |
|
Thôn Chiếu Bang |
X |
X |
X |
X |
|
25.7 |
|
Thôn Giáng |
X |
X |
X |
X |
|
25.8 |
|
Thôn Lê Lợi |
|
X |
X |
|
|
25.9 |
|
Thôn Nguyễn Trãi |
X |
X |
X |
|
|
25.10 |
|
Thôn Oi |
X |
X |
X |
X |
|
25.11 |
|
Thôn Phống Bàn |
X |
|
X |
X |
|
25.12 |
|
Thôn Tỉu |
X |
X |
X |
X |
|
25.13 |
|
Thôn Trùng |
X |
X |
X |
X |
|
25.14 |
|
Bản Năng Cát |
X |
X |
X |
X |
|
25.15 |
|
Bản Hắc |
X |
X |
X |
|
|
25.16 |
|
Bản En |
X |
X |
X |
X |
|
25.17 |
|
Bản Cảy |
X |
X |
X |
X |
|
25.18 |
|
Bản Giàng Vìn |
X |
X |
X |
X |
|
|
16 |
16 |
16 |
10 |
||
|
26.1 |
|
Thôn Cốc Mốc |
X |
X |
X |
X |
|
26.2 |
|
Thôn Quắc Quên |
X |
X |
X |
X |
|
26.3 |
|
Thôn Thung |
X |
X |
X |
X |
|
26.4 |
|
Thôn Chiềng Khạt |
X |
X |
X |
|
|
26.5 |
|
Thôn Cui |
X |
X |
X |
X |
|
26.6 |
|
Thôn Xuốm Chỏng |
X |
X |
X |
X |
|
26.7 |
|
Thôn Nê Cắm |
X |
X |
X |
X |
|
26.8 |
|
Thôn Chạc Rạnh |
X |
X |
X |
X |
|
26.9 |
|
Thôn Tân Sơn |
X |
X |
X |
|
|
26.10 |
|
Thôn Sơn Thủy |
X |
X |
X |
|
|
26.11 |
|
Thôn Tân Tiến |
X |
X |
X |
|
|
26.12 |
|
Thôn Tân phong |
X |
X |
X |
|
|
26.13 |
|
Thôn Tân Thành |
X |
X |
X |
|
|
26.14 |
|
Thôn Tân Thủy |
X |
X |
X |
X |
|
26.15 |
|
Thôn Tân Lập |
X |
X |
X |
X |
|
26.16 |
|
Thôn Tân Bình |
X |
X |
X |
X |
|
|
14 |
14 |
14 |
13 |
||
|
27.1 |
|
Bản Cú Tá |
X |
X |
X |
X |
|
27.2 |
|
Bản U |
X |
X |
X |
X |
|
27.3 |
|
Bản Lọng |
X |
X |
X |
X |
|
27.4 |
|
Bản Căm |
X |
X |
X |
X |
|
27.5 |
|
Bản Lót |
X |
X |
X |
X |
|
27.6 |
|
Bản Phá |
X |
X |
X |
X |
|
27.7 |
|
Bản Tiên |
X |
X |
X |
X |
|
27.8 |
|
Bản Cháo Pi |
X |
X |
X |
|
|
27.9 |
|
Bản Đôn |
X |
X |
X |
X |
|
27.10 |
|
Bản Poọng |
X |
X |
X |
X |
|
27.11 |
|
Bản Ngày |
X |
X |
X |
X |
|
27.12 |
|
Bản Buốc |
X |
X |
X |
X |
|
27.13 |
|
Bản Tiến |
X |
X |
X |
X |
|
27.14 |
|
Bản Nà Đang |
X |
X |
X |
X |
|
|
11 |
11 |
11 |
10 |
||
|
28.1 |
|
Thôn Khụ 1 |
X |
X |
X |
X |
|
28.2 |
|
Thôn Khụ 2 |
X |
X |
X |
X |
|
28.3 |
|
Thôn Poọng |
X |
X |
X |
X |
|
28.4 |
|
Thôn Nghịu Tượt |
X |
X |
X |
X |
|
28.5 |
|
Thôn Chiềng Lằn |
X |
X |
X |
X |
|
28.6 |
|
Thôn Húng |
X |
X |
X |
X |
|
28.7 |
|
Thôn Trô |
X |
X |
X |
X |
|
28.8 |
|
Thôn Viên |
X |
X |
X |
X |
|
28.9 |
|
Thôn Chiềng Nang |
X |
X |
X |
X |
|
28.10 |
|
Thôn Bắc Nặm |
X |
X |
X |
X |
|
28.11 |
|
Thôn Ang |
X |
X |
X |
|
|
|
9 |
9 |
9 |
8 |
||
|
29.1 |
|
Bản Xắng Hằng |
X |
X |
X |
X |
|
29.2 |
|
Bản Yên Bình |
X |
X |
X |
X |
|
29.3 |
|
Bản Chiềng Nưa |
X |
X |
X |
X |
|
29.4 |
|
Bản Tứ Chiềng |
X |
X |
X |
X |
|
29.5 |
|
Bản Bôn |
X |
X |
X |
X |
|
29.6 |
|
Bản Xã |
X |
X |
X |
|
|
29.7 |
|
Bản Chí Lý Nặm Đanh |
X |
X |
X |
X |
|
29.8 |
|
Bản Mè |
X |
X |
X |
X |
|
29.9 |
|
Bản Giàng |
X |
X |
X |
X |
|
|
9 |
9 |
9 |
9 |
||
|
30.1 |
|
Bản Yên Thành |
X |
X |
X |
X |
|
30.2 |
|
Bản Vần Ngoài |
X |
X |
X |
X |
|
30.3 |
|
Bản Vần Trong |
X |
X |
X |
X |
|
30.4 |
|
Bản Tráng |
X |
X |
X |
X |
|
30.5 |
|
Bản Peo |
X |
X |
X |
X |
|
30.6 |
|
Bản Ngàm Pốc |
X |
X |
X |
X |
|
30.7 |
|
Bản Cơn |
X |
X |
X |
X |
|
30.8 |
|
Bản Vịn |
X |
X |
X |
X |
|
30.9 |
|
Bản Vặn |
X |
X |
X |
X |
|
|
32 |
28 |
34 |
8 |
||
|
31.1 |
|
Thôn Tôm |
X |
X |
X |
|
|
31.2 |
|
Chiềng Lau |
X |
X |
X |
|
|
31.3 |
|
Thôn Nghìa |
X |
X |
X |
|
|
31.4 |
|
Thôn Ba |
X |
X |
X |
|
|
31.5 |
|
Thôn Sát |
X |
X |
X |
|
|
31.6 |
|
La Hán |
X |
X |
X |
|
|
31.7 |
|
Thôn Cả |
X |
X |
X |
|
|
31.8 |
|
Thôn Khiêng |
X |
X |
X |
X |
|
31.9 |
|
Thôn Tré |
X |
X |
X |
X |
|
31.10 |
|
Thôn Man Môn |
X |
X |
X |
X |
|
31.11 |
|
Thôn Cộn |
X |
X |
X |
|
|
31.12 |
|
Thôn Cò Con |
X |
X |
X |
|
|
31.13 |
|
Thôn Cò Mu |
X |
X |
X |
X |
|
31.14 |
|
Thôn Chiềng Ai |
X |
X |
X |
X |
|
31.15 |
|
Phố 1 |
X |
|
X |
|
|
31.16 |
|
Phố 2 |
X |
|
X |
|
|
31.17 |
|
Phố 3 |
X |
|
X |
|
|
31.18 |
|
Phố 4 |
X |
|
X |
|
|
31.19 |
|
Phố 5 |
X |
|
X |
|
|
31.20 |
|
Khu phố Tráng |
X |
X |
X |
|
|
31.21 |
|
Khu phố Vận Tải |
X |
X |
X |
X |
|
31.22 |
|
Khu phố 1 Lâm Xa |
X |
X |
X |
|
|
31.23 |
|
Khu phố Sán |
X |
X |
X |
|
|
31.24 |
|
Khu phố Cành Nàng |
X |
X |
X |
|
|
31.25 |
|
Khu phố Nú |
X |
X |
X |
|
|
31.26 |
|
Khu phố Mốt |
X |
X |
X |
X |
|
31.27 |
|
Phố 2 Lâm Xa |
X |
|
X |
|
|
31.28 |
|
Khu phố Đắm |
X |
X |
X |
|
|
31.29 |
|
Khu phố Anh Vân |
|
X |
X |
|
|
31.30 |
|
Khu phố Lương Vân |
|
X |
X |
|
|
31.31 |
|
Khu phố Mòn |
X |
X |
X |
|
|
31.32 |
|
Khu phố Kim Vân |
X |
X |
X |
|
|
31.33 |
|
Khu phố Chu |
X |
X |
X |
|
|
31.34 |
|
Khu phố Măng |
X |
X |
X |
X |
|
|
21 |
22 |
23 |
20 |
||
|
32.1 |
|
Thôn Hang |
X |
X |
X |
X |
|
32.2 |
|
Thôn Trệch |
X |
X |
X |
X |
|
32.3 |
|
Thôn Cú |
X |
X |
X |
X |
|
32.4 |
|
Thôn Đô |
X |
X |
X |
X |
|
32.5 |
|
Thôn Thúy |
X |
X |
X |
X |
|
32.6 |
|
Thôn Sặng |
X |
X |
X |
|
|
32.7 |
|
Thôn Thành Công |
X |
X |
X |
X |
|
32.8 |
|
Thôn Liên Thành |
X |
X |
X |
X |
|
32.9 |
|
Thôn Chun |
X |
X |
X |
X |
|
32.10 |
|
Thôn Quyết Thắng |
X |
X |
X |
X |
|
32.11 |
|
Thôn Nán |
X |
X |
X |
|
|
32.12 |
|
Thôn Suội |
X |
X |
X |
X |
|
32.13 |
|
Thôn Thiết Giang |
X |
X |
X |
X |
|
32.14 |
|
Thôn Cốc |
X |
X |
X |
X |
|
32.15 |
|
Phố Bá Lộc |
|
X |
X |
X |
|
32.16 |
|
Thôn Chiềng |
X |
X |
X |
X |
|
32.17 |
|
Phố Đồng Tâm 1 |
X |
|
X |
|
|
32.18 |
|
Phố Đồng Tâm 2 |
|
X |
X |
X |
|
32.19 |
|
Thôn Chảy Kế |
X |
X |
X |
X |
|
32.20 |
|
Thôn Kế |
X |
X |
X |
X |
|
32.21 |
|
Thôn Luồng |
X |
X |
X |
X |
|
32.22 |
|
Thôn Cha |
X |
X |
X |
X |
|
32.23 |
|
Thôn Khung |
X |
X |
X |
X |
|
|
17 |
17 |
17 |
17 |
||
|
33.1 |
|
Thôn Khảng |
X |
X |
X |
X |
|
33.2 |
|
Thôn Pọng |
X |
X |
X |
X |
|
33.3 |
|
Thôn Tổ Lè |
X |
X |
X |
X |
|
33.4 |
|
Thôn Kịnh |
X |
X |
X |
X |
|
33.5 |
|
Thôn Xà Luốc |
X |
X |
X |
X |
|
33.6 |
|
Thôn Chuông Cải |
X |
X |
X |
X |
|
33.7 |
|
Thôn Chiềng Mới |
X |
X |
X |
X |
|
33.8 |
|
Thôn Cha Kỷ |
X |
X |
X |
X |
|
33.9 |
|
Thôn Kẻo Hiềng |
X |
X |
X |
X |
|
33.10 |
|
Thôn Chiềng Ấm |
X |
X |
X |
X |
|
33.11 |
|
Thôn Đác |
X |
X |
X |
X |
|
33.12 |
|
Thôn Buốc |
X |
X |
X |
X |
|
33.13 |
|
Thôn Khà |
X |
X |
X |
X |
|
33.14 |
|
Thôn Pặt |
X |
X |
X |
X |
|
33.15 |
|
Thôn Hiềng |
X |
X |
X |
X |
|
33.16 |
|
Thôn Bo Hạ |
X |
X |
X |
X |
|
33.17 |
|
Thôn Bo Thượng |
X |
X |
X |
X |
|
|
30 |
26 |
30 |
29 |
||
|
34.1 |
|
Thôn Hồ Quang |
X |
X |
X |
X |
|
34.2 |
|
Thôn Vền Ấm Khà |
X |
|
X |
X |
|
34.3 |
|
Thôn Tam Liên |
X |
|
X |
X |
|
34.4 |
|
Thôn Un |
X |
X |
X |
X |
|
34.5 |
|
Thôn Mười |
X |
X |
X |
X |
|
34.6 |
|
Thôn Đồi Muốn |
X |
X |
X |
X |
|
34.7 |
|
Thôn Lùng |
X |
X |
X |
X |
|
34.8 |
|
Thôn Mưỡn |
X |
X |
X |
X |
|
34.9 |
|
Thôn Khò |
X |
X |
X |
X |
|
34.10 |
|
Thôn Mít |
X |
X |
X |
X |
|
34.11 |
|
Thôn Xê |
X |
X |
X |
X |
|
34.12 |
|
Thôn Cộ |
X |
X |
X |
X |
|
34.13 |
|
Thôn Đào |
X |
X |
X |
X |
|
34.14 |
|
Thôn Khước Luyện |
X |
X |
X |
X |
|
34.15 |
|
Thôn Bái Tôm |
X |
X |
X |
X |
|
34.16 |
|
Thôn Sèo |
X |
|
X |
X |
|
34.17 |
|
Thôn Xăm |
X |
X |
X |
X |
|
34.18 |
|
Thôn Né |
X |
X |
X |
|
|
34.19 |
|
Thôn Duồng |
X |
X |
X |
X |
|
34.20 |
|
Thôn Đèn |
X |
X |
X |
X |
|
34.21 |
|
Thành Điền |
X |
|
X |
X |
|
34.22 |
|
Thôn Đớn |
X |
X |
X |
X |
|
34.23 |
|
Thôn Nan |
X |
X |
X |
X |
|
34.24 |
|
Thôn Bứng |
X |
X |
X |
X |
|
34.25 |
|
Thôn Thượng Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
34.26 |
|
Thôn Xay Luồi |
X |
X |
X |
X |
|
34.27 |
|
Thôn Chiềng Má |
X |
X |
X |
X |
|
34.28 |
|
Thôn Chiềng Mưng |
X |
X |
X |
X |
|
34.29 |
|
Thôn Bít Bả |
X |
X |
X |
X |
|
34.30 |
|
Thôn Lau |
X |
X |
X |
X |
|
|
30 |
20 |
30 |
0 |
||
|
35.1 |
|
Thôn Sông Mã |
X |
X |
X |
|
|
35.2 |
|
Thôn Võ |
X |
X |
X |
|
|
35.3 |
|
Thôn Riềng |
X |
X |
X |
|
|
35.4 |
|
Thôn Điền Giang |
X |
|
X |
|
|
35.5 |
|
Thôn Điền Lý |
X |
|
X |
|
|
35.6 |
|
Thôn Điền Tiến |
X |
|
X |
|
|
35.7 |
|
Thôn Triu |
X |
X |
X |
|
|
35.8 |
|
Thôn Chiềng Lẫm |
X |
X |
X |
|
|
35.9 |
|
Phố Điền Lư |
X |
|
X |
|
|
35.10 |
|
Thôn Cộc Ngán |
X |
X |
X |
|
|
35.11 |
|
Thôn Muỗng Do |
X |
|
X |
|
|
35.12 |
|
Thôn Cun Láo |
X |
X |
X |
|
|
35.13 |
|
Thôn Cò Lượn |
X |
X |
X |
|
|
35.14 |
|
Thôn Kéo |
X |
X |
X |
|
|
35.15 |
|
Thôn Giát |
X |
|
X |
|
|
35.16 |
|
Thôn Rầm Tám |
X |
X |
X |
|
|
35.17 |
|
Thôn Trúc |
X |
|
X |
|
|
35.18 |
|
Thôn Xịa |
X |
X |
X |
|
|
35.19 |
|
Thôn Điền Thái |
X |
|
X |
|
|
35.20 |
|
Thôn Khà |
X |
X |
X |
|
|
35.21 |
|
Thôn Cón |
X |
X |
X |
|
|
35.22 |
|
Thôn Mé |
X |
X |
X |
|
|
35.23 |
|
Thôn Giổi |
X |
X |
X |
|
|
35.24 |
|
Thung Tâm |
X |
X |
X |
|
|
35.25 |
|
Thôn Tôm |
X |
X |
X |
|
|
35.26 |
|
Thôn Đan |
X |
X |
X |
|
|
35.27 |
|
Thôn Vèn |
X |
X |
X |
|
|
35.28 |
|
Thôn Mý |
X |
|
X |
|
|
35.29 |
|
Thôn Côn |
X |
|
X |
|
|
35.30 |
|
Thôn Trênh |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
24 |
26 |
24 |
||
|
36.1 |
|
Thôn Giầu Cả |
X |
|
X |
|
|
36.2 |
|
Thôn Ngọc Sinh |
X |
X |
X |
X |
|
36.3 |
|
Thôn Măng |
X |
X |
X |
|
|
36.4 |
|
Thôn Dần Long |
X |
X |
X |
X |
|
36.5 |
|
Thôn Cốc Cáo |
X |
X |
X |
X |
|
36.6 |
|
Thôn Đạo |
X |
X |
X |
X |
|
36.7 |
|
Thôn Công |
X |
X |
X |
X |
|
36.8 |
|
Thôn Đầm |
X |
X |
X |
X |
|
36.9 |
|
Thôn Ấm |
X |
X |
X |
X |
|
36.10 |
|
Thôn Trần |
X |
X |
X |
X |
|
36.11 |
|
Thôn Ry |
X |
X |
X |
X |
|
36.12 |
|
Thôn Chông |
X |
X |
X |
X |
|
36.13 |
|
Thôn Đòn |
X |
X |
X |
X |
|
36.14 |
|
Thôn Ben |
X |
X |
X |
X |
|
36.15 |
|
Thôn Són |
X |
X |
X |
X |
|
36.16 |
|
Thôn Khai |
X |
X |
X |
X |
|
36.17 |
|
Thôn Trung Thành |
X |
X |
X |
X |
|
36.18 |
|
Thôn Mật Thành |
X |
X |
X |
X |
|
36.19 |
|
Thôn Quang Trung |
X |
|
X |
X |
|
36.20 |
|
Thôn Phú Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
36.21 |
|
Thôn Chòm Mốt |
X |
X |
X |
X |
|
36.22 |
|
Thôn Trung Thủy |
X |
X |
X |
X |
|
36.23 |
|
Thôn Sơn Thủy |
X |
X |
X |
X |
|
36.24 |
|
Thôn Trung Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
36.25 |
|
Thôn Trung Dương |
|
X |
X |
X |
|
36.26 |
|
Thôn Chòm Thái |
X |
X |
X |
X |
|
|
22 |
22 |
22 |
22 |
||
|
37.1 |
|
Thôn Phìa |
X |
X |
X |
X |
|
37.2 |
|
Thôn La Ca |
X |
X |
X |
X |
|
37.3 |
|
Thôn Tến Mới |
X |
X |
X |
X |
|
37.4 |
|
Thôn Eo Điếu |
X |
X |
X |
X |
|
37.5 |
|
Thôn Nà Khà |
X |
X |
X |
X |
|
37.6 |
|
Thôn Lác |
X |
X |
X |
X |
|
37.7 |
|
Thôn Ấm Hiêu |
X |
X |
X |
X |
|
37.8 |
|
Thôn Khuyn |
X |
X |
X |
X |
|
37.9 |
|
Thôn Đốc |
X |
X |
X |
X |
|
37.10 |
|
Thôn Lọng |
X |
X |
X |
X |
|
37.11 |
|
Thôn Nang |
X |
X |
X |
X |
|
37.12 |
|
Thôn Cao |
X |
X |
X |
X |
|
37.13 |
|
Thôn Trình |
X |
X |
X |
X |
|
37.14 |
|
Thôn Hin |
X |
X |
X |
X |
|
37.15 |
|
Thôn Bố |
X |
X |
X |
X |
|
37.16 |
|
Thôn Nủa |
X |
X |
X |
X |
|
37.17 |
|
Thôn Pốn Thành Công |
X |
X |
X |
X |
|
37.18 |
|
Thôn Cao Hoong |
X |
X |
X |
X |
|
37.19 |
|
Thôn Kịt |
X |
X |
X |
X |
|
37.20 |
|
Thôn Son |
X |
X |
X |
X |
|
37.21 |
|
Thôn Bá |
X |
X |
X |
X |
|
37.22 |
|
Thôn Mười |
X |
X |
X |
X |
|
|
20 |
19 |
20 |
19 |
||
|
38.1 |
|
Thôn Eo Kén |
X |
X |
X |
X |
|
38.2 |
|
Thôn Pà Ban |
X |
X |
X |
X |
|
38.3 |
|
Thôn Kho Mường |
X |
X |
X |
X |
|
38.4 |
|
Thôn Pù Luông |
X |
X |
X |
X |
|
38.5 |
|
Thôn Báng |
X |
X |
X |
X |
|
38.6 |
|
Thôn Nông Công |
X |
X |
X |
X |
|
38.7 |
|
Thôn Bầm |
X |
X |
X |
X |
|
38.8 |
|
Thôn Đôn |
X |
X |
X |
X |
|
38.9 |
|
Thôn Leo |
X |
X |
X |
X |
|
38.10 |
|
Thôn Tân Thành |
X |
X |
X |
X |
|
38.11 |
|
Thôn Đanh |
X |
X |
X |
X |
|
38.12 |
|
Thôn Cốc |
X |
X |
X |
X |
|
38.13 |
|
Thôn Bồng |
X |
X |
X |
X |
|
38.14 |
|
Thôn NiêmThành |
X |
X |
X |
X |
|
38.15 |
|
Thôn Lặn Ngoài |
X |
X |
X |
X |
|
38.16 |
|
Thôn Lặn Trong |
X |
X |
X |
X |
|
38.17 |
|
Thôn Đồng |
X |
X |
X |
X |
|
38.18 |
|
Thôn Đủ |
X |
X |
X |
X |
|
38.19 |
|
Thôn Đòn |
X |
X |
X |
X |
|
38.20 |
|
Thôn Phố Đoàn |
X |
|
X |
|
|
|
32 |
28 |
33 |
0 |
||
|
39.1 |
|
Thôn Lê Thánh Tông |
X |
|
X |
|
|
39.2 |
|
Thôn Lê Duẩn |
X |
|
X |
|
|
39.3 |
|
Thôn Lê Hoàn |
X |
|
X |
|
|
39.4 |
|
Thôn Trần Phú |
X |
|
X |
|
|
39.5 |
|
Thôn Cao Xuân |
X |
X |
X |
|
|
39.6 |
|
Thôn Vân Hòa |
X |
X |
X |
|
|
39.7 |
|
Thôn Tran |
X |
X |
X |
|
|
39.8 |
|
Thôn Tân Thành |
X |
X |
X |
|
|
39.9 |
|
Thôn Cao Nguyên |
X |
X |
X |
|
|
39.10 |
|
Thôn Hưng Sơn |
X |
X |
X |
|
|
39.11 |
|
Thôn Hạ Sơn |
X |
X |
X |
|
|
39.12 |
|
Thôn Cao Phong |
X |
X |
X |
|
|
39.13 |
|
Thôn Cao Thượng |
X |
X |
X |
|
|
39.14 |
|
Thôn Ngọc Minh |
X |
X |
X |
|
|
39.15 |
|
Thôn Quang Hưng |
|
X |
X |
|
|
39.16 |
|
Thôn Mỏ |
X |
X |
X |
|
|
39.17 |
|
Thôn Mống |
X |
X |
X |
|
|
39.18 |
|
Thôn Chả Thượng |
X |
X |
X |
|
|
39.19 |
|
Thôn Mới |
X |
X |
X |
|
|
39.20 |
|
Thôn Hạ Mý |
X |
X |
X |
|
|
39.21 |
|
Thôn Thi Mốc |
X |
X |
X |
|
|
39.22 |
|
Thôn Vải |
X |
X |
X |
|
|
39.23 |
|
Thôn Beo |
X |
X |
X |
|
|
39.24 |
|
Thôn Hoa Cao |
X |
X |
X |
|
|
39.25 |
|
Thôn Đông Sơn |
X |
X |
X |
|
|
39.26 |
|
Thôn Tam Đồng |
X |
X |
X |
|
|
39.27 |
|
Thôn Trung Sơn |
X |
X |
X |
|
|
39.28 |
|
Thôn Phú Sơn |
X |
X |
X |
|
|
39.29 |
|
Thôn Thanh Bình |
X |
|
X |
|
|
39.30 |
|
Thôn Lương Sơn |
X |
X |
X |
|
|
39.31 |
|
Thôn Hồng Sơn |
X |
X |
X |
|
|
39.32 |
|
Thôn Giang Sơn |
X |
X |
X |
|
|
39.33 |
|
Thôn Vân Sơn |
X |
X |
X |
|
|
|
30 |
21 |
30 |
2 |
||
|
40.1 |
|
Làng Lim |
X |
|
X |
|
|
40.2 |
|
Làng Mới |
X |
|
X |
|
|
40.3 |
|
Làng Rềnh |
X |
X |
X |
|
|
40.4 |
|
Thôn Mùn Bương |
X |
X |
X |
|
|
40.5 |
|
Làng Chiềng |
X |
X |
X |
|
|
40.6 |
|
Làng Me |
X |
X |
X |
|
|
40.7 |
|
Làng Đồi Đỏ |
X |
X |
X |
|
|
40.8 |
|
Thôn Bái E |
X |
|
X |
|
|
40.9 |
|
Thôn Hợp Lộc |
X |
|
X |
|
|
40.10 |
|
Thôn Lưu Phúc |
X |
|
X |
|
|
40.11 |
|
Thôn Ngù Xẻ |
X |
X |
X |
|
|
40.12 |
|
Thôn Quang Phú |
X |
|
X |
|
|
40.13 |
|
Thôn Quang Sơn |
X |
X |
X |
|
|
40.14 |
|
Thôn Quang Thủy |
X |
X |
X |
|
|
40.15 |
|
Thôn Quang Vinh |
X |
|
X |
|
|
40.16 |
|
Thôn Ràm Duộng |
X |
|
X |
|
|
40.17 |
|
Thôn Quang Thái Bình |
X |
X |
X |
|
|
40.18 |
|
Thôn Thuận Hòa |
X |
|
X |
|
|
40.19 |
|
Thôn Đô Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
40.20 |
|
Thôn Đô Quăn |
X |
X |
X |
X |
|
40.21 |
|
Thôn Thuận Sơn |
X |
X |
X |
|
|
40.22 |
|
Thôn Lập Thắng |
X |
X |
X |
|
|
40.23 |
|
Thôn Hoa Sơn |
X |
X |
X |
|
|
40.24 |
|
Thôn Đô Ung |
X |
X |
X |
|
|
40.25 |
|
Thôn Tân Thành |
X |
X |
X |
|
|
40.26 |
|
Thôn Lương Ngô |
X |
X |
X |
|
|
40.27 |
|
Thôn Minh Tiến |
X |
X |
X |
|
|
40.28 |
|
Thôn Thạch Yến |
X |
X |
X |
|
|
40.29 |
|
Thôn Xuân Chính |
X |
X |
X |
|
|
40.30 |
|
Thôn Lương Thiện |
X |
X |
X |
|
|
|
38 |
28 |
39 |
0 |
||
|
41.1 |
|
Thôn 1 |
X |
|
X |
|
|
41.2 |
|
Thôn 2 |
X |
|
X |
|
|
41.3 |
|
Thôn 3 |
X |
|
X |
|
|
41.4 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
41.5 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
|
41.6 |
|
Thôn 7 |
X |
|
X |
|
|
41.7 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
41.8 |
|
Thôn 9 |
X |
X |
X |
|
|
41.9 |
|
Thôn 10 |
X |
|
X |
|
|
41.10 |
|
Thôn Điền Sơn |
X |
X |
X |
|
|
41.11 |
|
Thôn Kim Thủy |
X |
X |
X |
|
|
41.12 |
|
Thôn Linh Sơn |
X |
X |
X |
|
|
41.13 |
|
Thôn Hoành Sơn |
X |
|
X |
|
|
41.14 |
|
Thôn Thanh Sơn |
X |
X |
X |
|
|
41.15 |
|
Thôn Minh Tiến |
X |
|
X |
|
|
41.16 |
|
Thôn Tiền Phong |
X |
X |
X |
|
|
41.17 |
|
Thôn Minh Phong |
X |
X |
X |
|
|
41.18 |
|
Thôn Thọ Phú |
X |
X |
X |
|
|
41.19 |
|
Thôn Minh Lâm |
X |
|
X |
|
|
41.20 |
|
Thôn Trung Thành |
X |
X |
X |
|
|
41.21 |
|
Thôn Minh Xuân |
X |
X |
X |
|
|
41.22 |
|
Thôn Yên Thắng |
X |
X |
X |
|
|
41.23 |
|
Thôn Ngọc Tân |
X |
X |
X |
|
|
41.24 |
|
Thôn Tân Mỹ |
X |
X |
X |
|
|
41.25 |
|
Thôn Xuân Minh |
X |
X |
X |
|
|
41.26 |
|
Làng Lim Còm |
X |
X |
X |
|
|
41.27 |
|
Thôn Khang Ninh |
X |
X |
X |
|
|
41.28 |
|
Làng Mai |
X |
X |
X |
|
|
41.29 |
|
Làng Bứa |
X |
|
X |
|
|
41.30 |
|
Làng Cao Sơn |
X |
|
X |
|
|
41.31 |
|
Làng Cao Thắng |
X |
|
X |
|
|
41.32 |
|
Thôn Z111 |
X |
X |
X |
|
|
41.33 |
|
Làng 61 |
|
X |
X |
|
|
41.34 |
|
Thôn Lộc Thành |
X |
X |
X |
|
|
41.35 |
|
Thôn Lộc Tiến |
X |
X |
X |
|
|
41.36 |
|
Thôn Lộc Phát |
X |
X |
X |
|
|
41.37 |
|
Làng Cò Chè |
X |
X |
X |
|
|
41.38 |
|
Làng Ngã Hón |
X |
X |
X |
|
|
41.39 |
|
Làng Hép |
X |
X |
X |
|
|
|
31 |
27 |
34 |
0 |
||
|
42.1 |
|
Làng Nghiện |
X |
X |
X |
|
|
42.2 |
|
Thôn Xam |
X |
X |
X |
|
|
42.3 |
|
Làng Chù |
X |
X |
X |
|
|
42.4 |
|
Thôn Lỏ |
X |
X |
X |
|
|
42.5 |
|
Làng Thau |
X |
X |
X |
|
|
42.6 |
|
Làng Ngọc Mùn |
X |
X |
X |
|
|
42.7 |
|
Thôn Vìn Cọn |
X |
X |
X |
|
|
42.8 |
|
Làng Chò Tráng |
X |
X |
X |
|
|
42.9 |
|
Làng Nhỏi |
X |
X |
X |
|
|
42.10 |
|
Thôn Ngọc Thành |
X |
X |
X |
|
|
42.11 |
|
Thôn Minh Châu I |
X |
X |
X |
|
|
42.12 |
|
Thôn Minh Châu II |
|
X |
X |
|
|
42.13 |
|
Thôn Minh Hòa |
X |
|
X |
|
|
42.14 |
|
Thôn Minh Lai |
X |
|
X |
|
|
42.15 |
|
Thôn Minh Liên |
X |
X |
X |
|
|
42.16 |
|
Thôn Minh Lương |
X |
X |
X |
|
|
42.17 |
|
Thôn Minh Ngọc |
X |
X |
X |
|
|
42.18 |
|
Thôn Minh Nguyên |
X |
X |
X |
|
|
42.19 |
|
Thôn Minh Thái |
X |
X |
X |
|
|
42.20 |
|
Thôn Minh Thắng |
X |
|
X |
|
|
42.21 |
|
Thôn Minh Thọ |
X |
X |
X |
|
|
42.22 |
|
Thôn Minh Thuận |
X |
X |
X |
|
|
42.23 |
|
Thôn Bót |
X |
X |
X |
|
|
42.24 |
|
Thôn Giữa |
X |
X |
X |
|
|
42.25 |
|
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
|
42.26 |
|
Thôn 7 |
|
X |
X |
|
|
42.27 |
|
Thôn Minh Thủy |
X |
X |
X |
|
|
42.28 |
|
Thôn Hương Tiến |
X |
|
X |
|
|
42.29 |
|
Thôn Minh Cơ |
X |
|
X |
|
|
42.30 |
|
Thôn Phúc Long |
X |
|
X |
|
|
42.31 |
|
Thôn Thanh Sơn |
X |
|
X |
|
|
42.32 |
|
Thôn Tiến Sơn |
X |
X |
X |
|
|
42.33 |
|
Thôn Minh Thành |
X |
X |
X |
|
|
42.34 |
|
Thôn Thành phống |
X |
X |
X |
|
|
|
32 |
28 |
34 |
18 |
||
|
43.1 |
|
Làng Phùng Sơn |
X |
X |
X |
|
|
43.2 |
|
Làng Bứa |
X |
X |
X |
X |
|
43.3 |
|
Làng Lau |
X |
X |
X |
X |
|
43.4 |
|
Làng Chầm |
X |
X |
X |
|
|
43.5 |
|
Làng Chuối |
X |
X |
X |
X |
|
43.6 |
|
Thôn Hợp Thành |
X |
|
X |
X |
|
43.7 |
|
Làng Bằng |
X |
|
X |
|
|
43.8 |
|
Làng Môn |
X |
X |
X |
X |
|
43.9 |
|
Thôn Môn Tía |
X |
X |
X |
X |
|
43.10 |
|
Thôn Pheo |
X |
X |
X |
X |
|
43.11 |
|
Thôn Mót |
X |
X |
X |
|
|
43.12 |
|
Thôn Nguyệt Sơn |
X |
|
X |
|
|
43.13 |
|
Thôn Rềnh |
X |
|
X |
X |
|
43.14 |
|
Thôn Nguyệt Tân |
X |
X |
X |
X |
|
43.15 |
|
Thôn Nguyệt Trung |
X |
|
X |
X |
|
43.16 |
|
Thôn Nguyệt Bình |
X |
X |
X |
X |
|
43.17 |
|
Thôn Minh Thạch |
X |
|
X |
|
|
43.18 |
|
Thôn Liên Cơ |
|
X |
X |
|
|
43.19 |
|
Thôn Liên Cơ 1 |
|
X |
X |
|
|
43.20 |
|
Thôn Nguyệt Tiến |
X |
X |
X |
X |
|
43.21 |
|
Thôn Nguyệt Thành |
X |
X |
X |
X |
|
43.22 |
|
Thôn Đồng Đang |
X |
X |
X |
|
|
43.23 |
|
Thôn Nguyệt Thịnh |
X |
X |
X |
X |
|
43.24 |
|
Thôn Âm |
X |
X |
X |
X |
|
43.25 |
|
Thôn Thuận Bà |
X |
X |
X |
|
|
43.26 |
|
Thôn Khén |
X |
X |
X |
|
|
43.27 |
|
Thôn Đắm Vân Giang |
X |
X |
X |
|
|
43.28 |
|
Thôn Cao Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
43.29 |
|
Thôn Giỏi |
X |
X |
X |
X |
|
43.30 |
|
Thôn Rẻ |
X |
X |
X |
X |
|
43.31 |
|
Thôn Tráng |
X |
X |
X |
|
|
43.32 |
|
Thôn Vân Thịnh |
X |
X |
X |
|
|
43.33 |
|
Thôn Mết |
X |
X |
X |
|
|
43.34 |
|
Thôn Đóng |
X |
X |
X |
|
|
|
25 |
22 |
25 |
0 |
||
|
44.1 |
|
Thôn Ba Si |
X |
|
X |
|
|
44.2 |
|
Thôn Đức Thịnh |
X |
X |
X |
|
|
44.3 |
|
Thôn Kiên Minh |
X |
X |
X |
|
|
44.4 |
|
Thôn 11 |
X |
X |
X |
|
|
44.5 |
|
Thôn Thành Công |
X |
X |
X |
|
|
44.6 |
|
Thôn Thành Sơn |
X |
X |
X |
|
|
44.7 |
|
Thôn Thọ Liên |
X |
X |
X |
|
|
44.8 |
|
Thôn Thọ Phú |
X |
X |
X |
|
|
44.9 |
|
Thôn Thống Nhất |
X |
|
X |
|
|
44.10 |
|
Thôn Xuân Thành |
X |
X |
X |
|
|
44.11 |
|
Làng Ngã Ba |
X |
X |
X |
|
|
44.12 |
|
Làng Trạc |
X |
X |
X |
|
|
44.13 |
|
Làng Quên |
X |
X |
X |
|
|
44.14 |
|
Làng Bái |
X |
X |
X |
|
|
44.15 |
|
Làng Sòng |
X |
X |
X |
|
|
44.16 |
|
Làng Cò Mót |
X |
X |
X |
|
|
44.17 |
|
Làng Miềng |
X |
X |
X |
|
|
44.18 |
|
Làng Bào |
X |
X |
X |
|
|
44.19 |
|
Làng Chu |
X |
X |
X |
|
|
44.20 |
|
Làng Cốc |
X |
X |
X |
|
|
44.21 |
|
Làng Hạ |
X |
X |
X |
|
|
44.22 |
|
Thôn Minh Hòa |
X |
X |
X |
|
|
44.23 |
|
Làng Thượng |
X |
|
X |
|
|
44.24 |
|
Thôn Minh Lải |
X |
X |
X |
|
|
44.25 |
|
Làng Mui |
X |
X |
X |
|
|
|
31 |
25 |
31 |
1 |
||
|
45.1 |
|
Thôn Bèo Bọt |
X |
X |
X |
|
|
45.2 |
|
Thôn Phâng Khánh |
X |
X |
X |
|
|
45.3 |
|
Thôn Nâm Trẹn |
X |
X |
X |
|
|
45.4 |
|
Thôn Ngọc Khạt |
X |
X |
X |
X |
|
45.5 |
|
Thôn Cánh Én |
X |
X |
X |
|
|
45.6 |
|
Thôn Muốt |
X |
X |
X |
|
|
45.7 |
|
Thôn Chiềng Chanh |
X |
X |
X |
|
|
45.8 |
|
Thôn Thành Long |
X |
X |
X |
|
|
45.9 |
|
Thôn Bình Hòa 1 |
X |
X |
X |
|
|
45.10 |
|
Thôn Bình Hòa 3 |
X |
|
X |
|
|
45.11 |
|
Thôn Bình Hòa 5 |
X |
|
X |
|
|
45.12 |
|
Thôn Vinh |
X |
|
X |
|
|
45.13 |
|
Thôn Bình Yên |
X |
X |
X |
|
|
45.14 |
|
Thôn Hạc Sơn |
X |
X |
X |
|
|
45.15 |
|
Thôn Sẻ |
X |
X |
X |
|
|
45.16 |
|
Thôn Bình Sơn |
X |
X |
X |
|
|
45.17 |
|
Thôn Tô |
X |
X |
X |
|
|
45.18 |
|
Thôn Xanh |
X |
|
X |
|
|
45.19 |
|
Thôn Chợ |
X |
|
X |
|
|
45.20 |
|
Thôn Trảy |
X |
X |
X |
|
|
45.21 |
|
Thôn Bẹt |
X |
X |
X |
|
|
45.22 |
|
Thôn Cốc |
X |
X |
X |
|
|
45.23 |
|
Thôn Vàn Thung |
X |
X |
X |
|
|
45.24 |
|
Thôn Bùi |
X |
X |
X |
|
|
45.25 |
|
Thôn Chén |
X |
X |
X |
|
|
45.26 |
|
Thôn Chiềng Đông |
X |
|
X |
|
|
45.27 |
|
Thôn Thạch Minh |
X |
X |
X |
|
|
45.28 |
|
Thôn Ngọc Liên |
X |
X |
X |
|
|
45.29 |
|
Thôn Ngọc Dùng |
X |
X |
X |
|
|
45.30 |
|
Thôn Ninh Sơn |
X |
X |
X |
|
|
45.31 |
|
Thôn Thạch An |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
17 |
23 |
0 |
||
|
46.1 |
|
Thôn Tân An |
X |
|
X |
|
|
46.2 |
|
Thôn Quang Trung |
X |
|
X |
|
|
46.3 |
|
Thôn Hòa Bình |
X |
|
X |
|
|
46.4 |
|
Thôn Đại Quang |
X |
X |
X |
|
|
46.5 |
|
Thôn Đại Đồng |
X |
|
X |
|
|
46.6 |
|
Thôn Hoàng Giang |
X |
X |
X |
|
|
46.7 |
|
Thôn Gia Dụ |
X |
X |
X |
|
|
46.8 |
|
Thôn Linh Thung |
X |
X |
X |
|
|
46.9 |
|
Thôn Trường Ngọc |
X |
X |
X |
|
|
46.10 |
|
Thôn Ngọc Sơn |
X |
X |
X |
|
|
46.11 |
|
Thôn Đồng Chạ |
X |
X |
X |
|
|
46.12 |
|
Thôn Dương Đình Huệ |
|
X |
X |
|
|
46.13 |
|
Thôn Cửa Hà |
|
X |
X |
|
|
46.14 |
|
Thôn Nghĩa Dũng |
|
X |
X |
|
|
46.15 |
|
Thôn Phong Ý |
|
X |
X |
|
|
46.16 |
|
Thôn Tử Niêm |
X |
|
X |
|
|
46.17 |
|
Thôn Đồng Lão |
X |
X |
X |
|
|
46.18 |
|
Thôn Song Nga |
X |
X |
X |
|
|
46.19 |
|
Thôn Sống |
X |
X |
X |
|
|
46.20 |
|
Thôn Phúc Ngán Vải |
X |
|
X |
|
|
46.21 |
|
Thôm Kìm |
X |
X |
X |
|
|
46.22 |
|
Thôn Song |
X |
X |
X |
|
|
46.23 |
|
Thôn Sành |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
19 |
24 |
0 |
||
|
47.1 |
|
Thôn Giang Sơn |
X |
X |
X |
|
|
47.2 |
|
Thôn Giang Trung |
X |
|
X |
|
|
47.3 |
|
Thôn Giang Hồng 1 |
X |
|
X |
|
|
47.4 |
|
Thôn Giang Hồng 2 |
X |
X |
X |
|
|
47.5 |
|
Thôn Thái Học |
X |
|
X |
|
|
47.6 |
|
Thôn Bắc Sơn |
X |
|
X |
|
|
47.7 |
|
Thôn Liên Sơn |
X |
X |
X |
|
|
47.8 |
|
Thôn Cẩm Hoa |
|
X |
X |
|
|
47.9 |
|
Thôn Thuần Lương |
|
X |
X |
|
|
47.10 |
|
Thôn Lương Thành |
X |
X |
X |
|
|
47.11 |
|
Thôn Bình Xuyên |
|
X |
X |
|
|
47.12 |
|
Thôn Thái Bình |
X |
X |
X |
|
|
47.13 |
|
Thôn Quý Sơn |
X |
X |
X |
|
|
47.14 |
|
Thôn Quý Trung |
X |
X |
X |
|
|
47.15 |
|
Thôn Quý Thanh |
X |
X |
X |
|
|
47.16 |
|
Thôn Quý Long |
X |
X |
X |
|
|
47.17 |
|
Thôn Quý Tân |
X |
X |
X |
|
|
47.18 |
|
Thôn Quý Tiến |
X |
X |
X |
|
|
47.19 |
|
Thôn Quý Lâm |
X |
X |
X |
|
|
47.20 |
|
Thôn Quý Thịnh |
X |
|
X |
|
|
47.21 |
|
Thôn Xủ Xuyên |
X |
X |
X |
|
|
47.22 |
|
Thôn Kim Mẫm |
X |
X |
X |
|
|
47.23 |
|
Thôn Lương Ngọc |
X |
X |
X |
|
|
47.24 |
|
Thôn Hòa Thuận |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
16 |
16 |
0 |
||
|
48.1 |
|
Thôn Đồng Thanh |
X |
X |
X |
|
|
48.2 |
|
Thôn Phú Sơn |
X |
X |
X |
|
|
48.3 |
|
Thôn Trung Chính |
X |
X |
X |
|
|
48.4 |
|
Thôn Trung Độ |
X |
X |
X |
|
|
48.5 |
|
Thôn Sơn Lập |
X |
X |
X |
|
|
48.6 |
|
Thôn Thanh Tâm |
X |
X |
X |
|
|
48.7 |
|
Thôn Thành Công |
X |
X |
X |
|
|
48.8 |
|
Thôn An Tâm |
X |
X |
X |
|
|
48.9 |
|
Thôn Yên Cư |
X |
X |
X |
|
|
48.10 |
|
Thôn Yên Ruộng |
X |
X |
X |
|
|
48.11 |
|
Thôn Yên Duyệt |
X |
X |
X |
|
|
48.12 |
|
Thôn Ngọc Vóc |
X |
X |
X |
|
|
48.13 |
|
Thôn Trâm Lụt |
X |
X |
X |
|
|
48.14 |
|
Thôn Đồi Vàng |
|
X |
X |
|
|
48.15 |
|
Thôn Tiên Lăng |
|
X |
X |
|
|
48.16 |
|
Thôn Vân Bằng |
|
X |
X |
|
|
|
14 |
14 |
18 |
0 |
||
|
49.1 |
|
Thôn Do Thượng |
X |
X |
X |
|
|
49.2 |
|
Thôn Do Trung |
X |
X |
X |
|
|
49.3 |
|
Thôn Trung Hà |
|
X |
X |
|
|
49.4 |
|
Thôn Phúc Mỹ |
|
X |
X |
|
|
49.5 |
|
Thôn Phúc Tân |
|
X |
X |
|
|
49.6 |
|
Thôn Eo Lê |
|
X |
X |
|
|
49.7 |
|
Thôn Minh Long |
X |
X |
X |
|
|
49.8 |
|
Thôn Tân Long |
X |
X |
X |
|
|
49.9 |
|
Thôn Phi Long |
X |
X |
X |
|
|
49.10 |
|
Thôn Vân Ngọc |
X |
X |
X |
|
|
49.11 |
|
Thôn Cao Long |
X |
X |
X |
|
|
49.12 |
|
Thôn Long Tiến |
X |
X |
X |
|
|
49.13 |
|
Thôn Hoàng Thịnh |
X |
|
X |
|
|
49.14 |
|
Thôn Lạc Long |
X |
X |
X |
|
|
49.15 |
|
Thôn Thái Long |
X |
|
X |
|
|
49.16 |
|
Thôn Thanh Phúc |
X |
|
X |
|
|
49.17 |
|
Thôn Hoàng Vĩnh |
X |
|
X |
|
|
49.18 |
|
Thôn Tiến Long |
X |
X |
X |
|
|
|
43 |
11 |
43 |
0 |
||
|
50.1 |
|
Thôn 1 Tân Sơn |
X |
|
X |
|
|
50.2 |
|
Thôn 2 Tân Sơn |
X |
|
X |
|
|
50.3 |
|
Thôn 5 Tân Sơn |
X |
|
X |
|
|
50.4 |
|
Thôn 6 Tân Sơn |
X |
|
X |
|
|
50.5 |
|
Thôn 7 Tân Sơn |
X |
|
X |
|
|
50.6 |
|
Thôn 1 Liên Sơn |
X |
|
X |
|
|
50.7 |
|
Thôn 2 Liên Sơn |
X |
|
X |
|
|
50.8 |
|
Thôn Phú Sơn |
X |
|
X |
|
|
50.9 |
|
Thôn Lâm Thành |
X |
X |
X |
|
|
50.10 |
|
Thôn Ngọc Bồ |
X |
|
X |
|
|
50.11 |
|
Thôn 1 |
X |
|
X |
|
|
50.12 |
|
Thôn 2 |
X |
|
X |
|
|
50.13 |
|
Thôn 3 |
X |
|
X |
|
|
50.14 |
|
Thôn 4 |
X |
|
X |
|
|
50.15 |
|
Thôn 5 |
X |
|
X |
|
|
50.16 |
|
Thôn 6 |
X |
|
X |
|
|
50.17 |
|
Thôn Thạch Toàn |
X |
|
X |
|
|
50.18 |
|
Thổn định Tường |
X |
|
X |
|
|
50.19 |
|
Thổn định Hưng |
X |
|
X |
|
|
50.20 |
|
Thôn Tiến Thành |
X |
|
X |
|
|
50.21 |
|
Thôn Hợp Tiến |
X |
|
X |
|
|
50.22 |
|
Thôn Hợp Thành |
X |
|
X |
|
|
50.23 |
|
Thôn Liên Hưng |
X |
|
X |
|
|
50.24 |
|
Thôn Thành Văn |
X |
X |
X |
|
|
50.25 |
|
Thôn Thành Thọ |
X |
X |
X |
|
|
50.26 |
|
Thôn Thành Hùng |
X |
|
X |
|
|
50.27 |
|
Thôn Thọ Liêu |
X |
X |
X |
|
|
50.28 |
|
Thôn An Tiến |
X |
|
X |
|
|
50.29 |
|
Thôn Vân Lương |
X |
|
X |
|
|
50.30 |
|
Thôn Đồng Khanh |
X |
X |
X |
|
|
50.31 |
|
Thôn Cầu Rồng |
X |
|
X |
|
|
50.32 |
|
Thôn Đự |
X |
X |
X |
|
|
50.33 |
|
Thôn Trạc |
X |
|
X |
|
|
50.34 |
|
Thôn Phú Cốc |
X |
X |
X |
|
|
50.35 |
|
Thôn Bùi |
X |
X |
X |
|
|
50.36 |
|
Thôn Thọ Trường |
X |
|
X |
|
|
50.37 |
|
Thôn Đa Đụn |
X |
|
X |
|
|
50.38 |
|
Thôn Vọng Thủy |
X |
|
X |
|
|
50.39 |
|
Thôn Thủ Chính |
X |
X |
X |
|
|
50.40 |
|
Thôn Chính Thành |
X |
X |
X |
|
|
50.41 |
|
Thôn Xuân Thành |
X |
X |
X |
|
|
50.42 |
|
Thổn định Thành |
X |
|
X |
|
|
50.43 |
|
Thôn Ngọc Nước |
X |
|
X |
|
|
|
20 |
20 |
27 |
0 |
||
|
51.1 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
51.2 |
|
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
51.3 |
|
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
51.4 |
|
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
|
51.5 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
51.6 |
|
Thôn Long Vân |
|
X |
X |
|
|
51.7 |
|
Thôn Xóm Sắn |
X |
|
X |
|
|
51.8 |
|
Thôn Vân Du |
X |
|
X |
|
|
51.9 |
|
Thôn Tiên Quang |
X |
X |
X |
|
|
51.10 |
|
Thôn Sơn Để |
X |
|
X |
|
|
51.11 |
|
Thôn Yên Lão |
X |
X |
X |
|
|
51.12 |
|
Thôn Phố Cát |
|
X |
X |
|
|
51.13 |
|
Thôn Phù Bản |
X |
|
X |
|
|
51.14 |
|
Thôn Hoà Sơn |
X |
|
X |
|
|
51.15 |
|
Thôn Đồng Phú |
X |
|
X |
|
|
51.16 |
|
Thôn Bái Đang |
X |
X |
X |
|
|
51.17 |
|
Thôn Tiên Hương |
X |
|
X |
|
|
51.18 |
|
Thôn Cát Thành |
|
X |
X |
|
|
51.19 |
|
Thôn Ngọc Động |
X |
X |
X |
|
|
51.20 |
|
Thôn Thạch Lỗi |
X |
X |
X |
|
|
51.21 |
|
Thôn Bông Bụt |
X |
X |
X |
|
|
51.22 |
|
Thôn Trường Châu |
X |
X |
X |
|
|
51.23 |
|
Thôn Đồng Hội |
X |
X |
X |
|
|
51.24 |
|
Thôn Bất Mê |
X |
X |
X |
|
|
51.25 |
|
Thôn Đồng Chư |
X |
X |
X |
|
|
51.26 |
|
Thôn Đồng Đa |
X |
X |
X |
|
|
51.27 |
|
Thôn Xuân Hương |
|
X |
X |
|
|
|
24 |
24 |
26 |
0 |
||
|
52.1 |
|
Thôn Nông Lý |
X |
X |
X |
|
|
52.2 |
|
Thôn Minh Ba |
X |
X |
X |
|
|
52.3 |
|
Thôn Tân Liên |
|
X |
X |
|
|
52.4 |
|
Thôn Quỳnh Sinh |
X |
X |
X |
|
|
52.5 |
|
Thôn Ngọc Tâm |
X |
X |
X |
|
|
52.6 |
|
Thôn Thịnh Tiến |
X |
X |
X |
|
|
52.7 |
|
Thôn Vạn Bảo |
|
X |
X |
|
|
52.8 |
|
Thôn Tân Lý |
X |
X |
X |
|
|
52.9 |
|
Thôn Tân Thịnh |
X |
X |
X |
|
|
52.10 |
|
Thôn Ngọc Thành |
X |
X |
X |
|
|
52.11 |
|
Thôn Yên Thịnh |
X |
|
X |
|
|
52.12 |
|
Thôn Ngọc Trạo |
X |
X |
X |
|
|
52.13 |
|
Thôn Ngọc Long |
X |
X |
X |
|
|
52.14 |
|
Thôn Thiểm Niêm |
X |
X |
X |
|
|
52.15 |
|
Thôn Dọc Dành |
X |
X |
X |
|
|
52.16 |
|
Thôn Ngọc Thanh |
X |
|
X |
|
|
52.17 |
|
Thôn Đồng Ngư |
X |
X |
X |
|
|
52.18 |
|
Thôn Dỹ Thắng |
X |
X |
X |
|
|
52.19 |
|
Thôn Dỹ Tiến |
X |
X |
X |
|
|
52.20 |
|
Thôn Thạch Cừ |
X |
X |
X |
|
|
52.21 |
|
Thôn Hòa Lễ |
X |
X |
X |
|
|
52.22 |
|
Thôn Thành Công |
X |
X |
X |
|
|
52.23 |
|
Thôn Thành Minh |
X |
X |
X |
|
|
52.24 |
|
Thôn Thành Sơn |
X |
X |
X |
|
|
52.25 |
|
Thôn Eo Bàn |
X |
X |
X |
|
|
52.26 |
|
Thôn Thành Du |
X |
X |
X |
|
|
|
21 |
16 |
24 |
0 |
||
|
53.1 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
53.2 |
|
Thôn Cự Môn |
X |
|
X |
|
|
53.3 |
|
Thôn Đại Dương |
X |
|
X |
|
|
53.4 |
|
Thôn Đồng Hương |
X |
X |
X |
|
|
53.5 |
|
Thôn Bình Chính |
X |
|
X |
|
|
53.6 |
|
Thôn Bình Sậy |
X |
X |
X |
|
|
53.7 |
|
Thôn Tân Sơn |
X |
X |
X |
|
|
53.8 |
|
Thôn Liên Sơn |
X |
|
X |
|
|
53.9 |
|
Thôn Minh Sơn |
X |
|
X |
|
|
53.10 |
|
Thôn Bằng Lợi |
X |
X |
X |
|
|
53.11 |
|
Thôn Bằng Phú |
X |
X |
X |
|
|
53.12 |
|
Thôn Châu Sơn |
X |
X |
X |
|
|
53.13 |
|
Thôn Gò La |
|
X |
X |
|
|
53.14 |
|
Thôn Long Phượng |
|
X |
X |
|
|
53.15 |
|
Khu 4 |
|
X |
X |
|
|
53.16 |
|
Thôn Thạch Môn |
X |
X |
X |
|
|
53.17 |
|
Thôn Đồng Tiến |
X |
X |
X |
|
|
53.18 |
|
Thôn Thạch Yến |
X |
X |
X |
|
|
53.19 |
|
Thôn Cẩm Lợi 1 |
X |
|
X |
|
|
53.20 |
|
Thôn Cẩm Lợi 2 |
X |
|
X |
|
|
53.21 |
|
Thôn Thành Quang |
X |
X |
X |
|
|
53.22 |
|
Thôn Xuân Tiến |
X |
X |
X |
|
|
53.23 |
|
Thôn Xuân Thắng |
X |
X |
X |
|
|
53.24 |
|
Thôn Xuân Long |
X |
|
X |
|
|
|
27 |
22 |
28 |
7 |
||
|
54.1 |
|
Thôn Đồng Luật |
X |
X |
X |
X |
|
54.2 |
|
Thôn Phong Phú |
X |
|
X |
|
|
54.3 |
|
Thôn Vân Đình |
X |
X |
X |
X |
|
54.4 |
|
Thôn Vân Tiến |
X |
|
X |
|
|
54.5 |
|
Thôn Tây Hương |
X |
|
X |
|
|
54.6 |
|
Thôn Lệ Cẩm 1 |
X |
X |
X |
X |
|
54.7 |
|
Thôn Lệ Cẩm 2 |
X |
X |
X |
X |
|
54.8 |
|
Thôn Thống Nhất |
X |
|
X |
|
|
54.9 |
|
Thôn Tân Long |
X |
X |
X |
|
|
54.10 |
|
Thôn Hồi Phú |
X |
|
X |
|
|
54.11 |
|
Thôn Mỹ Lợi |
X |
X |
X |
|
|
54.12 |
|
Thôn Cẩm Bộ |
X |
X |
X |
|
|
54.13 |
|
Thôn Tự Cường |
X |
X |
X |
|
|
54.14 |
|
Thôn Minh Hải |
X |
|
X |
|
|
54.15 |
|
Thôn Mỹ Đàm |
X |
X |
X |
|
|
54.16 |
|
Thôn Thượng Quang |
X |
X |
X |
|
|
54.17 |
|
Thôn Đầm Hương |
X |
X |
X |
|
|
54.18 |
|
Thôn Mặc Hèo |
X |
X |
X |
|
|
54.19 |
|
Thôn Sồi Cốc |
X |
X |
X |
|
|
54.20 |
|
Thôn Nghẹn |
X |
X |
X |
|
|
54.21 |
|
Thôn Luông |
X |
X |
X |
|
|
54.22 |
|
Thôn Mục Long |
X |
X |
X |
|
|
54.23 |
|
Thôn Thành Tân |
X |
X |
X |
|
|
54.24 |
|
Thôn Thành Trung |
X |
X |
X |
X |
|
54.25 |
|
Thôn Yên Sơn 1 |
X |
X |
X |
X |
|
54.26 |
|
Thôn Yên Sơn 2 |
X |
X |
X |
|
|
54.27 |
|
Thôn Đồng Thành |
X |
X |
X |
X |
|
54.28 |
|
Thôn Bãi Cháy |
|
X |
X |
|
|
|
22 |
15 |
22 |
5 |
||
|
55.1 |
|
Thôn Tượng Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
55.2 |
|
Thôn Tượng Sơn 3 |
X |
X |
X |
|
|
55.3 |
|
Thôn Tượng Liên 1 |
X |
X |
X |
X |
|
55.4 |
|
Thôn Tượng Liên |
X |
X |
X |
X |
|
55.5 |
|
Thôn Tượng Phong |
X |
X |
X |
|
|
55.6 |
|
Thôn Đăng Thượng |
X |
X |
X |
|
|
55.7 |
|
Thôn Nội Thành |
X |
X |
X |
X |
|
55.8 |
|
Thôn Thống Nhất |
X |
X |
X |
|
|
55.9 |
|
Thôn Nghéo |
X |
X |
X |
|
|
55.10 |
|
Thôn Đồi |
X |
X |
X |
|
|
55.11 |
|
Thôn Biện |
X |
X |
X |
X |
|
55.12 |
|
Thôn Lâm Thành |
X |
X |
X |
|
|
55.13 |
|
Thôn Quảng Thắng |
X |
|
X |
|
|
55.14 |
|
Thôn Phố |
X |
|
X |
|
|
55.15 |
|
Thôn Quảng Cộng |
X |
X |
X |
|
|
55.16 |
|
Thôn Quảng Cư |
X |
|
X |
|
|
55.17 |
|
Thôn Quảng Giang |
X |
|
X |
|
|
55.18 |
|
Thôn Quảng Trung |
X |
X |
X |
|
|
55.19 |
|
Thôn Đồng Thóc |
X |
X |
X |
|
|
55.20 |
|
Thôn Quảng Tân |
X |
|
X |
|
|
55.21 |
|
Thôn Quảng Yên |
X |
|
X |
|
|
55.22 |
|
Thôn Quảng Bình |
X |
|
X |
|
|
|
21 |
16 |
21 |
5 |
||
|
56.1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
56.2 |
|
Thôn 2 |
X |
|
X |
|
|
56.3 |
|
Thôn 3 |
X |
|
X |
|
|
56.4 |
|
Thôn 4 |
X |
|
X |
|
|
56.5 |
|
Thôn Cát Tiến |
X |
X |
X |
|
|
56.6 |
|
Thôn Đức Bình |
X |
X |
X |
X |
|
56.7 |
|
Thôn Lúng |
X |
|
X |
X |
|
56.8 |
|
Thôn Mai Thắng |
X |
X |
X |
|
|
56.9 |
|
Thôn Mỹ Ré |
X |
X |
X |
|
|
56.10 |
|
Thôn Phú Quế |
X |
X |
X |
|
|
56.11 |
|
Thôn Quế Phú |
X |
X |
X |
|
|
56.12 |
|
Thôn Tân Lập |
X |
X |
X |
X |
|
56.13 |
|
Thôn Tân Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
56.14 |
|
Thôn Tân Thắng |
X |
X |
X |
|
|
56.15 |
|
Thôn Thăng Bình |
X |
X |
X |
|
|
56.16 |
|
Thôn Thấng Sơn |
X |
X |
X |
|
|
56.17 |
|
Thôn Thanh Bình |
X |
X |
X |
X |
|
56.18 |
|
Thôn Trung Thành |
X |
|
X |
|
|
56.19 |
|
Thôn Xuân Chính |
X |
X |
X |
|
|
56.20 |
|
Thôn Xuân Thịnh |
X |
X |
X |
|
|
56.21 |
|
Thôn Yên Thắng |
X |
X |
X |
|
|
|
22 |
20 |
22 |
7 |
||
|
57.1 |
|
Thôn Cát Lợi |
X |
X |
X |
|
|
57.2 |
|
Thôn Cát Thịnh |
X |
X |
X |
X |
|
57.3 |
|
Thôn Cát Xuân |
X |
X |
X |
|
|
57.4 |
|
Thôn Đồng Chành |
X |
X |
X |
|
|
57.5 |
|
Thôn Đồng Hả |
X |
X |
X |
|
|
57.6 |
|
Thôn Đồng Minh |
X |
|
X |
|
|
57.7 |
|
Thôn Đồng Ngấn |
X |
X |
X |
X |
|
57.8 |
|
Thôn Đồng Tâm |
X |
X |
X |
|
|
57.9 |
|
Thôn Đồng Thanh |
X |
|
X |
|
|
57.10 |
|
Thôn Đông Xuân |
X |
X |
X |
|
|
57.11 |
|
Thôn Đức Thắng |
X |
X |
X |
|
|
57.12 |
|
Thôn Khe Khoai |
X |
X |
X |
X |
|
57.13 |
|
Thôn Phụ Vân |
X |
X |
X |
X |
|
57.14 |
|
Thôn Thanh Vân |
X |
X |
X |
|
|
57.15 |
|
Thôn Tiến Thành |
X |
X |
X |
X |
|
57.16 |
|
Thôn Vân Bình |
X |
X |
X |
|
|
57.17 |
|
Thôn Vân Hoà |
X |
X |
X |
|
|
57.18 |
|
Thôn Vân Thành |
X |
X |
X |
|
|
57.19 |
|
Thôn Vân Thượng |
X |
X |
X |
X |
|
57.20 |
|
Thôn Vân Tiến |
X |
X |
X |
X |
|
57.21 |
|
Thôn Vân Trung |
X |
X |
X |
|
|
57.22 |
|
Thôn Xuân Thượng |
X |
X |
X |
|
|
|
19 |
20 |
20 |
10 |
||
|
58.1 |
|
Thôn Đồng Tâm |
X |
X |
X |
X |
|
58.2 |
|
Thôn Đồng Xuân |
X |
X |
X |
|
|
58.3 |
|
Thôn Hợp Thành |
X |
X |
X |
X |
|
58.4 |
|
Thôn Làng Gió |
X |
X |
X |
|
|
58.5 |
|
Thôn Làng Mài |
X |
X |
X |
X |
|
58.6 |
|
Thôn Làng Sao |
X |
X |
X |
|
|
58.7 |
|
Thôn Liên Hiệp |
X |
X |
X |
|
|
58.8 |
|
Thôn Luống Đồng |
X |
X |
X |
X |
|
58.9 |
|
Thôn Quang Trung |
X |
X |
X |
|
|
58.10 |
|
Thôn Tân Thịnh |
X |
X |
X |
X |
|
58.11 |
|
Thôn Thắng Lộc |
X |
X |
X |
|
|
58.12 |
|
Thôn Thanh Hương |
X |
X |
X |
|
|
58.13 |
|
Thôn Thanh Lương |
X |
X |
X |
X |
|
58.14 |
|
Thôn Thanh Tân |
X |
X |
X |
|
|
58.15 |
|
Thôn Thanh Xuân |
X |
X |
X |
X |
|
58.16 |
|
Thôn Thịnh Lạc |
X |
X |
X |
X |
|
58.17 |
|
Thôn Xóm Chuối |
X |
X |
X |
X |
|
58.18 |
|
Thôn Xuân Đàm |
X |
X |
X |
X |
|
58.19 |
|
Thôn Xuân Hương |
|
X |
X |
|
|
58.20 |
|
Thôn Xuân Thành |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
19 |
21 |
13 |
||
|
59.1 |
|
Thôn 12 |
|
X |
X |
|
|
59.2 |
|
Thôn 13 |
|
X |
X |
|
|
59.3 |
|
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
59.4 |
|
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
|
59.5 |
|
Thôn 6 |
|
X |
X |
|
|
59.6 |
|
Thôn 7 |
|
X |
X |
|
|
59.7 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
X |
X |
|
59.8 |
|
Thôn Chôi Trờn |
X |
X |
X |
X |
|
59.9 |
|
Thôn Đồng Trình |
X |
X |
X |
X |
|
59.10 |
|
Thôn Giăng |
X |
X |
X |
X |
|
59.11 |
|
Thôn Hào |
X |
X |
X |
X |
|
59.12 |
|
Thôn Me |
X |
|
X |
X |
|
59.13 |
|
Thôn Mít |
X |
|
X |
X |
|
59.14 |
|
Thôn Mơ |
X |
X |
X |
X |
|
59.15 |
|
Thôn Nghịu |
X |
X |
X |
X |
|
59.16 |
|
Thôn Ngòi |
X |
X |
X |
X |
|
59.17 |
|
Thôn Nhà Máy |
|
X |
X |
|
|
59.18 |
|
Thôn Sim |
X |
X |
X |
X |
|
59.19 |
|
Thôn Thanh Niên |
|
X |
X |
|
|
59.20 |
|
Thôn Xuân Hợp |
X |
X |
X |
X |
|
59.21 |
|
Thôn Xuân Phú |
X |
X |
X |
X |
|
|
16 |
15 |
16 |
16 |
||
|
60.1 |
|
Thôn Chạng Vung |
X |
X |
X |
X |
|
60.2 |
|
Thôn Đoàn Trung |
X |
X |
X |
X |
|
60.3 |
|
Thôn Hai Huân |
X |
X |
X |
X |
|
60.4 |
|
Thôn Làng Chảo |
X |
|
X |
X |
|
60.5 |
|
Thôn Làng Kèn |
X |
X |
X |
X |
|
60.6 |
|
Thôn Làng Kha |
X |
X |
X |
X |
|
60.7 |
|
Thôn Làng Lự |
X |
X |
X |
X |
|
60.8 |
|
Thôn Làng Xằm |
X |
X |
X |
X |
|
60.9 |
|
Thôn Quang Hùng |
X |
X |
X |
X |
|
60.10 |
|
Thôn Tân Hiệp |
X |
X |
X |
X |
|
60.11 |
|
Thôn Tân Hòa |
X |
X |
X |
X |
|
60.12 |
|
Thôn Tân Hùng |
X |
X |
X |
X |
|
60.13 |
|
Thôn Tân Phong |
X |
X |
X |
X |
|
60.14 |
|
Thôn Tân Thành |
X |
X |
X |
X |
|
60.15 |
|
Thôn Thanh Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
60.16 |
|
Thôn Xuân Phong |
X |
X |
X |
X |
|
|
20 |
14 |
20 |
20 |
||
|
61.1 |
|
Thôn Chiềng Cà |
X |
X |
X |
X |
|
61.2 |
|
Thôn Đồng Chạng |
X |
X |
X |
X |
|
61.3 |
|
Thôn Đồng Phống |
X |
X |
X |
X |
|
61.4 |
|
Thôn Đồng Sán |
X |
X |
X |
X |
|
61.5 |
|
Thôn Hón Tỉnh |
X |
X |
X |
X |
|
61.6 |
|
Thôn Kẻ Lạn |
X |
|
X |
X |
|
61.7 |
|
Thôn Kẻ Mạnh 1 |
X |
X |
X |
X |
|
61.8 |
|
Thôn Lâm Chính |
X |
|
X |
X |
|
61.9 |
|
Thôn Lâu Quán |
X |
|
X |
X |
|
61.10 |
|
Thôn Ná Cà 1 |
X |
X |
X |
X |
|
61.11 |
|
Thôn Ná Cà 2 |
X |
|
X |
X |
|
61.12 |
|
Thôn Quăn 1 |
X |
|
X |
X |
|
61.13 |
|
Thôn Tân Cúc |
X |
|
X |
X |
|
61.14 |
|
Thôn Thanh Bình |
X |
X |
X |
X |
|
61.15 |
|
Thôn Thanh Đồng |
X |
X |
X |
X |
|
61.16 |
|
Thôn Thanh Nhân |
X |
X |
X |
X |
|
61.17 |
|
Thôn Thanh Tân |
X |
X |
X |
X |
|
61.18 |
|
Thôn Thanh Thủy |
X |
X |
X |
X |
|
61.19 |
|
Thôn Thanh Tiến |
X |
X |
X |
X |
|
61.20 |
|
Thôn Thống Nhất |
X |
X |
X |
X |
|
|
32 |
24 |
33 |
1 |
||
|
62.1 |
|
Thôn Bái Đa 1 |
X |
X |
X |
|
|
62.2 |
|
Thôn Bái Đa 2 |
X |
X |
X |
|
|
62.3 |
|
Thôn Bãi Hưng |
X |
X |
X |
|
|
62.4 |
|
Thôn Đồng Tâm |
X |
X |
X |
|
|
62.5 |
|
Thôn Khe Xanh |
X |
X |
X |
|
|
62.6 |
|
Thôn Đồng Phông |
X |
X |
X |
|
|
62.7 |
|
Thôn Cộng Thành |
X |
X |
X |
|
|
62.8 |
|
Thôn 1 Cán Khê |
X |
X |
X |
|
|
62.9 |
|
Thôn 2 Cán Khê |
X |
X |
X |
|
|
62.10 |
|
Thôn 3 Cán Khê |
X |
X |
X |
|
|
62.11 |
|
Thôn 4 Cán Khê |
X |
X |
X |
|
|
62.12 |
|
Thôn 5 Cán Khê |
X |
X |
X |
|
|
62.13 |
|
Thôn 6 Cán Khê |
X |
X |
X |
|
|
62.14 |
|
Thôn 7 Cán Khê |
X |
X |
X |
|
|
62.15 |
|
Thôn 8 Cán Khê |
X |
X |
X |
|
|
62.16 |
|
Thôn 9 Cán Khê |
X |
|
X |
|
|
62.17 |
|
Thôn 10 Cán Khê |
X |
|
X |
|
|
62.18 |
|
Thôn 11 Cán Khê |
X |
|
X |
|
|
62.19 |
|
Thôn 12 Cán Khê |
X |
|
X |
|
|
62.20 |
|
Thôn Mó 1 |
X |
X |
X |
|
|
62.21 |
|
Thôn Mó 2 |
X |
X |
X |
|
|
62.22 |
|
Thôn Đông |
X |
X |
X |
|
|
62.23 |
|
Thôn Chanh |
X |
X |
X |
|
|
62.24 |
|
Thôn 1 Xuân Du |
X |
X |
X |
X |
|
62.25 |
|
Thôn 2 Xuân Du |
X |
|
X |
|
|
62.26 |
|
Thôn 3 Xuân Du |
X |
X |
X |
|
|
62.27 |
|
Thôn 4 Xuân Du |
X |
|
X |
|
|
62.28 |
|
Thôn 5 Xuân Du |
X |
X |
X |
|
|
62.29 |
|
Thôn 6 Xuân Du |
X |
X |
X |
|
|
62.30 |
|
Thôn 8 Xuân Du |
|
X |
X |
|
|
62.31 |
|
Thôn 11 Xuân Du |
X |
|
X |
|
|
62.32 |
|
Thôn 12 Xuân Du |
X |
|
X |
|
|
62.33 |
|
Thôn 14 Xuân Du |
X |
|
X |
|
|
|
18 |
17 |
20 |
0 |
||
|
63.1 |
|
Thôn Phú Quang |
X |
X |
X |
|
|
63.2 |
|
Thôn Phú Nhuận |
X |
|
X |
|
|
63.3 |
|
Thôn Phú Phượng 4 |
|
X |
X |
|
|
63.4 |
|
Thôn Khe Sình |
X |
X |
X |
|
|
63.5 |
|
Thôn Phú Sơn |
X |
X |
X |
|
|
63.6 |
|
Thôn Đồng Sình |
X |
|
X |
|
|
63.7 |
|
Thôn Thung Khế |
X |
X |
X |
|
|
63.8 |
|
Thôn Yên Thọ |
X |
X |
X |
|
|
63.9 |
|
Thôn Đồng Yên |
X |
X |
X |
|
|
63.10 |
|
Thôn Hợp Tiến |
X |
X |
X |
|
|
63.11 |
|
Thôn Bái Gạo1 |
X |
X |
X |
|
|
63.12 |
|
Thôn Bái Gạo 2 |
X |
X |
X |
|
|
63.13 |
|
Thôn Đồng Nghiêm |
X |
X |
X |
|
|
63.14 |
|
Thôn Đồng Bớp |
X |
X |
X |
|
|
63.15 |
|
Thôn Rộc Môn |
X |
X |
X |
|
|
63.16 |
|
Thôn Cầu Hồ |
X |
X |
X |
|
|
63.17 |
|
Thôn Đồng Xuân |
|
X |
X |
|
|
63.18 |
|
Thôn Đồng Tiến |
X |
X |
X |
|
|
63.19 |
|
Thôn Tâm Tiến |
X |
X |
X |
|
|
63.20 |
|
Thôn Đồng Mọc |
X |
|
X |
|
|
|
18 |
17 |
20 |
0 |
||
|
64.1 |
|
Thôn Đồng Mưa |
X |
X |
X |
|
|
64.2 |
|
Thôn Phượng Xuân |
X |
X |
X |
|
|
64.3 |
|
Thôn Xuân Hòa |
X |
X |
X |
|
|
64.4 |
|
Thôn Xuân Tiến |
X |
X |
X |
|
|
64.5 |
|
Thôn Đồng Hơn |
|
X |
X |
|
|
64.6 |
|
Thôn Trạch Khang |
X |
X |
X |
|
|
64.7 |
|
Thôn Xuân Lộc |
X |
X |
X |
|
|
64.8 |
|
Thôn Xuân Thành |
X |
X |
X |
|
|
64.9 |
|
Thôn Xuân Sinh |
X |
X |
X |
|
|
64.10 |
|
Thôn Xuân Cường |
X |
X |
X |
|
|
64.11 |
|
Thôn Vĩnh Lợi |
X |
X |
X |
|
|
64.12 |
|
Thôn Hải Hoà |
X |
X |
X |
|
|
64.13 |
|
Thôn Đồng Xuân |
X |
|
X |
|
|
64.14 |
|
Thôn Đồng Lớn |
X |
|
X |
|
|
64.15 |
|
Thôn Tân Long |
X |
X |
X |
|
|
64.16 |
|
Thôn Xuân Phong |
X |
|
X |
|
|
64.17 |
|
Thôn Đồi Dẻ |
X |
X |
X |
|
|
64.18 |
|
Thôn Đồng Mười |
|
X |
X |
|
|
64.19 |
|
Thôn Vân Thành |
X |
X |
X |
|
|
64.20 |
|
Thôn Xuân Lai |
X |
X |
X |
|
|
|
16 |
20 |
23 |
0 |
||
|
65.1 |
|
Thôn Quần Thọ |
X |
|
X |
|
|
65.2 |
|
Thôn Xuân Mới |
|
X |
X |
|
|
65.3 |
|
Thôn Minh Thịnh |
X |
|
X |
|
|
65.4 |
|
Thôn Yên Xuân |
X |
X |
X |
|
|
65.5 |
|
Thôn Hùng Sơn |
|
X |
X |
|
|
65.6 |
|
Thôn Đồng Xã |
X |
X |
X |
|
|
65.7 |
|
Thôn Đồng Quạ |
X |
X |
X |
|
|
65.8 |
|
Thôn Đồng Quốc |
X |
X |
X |
|
|
65.9 |
|
Thôn Trại Quan |
X |
X |
X |
|
|
65.10 |
|
Thôn Nước Trong |
X |
X |
X |
|
|
65.11 |
|
Thôn Bái Con |
X |
X |
X |
|
|
65.12 |
|
Thôn Rộc Răm |
X |
X |
X |
|
|
65.13 |
|
Thôn Phúc Minh |
|
X |
X |
|
|
65.14 |
|
Thôn Nam Sơn |
|
X |
X |
|
|
65.15 |
|
Thôn Bái Thất |
X |
X |
X |
|
|
65.16 |
|
Thôn Hồng Sơn |
|
X |
X |
|
|
65.17 |
|
Thôn Tiên Thắng |
X |
X |
X |
|
|
65.18 |
|
Thôn Đồng Yên |
X |
X |
X |
|
|
65.19 |
|
Thôn Đồng Trung |
X |
|
X |
|
|
65.20 |
|
Thôn Ba Cồn |
X |
X |
X |
|
|
65.21 |
|
Thôn Ao Mè |
X |
X |
X |
|
|
65.22 |
|
Thôn Tân Xuân |
|
X |
X |
|
|
65.23 |
|
Thôn Tân Tiến |
|
X |
X |
|
|
|
21 |
17 |
21 |
14 |
||
|
66.1 |
|
Thôn Đồng Lấm |
X |
X |
X |
|
|
66.2 |
|
Thôn Tân Mỹ |
X |
X |
X |
X |
|
66.3 |
|
Thôn Hợp Nhất |
X |
|
X |
|
|
66.4 |
|
Thôn Phú Quý |
X |
X |
X |
X |
|
66.5 |
|
Thôn Tân Vinh |
X |
X |
X |
X |
|
66.6 |
|
Thôn Thanh Vinh |
X |
X |
X |
|
|
66.7 |
|
Thôn Thanh Quang |
X |
X |
X |
X |
|
66.8 |
|
Thôn Tân Quang |
X |
X |
X |
X |
|
66.9 |
|
Thôn Khe Cát |
X |
X |
X |
X |
|
66.10 |
|
Thôn Hợp Tiến |
X |
X |
X |
X |
|
66.11 |
|
Thôn Tân Hùng |
X |
X |
X |
X |
|
66.12 |
|
Thôn Bò Lăn |
X |
X |
X |
X |
|
66.13 |
|
Thôn Kim Đồng |
X |
|
X |
|
|
66.14 |
|
Thôn Bái Sim |
X |
X |
X |
X |
|
66.15 |
|
Thôn Thanh Trung |
X |
|
X |
|
|
66.16 |
|
Thôn Thanh Sơn |
X |
X |
X |
|
|
66.17 |
|
Thôn Thanh Xuân |
X |
X |
X |
X |
|
66.18 |
|
Thôn Đồng Tâm |
X |
X |
X |
X |
|
66.19 |
|
Thôn Đồng Tiến |
X |
X |
X |
X |
|
66.20 |
|
Thôn Đồng Ván |
X |
X |
X |
X |
|
66.21 |
|
Thôn Kỳ Thượng |
X |
|
X |
|
|
|
10 |
10 |
10 |
6 |
||
|
67.1 |
|
Thôn Thanh Xuân |
X |
X |
X |
X |
|
67.2 |
|
Thôn Yên Vinh |
X |
X |
X |
X |
|
67.3 |
|
Thôn Quảng Đại |
X |
X |
X |
X |
|
67.4 |
|
Thôn Ba Bái |
X |
X |
X |
X |
|
67.5 |
|
Thôn Đồng cốc |
X |
X |
X |
X |
|
67.6 |
|
Thôn Làng Lúng |
X |
X |
X |
X |
|
67.7 |
|
Thôn Cây Nghia |
X |
X |
X |
|
|
67.8 |
|
Thôn Ấp Cũ |
X |
X |
X |
|
|
67.9 |
|
Thôn Đồng Lườn |
X |
X |
X |
|
|
67.10 |
|
Thôn Yên Khang |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
21 |
21 |
7 |
||
|
68.1 |
|
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
68.2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
68.3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
|
68.4 |
|
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
68.5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
|
68.6 |
|
Thôn Hòa Lâm |
|
X |
X |
|
|
68.7 |
|
Thôn Hồng Kỳ |
|
X |
X |
|
|
68.8 |
|
Thôn Hưng Long |
X |
X |
X |
|
|
68.9 |
|
Thôn Phú Vinh |
X |
X |
X |
|
|
68.10 |
|
Thôn Quyết Tiến |
|
X |
X |
X |
|
68.11 |
|
Thôn Thanh Cao |
X |
X |
X |
X |
|
68.12 |
|
Thôn Thanh Long |
|
X |
X |
|
|
68.13 |
|
Thôn Thanh Xuân |
X |
X |
X |
X |
|
68.14 |
|
Thôn Tiến Sơn 1 |
X |
X |
X |
X |
|
68.15 |
|
Thôn Tiến Sơn 2 |
X |
X |
X |
|
|
68.16 |
|
Thôn Trung Chính |
X |
X |
X |
X |
|
68.17 |
|
Thôn Xuân Lập |
|
X |
X |
|
|
68.18 |
|
Thôn Xuân Minh |
X |
X |
X |
X |
|
68.19 |
|
Thôn Xuân Quang |
X |
X |
X |
X |
|
68.20 |
|
Thôn Xuân Thắng |
X |
X |
X |
|
|
68.21 |
|
Thôn Xuân Thành |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
14 |
15 |
14 |
||
|
69.1 |
|
Thôn Cao Tiến |
X |
X |
X |
X |
|
69.2 |
|
Thôn Hợp Nhất |
X |
X |
X |
X |
|
69.3 |
|
Thôn Liên Thành |
X |
|
X |
|
|
69.4 |
|
Thôn Quyết Thắng 1 |
X |
X |
X |
X |
|
69.5 |
|
Thôn Quyết Thắng 2 |
X |
X |
X |
X |
|
69.6 |
|
Thôn Quyết Tiến |
X |
X |
X |
X |
|
69.7 |
|
Thôn Sơn Minh |
X |
X |
X |
X |
|
69.8 |
|
Thôn Thành Thắng |
X |
X |
X |
X |
|
69.9 |
|
Thôn Thành Tiến |
X |
X |
X |
X |
|
69.10 |
|
Thôn Tiến Hưng 1 |
X |
X |
X |
X |
|
69.11 |
|
Thôn Tiến Hưng 2 |
X |
X |
X |
X |
|
69.12 |
|
Thôn Vinh Quang |
X |
X |
X |
X |
|
69.13 |
|
Thôn Xuân Minh 1 |
X |
X |
X |
X |
|
69.14 |
|
Thôn Xuân Minh 2 |
X |
X |
X |
X |
|
69.15 |
|
Thôn Xuân Thắng |
X |
X |
X |
X |
|
|
18 |
16 |
18 |
16 |
||
|
70.1 |
|
Thôn An Nhân |
X |
X |
X |
X |
|
70.2 |
|
Thôn Buồng |
X |
X |
X |
X |
|
70.3 |
|
Thôn Chiềng |
X |
X |
X |
X |
|
70.4 |
|
Thôn Hún |
X |
X |
X |
X |
|
70.5 |
|
Thôn Kha |
X |
X |
X |
X |
|
70.6 |
|
Thôn Mơ Thắm |
X |
X |
X |
X |
|
70.7 |
|
Thôn Ngọc Trà |
X |
X |
X |
X |
|
70.8 |
|
Thôn Nhàng |
X |
X |
X |
X |
|
70.9 |
|
Thôn Thành Đon |
X |
X |
X |
|
|
70.10 |
|
Thôn Thành Hạ |
X |
|
X |
X |
|
70.11 |
|
Thôn Thành Lai |
X |
X |
X |
X |
|
70.12 |
|
Thôn Thành Lãm |
X |
|
X |
X |
|
70.13 |
|
Thôn Thành Lợi |
X |
X |
X |
|
|
70.14 |
|
Thôn Thành Lợp |
X |
X |
X |
X |
|
70.15 |
|
Thôn Thành Nàng |
X |
X |
X |
X |
|
70.16 |
|
Thôn Thành Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
70.17 |
|
Thôn Thành Thượng |
X |
X |
X |
X |
|
70.18 |
|
Thôn Yên Mỹ |
X |
X |
X |
X |
|
|
12 |
12 |
12 |
12 |
||
|
71.1 |
|
Thôn Chiềng |
X |
X |
X |
X |
|
71.2 |
|
Thôn Cộc |
X |
X |
X |
X |
|
71.3 |
|
Thôn Dín |
X |
X |
X |
X |
|
71.4 |
|
Thôn Én |
X |
X |
X |
X |
|
71.5 |
|
Thôn Pà Cầu |
X |
X |
X |
X |
|
71.6 |
|
Thôn Quẻ |
X |
X |
X |
X |
|
71.7 |
|
Thôn Tân Thắng |
X |
X |
X |
X |
|
71.8 |
|
Thôn Tân Thọ |
X |
X |
X |
X |
|
71.9 |
|
Thôn Tú |
X |
X |
X |
X |
|
71.10 |
|
Thôn Vành |
X |
X |
X |
X |
|
71.11 |
|
Thôn Xem Đót |
X |
X |
X |
X |
|
71.12 |
|
Thôn Xương |
X |
X |
X |
X |
|
|
14 |
14 |
14 |
13 |
||
|
72.1 |
|
Thôn Bàn Tạn |
X |
X |
X |
X |
|
72.2 |
|
Thôn Bọng Nàng |
X |
X |
X |
X |
|
72.3 |
|
Thôn Chẻ Dài |
X |
X |
X |
X |
|
72.4 |
|
Thôn Chinh |
X |
X |
X |
X |
|
72.5 |
|
Thôn Đuông Bai |
X |
X |
X |
X |
|
72.6 |
|
Thôn Giang |
X |
X |
X |
X |
|
72.7 |
|
Thôn Hành |
X |
X |
X |
X |
|
72.8 |
|
Thôn Lẹ Tà |
X |
X |
X |
X |
|
72.9 |
|
Thôn Liên Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
72.10 |
|
Thôn Thông |
X |
X |
X |
X |
|
72.11 |
|
Thôn Tú Ạc |
X |
X |
X |
X |
|
72.12 |
|
Thôn Xeo |
X |
X |
X |
X |
|
72.13 |
|
Thôn Xuân Ngù |
X |
X |
X |
|
|
72.14 |
|
Thôn Xuân Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
6 |
6 |
6 |
6 |
||
|
73.1 |
|
Thôn Chiềng |
X |
X |
X |
X |
|
73.2 |
|
Thôn Khong |
X |
X |
X |
X |
|
73.3 |
|
Thôn Lửa |
X |
X |
X |
X |
|
73.4 |
|
Thôn Mỏ |
X |
X |
X |
X |
|
73.5 |
|
Thôn Mỵ |
X |
X |
X |
X |
|
73.6 |
|
Thôn Na Nghịu |
X |
X |
X |
X |
|
|
8 |
8 |
8 |
8 |
||
|
74.1 |
|
Thôn Cạn |
X |
X |
X |
X |
|
74.2 |
|
Thôn Chiềng |
X |
X |
X |
X |
|
74.3 |
|
Thôn Đục |
X |
X |
X |
X |
|
74.4 |
|
Thôn Dưn |
X |
X |
X |
X |
|
74.5 |
|
Thôn Khẹo |
X |
X |
X |
X |
|
74.6 |
|
Thôn Phống |
X |
X |
X |
X |
|
74.7 |
|
Thôn Ruộng |
X |
X |
X |
X |
|
74.8 |
|
Thôn Vịn |
X |
X |
X |
X |
|
|
7 |
7 |
7 |
4 |
||
|
75.1 |
|
Thôn Lương Thiện |
X |
X |
X |
|
|
75.2 |
|
Thôn Lương Thịnh |
X |
X |
X |
X |
|
75.3 |
|
Thôn Minh Ngọc |
X |
X |
X |
X |
|
75.4 |
|
Thôn Minh Quang |
X |
X |
X |
X |
|
75.5 |
|
Thôn Ngọc Sơn |
X |
X |
X |
|
|
75.6 |
|
Thôn Ngọc Thượng |
X |
X |
X |
X |
|
75.7 |
|
Thôn Trung Thành |
X |
X |
X |
|
|
|
10 |
9 |
10 |
8 |
||
|
76.1 |
|
Thôn Bù Đồn |
X |
X |
X |
X |
|
76.2 |
|
Thôn Cang Khèn |
X |
X |
X |
X |
|
76.3 |
|
Thôn Công Thương |
X |
X |
X |
X |
|
76.4 |
|
Thôn Hang Cáu |
X |
X |
X |
X |
|
76.5 |
|
Thôn Khằm |
X |
X |
X |
X |
|
76.6 |
|
Thôn Lùm Nưa |
X |
X |
X |
|
|
76.7 |
|
Thôn Ná Mén |
X |
X |
X |
X |
|
76.8 |
|
Thôn Nhồng |
X |
|
X |
|
|
76.9 |
|
Thôn Quạn |
X |
X |
X |
X |
|
76.10 |
|
Thôn Thác Làng |
X |
X |
X |
X |
|
|
2 |
2 |
2 |
1 |
||
|
77.1 |
|
Thôn Tam Sơn |
X |
X |
X |
|
|
77.2 |
|
Thôn Đồng Lách |
X |
X |
X |
X |
|
|
2 |
0 |
2 |
0 |
||
|
78.1 |
|
Thôn Khắc Dũng |
X |
|
X |
|
|
78.2 |
|
Thôn Nghĩa Đụng |
X |
|
X |
|
|
|
1 |
1 |
1 |
1 |
||
|
79.1 |
|
Thôn Khả La |
X |
X |
X |
X |
|
|
6 |
0 |
6 |
0 |
||
|
80.1 |
|
Thôn Đông Sơn |
X |
|
X |
|
|
80.2 |
|
Thôn Quan Trì |
X |
|
X |
|
|
80.3 |
|
Thôn Diệu sơn |
X |
|
X |
|
|
80.4 |
|
Thôn Phúc Trí |
X |
|
X |
|
|
80.5 |
|
Thôn Thắng Long |
X |
|
X |
|
|
80.6 |
|
Thôn Hành Chính |
X |
|
X |
|
|
|
19 |
6 |
19 |
0 |
||
|
81.1 |
|
Thôn Đồng Luồng |
X |
X |
X |
|
|
81.2 |
|
Thôn Làng Bài |
X |
X |
X |
|
|
81.3 |
|
Thôn Hố Dăm |
X |
|
X |
|
|
81.4 |
|
Thôn Làng Sung |
X |
X |
X |
|
|
81.5 |
|
Thôn Làng Pheo |
X |
X |
X |
|
|
81.6 |
|
Thôn Ba Ngọc |
X |
X |
X |
|
|
81.7 |
|
Thôn Đá Dựng |
X |
|
X |
|
|
81.8 |
|
Thôn Đồng Cốc |
X |
|
X |
|
|
81.9 |
|
Thôn Bàn Lai |
X |
X |
X |
|
|
81.10 |
|
Thôn Cửa Trát |
X |
|
X |
|
|
81.11 |
|
Thôn Quyết Tâm |
X |
|
X |
|
|
81.12 |
|
Thôn Điền Trạch |
X |
|
X |
|
|
81.13 |
|
Thôn 5 |
X |
|
X |
|
|
81.14 |
|
Thôn 7 |
X |
|
X |
|
|
81.15 |
|
Thôn 9 |
X |
|
X |
|
|
81.16 |
|
Thôn Xuân Tâm |
X |
|
X |
|
|
81.17 |
|
Thôn Tân Lập |
X |
|
X |
|
|
81.18 |
|
Thôn Xuân Long |
X |
|
X |
|
|
81.19 |
|
Thôn 12 |
X |
|
X |
|
|
|
4 |
0 |
4 |
0 |
||
|
82.1 |
|
Thôn 3 |
X |
|
X |
|
|
82.2 |
|
Thôn 4 |
X |
|
X |
|
|
82.3 |
|
Thôn 5 |
X |
|
X |
|
|
82.4 |
|
Thôn 11 |
X |
|
X |
|
|
|
2 |
0 |
2 |
0 |
||
|
83.1 |
|
Thôn Quan Nhân |
X |
|
X |
|
|
83.2 |
|
Thôn Tân Lập |
X |
|
X |
|
|
|
1 |
0 |
1 |
0 |
||
|
84.1 |
|
Thôn Đồng Mực |
X |
|
X |
|
|
|
21 |
19 |
22 |
15 |
||
|
85.1 |
|
Thôn 1 |
X |
|
X |
|
|
85.2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
X |
X |
|
85.3 |
|
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
85.4 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
X |
|
85.5 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
X |
|
85.6 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
X |
X |
|
85.7 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
X |
X |
|
85.8 |
|
Thôn 9 |
X |
|
X |
|
|
85.9 |
|
Thôn 12 |
X |
X |
X |
X |
|
85.10 |
|
Thôn 13 |
X |
X |
X |
X |
|
85.11 |
|
Thôn 14 |
X |
X |
X |
X |
|
85.12 |
|
Thôn 16 |
X |
|
X |
|
|
85.13 |
|
Thôn 17 |
X |
X |
X |
|
|
85.14 |
|
Thôn 19 |
X |
X |
X |
|
|
85.15 |
|
Thôn 20 |
X |
X |
X |
|
|
85.16 |
|
Thôn 21 |
X |
X |
X |
X |
|
85.17 |
|
Thôn 22 |
X |
X |
X |
X |
|
85.18 |
|
Thôn Bồn Dồn |
X |
X |
X |
X |
|
85.19 |
|
Thôn Thoi |
X |
X |
X |
X |
|
85.20 |
|
Thôn Cây Xe |
X |
X |
X |
X |
|
85.21 |
|
Thôn Đông Tranh |
X |
X |
X |
X |
|
85.22 |
|
Thôn Bao Lâm |
X |
X |
X |
X |
(Kèm theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 của UBND tỉnh Thanh Hoá)
|
TT |
Tên xã, phường |
Xã thuộc vùng |
Xã thuộc khu vực I,II,III |
Số thôn DTTS&MN |
|||
|
DTTS |
MN |
DTTS&MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
8 |
9 |
10 |
|
I |
TỔNG CỘNG |
78 |
74 |
78 |
78 |
1.462 |
653 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN và thôn ĐBKK nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
|
18 |
02 |
|
|
Xã khu vực I |
|
|
|
04 |
105 |
0 |
|
|
Xã khu vực II |
|
|
|
17 |
454 |
11 |
|
|
Xã khu vực III |
|
|
|
57 |
885 |
640 |
|
II |
CHI TIẾT |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Lát |
X |
X |
X |
III |
11 |
9 |
|
2 |
Xã Mường Chanh |
X |
X |
X |
III |
9 |
1 |
|
3 |
Xã Mường Lý |
X |
X |
X |
III |
15 |
8 |
|
4 |
Xã Nhi Sơn |
X |
X |
X |
III |
6 |
6 |
|
5 |
Xã Pù Nhi |
X |
X |
X |
III |
11 |
10 |
|
6 |
Xã Quang Chiểu |
X |
X |
X |
III |
13 |
1 |
|
7 |
Xã Tam Chung |
X |
X |
X |
III |
8 |
6 |
|
8 |
Xã Trung Lý |
X |
X |
X |
III |
15 |
13 |
|
9 |
Xã Hồi Xuân |
X |
X |
X |
III |
20 |
4 |
|
10 |
Xã Nam Xuân |
X |
X |
X |
III |
14 |
12 |
|
11 |
Xã Thiên Phủ |
X |
X |
X |
III |
13 |
13 |
|
12 |
Xã Hiền Kiệt |
X |
X |
X |
III |
13 |
10 |
|
13 |
Xã Phú Lệ |
X |
X |
X |
III |
15 |
15 |
|
14 |
Xã Trung Thành |
X |
X |
X |
III |
15 |
15 |
|
15 |
Xã Phú Xuân |
X |
X |
X |
III |
11 |
10 |
|
16 |
Xã Trung Sơn |
X |
X |
X |
III |
6 |
5 |
|
17 |
Xã Tam Lư |
X |
X |
X |
III |
13 |
7 |
|
18 |
Xã Quan Sơn |
X |
X |
X |
III |
16 |
14 |
|
19 |
Xã Trung Hạ |
X |
X |
X |
III |
22 |
19 |
|
20 |
Xã Na Mèo |
X |
X |
X |
III |
9 |
9 |
|
21 |
Xã Sơn Thủy |
X |
X |
X |
III |
11 |
11 |
|
22 |
Xã Sơn Điện |
X |
X |
X |
III |
10 |
10 |
|
23 |
Xã Mường Mìn |
X |
X |
X |
III |
5 |
5 |
|
24 |
Xã Tam Thanh |
X |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
25 |
Xã Linh Sơn |
X |
X |
X |
III |
18 |
13 |
|
26 |
Xã Đồng Lương |
X |
X |
X |
III |
16 |
10 |
|
27 |
Xã Văn Phú |
X |
X |
X |
III |
14 |
13 |
|
28 |
Xã Giao An |
X |
X |
X |
III |
11 |
10 |
|
29 |
Xã Yên Khương |
X |
X |
X |
III |
9 |
8 |
|
30 |
Xã Yên Thắng |
X |
X |
X |
III |
9 |
9 |
|
31 |
Xã Bá Thước |
X |
X |
X |
III |
34 |
8 |
|
32 |
Xã Thiết Ống |
X |
X |
X |
III |
23 |
20 |
|
33 |
Xã Văn Nho |
X |
X |
X |
III |
17 |
17 |
|
34 |
Xã Điền Quang |
X |
X |
X |
III |
30 |
29 |
|
35 |
Xã Điền Lư |
X |
X |
X |
II |
30 |
0 |
|
36 |
Xã Quý Lương |
X |
X |
X |
III |
26 |
24 |
|
37 |
Xã Cổ Lũng |
X |
X |
X |
III |
22 |
22 |
|
38 |
Xã Pù Luông |
X |
X |
X |
III |
20 |
19 |
|
39 |
Xã Ngọc Lặc |
X |
X |
X |
II |
33 |
0 |
|
40 |
Xã Thạch Lập |
X |
X |
X |
II |
30 |
2 |
|
41 |
Xã Ngọc Liên |
X |
X |
X |
II |
39 |
0 |
|
42 |
Xã Minh Sơn |
X |
X |
X |
II |
34 |
0 |
|
43 |
Xã Nguyệt Ấn |
X |
X |
X |
III |
34 |
18 |
|
44 |
Xã Kiên Thọ |
X |
X |
X |
II |
25 |
0 |
|
45 |
Xã Cẩm Thạch |
X |
X |
X |
II |
31 |
1 |
|
46 |
Xã Cẩm Thủy |
X |
X |
X |
I |
23 |
0 |
|
47 |
Xã Cẩm Tú |
X |
X |
X |
II |
24 |
0 |
|
48 |
Xã Cẩm Vân |
X |
X |
X |
II |
16 |
0 |
|
49 |
Xã Cẩm Tân |
X |
X |
X |
II |
18 |
0 |
|
50 |
Xã Kim Tân |
X |
|
X |
I |
43 |
0 |
|
51 |
Xã Vân Du |
X |
X |
X |
II |
27 |
0 |
|
52 |
Xã Ngọc Trạo |
X |
X |
X |
II |
26 |
0 |
|
53 |
Xã Thạch Bình |
X |
|
X |
II |
24 |
0 |
|
54 |
Xã Thành Vinh |
X |
X |
X |
III |
28 |
7 |
|
55 |
Xã Thạch Quảng |
X |
X |
X |
III |
22 |
5 |
|
56 |
Xã Như Xuân |
X |
X |
X |
III |
21 |
5 |
|
57 |
Xã Thượng Ninh |
X |
X |
X |
III |
22 |
7 |
|
58 |
Xã Hóa Quỳ |
X |
X |
X |
III |
20 |
10 |
|
59 |
Xã Xuân Bình |
X |
X |
X |
III |
21 |
13 |
|
60 |
Xã Thanh Phong |
X |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
61 |
Xã Thanh Quân |
X |
X |
X |
III |
20 |
20 |
|
62 |
Xã Xuân Du |
X |
X |
X |
II |
33 |
1 |
|
63 |
Xã Mậu Lâm |
X |
X |
X |
II |
20 |
0 |
|
64 |
Xã Như Thanh |
X |
|
X |
I |
20 |
0 |
|
65 |
Xã Yên Thọ |
X |
X |
X |
II |
23 |
0 |
|
66 |
Xã Thanh Kỳ |
X |
X |
X |
III |
21 |
14 |
|
67 |
Xã Xuân Thái |
X |
X |
X |
III |
10 |
6 |
|
68 |
Xã Thường Xuân |
X |
X |
X |
II |
21 |
7 |
|
69 |
Xã Luận Thành |
X |
X |
X |
III |
15 |
14 |
|
70 |
Xã Tân Thành |
X |
X |
X |
III |
18 |
16 |
|
71 |
Xã Thắng Lộc |
X |
X |
X |
III |
12 |
12 |
|
72 |
Xã Xuân Chinh |
X |
X |
X |
III |
14 |
13 |
|
73 |
Xã Yên Nhân |
X |
X |
X |
III |
6 |
6 |
|
74 |
Xã Bát Mọt |
X |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
75 |
Xã Lương Sơn |
X |
X |
X |
III |
7 |
4 |
|
76 |
Xã Vạn Xuân |
X |
X |
X |
III |
10 |
8 |
|
77 |
Xã Thọ Bình |
X |
X |
X |
III |
22 |
15 |
|
78 |
Xã Sao Vàng |
X |
|
X |
I |
19 |
0 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh