Quyết định 25/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 25/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 25/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 02/TTr-SDTTG ngày 08 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm định số 02/BC-SDTTG ngày 08 tháng 01 năm 2026 và Biên bản họp Tổ thẩm định số 01/BB-TTĐ ngày 07 tháng 01 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.085 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 561 thôn đặc biệt khó khăn; 65 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm: 07 xã khu vực I, 10 xã khu vực II và 48 xã khu vực III (Có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
|
TT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
DTTS& MN |
Thôn đặc biệt khó khăn |
||
|
DTTS |
MN |
||||||
|
|
TỔNG CỘNG |
1.085 |
876 |
1.079 |
1.085 |
561 |
|
|
1 |
|
Xã Nguyễn Nghiêm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
Tân Sơn |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
2 |
An Tây Điền |
|
X |
X |
|
|
|
3 |
3 |
Phước Nhơn |
|
X |
X |
|
|
|
4 |
4 |
Phước Lợi |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
5 |
Vĩnh Xuân |
|
X |
X |
|
|
|
6 |
6 |
Hiệp An |
|
X |
X |
|
|
|
7 |
7 |
Gia An |
|
X |
X |
|
|
|
8 |
8 |
Vạn Trung |
|
X |
X |
|
|
|
9 |
9 |
Hùng Nghĩa |
|
X |
X |
|
|
2 |
|
Xã Bình Minh |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
1 |
Thôn Thọ An |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
2 |
Thôn An Khương |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Xã Trà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
1 |
Thôn Đá Bàn |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
2 |
Thôn Đá Sơn |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
3 |
Thôn Phú Thọ 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
4 |
Thôn Phú Thọ 2 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Xã Thiện Tín |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
1 |
Thôn Trường Lệ |
X |
|
X |
|
|
|
17 |
2 |
Thôn Trũng Kè 1 |
X |
|
X |
|
|
|
18 |
3 |
Thôn Trũng Kè 2 |
X |
|
X |
|
|
5 |
|
Xã Phước Giang |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
1 |
Trung Mỹ |
X |
|
X |
|
|
6 |
|
Xã Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
20 |
1 |
Thôn Tây |
X |
X |
X |
X |
|
|
21 |
2 |
Thôn Kà Tinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
22 |
3 |
Thôn Bắc |
X |
X |
X |
X |
|
|
23 |
4 |
Thôn Bắc 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
24 |
5 |
Thôn Đông |
X |
X |
X |
X |
|
|
25 |
6 |
Thôn Trung |
X |
X |
X |
X |
|
|
26 |
7 |
Thôn Sơn Bàn |
X |
X |
X |
X |
|
|
27 |
8 |
Sơn Thành |
X |
X |
X |
X |
|
|
28 |
9 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
29 |
10 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
30 |
11 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
31 |
12 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
X |
|
|
32 |
13 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
X |
|
|
33 |
14 |
Thôn 6 |
X |
X |
X |
X |
|
|
34 |
15 |
Thôn Trà Xuân |
X |
|
X |
|
|
7 |
|
Xã Đông Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
35 |
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
36 |
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
37 |
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Xã Tây Trà |
|
|
|
|
|
|
|
38 |
1 |
Gò Rô |
X |
X |
X |
X |
|
|
39 |
2 |
Trà Nga |
X |
X |
X |
X |
|
|
40 |
3 |
Trà Niu |
X |
X |
X |
X |
|
|
41 |
4 |
Hà Riềng |
X |
X |
X |
X |
|
|
42 |
5 |
Trà Bung |
X |
X |
X |
X |
|
|
43 |
6 |
Thôn Hà |
X |
X |
X |
|
|
|
44 |
7 |
Thôn Đông |
X |
X |
X |
X |
|
|
45 |
8 |
Thôn Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
46 |
9 |
Thôn Trà Bao |
X |
X |
X |
X |
|
|
47 |
10 |
Thôn Trà Xuông |
X |
X |
X |
X |
|
|
48 |
11 |
Thôn Trà Ong |
X |
X |
X |
X |
|
|
49 |
12 |
Thôn Trà Kem |
X |
X |
X |
X |
|
|
50 |
13 |
Thôn Trà Veo |
X |
X |
X |
X |
|
|
51 |
14 |
Thôn Trà Ôi |
X |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Xã Thanh Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
52 |
1 |
Thôn Nguyên |
X |
X |
X |
X |
|
|
53 |
2 |
Thôn Cưa |
X |
X |
X |
|
|
|
54 |
3 |
Thôn Băng |
X |
X |
X |
X |
|
|
55 |
4 |
Thôn Cả |
X |
X |
X |
|
|
|
56 |
5 |
Thôn Trà Lạc |
X |
X |
X |
X |
|
|
57 |
6 |
Thôn Trà Xanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
58 |
7 |
Thông Trà Khương |
X |
X |
X |
|
|
|
59 |
8 |
Thôn Trà Hoa |
X |
X |
X |
X |
|
|
60 |
9 |
Thôn Môn |
X |
X |
X |
|
|
|
61 |
10 |
Thôn Vuông |
X |
X |
X |
X |
|
|
62 |
11 |
Thôn Cát |
X |
X |
X |
X |
|
|
63 |
12 |
Thôn Gỗ |
X |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Xã Cà Đam |
|
|
|
|
|
|
|
64 |
1 |
Thôn Niên |
X |
X |
X |
X |
|
|
65 |
2 |
Thôn Quế |
X |
X |
X |
X |
|
|
66 |
3 |
Thôn Tang |
X |
X |
X |
X |
|
|
67 |
4 |
Thôn Tây |
X |
X |
X |
X |
|
|
68 |
5 |
Thôn Trường Giang |
X |
X |
X |
X |
|
|
69 |
6 |
Thôn Trường Biện |
X |
X |
X |
X |
|
|
70 |
7 |
Thôn Trà Ngon |
X |
X |
X |
X |
|
|
71 |
8 |
Thôn Trà Ót |
X |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Xã Tây Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
72 |
1 |
Thôn Trà Vân |
X |
X |
X |
X |
|
|
73 |
2 |
Thôn Cà Đam |
X |
X |
X |
X |
|
|
74 |
3 |
Thôn Trà Huynh |
X |
X |
X |
X |
|
|
75 |
4 |
Thôn Trà Lương |
X |
X |
X |
X |
|
|
76 |
5 |
Thôn Trà Linh |
X |
X |
X |
X |
|
|
77 |
6 |
Thôn Trà Liên |
X |
X |
X |
X |
|
|
78 |
7 |
Thôn Bắc Dương |
X |
X |
X |
X |
|
|
79 |
8 |
Thôn Bắc Nguyên |
X |
X |
X |
X |
|
|
80 |
9 |
Thôn Tây |
X |
X |
X |
X |
|
|
81 |
10 |
Thôn Tre |
X |
X |
X |
X |
|
|
82 |
11 |
Thôn Đam |
X |
X |
X |
X |
|
|
83 |
12 |
Thôn Vàng |
X |
X |
X |
X |
|
|
84 |
13 |
Thôn Xanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
85 |
14 |
Thôn Nước Nia |
X |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Xã Sơn Hạ |
|
|
|
|
|
|
|
86 |
1 |
Thôn Đèo Rơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
87 |
2 |
Thôn Hà Bắc |
X |
X |
X |
X |
|
|
88 |
3 |
Thôn Trường Khay |
X |
X |
X |
X |
|
|
89 |
4 |
Thôn Trường Ka |
X |
X |
X |
X |
|
|
90 |
5 |
Thôn Kà Tu |
X |
X |
X |
X |
|
|
91 |
6 |
Thôn Đèo Gió |
X |
X |
X |
X |
|
|
92 |
7 |
Thôn Đồng Reng |
X |
X |
X |
X |
|
|
93 |
8 |
Thôn Canh Mo |
X |
X |
X |
X |
|
|
94 |
9 |
Thôn Bầu Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
95 |
10 |
Thôn Cận Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
96 |
11 |
Thôn Chàm Rao |
X |
X |
X |
X |
|
|
97 |
12 |
Thôn Xà Nay |
X |
X |
X |
X |
|
|
98 |
13 |
Thôn Xà Riêng |
X |
X |
X |
X |
|
|
99 |
14 |
Thôn Làng Vẹt |
X |
X |
X |
X |
|
|
100 |
15 |
Thôn Hà Thành |
X |
X |
X |
X |
|
|
101 |
16 |
Thôn Gò Ra |
X |
X |
X |
X |
|
|
102 |
17 |
Thôn Gò Rinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
103 |
18 |
Thôn Gò Chu |
X |
X |
X |
X |
|
|
104 |
19 |
Thôn Gò Gạo |
X |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Xã Sơn Linh |
|
|
|
|
|
|
|
105 |
1 |
Thôn Xà Ây |
X |
X |
X |
X |
|
|
106 |
2 |
Thôn Làng Gung |
X |
X |
X |
X |
|
|
107 |
3 |
Thôn Làng Mon |
X |
X |
X |
|
|
|
108 |
4 |
Thôn Đồng Sạ |
X |
X |
X |
X |
|
|
109 |
5 |
Thôn Làng Trăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
110 |
6 |
Thôn Làng Trá |
X |
X |
X |
X |
|
|
111 |
7 |
Thôn Đồng A |
X |
X |
X |
X |
|
|
112 |
8 |
Thôn Ka La |
X |
X |
X |
|
|
|
113 |
9 |
Thôn Bồ Nung |
X |
X |
X |
X |
|
|
114 |
10 |
Thôn Làng Ghè |
X |
X |
X |
|
|
|
115 |
11 |
Thôn Gò Da |
X |
X |
X |
|
|
|
116 |
12 |
Thôn Làng Xinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
117 |
13 |
Thôn Làng Rê |
X |
X |
X |
X |
|
|
118 |
14 |
Thôn Tà Đinh |
X |
X |
X |
|
|
|
119 |
15 |
Thôn Gò Đồn |
X |
X |
X |
|
|
|
120 |
16 |
Thôn Đồng Giang |
|
X |
X |
X |
|
|
121 |
17 |
Thôn Làng Rí |
X |
X |
X |
X |
|
|
122 |
18 |
Thôn Làng Lùng |
X |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Xã Sơn Hà |
|
|
|
|
|
|
|
123 |
1 |
Cà Đáo |
X |
X |
X |
|
|
|
124 |
2 |
Nước Nia |
X |
X |
X |
|
|
|
125 |
3 |
Gò Dép |
X |
X |
X |
|
|
|
126 |
4 |
Nước Rạc |
X |
X |
X |
|
|
|
127 |
5 |
Nước Bung |
X |
X |
X |
|
|
|
128 |
6 |
Làng Dầu |
X |
X |
X |
|
|
|
129 |
7 |
Hàng Gòn |
X |
X |
X |
|
|
|
130 |
8 |
Di Lang |
X |
X |
X |
|
|
|
131 |
9 |
Làng Bồ |
X |
X |
X |
|
|
|
132 |
10 |
Nước Bao |
X |
X |
X |
X |
|
|
133 |
11 |
Mang Nà |
X |
X |
X |
X |
|
|
134 |
12 |
Nước Rinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
135 |
13 |
Nước Tang |
X |
X |
X |
|
|
|
136 |
14 |
Tà Lương |
X |
X |
X |
|
|
|
137 |
15 |
Làng Mùng |
X |
X |
X |
|
|
|
138 |
16 |
Làng Vố |
X |
X |
X |
X |
|
|
139 |
17 |
Gò Răng |
X |
X |
X |
X |
|
|
140 |
18 |
Tà Pa |
X |
X |
X |
X |
|
|
141 |
19 |
Nước Tăm |
X |
X |
X |
X |
|
|
142 |
20 |
Bờ Reo |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Xã Sơn Thuỷ |
|
|
|
|
|
|
|
143 |
1 |
Thôn Tà Pía |
X |
X |
X |
X |
|
|
144 |
2 |
Thôn Gò Sim |
X |
X |
X |
X |
|
|
145 |
3 |
Thôn Tà Mát |
X |
X |
X |
X |
|
|
146 |
4 |
Thôn Làng Lành |
X |
X |
X |
X |
|
|
147 |
5 |
Thôn Làng Trăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
148 |
6 |
Thôn Tà Cơm |
X |
X |
X |
X |
|
|
149 |
7 |
Thôn Làng Rào |
X |
X |
X |
X |
|
|
150 |
8 |
Thôn Tà Bần |
X |
X |
X |
X |
|
|
151 |
9 |
Thôn Tà Bi |
X |
X |
X |
X |
|
|
152 |
10 |
Thôn Giá Gối |
X |
X |
X |
X |
|
|
153 |
11 |
Thôn Làng Rin |
X |
X |
X |
X |
|
|
154 |
12 |
Thôn Làng Nà |
X |
X |
X |
X |
|
|
155 |
13 |
Thôn Làng Đèo |
X |
X |
X |
X |
|
|
156 |
14 |
Thôn Gia Ry |
X |
X |
X |
X |
|
|
157 |
15 |
Thôn Tà Màu |
X |
X |
X |
X |
|
|
158 |
16 |
Thôn Gò Rộc |
X |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Xã Sơn Kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
159 |
1 |
Thôn Bồ Nung |
X |
X |
X |
X |
|
|
160 |
2 |
Thôn Tà Gầm |
X |
X |
X |
X |
|
|
161 |
3 |
Thôn Làng Rút |
X |
X |
X |
X |
|
|
162 |
4 |
Thôn Tà Bấc |
X |
X |
X |
X |
|
|
163 |
5 |
Thôn Làng Rê |
X |
X |
X |
X |
|
|
164 |
6 |
Thôn Nước Lác |
X |
X |
X |
X |
|
|
165 |
7 |
Thôn Làng Trăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
166 |
8 |
Thôn Làng Riềng |
X |
X |
X |
X |
|
|
167 |
9 |
Thôn Mô Níc |
X |
X |
X |
X |
|
|
168 |
10 |
Thôn Gò Da |
X |
X |
X |
X |
|
|
169 |
11 |
Thôn Kà Khu |
X |
X |
X |
X |
|
|
170 |
12 |
Thôn Mò O |
X |
X |
X |
X |
|
|
171 |
13 |
Thôn Làng Bung |
X |
X |
X |
X |
|
|
172 |
14 |
Thôn Làng Già |
X |
X |
X |
X |
|
|
173 |
15 |
Thôn Làng Ranh |
X |
X |
X |
X |
|
|
174 |
16 |
Thôn Di Hoăng |
X |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Xã Sơn Tây |
|
|
|
|
|
|
|
175 |
1 |
Bãi Màu |
X |
X |
X |
|
|
|
176 |
2 |
Ra Nhua |
X |
X |
X |
|
|
|
177 |
3 |
Đăk Be |
X |
X |
X |
X |
|
|
178 |
4 |
Tà Dô |
X |
X |
X |
X |
|
|
179 |
5 |
Huy Măng |
X |
X |
X |
X |
|
|
180 |
6 |
Tan Via |
X |
X |
X |
|
|
|
181 |
7 |
Gò Lã |
X |
X |
X |
X |
|
|
182 |
8 |
Đăk Trên |
X |
X |
X |
X |
|
|
183 |
9 |
Đăk Lang |
X |
X |
X |
X |
|
|
184 |
10 |
Ra Pân |
X |
X |
X |
X |
|
|
185 |
11 |
Ra Manh |
X |
X |
X |
X |
|
|
186 |
12 |
Mang Hin |
X |
X |
X |
X |
|
|
187 |
13 |
Tà Vay |
X |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
|
|
|
|
|
188 |
1 |
Thôn Nước Vương |
X |
X |
X |
X |
|
|
189 |
2 |
Thôn Đăk Doa |
X |
X |
X |
X |
|
|
190 |
3 |
Thôn Tang Tong |
X |
X |
X |
X |
|
|
191 |
4 |
Thôn Mang Tà Bể |
X |
X |
X |
X |
|
|
192 |
5 |
Thôn Nước Tang |
X |
X |
X |
X |
|
|
193 |
6 |
Thôn Mang He |
X |
X |
X |
X |
|
|
194 |
7 |
Thôn Nước Min |
X |
X |
X |
X |
|
|
195 |
8 |
Thôn Tu La |
X |
X |
X |
X |
|
|
196 |
9 |
Thôn Huy Ra Long |
X |
X |
X |
|
|
|
197 |
10 |
Thôn Huy Em |
X |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
|
|
|
|
|
198 |
1 |
Mang Rễ |
X |
X |
X |
X |
|
|
199 |
2 |
Tà Ngàm |
X |
X |
X |
X |
|
|
200 |
3 |
Mang Trẫy |
X |
X |
X |
X |
|
|
201 |
4 |
Ka Năng |
X |
X |
X |
X |
|
|
202 |
5 |
Xà Ruông |
X |
X |
X |
X |
|
|
203 |
6 |
Nước Kỉa |
X |
X |
X |
X |
|
|
204 |
7 |
Ra Tân |
X |
X |
X |
X |
|
|
205 |
8 |
Bà He |
X |
X |
X |
X |
|
|
206 |
9 |
Tà Vinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
207 |
10 |
Đắk Panh |
X |
X |
X |
X |
|
|
208 |
11 |
Hà Lên |
X |
X |
X |
|
|
|
209 |
12 |
Đắk Pao |
X |
X |
X |
X |
|
20 |
|
Xã Minh Long |
|
|
|
|
|
|
|
210 |
1 |
Thôn Làng Ren |
X |
X |
X |
X |
|
|
211 |
2 |
Thôn Làng Trê |
X |
X |
X |
X |
|
|
212 |
3 |
Thôn Cà Xen |
X |
X |
X |
X |
|
|
213 |
4 |
Thôn Làng Giữa |
X |
X |
X |
X |
|
|
214 |
5 |
Thôn Đồng Vang |
X |
X |
X |
X |
|
|
215 |
6 |
Thôn Gò Nhiêu |
X |
X |
X |
X |
|
|
216 |
7 |
Thôn An Phương |
X |
X |
X |
|
|
|
217 |
8 |
Thôn Thượng Đố |
X |
X |
X |
|
|
|
218 |
9 |
Thôn An Thanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
219 |
10 |
Thôn Đồng Cần |
X |
X |
X |
X |
|
|
220 |
11 |
Thôn Hà Bôi |
X |
X |
X |
X |
|
|
221 |
12 |
Thôn Hà Xuyên |
X |
X |
X |
|
|
|
222 |
13 |
Thôn Hà Liệt |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Xã Sơn Mai |
|
|
|
|
|
|
|
223 |
1 |
Thôn Biều Qua |
X |
X |
X |
X |
|
|
224 |
2 |
Thôn Sơn Châu |
|
X |
X |
|
|
|
225 |
3 |
Thôn Đồng Tròn |
X |
X |
X |
|
|
|
226 |
4 |
Thôn Lạc Sơn |
X |
X |
X |
|
|
|
227 |
5 |
Thôn Diên Sơn |
X |
X |
X |
|
|
|
228 |
6 |
Thôn Gò Chè |
|
X |
X |
|
|
|
229 |
7 |
Thôn Yên Ngựa |
X |
X |
X |
|
|
|
230 |
8 |
Thôn Gò Tranh |
X |
X |
X |
X |
|
|
231 |
9 |
Thôn Kỳ Hát |
X |
X |
X |
X |
|
|
232 |
10 |
Thôn Minh Xuân |
X |
X |
X |
|
|
|
233 |
11 |
Thôn Dư Hữu |
X |
X |
X |
X |
|
|
234 |
12 |
Thôn Mai Lãnh Hữu |
X |
X |
X |
X |
|
|
235 |
13 |
Thôn Trung Thượng |
X |
X |
X |
X |
|
|
236 |
14 |
Thôn Mai Lãnh Hạ |
|
X |
X |
X |
|
|
237 |
15 |
Thôn Long Thượng |
X |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Xã Ba Vì |
|
|
|
|
|
|
|
238 |
1 |
Nước Xuyên |
X |
X |
X |
X |
|
|
239 |
2 |
Giá Vực |
|
X |
X |
|
|
|
240 |
3 |
Mang Đen |
X |
X |
X |
X |
|
|
241 |
4 |
Nước Ui |
X |
X |
X |
X |
|
|
242 |
5 |
Gò Năng |
X |
X |
X |
X |
|
|
243 |
6 |
Gò Vành |
X |
X |
X |
X |
|
|
244 |
7 |
Mang Biều |
X |
X |
X |
X |
|
|
245 |
8 |
Nước Tỉa |
X |
X |
X |
X |
|
|
246 |
9 |
Krầy |
X |
X |
X |
X |
|
|
247 |
10 |
Làng Trui |
X |
X |
X |
X |
|
|
248 |
11 |
Krên |
X |
X |
X |
X |
|
|
249 |
12 |
Nước Lầy |
X |
X |
X |
X |
|
|
250 |
13 |
Ba Lăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
251 |
14 |
Ta Noát |
X |
X |
X |
X |
|
23 |
|
Xã Ba Tô |
|
|
|
|
|
|
|
252 |
1 |
Thôn Rà Râu |
X |
X |
X |
X |
|
|
253 |
2 |
Thôn Làng Vờ |
X |
X |
X |
X |
|
|
254 |
3 |
Thôn Làng Dút |
X |
X |
X |
X |
|
|
255 |
4 |
Thôn Vả Lế |
X |
X |
X |
X |
|
|
256 |
5 |
Thôn Đồng Lâu |
X |
X |
X |
X |
|
|
257 |
6 |
Thôn Gòi Lế |
X |
X |
X |
X |
|
|
258 |
7 |
Thôn Làng Tốt |
X |
X |
X |
X |
|
|
259 |
8 |
Thôn Màng Lùng I |
X |
X |
X |
|
|
|
260 |
9 |
Thôn Màng Lùng II |
X |
X |
X |
X |
|
|
261 |
10 |
Thôn Trà Nô |
X |
X |
X |
X |
|
|
262 |
11 |
Thôn Làng Mạ |
X |
X |
X |
X |
|
|
263 |
12 |
Thôn Làng xi 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
264 |
13 |
Thôn Làng xi 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
265 |
14 |
Thôn Mô Lang |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Xã Ba Dinh |
|
|
|
|
|
|
|
266 |
1 |
Thôn Gò Ghềm |
X |
X |
X |
X |
|
|
267 |
2 |
Thôn Kà La |
X |
X |
X |
X |
|
|
268 |
3 |
Thôn Nước Lô |
X |
X |
X |
|
|
|
269 |
4 |
Thôn Gò Khôn |
X |
X |
X |
X |
|
|
270 |
5 |
Thôn Ba Nhà |
X |
X |
X |
X |
|
|
271 |
6 |
Thôn Đồng Dinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
272 |
8 |
Thôn Nước Lang |
X |
|
X |
X |
|
|
273 |
9 |
Thôn Làng Măng |
X |
X |
X |
X |
|
|
274 |
10 |
Thôn Kách Lang |
X |
X |
X |
X |
|
25 |
|
Xã Ba Tơ |
|
|
|
|
|
|
|
275 |
1 |
TDP Kon Dung |
X |
X |
X |
X |
|
|
276 |
2 |
TDP Đá Bàn |
X |
X |
X |
|
|
|
277 |
3 |
TDP Uy Năng |
X |
X |
X |
X |
|
|
278 |
4 |
TDP Đồng Chùa |
X |
X |
X |
X |
|
|
279 |
5 |
TDP Nước Trinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
280 |
6 |
Thôn Con Rã |
|
X |
X |
X |
|
|
281 |
7 |
Thôn Đồng Tiên |
X |
X |
X |
X |
|
|
282 |
8 |
Thôn Đồng Vào |
X |
X |
X |
X |
|
|
283 |
9 |
Thôn Nước Đang |
X |
X |
X |
X |
|
|
284 |
10 |
Thôn Làng Mâm |
X |
X |
X |
X |
|
|
285 |
11 |
Thôn Gò Loa- Đồng Xoài |
X |
X |
X |
|
|
|
286 |
12 |
Thôn Đồng Dâu - Kon Kua |
X |
X |
X |
|
|
|
287 |
13 |
Thôn Gò Rét Ma Nghít |
X |
X |
X |
X |
|
|
288 |
14 |
Thôn Làng Giấy - Dốc Mốc |
X |
X |
X |
|
|
|
289 |
15 |
TDP Nam Hoàn Đồn |
X |
X |
X |
|
|
|
290 |
16 |
TDP Bắc Hoàn Đồn |
X |
X |
X |
|
|
|
291 |
17 |
TDP Tài Năng |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Xã Ba Vinh |
|
|
|
|
|
|
|
292 |
1 |
Thôn Hy Long |
X |
X |
X |
|
|
|
293 |
2 |
Thôn Gò Nghênh |
X |
X |
X |
X |
|
|
294 |
3 |
Thôn Làng Rêu |
X |
X |
X |
|
|
|
295 |
4 |
Thôn Làng Tương |
X |
X |
X |
X |
|
|
296 |
5 |
Thôn Nước Nẻ |
X |
X |
X |
X |
|
|
297 |
6 |
Thôn Ba Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
298 |
7 |
Thôn Nước Y |
X |
X |
X |
X |
|
|
299 |
8 |
Thôn Ba Lang |
X |
X |
X |
|
|
|
300 |
9 |
Thôn Hóc Đô |
X |
X |
X |
X |
|
|
301 |
10 |
Thôn Phân Vinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
302 |
11 |
Thôn Cao Muôn |
X |
X |
X |
X |
|
|
303 |
12 |
Thôn Nước Lui |
X |
X |
X |
X |
|
|
304 |
13 |
Thôn Làng Huy |
X |
X |
X |
X |
|
27 |
|
Xã Ba Động |
|
|
|
|
|
|
|
305 |
1 |
Huy Ba 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
306 |
2 |
Huy Ba 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
307 |
3 |
Trường An 1 |
|
X |
X |
|
|
|
308 |
4 |
Trường An 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
309 |
5 |
Làng Teng |
X |
X |
X |
X |
|
|
310 |
6 |
Tân Long |
|
X |
X |
X |
|
|
311 |
7 |
Hóc Kè |
|
X |
X |
|
|
|
312 |
8 |
Suối Loa |
|
X |
X |
|
|
|
313 |
9 |
Hương Chiên |
X |
X |
X |
|
|
|
314 |
10 |
Đá Chát |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Xã Đặng Thuỳ Trâm |
|
|
|
|
|
|
|
315 |
1 |
Thôn Bùi Hui |
X |
X |
X |
X |
|
|
316 |
2 |
Thôn Kon Dóc |
X |
X |
X |
X |
|
|
317 |
3 |
Thôn Kon Riêng |
X |
X |
X |
X |
|
|
318 |
4 |
Thôn Cây Muối |
X |
X |
X |
X |
|
|
319 |
5 |
Thôn Nước Đang |
X |
X |
X |
X |
|
|
320 |
6 |
Thôn Nước Giáp |
X |
X |
X |
X |
|
|
321 |
7 |
Thôn Vãy Ốc |
X |
X |
X |
X |
|
|
322 |
8 |
Thôn Đồng Răm |
X |
X |
X |
X |
|
29 |
|
Xã Ngọk Bay |
|
|
|
|
|
|
|
323 |
1 |
Thôn Ko HơNgo Klah |
X |
X |
X |
|
|
|
324 |
2 |
Thôn Kơ Năng |
X |
X |
X |
|
|
|
325 |
3 |
Thôn Măng La |
X |
X |
X |
X |
|
|
326 |
4 |
Thôn Đăk Rơ Đe |
X |
X |
X |
|
|
|
327 |
5 |
Thôn Plei Klech |
X |
X |
X |
|
|
|
328 |
6 |
Kon Rơ Bang 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
329 |
7 |
Kon Rơ Bang 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
330 |
8 |
Phương Quý 1 |
|
X |
X |
|
|
|
331 |
9 |
Phương Quý 2 |
|
X |
X |
|
|
|
332 |
10 |
Kon HơNgo Kơtu |
X |
X |
X |
|
|
|
333 |
11 |
Trung Thành |
|
X |
X |
|
|
|
334 |
12 |
Trung Nghĩa Đông |
|
X |
X |
|
|
|
335 |
13 |
Trung Nghĩa Tây |
|
X |
X |
|
|
|
336 |
14 |
Thôn 02 |
|
X |
X |
|
|
|
337 |
15 |
Kroong Ktu |
X |
X |
X |
|
|
|
338 |
16 |
Kroong Klah |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Xã Ia Chim |
|
|
|
|
|
|
|
339 |
1 |
Thôn Plei Weh |
X |
X |
X |
|
|
|
340 |
2 |
Thôn Plei Bur |
X |
X |
X |
|
|
|
341 |
3 |
Thôn Plei Lay |
X |
X |
X |
|
|
|
342 |
4 |
Thôn Kl âu Klah |
X |
X |
X |
|
|
|
343 |
5 |
Thôn Nghĩa An |
X |
X |
X |
|
|
|
344 |
6 |
Thôn Plei Sar |
X |
X |
X |
|
|
|
345 |
7 |
Thôn Lâm Tùng |
X |
X |
X |
|
|
|
346 |
8 |
Thôn Tân An |
X |
X |
X |
|
|
|
347 |
9 |
Thôn Plei Druân |
X |
X |
X |
|
|
|
348 |
10 |
Thôn Klâu Ngol Ngó |
|
X |
X |
|
|
|
349 |
11 |
Thôn Klâu Ngol Zố |
|
X |
X |
|
|
|
350 |
12 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
|
351 |
13 |
Thôn 6 |
|
X |
X |
|
|
|
352 |
14 |
Thôn 7 |
|
X |
X |
|
|
|
353 |
15 |
Thôn 8 |
|
X |
X |
|
|
|
354 |
16 |
Thôn Đăk Kia |
X |
X |
X |
|
|
|
355 |
17 |
Thôn Plei Drộp |
X |
X |
X |
|
|
|
356 |
18 |
Thôn Plei Rơ Wăk |
X |
X |
X |
|
|
|
357 |
19 |
Thôn Ia Kim |
|
X |
X |
|
|
|
358 |
20 |
Thôn Ia Hội |
|
X |
X |
|
|
|
359 |
21 |
Thôn Ngô Thạnh |
|
X |
X |
|
|
31 |
|
Xã Đăk Rơ Wa |
|
|
|
|
|
|
|
360 |
1 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
361 |
2 |
Thôn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
362 |
3 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
363 |
4 |
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
|
364 |
5 |
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
|
|
365 |
6 |
Thôn Kep Ram |
X |
X |
X |
|
|
|
366 |
7 |
Thôn Plei Dơng |
X |
X |
X |
|
|
|
367 |
8 |
Thôn Plei Chor |
X |
X |
X |
|
|
|
368 |
9 |
Thôn Đăk răk |
X |
X |
X |
|
|
|
369 |
10 |
Thôn Kon Mơ Nay Kơ Tu 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
370 |
11 |
Thôn Kon Mơ Nay Kơ Tu 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
371 |
12 |
Thôn Kon Jri Xút |
X |
X |
X |
|
|
|
372 |
13 |
Thôn Kon Hring |
X |
X |
X |
|
|
|
373 |
14 |
Thôn Kon Rơ Lang |
X |
X |
X |
|
|
|
374 |
15 |
Thôn Kon Jơ Dreh Plơng |
X |
X |
X |
|
|
|
375 |
16 |
Thôn Kon Jơ Dreh |
X |
X |
X |
|
|
|
376 |
17 |
Thôn Kon Gur |
X |
X |
X |
|
|
|
377 |
18 |
Thôn Kon Drei |
X |
X |
X |
|
|
|
378 |
19 |
Thôn Kon Hra Ktu |
X |
X |
X |
|
|
|
379 |
20 |
Thôn Kon Hra Klah |
X |
X |
X |
|
|
|
380 |
21 |
Thôn Chư Hreng |
|
X |
X |
|
|
|
381 |
22 |
Thôn Đăk Prông |
X |
X |
X |
|
|
|
382 |
23 |
Thôn Plei Groi |
X |
X |
X |
|
|
|
383 |
24 |
Thôn Kon Kơ Tu |
X |
X |
X |
|
|
|
384 |
25 |
Thôn Kon Jơ Dri |
X |
X |
X |
|
|
|
385 |
26 |
Thôn Kon Klor |
X |
X |
X |
|
|
|
386 |
27 |
Thôn Kon Tum Kơ Pơng |
X |
X |
X |
|
|
|
387 |
28 |
Thôn Kon Tum Kơ Nâm |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Xã Đăk Pxi |
|
|
|
|
|
|
|
388 |
1 |
Thôn Pa Cheng |
X |
X |
X |
|
|
|
389 |
2 |
Thôn Kon Đao Yôp |
X |
X |
X |
X |
|
|
390 |
3 |
Thôn Tua Team |
X |
X |
X |
X |
|
|
391 |
4 |
Thôn Đăk Xế Kơ Ne |
X |
X |
X |
|
|
|
392 |
5 |
Thôn Kon Teo Đăk Lấp |
X |
X |
X |
X |
|
|
393 |
6 |
Thôn Đăk Rơ Wang |
X |
X |
X |
|
|
|
394 |
7 |
Thôn Đăk Wek |
X |
X |
X |
|
|
|
395 |
8 |
Thôn Đăk Kơ Đương |
X |
X |
X |
X |
|
|
396 |
9 |
Thôn Kon Pao Kơ La |
X |
X |
X |
X |
|
|
397 |
10 |
Thôn Krong Đuân |
X |
X |
X |
X |
|
33 |
|
Xã Đăk Mar |
|
|
|
|
|
|
|
398 |
1 |
Thôn Đăk Klong |
X |
X |
X |
|
|
|
399 |
2 |
Thôn Kon Proh Tu Ria |
X |
X |
X |
|
|
|
400 |
3 |
Thôn Kon Hnong Pêng |
X |
X |
X |
|
|
|
401 |
4 |
Thôn Kon Mong |
X |
X |
X |
|
|
|
402 |
5 |
Thôn Tu Ria Pêng |
X |
X |
X |
|
|
|
403 |
6 |
Thôn Tân Lập A |
|
X |
X |
|
|
|
404 |
7 |
Thôn Tân Lập B |
|
X |
X |
|
|
|
405 |
8 |
Thôn Kon Hnong Yôp |
X |
X |
X |
|
|
|
406 |
9 |
Thôn Đăk Kang Yôp |
X |
X |
X |
|
|
|
407 |
10 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
408 |
11 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
409 |
12 |
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
|
410 |
13 |
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
|
|
411 |
14 |
Thôn Kon Kơ Lôk |
X |
X |
X |
|
|
|
412 |
15 |
Thôn Kon Gung |
X |
X |
X |
|
|
|
413 |
16 |
Thôn Đăk Mút |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Xã Đăk Ui |
|
|
|
|
|
|
|
414 |
1 |
Đăk Tin |
|
X |
X |
|
|
|
415 |
2 |
Đăk Bình |
|
X |
X |
|
|
|
416 |
3 |
Đoàn Kết |
|
X |
X |
|
|
|
417 |
4 |
Đăk Lợi |
|
X |
X |
|
|
|
418 |
5 |
Thanh Xuân |
X |
X |
X |
|
|
|
419 |
6 |
Đăk Xuân |
X |
X |
X |
|
|
|
420 |
7 |
Đăk Kđem |
X |
X |
X |
X |
|
|
421 |
8 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
|
422 |
9 |
Kon Pông |
X |
X |
X |
|
|
|
423 |
10 |
Kon Tu |
X |
X |
X |
|
|
|
424 |
11 |
Kon năng Treang |
X |
X |
X |
|
|
|
425 |
12 |
Mnhuô Mriang |
X |
X |
X |
|
|
|
426 |
13 |
Đăk Kơ Đêm |
X |
X |
X |
|
|
|
427 |
14 |
Kon Rngâng |
X |
X |
X |
|
|
|
428 |
15 |
Wang Hra |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Xã Ngọk Réo |
|
|
|
|
|
|
|
429 |
1 |
Thôn Đăk Duông |
X |
X |
X |
X |
|
|
430 |
2 |
Thôn Kon Jri |
X |
X |
X |
X |
|
|
431 |
3 |
Thôn Kon Stiu II |
X |
X |
X |
|
|
|
432 |
4 |
Thôn Kon Gu I |
X |
X |
X |
X |
|
|
433 |
5 |
Thôn Kon Gu II |
X |
X |
X |
|
|
|
434 |
6 |
Thôn 7 |
|
X |
X |
|
|
|
435 |
7 |
Thôn Kon Brông |
X |
X |
X |
X |
|
|
436 |
8 |
Thôn Kon Sơtiu |
X |
X |
X |
X |
|
|
437 |
9 |
Thôn Kon Rôn |
X |
X |
X |
X |
|
|
438 |
10 |
Thôn Đăk Têng |
X |
X |
X |
X |
|
|
439 |
11 |
Thôn Kon Bơ Băn |
X |
X |
X |
X |
|
|
440 |
12 |
Thôn Kon Jong |
X |
X |
X |
|
|
|
441 |
13 |
Thôn Kon Krơk |
X |
X |
X |
|
|
|
442 |
14 |
Thôn Kon Hơ drế |
X |
X |
X |
X |
|
36 |
|
Xã Đăk Hà |
|
|
|
|
|
|
|
443 |
1 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
|
|
444 |
2 |
Tổ dân phố 2A |
|
X |
X |
|
|
|
445 |
3 |
Tổ dân phố 2B |
|
X |
X |
|
|
|
446 |
4 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
|
|
447 |
5 |
Tổ dân phố 4A |
|
X |
X |
|
|
|
448 |
6 |
Tổ dân phố 4B |
|
X |
X |
|
|
|
449 |
7 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
X |
|
|
|
450 |
8 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
X |
|
|
|
451 |
9 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
X |
|
|
|
452 |
10 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
X |
|
|
|
453 |
11 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
X |
|
|
|
454 |
12 |
Thôn Long Loi |
X |
X |
X |
|
|
|
455 |
13 |
Thôn 1 ( Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
456 |
14 |
Thôn 2 ( Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
457 |
15 |
Thôn 3( Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
458 |
16 |
Thôn 4 ( Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
459 |
17 |
Thôn 5 ( Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
460 |
18 |
Thôn Thống Nhất |
|
X |
X |
|
|
|
461 |
19 |
Thôn Bình Minh |
|
X |
X |
|
|
|
462 |
20 |
Thôn 1( Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
463 |
21 |
Thôn 2 ( Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
464 |
22 |
Thôn 3 ( Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
465 |
23 |
Đăk Tiêng Kơ Tu |
X |
X |
X |
|
|
|
466 |
24 |
Kon Trang Kla |
X |
X |
X |
|
|
|
467 |
25 |
Thôn 6 ( Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
468 |
26 |
Kon Trang Kép |
X |
X |
X |
|
|
|
469 |
27 |
Kon Trang Mơ Năy |
X |
X |
X |
|
|
|
470 |
28 |
Đăk Tiêng Klah |
X |
X |
X |
|
|
|
471 |
29 |
Đăk Rơ Chót |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Xã Ngọk Tụ |
|
|
|
|
|
|
|
472 |
1 |
Thôn Kon Pring |
X |
X |
X |
|
|
|
473 |
2 |
Thôn Đăk Chờ |
X |
X |
X |
X |
|
|
474 |
3 |
Thôn Đăk No |
X |
X |
X |
X |
|
|
475 |
4 |
Thôn Đăk Nu |
X |
X |
X |
X |
|
|
476 |
5 |
Thôn Đăk Tông |
X |
X |
X |
X |
|
|
477 |
6 |
Thôn Đăk Tăng |
X |
X |
X |
|
|
|
478 |
7 |
Thôn Đăk Manh I |
X |
X |
X |
X |
|
|
479 |
8 |
Thôn Đăk Manh II |
X |
X |
X |
X |
|
|
480 |
9 |
Thôn Đăk Dé |
X |
X |
X |
X |
|
|
481 |
10 |
Thôn Đăk Pung |
X |
X |
X |
X |
|
|
482 |
11 |
Thôn Đăk Kon |
X |
X |
X |
X |
|
38 |
|
Xã Đăk Tô |
|
|
|
|
|
|
|
483 |
1 |
Thôn Kon Cheo |
X |
X |
X |
|
|
|
484 |
2 |
Thôn Đăk Tô 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
485 |
3 |
Thôn Đăk Tô 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
486 |
4 |
Thôn Đăk Tô 4 |
|
X |
X |
|
|
|
487 |
5 |
Thôn Đăk Tô 5 |
X |
X |
X |
|
|
|
488 |
6 |
Thôn Đăk Tô 6 |
|
X |
X |
|
|
|
489 |
7 |
Thôn Đăk Tô 7 |
X |
X |
X |
|
|
|
490 |
8 |
Thôn Đăk Tô 8 |
|
X |
X |
|
|
|
491 |
9 |
Thôn Đăk Tô 9 |
|
X |
X |
|
|
|
492 |
10 |
Thôn Đăk Tô 10 |
|
X |
X |
|
|
|
493 |
11 |
Thôn Đăk Rao Lớn |
X |
X |
X |
|
|
|
494 |
12 |
Thôn Tân Cảnh 1 |
|
X |
X |
|
|
|
495 |
13 |
Thôn Tân Cảnh 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
496 |
14 |
Thôn Tân Cảnh 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
497 |
15 |
Thôn Tân Cảnh 4 |
X |
X |
X |
|
|
|
498 |
16 |
Thôn Tân Cảnh 5 |
|
X |
X |
|
|
|
499 |
17 |
Thôn Đăk Ri Dốp |
X |
X |
X |
|
|
|
500 |
18 |
Thôn Đăk Ri Peng I |
X |
X |
X |
X |
|
|
501 |
19 |
Thôn Đăk Ri Peng II |
X |
X |
X |
|
|
|
502 |
20 |
Thôn Diên Bình 1 |
|
X |
X |
|
|
|
503 |
21 |
Thôn Diên Bình 2 |
|
X |
X |
|
|
|
504 |
22 |
Thôn Diên Bình 3 |
|
X |
X |
|
|
|
505 |
23 |
Thôn Diên Bình 4 |
|
X |
X |
|
|
|
506 |
24 |
Thôn Kon Hring |
X |
X |
X |
|
|
|
507 |
25 |
Thôn Diên Bình 8 |
|
X |
X |
|
|
|
508 |
26 |
Thôn Đăk Kang Peng |
X |
X |
X |
X |
|
|
509 |
27 |
Thôn Đăk Mơ Ham |
X |
X |
X |
X |
|
|
510 |
28 |
Thôn Đăk Rao Nhỏ |
X |
X |
X |
|
|
|
511 |
29 |
Thôn Kon Tu Peng |
X |
X |
X |
X |
|
|
512 |
30 |
Thôn Kon Tu Dốp 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
513 |
31 |
Thôn Kon Tu Dốp 2 |
X |
X |
X |
X |
|
39 |
|
Xã Kon Đào |
|
|
|
|
|
|
|
514 |
1 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
515 |
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
516 |
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
517 |
4 |
Thôn Kon Đào |
X |
X |
X |
X |
|
|
518 |
5 |
Thôn Đăk Lung |
X |
X |
X |
X |
|
|
519 |
6 |
Thôn 6 |
|
X |
X |
|
|
|
520 |
7 |
Thôn 7 |
|
X |
X |
|
|
|
521 |
8 |
Thôn Đăk ĐRing |
X |
X |
X |
X |
|
|
522 |
9 |
Thôn Đăk Rô Gia |
X |
X |
X |
X |
|
|
523 |
10 |
Thôn Tê Pheo |
X |
X |
X |
X |
|
|
524 |
11 |
Thôn Đăk Trăm |
X |
X |
X |
|
|
|
525 |
12 |
Thôn Tê Pên 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
526 |
13 |
Thôn Đăk Mông |
X |
X |
X |
X |
|
|
527 |
14 |
Thôn Đăk Rò |
X |
X |
X |
X |
|
|
528 |
15 |
Thôn Măng Rương |
X |
X |
X |
X |
|
|
529 |
16 |
Thôn Đăk Xanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
530 |
17 |
Thôn Tê Rông |
X |
X |
X |
X |
|
|
531 |
18 |
Thôn Tê Pên 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
532 |
19 |
Thôn Đăk Sing |
X |
X |
X |
X |
|
40 |
|
Xã Đăk Sao |
|
|
|
|
|
|
|
533 |
1 |
Mô Bành 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
534 |
2 |
Mô Bành 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
535 |
3 |
Đăk Riếp1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
536 |
4 |
Đăk Riếp 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
537 |
5 |
Long Tum |
X |
X |
X |
X |
|
|
538 |
6 |
Ba Ham |
X |
X |
X |
X |
|
|
539 |
7 |
Lê Văng |
X |
X |
X |
X |
|
|
540 |
8 |
Kon Chai |
X |
X |
X |
X |
|
|
541 |
9 |
Hà Lăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
542 |
10 |
Đăk Rê 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
543 |
11 |
Đăk Rê 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
544 |
12 |
Kon Sang |
X |
X |
X |
X |
|
|
545 |
13 |
Thôn Năng nhỏ 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
546 |
14 |
Thôn Năng nhỏ 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
547 |
15 |
Thôn Năng lớn 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
548 |
16 |
Thôn Năng lớn 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
549 |
17 |
Thôn Năng lớn 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
550 |
18 |
Thôn Kạch nhỏ |
X |
X |
X |
X |
|
|
551 |
19 |
Thôn Kạch Lớn 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
552 |
20 |
Thôn Kạch Lớn 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
553 |
21 |
Thôn Đăk Gíá |
X |
X |
X |
X |
|
|
554 |
22 |
Thôn Kon Cung |
X |
X |
X |
X |
|
41 |
|
Xã Đăk Tờ Kan |
|
|
|
|
|
|
|
555 |
1 |
Thôn Kon Hia 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
556 |
2 |
Thôn Kon Hia 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
557 |
3 |
Thôn Kon Hia 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
558 |
4 |
Thôn Đăk Plò |
X |
X |
X |
X |
|
|
559 |
5 |
Thôn Măng Lỡ |
X |
X |
X |
|
|
|
560 |
6 |
Thôn Ngọc Năng 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
561 |
7 |
Thôn Ngọc Năng 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
562 |
8 |
Thôn La Giông |
X |
X |
X |
X |
|
|
563 |
9 |
Thôn Mô Pành |
X |
X |
X |
|
|
|
564 |
10 |
Thôn Đăk Nông |
X |
X |
X |
X |
|
|
565 |
11 |
Thôn Đăk Trăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
566 |
12 |
Thôn Kon Hnông |
X |
X |
X |
X |
|
|
567 |
13 |
Thôn Đăk Prông |
X |
X |
X |
X |
|
|
568 |
14 |
Thôn Đăk Hnăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
569 |
15 |
Thôn Tê Xô Trong |
X |
X |
X |
|
|
|
570 |
16 |
Thôn Tê Xô Ngoài |
X |
X |
X |
X |
|
42 |
|
Xã Tu Mơ Rông |
|
|
|
|
|
|
|
571 |
1 |
Thôn Đăk Pơ Trang |
X |
X |
X |
X |
|
|
572 |
2 |
Thôn Ty Tu |
X |
X |
X |
X |
|
|
573 |
3 |
Thôn Kon Ling |
X |
X |
X |
X |
|
|
574 |
4 |
Thôn Đăk Hà |
X |
X |
X |
X |
|
|
575 |
5 |
Thôn Kon Tun |
X |
X |
X |
X |
|
|
576 |
6 |
Thôn Ngọc Leang |
X |
X |
X |
X |
|
|
577 |
7 |
Thôn Mô Pả |
X |
X |
X |
|
|
|
578 |
8 |
Thôn Kon Pia |
X |
X |
X |
X |
|
|
579 |
9 |
Thôn Đăk Siêng |
X |
X |
X |
X |
|
|
580 |
10 |
Thôn Tu Mơ Rông |
X |
X |
X |
|
|
|
581 |
11 |
Thôn Tu Cấp |
X |
X |
X |
|
|
|
582 |
12 |
Thôn Long Leo |
X |
X |
X |
X |
|
|
583 |
13 |
Thôn Đăk Chum I |
X |
X |
X |
X |
|
|
584 |
14 |
Thôn Đăk Chum II |
X |
X |
X |
X |
|
|
585 |
15 |
Thôn Đăk Ka |
X |
X |
X |
X |
|
|
586 |
16 |
Thôn Văn Sang |
X |
X |
X |
X |
|
|
587 |
17 |
Thôn Đăk Neang |
X |
X |
X |
X |
|
43 |
|
Xã Măng Ri |
|
|
|
|
|
|
|
588 |
1 |
Ngọc La |
X |
X |
X |
|
|
|
589 |
2 |
Long Hy |
X |
X |
X |
X |
|
|
590 |
3 |
Long Láy |
X |
X |
X |
|
|
|
591 |
4 |
Đăk Dơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
592 |
5 |
Pu Tá |
X |
X |
X |
X |
|
|
593 |
6 |
Chum Tam |
X |
X |
X |
X |
|
|
594 |
7 |
Đăk Kinh 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
595 |
8 |
Măng Rương 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
596 |
9 |
Măng Rương 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
597 |
10 |
Tu Bung |
X |
X |
X |
X |
|
|
598 |
11 |
Đăk Xia |
X |
X |
X |
X |
|
|
599 |
12 |
Đăk Prế |
X |
X |
X |
X |
|
|
600 |
13 |
Kô Xia 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
601 |
14 |
Mô Za |
X |
X |
X |
X |
|
|
602 |
15 |
Lộc Bông |
X |
X |
X |
|
|
|
603 |
16 |
Tam Rin |
X |
X |
X |
X |
|
|
604 |
17 |
Ngọc Đo |
X |
X |
X |
X |
|
|
605 |
18 |
Long Láy 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
606 |
19 |
Long Láy 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
607 |
20 |
Ba Tu 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
608 |
21 |
Ba Tu 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
609 |
22 |
Ba Tu 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
610 |
23 |
Đăk Văn 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
611 |
24 |
Đăk Văn 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
612 |
25 |
Ba Khen |
X |
X |
X |
X |
|
|
613 |
26 |
Long Tro |
X |
X |
X |
X |
|
|
614 |
27 |
Đăk Văn Linh |
X |
X |
X |
X |
|
|
615 |
28 |
Tân Ba |
X |
X |
X |
X |
|
|
616 |
29 |
Đăk Song |
X |
X |
X |
X |
|
|
617 |
30 |
Đăk Viên |
X |
X |
X |
X |
|
|
618 |
31 |
Tu Thó |
X |
X |
X |
X |
|
44 |
|
Xã Bờ Y |
|
|
|
|
|
|
|
619 |
1 |
Thôn Chiên Chiết |
X |
X |
X |
|
|
|
620 |
2 |
Thôn Đắk Nông |
X |
X |
X |
|
|
|
621 |
3 |
Thôn Kei Joi |
X |
X |
X |
|
|
|
622 |
4 |
Thôn Đắk Long Giao |
X |
X |
X |
X |
|
|
623 |
5 |
Thôn Thung Nai |
X |
X |
X |
X |
|
|
624 |
6 |
Thôn Phia Pháp |
X |
X |
X |
X |
|
|
625 |
7 |
Thôn Xuân Tân |
X |
X |
X |
|
|
|
626 |
8 |
Thôn Đắk Tang |
X |
X |
X |
|
|
|
627 |
9 |
Thôn Ngọc Yên Phúc |
|
X |
X |
|
|
|
628 |
10 |
Thôn Ngọc Thư |
|
X |
X |
|
|
|
629 |
11 |
Thôn Ngọc Tiền |
|
X |
X |
|
|
|
630 |
12 |
Thôn Ngọc Hải |
X |
X |
X |
|
|
|
631 |
13 |
Thôn Bắc Phong |
X |
X |
X |
|
|
|
632 |
14 |
Thôn Đắk Mế |
X |
X |
X |
X |
|
|
633 |
15 |
Thôn Kon Khôn |
X |
X |
X |
|
|
|
634 |
16 |
Thôn Măng Tôn |
X |
X |
X |
|
|
|
635 |
17 |
Thôn Tà Ka |
X |
X |
X |
|
|
|
636 |
18 |
Thôn Đắk Răng |
X |
X |
X |
X |
|
|
637 |
19 |
Thôn Iệc |
X |
X |
X |
X |
|
|
638 |
20 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
X |
|
|
639 |
21 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
X |
|
|
640 |
22 |
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
|
|
641 |
23 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
|
642 |
24 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
|
|
643 |
25 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
X |
|
|
|
644 |
26 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
|
|
645 |
27 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
X |
|
|
|
646 |
28 |
Tổ dân phố 5 |
X |
X |
X |
|
|
|
647 |
29 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
X |
|
|
|
648 |
30 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
X |
|
|
45 |
|
Xã Sa Loong |
|
|
|
|
|
|
|
649 |
1 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
650 |
2 |
Thôn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
651 |
3 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
652 |
4 |
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
|
653 |
5 |
Hào Phú |
X |
X |
X |
X |
|
|
654 |
6 |
Hòa Bình |
X |
X |
X |
|
|
|
655 |
7 |
Ngọc Tặng |
|
X |
X |
|
|
|
656 |
8 |
Tân Bình |
X |
X |
X |
X |
|
|
657 |
9 |
Thôn Đăk Vang |
X |
X |
X |
|
|
|
658 |
10 |
Thôn Giang Lố 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
659 |
11 |
Thôn Giang Lố 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
660 |
12 |
Thôn Cao Sơn |
X |
X |
X |
|
|
|
661 |
13 |
Thôn Hào Lý |
X |
X |
X |
|
|
|
662 |
14 |
Thôn Bun Ngai |
X |
X |
X |
X |
|
46 |
|
Xã Dục Nông |
|
|
|
|
|
|
|
663 |
1 |
Thôn Nông Chả |
X |
X |
X |
X |
|
|
664 |
2 |
Thôn Ngọc Hiệp |
|
X |
X |
|
|
|
665 |
3 |
Thôn Chả Nhầy |
X |
X |
X |
|
|
|
666 |
4 |
Thôn Dục Nhầy 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
667 |
5 |
Thôn Dục Nhầy 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
668 |
6 |
Thôn Đăk Hú |
X |
X |
X |
|
|
|
669 |
7 |
Thôn Đăk Răng |
X |
X |
X |
|
|
|
670 |
8 |
Thôn Đăk Si |
X |
X |
X |
|
|
|
671 |
9 |
Thôn Nông Kon |
X |
X |
X |
|
|
|
672 |
10 |
Thôn Lộc Nông |
|
X |
X |
|
|
|
673 |
11 |
Thôn Dục Nội |
X |
X |
X |
X |
|
|
674 |
12 |
Thôn Đắk Giàng |
X |
X |
X |
|
|
|
675 |
13 |
Thôn Tà Pók |
X |
X |
X |
|
|
|
676 |
14 |
Thôn Kà Nhảy |
X |
X |
X |
X |
|
|
677 |
15 |
Thôn Nông Nội |
X |
X |
X |
|
|
|
678 |
16 |
Thôn Chả Nội II |
X |
X |
X |
|
|
|
679 |
17 |
Thôn Quảng Nông |
|
X |
X |
|
|
|
680 |
18 |
Thôn Nông Nhầy II |
X |
X |
X |
X |
|
|
681 |
19 |
Thôn Gia Tun |
X |
X |
X |
|
|
|
682 |
20 |
Thôn Đăk Sút |
X |
X |
X |
X |
|
|
683 |
21 |
Thôn Đăk Giá II |
X |
X |
X |
X |
|
|
684 |
22 |
Thôn Đăk Giá I |
X |
X |
X |
X |
|
|
685 |
23 |
Thôn Long Dôn |
X |
X |
X |
|
|
|
686 |
24 |
Thôn Đăk BLái |
X |
X |
X |
X |
|
47 |
|
Xã Xốp |
|
|
|
|
|
|
|
687 |
1 |
Thôn Kon Riêng |
X |
X |
X |
X |
|
|
688 |
2 |
Thôn Đăk Mi |
X |
X |
X |
|
|
|
689 |
3 |
Thôn Đăk Bla |
X |
X |
X |
X |
|
|
690 |
4 |
Thôn Kon Brỏi |
X |
X |
X |
|
|
|
691 |
5 |
Thôn Đăk Glây |
X |
X |
X |
X |
|
|
692 |
6 |
Thôn Mô Mam |
X |
X |
X |
X |
|
|
693 |
7 |
Thôn La Lua |
X |
X |
X |
X |
|
|
694 |
8 |
Thôn Xốp Nghét |
X |
X |
X |
X |
|
|
695 |
9 |
Thôn Kon Liêm |
X |
X |
X |
|
|
|
696 |
10 |
Thôn Xốp Dùi |
X |
X |
X |
X |
|
|
697 |
11 |
Thôn Đăk Xi Na |
X |
X |
X |
X |
|
48 |
|
Xã Ngọc Linh |
|
|
|
|
|
|
|
698 |
1 |
Kung Rang |
X |
X |
X |
X |
|
|
699 |
2 |
Lê Toan |
X |
X |
X |
X |
|
|
700 |
3 |
Lê Ngọc |
X |
X |
X |
X |
|
|
701 |
4 |
Kon Tua |
X |
X |
X |
X |
|
|
702 |
5 |
Kon Tuông |
X |
X |
X |
X |
|
|
703 |
6 |
Đăk Sun |
X |
X |
X |
X |
|
|
704 |
7 |
Tân Rát |
X |
X |
X |
X |
|
|
705 |
8 |
Tu Dốp |
X |
X |
X |
X |
|
|
706 |
9 |
Đăk Nai |
X |
X |
X |
X |
|
|
707 |
10 |
Long Năng |
X |
X |
X |
X |
|
|
708 |
11 |
Ngọc Súc |
X |
X |
X |
X |
|
|
709 |
12 |
Sa Múc |
X |
X |
X |
X |
|
|
710 |
13 |
Đăk Bối |
X |
X |
X |
X |
|
|
711 |
14 |
Đăk Bể |
X |
X |
X |
X |
|
|
712 |
15 |
Ngọc Nang |
X |
X |
X |
X |
|
|
713 |
16 |
Làng Đung |
X |
X |
X |
X |
|
|
714 |
17 |
Xa Úa |
X |
X |
X |
X |
|
|
715 |
18 |
Ngọc Lâng |
X |
X |
X |
X |
|
|
716 |
19 |
Làng Mới |
X |
X |
X |
|
|
|
717 |
20 |
Tu Răng |
X |
X |
X |
X |
|
|
718 |
21 |
Mô Po |
X |
X |
X |
X |
|
|
719 |
22 |
Đăk Rế |
X |
X |
X |
X |
|
49 |
|
Xã Đăk Plô |
|
|
|
|
|
|
|
720 |
1 |
Thôn Măng Khên |
X |
X |
X |
X |
|
|
721 |
2 |
Thôn Đông Nay |
X |
X |
X |
X |
|
|
722 |
3 |
Thôn Đông Lốc |
X |
X |
X |
X |
|
|
723 |
4 |
Thôn Bung Koong |
X |
X |
X |
X |
|
|
724 |
5 |
Thôn Bung Tôn |
X |
X |
X |
X |
|
|
725 |
6 |
Thôn Pêng Lang |
X |
X |
X |
X |
|
|
726 |
7 |
Thôn Đăk Bóok |
X |
X |
X |
|
|
|
727 |
8 |
Thôn Đăk Nhoong |
X |
X |
X |
X |
|
|
728 |
9 |
Thôn Đăk Ung |
X |
X |
X |
|
|
|
729 |
10 |
Thôn Đăk Nớ |
X |
X |
X |
X |
|
|
730 |
11 |
Thôn Đăk Ga |
X |
X |
X |
|
|
|
731 |
12 |
Thôn Róok Mẹt |
X |
X |
X |
|
|
|
732 |
13 |
Thôn Róok Nầm |
X |
X |
X |
X |
|
50 |
|
Xã Đăk Pék |
|
|
|
|
|
|
|
733 |
1 |
Thôn Đăk Nớ |
X |
X |
X |
X |
|
|
734 |
2 |
Thôn Đăk Ven |
X |
X |
X |
|
|
|
735 |
3 |
Thôn Đăk Rang |
X |
X |
X |
X |
|
|
736 |
4 |
Thôn Pêng Siêl |
X |
X |
X |
|
|
|
737 |
5 |
Thôn Dên PRông |
X |
X |
X |
X |
|
|
738 |
6 |
Thôn 14 A |
X |
X |
X |
|
|
|
739 |
7 |
Thôn 14 B |
X |
X |
X |
|
|
|
740 |
8 |
Thôn Đông Thượng |
X |
X |
X |
|
|
|
741 |
9 |
Thôn Măng Rao |
X |
X |
X |
|
|
|
742 |
10 |
Thôn Đăk Đoát |
X |
X |
X |
X |
|
|
743 |
11 |
Thôn Pêng Sal Pêng |
X |
X |
X |
X |
|
|
744 |
12 |
Thôn Đăk xanh |
X |
X |
X |
|
|
|
745 |
13 |
Thôn Đông Sông |
X |
X |
X |
|
|
|
746 |
14 |
Thôn Đăk Dung |
X |
X |
X |
|
|
|
747 |
15 |
Thôn Đăk Ra |
X |
X |
X |
X |
|
|
748 |
16 |
Thôn 16/5 |
X |
X |
X |
|
|
|
749 |
17 |
Thôn Long Nang |
X |
X |
X |
X |
|
|
750 |
18 |
Thôn Đăk Poi |
X |
X |
X |
X |
|
|
751 |
19 |
Thôn Đăk Tung |
X |
X |
X |
X |
|
|
752 |
20 |
Thôn Chung Năng |
X |
X |
X |
X |
|
51 |
|
Xã Đăk Môn |
|
|
|
|
|
|
|
753 |
1 |
Thôn Đăk Bo |
X |
X |
X |
|
|
|
754 |
2 |
Thôn Nú Vai |
X |
X |
X |
|
|
|
755 |
3 |
Thôn Đăk Wâk |
X |
X |
X |
|
|
|
756 |
4 |
Thôn Đăk Gô |
X |
X |
X |
|
|
|
757 |
5 |
Thôn Đăk Túc |
X |
X |
X |
X |
|
|
758 |
6 |
Thôn Đăk Sút |
X |
X |
X |
|
|
|
759 |
7 |
Thôn Ri Nầm |
X |
X |
X |
|
|
|
760 |
8 |
Thôn Ri Mẹt |
X |
X |
X |
|
|
|
761 |
9 |
Thôn Đăk Xam |
X |
X |
X |
|
|
|
762 |
10 |
Thôn Đăk Tum |
X |
X |
X |
|
|
|
763 |
11 |
Thôn Kon Bong |
X |
X |
X |
|
|
|
764 |
12 |
Thôn Nú Kon |
X |
X |
X |
|
|
|
765 |
13 |
Thôn Măng Lon |
X |
X |
X |
|
|
|
766 |
14 |
Thôn Broong Mẹt |
X |
X |
X |
|
|
|
767 |
15 |
Thôn Lanh Tôn |
X |
X |
X |
|
|
|
768 |
16 |
Thôn Broong Mỹ |
X |
X |
X |
|
|
|
769 |
17 |
Thôn Đăk Giấc |
X |
X |
X |
|
|
|
770 |
18 |
Thôn Đăk Nai |
X |
X |
X |
|
|
52 |
|
Xã Sa Thầy |
|
|
|
|
|
|
|
771 |
1 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
772 |
2 |
Thôn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
773 |
3 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
774 |
4 |
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
|
775 |
5 |
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
|
|
776 |
6 |
Làng KLeng |
X |
X |
X |
X |
|
|
777 |
7 |
Làng KĐừ |
X |
X |
X |
X |
|
|
778 |
8 |
Làng Chốt |
X |
X |
X |
X |
|
|
779 |
9 |
Sơn An |
|
X |
X |
|
|
|
780 |
10 |
Nhơn An |
|
X |
X |
|
|
|
781 |
11 |
Nhơn Nghĩa |
|
X |
X |
|
|
|
782 |
12 |
Nhơn Khánh |
|
X |
X |
|
|
|
783 |
13 |
Nhơn Bình |
X |
X |
X |
|
|
|
784 |
14 |
Sa Sơn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
785 |
15 |
Sa Sơn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
786 |
16 |
Đức Lý |
|
X |
X |
|
|
|
787 |
17 |
Bar Gốc |
X |
X |
X |
|
|
53 |
|
Xã Sa Bình |
|
|
|
|
|
|
|
788 |
1 |
Tân Sang |
|
X |
X |
|
|
|
789 |
2 |
Đăk Wơk Yôp |
X |
X |
X |
|
|
|
790 |
3 |
Đăk Wơk |
X |
X |
X |
X |
|
|
791 |
4 |
Kơ Tol |
X |
X |
X |
|
|
|
792 |
5 |
Đăk Yo |
X |
X |
X |
X |
|
|
793 |
6 |
Kơ Tu |
X |
X |
X |
X |
|
|
794 |
7 |
K' Bay |
X |
X |
X |
X |
|
|
795 |
8 |
Hòa Bình |
|
X |
X |
|
|
|
796 |
9 |
Nghĩa Dũng |
|
X |
X |
|
|
|
797 |
10 |
Đăk Tân |
X |
X |
X |
|
|
|
798 |
11 |
Bình Tây |
|
X |
X |
|
|
|
799 |
12 |
Bình Trung |
|
X |
X |
|
|
|
800 |
13 |
Bình Đông |
|
X |
X |
|
|
|
801 |
14 |
Khúc Na |
X |
X |
X |
|
|
|
802 |
15 |
Kà Bầy |
X |
X |
X |
|
|
|
803 |
16 |
Lung Leng |
X |
X |
X |
X |
|
|
804 |
17 |
Bình Loong |
X |
X |
X |
|
|
54 |
|
Xã Ya Ly |
|
|
|
|
|
|
|
805 |
1 |
Làng Lung |
X |
X |
X |
|
|
|
806 |
2 |
Thôn Ya De |
X |
X |
X |
|
|
|
807 |
3 |
Làng Rắc |
X |
X |
X |
X |
|
|
808 |
4 |
Làng O |
X |
X |
X |
X |
|
|
809 |
5 |
Làng Trang |
X |
X |
X |
|
|
|
810 |
6 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
811 |
7 |
Thôn Thanh Xuân |
X |
X |
X |
|
|
|
812 |
8 |
Làng Trấp |
X |
X |
X |
X |
|
|
813 |
9 |
Làng Điệp Lốk |
X |
X |
X |
|
|
|
814 |
10 |
Làng Lút |
X |
X |
X |
|
|
|
815 |
11 |
Thôn Kiến Hưng |
|
X |
X |
|
|
|
816 |
12 |
Làng Tum |
X |
X |
X |
|
|
|
817 |
13 |
Làng Chứ |
X |
X |
X |
X |
|
|
818 |
14 |
Làng Chờ |
X |
X |
X |
|
|
55 |
|
Xã Ia Tơi |
|
|
|
|
|
|
|
819 |
1 |
Thôn Ia Dom |
X |
X |
X |
|
|
|
820 |
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
821 |
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
822 |
4 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
X |
|
|
823 |
5 |
Thôn Ia Muung |
X |
X |
X |
|
|
|
824 |
6 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
825 |
7 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
|
826 |
8 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
X |
|
|
827 |
9 |
Thôn 9 |
X |
X |
X |
X |
|
|
828 |
10 |
Thôn Ia Dơr |
X |
X |
X |
X |
|
56 |
|
Xã Đăk Kôi |
|
|
|
|
|
|
|
829 |
1 |
Thôn 1 (Kon Lỗ) |
X |
X |
X |
X |
|
|
830 |
2 |
Thôn 2 (Kon Long) |
X |
X |
X |
X |
|
|
831 |
3 |
Thôn 3 (Kon Bỉ) |
X |
X |
X |
X |
|
|
832 |
4 |
Thôn 4 (Kon Mong Tu) |
X |
X |
X |
X |
|
|
833 |
5 |
Thôn 5 (Kon Vi Vàng) |
X |
X |
X |
X |
|
|
834 |
6 |
Thôn 6 (Kon Rá) |
X |
X |
X |
|
|
|
835 |
7 |
Thôn 7 (Kon Lung) |
X |
X |
X |
X |
|
|
836 |
8 |
Thôn 8 (Kon Keng) |
X |
X |
X |
X |
|
|
837 |
9 |
Thôn Kon Đó |
X |
X |
X |
X |
|
|
838 |
10 |
Thôn Tu Ngó - Kon Bông |
X |
X |
X |
X |
|
|
839 |
11 |
Thôn Kon RGỗh |
X |
X |
X |
|
|
|
840 |
12 |
Thôn Kon Rlong |
X |
X |
X |
X |
|
|
841 |
13 |
Thôn Ngọc Răng - Nhân Liếu |
X |
X |
X |
X |
|
|
842 |
14 |
Thôn Tu Krối |
X |
X |
X |
X |
|
|
843 |
15 |
Thôn Trăng Nó - Kon Blo |
X |
X |
X |
|
|
|
844 |
16 |
Thôn Tea Reang |
X |
X |
X |
X |
|
|
845 |
17 |
Thôn Tu Rơ Băng |
X |
X |
X |
X |
|
57 |
|
Xã Kon Braih |
|
|
|
|
|
|
|
846 |
1 |
Thôn Đak Jri |
X |
X |
X |
|
|
|
847 |
2 |
Thôn Kon Rơ Pen |
X |
X |
X |
X |
|
|
848 |
3 |
Thôn Đak Pơ Kong |
X |
X |
X |
X |
|
|
849 |
4 |
Thôn Đak Ơng lăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
850 |
5 |
Thôn Kon Săm Lũ |
X |
X |
X |
X |
|
|
851 |
6 |
Thôn Kon Dơ Xing |
X |
X |
X |
X |
|
|
852 |
7 |
Thôn Đak Puih |
X |
X |
X |
X |
|
|
853 |
8 |
Thôn Tam Sơn |
|
X |
X |
X |
|
|
854 |
9 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
855 |
10 |
Thôn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
856 |
11 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
857 |
12 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
X |
|
|
858 |
13 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
X |
|
|
859 |
14 |
Thôn 6 |
|
X |
X |
X |
|
|
860 |
15 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
|
861 |
16 |
Thôn 9 |
X |
X |
X |
|
|
|
862 |
17 |
Thôn 10 |
X |
X |
X |
X |
|
|
863 |
18 |
Thôn 11 |
X |
X |
X |
|
|
|
864 |
19 |
Thôn 12 |
X |
X |
X |
X |
|
|
865 |
20 |
Thôn 13 |
X |
X |
X |
|
|
|
866 |
21 |
Thôn 14 |
|
X |
X |
X |
|
58 |
|
Xã Đăk Rve |
|
|
|
|
|
|
|
867 |
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
868 |
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
869 |
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
870 |
4 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
X |
|
|
871 |
5 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
X |
|
|
872 |
6 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
X |
|
|
873 |
7 |
Thôn 9 |
X |
X |
X |
X |
|
|
874 |
8 |
Thôn Kon Túc |
X |
X |
X |
X |
|
|
875 |
9 |
Thôn Kon Go I |
X |
X |
X |
X |
|
|
876 |
10 |
Thôn 3 Kon Go II |
X |
X |
X |
X |
|
|
877 |
11 |
Thôn 4 Kon Gộp |
X |
X |
X |
X |
|
59 |
|
Xã Măng Đen |
|
|
|
|
|
|
|
878 |
1 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
|
|
879 |
2 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
X |
|
|
|
880 |
3 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
|
|
881 |
4 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
X |
|
|
|
882 |
5 |
Thôn Kon Pring |
X |
X |
X |
|
|
|
883 |
6 |
Thôn Kon Vơng Kia |
X |
X |
X |
X |
|
|
884 |
7 |
Thôn Kon Brayh |
X |
X |
X |
|
|
|
885 |
8 |
Thôn Kon Xủh |
X |
X |
X |
|
|
|
886 |
9 |
Thôn Kon Leang |
X |
X |
X |
|
|
|
887 |
10 |
Thôn Kon Chốt |
X |
X |
X |
X |
|
|
888 |
11 |
Kon Du |
X |
X |
X |
X |
|
|
889 |
12 |
Măng Cành |
X |
X |
X |
X |
|
|
890 |
13 |
Măng Pành |
X |
X |
X |
X |
|
|
891 |
14 |
Đắk Ne |
X |
X |
X |
X |
|
|
892 |
15 |
Kon Kum |
X |
X |
X |
X |
|
|
893 |
16 |
Kon Chênh |
X |
X |
X |
|
|
|
894 |
17 |
Kon Năng |
X |
X |
X |
|
|
|
895 |
18 |
Kon Tu Ma |
X |
X |
X |
X |
|
|
896 |
19 |
Kon Tu Răng |
X |
X |
X |
|
|
|
897 |
20 |
Thôn Vi Ring |
X |
X |
X |
X |
|
|
898 |
21 |
Thôn Vi Xây |
X |
X |
X |
|
|
|
899 |
22 |
Thôn Đăk Tăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
900 |
23 |
Thôn Rô Xia |
X |
X |
X |
X |
|
|
901 |
24 |
Thôn Vi Rơ Ngheo |
X |
X |
X |
X |
|
|
902 |
25 |
Thôn Đăk Pồ Rồ |
X |
X |
X |
X |
|
60 |
|
Xã Măng Bút |
|
|
|
|
|
|
|
903 |
1 |
Thôn Măng Búk |
X |
X |
X |
|
|
|
904 |
2 |
Thôn Vang Loa |
X |
X |
X |
X |
|
|
905 |
3 |
Thôn Đắk Pong |
X |
X |
X |
X |
|
|
906 |
4 |
Thôn Đắk Niêng |
X |
X |
X |
|
|
|
907 |
5 |
Thôn Đắk Y Pai |
X |
X |
X |
X |
|
|
908 |
6 |
Thôn Tu Nông |
X |
X |
X |
X |
|
|
909 |
7 |
Thôn Kô Chắk |
X |
X |
X |
X |
|
|
910 |
8 |
Thôn Đắk Chun |
X |
X |
X |
X |
|
|
911 |
9 |
Thôn Đắk Lanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
912 |
10 |
Thôn Đắk Dắt |
X |
X |
X |
X |
|
|
913 |
11 |
Thôn Đắk Chờ |
X |
X |
X |
X |
|
|
914 |
12 |
Thôn Ngọc Ring |
X |
X |
X |
X |
|
|
915 |
13 |
Thôn Vác Y Nhông |
X |
X |
X |
X |
|
|
916 |
14 |
Thôn Đắk Da |
X |
X |
X |
X |
|
|
917 |
15 |
Thôn Đắk Doa |
X |
X |
X |
X |
|
|
918 |
16 |
Thôn Đắk Lâng |
X |
X |
X |
X |
|
|
919 |
17 |
Thôn Đắk KLa |
X |
X |
X |
X |
|
|
920 |
18 |
Thôn Đắk Ang |
X |
X |
X |
X |
|
|
921 |
19 |
Thôn Đắk Tiêu |
X |
X |
X |
X |
|
|
922 |
20 |
Thôn Đắk Púk |
X |
X |
X |
X |
|
|
923 |
21 |
Thôn Xô Thák |
X |
X |
X |
X |
|
|
924 |
22 |
Thôn Xô Luông |
X |
X |
X |
X |
|
|
925 |
23 |
Thôn Đắk Lai |
X |
X |
X |
X |
|
|
926 |
24 |
Thôn Đắk Lúp |
X |
X |
X |
X |
|
|
927 |
25 |
Thôn Tu Rét |
X |
X |
X |
X |
|
|
928 |
26 |
Thôn Tu Thôn |
X |
X |
X |
X |
|
61 |
|
Xã Kon Plông |
|
|
|
|
|
|
|
929 |
1 |
Thôn Vi KLâng 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
930 |
2 |
Thôn Vi Klâng 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
931 |
3 |
Thôn Vi K tàu |
X |
X |
X |
X |
|
|
932 |
4 |
Thôn Vi Pờ Ê |
X |
X |
X |
|
|
|
933 |
5 |
Thôn Vi K Oa |
X |
X |
X |
|
|
|
934 |
6 |
Thôn Vi Ô lắk |
X |
X |
X |
|
|
|
935 |
7 |
Thôn Kon Plông |
X |
X |
X |
|
|
|
936 |
8 |
Thôn Vi Glơng |
X |
X |
X |
|
|
|
937 |
9 |
Thôn Đăk Lom |
X |
X |
X |
X |
|
|
938 |
10 |
Thôn Vi ChRing |
X |
X |
X |
X |
|
|
939 |
11 |
Thôn Đăk Xô |
X |
X |
X |
X |
|
|
940 |
12 |
Thôn Kon Plinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
941 |
13 |
Thôn Tu Cần |
X |
X |
X |
X |
|
|
942 |
14 |
Thôn Vi Chong |
X |
X |
X |
X |
|
|
943 |
15 |
Thôn Kon Klung |
X |
X |
X |
X |
|
|
944 |
16 |
Thôn Măng Krí |
X |
X |
X |
X |
|
|
945 |
17 |
Thôn Điek Chè |
X |
X |
X |
X |
|
|
946 |
18 |
Thôn Điek Lò |
X |
X |
X |
|
|
|
947 |
19 |
Thôn Điek Tem |
X |
X |
X |
X |
|
|
948 |
20 |
Thôn Điek Nót A |
X |
X |
X |
X |
|
|
949 |
21 |
Thôn Điek Kua |
X |
X |
X |
X |
|
|
950 |
22 |
Thôn Kíp Plinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
951 |
23 |
Thôn Điek Tà Âu |
X |
X |
X |
X |
|
|
952 |
24 |
Thôn Điek Pét |
X |
X |
X |
X |
|
|
953 |
25 |
Thôn Măng Nách |
X |
X |
X |
X |
|
62 |
|
Phường Kon Tum |
|
|
|
|
|
|
|
954 |
1 |
Tổ dân phố 1 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
955 |
2 |
Tổ dân phố 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
956 |
3 |
Tổ dân phố 3 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
957 |
4 |
Tổ dân phố 4 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
958 |
5 |
Tổ dân phố 5 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
959 |
6 |
Tổ dân phố 6 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
960 |
7 |
Tổ dân phố 7 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
961 |
8 |
Tổ dân phố 8 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
962 |
9 |
Tổ dân phố 1 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
963 |
10 |
Tổ dân phố 2 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
964 |
11 |
Tổ dân phố 3 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
965 |
12 |
Tổ dân phố 4 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
966 |
13 |
Tổ dân phố 5 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
967 |
14 |
Tổ dân phố 6 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
968 |
15 |
Tổ dân phố 7 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
969 |
16 |
Tổ dân phố 8 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
970 |
17 |
Tổ dân phố 9 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
971 |
18 |
Tổ dân phố 10 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
972 |
19 |
Tổ dân phố 11 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
973 |
20 |
Tổ dân phố 12 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
974 |
21 |
Thôn PLei Đôn thuộc phường Quang Trung cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
975 |
22 |
Thôn PLei Tơngia thuộc phường Quang Trung cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
976 |
23 |
Tổ dân phố 1 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
977 |
24 |
Tổ dân phố 2 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
978 |
25 |
Tổ dân phố 3 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
979 |
26 |
Tổ dân phố 4 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
980 |
27 |
Tổ dân phố 5 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
981 |
28 |
Tổ dân phố 6 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
982 |
29 |
Tổ dân phố 7 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
983 |
30 |
Thôn Kontum Kơpơng thuộc phường Thắng Lợi cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
984 |
31 |
Thôn KonRơWang thuộc phường Thắng Lợi cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
985 |
32 |
Thôn KonKlor thuộc phường Thắng Lợi cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
986 |
33 |
Tổ dân phố 1 thuộc phường Thống Nhất cũ |
|
X |
X |
|
|
|
987 |
34 |
Tổ dân phố 2 thuộc phường Thống Nhất cũ |
|
X |
X |
|
|
|
988 |
35 |
Tổ dân phố 3 thuộc phường Thống Nhất cũ |
|
X |
X |
|
|
|
989 |
36 |
Tổ dân phố 4 thuộc phường Thống Nhất cũ |
|
X |
X |
|
|
|
990 |
37 |
Tổ dân phố 5 thuộc phường Thống Nhất cũ |
|
X |
X |
|
|
|
991 |
38 |
Tổ dân phố 6 thuộc phường Thống Nhất cũ |
|
X |
X |
|
|
|
992 |
39 |
Thôn Kon Tum Kơ Nâm thuộc phường Thống Nhất cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
993 |
40 |
Thôn Kon Hra Chot thuộc phường Thống Nhất cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
994 |
41 |
Tổ dân phố 1 thuộc phường Trường Chinh cũ |
|
X |
X |
|
|
|
995 |
42 |
Tổ dân phố 2 thuộc phường Trường Chinh cũ |
|
X |
X |
|
|
|
996 |
43 |
Tổ dân phố 3 thuộc phường Trường Chinh cũ |
|
X |
X |
|
|
|
997 |
44 |
Tổ dân phố 4 thuộc phường Trường Chinh cũ |
|
X |
X |
|
|
|
998 |
45 |
Tổ dân phố 5 thuộc phường Trường Chinh cũ |
|
X |
X |
|
|
|
999 |
46 |
Thôn Kon Sơ Lam 1 thuộc phường Trường Chinh cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
1000 |
47 |
Thôn Kon Sơ Lam 2 thuộc phường Trường Chinh cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
1001 |
48 |
Thôn Kon Tu 2 thuộc phường Trường Chinh cũ |
|
X |
X |
|
|
63 |
|
Phường Đăk Cấm |
|
|
|
|
|
|
|
1002 |
1 |
Tổ 1 |
|
X |
X |
|
|
|
1003 |
2 |
Tổ 2 |
|
X |
X |
|
|
|
1004 |
3 |
Tổ 3 |
|
X |
X |
|
|
|
1005 |
4 |
Tổ 4 |
|
X |
X |
|
|
|
1006 |
5 |
Tổ 5 |
|
X |
X |
|
|
|
1007 |
6 |
Tổ 6 |
|
X |
X |
|
|
|
1008 |
7 |
Tổ 7 |
|
X |
X |
|
|
|
1009 |
8 |
Tổ 8 |
|
X |
X |
|
|
|
1010 |
9 |
Tổ 9 |
|
X |
X |
|
|
|
1011 |
10 |
Tổ 10 |
|
X |
X |
|
|
|
1012 |
11 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
1013 |
12 |
Thôn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
1014 |
13 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
1015 |
14 |
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
|
1016 |
15 |
Thôn 5 (Plei Rơ Lưng) |
X |
X |
X |
|
|
|
1017 |
16 |
Thôn 6 |
|
X |
X |
|
|
|
1018 |
17 |
Thôn 7 (Yang Roong) |
X |
X |
X |
|
|
|
1019 |
18 |
Thôn 8 |
|
X |
X |
|
|
|
1020 |
19 |
Thôn 9 |
|
X |
X |
|
|
|
1021 |
20 |
Tổ 1 Ngô Mây |
|
X |
X |
|
|
|
1022 |
21 |
Tổ 2 Ngô Mây |
|
X |
X |
|
|
|
1023 |
22 |
Tổ 3 Ngô Mây |
|
X |
X |
|
|
|
1024 |
23 |
Thôn Thanh Trung |
|
X |
X |
|
|
|
1025 |
24 |
Thôn Pleitrum - Đăkchoah |
X |
X |
X |
|
|
64 |
|
Phường Đăk Bla |
|
|
|
|
|
|
|
1026 |
1 |
Lê Lợi 1 |
|
X |
X |
|
|
|
1027 |
2 |
Lê Lợi 2 |
|
X |
X |
|
|
|
1028 |
3 |
Lê Lợi 3 |
|
X |
X |
|
|
|
1029 |
4 |
Lê Lợi 4 |
|
X |
X |
|
|
|
1030 |
5 |
Lê Lợi 5 |
|
X |
X |
|
|
|
1031 |
6 |
Plei Rơ hai 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
1032 |
7 |
Plei Rơ hai 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
1033 |
8 |
Nguyễn Trãi 1 |
|
X |
X |
|
|
|
1034 |
9 |
Nguyễn Trãi 2 |
|
X |
X |
|
|
|
1035 |
10 |
Nguyễn Trãi 3 |
|
X |
X |
|
|
|
1036 |
11 |
Nguyễn Trãi 4 |
|
X |
X |
|
|
|
1037 |
12 |
Nguyễn Trãi 5 |
|
X |
X |
|
|
|
1038 |
13 |
Trần Hưng Đạo 1 |
|
X |
X |
|
|
|
1039 |
14 |
Trần Hưng Đạo 2 |
|
X |
X |
|
|
|
1040 |
15 |
Trần Hưng Đạo 3 |
|
X |
X |
|
|
|
1041 |
16 |
Trần Hưng Đạo 4 |
|
X |
X |
|
|
|
1042 |
17 |
Trần Hưng Đạo 5 |
|
X |
X |
|
|
65 |
|
Xã Đăk Long |
|
|
|
|
|
|
|
1043 |
1 |
Măng Tách |
X |
X |
X |
X |
|
|
1044 |
2 |
Đắk Xây |
X |
X |
X |
X |
|
|
1045 |
3 |
Pêng Blong |
X |
X |
X |
X |
|
|
1046 |
4 |
Dục Lang |
X |
X |
X |
X |
|
|
1047 |
5 |
Đăk Tu |
X |
X |
X |
X |
|
|
1048 |
6 |
Vai Trang |
X |
X |
X |
X |
|
|
1049 |
7 |
Đăk Ắk |
X |
X |
X |
X |
|
|
1050 |
8 |
Đăk Ôn |
X |
X |
X |
X |
|
|
1051 |
9 |
Long Yên |
|
X |
X |
|
|
66 |
|
Xã Ba Xa |
|
|
|
|
|
|
|
1052 |
1 |
Gòi H rê |
X |
X |
X |
X |
|
|
1053 |
2 |
Mang K rá |
X |
X |
X |
X |
|
|
1054 |
3 |
Nước Như |
X |
X |
X |
X |
|
|
1055 |
4 |
Nước Chạch |
X |
X |
X |
X |
|
|
1056 |
5 |
Nước Lăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
1057 |
6 |
Mang Mu |
X |
X |
X |
X |
|
|
1058 |
7 |
Ba Ha |
X |
X |
X |
X |
|
67 |
|
Xã Rờ Kơi |
|
|
|
|
|
|
|
1059 |
1 |
Thôn Khơk Klong |
X |
X |
X |
X |
|
|
1060 |
2 |
Thôn Gia Xiêng |
X |
X |
X |
|
|
|
1061 |
3 |
Thôn Rờ Kơi |
X |
X |
X |
|
|
|
1062 |
4 |
Thôn Kram |
X |
X |
X |
X |
|
|
1063 |
5 |
Thôn Đăk Đe |
X |
X |
X |
X |
|
|
1064 |
6 |
Thôn Đăk Tang |
X |
X |
X |
|
|
68 |
|
Xã Mô Rai |
|
|
|
|
|
|
|
1065 |
1 |
Thôn Làng Rẽ |
X |
X |
X |
X |
|
|
1066 |
2 |
Thôn Làng G Rập |
X |
X |
X |
X |
|
|
1067 |
3 |
Thôn Làng Tang |
X |
X |
X |
X |
|
|
1068 |
4 |
Thôn Làng Kênh |
X |
X |
X |
|
|
|
1069 |
5 |
Thôn Làng K Đin |
X |
X |
X |
|
|
|
1070 |
6 |
Thôn Làng Xộp |
X |
X |
X |
|
|
|
1071 |
7 |
Thôn Làng Le |
X |
X |
X |
|
|
|
1072 |
8 |
Thôn Ia Ho |
X |
X |
X |
|
|
|
1073 |
9 |
Thôn Ia Xoăn |
X |
X |
X |
|
|
|
1074 |
10 |
Thôn Ia Tri |
X |
X |
X |
|
|
69 |
|
Xã Ia Đal |
|
|
|
|
|
|
|
1075 |
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
1076 |
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
1077 |
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
1078 |
4 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
|
|
1079 |
5 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
|
1080 |
6 |
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
|
|
1081 |
7 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
X |
|
|
1082 |
8 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
|
1083 |
9 |
Thôn Ia Đal |
X |
X |
X |
|
|
|
1084 |
10 |
Thôn Chư Hem |
X |
X |
X |
|
|
|
1085 |
11 |
Thôn Ia Der |
X |
X |
X |
|
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết
định số 25/QB-UBND ngày 16/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên thôn, tổ dân phố, phun, sóc... |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
61 |
65 |
65 |
1.085 |
561 |
|
1 |
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
10 |
- |
|
2 |
Xã khu vực I |
4 |
7 |
7 |
164 |
- |
|
3 |
Xã khu vực II |
9 |
10 |
10 |
195 |
39 |
|
4 |
Xã khu vực III |
48 |
48 |
48 |
716 |
522 |
|
II |
Chi tiết |
61 |
65 |
65 |
1.085 |
561 |
|
1 |
Xã Bình Minh |
|
|
|
2 |
- |
|
2 |
Xã Trà Giang |
|
|
|
4 |
- |
|
3 |
Xã Thiện Tín |
|
|
|
3 |
- |
|
4 |
Xã Phước Giang |
|
|
|
1 |
- |
|
5 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
|
X |
I |
9 |
- |
|
6 |
Xã Trà Bồng |
X |
X |
III |
15 |
13 |
|
7 |
Xã Đông Trà Bồng |
|
X |
II |
3 |
1 |
|
8 |
Xã Tây Trà |
X |
X |
III |
14 |
13 |
|
9 |
Xã Thanh Bồng |
X |
X |
III |
12 |
8 |
|
10 |
Xã Cà Đam |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
11 |
Xã Tây Trà Bồng |
X |
X |
III |
14 |
14 |
|
12 |
Xã Sơn Hạ |
X |
X |
III |
19 |
19 |
|
13 |
Xã Sơn Linh |
X |
X |
III |
18 |
12 |
|
14 |
Xã Sơn Hà |
X |
X |
III |
20 |
7 |
|
15 |
Xã Sơn Thủy |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
16 |
Xã Sơn Kỳ |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
17 |
Xã Sơn Tây |
X |
X |
III |
13 |
10 |
|
18 |
Xã Sơn Tây Thượng |
X |
X |
III |
10 |
9 |
|
19 |
Xã Sơn Tây Hạ |
X |
X |
III |
12 |
11 |
|
20 |
Xã Minh Long |
X |
X |
III |
13 |
9 |
|
21 |
Xã Sơn Mai |
X |
X |
III |
15 |
8 |
|
22 |
Xã Ba Vì |
X |
X |
III |
14 |
13 |
|
23 |
Xã Ba Tô |
X |
X |
III |
14 |
12 |
|
24 |
Xã Ba Dinh |
X |
X |
III |
9 |
8 |
|
25 |
Xã Ba Tơ |
X |
X |
III |
17 |
10 |
|
26 |
Xã Ba Vinh |
X |
X |
III |
13 |
10 |
|
27 |
Xã Ba Động |
X |
X |
III |
10 |
5 |
|
28 |
Xã Đặng Thuỳ Trâm |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
29 |
Xã Ngọk Bay |
X |
X |
II |
16 |
1 |
|
30 |
Xã Ia Chim |
X |
X |
I |
21 |
- |
|
31 |
Xã Đăk Rơ Wa |
X |
X |
II |
28 |
- |
|
32 |
Xã Đăk Pxi |
X |
X |
III |
10 |
6 |
|
33 |
Xã Đăk Mar |
X |
X |
I |
16 |
- |
|
34 |
Xã Đăk Ui |
X |
X |
II |
15 |
1 |
|
35 |
Xã Ngọk Réo |
X |
X |
III |
14 |
9 |
|
36 |
Xã Đăk Hà |
X |
X |
I |
29 |
- |
|
37 |
Xã Ngọk Tụ |
X |
X |
III |
11 |
9 |
|
38 |
Xã Đăk Tô |
X |
X |
II |
31 |
6 |
|
39 |
Xã Kon Đào |
X |
X |
III |
19 |
12 |
|
40 |
Xã Đăk Sao |
X |
X |
III |
22 |
22 |
|
41 |
Xã Đăk Tờ Kan |
X |
X |
III |
16 |
13 |
|
42 |
Xã Tu Mơ Rông |
X |
X |
III |
17 |
14 |
|
43 |
Xã Măng Ri |
X |
X |
III |
31 |
27 |
|
44 |
Xã Bờ Y |
X |
X |
II |
30 |
8 |
|
45 |
Xã Sa Loong |
X |
X |
II |
14 |
5 |
|
46 |
Xã Dục Nông |
X |
X |
II |
24 |
9 |
|
47 |
Xã Xốp |
X |
X |
III |
11 |
8 |
|
48 |
Xã Ngọc Linh |
X |
X |
III |
22 |
21 |
|
49 |
Xã Đăk Plô |
X |
X |
III |
13 |
9 |
|
50 |
Xã Đăk Pék |
X |
X |
III |
20 |
10 |
|
51 |
Xã Đăk Môn |
X |
X |
III |
18 |
1 |
|
52 |
Xã Sa Thầy |
X |
X |
II |
17 |
3 |
|
53 |
Xã Sa Bình |
X |
X |
II |
17 |
5 |
|
54 |
Xã Ya Ly |
X |
X |
III |
14 |
5 |
|
55 |
Xã Ia Tơi |
X |
X |
III |
10 |
5 |
|
56 |
Xã Đăk Kôi |
X |
X |
III |
17 |
14 |
|
57 |
Xã Kon Braih |
X |
X |
III |
21 |
13 |
|
58 |
Xã Đăk Rve |
X |
X |
III |
11 |
8 |
|
59 |
Xã Măng Đen |
X |
X |
III |
25 |
13 |
|
60 |
Xã Măng Bút |
X |
X |
III |
26 |
24 |
|
61 |
Xã Kon Plông |
X |
X |
III |
25 |
18 |
|
62 |
Phường Kon Tum |
X |
X |
I |
48 |
- |
|
63 |
Phường Đăk Cấm |
|
X |
I |
24 |
- |
|
64 |
Phường Đăk Bla |
|
X |
I |
17 |
- |
|
65 |
Xã Đăk Long |
X |
X |
III |
9 |
8 |
|
66 |
Xã Ba Xa |
X |
X |
III |
7 |
7 |
|
67 |
Xã Rờ Kơi |
X |
X |
III |
6 |
3 |
|
68 |
Xã Mô Rai |
X |
X |
III |
10 |
3 |
|
69 |
Xã Ia Đal |
X |
X |
III |
11 |
1 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 25/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 02/TTr-SDTTG ngày 08 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm định số 02/BC-SDTTG ngày 08 tháng 01 năm 2026 và Biên bản họp Tổ thẩm định số 01/BB-TTĐ ngày 07 tháng 01 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.085 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 561 thôn đặc biệt khó khăn; 65 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm: 07 xã khu vực I, 10 xã khu vực II và 48 xã khu vực III (Có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
|
TT |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
DTTS& MN |
Thôn đặc biệt khó khăn |
||
|
DTTS |
MN |
||||||
|
|
TỔNG CỘNG |
1.085 |
876 |
1.079 |
1.085 |
561 |
|
|
1 |
|
Xã Nguyễn Nghiêm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
Tân Sơn |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
2 |
An Tây Điền |
|
X |
X |
|
|
|
3 |
3 |
Phước Nhơn |
|
X |
X |
|
|
|
4 |
4 |
Phước Lợi |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
5 |
Vĩnh Xuân |
|
X |
X |
|
|
|
6 |
6 |
Hiệp An |
|
X |
X |
|
|
|
7 |
7 |
Gia An |
|
X |
X |
|
|
|
8 |
8 |
Vạn Trung |
|
X |
X |
|
|
|
9 |
9 |
Hùng Nghĩa |
|
X |
X |
|
|
2 |
|
Xã Bình Minh |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
1 |
Thôn Thọ An |
X |
X |
X |
|
|
|
11 |
2 |
Thôn An Khương |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Xã Trà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
1 |
Thôn Đá Bàn |
X |
X |
X |
|
|
|
13 |
2 |
Thôn Đá Sơn |
X |
X |
X |
|
|
|
14 |
3 |
Thôn Phú Thọ 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
15 |
4 |
Thôn Phú Thọ 2 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Xã Thiện Tín |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
1 |
Thôn Trường Lệ |
X |
|
X |
|
|
|
17 |
2 |
Thôn Trũng Kè 1 |
X |
|
X |
|
|
|
18 |
3 |
Thôn Trũng Kè 2 |
X |
|
X |
|
|
5 |
|
Xã Phước Giang |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
1 |
Trung Mỹ |
X |
|
X |
|
|
6 |
|
Xã Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
20 |
1 |
Thôn Tây |
X |
X |
X |
X |
|
|
21 |
2 |
Thôn Kà Tinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
22 |
3 |
Thôn Bắc |
X |
X |
X |
X |
|
|
23 |
4 |
Thôn Bắc 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
24 |
5 |
Thôn Đông |
X |
X |
X |
X |
|
|
25 |
6 |
Thôn Trung |
X |
X |
X |
X |
|
|
26 |
7 |
Thôn Sơn Bàn |
X |
X |
X |
X |
|
|
27 |
8 |
Sơn Thành |
X |
X |
X |
X |
|
|
28 |
9 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
29 |
10 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
30 |
11 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
31 |
12 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
X |
|
|
32 |
13 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
X |
|
|
33 |
14 |
Thôn 6 |
X |
X |
X |
X |
|
|
34 |
15 |
Thôn Trà Xuân |
X |
|
X |
|
|
7 |
|
Xã Đông Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
35 |
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
36 |
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
37 |
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Xã Tây Trà |
|
|
|
|
|
|
|
38 |
1 |
Gò Rô |
X |
X |
X |
X |
|
|
39 |
2 |
Trà Nga |
X |
X |
X |
X |
|
|
40 |
3 |
Trà Niu |
X |
X |
X |
X |
|
|
41 |
4 |
Hà Riềng |
X |
X |
X |
X |
|
|
42 |
5 |
Trà Bung |
X |
X |
X |
X |
|
|
43 |
6 |
Thôn Hà |
X |
X |
X |
|
|
|
44 |
7 |
Thôn Đông |
X |
X |
X |
X |
|
|
45 |
8 |
Thôn Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
46 |
9 |
Thôn Trà Bao |
X |
X |
X |
X |
|
|
47 |
10 |
Thôn Trà Xuông |
X |
X |
X |
X |
|
|
48 |
11 |
Thôn Trà Ong |
X |
X |
X |
X |
|
|
49 |
12 |
Thôn Trà Kem |
X |
X |
X |
X |
|
|
50 |
13 |
Thôn Trà Veo |
X |
X |
X |
X |
|
|
51 |
14 |
Thôn Trà Ôi |
X |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Xã Thanh Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
52 |
1 |
Thôn Nguyên |
X |
X |
X |
X |
|
|
53 |
2 |
Thôn Cưa |
X |
X |
X |
|
|
|
54 |
3 |
Thôn Băng |
X |
X |
X |
X |
|
|
55 |
4 |
Thôn Cả |
X |
X |
X |
|
|
|
56 |
5 |
Thôn Trà Lạc |
X |
X |
X |
X |
|
|
57 |
6 |
Thôn Trà Xanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
58 |
7 |
Thông Trà Khương |
X |
X |
X |
|
|
|
59 |
8 |
Thôn Trà Hoa |
X |
X |
X |
X |
|
|
60 |
9 |
Thôn Môn |
X |
X |
X |
|
|
|
61 |
10 |
Thôn Vuông |
X |
X |
X |
X |
|
|
62 |
11 |
Thôn Cát |
X |
X |
X |
X |
|
|
63 |
12 |
Thôn Gỗ |
X |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Xã Cà Đam |
|
|
|
|
|
|
|
64 |
1 |
Thôn Niên |
X |
X |
X |
X |
|
|
65 |
2 |
Thôn Quế |
X |
X |
X |
X |
|
|
66 |
3 |
Thôn Tang |
X |
X |
X |
X |
|
|
67 |
4 |
Thôn Tây |
X |
X |
X |
X |
|
|
68 |
5 |
Thôn Trường Giang |
X |
X |
X |
X |
|
|
69 |
6 |
Thôn Trường Biện |
X |
X |
X |
X |
|
|
70 |
7 |
Thôn Trà Ngon |
X |
X |
X |
X |
|
|
71 |
8 |
Thôn Trà Ót |
X |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Xã Tây Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
72 |
1 |
Thôn Trà Vân |
X |
X |
X |
X |
|
|
73 |
2 |
Thôn Cà Đam |
X |
X |
X |
X |
|
|
74 |
3 |
Thôn Trà Huynh |
X |
X |
X |
X |
|
|
75 |
4 |
Thôn Trà Lương |
X |
X |
X |
X |
|
|
76 |
5 |
Thôn Trà Linh |
X |
X |
X |
X |
|
|
77 |
6 |
Thôn Trà Liên |
X |
X |
X |
X |
|
|
78 |
7 |
Thôn Bắc Dương |
X |
X |
X |
X |
|
|
79 |
8 |
Thôn Bắc Nguyên |
X |
X |
X |
X |
|
|
80 |
9 |
Thôn Tây |
X |
X |
X |
X |
|
|
81 |
10 |
Thôn Tre |
X |
X |
X |
X |
|
|
82 |
11 |
Thôn Đam |
X |
X |
X |
X |
|
|
83 |
12 |
Thôn Vàng |
X |
X |
X |
X |
|
|
84 |
13 |
Thôn Xanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
85 |
14 |
Thôn Nước Nia |
X |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Xã Sơn Hạ |
|
|
|
|
|
|
|
86 |
1 |
Thôn Đèo Rơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
87 |
2 |
Thôn Hà Bắc |
X |
X |
X |
X |
|
|
88 |
3 |
Thôn Trường Khay |
X |
X |
X |
X |
|
|
89 |
4 |
Thôn Trường Ka |
X |
X |
X |
X |
|
|
90 |
5 |
Thôn Kà Tu |
X |
X |
X |
X |
|
|
91 |
6 |
Thôn Đèo Gió |
X |
X |
X |
X |
|
|
92 |
7 |
Thôn Đồng Reng |
X |
X |
X |
X |
|
|
93 |
8 |
Thôn Canh Mo |
X |
X |
X |
X |
|
|
94 |
9 |
Thôn Bầu Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
95 |
10 |
Thôn Cận Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
96 |
11 |
Thôn Chàm Rao |
X |
X |
X |
X |
|
|
97 |
12 |
Thôn Xà Nay |
X |
X |
X |
X |
|
|
98 |
13 |
Thôn Xà Riêng |
X |
X |
X |
X |
|
|
99 |
14 |
Thôn Làng Vẹt |
X |
X |
X |
X |
|
|
100 |
15 |
Thôn Hà Thành |
X |
X |
X |
X |
|
|
101 |
16 |
Thôn Gò Ra |
X |
X |
X |
X |
|
|
102 |
17 |
Thôn Gò Rinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
103 |
18 |
Thôn Gò Chu |
X |
X |
X |
X |
|
|
104 |
19 |
Thôn Gò Gạo |
X |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Xã Sơn Linh |
|
|
|
|
|
|
|
105 |
1 |
Thôn Xà Ây |
X |
X |
X |
X |
|
|
106 |
2 |
Thôn Làng Gung |
X |
X |
X |
X |
|
|
107 |
3 |
Thôn Làng Mon |
X |
X |
X |
|
|
|
108 |
4 |
Thôn Đồng Sạ |
X |
X |
X |
X |
|
|
109 |
5 |
Thôn Làng Trăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
110 |
6 |
Thôn Làng Trá |
X |
X |
X |
X |
|
|
111 |
7 |
Thôn Đồng A |
X |
X |
X |
X |
|
|
112 |
8 |
Thôn Ka La |
X |
X |
X |
|
|
|
113 |
9 |
Thôn Bồ Nung |
X |
X |
X |
X |
|
|
114 |
10 |
Thôn Làng Ghè |
X |
X |
X |
|
|
|
115 |
11 |
Thôn Gò Da |
X |
X |
X |
|
|
|
116 |
12 |
Thôn Làng Xinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
117 |
13 |
Thôn Làng Rê |
X |
X |
X |
X |
|
|
118 |
14 |
Thôn Tà Đinh |
X |
X |
X |
|
|
|
119 |
15 |
Thôn Gò Đồn |
X |
X |
X |
|
|
|
120 |
16 |
Thôn Đồng Giang |
|
X |
X |
X |
|
|
121 |
17 |
Thôn Làng Rí |
X |
X |
X |
X |
|
|
122 |
18 |
Thôn Làng Lùng |
X |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Xã Sơn Hà |
|
|
|
|
|
|
|
123 |
1 |
Cà Đáo |
X |
X |
X |
|
|
|
124 |
2 |
Nước Nia |
X |
X |
X |
|
|
|
125 |
3 |
Gò Dép |
X |
X |
X |
|
|
|
126 |
4 |
Nước Rạc |
X |
X |
X |
|
|
|
127 |
5 |
Nước Bung |
X |
X |
X |
|
|
|
128 |
6 |
Làng Dầu |
X |
X |
X |
|
|
|
129 |
7 |
Hàng Gòn |
X |
X |
X |
|
|
|
130 |
8 |
Di Lang |
X |
X |
X |
|
|
|
131 |
9 |
Làng Bồ |
X |
X |
X |
|
|
|
132 |
10 |
Nước Bao |
X |
X |
X |
X |
|
|
133 |
11 |
Mang Nà |
X |
X |
X |
X |
|
|
134 |
12 |
Nước Rinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
135 |
13 |
Nước Tang |
X |
X |
X |
|
|
|
136 |
14 |
Tà Lương |
X |
X |
X |
|
|
|
137 |
15 |
Làng Mùng |
X |
X |
X |
|
|
|
138 |
16 |
Làng Vố |
X |
X |
X |
X |
|
|
139 |
17 |
Gò Răng |
X |
X |
X |
X |
|
|
140 |
18 |
Tà Pa |
X |
X |
X |
X |
|
|
141 |
19 |
Nước Tăm |
X |
X |
X |
X |
|
|
142 |
20 |
Bờ Reo |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Xã Sơn Thuỷ |
|
|
|
|
|
|
|
143 |
1 |
Thôn Tà Pía |
X |
X |
X |
X |
|
|
144 |
2 |
Thôn Gò Sim |
X |
X |
X |
X |
|
|
145 |
3 |
Thôn Tà Mát |
X |
X |
X |
X |
|
|
146 |
4 |
Thôn Làng Lành |
X |
X |
X |
X |
|
|
147 |
5 |
Thôn Làng Trăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
148 |
6 |
Thôn Tà Cơm |
X |
X |
X |
X |
|
|
149 |
7 |
Thôn Làng Rào |
X |
X |
X |
X |
|
|
150 |
8 |
Thôn Tà Bần |
X |
X |
X |
X |
|
|
151 |
9 |
Thôn Tà Bi |
X |
X |
X |
X |
|
|
152 |
10 |
Thôn Giá Gối |
X |
X |
X |
X |
|
|
153 |
11 |
Thôn Làng Rin |
X |
X |
X |
X |
|
|
154 |
12 |
Thôn Làng Nà |
X |
X |
X |
X |
|
|
155 |
13 |
Thôn Làng Đèo |
X |
X |
X |
X |
|
|
156 |
14 |
Thôn Gia Ry |
X |
X |
X |
X |
|
|
157 |
15 |
Thôn Tà Màu |
X |
X |
X |
X |
|
|
158 |
16 |
Thôn Gò Rộc |
X |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Xã Sơn Kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
159 |
1 |
Thôn Bồ Nung |
X |
X |
X |
X |
|
|
160 |
2 |
Thôn Tà Gầm |
X |
X |
X |
X |
|
|
161 |
3 |
Thôn Làng Rút |
X |
X |
X |
X |
|
|
162 |
4 |
Thôn Tà Bấc |
X |
X |
X |
X |
|
|
163 |
5 |
Thôn Làng Rê |
X |
X |
X |
X |
|
|
164 |
6 |
Thôn Nước Lác |
X |
X |
X |
X |
|
|
165 |
7 |
Thôn Làng Trăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
166 |
8 |
Thôn Làng Riềng |
X |
X |
X |
X |
|
|
167 |
9 |
Thôn Mô Níc |
X |
X |
X |
X |
|
|
168 |
10 |
Thôn Gò Da |
X |
X |
X |
X |
|
|
169 |
11 |
Thôn Kà Khu |
X |
X |
X |
X |
|
|
170 |
12 |
Thôn Mò O |
X |
X |
X |
X |
|
|
171 |
13 |
Thôn Làng Bung |
X |
X |
X |
X |
|
|
172 |
14 |
Thôn Làng Già |
X |
X |
X |
X |
|
|
173 |
15 |
Thôn Làng Ranh |
X |
X |
X |
X |
|
|
174 |
16 |
Thôn Di Hoăng |
X |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Xã Sơn Tây |
|
|
|
|
|
|
|
175 |
1 |
Bãi Màu |
X |
X |
X |
|
|
|
176 |
2 |
Ra Nhua |
X |
X |
X |
|
|
|
177 |
3 |
Đăk Be |
X |
X |
X |
X |
|
|
178 |
4 |
Tà Dô |
X |
X |
X |
X |
|
|
179 |
5 |
Huy Măng |
X |
X |
X |
X |
|
|
180 |
6 |
Tan Via |
X |
X |
X |
|
|
|
181 |
7 |
Gò Lã |
X |
X |
X |
X |
|
|
182 |
8 |
Đăk Trên |
X |
X |
X |
X |
|
|
183 |
9 |
Đăk Lang |
X |
X |
X |
X |
|
|
184 |
10 |
Ra Pân |
X |
X |
X |
X |
|
|
185 |
11 |
Ra Manh |
X |
X |
X |
X |
|
|
186 |
12 |
Mang Hin |
X |
X |
X |
X |
|
|
187 |
13 |
Tà Vay |
X |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Xã Sơn Tây Thượng |
|
|
|
|
|
|
|
188 |
1 |
Thôn Nước Vương |
X |
X |
X |
X |
|
|
189 |
2 |
Thôn Đăk Doa |
X |
X |
X |
X |
|
|
190 |
3 |
Thôn Tang Tong |
X |
X |
X |
X |
|
|
191 |
4 |
Thôn Mang Tà Bể |
X |
X |
X |
X |
|
|
192 |
5 |
Thôn Nước Tang |
X |
X |
X |
X |
|
|
193 |
6 |
Thôn Mang He |
X |
X |
X |
X |
|
|
194 |
7 |
Thôn Nước Min |
X |
X |
X |
X |
|
|
195 |
8 |
Thôn Tu La |
X |
X |
X |
X |
|
|
196 |
9 |
Thôn Huy Ra Long |
X |
X |
X |
|
|
|
197 |
10 |
Thôn Huy Em |
X |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Xã Sơn Tây Hạ |
|
|
|
|
|
|
|
198 |
1 |
Mang Rễ |
X |
X |
X |
X |
|
|
199 |
2 |
Tà Ngàm |
X |
X |
X |
X |
|
|
200 |
3 |
Mang Trẫy |
X |
X |
X |
X |
|
|
201 |
4 |
Ka Năng |
X |
X |
X |
X |
|
|
202 |
5 |
Xà Ruông |
X |
X |
X |
X |
|
|
203 |
6 |
Nước Kỉa |
X |
X |
X |
X |
|
|
204 |
7 |
Ra Tân |
X |
X |
X |
X |
|
|
205 |
8 |
Bà He |
X |
X |
X |
X |
|
|
206 |
9 |
Tà Vinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
207 |
10 |
Đắk Panh |
X |
X |
X |
X |
|
|
208 |
11 |
Hà Lên |
X |
X |
X |
|
|
|
209 |
12 |
Đắk Pao |
X |
X |
X |
X |
|
20 |
|
Xã Minh Long |
|
|
|
|
|
|
|
210 |
1 |
Thôn Làng Ren |
X |
X |
X |
X |
|
|
211 |
2 |
Thôn Làng Trê |
X |
X |
X |
X |
|
|
212 |
3 |
Thôn Cà Xen |
X |
X |
X |
X |
|
|
213 |
4 |
Thôn Làng Giữa |
X |
X |
X |
X |
|
|
214 |
5 |
Thôn Đồng Vang |
X |
X |
X |
X |
|
|
215 |
6 |
Thôn Gò Nhiêu |
X |
X |
X |
X |
|
|
216 |
7 |
Thôn An Phương |
X |
X |
X |
|
|
|
217 |
8 |
Thôn Thượng Đố |
X |
X |
X |
|
|
|
218 |
9 |
Thôn An Thanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
219 |
10 |
Thôn Đồng Cần |
X |
X |
X |
X |
|
|
220 |
11 |
Thôn Hà Bôi |
X |
X |
X |
X |
|
|
221 |
12 |
Thôn Hà Xuyên |
X |
X |
X |
|
|
|
222 |
13 |
Thôn Hà Liệt |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Xã Sơn Mai |
|
|
|
|
|
|
|
223 |
1 |
Thôn Biều Qua |
X |
X |
X |
X |
|
|
224 |
2 |
Thôn Sơn Châu |
|
X |
X |
|
|
|
225 |
3 |
Thôn Đồng Tròn |
X |
X |
X |
|
|
|
226 |
4 |
Thôn Lạc Sơn |
X |
X |
X |
|
|
|
227 |
5 |
Thôn Diên Sơn |
X |
X |
X |
|
|
|
228 |
6 |
Thôn Gò Chè |
|
X |
X |
|
|
|
229 |
7 |
Thôn Yên Ngựa |
X |
X |
X |
|
|
|
230 |
8 |
Thôn Gò Tranh |
X |
X |
X |
X |
|
|
231 |
9 |
Thôn Kỳ Hát |
X |
X |
X |
X |
|
|
232 |
10 |
Thôn Minh Xuân |
X |
X |
X |
|
|
|
233 |
11 |
Thôn Dư Hữu |
X |
X |
X |
X |
|
|
234 |
12 |
Thôn Mai Lãnh Hữu |
X |
X |
X |
X |
|
|
235 |
13 |
Thôn Trung Thượng |
X |
X |
X |
X |
|
|
236 |
14 |
Thôn Mai Lãnh Hạ |
|
X |
X |
X |
|
|
237 |
15 |
Thôn Long Thượng |
X |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Xã Ba Vì |
|
|
|
|
|
|
|
238 |
1 |
Nước Xuyên |
X |
X |
X |
X |
|
|
239 |
2 |
Giá Vực |
|
X |
X |
|
|
|
240 |
3 |
Mang Đen |
X |
X |
X |
X |
|
|
241 |
4 |
Nước Ui |
X |
X |
X |
X |
|
|
242 |
5 |
Gò Năng |
X |
X |
X |
X |
|
|
243 |
6 |
Gò Vành |
X |
X |
X |
X |
|
|
244 |
7 |
Mang Biều |
X |
X |
X |
X |
|
|
245 |
8 |
Nước Tỉa |
X |
X |
X |
X |
|
|
246 |
9 |
Krầy |
X |
X |
X |
X |
|
|
247 |
10 |
Làng Trui |
X |
X |
X |
X |
|
|
248 |
11 |
Krên |
X |
X |
X |
X |
|
|
249 |
12 |
Nước Lầy |
X |
X |
X |
X |
|
|
250 |
13 |
Ba Lăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
251 |
14 |
Ta Noát |
X |
X |
X |
X |
|
23 |
|
Xã Ba Tô |
|
|
|
|
|
|
|
252 |
1 |
Thôn Rà Râu |
X |
X |
X |
X |
|
|
253 |
2 |
Thôn Làng Vờ |
X |
X |
X |
X |
|
|
254 |
3 |
Thôn Làng Dút |
X |
X |
X |
X |
|
|
255 |
4 |
Thôn Vả Lế |
X |
X |
X |
X |
|
|
256 |
5 |
Thôn Đồng Lâu |
X |
X |
X |
X |
|
|
257 |
6 |
Thôn Gòi Lế |
X |
X |
X |
X |
|
|
258 |
7 |
Thôn Làng Tốt |
X |
X |
X |
X |
|
|
259 |
8 |
Thôn Màng Lùng I |
X |
X |
X |
|
|
|
260 |
9 |
Thôn Màng Lùng II |
X |
X |
X |
X |
|
|
261 |
10 |
Thôn Trà Nô |
X |
X |
X |
X |
|
|
262 |
11 |
Thôn Làng Mạ |
X |
X |
X |
X |
|
|
263 |
12 |
Thôn Làng xi 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
264 |
13 |
Thôn Làng xi 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
265 |
14 |
Thôn Mô Lang |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Xã Ba Dinh |
|
|
|
|
|
|
|
266 |
1 |
Thôn Gò Ghềm |
X |
X |
X |
X |
|
|
267 |
2 |
Thôn Kà La |
X |
X |
X |
X |
|
|
268 |
3 |
Thôn Nước Lô |
X |
X |
X |
|
|
|
269 |
4 |
Thôn Gò Khôn |
X |
X |
X |
X |
|
|
270 |
5 |
Thôn Ba Nhà |
X |
X |
X |
X |
|
|
271 |
6 |
Thôn Đồng Dinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
272 |
8 |
Thôn Nước Lang |
X |
|
X |
X |
|
|
273 |
9 |
Thôn Làng Măng |
X |
X |
X |
X |
|
|
274 |
10 |
Thôn Kách Lang |
X |
X |
X |
X |
|
25 |
|
Xã Ba Tơ |
|
|
|
|
|
|
|
275 |
1 |
TDP Kon Dung |
X |
X |
X |
X |
|
|
276 |
2 |
TDP Đá Bàn |
X |
X |
X |
|
|
|
277 |
3 |
TDP Uy Năng |
X |
X |
X |
X |
|
|
278 |
4 |
TDP Đồng Chùa |
X |
X |
X |
X |
|
|
279 |
5 |
TDP Nước Trinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
280 |
6 |
Thôn Con Rã |
|
X |
X |
X |
|
|
281 |
7 |
Thôn Đồng Tiên |
X |
X |
X |
X |
|
|
282 |
8 |
Thôn Đồng Vào |
X |
X |
X |
X |
|
|
283 |
9 |
Thôn Nước Đang |
X |
X |
X |
X |
|
|
284 |
10 |
Thôn Làng Mâm |
X |
X |
X |
X |
|
|
285 |
11 |
Thôn Gò Loa- Đồng Xoài |
X |
X |
X |
|
|
|
286 |
12 |
Thôn Đồng Dâu - Kon Kua |
X |
X |
X |
|
|
|
287 |
13 |
Thôn Gò Rét Ma Nghít |
X |
X |
X |
X |
|
|
288 |
14 |
Thôn Làng Giấy - Dốc Mốc |
X |
X |
X |
|
|
|
289 |
15 |
TDP Nam Hoàn Đồn |
X |
X |
X |
|
|
|
290 |
16 |
TDP Bắc Hoàn Đồn |
X |
X |
X |
|
|
|
291 |
17 |
TDP Tài Năng |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Xã Ba Vinh |
|
|
|
|
|
|
|
292 |
1 |
Thôn Hy Long |
X |
X |
X |
|
|
|
293 |
2 |
Thôn Gò Nghênh |
X |
X |
X |
X |
|
|
294 |
3 |
Thôn Làng Rêu |
X |
X |
X |
|
|
|
295 |
4 |
Thôn Làng Tương |
X |
X |
X |
X |
|
|
296 |
5 |
Thôn Nước Nẻ |
X |
X |
X |
X |
|
|
297 |
6 |
Thôn Ba Sơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
298 |
7 |
Thôn Nước Y |
X |
X |
X |
X |
|
|
299 |
8 |
Thôn Ba Lang |
X |
X |
X |
|
|
|
300 |
9 |
Thôn Hóc Đô |
X |
X |
X |
X |
|
|
301 |
10 |
Thôn Phân Vinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
302 |
11 |
Thôn Cao Muôn |
X |
X |
X |
X |
|
|
303 |
12 |
Thôn Nước Lui |
X |
X |
X |
X |
|
|
304 |
13 |
Thôn Làng Huy |
X |
X |
X |
X |
|
27 |
|
Xã Ba Động |
|
|
|
|
|
|
|
305 |
1 |
Huy Ba 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
306 |
2 |
Huy Ba 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
307 |
3 |
Trường An 1 |
|
X |
X |
|
|
|
308 |
4 |
Trường An 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
309 |
5 |
Làng Teng |
X |
X |
X |
X |
|
|
310 |
6 |
Tân Long |
|
X |
X |
X |
|
|
311 |
7 |
Hóc Kè |
|
X |
X |
|
|
|
312 |
8 |
Suối Loa |
|
X |
X |
|
|
|
313 |
9 |
Hương Chiên |
X |
X |
X |
|
|
|
314 |
10 |
Đá Chát |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Xã Đặng Thuỳ Trâm |
|
|
|
|
|
|
|
315 |
1 |
Thôn Bùi Hui |
X |
X |
X |
X |
|
|
316 |
2 |
Thôn Kon Dóc |
X |
X |
X |
X |
|
|
317 |
3 |
Thôn Kon Riêng |
X |
X |
X |
X |
|
|
318 |
4 |
Thôn Cây Muối |
X |
X |
X |
X |
|
|
319 |
5 |
Thôn Nước Đang |
X |
X |
X |
X |
|
|
320 |
6 |
Thôn Nước Giáp |
X |
X |
X |
X |
|
|
321 |
7 |
Thôn Vãy Ốc |
X |
X |
X |
X |
|
|
322 |
8 |
Thôn Đồng Răm |
X |
X |
X |
X |
|
29 |
|
Xã Ngọk Bay |
|
|
|
|
|
|
|
323 |
1 |
Thôn Ko HơNgo Klah |
X |
X |
X |
|
|
|
324 |
2 |
Thôn Kơ Năng |
X |
X |
X |
|
|
|
325 |
3 |
Thôn Măng La |
X |
X |
X |
X |
|
|
326 |
4 |
Thôn Đăk Rơ Đe |
X |
X |
X |
|
|
|
327 |
5 |
Thôn Plei Klech |
X |
X |
X |
|
|
|
328 |
6 |
Kon Rơ Bang 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
329 |
7 |
Kon Rơ Bang 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
330 |
8 |
Phương Quý 1 |
|
X |
X |
|
|
|
331 |
9 |
Phương Quý 2 |
|
X |
X |
|
|
|
332 |
10 |
Kon HơNgo Kơtu |
X |
X |
X |
|
|
|
333 |
11 |
Trung Thành |
|
X |
X |
|
|
|
334 |
12 |
Trung Nghĩa Đông |
|
X |
X |
|
|
|
335 |
13 |
Trung Nghĩa Tây |
|
X |
X |
|
|
|
336 |
14 |
Thôn 02 |
|
X |
X |
|
|
|
337 |
15 |
Kroong Ktu |
X |
X |
X |
|
|
|
338 |
16 |
Kroong Klah |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Xã Ia Chim |
|
|
|
|
|
|
|
339 |
1 |
Thôn Plei Weh |
X |
X |
X |
|
|
|
340 |
2 |
Thôn Plei Bur |
X |
X |
X |
|
|
|
341 |
3 |
Thôn Plei Lay |
X |
X |
X |
|
|
|
342 |
4 |
Thôn Kl âu Klah |
X |
X |
X |
|
|
|
343 |
5 |
Thôn Nghĩa An |
X |
X |
X |
|
|
|
344 |
6 |
Thôn Plei Sar |
X |
X |
X |
|
|
|
345 |
7 |
Thôn Lâm Tùng |
X |
X |
X |
|
|
|
346 |
8 |
Thôn Tân An |
X |
X |
X |
|
|
|
347 |
9 |
Thôn Plei Druân |
X |
X |
X |
|
|
|
348 |
10 |
Thôn Klâu Ngol Ngó |
|
X |
X |
|
|
|
349 |
11 |
Thôn Klâu Ngol Zố |
|
X |
X |
|
|
|
350 |
12 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
|
351 |
13 |
Thôn 6 |
|
X |
X |
|
|
|
352 |
14 |
Thôn 7 |
|
X |
X |
|
|
|
353 |
15 |
Thôn 8 |
|
X |
X |
|
|
|
354 |
16 |
Thôn Đăk Kia |
X |
X |
X |
|
|
|
355 |
17 |
Thôn Plei Drộp |
X |
X |
X |
|
|
|
356 |
18 |
Thôn Plei Rơ Wăk |
X |
X |
X |
|
|
|
357 |
19 |
Thôn Ia Kim |
|
X |
X |
|
|
|
358 |
20 |
Thôn Ia Hội |
|
X |
X |
|
|
|
359 |
21 |
Thôn Ngô Thạnh |
|
X |
X |
|
|
31 |
|
Xã Đăk Rơ Wa |
|
|
|
|
|
|
|
360 |
1 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
361 |
2 |
Thôn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
362 |
3 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
363 |
4 |
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
|
364 |
5 |
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
|
|
365 |
6 |
Thôn Kep Ram |
X |
X |
X |
|
|
|
366 |
7 |
Thôn Plei Dơng |
X |
X |
X |
|
|
|
367 |
8 |
Thôn Plei Chor |
X |
X |
X |
|
|
|
368 |
9 |
Thôn Đăk răk |
X |
X |
X |
|
|
|
369 |
10 |
Thôn Kon Mơ Nay Kơ Tu 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
370 |
11 |
Thôn Kon Mơ Nay Kơ Tu 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
371 |
12 |
Thôn Kon Jri Xút |
X |
X |
X |
|
|
|
372 |
13 |
Thôn Kon Hring |
X |
X |
X |
|
|
|
373 |
14 |
Thôn Kon Rơ Lang |
X |
X |
X |
|
|
|
374 |
15 |
Thôn Kon Jơ Dreh Plơng |
X |
X |
X |
|
|
|
375 |
16 |
Thôn Kon Jơ Dreh |
X |
X |
X |
|
|
|
376 |
17 |
Thôn Kon Gur |
X |
X |
X |
|
|
|
377 |
18 |
Thôn Kon Drei |
X |
X |
X |
|
|
|
378 |
19 |
Thôn Kon Hra Ktu |
X |
X |
X |
|
|
|
379 |
20 |
Thôn Kon Hra Klah |
X |
X |
X |
|
|
|
380 |
21 |
Thôn Chư Hreng |
|
X |
X |
|
|
|
381 |
22 |
Thôn Đăk Prông |
X |
X |
X |
|
|
|
382 |
23 |
Thôn Plei Groi |
X |
X |
X |
|
|
|
383 |
24 |
Thôn Kon Kơ Tu |
X |
X |
X |
|
|
|
384 |
25 |
Thôn Kon Jơ Dri |
X |
X |
X |
|
|
|
385 |
26 |
Thôn Kon Klor |
X |
X |
X |
|
|
|
386 |
27 |
Thôn Kon Tum Kơ Pơng |
X |
X |
X |
|
|
|
387 |
28 |
Thôn Kon Tum Kơ Nâm |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Xã Đăk Pxi |
|
|
|
|
|
|
|
388 |
1 |
Thôn Pa Cheng |
X |
X |
X |
|
|
|
389 |
2 |
Thôn Kon Đao Yôp |
X |
X |
X |
X |
|
|
390 |
3 |
Thôn Tua Team |
X |
X |
X |
X |
|
|
391 |
4 |
Thôn Đăk Xế Kơ Ne |
X |
X |
X |
|
|
|
392 |
5 |
Thôn Kon Teo Đăk Lấp |
X |
X |
X |
X |
|
|
393 |
6 |
Thôn Đăk Rơ Wang |
X |
X |
X |
|
|
|
394 |
7 |
Thôn Đăk Wek |
X |
X |
X |
|
|
|
395 |
8 |
Thôn Đăk Kơ Đương |
X |
X |
X |
X |
|
|
396 |
9 |
Thôn Kon Pao Kơ La |
X |
X |
X |
X |
|
|
397 |
10 |
Thôn Krong Đuân |
X |
X |
X |
X |
|
33 |
|
Xã Đăk Mar |
|
|
|
|
|
|
|
398 |
1 |
Thôn Đăk Klong |
X |
X |
X |
|
|
|
399 |
2 |
Thôn Kon Proh Tu Ria |
X |
X |
X |
|
|
|
400 |
3 |
Thôn Kon Hnong Pêng |
X |
X |
X |
|
|
|
401 |
4 |
Thôn Kon Mong |
X |
X |
X |
|
|
|
402 |
5 |
Thôn Tu Ria Pêng |
X |
X |
X |
|
|
|
403 |
6 |
Thôn Tân Lập A |
|
X |
X |
|
|
|
404 |
7 |
Thôn Tân Lập B |
|
X |
X |
|
|
|
405 |
8 |
Thôn Kon Hnong Yôp |
X |
X |
X |
|
|
|
406 |
9 |
Thôn Đăk Kang Yôp |
X |
X |
X |
|
|
|
407 |
10 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
408 |
11 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
409 |
12 |
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
|
410 |
13 |
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
|
|
411 |
14 |
Thôn Kon Kơ Lôk |
X |
X |
X |
|
|
|
412 |
15 |
Thôn Kon Gung |
X |
X |
X |
|
|
|
413 |
16 |
Thôn Đăk Mút |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Xã Đăk Ui |
|
|
|
|
|
|
|
414 |
1 |
Đăk Tin |
|
X |
X |
|
|
|
415 |
2 |
Đăk Bình |
|
X |
X |
|
|
|
416 |
3 |
Đoàn Kết |
|
X |
X |
|
|
|
417 |
4 |
Đăk Lợi |
|
X |
X |
|
|
|
418 |
5 |
Thanh Xuân |
X |
X |
X |
|
|
|
419 |
6 |
Đăk Xuân |
X |
X |
X |
|
|
|
420 |
7 |
Đăk Kđem |
X |
X |
X |
X |
|
|
421 |
8 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
|
422 |
9 |
Kon Pông |
X |
X |
X |
|
|
|
423 |
10 |
Kon Tu |
X |
X |
X |
|
|
|
424 |
11 |
Kon năng Treang |
X |
X |
X |
|
|
|
425 |
12 |
Mnhuô Mriang |
X |
X |
X |
|
|
|
426 |
13 |
Đăk Kơ Đêm |
X |
X |
X |
|
|
|
427 |
14 |
Kon Rngâng |
X |
X |
X |
|
|
|
428 |
15 |
Wang Hra |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Xã Ngọk Réo |
|
|
|
|
|
|
|
429 |
1 |
Thôn Đăk Duông |
X |
X |
X |
X |
|
|
430 |
2 |
Thôn Kon Jri |
X |
X |
X |
X |
|
|
431 |
3 |
Thôn Kon Stiu II |
X |
X |
X |
|
|
|
432 |
4 |
Thôn Kon Gu I |
X |
X |
X |
X |
|
|
433 |
5 |
Thôn Kon Gu II |
X |
X |
X |
|
|
|
434 |
6 |
Thôn 7 |
|
X |
X |
|
|
|
435 |
7 |
Thôn Kon Brông |
X |
X |
X |
X |
|
|
436 |
8 |
Thôn Kon Sơtiu |
X |
X |
X |
X |
|
|
437 |
9 |
Thôn Kon Rôn |
X |
X |
X |
X |
|
|
438 |
10 |
Thôn Đăk Têng |
X |
X |
X |
X |
|
|
439 |
11 |
Thôn Kon Bơ Băn |
X |
X |
X |
X |
|
|
440 |
12 |
Thôn Kon Jong |
X |
X |
X |
|
|
|
441 |
13 |
Thôn Kon Krơk |
X |
X |
X |
|
|
|
442 |
14 |
Thôn Kon Hơ drế |
X |
X |
X |
X |
|
36 |
|
Xã Đăk Hà |
|
|
|
|
|
|
|
443 |
1 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
|
|
444 |
2 |
Tổ dân phố 2A |
|
X |
X |
|
|
|
445 |
3 |
Tổ dân phố 2B |
|
X |
X |
|
|
|
446 |
4 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
|
|
447 |
5 |
Tổ dân phố 4A |
|
X |
X |
|
|
|
448 |
6 |
Tổ dân phố 4B |
|
X |
X |
|
|
|
449 |
7 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
X |
|
|
|
450 |
8 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
X |
|
|
|
451 |
9 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
X |
|
|
|
452 |
10 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
X |
|
|
|
453 |
11 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
X |
|
|
|
454 |
12 |
Thôn Long Loi |
X |
X |
X |
|
|
|
455 |
13 |
Thôn 1 ( Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
456 |
14 |
Thôn 2 ( Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
457 |
15 |
Thôn 3( Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
458 |
16 |
Thôn 4 ( Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
459 |
17 |
Thôn 5 ( Hà mòn cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
460 |
18 |
Thôn Thống Nhất |
|
X |
X |
|
|
|
461 |
19 |
Thôn Bình Minh |
|
X |
X |
|
|
|
462 |
20 |
Thôn 1( Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
463 |
21 |
Thôn 2 ( Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
464 |
22 |
Thôn 3 ( Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
465 |
23 |
Đăk Tiêng Kơ Tu |
X |
X |
X |
|
|
|
466 |
24 |
Kon Trang Kla |
X |
X |
X |
|
|
|
467 |
25 |
Thôn 6 ( Đăk La cũ) |
|
X |
X |
|
|
|
468 |
26 |
Kon Trang Kép |
X |
X |
X |
|
|
|
469 |
27 |
Kon Trang Mơ Năy |
X |
X |
X |
|
|
|
470 |
28 |
Đăk Tiêng Klah |
X |
X |
X |
|
|
|
471 |
29 |
Đăk Rơ Chót |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Xã Ngọk Tụ |
|
|
|
|
|
|
|
472 |
1 |
Thôn Kon Pring |
X |
X |
X |
|
|
|
473 |
2 |
Thôn Đăk Chờ |
X |
X |
X |
X |
|
|
474 |
3 |
Thôn Đăk No |
X |
X |
X |
X |
|
|
475 |
4 |
Thôn Đăk Nu |
X |
X |
X |
X |
|
|
476 |
5 |
Thôn Đăk Tông |
X |
X |
X |
X |
|
|
477 |
6 |
Thôn Đăk Tăng |
X |
X |
X |
|
|
|
478 |
7 |
Thôn Đăk Manh I |
X |
X |
X |
X |
|
|
479 |
8 |
Thôn Đăk Manh II |
X |
X |
X |
X |
|
|
480 |
9 |
Thôn Đăk Dé |
X |
X |
X |
X |
|
|
481 |
10 |
Thôn Đăk Pung |
X |
X |
X |
X |
|
|
482 |
11 |
Thôn Đăk Kon |
X |
X |
X |
X |
|
38 |
|
Xã Đăk Tô |
|
|
|
|
|
|
|
483 |
1 |
Thôn Kon Cheo |
X |
X |
X |
|
|
|
484 |
2 |
Thôn Đăk Tô 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
485 |
3 |
Thôn Đăk Tô 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
486 |
4 |
Thôn Đăk Tô 4 |
|
X |
X |
|
|
|
487 |
5 |
Thôn Đăk Tô 5 |
X |
X |
X |
|
|
|
488 |
6 |
Thôn Đăk Tô 6 |
|
X |
X |
|
|
|
489 |
7 |
Thôn Đăk Tô 7 |
X |
X |
X |
|
|
|
490 |
8 |
Thôn Đăk Tô 8 |
|
X |
X |
|
|
|
491 |
9 |
Thôn Đăk Tô 9 |
|
X |
X |
|
|
|
492 |
10 |
Thôn Đăk Tô 10 |
|
X |
X |
|
|
|
493 |
11 |
Thôn Đăk Rao Lớn |
X |
X |
X |
|
|
|
494 |
12 |
Thôn Tân Cảnh 1 |
|
X |
X |
|
|
|
495 |
13 |
Thôn Tân Cảnh 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
496 |
14 |
Thôn Tân Cảnh 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
497 |
15 |
Thôn Tân Cảnh 4 |
X |
X |
X |
|
|
|
498 |
16 |
Thôn Tân Cảnh 5 |
|
X |
X |
|
|
|
499 |
17 |
Thôn Đăk Ri Dốp |
X |
X |
X |
|
|
|
500 |
18 |
Thôn Đăk Ri Peng I |
X |
X |
X |
X |
|
|
501 |
19 |
Thôn Đăk Ri Peng II |
X |
X |
X |
|
|
|
502 |
20 |
Thôn Diên Bình 1 |
|
X |
X |
|
|
|
503 |
21 |
Thôn Diên Bình 2 |
|
X |
X |
|
|
|
504 |
22 |
Thôn Diên Bình 3 |
|
X |
X |
|
|
|
505 |
23 |
Thôn Diên Bình 4 |
|
X |
X |
|
|
|
506 |
24 |
Thôn Kon Hring |
X |
X |
X |
|
|
|
507 |
25 |
Thôn Diên Bình 8 |
|
X |
X |
|
|
|
508 |
26 |
Thôn Đăk Kang Peng |
X |
X |
X |
X |
|
|
509 |
27 |
Thôn Đăk Mơ Ham |
X |
X |
X |
X |
|
|
510 |
28 |
Thôn Đăk Rao Nhỏ |
X |
X |
X |
|
|
|
511 |
29 |
Thôn Kon Tu Peng |
X |
X |
X |
X |
|
|
512 |
30 |
Thôn Kon Tu Dốp 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
513 |
31 |
Thôn Kon Tu Dốp 2 |
X |
X |
X |
X |
|
39 |
|
Xã Kon Đào |
|
|
|
|
|
|
|
514 |
1 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
515 |
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
516 |
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
517 |
4 |
Thôn Kon Đào |
X |
X |
X |
X |
|
|
518 |
5 |
Thôn Đăk Lung |
X |
X |
X |
X |
|
|
519 |
6 |
Thôn 6 |
|
X |
X |
|
|
|
520 |
7 |
Thôn 7 |
|
X |
X |
|
|
|
521 |
8 |
Thôn Đăk ĐRing |
X |
X |
X |
X |
|
|
522 |
9 |
Thôn Đăk Rô Gia |
X |
X |
X |
X |
|
|
523 |
10 |
Thôn Tê Pheo |
X |
X |
X |
X |
|
|
524 |
11 |
Thôn Đăk Trăm |
X |
X |
X |
|
|
|
525 |
12 |
Thôn Tê Pên 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
526 |
13 |
Thôn Đăk Mông |
X |
X |
X |
X |
|
|
527 |
14 |
Thôn Đăk Rò |
X |
X |
X |
X |
|
|
528 |
15 |
Thôn Măng Rương |
X |
X |
X |
X |
|
|
529 |
16 |
Thôn Đăk Xanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
530 |
17 |
Thôn Tê Rông |
X |
X |
X |
X |
|
|
531 |
18 |
Thôn Tê Pên 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
532 |
19 |
Thôn Đăk Sing |
X |
X |
X |
X |
|
40 |
|
Xã Đăk Sao |
|
|
|
|
|
|
|
533 |
1 |
Mô Bành 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
534 |
2 |
Mô Bành 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
535 |
3 |
Đăk Riếp1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
536 |
4 |
Đăk Riếp 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
537 |
5 |
Long Tum |
X |
X |
X |
X |
|
|
538 |
6 |
Ba Ham |
X |
X |
X |
X |
|
|
539 |
7 |
Lê Văng |
X |
X |
X |
X |
|
|
540 |
8 |
Kon Chai |
X |
X |
X |
X |
|
|
541 |
9 |
Hà Lăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
542 |
10 |
Đăk Rê 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
543 |
11 |
Đăk Rê 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
544 |
12 |
Kon Sang |
X |
X |
X |
X |
|
|
545 |
13 |
Thôn Năng nhỏ 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
546 |
14 |
Thôn Năng nhỏ 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
547 |
15 |
Thôn Năng lớn 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
548 |
16 |
Thôn Năng lớn 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
549 |
17 |
Thôn Năng lớn 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
550 |
18 |
Thôn Kạch nhỏ |
X |
X |
X |
X |
|
|
551 |
19 |
Thôn Kạch Lớn 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
552 |
20 |
Thôn Kạch Lớn 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
553 |
21 |
Thôn Đăk Gíá |
X |
X |
X |
X |
|
|
554 |
22 |
Thôn Kon Cung |
X |
X |
X |
X |
|
41 |
|
Xã Đăk Tờ Kan |
|
|
|
|
|
|
|
555 |
1 |
Thôn Kon Hia 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
556 |
2 |
Thôn Kon Hia 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
557 |
3 |
Thôn Kon Hia 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
558 |
4 |
Thôn Đăk Plò |
X |
X |
X |
X |
|
|
559 |
5 |
Thôn Măng Lỡ |
X |
X |
X |
|
|
|
560 |
6 |
Thôn Ngọc Năng 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
561 |
7 |
Thôn Ngọc Năng 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
562 |
8 |
Thôn La Giông |
X |
X |
X |
X |
|
|
563 |
9 |
Thôn Mô Pành |
X |
X |
X |
|
|
|
564 |
10 |
Thôn Đăk Nông |
X |
X |
X |
X |
|
|
565 |
11 |
Thôn Đăk Trăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
566 |
12 |
Thôn Kon Hnông |
X |
X |
X |
X |
|
|
567 |
13 |
Thôn Đăk Prông |
X |
X |
X |
X |
|
|
568 |
14 |
Thôn Đăk Hnăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
569 |
15 |
Thôn Tê Xô Trong |
X |
X |
X |
|
|
|
570 |
16 |
Thôn Tê Xô Ngoài |
X |
X |
X |
X |
|
42 |
|
Xã Tu Mơ Rông |
|
|
|
|
|
|
|
571 |
1 |
Thôn Đăk Pơ Trang |
X |
X |
X |
X |
|
|
572 |
2 |
Thôn Ty Tu |
X |
X |
X |
X |
|
|
573 |
3 |
Thôn Kon Ling |
X |
X |
X |
X |
|
|
574 |
4 |
Thôn Đăk Hà |
X |
X |
X |
X |
|
|
575 |
5 |
Thôn Kon Tun |
X |
X |
X |
X |
|
|
576 |
6 |
Thôn Ngọc Leang |
X |
X |
X |
X |
|
|
577 |
7 |
Thôn Mô Pả |
X |
X |
X |
|
|
|
578 |
8 |
Thôn Kon Pia |
X |
X |
X |
X |
|
|
579 |
9 |
Thôn Đăk Siêng |
X |
X |
X |
X |
|
|
580 |
10 |
Thôn Tu Mơ Rông |
X |
X |
X |
|
|
|
581 |
11 |
Thôn Tu Cấp |
X |
X |
X |
|
|
|
582 |
12 |
Thôn Long Leo |
X |
X |
X |
X |
|
|
583 |
13 |
Thôn Đăk Chum I |
X |
X |
X |
X |
|
|
584 |
14 |
Thôn Đăk Chum II |
X |
X |
X |
X |
|
|
585 |
15 |
Thôn Đăk Ka |
X |
X |
X |
X |
|
|
586 |
16 |
Thôn Văn Sang |
X |
X |
X |
X |
|
|
587 |
17 |
Thôn Đăk Neang |
X |
X |
X |
X |
|
43 |
|
Xã Măng Ri |
|
|
|
|
|
|
|
588 |
1 |
Ngọc La |
X |
X |
X |
|
|
|
589 |
2 |
Long Hy |
X |
X |
X |
X |
|
|
590 |
3 |
Long Láy |
X |
X |
X |
|
|
|
591 |
4 |
Đăk Dơn |
X |
X |
X |
X |
|
|
592 |
5 |
Pu Tá |
X |
X |
X |
X |
|
|
593 |
6 |
Chum Tam |
X |
X |
X |
X |
|
|
594 |
7 |
Đăk Kinh 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
595 |
8 |
Măng Rương 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
596 |
9 |
Măng Rương 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
597 |
10 |
Tu Bung |
X |
X |
X |
X |
|
|
598 |
11 |
Đăk Xia |
X |
X |
X |
X |
|
|
599 |
12 |
Đăk Prế |
X |
X |
X |
X |
|
|
600 |
13 |
Kô Xia 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
601 |
14 |
Mô Za |
X |
X |
X |
X |
|
|
602 |
15 |
Lộc Bông |
X |
X |
X |
|
|
|
603 |
16 |
Tam Rin |
X |
X |
X |
X |
|
|
604 |
17 |
Ngọc Đo |
X |
X |
X |
X |
|
|
605 |
18 |
Long Láy 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
606 |
19 |
Long Láy 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
607 |
20 |
Ba Tu 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
608 |
21 |
Ba Tu 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
609 |
22 |
Ba Tu 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
610 |
23 |
Đăk Văn 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
611 |
24 |
Đăk Văn 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
612 |
25 |
Ba Khen |
X |
X |
X |
X |
|
|
613 |
26 |
Long Tro |
X |
X |
X |
X |
|
|
614 |
27 |
Đăk Văn Linh |
X |
X |
X |
X |
|
|
615 |
28 |
Tân Ba |
X |
X |
X |
X |
|
|
616 |
29 |
Đăk Song |
X |
X |
X |
X |
|
|
617 |
30 |
Đăk Viên |
X |
X |
X |
X |
|
|
618 |
31 |
Tu Thó |
X |
X |
X |
X |
|
44 |
|
Xã Bờ Y |
|
|
|
|
|
|
|
619 |
1 |
Thôn Chiên Chiết |
X |
X |
X |
|
|
|
620 |
2 |
Thôn Đắk Nông |
X |
X |
X |
|
|
|
621 |
3 |
Thôn Kei Joi |
X |
X |
X |
|
|
|
622 |
4 |
Thôn Đắk Long Giao |
X |
X |
X |
X |
|
|
623 |
5 |
Thôn Thung Nai |
X |
X |
X |
X |
|
|
624 |
6 |
Thôn Phia Pháp |
X |
X |
X |
X |
|
|
625 |
7 |
Thôn Xuân Tân |
X |
X |
X |
|
|
|
626 |
8 |
Thôn Đắk Tang |
X |
X |
X |
|
|
|
627 |
9 |
Thôn Ngọc Yên Phúc |
|
X |
X |
|
|
|
628 |
10 |
Thôn Ngọc Thư |
|
X |
X |
|
|
|
629 |
11 |
Thôn Ngọc Tiền |
|
X |
X |
|
|
|
630 |
12 |
Thôn Ngọc Hải |
X |
X |
X |
|
|
|
631 |
13 |
Thôn Bắc Phong |
X |
X |
X |
|
|
|
632 |
14 |
Thôn Đắk Mế |
X |
X |
X |
X |
|
|
633 |
15 |
Thôn Kon Khôn |
X |
X |
X |
|
|
|
634 |
16 |
Thôn Măng Tôn |
X |
X |
X |
|
|
|
635 |
17 |
Thôn Tà Ka |
X |
X |
X |
|
|
|
636 |
18 |
Thôn Đắk Răng |
X |
X |
X |
X |
|
|
637 |
19 |
Thôn Iệc |
X |
X |
X |
X |
|
|
638 |
20 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
X |
|
|
639 |
21 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
X |
|
|
640 |
22 |
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
|
|
641 |
23 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
|
642 |
24 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
|
|
643 |
25 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
X |
|
|
|
644 |
26 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
|
|
645 |
27 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
X |
|
|
|
646 |
28 |
Tổ dân phố 5 |
X |
X |
X |
|
|
|
647 |
29 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
X |
|
|
|
648 |
30 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
X |
|
|
45 |
|
Xã Sa Loong |
|
|
|
|
|
|
|
649 |
1 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
650 |
2 |
Thôn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
651 |
3 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
652 |
4 |
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
|
653 |
5 |
Hào Phú |
X |
X |
X |
X |
|
|
654 |
6 |
Hòa Bình |
X |
X |
X |
|
|
|
655 |
7 |
Ngọc Tặng |
|
X |
X |
|
|
|
656 |
8 |
Tân Bình |
X |
X |
X |
X |
|
|
657 |
9 |
Thôn Đăk Vang |
X |
X |
X |
|
|
|
658 |
10 |
Thôn Giang Lố 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
659 |
11 |
Thôn Giang Lố 2 |
X |
X |
X |
X |
|
|
660 |
12 |
Thôn Cao Sơn |
X |
X |
X |
|
|
|
661 |
13 |
Thôn Hào Lý |
X |
X |
X |
|
|
|
662 |
14 |
Thôn Bun Ngai |
X |
X |
X |
X |
|
46 |
|
Xã Dục Nông |
|
|
|
|
|
|
|
663 |
1 |
Thôn Nông Chả |
X |
X |
X |
X |
|
|
664 |
2 |
Thôn Ngọc Hiệp |
|
X |
X |
|
|
|
665 |
3 |
Thôn Chả Nhầy |
X |
X |
X |
|
|
|
666 |
4 |
Thôn Dục Nhầy 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
667 |
5 |
Thôn Dục Nhầy 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
668 |
6 |
Thôn Đăk Hú |
X |
X |
X |
|
|
|
669 |
7 |
Thôn Đăk Răng |
X |
X |
X |
|
|
|
670 |
8 |
Thôn Đăk Si |
X |
X |
X |
|
|
|
671 |
9 |
Thôn Nông Kon |
X |
X |
X |
|
|
|
672 |
10 |
Thôn Lộc Nông |
|
X |
X |
|
|
|
673 |
11 |
Thôn Dục Nội |
X |
X |
X |
X |
|
|
674 |
12 |
Thôn Đắk Giàng |
X |
X |
X |
|
|
|
675 |
13 |
Thôn Tà Pók |
X |
X |
X |
|
|
|
676 |
14 |
Thôn Kà Nhảy |
X |
X |
X |
X |
|
|
677 |
15 |
Thôn Nông Nội |
X |
X |
X |
|
|
|
678 |
16 |
Thôn Chả Nội II |
X |
X |
X |
|
|
|
679 |
17 |
Thôn Quảng Nông |
|
X |
X |
|
|
|
680 |
18 |
Thôn Nông Nhầy II |
X |
X |
X |
X |
|
|
681 |
19 |
Thôn Gia Tun |
X |
X |
X |
|
|
|
682 |
20 |
Thôn Đăk Sút |
X |
X |
X |
X |
|
|
683 |
21 |
Thôn Đăk Giá II |
X |
X |
X |
X |
|
|
684 |
22 |
Thôn Đăk Giá I |
X |
X |
X |
X |
|
|
685 |
23 |
Thôn Long Dôn |
X |
X |
X |
|
|
|
686 |
24 |
Thôn Đăk BLái |
X |
X |
X |
X |
|
47 |
|
Xã Xốp |
|
|
|
|
|
|
|
687 |
1 |
Thôn Kon Riêng |
X |
X |
X |
X |
|
|
688 |
2 |
Thôn Đăk Mi |
X |
X |
X |
|
|
|
689 |
3 |
Thôn Đăk Bla |
X |
X |
X |
X |
|
|
690 |
4 |
Thôn Kon Brỏi |
X |
X |
X |
|
|
|
691 |
5 |
Thôn Đăk Glây |
X |
X |
X |
X |
|
|
692 |
6 |
Thôn Mô Mam |
X |
X |
X |
X |
|
|
693 |
7 |
Thôn La Lua |
X |
X |
X |
X |
|
|
694 |
8 |
Thôn Xốp Nghét |
X |
X |
X |
X |
|
|
695 |
9 |
Thôn Kon Liêm |
X |
X |
X |
|
|
|
696 |
10 |
Thôn Xốp Dùi |
X |
X |
X |
X |
|
|
697 |
11 |
Thôn Đăk Xi Na |
X |
X |
X |
X |
|
48 |
|
Xã Ngọc Linh |
|
|
|
|
|
|
|
698 |
1 |
Kung Rang |
X |
X |
X |
X |
|
|
699 |
2 |
Lê Toan |
X |
X |
X |
X |
|
|
700 |
3 |
Lê Ngọc |
X |
X |
X |
X |
|
|
701 |
4 |
Kon Tua |
X |
X |
X |
X |
|
|
702 |
5 |
Kon Tuông |
X |
X |
X |
X |
|
|
703 |
6 |
Đăk Sun |
X |
X |
X |
X |
|
|
704 |
7 |
Tân Rát |
X |
X |
X |
X |
|
|
705 |
8 |
Tu Dốp |
X |
X |
X |
X |
|
|
706 |
9 |
Đăk Nai |
X |
X |
X |
X |
|
|
707 |
10 |
Long Năng |
X |
X |
X |
X |
|
|
708 |
11 |
Ngọc Súc |
X |
X |
X |
X |
|
|
709 |
12 |
Sa Múc |
X |
X |
X |
X |
|
|
710 |
13 |
Đăk Bối |
X |
X |
X |
X |
|
|
711 |
14 |
Đăk Bể |
X |
X |
X |
X |
|
|
712 |
15 |
Ngọc Nang |
X |
X |
X |
X |
|
|
713 |
16 |
Làng Đung |
X |
X |
X |
X |
|
|
714 |
17 |
Xa Úa |
X |
X |
X |
X |
|
|
715 |
18 |
Ngọc Lâng |
X |
X |
X |
X |
|
|
716 |
19 |
Làng Mới |
X |
X |
X |
|
|
|
717 |
20 |
Tu Răng |
X |
X |
X |
X |
|
|
718 |
21 |
Mô Po |
X |
X |
X |
X |
|
|
719 |
22 |
Đăk Rế |
X |
X |
X |
X |
|
49 |
|
Xã Đăk Plô |
|
|
|
|
|
|
|
720 |
1 |
Thôn Măng Khên |
X |
X |
X |
X |
|
|
721 |
2 |
Thôn Đông Nay |
X |
X |
X |
X |
|
|
722 |
3 |
Thôn Đông Lốc |
X |
X |
X |
X |
|
|
723 |
4 |
Thôn Bung Koong |
X |
X |
X |
X |
|
|
724 |
5 |
Thôn Bung Tôn |
X |
X |
X |
X |
|
|
725 |
6 |
Thôn Pêng Lang |
X |
X |
X |
X |
|
|
726 |
7 |
Thôn Đăk Bóok |
X |
X |
X |
|
|
|
727 |
8 |
Thôn Đăk Nhoong |
X |
X |
X |
X |
|
|
728 |
9 |
Thôn Đăk Ung |
X |
X |
X |
|
|
|
729 |
10 |
Thôn Đăk Nớ |
X |
X |
X |
X |
|
|
730 |
11 |
Thôn Đăk Ga |
X |
X |
X |
|
|
|
731 |
12 |
Thôn Róok Mẹt |
X |
X |
X |
|
|
|
732 |
13 |
Thôn Róok Nầm |
X |
X |
X |
X |
|
50 |
|
Xã Đăk Pék |
|
|
|
|
|
|
|
733 |
1 |
Thôn Đăk Nớ |
X |
X |
X |
X |
|
|
734 |
2 |
Thôn Đăk Ven |
X |
X |
X |
|
|
|
735 |
3 |
Thôn Đăk Rang |
X |
X |
X |
X |
|
|
736 |
4 |
Thôn Pêng Siêl |
X |
X |
X |
|
|
|
737 |
5 |
Thôn Dên PRông |
X |
X |
X |
X |
|
|
738 |
6 |
Thôn 14 A |
X |
X |
X |
|
|
|
739 |
7 |
Thôn 14 B |
X |
X |
X |
|
|
|
740 |
8 |
Thôn Đông Thượng |
X |
X |
X |
|
|
|
741 |
9 |
Thôn Măng Rao |
X |
X |
X |
|
|
|
742 |
10 |
Thôn Đăk Đoát |
X |
X |
X |
X |
|
|
743 |
11 |
Thôn Pêng Sal Pêng |
X |
X |
X |
X |
|
|
744 |
12 |
Thôn Đăk xanh |
X |
X |
X |
|
|
|
745 |
13 |
Thôn Đông Sông |
X |
X |
X |
|
|
|
746 |
14 |
Thôn Đăk Dung |
X |
X |
X |
|
|
|
747 |
15 |
Thôn Đăk Ra |
X |
X |
X |
X |
|
|
748 |
16 |
Thôn 16/5 |
X |
X |
X |
|
|
|
749 |
17 |
Thôn Long Nang |
X |
X |
X |
X |
|
|
750 |
18 |
Thôn Đăk Poi |
X |
X |
X |
X |
|
|
751 |
19 |
Thôn Đăk Tung |
X |
X |
X |
X |
|
|
752 |
20 |
Thôn Chung Năng |
X |
X |
X |
X |
|
51 |
|
Xã Đăk Môn |
|
|
|
|
|
|
|
753 |
1 |
Thôn Đăk Bo |
X |
X |
X |
|
|
|
754 |
2 |
Thôn Nú Vai |
X |
X |
X |
|
|
|
755 |
3 |
Thôn Đăk Wâk |
X |
X |
X |
|
|
|
756 |
4 |
Thôn Đăk Gô |
X |
X |
X |
|
|
|
757 |
5 |
Thôn Đăk Túc |
X |
X |
X |
X |
|
|
758 |
6 |
Thôn Đăk Sút |
X |
X |
X |
|
|
|
759 |
7 |
Thôn Ri Nầm |
X |
X |
X |
|
|
|
760 |
8 |
Thôn Ri Mẹt |
X |
X |
X |
|
|
|
761 |
9 |
Thôn Đăk Xam |
X |
X |
X |
|
|
|
762 |
10 |
Thôn Đăk Tum |
X |
X |
X |
|
|
|
763 |
11 |
Thôn Kon Bong |
X |
X |
X |
|
|
|
764 |
12 |
Thôn Nú Kon |
X |
X |
X |
|
|
|
765 |
13 |
Thôn Măng Lon |
X |
X |
X |
|
|
|
766 |
14 |
Thôn Broong Mẹt |
X |
X |
X |
|
|
|
767 |
15 |
Thôn Lanh Tôn |
X |
X |
X |
|
|
|
768 |
16 |
Thôn Broong Mỹ |
X |
X |
X |
|
|
|
769 |
17 |
Thôn Đăk Giấc |
X |
X |
X |
|
|
|
770 |
18 |
Thôn Đăk Nai |
X |
X |
X |
|
|
52 |
|
Xã Sa Thầy |
|
|
|
|
|
|
|
771 |
1 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
772 |
2 |
Thôn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
773 |
3 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
774 |
4 |
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
|
775 |
5 |
Thôn 5 |
|
X |
X |
|
|
|
776 |
6 |
Làng KLeng |
X |
X |
X |
X |
|
|
777 |
7 |
Làng KĐừ |
X |
X |
X |
X |
|
|
778 |
8 |
Làng Chốt |
X |
X |
X |
X |
|
|
779 |
9 |
Sơn An |
|
X |
X |
|
|
|
780 |
10 |
Nhơn An |
|
X |
X |
|
|
|
781 |
11 |
Nhơn Nghĩa |
|
X |
X |
|
|
|
782 |
12 |
Nhơn Khánh |
|
X |
X |
|
|
|
783 |
13 |
Nhơn Bình |
X |
X |
X |
|
|
|
784 |
14 |
Sa Sơn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
785 |
15 |
Sa Sơn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
786 |
16 |
Đức Lý |
|
X |
X |
|
|
|
787 |
17 |
Bar Gốc |
X |
X |
X |
|
|
53 |
|
Xã Sa Bình |
|
|
|
|
|
|
|
788 |
1 |
Tân Sang |
|
X |
X |
|
|
|
789 |
2 |
Đăk Wơk Yôp |
X |
X |
X |
|
|
|
790 |
3 |
Đăk Wơk |
X |
X |
X |
X |
|
|
791 |
4 |
Kơ Tol |
X |
X |
X |
|
|
|
792 |
5 |
Đăk Yo |
X |
X |
X |
X |
|
|
793 |
6 |
Kơ Tu |
X |
X |
X |
X |
|
|
794 |
7 |
K' Bay |
X |
X |
X |
X |
|
|
795 |
8 |
Hòa Bình |
|
X |
X |
|
|
|
796 |
9 |
Nghĩa Dũng |
|
X |
X |
|
|
|
797 |
10 |
Đăk Tân |
X |
X |
X |
|
|
|
798 |
11 |
Bình Tây |
|
X |
X |
|
|
|
799 |
12 |
Bình Trung |
|
X |
X |
|
|
|
800 |
13 |
Bình Đông |
|
X |
X |
|
|
|
801 |
14 |
Khúc Na |
X |
X |
X |
|
|
|
802 |
15 |
Kà Bầy |
X |
X |
X |
|
|
|
803 |
16 |
Lung Leng |
X |
X |
X |
X |
|
|
804 |
17 |
Bình Loong |
X |
X |
X |
|
|
54 |
|
Xã Ya Ly |
|
|
|
|
|
|
|
805 |
1 |
Làng Lung |
X |
X |
X |
|
|
|
806 |
2 |
Thôn Ya De |
X |
X |
X |
|
|
|
807 |
3 |
Làng Rắc |
X |
X |
X |
X |
|
|
808 |
4 |
Làng O |
X |
X |
X |
X |
|
|
809 |
5 |
Làng Trang |
X |
X |
X |
|
|
|
810 |
6 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
811 |
7 |
Thôn Thanh Xuân |
X |
X |
X |
|
|
|
812 |
8 |
Làng Trấp |
X |
X |
X |
X |
|
|
813 |
9 |
Làng Điệp Lốk |
X |
X |
X |
|
|
|
814 |
10 |
Làng Lút |
X |
X |
X |
|
|
|
815 |
11 |
Thôn Kiến Hưng |
|
X |
X |
|
|
|
816 |
12 |
Làng Tum |
X |
X |
X |
|
|
|
817 |
13 |
Làng Chứ |
X |
X |
X |
X |
|
|
818 |
14 |
Làng Chờ |
X |
X |
X |
|
|
55 |
|
Xã Ia Tơi |
|
|
|
|
|
|
|
819 |
1 |
Thôn Ia Dom |
X |
X |
X |
|
|
|
820 |
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
821 |
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
X |
|
|
822 |
4 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
X |
|
|
823 |
5 |
Thôn Ia Muung |
X |
X |
X |
|
|
|
824 |
6 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
825 |
7 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
|
|
|
826 |
8 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
X |
|
|
827 |
9 |
Thôn 9 |
X |
X |
X |
X |
|
|
828 |
10 |
Thôn Ia Dơr |
X |
X |
X |
X |
|
56 |
|
Xã Đăk Kôi |
|
|
|
|
|
|
|
829 |
1 |
Thôn 1 (Kon Lỗ) |
X |
X |
X |
X |
|
|
830 |
2 |
Thôn 2 (Kon Long) |
X |
X |
X |
X |
|
|
831 |
3 |
Thôn 3 (Kon Bỉ) |
X |
X |
X |
X |
|
|
832 |
4 |
Thôn 4 (Kon Mong Tu) |
X |
X |
X |
X |
|
|
833 |
5 |
Thôn 5 (Kon Vi Vàng) |
X |
X |
X |
X |
|
|
834 |
6 |
Thôn 6 (Kon Rá) |
X |
X |
X |
|
|
|
835 |
7 |
Thôn 7 (Kon Lung) |
X |
X |
X |
X |
|
|
836 |
8 |
Thôn 8 (Kon Keng) |
X |
X |
X |
X |
|
|
837 |
9 |
Thôn Kon Đó |
X |
X |
X |
X |
|
|
838 |
10 |
Thôn Tu Ngó - Kon Bông |
X |
X |
X |
X |
|
|
839 |
11 |
Thôn Kon RGỗh |
X |
X |
X |
|
|
|
840 |
12 |
Thôn Kon Rlong |
X |
X |
X |
X |
|
|
841 |
13 |
Thôn Ngọc Răng - Nhân Liếu |
X |
X |
X |
X |
|
|
842 |
14 |
Thôn Tu Krối |
X |
X |
X |
X |
|
|
843 |
15 |
Thôn Trăng Nó - Kon Blo |
X |
X |
X |
|
|
|
844 |
16 |
Thôn Tea Reang |
X |
X |
X |
X |
|
|
845 |
17 |
Thôn Tu Rơ Băng |
X |
X |
X |
X |
|
57 |
|
Xã Kon Braih |
|
|
|
|
|
|
|
846 |
1 |
Thôn Đak Jri |
X |
X |
X |
|
|
|
847 |
2 |
Thôn Kon Rơ Pen |
X |
X |
X |
X |
|
|
848 |
3 |
Thôn Đak Pơ Kong |
X |
X |
X |
X |
|
|
849 |
4 |
Thôn Đak Ơng lăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
850 |
5 |
Thôn Kon Săm Lũ |
X |
X |
X |
X |
|
|
851 |
6 |
Thôn Kon Dơ Xing |
X |
X |
X |
X |
|
|
852 |
7 |
Thôn Đak Puih |
X |
X |
X |
X |
|
|
853 |
8 |
Thôn Tam Sơn |
|
X |
X |
X |
|
|
854 |
9 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
855 |
10 |
Thôn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
856 |
11 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
857 |
12 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
X |
|
|
858 |
13 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
X |
|
|
859 |
14 |
Thôn 6 |
|
X |
X |
X |
|
|
860 |
15 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
|
861 |
16 |
Thôn 9 |
X |
X |
X |
|
|
|
862 |
17 |
Thôn 10 |
X |
X |
X |
X |
|
|
863 |
18 |
Thôn 11 |
X |
X |
X |
|
|
|
864 |
19 |
Thôn 12 |
X |
X |
X |
X |
|
|
865 |
20 |
Thôn 13 |
X |
X |
X |
|
|
|
866 |
21 |
Thôn 14 |
|
X |
X |
X |
|
58 |
|
Xã Đăk Rve |
|
|
|
|
|
|
|
867 |
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
868 |
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
869 |
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
870 |
4 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
X |
|
|
871 |
5 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
X |
|
|
872 |
6 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
X |
|
|
873 |
7 |
Thôn 9 |
X |
X |
X |
X |
|
|
874 |
8 |
Thôn Kon Túc |
X |
X |
X |
X |
|
|
875 |
9 |
Thôn Kon Go I |
X |
X |
X |
X |
|
|
876 |
10 |
Thôn 3 Kon Go II |
X |
X |
X |
X |
|
|
877 |
11 |
Thôn 4 Kon Gộp |
X |
X |
X |
X |
|
59 |
|
Xã Măng Đen |
|
|
|
|
|
|
|
878 |
1 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
X |
|
|
|
879 |
2 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
X |
|
|
|
880 |
3 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
X |
|
|
|
881 |
4 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
X |
|
|
|
882 |
5 |
Thôn Kon Pring |
X |
X |
X |
|
|
|
883 |
6 |
Thôn Kon Vơng Kia |
X |
X |
X |
X |
|
|
884 |
7 |
Thôn Kon Brayh |
X |
X |
X |
|
|
|
885 |
8 |
Thôn Kon Xủh |
X |
X |
X |
|
|
|
886 |
9 |
Thôn Kon Leang |
X |
X |
X |
|
|
|
887 |
10 |
Thôn Kon Chốt |
X |
X |
X |
X |
|
|
888 |
11 |
Kon Du |
X |
X |
X |
X |
|
|
889 |
12 |
Măng Cành |
X |
X |
X |
X |
|
|
890 |
13 |
Măng Pành |
X |
X |
X |
X |
|
|
891 |
14 |
Đắk Ne |
X |
X |
X |
X |
|
|
892 |
15 |
Kon Kum |
X |
X |
X |
X |
|
|
893 |
16 |
Kon Chênh |
X |
X |
X |
|
|
|
894 |
17 |
Kon Năng |
X |
X |
X |
|
|
|
895 |
18 |
Kon Tu Ma |
X |
X |
X |
X |
|
|
896 |
19 |
Kon Tu Răng |
X |
X |
X |
|
|
|
897 |
20 |
Thôn Vi Ring |
X |
X |
X |
X |
|
|
898 |
21 |
Thôn Vi Xây |
X |
X |
X |
|
|
|
899 |
22 |
Thôn Đăk Tăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
900 |
23 |
Thôn Rô Xia |
X |
X |
X |
X |
|
|
901 |
24 |
Thôn Vi Rơ Ngheo |
X |
X |
X |
X |
|
|
902 |
25 |
Thôn Đăk Pồ Rồ |
X |
X |
X |
X |
|
60 |
|
Xã Măng Bút |
|
|
|
|
|
|
|
903 |
1 |
Thôn Măng Búk |
X |
X |
X |
|
|
|
904 |
2 |
Thôn Vang Loa |
X |
X |
X |
X |
|
|
905 |
3 |
Thôn Đắk Pong |
X |
X |
X |
X |
|
|
906 |
4 |
Thôn Đắk Niêng |
X |
X |
X |
|
|
|
907 |
5 |
Thôn Đắk Y Pai |
X |
X |
X |
X |
|
|
908 |
6 |
Thôn Tu Nông |
X |
X |
X |
X |
|
|
909 |
7 |
Thôn Kô Chắk |
X |
X |
X |
X |
|
|
910 |
8 |
Thôn Đắk Chun |
X |
X |
X |
X |
|
|
911 |
9 |
Thôn Đắk Lanh |
X |
X |
X |
X |
|
|
912 |
10 |
Thôn Đắk Dắt |
X |
X |
X |
X |
|
|
913 |
11 |
Thôn Đắk Chờ |
X |
X |
X |
X |
|
|
914 |
12 |
Thôn Ngọc Ring |
X |
X |
X |
X |
|
|
915 |
13 |
Thôn Vác Y Nhông |
X |
X |
X |
X |
|
|
916 |
14 |
Thôn Đắk Da |
X |
X |
X |
X |
|
|
917 |
15 |
Thôn Đắk Doa |
X |
X |
X |
X |
|
|
918 |
16 |
Thôn Đắk Lâng |
X |
X |
X |
X |
|
|
919 |
17 |
Thôn Đắk KLa |
X |
X |
X |
X |
|
|
920 |
18 |
Thôn Đắk Ang |
X |
X |
X |
X |
|
|
921 |
19 |
Thôn Đắk Tiêu |
X |
X |
X |
X |
|
|
922 |
20 |
Thôn Đắk Púk |
X |
X |
X |
X |
|
|
923 |
21 |
Thôn Xô Thák |
X |
X |
X |
X |
|
|
924 |
22 |
Thôn Xô Luông |
X |
X |
X |
X |
|
|
925 |
23 |
Thôn Đắk Lai |
X |
X |
X |
X |
|
|
926 |
24 |
Thôn Đắk Lúp |
X |
X |
X |
X |
|
|
927 |
25 |
Thôn Tu Rét |
X |
X |
X |
X |
|
|
928 |
26 |
Thôn Tu Thôn |
X |
X |
X |
X |
|
61 |
|
Xã Kon Plông |
|
|
|
|
|
|
|
929 |
1 |
Thôn Vi KLâng 1 |
X |
X |
X |
X |
|
|
930 |
2 |
Thôn Vi Klâng 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
931 |
3 |
Thôn Vi K tàu |
X |
X |
X |
X |
|
|
932 |
4 |
Thôn Vi Pờ Ê |
X |
X |
X |
|
|
|
933 |
5 |
Thôn Vi K Oa |
X |
X |
X |
|
|
|
934 |
6 |
Thôn Vi Ô lắk |
X |
X |
X |
|
|
|
935 |
7 |
Thôn Kon Plông |
X |
X |
X |
|
|
|
936 |
8 |
Thôn Vi Glơng |
X |
X |
X |
|
|
|
937 |
9 |
Thôn Đăk Lom |
X |
X |
X |
X |
|
|
938 |
10 |
Thôn Vi ChRing |
X |
X |
X |
X |
|
|
939 |
11 |
Thôn Đăk Xô |
X |
X |
X |
X |
|
|
940 |
12 |
Thôn Kon Plinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
941 |
13 |
Thôn Tu Cần |
X |
X |
X |
X |
|
|
942 |
14 |
Thôn Vi Chong |
X |
X |
X |
X |
|
|
943 |
15 |
Thôn Kon Klung |
X |
X |
X |
X |
|
|
944 |
16 |
Thôn Măng Krí |
X |
X |
X |
X |
|
|
945 |
17 |
Thôn Điek Chè |
X |
X |
X |
X |
|
|
946 |
18 |
Thôn Điek Lò |
X |
X |
X |
|
|
|
947 |
19 |
Thôn Điek Tem |
X |
X |
X |
X |
|
|
948 |
20 |
Thôn Điek Nót A |
X |
X |
X |
X |
|
|
949 |
21 |
Thôn Điek Kua |
X |
X |
X |
X |
|
|
950 |
22 |
Thôn Kíp Plinh |
X |
X |
X |
X |
|
|
951 |
23 |
Thôn Điek Tà Âu |
X |
X |
X |
X |
|
|
952 |
24 |
Thôn Điek Pét |
X |
X |
X |
X |
|
|
953 |
25 |
Thôn Măng Nách |
X |
X |
X |
X |
|
62 |
|
Phường Kon Tum |
|
|
|
|
|
|
|
954 |
1 |
Tổ dân phố 1 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
955 |
2 |
Tổ dân phố 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
956 |
3 |
Tổ dân phố 3 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
957 |
4 |
Tổ dân phố 4 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
958 |
5 |
Tổ dân phố 5 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
959 |
6 |
Tổ dân phố 6 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
960 |
7 |
Tổ dân phố 7 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
961 |
8 |
Tổ dân phố 8 thuộc phường Quyết Thắng cũ |
|
X |
X |
|
|
|
962 |
9 |
Tổ dân phố 1 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
963 |
10 |
Tổ dân phố 2 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
964 |
11 |
Tổ dân phố 3 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
965 |
12 |
Tổ dân phố 4 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
966 |
13 |
Tổ dân phố 5 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
967 |
14 |
Tổ dân phố 6 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
968 |
15 |
Tổ dân phố 7 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
969 |
16 |
Tổ dân phố 8 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
970 |
17 |
Tổ dân phố 9 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
971 |
18 |
Tổ dân phố 10 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
972 |
19 |
Tổ dân phố 11 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
973 |
20 |
Tổ dân phố 12 thuộc phường Quang Trung cũ |
|
X |
X |
|
|
|
974 |
21 |
Thôn PLei Đôn thuộc phường Quang Trung cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
975 |
22 |
Thôn PLei Tơngia thuộc phường Quang Trung cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
976 |
23 |
Tổ dân phố 1 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
977 |
24 |
Tổ dân phố 2 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
978 |
25 |
Tổ dân phố 3 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
979 |
26 |
Tổ dân phố 4 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
980 |
27 |
Tổ dân phố 5 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
981 |
28 |
Tổ dân phố 6 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
982 |
29 |
Tổ dân phố 7 thuộc phường Thắng Lợi cũ |
|
X |
X |
|
|
|
983 |
30 |
Thôn Kontum Kơpơng thuộc phường Thắng Lợi cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
984 |
31 |
Thôn KonRơWang thuộc phường Thắng Lợi cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
985 |
32 |
Thôn KonKlor thuộc phường Thắng Lợi cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
986 |
33 |
Tổ dân phố 1 thuộc phường Thống Nhất cũ |
|
X |
X |
|
|
|
987 |
34 |
Tổ dân phố 2 thuộc phường Thống Nhất cũ |
|
X |
X |
|
|
|
988 |
35 |
Tổ dân phố 3 thuộc phường Thống Nhất cũ |
|
X |
X |
|
|
|
989 |
36 |
Tổ dân phố 4 thuộc phường Thống Nhất cũ |
|
X |
X |
|
|
|
990 |
37 |
Tổ dân phố 5 thuộc phường Thống Nhất cũ |
|
X |
X |
|
|
|
991 |
38 |
Tổ dân phố 6 thuộc phường Thống Nhất cũ |
|
X |
X |
|
|
|
992 |
39 |
Thôn Kon Tum Kơ Nâm thuộc phường Thống Nhất cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
993 |
40 |
Thôn Kon Hra Chot thuộc phường Thống Nhất cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
994 |
41 |
Tổ dân phố 1 thuộc phường Trường Chinh cũ |
|
X |
X |
|
|
|
995 |
42 |
Tổ dân phố 2 thuộc phường Trường Chinh cũ |
|
X |
X |
|
|
|
996 |
43 |
Tổ dân phố 3 thuộc phường Trường Chinh cũ |
|
X |
X |
|
|
|
997 |
44 |
Tổ dân phố 4 thuộc phường Trường Chinh cũ |
|
X |
X |
|
|
|
998 |
45 |
Tổ dân phố 5 thuộc phường Trường Chinh cũ |
|
X |
X |
|
|
|
999 |
46 |
Thôn Kon Sơ Lam 1 thuộc phường Trường Chinh cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
1000 |
47 |
Thôn Kon Sơ Lam 2 thuộc phường Trường Chinh cũ |
X |
X |
X |
|
|
|
1001 |
48 |
Thôn Kon Tu 2 thuộc phường Trường Chinh cũ |
|
X |
X |
|
|
63 |
|
Phường Đăk Cấm |
|
|
|
|
|
|
|
1002 |
1 |
Tổ 1 |
|
X |
X |
|
|
|
1003 |
2 |
Tổ 2 |
|
X |
X |
|
|
|
1004 |
3 |
Tổ 3 |
|
X |
X |
|
|
|
1005 |
4 |
Tổ 4 |
|
X |
X |
|
|
|
1006 |
5 |
Tổ 5 |
|
X |
X |
|
|
|
1007 |
6 |
Tổ 6 |
|
X |
X |
|
|
|
1008 |
7 |
Tổ 7 |
|
X |
X |
|
|
|
1009 |
8 |
Tổ 8 |
|
X |
X |
|
|
|
1010 |
9 |
Tổ 9 |
|
X |
X |
|
|
|
1011 |
10 |
Tổ 10 |
|
X |
X |
|
|
|
1012 |
11 |
Thôn 1 |
|
X |
X |
|
|
|
1013 |
12 |
Thôn 2 |
|
X |
X |
|
|
|
1014 |
13 |
Thôn 3 |
|
X |
X |
|
|
|
1015 |
14 |
Thôn 4 |
|
X |
X |
|
|
|
1016 |
15 |
Thôn 5 (Plei Rơ Lưng) |
X |
X |
X |
|
|
|
1017 |
16 |
Thôn 6 |
|
X |
X |
|
|
|
1018 |
17 |
Thôn 7 (Yang Roong) |
X |
X |
X |
|
|
|
1019 |
18 |
Thôn 8 |
|
X |
X |
|
|
|
1020 |
19 |
Thôn 9 |
|
X |
X |
|
|
|
1021 |
20 |
Tổ 1 Ngô Mây |
|
X |
X |
|
|
|
1022 |
21 |
Tổ 2 Ngô Mây |
|
X |
X |
|
|
|
1023 |
22 |
Tổ 3 Ngô Mây |
|
X |
X |
|
|
|
1024 |
23 |
Thôn Thanh Trung |
|
X |
X |
|
|
|
1025 |
24 |
Thôn Pleitrum - Đăkchoah |
X |
X |
X |
|
|
64 |
|
Phường Đăk Bla |
|
|
|
|
|
|
|
1026 |
1 |
Lê Lợi 1 |
|
X |
X |
|
|
|
1027 |
2 |
Lê Lợi 2 |
|
X |
X |
|
|
|
1028 |
3 |
Lê Lợi 3 |
|
X |
X |
|
|
|
1029 |
4 |
Lê Lợi 4 |
|
X |
X |
|
|
|
1030 |
5 |
Lê Lợi 5 |
|
X |
X |
|
|
|
1031 |
6 |
Plei Rơ hai 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
1032 |
7 |
Plei Rơ hai 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
1033 |
8 |
Nguyễn Trãi 1 |
|
X |
X |
|
|
|
1034 |
9 |
Nguyễn Trãi 2 |
|
X |
X |
|
|
|
1035 |
10 |
Nguyễn Trãi 3 |
|
X |
X |
|
|
|
1036 |
11 |
Nguyễn Trãi 4 |
|
X |
X |
|
|
|
1037 |
12 |
Nguyễn Trãi 5 |
|
X |
X |
|
|
|
1038 |
13 |
Trần Hưng Đạo 1 |
|
X |
X |
|
|
|
1039 |
14 |
Trần Hưng Đạo 2 |
|
X |
X |
|
|
|
1040 |
15 |
Trần Hưng Đạo 3 |
|
X |
X |
|
|
|
1041 |
16 |
Trần Hưng Đạo 4 |
|
X |
X |
|
|
|
1042 |
17 |
Trần Hưng Đạo 5 |
|
X |
X |
|
|
65 |
|
Xã Đăk Long |
|
|
|
|
|
|
|
1043 |
1 |
Măng Tách |
X |
X |
X |
X |
|
|
1044 |
2 |
Đắk Xây |
X |
X |
X |
X |
|
|
1045 |
3 |
Pêng Blong |
X |
X |
X |
X |
|
|
1046 |
4 |
Dục Lang |
X |
X |
X |
X |
|
|
1047 |
5 |
Đăk Tu |
X |
X |
X |
X |
|
|
1048 |
6 |
Vai Trang |
X |
X |
X |
X |
|
|
1049 |
7 |
Đăk Ắk |
X |
X |
X |
X |
|
|
1050 |
8 |
Đăk Ôn |
X |
X |
X |
X |
|
|
1051 |
9 |
Long Yên |
|
X |
X |
|
|
66 |
|
Xã Ba Xa |
|
|
|
|
|
|
|
1052 |
1 |
Gòi H rê |
X |
X |
X |
X |
|
|
1053 |
2 |
Mang K rá |
X |
X |
X |
X |
|
|
1054 |
3 |
Nước Như |
X |
X |
X |
X |
|
|
1055 |
4 |
Nước Chạch |
X |
X |
X |
X |
|
|
1056 |
5 |
Nước Lăng |
X |
X |
X |
X |
|
|
1057 |
6 |
Mang Mu |
X |
X |
X |
X |
|
|
1058 |
7 |
Ba Ha |
X |
X |
X |
X |
|
67 |
|
Xã Rờ Kơi |
|
|
|
|
|
|
|
1059 |
1 |
Thôn Khơk Klong |
X |
X |
X |
X |
|
|
1060 |
2 |
Thôn Gia Xiêng |
X |
X |
X |
|
|
|
1061 |
3 |
Thôn Rờ Kơi |
X |
X |
X |
|
|
|
1062 |
4 |
Thôn Kram |
X |
X |
X |
X |
|
|
1063 |
5 |
Thôn Đăk Đe |
X |
X |
X |
X |
|
|
1064 |
6 |
Thôn Đăk Tang |
X |
X |
X |
|
|
68 |
|
Xã Mô Rai |
|
|
|
|
|
|
|
1065 |
1 |
Thôn Làng Rẽ |
X |
X |
X |
X |
|
|
1066 |
2 |
Thôn Làng G Rập |
X |
X |
X |
X |
|
|
1067 |
3 |
Thôn Làng Tang |
X |
X |
X |
X |
|
|
1068 |
4 |
Thôn Làng Kênh |
X |
X |
X |
|
|
|
1069 |
5 |
Thôn Làng K Đin |
X |
X |
X |
|
|
|
1070 |
6 |
Thôn Làng Xộp |
X |
X |
X |
|
|
|
1071 |
7 |
Thôn Làng Le |
X |
X |
X |
|
|
|
1072 |
8 |
Thôn Ia Ho |
X |
X |
X |
|
|
|
1073 |
9 |
Thôn Ia Xoăn |
X |
X |
X |
|
|
|
1074 |
10 |
Thôn Ia Tri |
X |
X |
X |
|
|
69 |
|
Xã Ia Đal |
|
|
|
|
|
|
|
1075 |
1 |
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
|
|
1076 |
2 |
Thôn 2 |
X |
X |
X |
|
|
|
1077 |
3 |
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
|
|
1078 |
4 |
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
|
|
1079 |
5 |
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
|
|
1080 |
6 |
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
|
|
1081 |
7 |
Thôn 7 |
X |
X |
X |
X |
|
|
1082 |
8 |
Thôn 8 |
X |
X |
X |
|
|
|
1083 |
9 |
Thôn Ia Đal |
X |
X |
X |
|
|
|
1084 |
10 |
Thôn Chư Hem |
X |
X |
X |
|
|
|
1085 |
11 |
Thôn Ia Der |
X |
X |
X |
|
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết
định số 25/QB-UBND ngày 16/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên thôn, tổ dân phố, phun, sóc... |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
61 |
65 |
65 |
1.085 |
561 |
|
1 |
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
10 |
- |
|
2 |
Xã khu vực I |
4 |
7 |
7 |
164 |
- |
|
3 |
Xã khu vực II |
9 |
10 |
10 |
195 |
39 |
|
4 |
Xã khu vực III |
48 |
48 |
48 |
716 |
522 |
|
II |
Chi tiết |
61 |
65 |
65 |
1.085 |
561 |
|
1 |
Xã Bình Minh |
|
|
|
2 |
- |
|
2 |
Xã Trà Giang |
|
|
|
4 |
- |
|
3 |
Xã Thiện Tín |
|
|
|
3 |
- |
|
4 |
Xã Phước Giang |
|
|
|
1 |
- |
|
5 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
|
X |
I |
9 |
- |
|
6 |
Xã Trà Bồng |
X |
X |
III |
15 |
13 |
|
7 |
Xã Đông Trà Bồng |
|
X |
II |
3 |
1 |
|
8 |
Xã Tây Trà |
X |
X |
III |
14 |
13 |
|
9 |
Xã Thanh Bồng |
X |
X |
III |
12 |
8 |
|
10 |
Xã Cà Đam |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
11 |
Xã Tây Trà Bồng |
X |
X |
III |
14 |
14 |
|
12 |
Xã Sơn Hạ |
X |
X |
III |
19 |
19 |
|
13 |
Xã Sơn Linh |
X |
X |
III |
18 |
12 |
|
14 |
Xã Sơn Hà |
X |
X |
III |
20 |
7 |
|
15 |
Xã Sơn Thủy |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
16 |
Xã Sơn Kỳ |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
17 |
Xã Sơn Tây |
X |
X |
III |
13 |
10 |
|
18 |
Xã Sơn Tây Thượng |
X |
X |
III |
10 |
9 |
|
19 |
Xã Sơn Tây Hạ |
X |
X |
III |
12 |
11 |
|
20 |
Xã Minh Long |
X |
X |
III |
13 |
9 |
|
21 |
Xã Sơn Mai |
X |
X |
III |
15 |
8 |
|
22 |
Xã Ba Vì |
X |
X |
III |
14 |
13 |
|
23 |
Xã Ba Tô |
X |
X |
III |
14 |
12 |
|
24 |
Xã Ba Dinh |
X |
X |
III |
9 |
8 |
|
25 |
Xã Ba Tơ |
X |
X |
III |
17 |
10 |
|
26 |
Xã Ba Vinh |
X |
X |
III |
13 |
10 |
|
27 |
Xã Ba Động |
X |
X |
III |
10 |
5 |
|
28 |
Xã Đặng Thuỳ Trâm |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
29 |
Xã Ngọk Bay |
X |
X |
II |
16 |
1 |
|
30 |
Xã Ia Chim |
X |
X |
I |
21 |
- |
|
31 |
Xã Đăk Rơ Wa |
X |
X |
II |
28 |
- |
|
32 |
Xã Đăk Pxi |
X |
X |
III |
10 |
6 |
|
33 |
Xã Đăk Mar |
X |
X |
I |
16 |
- |
|
34 |
Xã Đăk Ui |
X |
X |
II |
15 |
1 |
|
35 |
Xã Ngọk Réo |
X |
X |
III |
14 |
9 |
|
36 |
Xã Đăk Hà |
X |
X |
I |
29 |
- |
|
37 |
Xã Ngọk Tụ |
X |
X |
III |
11 |
9 |
|
38 |
Xã Đăk Tô |
X |
X |
II |
31 |
6 |
|
39 |
Xã Kon Đào |
X |
X |
III |
19 |
12 |
|
40 |
Xã Đăk Sao |
X |
X |
III |
22 |
22 |
|
41 |
Xã Đăk Tờ Kan |
X |
X |
III |
16 |
13 |
|
42 |
Xã Tu Mơ Rông |
X |
X |
III |
17 |
14 |
|
43 |
Xã Măng Ri |
X |
X |
III |
31 |
27 |
|
44 |
Xã Bờ Y |
X |
X |
II |
30 |
8 |
|
45 |
Xã Sa Loong |
X |
X |
II |
14 |
5 |
|
46 |
Xã Dục Nông |
X |
X |
II |
24 |
9 |
|
47 |
Xã Xốp |
X |
X |
III |
11 |
8 |
|
48 |
Xã Ngọc Linh |
X |
X |
III |
22 |
21 |
|
49 |
Xã Đăk Plô |
X |
X |
III |
13 |
9 |
|
50 |
Xã Đăk Pék |
X |
X |
III |
20 |
10 |
|
51 |
Xã Đăk Môn |
X |
X |
III |
18 |
1 |
|
52 |
Xã Sa Thầy |
X |
X |
II |
17 |
3 |
|
53 |
Xã Sa Bình |
X |
X |
II |
17 |
5 |
|
54 |
Xã Ya Ly |
X |
X |
III |
14 |
5 |
|
55 |
Xã Ia Tơi |
X |
X |
III |
10 |
5 |
|
56 |
Xã Đăk Kôi |
X |
X |
III |
17 |
14 |
|
57 |
Xã Kon Braih |
X |
X |
III |
21 |
13 |
|
58 |
Xã Đăk Rve |
X |
X |
III |
11 |
8 |
|
59 |
Xã Măng Đen |
X |
X |
III |
25 |
13 |
|
60 |
Xã Măng Bút |
X |
X |
III |
26 |
24 |
|
61 |
Xã Kon Plông |
X |
X |
III |
25 |
18 |
|
62 |
Phường Kon Tum |
X |
X |
I |
48 |
- |
|
63 |
Phường Đăk Cấm |
|
X |
I |
24 |
- |
|
64 |
Phường Đăk Bla |
|
X |
I |
17 |
- |
|
65 |
Xã Đăk Long |
X |
X |
III |
9 |
8 |
|
66 |
Xã Ba Xa |
X |
X |
III |
7 |
7 |
|
67 |
Xã Rờ Kơi |
X |
X |
III |
6 |
3 |
|
68 |
Xã Mô Rai |
X |
X |
III |
10 |
3 |
|
69 |
Xã Ia Đal |
X |
X |
III |
11 |
1 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh