Quyết định 134/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 134/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 134/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 22 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 115/TTr-SDTTG ngày 20/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.446 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 923 thôn đặc biệt khó khăn; 45 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, bao gồm: 02 xã khu vực I, 05 xã khu vực II, 38 xã khu vực III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Điện Biên (có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền được giao chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 nêu trên.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6, Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ.
3. Địa bàn áp dụng các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội và các chính sách có liên quan khác của Nhà nước thực hiện theo Quyết định công bố của Bộ Dân tộc và Tôn giáo và các quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026- 2030 trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH
THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN
BIÊN
(Kèm Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của UBND tỉnh Điện Biên)
|
TT xã, thôn |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
|||||
|
|
|
Tổng cộng |
1.446 |
1.276 |
1.446 |
923 |
|
1 |
|
Phường Điện Biên Phủ |
78 |
21 |
78 |
0 |
|
|
1 |
Phường Him Lam (cũ) |
Bản Him Lam 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Bản Him Lam 2 |
X |
X |
|
|
|
|
3 |
Bản Huổi Phạ |
X |
X |
|
|
|
|
4 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
|
9 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
|
10 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 11 |
|
X |
|
|
|
|
12 |
Tổ dân phố 14 |
|
X |
|
|
|
|
13 |
Tổ dân phố 15 |
|
X |
|
|
|
|
14 |
Tổ dân phố 16 |
|
X |
|
|
|
|
15 |
Tổ dân phố 17 |
|
X |
|
|
|
|
16 |
Tổ dân phố 18 |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
Tổ dân phố 19 |
|
X |
|
|
|
|
18 |
Tổ dân phố 20 |
|
X |
|
|
|
|
19 |
Tổ dân phố 21 |
|
X |
|
|
|
|
20 |
Tổ dân phố 23 |
|
X |
|
|
|
|
21 |
Phường Tân Thanh (cũ) |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
22 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
|
23 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
|
24 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
|
25 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
|
26 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
|
27 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
|
28 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
|
29 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
|
30 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
|
31 |
Phường Mường Thanh (cũ) |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
32 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
|
33 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
|
34 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
|
35 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
|
36 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
|
37 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
|
38 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
|
39 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
|
40 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
|
41 |
Tổ dân phố 11 |
|
X |
|
|
|
|
42 |
Tổ dân phố 12 |
|
X |
|
|
|
|
43 |
Tổ dân phố 13 |
|
X |
|
|
|
|
44 |
Phường Mường Thanh (cũ) |
Tổ dân phố 14 |
|
X |
|
|
|
45 |
Tổ dân phố 15 |
|
X |
|
|
|
|
46 |
Phường Thanh Bình (cũ) |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
47 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
|
48 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
|
49 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
|
50 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
|
51 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
|
52 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
|
53 |
Phường Thanh Trường (cũ) |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
54 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
|
55 |
Tổ dân phố 3 |
X |
X |
|
|
|
|
56 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
|
57 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
|
58 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
|
59 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
|
60 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
|
61 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
|
62 |
Bản Mớ |
X |
X |
|
|
|
|
63 |
Bản Ta Pô |
X |
X |
|
|
|
|
64 |
Bản Na Lanh |
X |
X |
|
|
|
|
65 |
Bản Na Púng |
X |
X |
|
|
|
|
66 |
Bản Che Phai |
X |
X |
|
|
|
|
67 |
Xã Thanh Minh (cũ) |
Bản Co củ |
X |
X |
|
|
|
68 |
Bản Huổi lơi |
X |
X |
|
|
|
|
69 |
Bản Kê Nênh |
X |
X |
|
|
|
|
70 |
Bản Nà Lơi |
X |
X |
|
|
|
|
71 |
Bản Nà Nghè |
X |
X |
|
|
|
|
72 |
Bản Pa Pốm |
X |
X |
|
|
|
|
73 |
Bản Phiêng Lơi |
X |
X |
|
|
|
|
74 |
Bản Púng Tôm |
X |
X |
|
|
|
|
75 |
Bản Tà Lèng |
X |
X |
|
|
|
|
76 |
Bản Tân Quang |
X |
X |
|
|
|
|
77 |
Tổ dân phố 1 |
X |
X |
|
|
|
|
78 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
2 |
|
Phường Mường Lay |
47 |
46 |
47 |
11 |
|
|
1 |
|
Bản Phi Hai |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Đề Dê |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Xà Phìn 1 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Xà Phìn 2 |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Sá Ninh |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Dế Da |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Sá Tổng |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Trung Ghênh |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Háng Mùa Lừ |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Min |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Hô Huổi Luông |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Luân |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Hô Nậm Cản |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Ló |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Bắc I |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Bắc II |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Lé |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Tạo Sen |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Ho Cang |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Mo 1 |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Mo 2 |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Na Ka |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Ổ |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Ho Luông I |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Ho Luông 2 |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Ho Luông III |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Tổ dân phố 1 |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Tổ dân phố 2 |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Tổ dân phố 3 |
X |
X |
|
|
|
30 |
|
Tổ dân phố 4 |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Tổ dân phố 5 |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Nậm Cản |
X |
X |
|
|
|
34 |
|
Bản Đán |
X |
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Quang Chiêng |
X |
X |
|
|
|
36 |
|
Bản Na Nát |
X |
X |
|
|
|
37 |
|
Bản Chi Luông 1 |
X |
X |
|
|
|
38 |
|
Bản Chi Luông 2 |
X |
X |
|
|
|
39 |
|
Bản Nghé Toong |
X |
X |
|
|
|
40 |
|
Bản Đớ |
X |
X |
|
|
|
41 |
|
Bản Xá |
X |
X |
|
|
|
42 |
|
Bản Hốc |
X |
X |
|
|
|
43 |
|
Tổ dân phố 7 |
X |
X |
|
|
|
44 |
|
Tổ dân phố 8 |
X |
X |
|
|
|
45 |
|
Tổ dân phố 9 |
X |
X |
|
|
|
46 |
|
Tổ dân phố 10 |
X |
X |
|
|
|
47 |
|
Tổ dân phố 11 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Phường Mường Thanh |
51 |
25 |
51 |
0 |
|
|
1 |
|
Tổ dân phố 1 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
2 |
|
Tổ dân phố 2 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
3 |
|
Tổ dân phố 3 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
4 |
|
Tổ dân phố 4 Khe Chít |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Tổ dân phố 5 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
6 |
|
Tổ dân phố 6 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
7 |
|
Tổ dân phố 7- Noong Bua |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Tổ dân phố 8 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
9 |
|
Tổ dân phố 9 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
10 |
|
Tổ dân phố 10 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Noong Bua - Noong Bua |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Phiêng Bua - Noong Bua |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Hồng Líu - Noong Bua |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Tổ dân phố 1- Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
15 |
|
Tổ dân phố 2 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
16 |
|
Tổ dân phố 3 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
17 |
|
Tổ dân phố 4 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
18 |
|
Tổ dân phố 5 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
19 |
|
Tổ dân phố 6 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
20 |
|
Tổ dân phố 7 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
21 |
|
Tổ dân phố 8 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
22 |
|
Tổ dân phố 9 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
23 |
|
Tổ dân phố 10 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
24 |
|
Tổ dân phố 11 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Hoong en - Nam Thanh |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Noong chứn - Nam Thanh |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Khá -Nam Thanh |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Co Cáng - Nam Thanh |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Pom Loi - Nam Thanh |
X |
X |
|
|
|
30 |
|
Bản Bánh - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Bồ Hóng |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Pá Luống - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Ten A - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
34 |
|
Bản Ten B - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Bôm La - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
36 |
|
Bản Noong Nhai 1 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
37 |
|
Đội 7 - Thanh Xương |
|
X |
|
|
|
38 |
|
Thôn Thanh Đông - Thanh Xương |
|
X |
|
|
|
39 |
|
Đội 9 - Thanh Xương |
|
X |
|
|
|
40 |
|
Đội 10 - Thanh Xương |
|
X |
|
|
|
41 |
|
Bản Noong Nhai 2 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
42 |
|
Bản Pá Đông - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
43 |
|
Bản Pú Tỉu 1 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
44 |
|
Bản Pú Tỉu 2 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
45 |
|
Bản Pá Cấu - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
46 |
|
Bản Huổi Hốc - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
47 |
|
Đội 17 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
48 |
|
Đội 18 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
49 |
|
Đội C17 - Thanh Xương |
|
X |
|
|
|
50 |
|
Đội C9 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
51 |
|
Đội Chăn Nuôi 2 - Thanh Xương |
|
X |
|
|
4 |
|
Xã Búng Lao |
39 |
39 |
39 |
35 |
|
|
1 |
|
Bản Phang |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Cộng |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Vánh I |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Vánh II |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Vánh III |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Bó |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nôm |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Chăn |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Hua Nạ |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Hua Chăn |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Kéo Nánh |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Nà Lấu |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Xuân Tre 1 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Quyết Tiến |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Xuân Món |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Búng |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Hồng Sọt |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Pá Tong |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Pú Nen |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Xuân Tre 2 |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Huổi Cắm |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Co Nỏng |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Nà Dên |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Khu Chợ |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Pá Sáng |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Ko Có |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Cha Nọ |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Cha Cuông |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Pú Tỉu |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Pá Tra |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Bua 1 |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Bua 2 |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Bản Tọ |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Tọ Cuông |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Huổi Chỏn |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Huổi Háo |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Huổi Châng |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Thộ Lộ |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Huổi Hỏm |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Xã Chà Tở |
16 |
16 |
16 |
16 |
|
|
1 |
|
Bản Nà Én |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nà Pẩu |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nà Mười |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Hô Hằng |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Hô He |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Sìn Thàng |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nậm Củng |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Hô Củng |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Huổi Anh |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Nậm Chua |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Nậm Khăn |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Vằng Xôn |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Hô Tâu |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Nậm Pang |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Văng |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Huổi Nỏng |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Xã Chiềng Sinh |
28 |
28 |
28 |
28 |
|
|
1 |
|
Bản Nà Sáy I |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nà Sáy II |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Hả |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Nậm Cá |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Hong Lực |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Sáy |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Hốc Chứn |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Thín A |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Thín B |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Muông |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Yên |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Đông Liếng |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Đông Thấp |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Thẳm Xả |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Co Đứa |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Khoong Tở |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Khong Nưa |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Phai Mướng |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Phiêng Hin |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Nôm |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Hua Sát |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Che Phai I |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Che Phai II |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Dửn |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Hiệu |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Kép |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Ly Xôm |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Ta Cơn |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Xã Mường Ảng |
38 |
30 |
38 |
19 |
|
|
1 |
|
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
|
Tổ dân phố 3 |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
4 |
|
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
6 |
|
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
7 |
|
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
9 |
|
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Hón |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Co Sáng |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Na Luông |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Co Hắm |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Củ |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Lé |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Mới |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Cang |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Bó Mạy |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Tát Hẹ |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Pú Cai |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Pú Khớ |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Hua Nặm |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Pá Liếng |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Mánh Đanh |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Hua Ná |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Co En |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Kéo |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Hón Sáng |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Noong Háng |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Giảng |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Huổi Sứa |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Cói Bánh |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Hua Nguống |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Pom Ké |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Co Sản |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Hồng Sọt |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Pú Súa |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Xã Mường Chà |
29 |
29 |
29 |
29 |
|
|
1 |
|
Bản Nậm Hài |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Hô Hài |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Chá |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Nà Khuyết |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Mới 1 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Mới 2 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Pa Tần |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Huổi Sâu |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Lả Chà |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Khương |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Nậm Thà Là |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Ta Hăm |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Huổi Tre |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Huổi Púng |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Tang |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nậm Tin 1 |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Nậm Tin 2 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Nâm Tin |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Mốc 4 |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Đắp |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Tàng Do |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Vàng Lếch |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Huổi Quang |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Nà Cang |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Nà Sự |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Pà Có |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Nà Ín |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Cấu |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Nậm Đích |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Xã Mường Lạn |
32 |
32 |
32 |
29 |
|
|
1 |
|
Bản Kéo |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Pháy Váng |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Co Hón |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Bản Pá Lạn |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Món Hà |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Lao |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Phiêng Lao |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Pha Hún |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Khén |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Co Muông |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Pí |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Thẳm Tọ |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Hua Pí |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Chùa Sấu |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Hua Ná |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Có |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Xuân Lứa |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Lạn |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Nhộp |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Bon |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Co Sản |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Huổi Lỵ |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Pá Nặm |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Pá Khôm |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Thẳm Phẩng |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Thẳm Hóng |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Lịch Nưa |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Ten |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Lịch Cang |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Lịch Tở |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Ít Nọi |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Huổi Lướng |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Xã Mường Luân |
44 |
44 |
44 |
44 |
|
|
1 |
|
Bản Pá Vạt 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Pá Vạt 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Tạng Áng |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Na Pục |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Trung Tâm |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Na Ten |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Na Sản |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Na Hát |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Co Kham |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Mường Luân 1 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Mường Luân 2 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Pá Pao 1 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Pá Pao 2 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Ten Luống |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Nà Muông |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Cang |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Mé |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Pá Nậm |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Huổi Hu |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Thẩm Chẩu |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Háng Tầu |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Háng Pa |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Na Ly |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Hin Óng |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Kéo |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Huổi Tấu |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Kéo Đúa |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Pá Hịa |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Nậm Mắn A |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Nậm Mắn B |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Yên Bua |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Che Phai |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Na Cai |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Na Ản |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Giói A |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Giói B |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Phiêng Muông |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Pá Khôm |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Pá Khoang |
X |
X |
X |
|
|
40 |
|
Bản Na Ngua |
X |
X |
X |
|
|
41 |
|
Bản Co Củ |
X |
X |
X |
|
|
42 |
|
Bản Co Cượm |
X |
X |
X |
|
|
43 |
|
Bản Đại |
X |
X |
X |
|
|
44 |
|
Bản Ná Lại |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Xã Mường Mùn |
31 |
31 |
31 |
29 |
|
|
1 |
|
Bản Bó Lếch |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Ta Lếch |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Cáy 1 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Chiềng Ban |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Co En |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Lóng |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Xóm Chợ |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Phiêng Pẻn |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Co Sản |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Mường 1 |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Mường 2 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Hỏm Hốc |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Xuân Tươi |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Huổi Lốt |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Lúm |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nà Chua |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Khạ |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Cáy 2 |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Gia Bọp |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Pú Piến |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Ta Pao |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Hua Mùn |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Pú Xi 1 |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Pú Xi 2 |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Hát Láu |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Hát Khoang |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Hua Mức 1 |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Hua Mức 2 |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Hua Mức 3 |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Thẩm Mú |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Thẩm Táng |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Xã Mường Nhà |
28 |
28 |
28 |
20 |
|
|
1 |
|
Bản Na Phay 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Bản Na Phay 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Bản Trung Tâm |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Bản Na Khoang |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Phì Cao |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Ban |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Hồi Hương |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Khon Kén |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Xôm 2 |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Pu Lau |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Pha Thanh |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Pha Lay |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Kham Pọm |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Xẻ |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Lọong Ngua |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Xôm 1 |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Na Há |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Cảnh |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Pá Chả |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Mốc C5 |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Lói |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Na Chén |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Co Đứa |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Huổi Chon |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Na Cọ |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Huổi Không |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Noong É |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Xã Mường Nhé |
42 |
42 |
42 |
37 |
|
|
1 |
|
Bản Đoàn Kết |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Si Ma |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Pá Lùng |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Xà Quế |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Húi To |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Húi To 1 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Húi To 2 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Hua Sin |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Si Ma 2 |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Nậm Sin |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Nậm Pắc |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Nậm Khum |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Nậm Vì 1 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Nậm San 1 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Nậm San 2 |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nậm Là |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Nậm Là 2 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Tân Phong |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Nà Pán |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Tổ Dân Cư Số 1 |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Tổ Dân Cư Số 2 |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Tổ Dân Cư Số 3 |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Mường Nhé Mới |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Mường Nhé |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Phiêng Khăm |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Mường Nhé 2 |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Mường Nhé 1 |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Nậm Pố 4 |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Nậm Pố 3 |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Nậm Pố 2 |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Nậm Pố 1 |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Huổi Cọ |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Co Lót |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Co Lót 1 |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Huổi Ban |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Nậm Vì |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Huổi Lúm |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Huổi Chạ 1 |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Vang Hồ |
X |
X |
X |
|
|
40 |
|
Bản Cây Sổ |
X |
X |
X |
|
|
41 |
|
Bản Huổi Chạ 2 |
X |
X |
X |
|
|
42 |
|
Bản Huổi Cấu |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Xã Mường Phăng |
50 |
50 |
50 |
0 |
|
|
1 |
|
Bản Lọng Luông 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Bản Lọng Luông 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Bản Lọng Nghịu |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Bản Lọng Háy |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Cang 1 |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Bản Cang 2 |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Yên 1 |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Yên 2 |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Co Mận |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Phăng 1 |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Phăng 2 |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Bánh |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Khá |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Tân Bình |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Che Căn |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Bua |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Co Đíu |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Co Luống |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Khẩu Cắm |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Trung Tâm |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Sáng |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Hả |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Bó |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Co Cượm |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Co Muông |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Nghịu |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Ten |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Kéo |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Xôm |
X |
X |
|
|
|
30 |
|
Bản Xôm 3 |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Đông Mẹt 1 |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Đông Mẹt 2 |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Pá Trả |
X |
X |
|
|
|
34 |
|
Bản Vang |
X |
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Pú Sung |
X |
X |
|
|
|
36 |
|
Bản Co Thón |
X |
X |
|
|
|
37 |
|
Bản Nà Ngám 1 |
X |
X |
|
|
|
38 |
|
Bản Nà Ngám 2 |
X |
X |
|
|
|
39 |
|
Bản Huổi Hẹ |
X |
X |
|
|
|
40 |
|
Bản Nà Nọi 1 |
X |
X |
|
|
|
41 |
|
Bản Nà Nọi 2 |
X |
X |
|
|
|
42 |
|
Bản Tẩu Pung |
X |
X |
|
|
|
43 |
|
Bản Nà Nhạn 1 |
X |
X |
|
|
|
44 |
|
Bản Nà Nhạn 2 |
X |
X |
|
|
|
45 |
|
Bản Huổi Hộc |
X |
X |
|
|
|
46 |
|
Bản Pá Khôm |
X |
X |
|
|
|
47 |
|
Bản Huổi Chổn |
X |
X |
|
|
|
48 |
|
Bản Nà Pen 1 |
X |
X |
|
|
|
49 |
|
Bản Nà Pen 2 |
X |
X |
|
|
|
50 |
|
Bản Nậm Khẩu Hú |
X |
X |
|
|
15 |
|
Xã Mường Pồn |
22 |
22 |
22 |
15 |
|
|
1 |
|
Bản Huổi Un |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Đỉnh Đèo |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Cò Chạy 1 |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Bản Cò Chạy 2 |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Pá Trả |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Mường Pồn 1 |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Mường Pồn 2 |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Lĩnh |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Chan 1 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Huổi Chan 2 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Púng Giắt I |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Púng Giắt II |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Huổi Ho |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Meo |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Huổi Vang |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Mường Mươn I |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Mường Mươn II |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Pú Chả |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Nhả |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Pú Múa |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Huổi Kết Tinh |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Xã Mường Toong |
24 |
24 |
24 |
24 |
|
|
1 |
|
Mường Toong 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Mường Toong 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Mường Toong 3 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Huổi Lanh |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Mường Toong 6 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Mường Toong 7 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Đoàn Kết |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Huổi Cắn |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Tà Hàng |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Nậm Xả |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Yên |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Huổi Pinh |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Ngã Ba |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Huổi Đanh |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Nậm Pan |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Nậm Hà |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Nậm Hính 1 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Huổi Lếch |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Nậm Mỳ 2 |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Nậm Hính 2 |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Cây Sặt |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Nậm Mỳ 1 |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Nậm Pan 2 |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Pa Tết |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Xã Mường Tùng |
18 |
18 |
18 |
11 |
|
|
1 |
|
Bản Huổi Tóong 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Tóong 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Bản Trung Dình |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Lèng |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Ma Lù Thàng |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Ca Dính Nhè |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nậm Chua |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Mường Tùng |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Pom Cại |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Huổi Trá |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Nậm He |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Huổi Sáy |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Huổi Điết |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Nậm Cang |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nậm Piền |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Đán Đanh |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Púng Trạng |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Xã Nà Bủng |
16 |
16 |
16 |
16 |
|
|
1 |
|
Bản Nà Bủng 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nà Bủng 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nà Bủng 3 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Ngải Thầu 1 |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Ngải Thầu 2 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Nậm Tắt 1 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nậm Tắt 2 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Trên Nương |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Púng Pá Kha |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Nộc Cốc 1 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Nộc Cốc 2 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Ham Xoong 1 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Ham Xoong 2 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Huổi Khương |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Dạo |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Vàng Đán Dạo |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Xã Nà Hỳ |
29 |
29 |
29 |
29 |
|
|
1 |
|
Bản Nà Hỳ 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nà Hỳ 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nà Hỳ 3 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Nà Khoa |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Nhừ 1 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Nậm Nhừ 2 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nậm Nhừ 3 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Nậm Ngà 1 |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Nậm Ngà 2 |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Nậm Chua 1 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Nậm Chua 2 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Nậm Chua 3 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Nậm Chua 4 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Nậm Chua 5 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Nậm Nhừ Con |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nậm Pồ Con |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Lụ 1 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Lụ 2 |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Huổi Lụ 3 |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Hâu |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Huổi Đáp |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Huổi Cơ Mông |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Huổi Hoi |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Huổi Cơ Dạo |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Huổi Sang |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Sín Chải |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Lai Khoang |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Sam Lang |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Phiêng Ngúa |
X |
X |
X |
|
20 |
|
Xã Na Sang |
39 |
39 |
39 |
29 |
|
|
1 |
|
Tổ 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Tổ 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Tổ 3 |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Tổ 4 |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Tổ 5 |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Tổ 6 |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Tổ 7 |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Tổ 8 |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Tổ 9 |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Tổ 10 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Tổ 11 |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Nà Pheo |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Na Sang |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Cò Đứa |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Hin 1 |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Hin 2 |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Lóng |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Xuân |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Huổi Hạ |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Xưa |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Nậm Bó |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Ma Thì Hồ 1 |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Làng Dung |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Hồ Chim 2 |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Ma Thì Hồ 2 |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Huổi Y |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Nậm Chim |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Huổi Mí |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Hồ Chim 1 |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Huổi Quang1 |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Huổi Quang 2 |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Huổi Chua |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Huổi Sang |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Sa Lông 1 |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Thèn Pả |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản 36 |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Cổng Trời |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Sa Lông 2 |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Chiêu Ly |
X |
X |
X |
|
21 |
|
Xã Na Son |
41 |
41 |
41 |
36 |
|
|
1 |
|
Bản Trung Sua |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Hoa A1 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Hoa A2 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Háng Lia |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Từ Xa |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Múa A |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Huổi Múa B |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Tìa Ghếnh C |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Tìa Ghếnh A |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Tìa Ghếnh B |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Xi Cơ |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Keo Lôm I |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Keo Lôm II |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Keo Lôm III |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Sam Măn A |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Sam Măn B |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Xa I |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Xa II |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Chóp Ly |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Trại Bò |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Suối Lư I |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Suối Lư II |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Suối Lư III |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Tổ dân phố 1 |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Tổ dân phố 2 |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Tổ dân phố 3 |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Tổ dân phố 4 |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Tổ dân phố 5 |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Sư Lư |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Ho Cớ |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Co Píp |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Bắng Chộc |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Co Hả |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Pa Chuông - Pá Dên |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Trung Phu |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Tìa Ló |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Bó |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Na Lanh |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Ban Na Cảnh |
X |
X |
X |
|
|
40 |
|
Bản Na Phát |
X |
X |
X |
|
|
41 |
|
Bản Lọng Chuông |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Xã Nà Tấu |
35 |
34 |
35 |
16 |
|
|
1 |
|
Bản Pơ Mu |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nặm Chan II |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nặm Chan I |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Nặm Pọng |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Pọng |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Ban |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Xôm (Mường Đăng cũ) |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Thái |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Co Pháy |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Đắng |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Co Muông |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Nong |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Sẳng |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Xuân Ban |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Ngối |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Cáy |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Co Hắm |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Nặm Cứm |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Nặm Chan III |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Hua Rốm |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Tà Cáng |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Phiêng Ban |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Nà Láo |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Xôm (Nà Tấu cũ) |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Đán Yên |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Nà Cái |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Hoa |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Cang |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Hua Luống |
X |
X |
|
|
|
30 |
|
Bản Nà Luống |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Hồng Líu |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Nà Tấu 1 |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Nà Tấu 2 |
X |
X |
|
|
|
34 |
|
Bản Nà Tấu 3 |
X |
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Trung tâm |
|
X |
|
|
23 |
|
Xã Nậm Kè |
21 |
21 |
21 |
21 |
|
|
1 |
|
Bản Phiêng Vai |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nậm Kè |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Hốc |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Hẹt |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Chuyên Gia 1 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Chuyên Gia 2 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Chuyên Gia 3 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Huổi Thanh 1 |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Huổi Thanh 2 |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Khon 1 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Huổi Khon 2 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Pá Mỳ 1 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Pá Mỳ 2 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Pá Mỳ 3 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Lụ 1 |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Huổi Lụ 2 |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Lụ 3 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Lích 1 |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Huổi Lích 2 |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Pết |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Tàng Phon |
X |
X |
X |
|
24 |
|
Xã Nậm Nèn |
18 |
18 |
18 |
18 |
|
|
1 |
|
Bản Nậm Nèn 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nậm Nèn 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Phiêng Đất A |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Phiêng Đất B |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Cút |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Hô Mức |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Cứu Táng |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Háng Trở |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Pa Ít |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Ít |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Long Tạo |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Pa Xoan 1 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Pa Xoan 2 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Huổi Mí 1 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Mí 2 |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Lùng Thàng 1 |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Lùng Thàng 2 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Xuân |
X |
X |
X |
|
25 |
|
Xã Núa Ngam |
33 |
29 |
33 |
22 |
|
|
1 |
|
Bản Gia Phú A |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Gia Phú B |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Sơn Tống |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Chanh |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Na Ố |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Na Hươm |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Na Tông 2 |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Na Tông 1 |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Pa Kín |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Hát Tao |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Hin Phon |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Na Sang 2 |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Na Sang 1 |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Pá Bông |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Tân Ngam |
|
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Hợp Thành |
|
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Pá Ngam 2 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Pá Ngam 1 |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Phú Ngam |
|
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Hát Hẹ |
|
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Ten Núa |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Huổi Hua |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Tin Lán |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Ta Lét 2 |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Ta Lét 1 |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Loong Sọt |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Na Dôn |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Na Côm |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Nậm Hẹ 1 |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Nậm Hẹ 2 |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Công Binh |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Sái Lương |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Pá Hẹ |
X |
X |
X |
|
26 |
|
Xã Pa Ham |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
|
1 |
|
Bản Huổi Cang |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Đắp |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Bon |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Mường Anh 1 |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Mường Anh 2 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Pa Ham |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Phong Châu |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Phi Công |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Hát Tre |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản San Sả Hồ |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Há Là Chủ A |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Há Là Chủ B |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Phua Di Tổng |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản San Súi |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Hừa Ngài |
X |
X |
X |
|
27 |
|
Xã Phình Giàng |
26 |
26 |
26 |
26 |
|
|
1 |
|
Bản Tin Tốc A |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Tin Tốc B |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nà Nếnh A |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Nà Nếnh B |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Nà Nếnh C |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Pú Hồng A |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Pú Hồng B |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Mường Ten |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Nậm Ma |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Phiêng Muông A |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Phiêng Muông B |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Chả A |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Chả B |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Chả C |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Dên |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Ao Cá |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Tồng Sớ |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Phì Xua |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Phá Khẩu |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Cảnh Lay |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Pa Cá |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Huổi Có |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Huổi Dụa |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Xa Vua A |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Xa Vua B |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Phì Cao |
X |
X |
X |
|
28 |
|
Xã Pu Nhi |
25 |
25 |
25 |
25 |
|
|
1 |
|
Bản Huổi Tao A |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Tao B |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nậm Bó |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Háng Trợ |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Ngám A |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Nậm Ngám B |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nậm Ngám C |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Phù Lồng A |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Phù Lồng B |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Pu Nhi A |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Pu Nhi B |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Háng Giống |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Pu Cai |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Tìa Ló A |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Tìa Ló B |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Tìa Mùng A |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Tìa Mùng B |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Dư O A |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Dư O B |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Thanh Ngám |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Tà Té A |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Tà Té B |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Tà Té C |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Tà Té D |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Pá Ban |
X |
X |
X |
|
29 |
|
Xã Pú Nhung |
21 |
20 |
21 |
20 |
|
|
1 |
|
Bản Xá Nhè |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Háng Á |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nậm Mu |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Bon A |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Bon B |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Noong Luông |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Rạng Đông |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Xá Tự |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Khó Bua |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Đề Chia A |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Đề Chia B |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Phiêng Pi |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Tênh Lá |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Trung Dình |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Chua Lú |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Thớ Tỷ |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Háng Chua |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Kể Cải |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Nà Đắng |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Trạm Củ |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Phình Cứ |
X |
X |
X |
|
30 |
|
Xã Quài Tở |
31 |
30 |
31 |
16 |
|
|
1 |
|
Bản Băng Sản |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Bản Biếng |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Bông Ban |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Tân Lập |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Chấng |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Bản Pom Ban |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Đứa |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Én Pậu |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Món |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Hới Nọ |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Hới Cuông |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Ta |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Lé Xôm |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Lói |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Ngúa |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Lạ |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Có |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Thẳm Pao |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Hua Ca |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Anh |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Ten Hon |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Xá Tự |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Há Dùa |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Thẳm Nậm |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Hua Sa A |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Hua Sa B |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Háng Tầu |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Lồng |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Tỏa Tình |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Sông Ia |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Chê Á |
X |
X |
X |
|
31 |
|
Xã Quảng Lâm |
19 |
19 |
19 |
19 |
|
|
1 |
|
Bản Trạm Púng |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Tàng Phon |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Quảng Lâm |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Lắp |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Huổi Sái Lương |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Dền Thàng |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nậm Chà Nọi 1 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Nậm Chà Nọi 2 |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Huổi Thủng 1 |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Thủng 2 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Huổi Thủng 3 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Na Cô Sa 1 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Na Cô Sa 2 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Na Cô Sa 3 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Na Cô Sa 4 |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nậm Chẩn |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Po |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Pắc A1 |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Pắc A2 |
X |
X |
X |
|
32 |
|
Xã Sam Mứn |
20 |
12 |
20 |
7 |
|
|
1 |
|
Thôn 1 Pom Lót |
|
X |
|
|
|
2 |
|
Thôn 2 Pom Lót |
|
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn 3 Pom Lót |
|
X |
|
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Thôn 5 Pom Lót |
|
X |
|
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Pom Lót |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Thôn 9 Pom Lót |
|
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Na Vai |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Na Ten |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Pá Nặm |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Na Có |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Na Hai |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Púng Bửa |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Na Ư |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Hua Thanh |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Con Cang |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Ca Hâu |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Na Láy |
X |
X |
X |
|
33 |
|
Xã Sáng Nhè |
30 |
30 |
30 |
29 |
|
|
1 |
|
Thôn Pàng Dề A |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Pàng Dê B |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Pàng Nhang |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Sông A |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Hẹ |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản lịch I |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản lịch II |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Tỉnh B |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Sín Sủ I |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Sín Sủ II |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Trung Dù |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Phiêng Quảng |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Đề Tâu |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Đun |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Loọng Phạ |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nà Sa |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Hột |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Kép |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Túc |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Đun Nưa |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Nậm Din |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Háng Khúa |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Khua Trá |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Phiêng Hoa |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Phiêng Cải |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Mý Làng A |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Mý Làng B |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Háng Chua |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Phàng Củ |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Phình Sáng |
X |
X |
X |
|
34 |
|
Xã Si Pa Phìn |
20 |
20 |
20 |
20 |
|
|
1 |
|
Bản Phi Lĩnh 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Phi Lĩnh 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nậm Chim I |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Chế Phù |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Tân Lập |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Tân Phong |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Chiềng Nưa |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Pú Đao |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Nậm Chim II |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Van Hồ |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Long Dạo |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Sân Bay |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Chăn Nuôi |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Đệ Tinh 2 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Đề Tinh 1 |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Phìn Hồ |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Pháng Chủ |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Mo Công |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Mạy Hốc |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Đề Bua |
X |
X |
X |
|
35 |
|
Xã Sín Chải |
24 |
24 |
24 |
24 |
|
|
1 |
|
Thôn Tà Chinh |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Háng Chơ |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Làng Sảng |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Tả Sìn Thàng |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Háng sùa |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn Páo Tỉnh Làng I |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Páo Tỉnh Làng II |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Cáng Tỷ |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn Sín Chải |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn Chế Cu Nhe |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn Lồng Sử Phình |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thôn Cáng Chua I |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Cáng Chua II |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn Hấu Chua |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn Háng Khúa |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn Séo Mý Chải I |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Thôn Trung Gà Bua |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Thôn Háng Là |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Thôn I |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn II |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Thôn III |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Thôn Cáng Phình |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Thôn Chẻo Chử Phình |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Thôn Lầu Câu Phình |
X |
X |
X |
|
36 |
|
Xã Sín Thầu |
21 |
21 |
21 |
21 |
|
|
1 |
|
Bản Leng Su Sìn |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
bản Suối Voi |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Gia Chứ |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Cà Là Pá |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Cà Là Pá 1 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Phứ Ma |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Á Di |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Sen Thượng |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Tả Khoa Pá |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Long San |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Chiếu Sừng |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Tả Long San |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Pa Ma |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Lò San Chái |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Tả Co Khừ |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Tả Sú Lình |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Lỳ Mà Tá |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản A Pa Chải |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Pờ Nhù Khò |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Tá Miếu |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Tả Có Ky |
X |
X |
X |
|
37 |
|
Xã Sính Phình |
30 |
30 |
30 |
30 |
|
|
1 |
|
Thôn Đề Dê Hu I |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Đề Dê Hu II |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Tà Là Cáo |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Phi Dinh |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Dê Dàng |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn Phiêng Báng |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Vàng Chua |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Tào Pao |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn Háng Đề Dê |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn I |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn II |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thôn III |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn IV |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn Trung Thu |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn Nhè Sua Háng |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn Đề Can Hồ |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Thôn Háng Cu Tâu |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Thôn Bản Phô |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Thôn Phô Ca Dao |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn Trung Vàng Khổ |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Thôn Đề Bâu |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Thôn Háng Sung I |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Thôn Háng Sung II |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Thôn Là Xa |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Thôn Tả Phìn |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Thôn Tào Cu Nhe |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Thôn Séo Phình |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Thôn Tủa Chử Phồng |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Thôn Tà Dê |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Thôn Củ Dỉ Sang |
X |
X |
X |
|
38 |
|
Xã Thanh An |
48 |
29 |
48 |
0 |
|
|
1 |
|
Bản Mớ |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Bản Noong Bua |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn Duyên Long |
|
X |
|
|
|
4 |
|
Thôn Tân Biên |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Thôn Văn Tân |
|
X |
|
|
|
6 |
|
Thôn Văn Biên |
|
X |
|
|
|
7 |
|
Thôn Hợp Thành |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Bông |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Phủ |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Noong Hẹt |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Thôn Sam Phương |
|
X |
|
|
|
12 |
|
Thôn 24 |
|
X |
|
|
|
13 |
|
Thôn Trần Phú |
|
X |
|
|
|
14 |
|
Thôn Tân Lập |
|
X |
|
|
|
15 |
|
Đội 1 Sam Mứn |
|
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Lọng Bon |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Ban |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Lọng Quân |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Sam Mứn |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Hồng Sạt |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Cang |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Chiềng Xôm |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Yên |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Na Lao |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Cà Phê |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Yên Cang 2 |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Thôn 10 Yên Cang |
|
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Co Mỵ |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Thôn Hoàng Công Chất |
|
X |
|
|
|
30 |
|
Bản Noong Ứng |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Xôm |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Chiềng An |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Hồng Khong 1 |
X |
X |
|
|
|
34 |
|
Thôn Đồi Cao |
|
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Sáng |
X |
X |
|
|
|
36 |
|
Thôn Đông Biên 1 |
|
X |
|
|
|
37 |
|
Thôn Đông Biên 2 |
|
X |
|
|
|
38 |
|
Thôn Đông Biên 3 |
|
X |
|
|
|
39 |
|
Bản Chiềng Chung |
X |
X |
|
|
|
40 |
|
Bản Huổi Púng |
X |
X |
|
|
|
41 |
|
Bản Ten Luống |
X |
X |
|
|
|
42 |
|
Bản Phiêng Ban |
X |
X |
|
|
|
43 |
|
Bản Cha |
X |
X |
|
|
|
44 |
|
Bản Huổi Cánh |
X |
X |
|
|
|
45 |
|
Bản Co Chai |
X |
X |
|
|
|
46 |
|
Thôn Trại Lúa |
|
X |
|
|
|
47 |
|
Thôn Hồng Cúm |
|
X |
|
|
|
48 |
|
Thôn 4 |
|
X |
|
|
39 |
|
Xã Thanh Nưa |
73 |
50 |
73 |
5 |
|
|
1 |
|
Bản Nậm Ty 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nậm Ty 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Pá Sáng |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Xá Nhù |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Tâu 1 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Tâu 2 |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Tâu 3 |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Co Pục |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Nà Ten |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Nà Hý |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Hua Ná |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Mển |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Pom Khoang |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Nà Lốm |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Co Ké, bản Giảng |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Thôn Độc Lập |
|
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Tông Khao |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Phiêng Ban |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Hồng Lạnh |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Hạ |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản On |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Co Pao |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Thôn Thanh Bình - Co Rốm |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Thôn Thanh Đông |
|
X |
|
|
|
25 |
|
Thôn Cộng Hòa |
|
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Lé |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Thôn Thanh Bình A |
|
X |
|
|
|
28 |
|
Thôn Thanh Bình B |
|
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Ló |
X |
X |
|
|
|
30 |
|
Bản Pe Luông |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Món |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Lọng Tóng |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Pe Nọi |
X |
X |
|
|
|
34 |
|
Đội 11 |
X |
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Bánh |
X |
X |
|
|
|
36 |
|
Thôn 13 |
|
X |
|
|
|
37 |
|
Bản Hoong Hin |
X |
X |
|
|
|
38 |
|
Đội Hua Pe |
X |
X |
|
|
|
39 |
|
Bản Nghịu |
X |
X |
|
|
|
40 |
|
Thôn C1 |
X |
X |
|
|
|
41 |
|
Thôn Chế Biến |
|
X |
|
|
|
42 |
|
Thôn Thanh Hòa |
|
X |
|
|
|
43 |
|
Thôn Hồng Thái |
X |
X |
|
|
|
44 |
|
Thôn Việt Thanh |
|
X |
|
|
|
45 |
|
Thôn An Bình |
|
X |
|
|
|
46 |
|
Thôn Hưng Thịnh |
|
X |
|
|
|
47 |
|
Thôn Mỹ Hưng |
|
X |
|
|
|
48 |
|
Bản Noong Pết |
X |
X |
|
|
|
49 |
|
Bản Mé |
X |
X |
|
|
|
50 |
|
Bản Hồng Lếch Cuông |
X |
X |
|
|
|
51 |
|
Thôn Thanh Bình |
|
X |
|
|
|
52 |
|
Bản Pó |
X |
X |
|
|
|
53 |
|
Bản Na Khếnh |
X |
X |
|
|
|
54 |
|
Bản Pa Pe |
X |
X |
|
|
|
55 |
|
Thôn Thanh Xuân |
|
X |
|
|
|
56 |
|
Thôn Thanh Chung |
|
X |
|
|
|
57 |
|
Thôn C4 |
|
X |
|
|
|
58 |
|
Bản Púng Nghịu |
X |
X |
X |
|
|
59 |
|
Bản Pom Mỏ Thái |
X |
X |
|
|
|
60 |
|
Bản Pom Mỏ Thổ |
X |
X |
|
|
|
61 |
|
Thôn Việt Thanh 4 |
|
X |
|
|
|
62 |
|
Thôn Việt Thanh 5 |
|
X |
|
|
|
63 |
|
Bản Phai Đin |
X |
X |
|
|
|
64 |
|
Thôn Hồng Thanh 7 |
|
X |
|
|
|
65 |
|
Bản Hoong Lếch Cang |
X |
X |
|
|
|
66 |
|
Thôn Thanh Hồng 10 |
|
X |
|
|
|
67 |
|
Thôn Thanh Hồng 11 |
|
X |
|
|
|
68 |
|
Bản Co Mỵ |
X |
X |
|
|
|
69 |
|
Bản Pa Lếch |
X |
X |
|
|
|
70 |
|
Thôn Thanh Hà |
|
X |
|
|
|
71 |
|
Thôn Thanh Sơn |
X |
X |
|
|
|
72 |
|
Bản Na Khưa |
X |
X |
|
|
|
73 |
|
Thôn Nhà Trường |
|
X |
|
|
40 |
|
Xã Thanh Yên |
40 |
27 |
40 |
18 |
|
|
1 |
|
Bản Noong Vai |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Bản Tiến Thanh |
|
X |
|
|
|
3 |
|
Bản Pa Pháy |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Thôn Việt Yên |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Nà Ngum |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Bản Hạ |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Hoàng Yên |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Pa Bói |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Yên Sơn |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Phú Yên |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Bánh |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Phượn |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Thanh Hà |
|
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Chiềng Tông |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Yên Màu |
|
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Yên Bình |
|
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Yên Trường |
|
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Thanh Trường |
|
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Nôm |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Co Nôm |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Thôn Thanh Sơn |
|
X |
|
|
|
22 |
|
Thôn A2 |
|
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Huổi Phúc |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Liếng |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Lún |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Co Luống |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Thanh Chính |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Thôn Hưng Biên |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Noong Luống |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản U Va |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản A1 |
|
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Đại Thanh |
|
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Đại Thành |
|
X |
|
|
|
34 |
|
Bản On |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Xa Cuông |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Pa Xa Xá |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Pa Xa Lào |
X |
X |
|
|
|
38 |
|
Bản Púng Bon |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Pa Thơm |
X |
X |
X |
|
|
40 |
|
Bản Huổi Moi |
X |
X |
X |
|
41 |
|
Xã Tìa Dình |
20 |
20 |
20 |
20 |
|
|
1 |
|
Bản Háng Lìa A |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Háng Lìa B |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Tống A |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Tống B |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Huổi Va A |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Va B |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Háng Tây |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Chống Dình |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Tìa Mùng |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Sông |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Tìa Dình 1 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Tìa Dình 2 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Chua Ta 1 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Chua Ta 2 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Na Hay |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Háng Sua |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Tìa Gếnh |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Púng Báng |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Na Su |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Tào La |
X |
X |
X |
|
42 |
|
Xã Tủa Chùa |
36 |
33 |
36 |
20 |
|
|
1 |
|
Tổ dân phố Thành Công |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Tổ dân phố Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Tổ dân phố Thống Nhất |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Tổ dân phố Thắng Lợi 1 |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Tổ dân phố Thắng Lợi 2 |
|
X |
|
|
|
6 |
|
Tổ dân phố Đồng Tâm |
|
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Báng |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Tổ dân phố Tân Phong |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Ten |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Tổ dân phố Háng Sáng |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Nong Ten |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Bó |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Huổi Lếch |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Sẳng |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Thôn Huổi Lực |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Tổ dân phố Quyết Tiến |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Bó Én |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Tiên Phong |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Phai Tung |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Nong Hung |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Thôn Phiêng Bung |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Thôn Háng Trở |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Thôn Từ Ngài I |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Thôn Từ Ngài II |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Thôn Kể Cải |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Thôn Súng Ún |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Thôn Pú Ôn |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Thôn Nà Áng |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Thôn Đông Phi |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Thôn Háng Tơ Mang |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Nà Tòng |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Nong Tóng |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Pá Tong |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Nậm Bay |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Co Phát |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Co Muông |
X |
X |
X |
|
43 |
|
Xã Tủa Thàng |
16 |
16 |
16 |
15 |
|
|
1 |
|
Thôn Làng Vùa |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Tủa Thàng |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Phi Giàng I |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Phi Giàng II |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Tà Huổi Tráng I |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn Tà Huổi Tráng |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Huổi Trẳng |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Thôn Đề Chu |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn Tà Si Láng |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn Háng Pàng |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn Tù Cha |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thôn Huổi Só I |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Huổi Só II |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn Nậm Bành |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn Huổi Loóng |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn Hồng Ngài |
X |
X |
X |
|
44 |
|
Xã Tuần Giáo |
40 |
35 |
40 |
17 |
|
|
1 |
|
Khối Huổi Củ |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Khối Tân Tiến |
|
X |
|
|
|
3 |
|
Khối Tân Giang |
|
X |
|
|
|
4 |
|
Khối Trường Xuân |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Khối Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Khối 20/7 |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Khối Đồng Tâm |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Khối Sơn Thủy |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Nong Tấu |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Chiềng Chung |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Chiềng Khoang |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Đông |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Lập |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Khối Thắng Lợi |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Khối Tân Thủy |
|
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Cuông |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Cá |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Sái Trong |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Sái Ngoài |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Nát |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Phung |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Cản |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Phủ |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Khá |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Giăng |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Kệt |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Sảo |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Sáng |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Củ |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Cang |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Chá |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Bó Giáng |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Mạ Khúa |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Giáng |
X |
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Minh Thắng |
X |
X |
|
|
|
36 |
|
Bản Cọ |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Noong Liếng |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Pha Nàng |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Chăn |
X |
X |
X |
|
|
40 |
|
Bản Ten |
X |
X |
X |
|
45 |
|
Xã Xa Dung |
42 |
42 |
42 |
42 |
|
|
1 |
|
Bản Phì Nhừ A |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Háng Pù Xi |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Xa Dung B |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Chua Ta C |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Phì Nhừ B |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Chống Chúa Thò |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Thẩm Mỹ B |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Từ Xa 2 |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Phà Só B |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Phà Só A |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Chóng B |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Mường Tỉnh A |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Xa Dung A |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Háng Tầu |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Suối Lư |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Từ Xa 1 |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Hịa |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Thẩm Mỹ A |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Nà Sản A |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Nà Sản B |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Chống Giông 1 |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Chống Giông 2 |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Chua Ta B |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Ca Tâu |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Tào Xa 1 |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Tào Xa 2 |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Mường Tỉnh B |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Mường Tỉnh C |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Chống Sư A |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Nà Nghịu |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Háng Trợ |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Pó Sinh 1 |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Pó Sinh 2 |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Chống Sư B |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Tìa Gếnh |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Háng Sông Dưới |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Háng Sông Trên |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Cồ Dề |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Chống Mông |
X |
X |
X |
|
|
40 |
|
Bản Chóng A |
X |
X |
X |
|
|
41 |
|
Bản Chua Ta A |
X |
X |
X |
|
|
42 |
|
Bản Xa Dung C |
X |
X |
X |
Ghi chú: Dấu “X” tại các cột tương ứng thể hiện thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, thôn miền núi hoặc thôn đặc biệt khó khăn
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ
KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của UBND tỉnh Điện Biên)
|
TT |
Tên xã, phường |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn dân tộc thiểu số và miền núi |
||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng |
|
|
45 |
1.446 |
923 |
|
|
Xã Khu vực I |
|
|
2 |
129 |
0 |
|
|
Xã Khu vực II |
|
|
5 |
258 |
33 |
|
|
Xã Khu vực III |
|
|
38 |
1.059 |
890 |
|
II |
Chi tiết |
|
|
|
1.446 |
923 |
|
1 |
Phường Điện Biên Phủ |
X |
X |
I |
78 |
0 |
|
2 |
Phường Mường Thanh |
X |
X |
I |
51 |
0 |
|
3 |
Xã Thanh Nưa |
X |
X |
II |
73 |
5 |
|
4 |
Xã Thanh An |
X |
X |
II |
48 |
0 |
|
5 |
Xã Tuần Giáo |
X |
X |
II |
40 |
17 |
|
6 |
Xã Mường Phăng |
X |
X |
II |
50 |
0 |
|
7 |
Phường Mường Lay |
X |
X |
II |
47 |
11 |
|
8 |
Xã Mường Ảng |
X |
X |
III |
38 |
19 |
|
9 |
Xã Búng Lao |
X |
X |
III |
39 |
35 |
|
10 |
Xã Chà Tở |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
11 |
Xã Chiềng Sinh |
X |
X |
III |
28 |
28 |
|
12 |
Xã Mường Chà |
X |
X |
III |
29 |
29 |
|
13 |
Xã Mường Lạn |
X |
X |
III |
32 |
29 |
|
14 |
Xã Mường Luân |
X |
X |
III |
44 |
44 |
|
15 |
Xã Mường Mùn |
X |
X |
III |
31 |
29 |
|
16 |
Xã Mường Nhà |
X |
X |
III |
28 |
20 |
|
17 |
Xã Mường Nhé |
X |
X |
III |
42 |
37 |
|
18 |
Xã Mường Pồn |
X |
X |
III |
22 |
15 |
|
19 |
Xã Mường Toong |
X |
X |
III |
24 |
24 |
|
20 |
Xã Mường Tùng |
X |
X |
III |
18 |
11 |
|
21 |
Xã Nà Bủng |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
22 |
Xã Nà Hỳ |
X |
X |
III |
29 |
29 |
|
23 |
Xã Na Sang |
X |
X |
III |
39 |
29 |
|
24 |
Xã Na Son |
X |
X |
III |
41 |
36 |
|
25 |
Xã Nà Tấu |
X |
X |
III |
35 |
16 |
|
26 |
Xã Nậm Kè |
X |
X |
III |
21 |
21 |
|
27 |
Xã Nậm Nèn |
X |
X |
III |
18 |
18 |
|
28 |
Xã Núa Ngam |
X |
X |
III |
33 |
22 |
|
29 |
Xã Pa Ham |
X |
X |
III |
15 |
15 |
|
30 |
Xã Phình Giàng |
X |
X |
III |
26 |
26 |
|
31 |
Xã Pu Nhi |
X |
X |
III |
25 |
25 |
|
32 |
Xã Pú Nhung |
X |
X |
III |
21 |
20 |
|
33 |
Xã Quài Tở |
X |
X |
III |
31 |
16 |
|
34 |
Xã Quảng Lâm |
X |
X |
III |
19 |
19 |
|
35 |
Xã Sam Mứn |
X |
X |
III |
20 |
7 |
|
36 |
Xã Sáng Nhè |
X |
X |
III |
30 |
29 |
|
37 |
Xã Si Pa Phìn |
X |
X |
III |
20 |
20 |
|
38 |
Xã Sín Chải |
X |
X |
III |
24 |
24 |
|
39 |
Xã Sín Thầu |
X |
X |
III |
21 |
21 |
|
40 |
Xã Sính Phình |
X |
X |
III |
30 |
30 |
|
41 |
Xã Thanh Yên |
X |
X |
III |
40 |
18 |
|
42 |
Xã Tìa Dình |
X |
X |
III |
20 |
20 |
|
43 |
Xã Tủa Chùa |
X |
X |
III |
36 |
20 |
|
44 |
Xã Tủa Thàng |
X |
X |
III |
16 |
15 |
|
45 |
Xã Xa Dung |
X |
X |
III |
42 |
42 |
Ghi chú: Dấu “X” tại các cột tương ứng thể hiện xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, xã miền núi
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 134/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 22 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 115/TTr-SDTTG ngày 20/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.446 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 923 thôn đặc biệt khó khăn; 45 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, bao gồm: 02 xã khu vực I, 05 xã khu vực II, 38 xã khu vực III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Điện Biên (có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền được giao chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 nêu trên.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6, Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ.
3. Địa bàn áp dụng các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội và các chính sách có liên quan khác của Nhà nước thực hiện theo Quyết định công bố của Bộ Dân tộc và Tôn giáo và các quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026- 2030 trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH
THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN
BIÊN
(Kèm Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của UBND tỉnh Điện Biên)
|
TT xã, thôn |
Tên xã |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
|||||
|
|
|
Tổng cộng |
1.446 |
1.276 |
1.446 |
923 |
|
1 |
|
Phường Điện Biên Phủ |
78 |
21 |
78 |
0 |
|
|
1 |
Phường Him Lam (cũ) |
Bản Him Lam 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
Bản Him Lam 2 |
X |
X |
|
|
|
|
3 |
Bản Huổi Phạ |
X |
X |
|
|
|
|
4 |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
|
5 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
|
6 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
|
7 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
|
8 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
|
9 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
|
10 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
|
11 |
Tổ dân phố 11 |
|
X |
|
|
|
|
12 |
Tổ dân phố 14 |
|
X |
|
|
|
|
13 |
Tổ dân phố 15 |
|
X |
|
|
|
|
14 |
Tổ dân phố 16 |
|
X |
|
|
|
|
15 |
Tổ dân phố 17 |
|
X |
|
|
|
|
16 |
Tổ dân phố 18 |
X |
X |
|
|
|
|
17 |
Tổ dân phố 19 |
|
X |
|
|
|
|
18 |
Tổ dân phố 20 |
|
X |
|
|
|
|
19 |
Tổ dân phố 21 |
|
X |
|
|
|
|
20 |
Tổ dân phố 23 |
|
X |
|
|
|
|
21 |
Phường Tân Thanh (cũ) |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
22 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
|
23 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
|
24 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
|
25 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
|
26 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
|
27 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
|
28 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
|
29 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
|
30 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
|
31 |
Phường Mường Thanh (cũ) |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
32 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
|
33 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
|
34 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
|
35 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
|
36 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
|
37 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
|
38 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
|
39 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
|
40 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
|
41 |
Tổ dân phố 11 |
|
X |
|
|
|
|
42 |
Tổ dân phố 12 |
|
X |
|
|
|
|
43 |
Tổ dân phố 13 |
|
X |
|
|
|
|
44 |
Phường Mường Thanh (cũ) |
Tổ dân phố 14 |
|
X |
|
|
|
45 |
Tổ dân phố 15 |
|
X |
|
|
|
|
46 |
Phường Thanh Bình (cũ) |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
47 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
|
48 |
Tổ dân phố 3 |
|
X |
|
|
|
|
49 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
|
50 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
|
51 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
|
52 |
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
|
53 |
Phường Thanh Trường (cũ) |
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
54 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
|
55 |
Tổ dân phố 3 |
X |
X |
|
|
|
|
56 |
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
|
57 |
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
|
58 |
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
|
59 |
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
|
60 |
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
|
61 |
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
|
62 |
Bản Mớ |
X |
X |
|
|
|
|
63 |
Bản Ta Pô |
X |
X |
|
|
|
|
64 |
Bản Na Lanh |
X |
X |
|
|
|
|
65 |
Bản Na Púng |
X |
X |
|
|
|
|
66 |
Bản Che Phai |
X |
X |
|
|
|
|
67 |
Xã Thanh Minh (cũ) |
Bản Co củ |
X |
X |
|
|
|
68 |
Bản Huổi lơi |
X |
X |
|
|
|
|
69 |
Bản Kê Nênh |
X |
X |
|
|
|
|
70 |
Bản Nà Lơi |
X |
X |
|
|
|
|
71 |
Bản Nà Nghè |
X |
X |
|
|
|
|
72 |
Bản Pa Pốm |
X |
X |
|
|
|
|
73 |
Bản Phiêng Lơi |
X |
X |
|
|
|
|
74 |
Bản Púng Tôm |
X |
X |
|
|
|
|
75 |
Bản Tà Lèng |
X |
X |
|
|
|
|
76 |
Bản Tân Quang |
X |
X |
|
|
|
|
77 |
Tổ dân phố 1 |
X |
X |
|
|
|
|
78 |
Tổ dân phố 2 |
|
X |
|
|
|
2 |
|
Phường Mường Lay |
47 |
46 |
47 |
11 |
|
|
1 |
|
Bản Phi Hai |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Đề Dê |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Xà Phìn 1 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Xà Phìn 2 |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Sá Ninh |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Dế Da |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Sá Tổng |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Trung Ghênh |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Háng Mùa Lừ |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Min |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Hô Huổi Luông |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Huổi Luân |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Hô Nậm Cản |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Ló |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Bắc I |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Bắc II |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Lé |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Tạo Sen |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Ho Cang |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Mo 1 |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Mo 2 |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Na Ka |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Ổ |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Ho Luông I |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Ho Luông 2 |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Ho Luông III |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Tổ dân phố 1 |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Tổ dân phố 2 |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Tổ dân phố 3 |
X |
X |
|
|
|
30 |
|
Tổ dân phố 4 |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Tổ dân phố 5 |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Nậm Cản |
X |
X |
|
|
|
34 |
|
Bản Đán |
X |
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Quang Chiêng |
X |
X |
|
|
|
36 |
|
Bản Na Nát |
X |
X |
|
|
|
37 |
|
Bản Chi Luông 1 |
X |
X |
|
|
|
38 |
|
Bản Chi Luông 2 |
X |
X |
|
|
|
39 |
|
Bản Nghé Toong |
X |
X |
|
|
|
40 |
|
Bản Đớ |
X |
X |
|
|
|
41 |
|
Bản Xá |
X |
X |
|
|
|
42 |
|
Bản Hốc |
X |
X |
|
|
|
43 |
|
Tổ dân phố 7 |
X |
X |
|
|
|
44 |
|
Tổ dân phố 8 |
X |
X |
|
|
|
45 |
|
Tổ dân phố 9 |
X |
X |
|
|
|
46 |
|
Tổ dân phố 10 |
X |
X |
|
|
|
47 |
|
Tổ dân phố 11 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Phường Mường Thanh |
51 |
25 |
51 |
0 |
|
|
1 |
|
Tổ dân phố 1 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
2 |
|
Tổ dân phố 2 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
3 |
|
Tổ dân phố 3 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
4 |
|
Tổ dân phố 4 Khe Chít |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Tổ dân phố 5 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
6 |
|
Tổ dân phố 6 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
7 |
|
Tổ dân phố 7- Noong Bua |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Tổ dân phố 8 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
9 |
|
Tổ dân phố 9 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
10 |
|
Tổ dân phố 10 - Noong Bua |
|
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Noong Bua - Noong Bua |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Phiêng Bua - Noong Bua |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Hồng Líu - Noong Bua |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Tổ dân phố 1- Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
15 |
|
Tổ dân phố 2 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
16 |
|
Tổ dân phố 3 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
17 |
|
Tổ dân phố 4 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
18 |
|
Tổ dân phố 5 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
19 |
|
Tổ dân phố 6 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
20 |
|
Tổ dân phố 7 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
21 |
|
Tổ dân phố 8 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
22 |
|
Tổ dân phố 9 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
23 |
|
Tổ dân phố 10 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
24 |
|
Tổ dân phố 11 - Nam Thanh |
|
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Hoong en - Nam Thanh |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Noong chứn - Nam Thanh |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Khá -Nam Thanh |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Co Cáng - Nam Thanh |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Pom Loi - Nam Thanh |
X |
X |
|
|
|
30 |
|
Bản Bánh - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Bồ Hóng |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Pá Luống - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Ten A - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
34 |
|
Bản Ten B - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Bôm La - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
36 |
|
Bản Noong Nhai 1 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
37 |
|
Đội 7 - Thanh Xương |
|
X |
|
|
|
38 |
|
Thôn Thanh Đông - Thanh Xương |
|
X |
|
|
|
39 |
|
Đội 9 - Thanh Xương |
|
X |
|
|
|
40 |
|
Đội 10 - Thanh Xương |
|
X |
|
|
|
41 |
|
Bản Noong Nhai 2 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
42 |
|
Bản Pá Đông - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
43 |
|
Bản Pú Tỉu 1 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
44 |
|
Bản Pú Tỉu 2 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
45 |
|
Bản Pá Cấu - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
46 |
|
Bản Huổi Hốc - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
47 |
|
Đội 17 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
48 |
|
Đội 18 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
49 |
|
Đội C17 - Thanh Xương |
|
X |
|
|
|
50 |
|
Đội C9 - Thanh Xương |
X |
X |
|
|
|
51 |
|
Đội Chăn Nuôi 2 - Thanh Xương |
|
X |
|
|
4 |
|
Xã Búng Lao |
39 |
39 |
39 |
35 |
|
|
1 |
|
Bản Phang |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Cộng |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Vánh I |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Vánh II |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Vánh III |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Bó |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nôm |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Chăn |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Hua Nạ |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Hua Chăn |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Kéo Nánh |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Nà Lấu |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Xuân Tre 1 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Quyết Tiến |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Xuân Món |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Búng |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Hồng Sọt |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Pá Tong |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Pú Nen |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Xuân Tre 2 |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Huổi Cắm |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Co Nỏng |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Nà Dên |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Khu Chợ |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Pá Sáng |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Ko Có |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Cha Nọ |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Cha Cuông |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Pú Tỉu |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Pá Tra |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Bua 1 |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Bua 2 |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Bản Tọ |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Tọ Cuông |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Huổi Chỏn |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Huổi Háo |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Huổi Châng |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Thộ Lộ |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Huổi Hỏm |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Xã Chà Tở |
16 |
16 |
16 |
16 |
|
|
1 |
|
Bản Nà Én |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nà Pẩu |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nà Mười |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Hô Hằng |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Hô He |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Sìn Thàng |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nậm Củng |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Hô Củng |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Huổi Anh |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Nậm Chua |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Nậm Khăn |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Vằng Xôn |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Hô Tâu |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Nậm Pang |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Văng |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Huổi Nỏng |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Xã Chiềng Sinh |
28 |
28 |
28 |
28 |
|
|
1 |
|
Bản Nà Sáy I |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nà Sáy II |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Hả |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Nậm Cá |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Hong Lực |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Sáy |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Hốc Chứn |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Thín A |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Thín B |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Muông |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Yên |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Đông Liếng |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Đông Thấp |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Thẳm Xả |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Co Đứa |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Khoong Tở |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Khong Nưa |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Phai Mướng |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Phiêng Hin |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Nôm |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Hua Sát |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Che Phai I |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Che Phai II |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Dửn |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Hiệu |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Kép |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Ly Xôm |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Ta Cơn |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Xã Mường Ảng |
38 |
30 |
38 |
19 |
|
|
1 |
|
Tổ dân phố 1 |
|
X |
|
|
|
2 |
|
Tổ dân phố 3 |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Tổ dân phố 4 |
|
X |
|
|
|
4 |
|
Tổ dân phố 5 |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Tổ dân phố 6 |
|
X |
|
|
|
6 |
|
Tổ dân phố 7 |
|
X |
|
|
|
7 |
|
Tổ dân phố 8 |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Tổ dân phố 9 |
|
X |
|
|
|
9 |
|
Tổ dân phố 10 |
|
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Hón |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Co Sáng |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Na Luông |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Co Hắm |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Củ |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Lé |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Mới |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Cang |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Bó Mạy |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Tát Hẹ |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Pú Cai |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Pú Khớ |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Hua Nặm |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Pá Liếng |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Mánh Đanh |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Hua Ná |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Co En |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Kéo |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Hón Sáng |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Noong Háng |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Giảng |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Huổi Sứa |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Cói Bánh |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Hua Nguống |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Pom Ké |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Co Sản |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Hồng Sọt |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Pú Súa |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Xã Mường Chà |
29 |
29 |
29 |
29 |
|
|
1 |
|
Bản Nậm Hài |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Hô Hài |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Chá |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Nà Khuyết |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Mới 1 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Mới 2 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Pa Tần |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Huổi Sâu |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Lả Chà |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Khương |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Nậm Thà Là |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Ta Hăm |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Huổi Tre |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Huổi Púng |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Tang |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nậm Tin 1 |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Nậm Tin 2 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Nâm Tin |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Mốc 4 |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Đắp |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Tàng Do |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Vàng Lếch |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Huổi Quang |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Nà Cang |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Nà Sự |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Pà Có |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Nà Ín |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Cấu |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Nậm Đích |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Xã Mường Lạn |
32 |
32 |
32 |
29 |
|
|
1 |
|
Bản Kéo |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Pháy Váng |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Co Hón |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Bản Pá Lạn |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Món Hà |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Lao |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Phiêng Lao |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Pha Hún |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Khén |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Co Muông |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Pí |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Thẳm Tọ |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Hua Pí |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Chùa Sấu |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Hua Ná |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Có |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Xuân Lứa |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Lạn |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Nhộp |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Bon |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Co Sản |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Huổi Lỵ |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Pá Nặm |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Pá Khôm |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Thẳm Phẩng |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Thẳm Hóng |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Lịch Nưa |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Ten |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Lịch Cang |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Lịch Tở |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Ít Nọi |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Huổi Lướng |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Xã Mường Luân |
44 |
44 |
44 |
44 |
|
|
1 |
|
Bản Pá Vạt 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Pá Vạt 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Tạng Áng |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Na Pục |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Trung Tâm |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Na Ten |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Na Sản |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Na Hát |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Co Kham |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Mường Luân 1 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Mường Luân 2 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Pá Pao 1 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Pá Pao 2 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Ten Luống |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Nà Muông |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Cang |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Mé |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Pá Nậm |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Huổi Hu |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Thẩm Chẩu |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Háng Tầu |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Háng Pa |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Na Ly |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Hin Óng |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Kéo |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Huổi Tấu |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Kéo Đúa |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Pá Hịa |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Nậm Mắn A |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Nậm Mắn B |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Yên Bua |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Che Phai |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Na Cai |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Na Ản |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Giói A |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Giói B |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Phiêng Muông |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Pá Khôm |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Pá Khoang |
X |
X |
X |
|
|
40 |
|
Bản Na Ngua |
X |
X |
X |
|
|
41 |
|
Bản Co Củ |
X |
X |
X |
|
|
42 |
|
Bản Co Cượm |
X |
X |
X |
|
|
43 |
|
Bản Đại |
X |
X |
X |
|
|
44 |
|
Bản Ná Lại |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Xã Mường Mùn |
31 |
31 |
31 |
29 |
|
|
1 |
|
Bản Bó Lếch |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Ta Lếch |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Cáy 1 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Chiềng Ban |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Co En |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Lóng |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Xóm Chợ |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Phiêng Pẻn |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Co Sản |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Mường 1 |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Mường 2 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Hỏm Hốc |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Xuân Tươi |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Huổi Lốt |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Lúm |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nà Chua |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Khạ |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Cáy 2 |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Gia Bọp |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Pú Piến |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Ta Pao |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Hua Mùn |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Pú Xi 1 |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Pú Xi 2 |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Hát Láu |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Hát Khoang |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Hua Mức 1 |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Hua Mức 2 |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Hua Mức 3 |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Thẩm Mú |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Thẩm Táng |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Xã Mường Nhà |
28 |
28 |
28 |
20 |
|
|
1 |
|
Bản Na Phay 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Bản Na Phay 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Bản Trung Tâm |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Bản Na Khoang |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Phì Cao |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Ban |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Hồi Hương |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Khon Kén |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Xôm 2 |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Pu Lau |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Pha Thanh |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Pha Lay |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Kham Pọm |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Xẻ |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Lọong Ngua |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Xôm 1 |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Na Há |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Cảnh |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Pá Chả |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Mốc C5 |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Lói |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Na Chén |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Co Đứa |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Huổi Chon |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Na Cọ |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Huổi Không |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Noong É |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Xã Mường Nhé |
42 |
42 |
42 |
37 |
|
|
1 |
|
Bản Đoàn Kết |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Si Ma |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Pá Lùng |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Xà Quế |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Húi To |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Húi To 1 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Húi To 2 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Hua Sin |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Si Ma 2 |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Nậm Sin |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Nậm Pắc |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Nậm Khum |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Nậm Vì 1 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Nậm San 1 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Nậm San 2 |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nậm Là |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Nậm Là 2 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Tân Phong |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Nà Pán |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Tổ Dân Cư Số 1 |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Tổ Dân Cư Số 2 |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Tổ Dân Cư Số 3 |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Mường Nhé Mới |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Mường Nhé |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Phiêng Khăm |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Mường Nhé 2 |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Mường Nhé 1 |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Nậm Pố 4 |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Nậm Pố 3 |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Nậm Pố 2 |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Nậm Pố 1 |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Huổi Cọ |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Co Lót |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Co Lót 1 |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Huổi Ban |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Nậm Vì |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Huổi Lúm |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Huổi Chạ 1 |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Vang Hồ |
X |
X |
X |
|
|
40 |
|
Bản Cây Sổ |
X |
X |
X |
|
|
41 |
|
Bản Huổi Chạ 2 |
X |
X |
X |
|
|
42 |
|
Bản Huổi Cấu |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Xã Mường Phăng |
50 |
50 |
50 |
0 |
|
|
1 |
|
Bản Lọng Luông 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Bản Lọng Luông 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Bản Lọng Nghịu |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Bản Lọng Háy |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Cang 1 |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Bản Cang 2 |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Yên 1 |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Yên 2 |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Co Mận |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Phăng 1 |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Phăng 2 |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Bánh |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Khá |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Tân Bình |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Che Căn |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Bua |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Co Đíu |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Co Luống |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Khẩu Cắm |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Trung Tâm |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Sáng |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Hả |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Bó |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Co Cượm |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Co Muông |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Nghịu |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Ten |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Kéo |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Xôm |
X |
X |
|
|
|
30 |
|
Bản Xôm 3 |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Đông Mẹt 1 |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Đông Mẹt 2 |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Pá Trả |
X |
X |
|
|
|
34 |
|
Bản Vang |
X |
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Pú Sung |
X |
X |
|
|
|
36 |
|
Bản Co Thón |
X |
X |
|
|
|
37 |
|
Bản Nà Ngám 1 |
X |
X |
|
|
|
38 |
|
Bản Nà Ngám 2 |
X |
X |
|
|
|
39 |
|
Bản Huổi Hẹ |
X |
X |
|
|
|
40 |
|
Bản Nà Nọi 1 |
X |
X |
|
|
|
41 |
|
Bản Nà Nọi 2 |
X |
X |
|
|
|
42 |
|
Bản Tẩu Pung |
X |
X |
|
|
|
43 |
|
Bản Nà Nhạn 1 |
X |
X |
|
|
|
44 |
|
Bản Nà Nhạn 2 |
X |
X |
|
|
|
45 |
|
Bản Huổi Hộc |
X |
X |
|
|
|
46 |
|
Bản Pá Khôm |
X |
X |
|
|
|
47 |
|
Bản Huổi Chổn |
X |
X |
|
|
|
48 |
|
Bản Nà Pen 1 |
X |
X |
|
|
|
49 |
|
Bản Nà Pen 2 |
X |
X |
|
|
|
50 |
|
Bản Nậm Khẩu Hú |
X |
X |
|
|
15 |
|
Xã Mường Pồn |
22 |
22 |
22 |
15 |
|
|
1 |
|
Bản Huổi Un |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Đỉnh Đèo |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Cò Chạy 1 |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Bản Cò Chạy 2 |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Pá Trả |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Mường Pồn 1 |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Mường Pồn 2 |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Lĩnh |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Chan 1 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Huổi Chan 2 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Púng Giắt I |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Púng Giắt II |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Huổi Ho |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Meo |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Huổi Vang |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Mường Mươn I |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Mường Mươn II |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Pú Chả |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Nhả |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Pú Múa |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Huổi Kết Tinh |
X |
X |
X |
|
16 |
|
Xã Mường Toong |
24 |
24 |
24 |
24 |
|
|
1 |
|
Mường Toong 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Mường Toong 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Mường Toong 3 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Huổi Lanh |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Mường Toong 6 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Mường Toong 7 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Đoàn Kết |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Huổi Cắn |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Tà Hàng |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Nậm Xả |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Yên |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Huổi Pinh |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Ngã Ba |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Huổi Đanh |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Nậm Pan |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Nậm Hà |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Nậm Hính 1 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Huổi Lếch |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Nậm Mỳ 2 |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Nậm Hính 2 |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Cây Sặt |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Nậm Mỳ 1 |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Nậm Pan 2 |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Pa Tết |
X |
X |
X |
|
17 |
|
Xã Mường Tùng |
18 |
18 |
18 |
11 |
|
|
1 |
|
Bản Huổi Tóong 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Tóong 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Bản Trung Dình |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Lèng |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Ma Lù Thàng |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Ca Dính Nhè |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nậm Chua |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Mường Tùng |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Pom Cại |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Tin Tốc |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Huổi Trá |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Nậm He |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Huổi Sáy |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Huổi Điết |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Nậm Cang |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nậm Piền |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Đán Đanh |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Púng Trạng |
X |
X |
X |
|
18 |
|
Xã Nà Bủng |
16 |
16 |
16 |
16 |
|
|
1 |
|
Bản Nà Bủng 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nà Bủng 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nà Bủng 3 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Ngải Thầu 1 |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Ngải Thầu 2 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Nậm Tắt 1 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nậm Tắt 2 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Trên Nương |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Púng Pá Kha |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Nộc Cốc 1 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Nộc Cốc 2 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Ham Xoong 1 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Ham Xoong 2 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Huổi Khương |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Dạo |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Vàng Đán Dạo |
X |
X |
X |
|
19 |
|
Xã Nà Hỳ |
29 |
29 |
29 |
29 |
|
|
1 |
|
Bản Nà Hỳ 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nà Hỳ 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nà Hỳ 3 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Nà Khoa |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Nhừ 1 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Nậm Nhừ 2 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nậm Nhừ 3 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Nậm Ngà 1 |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Nậm Ngà 2 |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Nậm Chua 1 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Nậm Chua 2 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Nậm Chua 3 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Nậm Chua 4 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Nậm Chua 5 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Nậm Nhừ Con |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nậm Pồ Con |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Lụ 1 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Lụ 2 |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Huổi Lụ 3 |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Hâu |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Huổi Đáp |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Huổi Cơ Mông |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Huổi Hoi |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Huổi Cơ Dạo |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Huổi Sang |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Sín Chải |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Lai Khoang |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Sam Lang |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Phiêng Ngúa |
X |
X |
X |
|
20 |
|
Xã Na Sang |
39 |
39 |
39 |
29 |
|
|
1 |
|
Tổ 1 |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Tổ 2 |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Tổ 3 |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Tổ 4 |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Tổ 5 |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Tổ 6 |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Tổ 7 |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Tổ 8 |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Tổ 9 |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Tổ 10 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Tổ 11 |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Nà Pheo |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Na Sang |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Cò Đứa |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Hin 1 |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Hin 2 |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Lóng |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Xuân |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Huổi Hạ |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Xưa |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Nậm Bó |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Ma Thì Hồ 1 |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Làng Dung |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Hồ Chim 2 |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Ma Thì Hồ 2 |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Huổi Y |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Nậm Chim |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Huổi Mí |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Hồ Chim 1 |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Huổi Quang1 |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Huổi Quang 2 |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Huổi Chua |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Huổi Sang |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Sa Lông 1 |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Thèn Pả |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản 36 |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Cổng Trời |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Sa Lông 2 |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Chiêu Ly |
X |
X |
X |
|
21 |
|
Xã Na Son |
41 |
41 |
41 |
36 |
|
|
1 |
|
Bản Trung Sua |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Hoa A1 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Hoa A2 |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Háng Lia |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Từ Xa |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Múa A |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Huổi Múa B |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Tìa Ghếnh C |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Tìa Ghếnh A |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Tìa Ghếnh B |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Xi Cơ |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Keo Lôm I |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Keo Lôm II |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Keo Lôm III |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Sam Măn A |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Sam Măn B |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Xa I |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Xa II |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Chóp Ly |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Trại Bò |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Suối Lư I |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Suối Lư II |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Suối Lư III |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Tổ dân phố 1 |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Tổ dân phố 2 |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Tổ dân phố 3 |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Tổ dân phố 4 |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Tổ dân phố 5 |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Sư Lư |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Ho Cớ |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Co Píp |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Bắng Chộc |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Co Hả |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Pa Chuông - Pá Dên |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Trung Phu |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Tìa Ló |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Bó |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Na Lanh |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Ban Na Cảnh |
X |
X |
X |
|
|
40 |
|
Bản Na Phát |
X |
X |
X |
|
|
41 |
|
Bản Lọng Chuông |
X |
X |
X |
|
22 |
|
Xã Nà Tấu |
35 |
34 |
35 |
16 |
|
|
1 |
|
Bản Pơ Mu |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nặm Chan II |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nặm Chan I |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Nặm Pọng |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Pọng |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Ban |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Xôm (Mường Đăng cũ) |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Thái |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Co Pháy |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Đắng |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Co Muông |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Nong |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Sẳng |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Xuân Ban |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Ngối |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Cáy |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Co Hắm |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Nặm Cứm |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Nặm Chan III |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Hua Rốm |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Tà Cáng |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Phiêng Ban |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Nà Láo |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Xôm (Nà Tấu cũ) |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Đán Yên |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Nà Cái |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Bản Hoa |
X |
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Cang |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Hua Luống |
X |
X |
|
|
|
30 |
|
Bản Nà Luống |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Hồng Líu |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Nà Tấu 1 |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Nà Tấu 2 |
X |
X |
|
|
|
34 |
|
Bản Nà Tấu 3 |
X |
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Trung tâm |
|
X |
|
|
23 |
|
Xã Nậm Kè |
21 |
21 |
21 |
21 |
|
|
1 |
|
Bản Phiêng Vai |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nậm Kè |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Hốc |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Hẹt |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Chuyên Gia 1 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Chuyên Gia 2 |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Chuyên Gia 3 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Huổi Thanh 1 |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Huổi Thanh 2 |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Khon 1 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Huổi Khon 2 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Pá Mỳ 1 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Pá Mỳ 2 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Pá Mỳ 3 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Lụ 1 |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Huổi Lụ 2 |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Lụ 3 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Lích 1 |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Huổi Lích 2 |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Pết |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Tàng Phon |
X |
X |
X |
|
24 |
|
Xã Nậm Nèn |
18 |
18 |
18 |
18 |
|
|
1 |
|
Bản Nậm Nèn 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nậm Nèn 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Phiêng Đất A |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Phiêng Đất B |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Cút |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Hô Mức |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Cứu Táng |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Háng Trở |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Pa Ít |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Ít |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Long Tạo |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Pa Xoan 1 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Pa Xoan 2 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Huổi Mí 1 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Mí 2 |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Lùng Thàng 1 |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Lùng Thàng 2 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Huổi Xuân |
X |
X |
X |
|
25 |
|
Xã Núa Ngam |
33 |
29 |
33 |
22 |
|
|
1 |
|
Bản Gia Phú A |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Gia Phú B |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Sơn Tống |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Chanh |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Na Ố |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Na Hươm |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Na Tông 2 |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Na Tông 1 |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Pa Kín |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Hát Tao |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Hin Phon |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Na Sang 2 |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Na Sang 1 |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Pá Bông |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Tân Ngam |
|
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Hợp Thành |
|
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Pá Ngam 2 |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Pá Ngam 1 |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Phú Ngam |
|
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Hát Hẹ |
|
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Ten Núa |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Huổi Hua |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Tin Lán |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Ta Lét 2 |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Ta Lét 1 |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Loong Sọt |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Na Dôn |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Na Côm |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Nậm Hẹ 1 |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Nậm Hẹ 2 |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Công Binh |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Sái Lương |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Pá Hẹ |
X |
X |
X |
|
26 |
|
Xã Pa Ham |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
|
1 |
|
Bản Huổi Cang |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Đắp |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Bon |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Mường Anh 1 |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Mường Anh 2 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Pa Ham |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Phong Châu |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Phi Công |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Hát Tre |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản San Sả Hồ |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Há Là Chủ A |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Há Là Chủ B |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Phua Di Tổng |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản San Súi |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Hừa Ngài |
X |
X |
X |
|
27 |
|
Xã Phình Giàng |
26 |
26 |
26 |
26 |
|
|
1 |
|
Bản Tin Tốc A |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Tin Tốc B |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nà Nếnh A |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Nà Nếnh B |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Nà Nếnh C |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Pú Hồng A |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Pú Hồng B |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Mường Ten |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Nậm Ma |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Phiêng Muông A |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Phiêng Muông B |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Chả A |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Chả B |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Chả C |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Huổi Dên |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Ao Cá |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Tồng Sớ |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Phì Xua |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Phá Khẩu |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Cảnh Lay |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Pa Cá |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Huổi Có |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Huổi Dụa |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Xa Vua A |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Xa Vua B |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Phì Cao |
X |
X |
X |
|
28 |
|
Xã Pu Nhi |
25 |
25 |
25 |
25 |
|
|
1 |
|
Bản Huổi Tao A |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Huổi Tao B |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nậm Bó |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Háng Trợ |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Nậm Ngám A |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Nậm Ngám B |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nậm Ngám C |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Phù Lồng A |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Phù Lồng B |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Pu Nhi A |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Pu Nhi B |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Háng Giống |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Pu Cai |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Tìa Ló A |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Tìa Ló B |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Tìa Mùng A |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Tìa Mùng B |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Dư O A |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Dư O B |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Thanh Ngám |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Tà Té A |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Tà Té B |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Tà Té C |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Tà Té D |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Pá Ban |
X |
X |
X |
|
29 |
|
Xã Pú Nhung |
21 |
20 |
21 |
20 |
|
|
1 |
|
Bản Xá Nhè |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Háng Á |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nậm Mu |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Bon A |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Bon B |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Noong Luông |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Rạng Đông |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Xá Tự |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Khó Bua |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Đề Chia A |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Đề Chia B |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Phiêng Pi |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Tênh Lá |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Trung Dình |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Chua Lú |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Thớ Tỷ |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Háng Chua |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Kể Cải |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Nà Đắng |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Trạm Củ |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Phình Cứ |
X |
X |
X |
|
30 |
|
Xã Quài Tở |
31 |
30 |
31 |
16 |
|
|
1 |
|
Bản Băng Sản |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Bản Biếng |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Bông Ban |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Tân Lập |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Chấng |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Bản Pom Ban |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Đứa |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Én Pậu |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Món |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Hới Nọ |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Hới Cuông |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Ta |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Lé Xôm |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Lói |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Ngúa |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Lạ |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Có |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Thẳm Pao |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Hua Ca |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Huổi Anh |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Ten Hon |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Xá Tự |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Há Dùa |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Thẳm Nậm |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Hua Sa A |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Hua Sa B |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Háng Tầu |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Lồng |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Tỏa Tình |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Sông Ia |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Chê Á |
X |
X |
X |
|
31 |
|
Xã Quảng Lâm |
19 |
19 |
19 |
19 |
|
|
1 |
|
Bản Trạm Púng |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Tàng Phon |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Quảng Lâm |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Lắp |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Huổi Sái Lương |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Dền Thàng |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Nậm Chà Nọi 1 |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Nậm Chà Nọi 2 |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Huổi Thủng 1 |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Thủng 2 |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Huổi Thủng 3 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Na Cô Sa 1 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Na Cô Sa 2 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Na Cô Sa 3 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Na Cô Sa 4 |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nậm Chẩn |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Po |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Pắc A1 |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Pắc A2 |
X |
X |
X |
|
32 |
|
Xã Sam Mứn |
20 |
12 |
20 |
7 |
|
|
1 |
|
Thôn 1 Pom Lót |
|
X |
|
|
|
2 |
|
Thôn 2 Pom Lót |
|
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn 3 Pom Lót |
|
X |
|
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Thôn 5 Pom Lót |
|
X |
|
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
|
X |
|
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Pom Lót |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Thôn 9 Pom Lót |
|
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Na Vai |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Na Ten |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Pá Nặm |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Na Có |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Na Hai |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Púng Bửa |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Na Ư |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Hua Thanh |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Con Cang |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Ca Hâu |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Na Láy |
X |
X |
X |
|
33 |
|
Xã Sáng Nhè |
30 |
30 |
30 |
29 |
|
|
1 |
|
Thôn Pàng Dề A |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Pàng Dê B |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Pàng Nhang |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Sông A |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Hẹ |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản lịch I |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản lịch II |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Tỉnh B |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Sín Sủ I |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Sín Sủ II |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Trung Dù |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Phiêng Quảng |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Đề Tâu |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Đun |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Loọng Phạ |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Nà Sa |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Hột |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Kép |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Túc |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Đun Nưa |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Nậm Din |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Háng Khúa |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Khua Trá |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Phiêng Hoa |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Phiêng Cải |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Mý Làng A |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Mý Làng B |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Háng Chua |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Phàng Củ |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Phình Sáng |
X |
X |
X |
|
34 |
|
Xã Si Pa Phìn |
20 |
20 |
20 |
20 |
|
|
1 |
|
Bản Phi Lĩnh 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Phi Lĩnh 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Nậm Chim I |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Chế Phù |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Tân Lập |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Tân Phong |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Chiềng Nưa |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Pú Đao |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Nậm Chim II |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Van Hồ |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Long Dạo |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Sân Bay |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Chăn Nuôi |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Đệ Tinh 2 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Đề Tinh 1 |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Phìn Hồ |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Pháng Chủ |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Mo Công |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Mạy Hốc |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Đề Bua |
X |
X |
X |
|
35 |
|
Xã Sín Chải |
24 |
24 |
24 |
24 |
|
|
1 |
|
Thôn Tà Chinh |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Háng Chơ |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Làng Sảng |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Tả Sìn Thàng |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Háng sùa |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn Páo Tỉnh Làng I |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Páo Tỉnh Làng II |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Cáng Tỷ |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn Sín Chải |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn Chế Cu Nhe |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn Lồng Sử Phình |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thôn Cáng Chua I |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Cáng Chua II |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn Hấu Chua |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn Háng Khúa |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn Séo Mý Chải I |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Thôn Trung Gà Bua |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Thôn Háng Là |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Thôn I |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn II |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Thôn III |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Thôn Cáng Phình |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Thôn Chẻo Chử Phình |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Thôn Lầu Câu Phình |
X |
X |
X |
|
36 |
|
Xã Sín Thầu |
21 |
21 |
21 |
21 |
|
|
1 |
|
Bản Leng Su Sìn |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
bản Suối Voi |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Gia Chứ |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Cà Là Pá |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Cà Là Pá 1 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Phứ Ma |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Á Di |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Sen Thượng |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Tả Khoa Pá |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Long San |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Chiếu Sừng |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Tả Long San |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Pa Ma |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Lò San Chái |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Tả Co Khừ |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Tả Sú Lình |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Lỳ Mà Tá |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản A Pa Chải |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Pờ Nhù Khò |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Tá Miếu |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Tả Có Ky |
X |
X |
X |
|
37 |
|
Xã Sính Phình |
30 |
30 |
30 |
30 |
|
|
1 |
|
Thôn Đề Dê Hu I |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Đề Dê Hu II |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Tà Là Cáo |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Phi Dinh |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Dê Dàng |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn Phiêng Báng |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Vàng Chua |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Tào Pao |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn Háng Đề Dê |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn I |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn II |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thôn III |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn IV |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn Trung Thu |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn Nhè Sua Háng |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn Đề Can Hồ |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Thôn Háng Cu Tâu |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Thôn Bản Phô |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Thôn Phô Ca Dao |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn Trung Vàng Khổ |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Thôn Đề Bâu |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Thôn Háng Sung I |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Thôn Háng Sung II |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Thôn Là Xa |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Thôn Tả Phìn |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Thôn Tào Cu Nhe |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Thôn Séo Phình |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Thôn Tủa Chử Phồng |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Thôn Tà Dê |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Thôn Củ Dỉ Sang |
X |
X |
X |
|
38 |
|
Xã Thanh An |
48 |
29 |
48 |
0 |
|
|
1 |
|
Bản Mớ |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Bản Noong Bua |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn Duyên Long |
|
X |
|
|
|
4 |
|
Thôn Tân Biên |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Thôn Văn Tân |
|
X |
|
|
|
6 |
|
Thôn Văn Biên |
|
X |
|
|
|
7 |
|
Thôn Hợp Thành |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Bông |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Phủ |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Noong Hẹt |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Thôn Sam Phương |
|
X |
|
|
|
12 |
|
Thôn 24 |
|
X |
|
|
|
13 |
|
Thôn Trần Phú |
|
X |
|
|
|
14 |
|
Thôn Tân Lập |
|
X |
|
|
|
15 |
|
Đội 1 Sam Mứn |
|
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Lọng Bon |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Ban |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Lọng Quân |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Sam Mứn |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Hồng Sạt |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản Cang |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Chiềng Xôm |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Yên |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Na Lao |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Cà Phê |
X |
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Yên Cang 2 |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Thôn 10 Yên Cang |
|
X |
|
|
|
28 |
|
Bản Co Mỵ |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Thôn Hoàng Công Chất |
|
X |
|
|
|
30 |
|
Bản Noong Ứng |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Xôm |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Chiềng An |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Hồng Khong 1 |
X |
X |
|
|
|
34 |
|
Thôn Đồi Cao |
|
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Sáng |
X |
X |
|
|
|
36 |
|
Thôn Đông Biên 1 |
|
X |
|
|
|
37 |
|
Thôn Đông Biên 2 |
|
X |
|
|
|
38 |
|
Thôn Đông Biên 3 |
|
X |
|
|
|
39 |
|
Bản Chiềng Chung |
X |
X |
|
|
|
40 |
|
Bản Huổi Púng |
X |
X |
|
|
|
41 |
|
Bản Ten Luống |
X |
X |
|
|
|
42 |
|
Bản Phiêng Ban |
X |
X |
|
|
|
43 |
|
Bản Cha |
X |
X |
|
|
|
44 |
|
Bản Huổi Cánh |
X |
X |
|
|
|
45 |
|
Bản Co Chai |
X |
X |
|
|
|
46 |
|
Thôn Trại Lúa |
|
X |
|
|
|
47 |
|
Thôn Hồng Cúm |
|
X |
|
|
|
48 |
|
Thôn 4 |
|
X |
|
|
39 |
|
Xã Thanh Nưa |
73 |
50 |
73 |
5 |
|
|
1 |
|
Bản Nậm Ty 1 |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Nậm Ty 2 |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Pá Sáng |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Xá Nhù |
X |
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Tâu 1 |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Tâu 2 |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Tâu 3 |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Co Pục |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Nà Ten |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Nà Hý |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Hua Ná |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Mển |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Pom Khoang |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Nà Lốm |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Bản Co Ké, bản Giảng |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Thôn Độc Lập |
|
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Tông Khao |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Phiêng Ban |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Hồng Lạnh |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Hạ |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Bản On |
X |
X |
|
|
|
22 |
|
Bản Co Pao |
X |
X |
|
|
|
23 |
|
Thôn Thanh Bình - Co Rốm |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Thôn Thanh Đông |
|
X |
|
|
|
25 |
|
Thôn Cộng Hòa |
|
X |
|
|
|
26 |
|
Bản Lé |
X |
X |
|
|
|
27 |
|
Thôn Thanh Bình A |
|
X |
|
|
|
28 |
|
Thôn Thanh Bình B |
|
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Ló |
X |
X |
|
|
|
30 |
|
Bản Pe Luông |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản Món |
X |
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Lọng Tóng |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Pe Nọi |
X |
X |
|
|
|
34 |
|
Đội 11 |
X |
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Bánh |
X |
X |
|
|
|
36 |
|
Thôn 13 |
|
X |
|
|
|
37 |
|
Bản Hoong Hin |
X |
X |
|
|
|
38 |
|
Đội Hua Pe |
X |
X |
|
|
|
39 |
|
Bản Nghịu |
X |
X |
|
|
|
40 |
|
Thôn C1 |
X |
X |
|
|
|
41 |
|
Thôn Chế Biến |
|
X |
|
|
|
42 |
|
Thôn Thanh Hòa |
|
X |
|
|
|
43 |
|
Thôn Hồng Thái |
X |
X |
|
|
|
44 |
|
Thôn Việt Thanh |
|
X |
|
|
|
45 |
|
Thôn An Bình |
|
X |
|
|
|
46 |
|
Thôn Hưng Thịnh |
|
X |
|
|
|
47 |
|
Thôn Mỹ Hưng |
|
X |
|
|
|
48 |
|
Bản Noong Pết |
X |
X |
|
|
|
49 |
|
Bản Mé |
X |
X |
|
|
|
50 |
|
Bản Hồng Lếch Cuông |
X |
X |
|
|
|
51 |
|
Thôn Thanh Bình |
|
X |
|
|
|
52 |
|
Bản Pó |
X |
X |
|
|
|
53 |
|
Bản Na Khếnh |
X |
X |
|
|
|
54 |
|
Bản Pa Pe |
X |
X |
|
|
|
55 |
|
Thôn Thanh Xuân |
|
X |
|
|
|
56 |
|
Thôn Thanh Chung |
|
X |
|
|
|
57 |
|
Thôn C4 |
|
X |
|
|
|
58 |
|
Bản Púng Nghịu |
X |
X |
X |
|
|
59 |
|
Bản Pom Mỏ Thái |
X |
X |
|
|
|
60 |
|
Bản Pom Mỏ Thổ |
X |
X |
|
|
|
61 |
|
Thôn Việt Thanh 4 |
|
X |
|
|
|
62 |
|
Thôn Việt Thanh 5 |
|
X |
|
|
|
63 |
|
Bản Phai Đin |
X |
X |
|
|
|
64 |
|
Thôn Hồng Thanh 7 |
|
X |
|
|
|
65 |
|
Bản Hoong Lếch Cang |
X |
X |
|
|
|
66 |
|
Thôn Thanh Hồng 10 |
|
X |
|
|
|
67 |
|
Thôn Thanh Hồng 11 |
|
X |
|
|
|
68 |
|
Bản Co Mỵ |
X |
X |
|
|
|
69 |
|
Bản Pa Lếch |
X |
X |
|
|
|
70 |
|
Thôn Thanh Hà |
|
X |
|
|
|
71 |
|
Thôn Thanh Sơn |
X |
X |
|
|
|
72 |
|
Bản Na Khưa |
X |
X |
|
|
|
73 |
|
Thôn Nhà Trường |
|
X |
|
|
40 |
|
Xã Thanh Yên |
40 |
27 |
40 |
18 |
|
|
1 |
|
Bản Noong Vai |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Bản Tiến Thanh |
|
X |
|
|
|
3 |
|
Bản Pa Pháy |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Thôn Việt Yên |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Bản Nà Ngum |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Bản Hạ |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Hoàng Yên |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Bản Pa Bói |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Yên Sơn |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Phú Yên |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Bánh |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Phượn |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Thanh Hà |
|
X |
|
|
|
14 |
|
Bản Chiềng Tông |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Yên Màu |
|
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Yên Bình |
|
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Yên Trường |
|
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Thanh Trường |
|
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Nôm |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Co Nôm |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Thôn Thanh Sơn |
|
X |
|
|
|
22 |
|
Thôn A2 |
|
X |
|
|
|
23 |
|
Bản Huổi Phúc |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Liếng |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Lún |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Co Luống |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Thanh Chính |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Thôn Hưng Biên |
X |
X |
|
|
|
29 |
|
Bản Noong Luống |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản U Va |
X |
X |
|
|
|
31 |
|
Bản A1 |
|
X |
|
|
|
32 |
|
Bản Đại Thanh |
|
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Đại Thành |
|
X |
|
|
|
34 |
|
Bản On |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Xa Cuông |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Pa Xa Xá |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Pa Xa Lào |
X |
X |
|
|
|
38 |
|
Bản Púng Bon |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Pa Thơm |
X |
X |
X |
|
|
40 |
|
Bản Huổi Moi |
X |
X |
X |
|
41 |
|
Xã Tìa Dình |
20 |
20 |
20 |
20 |
|
|
1 |
|
Bản Háng Lìa A |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Háng Lìa B |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Huổi Tống A |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Huổi Tống B |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Huổi Va A |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Huổi Va B |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Háng Tây |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Chống Dình |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Tìa Mùng |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Huổi Sông |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Tìa Dình 1 |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Tìa Dình 2 |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Chua Ta 1 |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Chua Ta 2 |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Na Hay |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Háng Sua |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Tìa Gếnh |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Púng Báng |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Na Su |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Tào La |
X |
X |
X |
|
42 |
|
Xã Tủa Chùa |
36 |
33 |
36 |
20 |
|
|
1 |
|
Tổ dân phố Thành Công |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Tổ dân phố Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
3 |
|
Tổ dân phố Thống Nhất |
X |
X |
|
|
|
4 |
|
Tổ dân phố Thắng Lợi 1 |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Tổ dân phố Thắng Lợi 2 |
|
X |
|
|
|
6 |
|
Tổ dân phố Đồng Tâm |
|
X |
|
|
|
7 |
|
Bản Báng |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Tổ dân phố Tân Phong |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Ten |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Tổ dân phố Háng Sáng |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Nong Ten |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Bó |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Huổi Lếch |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Sẳng |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Thôn Huổi Lực |
X |
X |
|
|
|
16 |
|
Tổ dân phố Quyết Tiến |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Bó Én |
X |
X |
|
|
|
18 |
|
Bản Tiên Phong |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Phai Tung |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Nong Hung |
X |
X |
|
|
|
21 |
|
Thôn Phiêng Bung |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Thôn Háng Trở |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Thôn Từ Ngài I |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Thôn Từ Ngài II |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Thôn Kể Cải |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Thôn Súng Ún |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Thôn Pú Ôn |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Thôn Nà Áng |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Thôn Đông Phi |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Thôn Háng Tơ Mang |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Nà Tòng |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Nong Tóng |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Pá Tong |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Nậm Bay |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Co Phát |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Co Muông |
X |
X |
X |
|
43 |
|
Xã Tủa Thàng |
16 |
16 |
16 |
15 |
|
|
1 |
|
Thôn Làng Vùa |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Tủa Thàng |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Phi Giàng I |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Phi Giàng II |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Tà Huổi Tráng I |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn Tà Huổi Tráng |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Huổi Trẳng |
X |
X |
|
|
|
8 |
|
Thôn Đề Chu |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn Tà Si Láng |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn Háng Pàng |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn Tù Cha |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thôn Huổi Só I |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Huổi Só II |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn Nậm Bành |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn Huổi Loóng |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn Hồng Ngài |
X |
X |
X |
|
44 |
|
Xã Tuần Giáo |
40 |
35 |
40 |
17 |
|
|
1 |
|
Khối Huổi Củ |
X |
X |
|
|
|
2 |
|
Khối Tân Tiến |
|
X |
|
|
|
3 |
|
Khối Tân Giang |
|
X |
|
|
|
4 |
|
Khối Trường Xuân |
|
X |
|
|
|
5 |
|
Khối Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
|
6 |
|
Khối 20/7 |
X |
X |
|
|
|
7 |
|
Khối Đồng Tâm |
|
X |
|
|
|
8 |
|
Khối Sơn Thủy |
X |
X |
|
|
|
9 |
|
Bản Nong Tấu |
X |
X |
|
|
|
10 |
|
Bản Chiềng Chung |
X |
X |
|
|
|
11 |
|
Bản Chiềng Khoang |
X |
X |
|
|
|
12 |
|
Bản Đông |
X |
X |
|
|
|
13 |
|
Bản Lập |
X |
X |
|
|
|
14 |
|
Khối Thắng Lợi |
X |
X |
|
|
|
15 |
|
Khối Tân Thủy |
|
X |
|
|
|
16 |
|
Bản Cuông |
X |
X |
|
|
|
17 |
|
Bản Cá |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Sái Trong |
X |
X |
|
|
|
19 |
|
Bản Sái Ngoài |
X |
X |
|
|
|
20 |
|
Bản Nát |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Phung |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Cản |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Phủ |
X |
X |
|
|
|
24 |
|
Bản Khá |
X |
X |
|
|
|
25 |
|
Bản Giăng |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Kệt |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Sảo |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Sáng |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Củ |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Cang |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Chá |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Bó Giáng |
X |
X |
|
|
|
33 |
|
Bản Mạ Khúa |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Giáng |
X |
X |
|
|
|
35 |
|
Bản Minh Thắng |
X |
X |
|
|
|
36 |
|
Bản Cọ |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Noong Liếng |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Pha Nàng |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Chăn |
X |
X |
X |
|
|
40 |
|
Bản Ten |
X |
X |
X |
|
45 |
|
Xã Xa Dung |
42 |
42 |
42 |
42 |
|
|
1 |
|
Bản Phì Nhừ A |
X |
X |
X |
|
|
2 |
|
Bản Háng Pù Xi |
X |
X |
X |
|
|
3 |
|
Bản Xa Dung B |
X |
X |
X |
|
|
4 |
|
Bản Chua Ta C |
X |
X |
X |
|
|
5 |
|
Bản Phì Nhừ B |
X |
X |
X |
|
|
6 |
|
Bản Chống Chúa Thò |
X |
X |
X |
|
|
7 |
|
Bản Thẩm Mỹ B |
X |
X |
X |
|
|
8 |
|
Bản Từ Xa 2 |
X |
X |
X |
|
|
9 |
|
Bản Phà Só B |
X |
X |
X |
|
|
10 |
|
Bản Phà Só A |
X |
X |
X |
|
|
11 |
|
Bản Chóng B |
X |
X |
X |
|
|
12 |
|
Bản Mường Tỉnh A |
X |
X |
X |
|
|
13 |
|
Bản Xa Dung A |
X |
X |
X |
|
|
14 |
|
Bản Háng Tầu |
X |
X |
X |
|
|
15 |
|
Bản Suối Lư |
X |
X |
X |
|
|
16 |
|
Bản Từ Xa 1 |
X |
X |
X |
|
|
17 |
|
Bản Huổi Hịa |
X |
X |
X |
|
|
18 |
|
Bản Thẩm Mỹ A |
X |
X |
X |
|
|
19 |
|
Bản Nà Sản A |
X |
X |
X |
|
|
20 |
|
Bản Nà Sản B |
X |
X |
X |
|
|
21 |
|
Bản Chống Giông 1 |
X |
X |
X |
|
|
22 |
|
Bản Chống Giông 2 |
X |
X |
X |
|
|
23 |
|
Bản Chua Ta B |
X |
X |
X |
|
|
24 |
|
Bản Ca Tâu |
X |
X |
X |
|
|
25 |
|
Bản Tào Xa 1 |
X |
X |
X |
|
|
26 |
|
Bản Tào Xa 2 |
X |
X |
X |
|
|
27 |
|
Bản Mường Tỉnh B |
X |
X |
X |
|
|
28 |
|
Bản Mường Tỉnh C |
X |
X |
X |
|
|
29 |
|
Bản Chống Sư A |
X |
X |
X |
|
|
30 |
|
Bản Nà Nghịu |
X |
X |
X |
|
|
31 |
|
Bản Háng Trợ |
X |
X |
X |
|
|
32 |
|
Bản Pó Sinh 1 |
X |
X |
X |
|
|
33 |
|
Bản Pó Sinh 2 |
X |
X |
X |
|
|
34 |
|
Bản Chống Sư B |
X |
X |
X |
|
|
35 |
|
Bản Tìa Gếnh |
X |
X |
X |
|
|
36 |
|
Bản Háng Sông Dưới |
X |
X |
X |
|
|
37 |
|
Bản Háng Sông Trên |
X |
X |
X |
|
|
38 |
|
Bản Cồ Dề |
X |
X |
X |
|
|
39 |
|
Bản Chống Mông |
X |
X |
X |
|
|
40 |
|
Bản Chóng A |
X |
X |
X |
|
|
41 |
|
Bản Chua Ta A |
X |
X |
X |
|
|
42 |
|
Bản Xa Dung C |
X |
X |
X |
Ghi chú: Dấu “X” tại các cột tương ứng thể hiện thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, thôn miền núi hoặc thôn đặc biệt khó khăn
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ
KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của UBND tỉnh Điện Biên)
|
TT |
Tên xã, phường |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn dân tộc thiểu số và miền núi |
||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng |
|
|
45 |
1.446 |
923 |
|
|
Xã Khu vực I |
|
|
2 |
129 |
0 |
|
|
Xã Khu vực II |
|
|
5 |
258 |
33 |
|
|
Xã Khu vực III |
|
|
38 |
1.059 |
890 |
|
II |
Chi tiết |
|
|
|
1.446 |
923 |
|
1 |
Phường Điện Biên Phủ |
X |
X |
I |
78 |
0 |
|
2 |
Phường Mường Thanh |
X |
X |
I |
51 |
0 |
|
3 |
Xã Thanh Nưa |
X |
X |
II |
73 |
5 |
|
4 |
Xã Thanh An |
X |
X |
II |
48 |
0 |
|
5 |
Xã Tuần Giáo |
X |
X |
II |
40 |
17 |
|
6 |
Xã Mường Phăng |
X |
X |
II |
50 |
0 |
|
7 |
Phường Mường Lay |
X |
X |
II |
47 |
11 |
|
8 |
Xã Mường Ảng |
X |
X |
III |
38 |
19 |
|
9 |
Xã Búng Lao |
X |
X |
III |
39 |
35 |
|
10 |
Xã Chà Tở |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
11 |
Xã Chiềng Sinh |
X |
X |
III |
28 |
28 |
|
12 |
Xã Mường Chà |
X |
X |
III |
29 |
29 |
|
13 |
Xã Mường Lạn |
X |
X |
III |
32 |
29 |
|
14 |
Xã Mường Luân |
X |
X |
III |
44 |
44 |
|
15 |
Xã Mường Mùn |
X |
X |
III |
31 |
29 |
|
16 |
Xã Mường Nhà |
X |
X |
III |
28 |
20 |
|
17 |
Xã Mường Nhé |
X |
X |
III |
42 |
37 |
|
18 |
Xã Mường Pồn |
X |
X |
III |
22 |
15 |
|
19 |
Xã Mường Toong |
X |
X |
III |
24 |
24 |
|
20 |
Xã Mường Tùng |
X |
X |
III |
18 |
11 |
|
21 |
Xã Nà Bủng |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
22 |
Xã Nà Hỳ |
X |
X |
III |
29 |
29 |
|
23 |
Xã Na Sang |
X |
X |
III |
39 |
29 |
|
24 |
Xã Na Son |
X |
X |
III |
41 |
36 |
|
25 |
Xã Nà Tấu |
X |
X |
III |
35 |
16 |
|
26 |
Xã Nậm Kè |
X |
X |
III |
21 |
21 |
|
27 |
Xã Nậm Nèn |
X |
X |
III |
18 |
18 |
|
28 |
Xã Núa Ngam |
X |
X |
III |
33 |
22 |
|
29 |
Xã Pa Ham |
X |
X |
III |
15 |
15 |
|
30 |
Xã Phình Giàng |
X |
X |
III |
26 |
26 |
|
31 |
Xã Pu Nhi |
X |
X |
III |
25 |
25 |
|
32 |
Xã Pú Nhung |
X |
X |
III |
21 |
20 |
|
33 |
Xã Quài Tở |
X |
X |
III |
31 |
16 |
|
34 |
Xã Quảng Lâm |
X |
X |
III |
19 |
19 |
|
35 |
Xã Sam Mứn |
X |
X |
III |
20 |
7 |
|
36 |
Xã Sáng Nhè |
X |
X |
III |
30 |
29 |
|
37 |
Xã Si Pa Phìn |
X |
X |
III |
20 |
20 |
|
38 |
Xã Sín Chải |
X |
X |
III |
24 |
24 |
|
39 |
Xã Sín Thầu |
X |
X |
III |
21 |
21 |
|
40 |
Xã Sính Phình |
X |
X |
III |
30 |
30 |
|
41 |
Xã Thanh Yên |
X |
X |
III |
40 |
18 |
|
42 |
Xã Tìa Dình |
X |
X |
III |
20 |
20 |
|
43 |
Xã Tủa Chùa |
X |
X |
III |
36 |
20 |
|
44 |
Xã Tủa Thàng |
X |
X |
III |
16 |
15 |
|
45 |
Xã Xa Dung |
X |
X |
III |
42 |
42 |
Ghi chú: Dấu “X” tại các cột tương ứng thể hiện xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, xã miền núi
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh