Quyết định 132/QĐ-BDTTG năm 2026 phê duyệt Danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2026-2030 do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
| Số hiệu | 132/QĐ-BDTTG |
| Ngày ban hành | 25/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
| Người ký | Y Vinh Tơr |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 132/QĐ-BDTTG |
Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC DÂN TỘC CÒN GẶP NHIỀU KHÓ KHĂN, CÓ KHÓ KHĂN ĐẶC THÙ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 255/2025/NĐ-CP ngày 29/9/2025 của Chính phủ xác định các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH SÁCH CÁC DÂN TỘC CÒN GẶP NHIỀU KHÓ KHĂN, CÓ KHÓ KHĂN ĐẶC THÙ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-BDTTG ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
I. DANH SÁCH CÁC DÂN TỘC CÒN GẶP NHIỀU KHÓ KHĂN
1. Dân tộc Ba - na
2. Dân tộc Bru - Vân Kiều
3. Dân tộc Chứt
4. Dân tộc Co
5. Dân tộc Cơ - tu
6. Dân tộc Dao
7. Dân tộc Gia - rai
8. Dân tộc Giẻ - Triêng
9. Dân tộc Hà Nhì
10. Dân tộc Hmông
11. Dân tộc Hrê
12. Dân tộc Kháng
|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 132/QĐ-BDTTG |
Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC DÂN TỘC CÒN GẶP NHIỀU KHÓ KHĂN, CÓ KHÓ KHĂN ĐẶC THÙ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 255/2025/NĐ-CP ngày 29/9/2025 của Chính phủ xác định các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH SÁCH CÁC DÂN TỘC CÒN GẶP NHIỀU KHÓ KHĂN, CÓ KHÓ KHĂN ĐẶC THÙ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-BDTTG ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
I. DANH SÁCH CÁC DÂN TỘC CÒN GẶP NHIỀU KHÓ KHĂN
1. Dân tộc Ba - na
2. Dân tộc Bru - Vân Kiều
3. Dân tộc Chứt
4. Dân tộc Co
5. Dân tộc Cơ - tu
6. Dân tộc Dao
7. Dân tộc Gia - rai
8. Dân tộc Giẻ - Triêng
9. Dân tộc Hà Nhì
10. Dân tộc Hmông
11. Dân tộc Hrê
12. Dân tộc Kháng
13. Dân tộc Khơ - mú
14. Dân tộc La Chí
15. Dân tộc La Ha
16. Dân tộc La Hủ
17. Dân tộc Lào
18. Dân tộc Mnông
19. Dân tộc Phù Lá
20. Dân tộc Ra - glai
21. Dân tộc Ta - ôi
22. Dân tộc Thái
23. Dân tộc Xinh - mun
24. Dân tộc Xơ - đăng
II. DANH SÁCH CÁC DÂN TỘC CÓ KHÓ KHĂN ĐẶC THÙ
1. Dân tộc Bố Y
2. Dân tộc Cơ Lao
3. Dân tộc Cống
4. Dân tộc Lô Lô
5. Dân tộc Lự
6. Dân tộc Mảng
7. Dân tộc Ơ - đu
8. Dân tộc Pà Thẻn
9. Dân tộc Si La
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh