Quyết định 73/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 73/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Đinh Công Sứ |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 73/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định quy định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ Về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và tôn giáo tại Tờ trình số 02/TTr-SDTTG ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt danh sách 2.094 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 745 thôn đặc biệt khó khăn; 72 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, bao gồm: 09 xã khu vực I, 11 xã khu vực II, 52 xã khu vực III trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026-2030
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 10, Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về việc phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030. Số liệu để xác định các tiêu chí được sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm liền kề trước năm thực hiện rà soát.
Điều 3. Hiệu lực áp dụng
1. Danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III được công bố theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ có hiệu lực kể từ ngày ký và được sử dụng trong suốt giai đoạn 2026 - 2030.
2. Danh sách này là căn cứ để xác định địa bàn áp dụng các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội và các chính sách có liên quan khác của Nhà nước.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026 - 2030. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Trưởng các ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm Quyết định số: 73/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
Số thôn DTTS&MN |
|||
|
Thuộc khu vực |
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
||
|
|
Tổng cộng |
|
72 |
29 |
2.094 |
745 |
|
I |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
|
|
|
105 |
- |
|
1 |
Xã Bằng Luân |
|
|
|
13 |
|
|
2 |
Xã Bình Xuyên |
|
|
|
2 |
|
|
3 |
Xã Chân Mộng |
|
|
|
8 |
|
|
4 |
Xã Chí Đám |
|
|
|
1 |
|
|
5 |
Xã Đan Thượng |
|
|
|
9 |
|
|
6 |
Xã Đào Xá |
|
|
|
1 |
|
|
7 |
Xã Đoan Hùng |
|
|
|
1 |
|
|
8 |
Xã Đồng Lương |
|
|
|
1 |
|
|
9 |
Xã Đông Thành |
|
|
|
1 |
|
|
10 |
Xã Hạ Hoà |
|
|
|
8 |
|
|
11 |
Xã Hải Lựu |
|
|
|
3 |
|
|
12 |
Xã Hiền Lương |
|
|
|
5 |
|
|
13 |
Xã Hoàng Cương |
|
|
|
2 |
|
|
14 |
Xã Hợp Lý |
|
|
|
6 |
|
|
15 |
Xã Lập Thạch |
|
|
|
1 |
|
|
16 |
Xã Phú Khê |
|
|
|
1 |
|
|
17 |
Xã Quảng Yên |
|
|
|
10 |
|
|
18 |
Xã Tam Dương Bắc |
|
|
|
1 |
|
|
19 |
Xã Tam Sơn |
|
|
|
1 |
|
|
20 |
Xã Tây Cốc |
|
|
|
8 |
|
|
21 |
Xã Thái Hoà |
|
|
|
2 |
|
|
22 |
Xã Thanh Ba |
|
|
|
4 |
|
|
23 |
Xã Thọ Văn |
|
|
|
1 |
|
|
24 |
Xã Vân Bán |
|
|
|
2 |
|
|
25 |
Xã Văn Lang |
|
|
|
1 |
|
|
26 |
Xã Vĩnh Chân |
|
|
|
2 |
|
|
27 |
Xã Yên Kỳ |
|
|
|
10 |
|
|
II |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
72 |
72 |
29 |
1.989 |
745 |
|
|
Xã khu vực I |
9 |
9 |
0 |
238 |
1 |
|
|
Xã khu vực II |
11 |
11 |
- |
270 |
13 |
|
|
Xã khu vực III |
52 |
52 |
29 |
1.481 |
731 |
|
III |
Chi tiết |
|
72 |
29 |
1.989 |
745 |
|
1 |
Phường Tân Hoà |
I |
X |
|
22 |
- |
|
2 |
Xã Võ Miếu |
II |
X |
|
39 |
1 |
|
3 |
Xã Sơn Lương |
III |
X |
|
44 |
22 |
|
4 |
Xã Bình Tuyền |
II |
X |
|
8 |
- |
|
5 |
Xã Văn Miếu |
III |
X |
X |
30 |
18 |
|
6 |
Xã Thung Nai |
III |
X |
X |
20 |
2 |
|
7 |
Xã Mường Thàng |
III |
X |
X |
36 |
12 |
|
8 |
Xã Pà Cò |
III |
X |
X |
18 |
18 |
|
9 |
Xã Minh Hòa |
III |
X |
|
28 |
- |
|
10 |
Xã Long Cốc |
III |
X |
X |
20 |
10 |
|
11 |
Xã Xuân Đài |
III |
X |
X |
27 |
19 |
|
12 |
Xã Đà Bắc |
III |
X |
X |
34 |
9 |
|
13 |
Xã Tân Pheo |
III |
X |
X |
19 |
18 |
|
14 |
Xã Đức Nhàn |
III |
X |
X |
17 |
17 |
|
15 |
Xã Mường Động |
III |
X |
X |
33 |
13 |
|
16 |
Xã Yên Trị |
III |
X |
|
37 |
- |
|
17 |
Xã Mường Bi |
III |
X |
X |
28 |
13 |
|
18 |
Xã Đại Đình |
II |
X |
|
16 |
- |
|
19 |
Phường Kỳ Sơn |
II |
X |
|
30 |
6 |
|
20 |
Xã Tiền Phong |
III |
X |
X |
14 |
14 |
|
21 |
Xã Mường Hoa |
III |
X |
X |
15 |
15 |
|
22 |
Xã Cao Dương |
I |
X |
|
48 |
- |
|
23 |
Xã Nhân Nghĩa |
III |
X |
|
28 |
16 |
|
24 |
Xã Bao La |
III |
X |
X |
23 |
14 |
|
25 |
Xã Hợp Kim |
III |
X |
|
23 |
14 |
|
26 |
Xã Thượng Cốc |
III |
X |
|
27 |
16 |
|
27 |
Xã Quyết Thắng |
III |
X |
|
38 |
31 |
|
28 |
Xã Mai Hạ |
III |
X |
X |
15 |
- |
|
29 |
Xã Vân Sơn |
III |
X |
X |
26 |
20 |
|
30 |
Xã Ngọc Sơn |
III |
X |
X |
16 |
16 |
|
31 |
Xã Trung Sơn |
III |
X |
X |
15 |
13 |
|
32 |
Xã Đạo Trù |
I |
X |
|
17 |
- |
|
33 |
Xã Thượng Long |
III |
X |
|
29 |
5 |
|
34 |
Xã Tu Vũ |
I |
X |
|
10 |
- |
|
35 |
Xã Quy Đức |
III |
X |
X |
20 |
20 |
|
36 |
Xã Kim Bôi |
III |
X |
|
36 |
10 |
|
37 |
Xã Xuân Viên |
III |
X |
|
26 |
14 |
|
38 |
Xã Hương Cần |
III |
X |
|
31 |
16 |
|
39 |
Xã Lương Sơn |
II |
X |
|
44 |
- |
|
40 |
Xã Nật Sơn |
III |
X |
X |
39 |
24 |
|
41 |
Xã Cao Phong |
III |
X |
X |
30 |
8 |
|
42 |
Xã Dũng Tiến |
III |
X |
|
23 |
15 |
|
43 |
Xã Thu Cúc |
III |
X |
X |
17 |
10 |
|
44 |
Xã Yên Lập |
III |
X |
|
41 |
12 |
|
45 |
Xã Tân Mai |
III |
X |
X |
21 |
20 |
|
46 |
Xã Đại Đồng |
III |
X |
|
43 |
6 |
|
47 |
Xã Minh Đài |
III |
X |
|
38 |
20 |
|
48 |
Xã Yên Lãng |
II |
X |
|
4 |
- |
|
49 |
Xã An Nghĩa |
II |
X |
|
29 |
6 |
|
50 |
Xã An Bình |
III |
X |
|
33 |
11 |
|
51 |
Xã Yên Sơn |
III |
X |
|
26 |
16 |
|
52 |
Xã Cao Sơn |
III |
X |
X |
17 |
17 |
|
53 |
Xã Liên Sơn |
II |
X |
|
41 |
- |
|
54 |
Xã Tân Lạc |
III |
X |
|
59 |
8 |
|
55 |
Xã Yên Thủy |
II |
X |
|
23 |
- |
|
56 |
Xã Khả Cửu |
III |
X |
X |
35 |
34 |
|
57 |
Xã Tân Sơn |
III |
X |
X |
37 |
22 |
|
58 |
Xã Lạc Sơn |
III |
X |
|
37 |
12 |
|
59 |
Xã Thanh Sơn |
I |
X |
|
33 |
- |
|
60 |
Xã Lai Đồng |
III |
X |
X |
31 |
26 |
|
61 |
Xã Toàn Thắng |
III |
X |
|
22 |
11 |
|
62 |
Xã Mai Châu |
III |
X |
X |
37 |
16 |
|
63 |
Xã Yên Phú |
III |
X |
|
24 |
9 |
|
64 |
Xã Tam Đảo |
II |
X |
|
27 |
- |
|
65 |
Xã Lạc Thủy |
I |
X |
|
17 |
- |
|
66 |
Xã Mường Vang |
III |
X |
X |
34 |
25 |
|
67 |
Xã Cự Đồng |
III |
X |
|
28 |
4 |
|
68 |
Phường Hòa Bình |
I |
X |
|
36 |
- |
|
69 |
Phường Thống Nhất |
I |
X |
|
26 |
1 |
|
70 |
Xã Thịnh Minh |
I |
X |
|
29 |
- |
|
71 |
Xã Lạc Lương |
III |
X |
|
36 |
- |
|
72 |
Phường Xuân Hoà |
II |
X |
|
9 |
- |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 73/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định quy định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ Về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và tôn giáo tại Tờ trình số 02/TTr-SDTTG ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt danh sách 2.094 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 745 thôn đặc biệt khó khăn; 72 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, bao gồm: 09 xã khu vực I, 11 xã khu vực II, 52 xã khu vực III trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026-2030
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 10, Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về việc phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030. Số liệu để xác định các tiêu chí được sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm liền kề trước năm thực hiện rà soát.
Điều 3. Hiệu lực áp dụng
1. Danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III được công bố theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ có hiệu lực kể từ ngày ký và được sử dụng trong suốt giai đoạn 2026 - 2030.
2. Danh sách này là căn cứ để xác định địa bàn áp dụng các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội và các chính sách có liên quan khác của Nhà nước.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026 - 2030. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Trưởng các ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm Quyết định số: 73/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
Số thôn DTTS&MN |
|||
|
Thuộc khu vực |
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
||
|
|
Tổng cộng |
|
72 |
29 |
2.094 |
745 |
|
I |
Xã không thuộc vùng đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN |
|
|
|
105 |
- |
|
1 |
Xã Bằng Luân |
|
|
|
13 |
|
|
2 |
Xã Bình Xuyên |
|
|
|
2 |
|
|
3 |
Xã Chân Mộng |
|
|
|
8 |
|
|
4 |
Xã Chí Đám |
|
|
|
1 |
|
|
5 |
Xã Đan Thượng |
|
|
|
9 |
|
|
6 |
Xã Đào Xá |
|
|
|
1 |
|
|
7 |
Xã Đoan Hùng |
|
|
|
1 |
|
|
8 |
Xã Đồng Lương |
|
|
|
1 |
|
|
9 |
Xã Đông Thành |
|
|
|
1 |
|
|
10 |
Xã Hạ Hoà |
|
|
|
8 |
|
|
11 |
Xã Hải Lựu |
|
|
|
3 |
|
|
12 |
Xã Hiền Lương |
|
|
|
5 |
|
|
13 |
Xã Hoàng Cương |
|
|
|
2 |
|
|
14 |
Xã Hợp Lý |
|
|
|
6 |
|
|
15 |
Xã Lập Thạch |
|
|
|
1 |
|
|
16 |
Xã Phú Khê |
|
|
|
1 |
|
|
17 |
Xã Quảng Yên |
|
|
|
10 |
|
|
18 |
Xã Tam Dương Bắc |
|
|
|
1 |
|
|
19 |
Xã Tam Sơn |
|
|
|
1 |
|
|
20 |
Xã Tây Cốc |
|
|
|
8 |
|
|
21 |
Xã Thái Hoà |
|
|
|
2 |
|
|
22 |
Xã Thanh Ba |
|
|
|
4 |
|
|
23 |
Xã Thọ Văn |
|
|
|
1 |
|
|
24 |
Xã Vân Bán |
|
|
|
2 |
|
|
25 |
Xã Văn Lang |
|
|
|
1 |
|
|
26 |
Xã Vĩnh Chân |
|
|
|
2 |
|
|
27 |
Xã Yên Kỳ |
|
|
|
10 |
|
|
II |
Xã vùng đồng bào DTTS&MN |
72 |
72 |
29 |
1.989 |
745 |
|
|
Xã khu vực I |
9 |
9 |
0 |
238 |
1 |
|
|
Xã khu vực II |
11 |
11 |
- |
270 |
13 |
|
|
Xã khu vực III |
52 |
52 |
29 |
1.481 |
731 |
|
III |
Chi tiết |
|
72 |
29 |
1.989 |
745 |
|
1 |
Phường Tân Hoà |
I |
X |
|
22 |
- |
|
2 |
Xã Võ Miếu |
II |
X |
|
39 |
1 |
|
3 |
Xã Sơn Lương |
III |
X |
|
44 |
22 |
|
4 |
Xã Bình Tuyền |
II |
X |
|
8 |
- |
|
5 |
Xã Văn Miếu |
III |
X |
X |
30 |
18 |
|
6 |
Xã Thung Nai |
III |
X |
X |
20 |
2 |
|
7 |
Xã Mường Thàng |
III |
X |
X |
36 |
12 |
|
8 |
Xã Pà Cò |
III |
X |
X |
18 |
18 |
|
9 |
Xã Minh Hòa |
III |
X |
|
28 |
- |
|
10 |
Xã Long Cốc |
III |
X |
X |
20 |
10 |
|
11 |
Xã Xuân Đài |
III |
X |
X |
27 |
19 |
|
12 |
Xã Đà Bắc |
III |
X |
X |
34 |
9 |
|
13 |
Xã Tân Pheo |
III |
X |
X |
19 |
18 |
|
14 |
Xã Đức Nhàn |
III |
X |
X |
17 |
17 |
|
15 |
Xã Mường Động |
III |
X |
X |
33 |
13 |
|
16 |
Xã Yên Trị |
III |
X |
|
37 |
- |
|
17 |
Xã Mường Bi |
III |
X |
X |
28 |
13 |
|
18 |
Xã Đại Đình |
II |
X |
|
16 |
- |
|
19 |
Phường Kỳ Sơn |
II |
X |
|
30 |
6 |
|
20 |
Xã Tiền Phong |
III |
X |
X |
14 |
14 |
|
21 |
Xã Mường Hoa |
III |
X |
X |
15 |
15 |
|
22 |
Xã Cao Dương |
I |
X |
|
48 |
- |
|
23 |
Xã Nhân Nghĩa |
III |
X |
|
28 |
16 |
|
24 |
Xã Bao La |
III |
X |
X |
23 |
14 |
|
25 |
Xã Hợp Kim |
III |
X |
|
23 |
14 |
|
26 |
Xã Thượng Cốc |
III |
X |
|
27 |
16 |
|
27 |
Xã Quyết Thắng |
III |
X |
|
38 |
31 |
|
28 |
Xã Mai Hạ |
III |
X |
X |
15 |
- |
|
29 |
Xã Vân Sơn |
III |
X |
X |
26 |
20 |
|
30 |
Xã Ngọc Sơn |
III |
X |
X |
16 |
16 |
|
31 |
Xã Trung Sơn |
III |
X |
X |
15 |
13 |
|
32 |
Xã Đạo Trù |
I |
X |
|
17 |
- |
|
33 |
Xã Thượng Long |
III |
X |
|
29 |
5 |
|
34 |
Xã Tu Vũ |
I |
X |
|
10 |
- |
|
35 |
Xã Quy Đức |
III |
X |
X |
20 |
20 |
|
36 |
Xã Kim Bôi |
III |
X |
|
36 |
10 |
|
37 |
Xã Xuân Viên |
III |
X |
|
26 |
14 |
|
38 |
Xã Hương Cần |
III |
X |
|
31 |
16 |
|
39 |
Xã Lương Sơn |
II |
X |
|
44 |
- |
|
40 |
Xã Nật Sơn |
III |
X |
X |
39 |
24 |
|
41 |
Xã Cao Phong |
III |
X |
X |
30 |
8 |
|
42 |
Xã Dũng Tiến |
III |
X |
|
23 |
15 |
|
43 |
Xã Thu Cúc |
III |
X |
X |
17 |
10 |
|
44 |
Xã Yên Lập |
III |
X |
|
41 |
12 |
|
45 |
Xã Tân Mai |
III |
X |
X |
21 |
20 |
|
46 |
Xã Đại Đồng |
III |
X |
|
43 |
6 |
|
47 |
Xã Minh Đài |
III |
X |
|
38 |
20 |
|
48 |
Xã Yên Lãng |
II |
X |
|
4 |
- |
|
49 |
Xã An Nghĩa |
II |
X |
|
29 |
6 |
|
50 |
Xã An Bình |
III |
X |
|
33 |
11 |
|
51 |
Xã Yên Sơn |
III |
X |
|
26 |
16 |
|
52 |
Xã Cao Sơn |
III |
X |
X |
17 |
17 |
|
53 |
Xã Liên Sơn |
II |
X |
|
41 |
- |
|
54 |
Xã Tân Lạc |
III |
X |
|
59 |
8 |
|
55 |
Xã Yên Thủy |
II |
X |
|
23 |
- |
|
56 |
Xã Khả Cửu |
III |
X |
X |
35 |
34 |
|
57 |
Xã Tân Sơn |
III |
X |
X |
37 |
22 |
|
58 |
Xã Lạc Sơn |
III |
X |
|
37 |
12 |
|
59 |
Xã Thanh Sơn |
I |
X |
|
33 |
- |
|
60 |
Xã Lai Đồng |
III |
X |
X |
31 |
26 |
|
61 |
Xã Toàn Thắng |
III |
X |
|
22 |
11 |
|
62 |
Xã Mai Châu |
III |
X |
X |
37 |
16 |
|
63 |
Xã Yên Phú |
III |
X |
|
24 |
9 |
|
64 |
Xã Tam Đảo |
II |
X |
|
27 |
- |
|
65 |
Xã Lạc Thủy |
I |
X |
|
17 |
- |
|
66 |
Xã Mường Vang |
III |
X |
X |
34 |
25 |
|
67 |
Xã Cự Đồng |
III |
X |
|
28 |
4 |
|
68 |
Phường Hòa Bình |
I |
X |
|
36 |
- |
|
69 |
Phường Thống Nhất |
I |
X |
|
26 |
1 |
|
70 |
Xã Thịnh Minh |
I |
X |
|
29 |
- |
|
71 |
Xã Lạc Lương |
III |
X |
|
36 |
- |
|
72 |
Phường Xuân Hoà |
II |
X |
|
9 |
- |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh