Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 199/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu 199/QĐ-UBND
Ngày ban hành 20/01/2026
Ngày có hiệu lực 20/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Khánh Hòa
Người ký Trần Hòa Nam
Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 199/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 20 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về việc phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Theo đề nghị của Hội đồng thẩm định xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 1169/TTr-HĐTĐ ngày 19 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

(Chi tiết tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo).

Điều 2. Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa có hiệu lực áp dụng từ ngày 01/01/2026 và được sử dụng trong suốt giai đoạn 2026 - 2030.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (báo cáo);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch các PCT. UBND tỉnh;
- UBMT Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các thành viên HĐTĐ tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương, ngành dọc đóng trên địa bàn tỉnh;
- Báo và PTTH Khánh Hòa;
- TT Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT, KGVX;
- Lưu: VT, TP, NNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hòa Nam

 

PHỤ LỤC 01

DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 199/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

TT

Tên xã, phường, đặc khu

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

Thôn đặc biệt khó khăn

DTTS

MN

 

Tổng cộng

223

206

148

97

I

Xã Ninh Phước

7

7

 

 

1

 

Thôn 6

x

 

 

2

 

Thôn Bàu Trúc

x

 

 

3

 

Thôn Mỹ Nghiệp

x

 

 

4

 

Thôn 12

x

 

 

5

 

Thôn 13

x

 

 

6

 

Thôn Thành Tín

x

 

 

7

 

Thôn Phú Nhuận

x

 

 

II

Xã Phước Hữu

9

9

 

1

1

 

Thành Đức

x

 

 

2

 

Tân Đức

x

 

 

3

 

Hữu Đức

x

 

 

4

 

Hậu Sanh

x

 

 

5

 

Hoài Trung

x

 

 

6

 

Như Bình

x

 

 

7

 

Như Ngọc

x

 

 

8

 

Hoài Ni

x

 

 

9

 

Tà Dương

x

 

x

III

Xã Phước Hậu

5

5

 

1

1

 

Thôn Liên Sơn 2

x

 

x

2

 

Thôn Chất Thường

x

 

 

3

 

Thôn Hiếu Lễ

x

 

 

4

 

Thôn Phước Đồng 1

x

 

 

5

 

Thôn Phước Đồng 2

x

 

 

IV

Xã Thuận Nam

8

8

 

 

1

 

Thôn Hiếu Thiện

x

 

 

2

 

Thôn Vụ Bổn

x

 

 

3

 

Thôn Tân Bổn

x

 

 

4

 

Thôn Văn Lâm 1

x

 

 

5

 

Thôn Văn Lâm 2

x

 

 

6

 

Thôn Văn Lâm 3

x

 

 

7

 

Thôn Văn Lâm 4

x

 

 

8

 

Thôn Phước Lập Tam Lang

x

 

 

V

Xã Phước Hà

5

5

3

5

1

 

Giá

x

x

x

2

 

Là A

x

x

x

3

 

Tân Hà

x

x

x

4

 

Trà Nô

x

 

x

5

 

Rồ Ôn

x

 

x

VI

Xã Ninh Hải

3

3

 

2

1

 

Thôn Xóm Bằng

x

 

x

2

 

Thôn Xóm Bằng 2

x

 

x

3

 

Thôn Bỉnh Nghĩa

x

 

 

VII

Xã Xuân Hải

4

4

 

 

1

 

Thôn An Nhơn

x

 

 

2

 

Thôn Phước Nhơn 1

x

 

 

3

 

Thôn Phước Nhơn 2

x

 

 

4

 

Thôn Phước Nhơn 3

x

 

 

VIII

Xã Vĩnh Hải

2

2

2

 

1

 

Thôn Đá Hang

x

x

 

2

 

Thôn Cầu Gãy

x

x

 

IX

Xã Thuận Bắc

10

10

5

7

1

 

Kiền Kiền 2

x

 

x

2

 

Suối Đá

x

 

x

3

 

Suối Le

x

x

x

4

 

Đá Mài Dưới

x

x

x

5

 

Cầu Đá

x

x

x

6

 

Đá Liệt

x

x

x

7

 

Đá Mài Trên

x

x

x

8

 

Bà Râu 1

x

 

 

9

 

Bà Râu 2

x

 

 

10

 

Ấn Đạt

x

 

 

X

Xã Công Hải

11

10

10

5

1

 

Động Thông

x

x

x

2

 

Tập Lá

x

x

x

3

 

Đầu Suối B

x

x

x

4

 

Đầu Suối A

x

x

x

5

 

Ma Trai

x

x

x

6

 

Thôn Suối Giếng

x

x

 

7

 

Thôn Xóm Đèn

x

x

 

8

 

Thôn Kà Rôm

x

x

 

9

 

Thôn Suối Vang

x

 

 

10

 

Thôn Ba Hồ

x

x

 

11

 

Thôn Bình Tiên

 

x

 

XI

Xã Ninh Sơn

3

1

2

1

1

 

Thôn Lương Giang

x

 

x

2

 

Thôn La Vang 1

 

x

 

3

 

Thôn Thạch Hà 2

 

x

 

XII

Xã Lâm Sơn

10

7

7

5

1

 

Gòn 1

x

x

x

2

 

Gòn 2

x

x

x

3

 

Tầm ngân 1

x

x

x

4

 

Lập Lá

x

x

x

5

 

Trà Giang 2

x

 

 

6

 

Trà Giang 4

x

 

 

7

 

Tầm ngân 2

x

 

x

8

 

Lâm Hòa

 

x

 

9

 

Lâm Bình

 

x

 

10

 

Lâm Phú

 

x

 

XIII

Xã Anh Dũng

12

7

12

7

1

 

Thôn Do

x

x

x

2

 

Thôn Hà Dài

x

x

x

3

 

Thôn Ú

x

x

x

4

 

Thôn Gia Rót

x

x

x

5

 

Thôn Tà Nôi

x

x

x

6

 

Thôn Gia Hoa

x

x

x

7

 

Thôn Tân Lập

 

x

 

8

 

Thôn Tân Hòa

 

x

 

9

 

Thôn Tân Hiệp

 

x

 

10

 

ThônTân Tiến

 

x

 

11

 

Thôn Tân Bình

 

x

 

12

 

Thôn Tân Định

x

x

x

XIV

Xã Mỹ Sơn

7

7

1

6

1

 

Phú Thạnh

x

 

 

2

 

Mỹ Hiệp

x

 

x

3

 

Nha Húi

x

 

x

4

 

Thôn Rã Trên

x

 

x

5

 

Thôn Rã Giữa

x

x

x

6

 

Thôn Tham Dú

x

 

x

7

 

Thôn Đồng Dầy

x

 

x

XV

Xã Bác Ái

12

12

5

12

1

 

Thôn Trà Co 1

x

 

x

2

 

Thôn Trà Co 2

x

 

x

3

 

Thôn Suối Đá

x

 

x

4

 

Thôn Đá Bàn

x

x

x

5

 

Thôn Suối Rua

x

x

x

6

 

Thôn Chà Đung

x

 

x

7

 

Thôn Ma Oai

x

 

x

8

 

Thôn Ma Ty

x

 

x

9

 

Thôn Ha Lá Hạ

x

x

x

10

 

Thôn Núi Rây

x

 

x

11

 

Thôn Suối Rớ

x

x

x

12

 

Thôn Suối Khô

x

x

x

XVI

Xã Bác Ái Đông

10

10

10

9

1

 

Thôn Tà Lú 1

x

x

 

2

 

Thôn Tà Lú 2

x

x

x

3

 

Thôn Tà Lú 3

x

x

x

4

 

Thôn Ma Hoa

x

x

x

5

 

Thôn Châu Đắc

x

x

x

6

 

Thôn Đá Ba Cái

x

x

x

7

 

Thôn Ma Rớ

x

x

x

8

 

Thôn Suối Lở

x

x

x

9

 

Thôn Ma Dú

x

x

x

10

 

Thôn Ma Nai

x

x

x

XVII

Xã Bác Ái Tây

11

11

11

10

1

 

Thôn Đá Trắng

x

x

x

2

 

Thôn Maty

x

x

x

3

 

Thôn Malâm

x

x

x

4

 

Thôn Bậc Rây 1

x

x

x

5

 

Thôn Bậc Rây 2

x

x

x

6

 

Thôn Bố Lang

x

x

x

7

 

Thôn Gia É

x

x

x

8

 

Thôn Hành Rạc 1

x

x

x

9

 

Thôn Hành Rạc 2

x

x

 

10

 

Thôn Thôn Chà Panh

x

x

x

11

 

Thôn Thôn Tà Lọt

x

x

x

XVIII

Phường Đô Vinh

3

3

 

1

1

 

Tổ dân phố Núi Ngỗng

x

 

 

2

 

Tổ dân phố Láng Ngựa

x

 

x

3

 

Tổ dân phố Lương Tri

x

 

 

XIX

Xã Cam Lâm

2

1

2

 

1

 

Thôn Đồng Cau

x

x

 

2

 

Thôn Lập Định 3

 

x

 

XX

Xã Suối Dầu

3

3

3

 

1

 

Thôn Suối Lau 1

x

x

 

2

 

Thôn Suối Lau 2

x

x

 

3

 

Thôn Suối Lau 3

x

x

 

XXI

Xã Cam Hiệp

4

2

4

 

1

 

Thôn VaLy

x

x

 

2

 

Thôn Suối Cốc

x

x

 

3

 

Thôn Xuân Lập

 

x

 

4

 

Thôn Ghép

 

x

 

XXII

Xã Cam An

2

1

2

 

1

 

Thôn Văn Sơn

x

x

 

2

 

Thôn Tân Lập

 

x

 

XXIII

Xã Diên Thọ

1

1

1

 

1

 

Thôn Đá Mài

x

x

 

XXIV

Xã Bắc Khánh Vĩnh

6

5

5

 

1

 

Thôn Ba Dùi

x

x

 

2

 

Thôn Cà Hon

x

x

 

3

 

Thôn Bến Khế

x

x

 

4

 

Thôn Suối Sâu

 

x

 

5

 

Thôn Suối Cau

x

 

 

6

 

Thôn Suối Thơm

x

x

 

XXV

Xã Trung Khánh Vĩnh

6

6

6

6

1

 

Thôn Suối Lách

x

x

x

2

 

Thôn Suối Cá

x

x

x

3

 

Thôn Bắc Sông Giang

x

x

x

4

 

Thôn Hòn Lay

x

x

x

5

 

Thôn Ba Cẳng

x

x

x

6

 

Thôn Cà Thiêu

x

x

x

XXVI

Xã Tây Khánh Vĩnh

7

7

7

6

1

 

Thôn Đa Râm

x

x

x

2

 

Thôn Suối Cát

x

x

x

3

 

Thôn Tà Gộc

x

x

x

4

 

Thôn Gia Rích

x

x

x

5

 

Thôn Gia Lố

x

x

x

6

 

Thôn Hòn Dù

x

x

x

7

 

Thôn A Xây

x

x

 

XXVII

Xã Nam Khánh Vĩnh

8

8

8

6

1

 

Thôn Gia Răng

x

x

 

2

 

Thôn Tà Mơ

x

x

 

3

 

Thôn Đá Bàn

x

x

x

4

 

Thôn Đá Trắng

x

x

x

5

 

Thôn Bầu Sang

x

x

x

6

 

Thôn Chà Liên

x

x

x

7

 

Thôn Bố Lang

x

x

x

8

 

Thôn Giang Biên

x

x

x

XXVIII

Xã Khánh Vĩnh

8

8

7

 

1

 

Thôn 3

x

x

 

2

 

Thôn 4

x

 

 

3

 

Thôn 5

x

x

 

4

 

Thôn Tây Nam

x

x

 

5

 

Thôn Nước Nhĩ

x

x

 

6

 

Thôn Giang Mương

x

x

 

7

 

Thôn Sơn Thành

x

x

 

8

 

Thôn Ngã Hai

x

x

 

XXIX

Xã Khánh Sơn

13

13

13

 

1

 

Thôn Liên Hòa

x

x

 

2

 

Thôn Liên Bình

x

x

 

3

 

Thôn Xóm Cỏ

x

x

 

4

 

Thôn Cô Lắc

x

x

 

5

 

Thôn Hòn Dung

x

x

 

6

 

Thôn Liên Hiệp

x

x

 

7

 

Thôn Xà Bói

x

x

 

8

 

Thôn Tà Gụ

x

x

 

9

 

TDP Hạp Phú

x

x

 

10

 

TDP Hạ Cường

x

x

 

11

 

TDP Hạp Thịnh

x

x

 

12

 

Thôn Dốc Gạo

x

x

 

13

 

Thôn Tà Lương

x

x

 

XXX

Xã Tây Khánh Sơn

8

7

8

7

1

 

Thôn Apa 1

x

x

x

2

 

Thôn Apa 2

x

x

x

3

 

Thôn Tà Giang 1

x

x

x

4

 

Thôn Tà Giang 2

x

x

x

5

 

Thôn Cam Khánh

 

x

 

6

 

Thôn Du Oai

x

x

x

7

 

Thôn Ha Nít

x

x

x

8

 

Thôn Ko Róa

x

x

x

XXXI

Xã Đông Khánh Sơn

10

10

10

 

1

 

Thôn Chi Chay

x

x

 

2

 

Thôn Ma O

x

x

 

3

 

Thôn Tà Nĩa

x

x

 

4

 

Thôn Dốc Trầu

x

x

 

5

 

Thôn Suối Đá

x

x

 

6

 

Thôn Tha Mang

x

x

 

7

 

Thôn A Thi

x

x

 

8

 

Thôn Ka Tơ

x

x

 

9

 

Thôn Suối Me

x

x

 

10

 

Thôn Hòn Gầm

x

x

 

XXXII

Phường Cam Ranh

1

1

 

 

1

 

TDP Phúc Sơn

x

 

 

XXXIII

Phường Ba Ngòi

1

1

 

 

1

 

TDP Giải Phóng

x

 

 

XXXIV

Xã Nam Cam Ranh

3

3

 

 

1

 

Thôn Sông Cạn Đông

x

 

 

2

 

Thôn Sông Cạn Tây

x

 

 

3

 

Thôn Thịnh Sơn

x

 

 

XXXV

Xã Nam Ninh Hoà

1

1

 

 

1

 

Thôn Suối Sâu

x

 

 

XXXVI

Xã Tây Ninh Hòa

6

6

4

 

1

 

Thôn Buôn Lác

x

x

 

2

 

Thôn Suối Mít

x

 

 

3

 

Thôn Buôn Tương

x

 

 

4

 

Thôn Sông Búng

x

x

 

5

 

Thôn Buôn Đung

x

x

 

6

 

Thôn Buôn Sim

x

x

 

XXXVII

Xã Suối Hiệp

1

1

 

 

1

 

Thôn Lỗ Gia

x

 

 

 

PHỤ LỤC 02

DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 199/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

TT

Tên xã, phường, đặc khu

Xã thuộc khu vực I, II, III

Số thôn DTTS&MN

DTTS

MN

Tổng số thôn

Số thôn ĐBKK

I

Tổng cộng:

28

14

28

223

97

 

Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III

 

 

 

14

1

 

Xã khu vực I

8

3

8

49

 

 

Xã khu vực II

8

3

8

53

10

 

Xã khu vực III

12

8

12

107

86

II

Chi tiết

28

14

28

223

97

a.

Xã, phường thuộc vùng đồng bào DTTS&MN; xã khu vực I, II, III

1

Xã Đông Khánh Sơn

x

x

I

10

 

2

Xã Ninh Phước

x

 

I

7

 

3

Xã Thuận Nam

x

 

I

8

 

4

Xã Xuân Hải

x

 

I

4

 

5

Xã Suối Dầu

x

x

I

3

 

6

Xã Khánh Vĩnh

x

x

I

8

 

7

Xã Nam Cam Ranh

x

 

I

3

 

8

Xã Tây Ninh Hòa

x

 

I

6

 

9

Phường Đô Vinh

x

 

II

3

1

10

Xã Bắc Khánh Vĩnh

x

x

II

6

 

11

Xã Lâm Sơn

x

 

II

10

5

12

Xã Phước Hữu

x

 

II

9

1

13

Xã Phước Hậu

x

 

II

5

1

14

Xã Ninh Hải

x

 

II

3

2

15

Xã Cam Hiệp

x

x

II

4

 

16

Xã Khánh Sơn

x

x

II

13

 

17

Xã Thuận Bắc

x

 

III

10

7

18

Xã Phước Hà

x

 

III

5

5

19

Xã Công Hải

x

x

III

11

5

20

Xã Anh Dũng

x

x

III

12

7

21

Xã Mỹ Sơn

x

 

III

7

6

22

Xã Bác Ái

x

 

III

12

12

23

Xã Bác Ái Tây

x

x

III

11

10

24

Xã Trung Khánh Vĩnh

x

x

III

6

6

25

Xã Tây Khánh Vĩnh

x

x

III

7

6

26

Xã Nam Khánh Vĩnh

x

x

III

8

6

27

Xã Tây Khánh Sơn

x

x

III

8

7

28

Xã Bác Ái Đông

x

x

III

10

9

29

Xã Ninh Sơn

 

 

 

3

1

30

Xã Vĩnh Hải

 

 

 

2

 

31

Xã Cam Lâm

 

 

 

2

 

32

Xã Cam An

 

 

 

2

 

33

Xã Diên Thọ

 

 

 

1

 

34

Phường Cam Ranh

 

 

 

1

 

35

Phường Ba Ngòi

 

 

 

1

 

36

Xã Nam Ninh Hoà

 

 

 

1

 

37

Xã Suối Hiệp

 

 

 

1

 

 

 


0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...