Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2360/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu 2360/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/07/2026
Ngày có hiệu lực 09/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Khánh Hòa
Người ký Nguyễn Long Biên
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2360/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 09 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 3282/TTr- KHH ngày 26 tháng 6 năm 2026; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 8532/STC-QLG&CS ngày 25 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quyết định này kèm theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

(Chi tiết danh mục tại Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 6 kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Thuế;
- Chủ tịch UBND tỉnh (báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các Thuế cơ sở tỉnh Khánh Hòa;
- VPUB: LĐVP, P.KT;
- Lưu: VT. NDT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Long Biên

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc (lít)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BYD

BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD)

1,5

5

696.000.000

2

FORD

EVEREST (TEKFB041716)

2,3

7

1.637.000.000

3

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV)

1,5

5

583.505.000

4

GEELY

EX5 EM-I PRO (P145)

1,5

5

789.000.000

5

HONDA

CIVIC FHEV e:HEV RS (FE468SG)

2,0

5

879.866.500

6

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN)

1,5

7

836.910.000

7

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

1,5

7

699.000.000

8

HONDA

HR-V L (RV388TEN)

1,5

7

750.000.000

9

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G360)

1,5

5

564.707.000

11

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G371)

1,5

5

566.000.000

10

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B000)

1,5

7

505.300.000

12

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B002)

1,5

7

546.150.000

13

JAECOO

JAECOO J7 PHEV FLAGSHIP (SQR7160T1EJP1)

1,5

5

859.000.000

15

LAND ROVER

RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK)

3,0

5

13.169.000.000

14

LYNK & CO

LYNK & CO 06 (MR6432D03)

1,5

5

638.000.000

17

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-MAYBACH S 450 (V1) (223961)

3,0

7

8.279.000.000

16

MG

HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY)

1,5

5

558.333.300

18

MG

ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)

1,5

5

438.771.400

19

MITSUBISHI

XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT)

1,5

5

595.200.000

20

MITSUBISHI

XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)

1,5

5

665.337.800

21

MITSUBISHI

XFORCE P2 (GR1WXTBGLVVT)

1,5

5

660.642.900

22

MITSUBISHI

XPANDER GLX (NC1WLNMHLVVT)

1,5

7

511.371.100

23

OMODA

OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)

1,5

5

465.766.700

25

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2,5

5

1.389.000.000

24

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)

1,5

5

525.666.700

26

SUZUKI

XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)

1,5

7

563.233.300

27

TOYOTA

CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1.457.916.700

28

TOYOTA

COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU)

1,8

5

860.400.000

29

TOYOTA

LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L- GNUVZW)

3,4

7

4.850.000.000

30

TOYOTA

YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF)

1,5

5

727.761.800

32

VOLKSWAGEN

GOLF (CD19UZ)

2,0

5

1.433.000.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Công Suất động cơ điện (kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

BYD

BYD DOLPHIN (EM2E-4)

70

5

569.000.000

2

GEELY

EX2 MAX (E22H)

85

5

499.000.000

3

GEELY

EX2 PRO (E22H)

85

5

459.000.000

4

MERCEDES-BENZ

G 580 EQ (V1) (465600)

432

5

7.999.000.000

5

MG

MG4 ELECTRIC 51KWH DEL (SEH32)

125

5

828.000.000

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc (lít)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

X3 (65JA)

2,0

5

2.799.000.000

2

FORD

TERRITORY JX6470PD6-Trend

1,5

5

730.000.000

3

HONDA

CR-V E:HEV LX (LX -RS587TEN)

2,0

5

1.170.000.000

4

HONDA

CR-V G G-RS382TENX

1,5

7

1.039.000.000

5

HONDA

CR-V L L-RS384TENX

1,5

7

1.099.000.000

6

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD

2,5

7

1.175.000.000

7

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,6

7

1.779.000.000

8

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S

1,6

7

1.779.000.000

9

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

2,2

7

1.609.000.000

10

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01

1,2

5

469.000.000

11

KIA

MORNING TA 1.0G E2 MT-1

1,2

5

299.000.000

12

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5

2,0

5

865.428.600

13

MERCEDES-BENZ

C 300 AMG (V2) 206046

2,0

5

1.953.750.000

14

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2

1,5

7

544.590.500

15

PEUGEOT

2008 PCJHN6

1,2

5

789.000.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Công Suất động cơ điện (kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

VINFAST

VF 3 94KL06

30

4

299.000.000

2

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ06

100

5

529.000.000

3

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

150

5

889.000.000

4

VINFAST

VF 8 ECO T5BA10

130

5

1.019.000.000

5

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA04

150

5

1.199.000.000

6

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

150

7

819.000.000

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc (lít)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

ISUZU

D-MAX (TFS87JDL-RBPHVN)

1,9

5

608.333.300

 

Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc (lít)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

DOTHANH

MISSU V65 2S

1,6

5

666.182.600

2

SRM

X30L-V5

1,6

5

871.000.000

3

THACO

TOWNER T022A27R107

1,5

2

290.000.000

4

THACO

TOWNER T024C29R122

1,6

2

250.000.000

5

THACO

TOWNER T024C31R122

1,6

2

329.000.000

6

THACO

TOWNER T026D29R122

1,6

5

714.000.000

7

THACO

TOWNER T027D31R122

1,6

5

640.000.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Công Suất động cơ điện (kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

VINFAST

EC VAN U2KR01

30,0

2

325.000.000

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

BẢNG 6: XE MÁY

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...