Quyết định 2360/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 2360/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Long Biên |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2360/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 3282/TTr- KHH ngày 26 tháng 6 năm 2026; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 8532/STC-QLG&CS ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Quyết định này kèm theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
(Chi tiết danh mục tại Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 6 kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của UBND
tỉnh Khánh Hòa)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BYD |
BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD) |
1,5 |
5 |
696.000.000 |
|
2 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.637.000.000 |
|
3 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV) |
1,5 |
5 |
583.505.000 |
|
4 |
GEELY |
EX5 EM-I PRO (P145) |
1,5 |
5 |
789.000.000 |
|
5 |
HONDA |
CIVIC FHEV e:HEV RS (FE468SG) |
2,0 |
5 |
879.866.500 |
|
6 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
7 |
836.910.000 |
|
7 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
7 |
699.000.000 |
|
8 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
7 |
750.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
5 |
564.707.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
5 |
566.000.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B000) |
1,5 |
7 |
505.300.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B002) |
1,5 |
7 |
546.150.000 |
|
13 |
JAECOO |
JAECOO J7 PHEV FLAGSHIP (SQR7160T1EJP1) |
1,5 |
5 |
859.000.000 |
|
15 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK) |
3,0 |
5 |
13.169.000.000 |
|
14 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 06 (MR6432D03) |
1,5 |
5 |
638.000.000 |
|
17 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH S 450 (V1) (223961) |
3,0 |
7 |
8.279.000.000 |
|
16 |
MG |
HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY) |
1,5 |
5 |
558.333.300 |
|
18 |
MG |
ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C) |
1,5 |
5 |
438.771.400 |
|
19 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
595.200.000 |
|
20 |
MITSUBISHI |
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT) |
1,5 |
5 |
665.337.800 |
|
21 |
MITSUBISHI |
XFORCE P2 (GR1WXTBGLVVT) |
1,5 |
5 |
660.642.900 |
|
22 |
MITSUBISHI |
XPANDER GLX (NC1WLNMHLVVT) |
1,5 |
7 |
511.371.100 |
|
23 |
OMODA |
OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
465.766.700 |
|
25 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
24 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
525.666.700 |
|
26 |
SUZUKI |
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S) |
1,5 |
7 |
563.233.300 |
|
27 |
TOYOTA |
CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT) |
2,5 |
5 |
1.457.916.700 |
|
28 |
TOYOTA |
COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU) |
1,8 |
5 |
860.400.000 |
|
29 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L- GNUVZW) |
3,4 |
7 |
4.850.000.000 |
|
30 |
TOYOTA |
YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF) |
1,5 |
5 |
727.761.800 |
|
32 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD19UZ) |
2,0 |
5 |
1.433.000.000 |
|
|
|||||
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Công Suất động cơ điện (kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
70 |
5 |
569.000.000 |
|
2 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
85 |
5 |
499.000.000 |
|
3 |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
85 |
5 |
459.000.000 |
|
4 |
MERCEDES-BENZ |
G 580 EQ (V1) (465600) |
432 |
5 |
7.999.000.000 |
|
5 |
MG |
MG4 ELECTRIC 51KWH DEL (SEH32) |
125 |
5 |
828.000.000 |
|
|
|||||
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 (65JA) |
2,0 |
5 |
2.799.000.000 |
|
2 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-Trend |
1,5 |
5 |
730.000.000 |
|
3 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LX -RS587TEN) |
2,0 |
5 |
1.170.000.000 |
|
4 |
HONDA |
CR-V G G-RS382TENX |
1,5 |
7 |
1.039.000.000 |
|
5 |
HONDA |
CR-V L L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD |
2,5 |
7 |
1.175.000.000 |
|
7 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
8 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
9 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.609.000.000 |
|
10 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01 |
1,2 |
5 |
469.000.000 |
|
11 |
KIA |
MORNING TA 1.0G E2 MT-1 |
1,2 |
5 |
299.000.000 |
|
12 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5 |
2,0 |
5 |
865.428.600 |
|
13 |
MERCEDES-BENZ |
C 300 AMG (V2) 206046 |
2,0 |
5 |
1.953.750.000 |
|
14 |
MITSUBISHI |
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2 |
1,5 |
7 |
544.590.500 |
|
15 |
PEUGEOT |
2008 PCJHN6 |
1,2 |
5 |
789.000.000 |
|
|
|||||
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Công Suất động cơ điện (kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
30 |
4 |
299.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
100 |
5 |
529.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
150 |
5 |
889.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 8 ECO T5BA10 |
130 |
5 |
1.019.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA04 |
150 |
5 |
1.199.000.000 |
|
6 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
150 |
7 |
819.000.000 |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
ISUZU |
D-MAX (TFS87JDL-RBPHVN) |
1,9 |
5 |
608.333.300 |
|
|
|||||
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
DOTHANH |
MISSU V65 2S |
1,6 |
5 |
666.182.600 |
|
2 |
SRM |
X30L-V5 |
1,6 |
5 |
871.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1,5 |
2 |
290.000.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER T024C29R122 |
1,6 |
2 |
250.000.000 |
|
5 |
THACO |
TOWNER T024C31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
6 |
THACO |
TOWNER T026D29R122 |
1,6 |
5 |
714.000.000 |
|
7 |
THACO |
TOWNER T027D31R122 |
1,6 |
5 |
640.000.000 |
|
|
|||||
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Công Suất động cơ điện (kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
30,0 |
2 |
325.000.000 |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
BẢNG 6: XE MÁY
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2360/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 3282/TTr- KHH ngày 26 tháng 6 năm 2026; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 8532/STC-QLG&CS ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Quyết định này kèm theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
(Chi tiết danh mục tại Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 6 kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của UBND
tỉnh Khánh Hòa)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BYD |
BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD) |
1,5 |
5 |
696.000.000 |
|
2 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.637.000.000 |
|
3 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV) |
1,5 |
5 |
583.505.000 |
|
4 |
GEELY |
EX5 EM-I PRO (P145) |
1,5 |
5 |
789.000.000 |
|
5 |
HONDA |
CIVIC FHEV e:HEV RS (FE468SG) |
2,0 |
5 |
879.866.500 |
|
6 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
7 |
836.910.000 |
|
7 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
7 |
699.000.000 |
|
8 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
7 |
750.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
5 |
564.707.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
5 |
566.000.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B000) |
1,5 |
7 |
505.300.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B002) |
1,5 |
7 |
546.150.000 |
|
13 |
JAECOO |
JAECOO J7 PHEV FLAGSHIP (SQR7160T1EJP1) |
1,5 |
5 |
859.000.000 |
|
15 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK) |
3,0 |
5 |
13.169.000.000 |
|
14 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 06 (MR6432D03) |
1,5 |
5 |
638.000.000 |
|
17 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH S 450 (V1) (223961) |
3,0 |
7 |
8.279.000.000 |
|
16 |
MG |
HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY) |
1,5 |
5 |
558.333.300 |
|
18 |
MG |
ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C) |
1,5 |
5 |
438.771.400 |
|
19 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
595.200.000 |
|
20 |
MITSUBISHI |
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT) |
1,5 |
5 |
665.337.800 |
|
21 |
MITSUBISHI |
XFORCE P2 (GR1WXTBGLVVT) |
1,5 |
5 |
660.642.900 |
|
22 |
MITSUBISHI |
XPANDER GLX (NC1WLNMHLVVT) |
1,5 |
7 |
511.371.100 |
|
23 |
OMODA |
OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
465.766.700 |
|
25 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
24 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
525.666.700 |
|
26 |
SUZUKI |
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S) |
1,5 |
7 |
563.233.300 |
|
27 |
TOYOTA |
CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT) |
2,5 |
5 |
1.457.916.700 |
|
28 |
TOYOTA |
COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU) |
1,8 |
5 |
860.400.000 |
|
29 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L- GNUVZW) |
3,4 |
7 |
4.850.000.000 |
|
30 |
TOYOTA |
YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF) |
1,5 |
5 |
727.761.800 |
|
32 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD19UZ) |
2,0 |
5 |
1.433.000.000 |
|
|
|||||
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Công Suất động cơ điện (kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
70 |
5 |
569.000.000 |
|
2 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
85 |
5 |
499.000.000 |
|
3 |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
85 |
5 |
459.000.000 |
|
4 |
MERCEDES-BENZ |
G 580 EQ (V1) (465600) |
432 |
5 |
7.999.000.000 |
|
5 |
MG |
MG4 ELECTRIC 51KWH DEL (SEH32) |
125 |
5 |
828.000.000 |
|
|
|||||
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 (65JA) |
2,0 |
5 |
2.799.000.000 |
|
2 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-Trend |
1,5 |
5 |
730.000.000 |
|
3 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LX -RS587TEN) |
2,0 |
5 |
1.170.000.000 |
|
4 |
HONDA |
CR-V G G-RS382TENX |
1,5 |
7 |
1.039.000.000 |
|
5 |
HONDA |
CR-V L L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD |
2,5 |
7 |
1.175.000.000 |
|
7 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
8 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
9 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.609.000.000 |
|
10 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01 |
1,2 |
5 |
469.000.000 |
|
11 |
KIA |
MORNING TA 1.0G E2 MT-1 |
1,2 |
5 |
299.000.000 |
|
12 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5 |
2,0 |
5 |
865.428.600 |
|
13 |
MERCEDES-BENZ |
C 300 AMG (V2) 206046 |
2,0 |
5 |
1.953.750.000 |
|
14 |
MITSUBISHI |
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2 |
1,5 |
7 |
544.590.500 |
|
15 |
PEUGEOT |
2008 PCJHN6 |
1,2 |
5 |
789.000.000 |
|
|
|||||
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Công Suất động cơ điện (kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
30 |
4 |
299.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
100 |
5 |
529.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
150 |
5 |
889.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 8 ECO T5BA10 |
130 |
5 |
1.019.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA04 |
150 |
5 |
1.199.000.000 |
|
6 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
150 |
7 |
819.000.000 |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
ISUZU |
D-MAX (TFS87JDL-RBPHVN) |
1,9 |
5 |
608.333.300 |
|
|
|||||
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc (lít) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
DOTHANH |
MISSU V65 2S |
1,6 |
5 |
666.182.600 |
|
2 |
SRM |
X30L-V5 |
1,6 |
5 |
871.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1,5 |
2 |
290.000.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER T024C29R122 |
1,6 |
2 |
250.000.000 |
|
5 |
THACO |
TOWNER T024C31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
6 |
THACO |
TOWNER T026D29R122 |
1,6 |
5 |
714.000.000 |
|
7 |
THACO |
TOWNER T027D31R122 |
1,6 |
5 |
640.000.000 |
|
|
|||||
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Công Suất động cơ điện (kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
30,0 |
2 |
325.000.000 |
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
WMOTO |
CUB CLASSIC 50CC |
49,46 |
19.440.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
BEAT |
109,51 |
25.933.300 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CBR150R |
149,2 |
62.350.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
PCX 160 ABS |
156,93 |
76.096.200 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY FASHION |
109,51 |
38.284.800 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY PRESTIGE |
109,51 |
40.565.400 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
108,2 |
40.667.300 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
109,51 |
40.421.400 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SH 150I |
157 |
159.000.000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
STYLO 160 ABS |
156,93 |
70.617.400 |
|
11 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
STYLO 160 CBS |
156,93 |
63.540.200 |
|
12 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 50 FINAL EDITION |
49 |
68.000.000 |
|
13 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB ABS |
123,94 |
136.080.000 |
|
14 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 |
124,88 |
41.651.400 |
|
15 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 |
125 |
46.178.200 |
|
16 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
46.224.900 |
|
17 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
WAVE125 |
123,94 |
97.900.000 |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
NINJA ZX-6R ABS |
636 |
299.000.000 |
|
19 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
ZR 1000G |
1043 |
505.000.000 |
|
20 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA 946 HORSE 150 |
155 |
520.000.000 |
|
21 |
Xe mô tô hai bánh |
TVS |
RONIN TD |
225,9 |
73.000.000 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
MTM85G9 |
847 |
404.500.000 |
|
|
|||||
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
SV |
49,40 |
22.888.000 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
VEGAS PRO 1 |
49,40 |
20.835.400 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh |
CREA |
CREA ciorno F1 |
49,50 |
17.529.700 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh |
CUB ALLY |
CLASSIC |
49,50 |
17.500.000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMJSC |
RC V1 |
49,60 |
12.000.000 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh |
DIBAO |
PANSY XS1 |
49,40 |
18.500.000 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C3He |
49,50 |
13.443.300 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C3hf |
49,50 |
14.114.300 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS Diamond Ultra |
49,60 |
19.525.000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
Crea |
49,60 |
17.660.000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
EX5 KING 50 |
49,50 |
17.500.000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS 2 |
49,50 |
13.891.700 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
FI50 |
49,50 |
19.666.700 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
HS2 |
49,50 |
17.450.000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
HW3 |
49,50 |
17.200.000 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh |
HEALIMNE |
F2 |
49,50 |
11.000.000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh |
HONLEI |
CUPTHAI 88 |
49,50 |
16.000.000 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh |
HYOSUNG |
RS |
49,50 |
12.420.000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh |
HYOSUNG |
VS |
49,50 |
15.228.000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh |
INDOMOTOR |
50CC-2 |
49,60 |
18.675.000 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh |
INDOMOTOR |
89NEW2 |
49,60 |
16.500.000 |
|
22 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
CLASSIC TL J-PAN |
49,60 |
13.148.000 |
|
23 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
CUPX J-PAN |
49,60 |
12.748.000 |
|
24 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
EX50 |
49,50 |
14.173.100 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
J-PAN C50 |
49,60 |
12.321.500 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
VEPAR JP1 |
49,40 |
16.758.400 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh |
KAISER |
M2 |
49,50 |
14.990.000 |
|
28 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTOR THAILANA |
CUP86 |
49,50 |
11.976.000 |
|
29 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTORTHAI |
SIR |
49,50 |
12.500.000 |
|
30 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTORTHAI |
SPORTS |
49,50 |
13.000.000 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
MILANO |
49,50 |
18.830.000 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
SAKI-81 |
49,50 |
14.418.000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
SAKI-89 |
49,50 |
15.866.280 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
SKI-89 |
49,50 |
15.614.300 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
SKI-CREA |
49,50 |
18.781.200 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
SKI-MILAN |
49,40 |
18.043.300 |
|
37 |
Xe gắn máy hai bánh |
VERA |
VERAS1 |
49,50 |
13.193.300 |
|
38 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO3 |
49,40 |
21.300.000 |
|
39 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-ROYAL |
49,40 |
24.900.000 |
|
40 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL |
49,40 |
20.233.300 |
|
41 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,40 |
20.999.800 |
|
42 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
CX6 |
49,60 |
14.645.000 |
|
43 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
RC6 SPORT |
49,60 |
14.883.700 |
|
44 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
TA |
49,00 |
21.723.000 |
|
45 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CHAILX |
49,60 |
12.205.700 |
|
46 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CHALY X |
49,60 |
12.768.600 |
|
47 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC VT |
49,60 |
11.518.000 |
|
48 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SIRUS VT |
49,60 |
12.701.400 |
|
49 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPECIAL82 |
49,50 |
10.500.000 |
|
50 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPORT C50 |
49,60 |
11.642.000 |
|
51 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
VEPAR VT1 |
49,40 |
18.048.300 |
|
52 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
VEPAR VTX |
49,40 |
17.000.000 |
|
53 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
WAVS VT |
49,60 |
11.533.300 |
|
54 |
Xe gắn máy hai bánh |
VINSKY |
SPINT SV |
49,40 |
14.000.000 |
|
55 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
ONEVENUXS |
49,40 |
14.609.000 |
|
56 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
SAPHIA |
49,60 |
11.250.000 |
|
57 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
SAPHIA PRO |
49,60 |
14.886.700 |
|
58 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
SAPHIA S |
49,60 |
12.730.800 |
|
59 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
SUNNY CUP |
49,60 |
9.300.000 |
|
60 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
WAVA HD |
49,60 |
11.500.000 |
|
61 |
Xe gắn máy hai bánh |
YAMALLAV |
SIRIUX F1 |
49,50 |
13.493.100 |
|
62 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
VEGAS PRO |
1,55 |
16.574.500 |
|
63 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
CIVIT |
1,20 |
14.500.000 |
|
64 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LIVE GO |
1,58 |
14.500.000 |
|
65 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
NAPOLI S2.0 |
1,65 |
12.420.000 |
|
66 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
CANELY |
G2 |
1,50 |
15.500.000 |
|
67 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
ROMA GT |
1,65 |
16.990.000 |
|
68 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
ROMA SX V2 |
1,65 |
19.990.000 |
|
69 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PLUS |
1,60 |
18.000.000 |
|
70 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,60 |
18.000.000 |
|
71 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HONDA |
EF210 ICON E: |
1,81 |
26.418.100 |
|
72 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
VEPAR E2 |
1,65 |
10.400.000 |
|
73 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
XMEN XF |
1,55 |
9.500.000 |
|
74 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
S1 |
1,50 |
11.546.700 |
|
75 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
SS |
1,50 |
13.560.000 |
|
76 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V6 |
1,70 |
14.728.100 |
|
77 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V8 |
1,70 |
16.500.000 |
|
78 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V9 |
1,70 |
12.852.000 |
|
79 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
VERAS |
1,65 |
14.970.000 |
|
80 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
Xmen F1 R |
1,50 |
13.913.300 |
|
81 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
ZH |
2,45 |
14.119.700 |
|
82 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISER |
CROWN |
1,50 |
14.250.000 |
|
83 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
AROMA |
1,60 |
14.044.000 |
|
84 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
Z3 LTD |
1,65 |
12.866.700 |
|
85 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ATHENA |
1,00 |
9.400.000 |
|
86 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ATHENA PRO |
1,60 |
14.700.000 |
|
87 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ISABELLA |
1,60 |
15.241.300 |
|
88 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIJIA |
NJ-A6 |
1,65 |
15.000.000 |
|
89 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIJIA |
ROSA |
1,50 |
9.000.000 |
|
90 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIOSHIMA |
PLUS-S |
1,50 |
11.584.000 |
|
91 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA LUMIA |
1,58 |
15.342.800 |
|
92 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VERA SX |
1,58 |
13.947.600 |
|
93 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
VC |
1,50 |
10.584.000 |
|
94 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X-MEN NEW |
1,58 |
10.978.000 |
|
95 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN PRO |
1,80 |
19.990.000 |
|
96 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
GR56 |
1,30 |
15.000.000 |
|
97 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
NOVA |
1,55 |
17.500.000 |
|
98 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R52 |
1,70 |
18.071.700 |
|
99 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R60 |
1,65 |
17.200.000 |
|
100 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
X51 PLUS |
1,65 |
15.700.000 |
|
101 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V38-PRO 2 |
1,70 |
15.900.000 |
|
102 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL S1 |
1,50 |
12.300.000 |
|
103 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL S2 |
1,50 |
15.500.000 |
|
104 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 1 |
1,55 |
16.881.300 |
|
105 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND LITE +1 |
1,90 |
18.900.000 |
|
106 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST AMIO |
0,80 |
13.900.000 |
|
107 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO LITE |
2,30 |
17.000.000 |
|
108 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
XMEN |
CPI-1 |
1,60 |
14.566.700 |
|
109 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
OCEAN |
1,60 |
15.463.300 |
|
110 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-17G |
2,50 |
21.106.700 |
|
111 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-20G |
2,50 |
21.392.700 |
|
112 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-23G |
2,45 |
26.000.000 |
|
113 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2,75 |
27.490.000 |
|
114 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD240DT-1G |
0,43 |
13.990.000 |
|
115 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-9G |
1,45 |
16.500.000 |
|
116 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-21G |
1,05 |
14.500.000 |
|
117 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-16G |
1,70 |
17.650.000 |
|
118 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-19G |
1,50 |
15.500.000 |
|
119 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
Lavia GX |
1,65 |
12.534.000 |
|
120 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA PLUS |
1,65 |
12.175.600 |
|
121 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA SX |
1,65 |
11.976.000 |
|
122 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
130W4 |
127,00 |
13.287.500 |
|
123 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
DT-67 |
107,00 |
13.802.400 |
|
124 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA367 BLADE (D) |
109,10 |
21.478.600 |
|
125 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA368 BLADE (C) |
109,10 |
23.048.400 |
|
126 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF953 SH125i |
124,80 |
94.028.200 |
|
127 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK036 VISION |
109,50 |
33.332.200 |
|
128 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC481 WINNER R |
149,20 |
47.814.900 |
|
129 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF425 SH160i |
156,90 |
115.495.500 |
|
130 |
Xe mô tô hai bánh |
SUZUKI |
FU150FI RAIDER |
147,30 |
51.666.700 |
|
131 |
Xe mô tô hai bánh |
SYM |
ANGEL-VCK |
108,00 |
17.172.000 |
|
132 |
Xe mô tô hai bánh |
SYM |
PRITI 125-VH2 |
124,60 |
29.378.700 |
|
133 |
Xe mô tô hai bánh |
SYM |
SHARK-VVB |
124,60 |
25.000.000 |
|
134 |
Xe mô tô hai bánh |
SYM |
TPBW-VYD |
124,90 |
33.426.200 |
|
135 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
FreeGo-B4U5 |
124,90 |
33.657.700 |
|
136 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF91 |
124,90 |
31.500.000 |
|
137 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF92 |
124,90 |
34.364.000 |
|
138 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
JUPITER FINN FI-BPC1 |
113,70 |
30.098.200 |
|
139 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NVX-D121 |
155,10 |
57.854.000 |
|
140 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS1 |
113,70 |
33.500.000 |
|
141 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,70 |
33.870.800 |
|
142 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
Sirius Fi-BSA3 |
113,70 |
22.851.000 |
|
143 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY1 |
110,30 |
23.557.600 |
|
144 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
Quantum S1 A |
6,00 |
31.412.200 |
|
145 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DK |
NOVA X |
2,35 |
26.390.000 |
|
146 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
TAILG |
T72L |
6,00 |
35.550.000 |
|
147 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND +1 |
2,25 |
24.000.000 |
|
148 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO |
2,45 |
19.990.000 |
|
149 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3,00 |
24.900.000 |
|
150 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3,00 |
39.900.000 |
|
151 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-10G |
2,85 |
33.990.000 |
|
152 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-8G |
2,75 |
36.990.000 |
|
153 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
36.990.000 |
|
154 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD3000DT-5G |
4,74 |
52.990.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh