Quyết định 1190/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy điều chỉnh (lần 3) do tỉnh Bắc Ninh ban hành
| Số hiệu | 1190/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Ngô Tân Phượng |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1190/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG (LẦN 3)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Bắc Ninh tại Tờ trình số 12781/TTr-BNI ngày 11/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy điều chỉnh, bổ sung (lần 3) Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh.
1. Phụ lục I: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Điều chỉnh).
2. Phụ lục II: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Bổ sung).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2026.
Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc UBND thành phố, Thuế thành phố Bắc Ninh, Công an thành phố Bắc Ninh, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh khu vực 12, Kho bạc Nhà nước khu vực VI, UBND các phường xã, Trưởng các Thuế cơ sở thành phố Bắc Ninh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
I. Ô TÔ CON NHẬP KHẨU
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLS-P (A13ASTHHL) |
1,2 |
5 |
478.500.000 |
|
2 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLX (A13ASNMHL) |
1,2 |
5 |
371.000.000 |
|
3 |
MG |
HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY) |
1,5 |
5 |
550.000.000 |
|
4 |
MG |
MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322) |
1,5 |
8 |
445.000.000 |
|
5 |
MG |
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C) |
1,5 |
5 |
436.000.000 |
|
6 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
7 |
MITSUBISHI |
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT) |
1,5 |
5 |
692.000.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
II. Ô TÔ CON LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
HONDA |
CITY G-GN264RL |
1,5 |
5 |
448.400.000 |
|
2 |
MERCEDES- BENZ |
GLC 200 4MATIC 254651 |
2,0 |
5 |
1.889.000.000 |
|
3 |
MERCEDES- BENZ |
GLC 300 4MATIC 254647 |
2,0 |
5 |
2.451.000.000 |
|
4 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
347.000.000 |
|
5 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA |
1,5 |
5 |
740.200.000 |
|
6 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA X |
1,5 |
5 |
797.100.000 |
|
7 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6- TREND |
1,5 |
5 |
747.000.000 |
|
8 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE- LBSFVV |
1,5 |
7 |
541.400.000 |
|
9 |
BMW |
X3 85JA |
2,0 |
5 |
1.976.700.000 |
|
10 |
BMW |
X3 XDRIVE30I 55DS |
2,0 |
5 |
1.919.000.000 |
|
11 |
MITSUBISHI |
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2 |
1,5 |
7 |
541.000.000 |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1190/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG (LẦN 3)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Bắc Ninh tại Tờ trình số 12781/TTr-BNI ngày 11/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy điều chỉnh, bổ sung (lần 3) Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh.
1. Phụ lục I: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Điều chỉnh).
2. Phụ lục II: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Bổ sung).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2026.
Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc UBND thành phố, Thuế thành phố Bắc Ninh, Công an thành phố Bắc Ninh, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh khu vực 12, Kho bạc Nhà nước khu vực VI, UBND các phường xã, Trưởng các Thuế cơ sở thành phố Bắc Ninh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
I. Ô TÔ CON NHẬP KHẨU
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLS-P (A13ASTHHL) |
1,2 |
5 |
478.500.000 |
|
2 |
MITSUBISHI |
ATTRAGE GLX (A13ASNMHL) |
1,2 |
5 |
371.000.000 |
|
3 |
MG |
HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY) |
1,5 |
5 |
550.000.000 |
|
4 |
MG |
MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322) |
1,5 |
8 |
445.000.000 |
|
5 |
MG |
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C) |
1,5 |
5 |
436.000.000 |
|
6 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
7 |
MITSUBISHI |
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT) |
1,5 |
5 |
692.000.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
II. Ô TÔ CON LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
HONDA |
CITY G-GN264RL |
1,5 |
5 |
448.400.000 |
|
2 |
MERCEDES- BENZ |
GLC 200 4MATIC 254651 |
2,0 |
5 |
1.889.000.000 |
|
3 |
MERCEDES- BENZ |
GLC 300 4MATIC 254647 |
2,0 |
5 |
2.451.000.000 |
|
4 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
347.000.000 |
|
5 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA |
1,5 |
5 |
740.200.000 |
|
6 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA X |
1,5 |
5 |
797.100.000 |
|
7 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6- TREND |
1,5 |
5 |
747.000.000 |
|
8 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE- LBSFVV |
1,5 |
7 |
541.400.000 |
|
9 |
BMW |
X3 85JA |
2,0 |
5 |
1.976.700.000 |
|
10 |
BMW |
X3 XDRIVE30I 55DS |
2,0 |
5 |
1.919.000.000 |
|
11 |
MITSUBISHI |
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2 |
1,5 |
7 |
541.000.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
III. Ô TÔ ĐIỆN LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Số chỗ ngồi |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
4 |
252.900.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
5 |
487.300.000 |
|
3 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
5 |
499.800.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 6 ECO N5DG04 |
5 |
606.900.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA04 |
5 |
1.079.000.000 |
|
6 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
5 |
1.133.100.000 |
|
7 |
VINFAST |
VF 9 ECO V7AC01 |
7 |
1.324.100.000 |
|
8 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
7 |
769.900.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
IV. XE HAI BÁNH NHẬP KHẨU
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
HONDA |
SCOOPY PRESTIGE |
109,51 |
41.500.000 |
|
2 |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
109,51 |
39.900.000 |
|
3 |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
108,2 |
39.900.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
V. XE HAI BÁNH SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
ESPERO |
50C3HF |
49,5 |
13.800.000 |
|
2 |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
19.700.000 |
|
3 |
HYOSUNG |
CRE@ |
49,5 |
5.000.000 |
|
4 |
HYOSUNG |
HSV3 |
49,5 |
22.000.000 |
|
5 |
ALLY |
SV |
49,4 |
25.300.000 |
|
6 |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109,2 |
26.100.000 |
|
7 |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109,2 |
18.900.000 |
|
8 |
YAMAHA |
JANUS-BJ7R |
124,9 |
33.600.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VI. XE HAI BÁNH (ĐIỆN) SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
ESPERO |
/ ENIGMA |
1,6 |
11.500.000 |
|
2 |
BEFORE ALL |
BC1 |
1,65 |
12.000.000 |
|
3 |
BEFORE ALL |
BF26 |
2,65 |
21.200.000 |
|
4 |
DIBAO |
CREER E |
1,35 |
13.400.000 |
|
5 |
VINFAST |
EVO 200 LITE |
2,45 |
22.000.000 |
|
6 |
VINFAST |
EVO GRAND LITE +1 |
1,9 |
16.500.000 |
|
7 |
VINFAST |
EVO LITE NEO |
1,6 |
14.400.000 |
|
8 |
DK |
EZ3 |
1 |
13.000.000 |
|
9 |
HTC |
FASHION XR |
1,4 |
8.800.000 |
|
10 |
KAZUKI |
FLEX |
2,5 |
20.000.000 |
|
11 |
TAKASHI |
GO2 |
1,65 |
11.000.000 |
|
12 |
DIBAO |
GOGO SS |
1,5 |
11.700.000 |
|
13 |
JPMOTOR |
JP01 |
2 |
15.400.000 |
|
14 |
YAKA |
LAVIA PLUS |
1,6 |
15.700.000 |
|
15 |
DIBAO |
LS007 |
2,8 |
23.500.000 |
|
16 |
NIJIA |
LUXE S |
1,5 |
15.300.000 |
|
17 |
VINFAST |
MOTIO |
1,5 |
12.000.000 |
|
18 |
TAILG |
NOVA |
1,6 |
12.000.000 |
|
19 |
YADEA |
ODORA S |
1,45 |
17.100.000 |
|
20 |
YADEA |
ORLA |
1,7 |
18.600.000 |
|
21 |
TAILG |
R52 |
1,7 |
16.700.000 |
|
22 |
YADEA |
S3 PRO |
3,2 |
20.100.000 |
|
23 |
POWELLDD |
SHINE |
1,35 |
13.200.000 |
|
24 |
DIBAO |
S-ONE |
1,55 |
14.200.000 |
|
25 |
DK |
V2 |
1,1 |
13.500.000 |
|
26 |
VICTORIA |
V38-PRO 2 |
1,7 |
15.800.000 |
|
27 |
OSAKAR |
VC PLUS |
1,5 |
12.500.000 |
|
28 |
OSAKAR |
VELUX |
1 |
12.000.000 |
|
29 |
YADEA |
VIGOR |
1,45 |
13.700.000 |
|
30 |
VINFAST |
VINFAST AMIO |
0,8 |
11.600.000 |
|
31 |
VINFAST |
VINFAST EVO LITE |
2,3 |
14.300.000 |
|
32 |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,6 |
14.900.000 |
|
33 |
YADEA |
YD600DT-12G |
1,45 |
13.800.000 |
|
34 |
YADEA |
YD800DT-15G |
1,5 |
16.000.000 |
|
35 |
YADEA |
YD800DT-19G |
1,5 |
15.500.000 |
|
36 |
YADEA |
YD800DT-1G |
1,8 |
16.300.000 |
|
37 |
YADEA |
YD800DT-3G |
1,5 |
15.000.000 |
|
38 |
VINFAST |
EVO 200 |
2,5 |
22.000.000 |
|
39 |
VINFAST |
EVO NEO |
2,45 |
17.800.000 |
|
40 |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6,0 |
25.500.000 |
|
41 |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3,0 |
35.000.000 |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VII. XE TẢI PICKUP, VAN
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VND) |
|
1 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXEL1 |
2,0 |
5 |
706.000.000 |
|
2 |
GAZ |
SOBOL NN A32S12.E5 |
2,7 |
6 |
630.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
I. Ô TÔ CON NHẬP KHẨU
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
EVEREST (TEKABF640A4) |
2,0 |
7 |
1.137.000.000 |
|
2 |
GEELY |
COOLRAY EXECUTIVE SX11-A5-LV |
1,5 |
5 |
494.000.000 |
|
3 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11- A5-LV) |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
4 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11- A5-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
660.055.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
575.000.000 |
|
7 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1) |
3,0 |
5 |
6.625.220.000 |
|
8 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK) |
3,0 |
5 |
13.923.000.000 |
|
9 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7WLAB) |
2,0 |
2 |
1.339.000.000 |
|
10 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF) |
2,5 |
7 |
2.299.000.000 |
|
11 |
MITSUBISHI |
PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML) |
3,0 |
7 |
1.310.000.000 |
|
12 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
13 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L-GGTPKU) |
2,7 |
5 |
1.210.000.000 |
|
14 |
VOLVO |
XC90 ULTRA (LFL5) |
2,0 |
7 |
3.289.000.000 |
|
15 |
SWM |
G01FF (JKC6471B6S0) |
1,5 |
5 |
600.000.000 |
|
16 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P PRO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.299.000.000 |
|
17 |
GAC |
GAC GS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A) |
1,5 |
5 |
639.000.000 |
|
18 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
669.000.000 |
|
19 |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
479.100.000 |
|
20 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H PREMIUM (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
II. Ô TÔ CON SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11- A5-LV) |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
2 |
HONDA |
CR-V G G-RS382TENX |
1,5 |
7 |
1.039.000.000 |
|
3 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI GL |
1,6 |
5 |
638.000.000 |
|
4 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6 AT GL |
1,6 |
5 |
638.000.000 |
|
5 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
|
6 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
607.000.000 |
|
7 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
569.000.000 |
|
8 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-03 |
1,5 |
5 |
659.000.000 |
|
9 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-01 |
1,5 |
5 |
540.000.000 |
|
10 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
5 |
1.029.000.000 |
|
11 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
5 |
979.000.000 |
|
12 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT |
2,0 |
5 |
819.000.000 |
|
13 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-04 |
2,0 |
5 |
800.000.000 |
|
14 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A |
2,0 |
5 |
770.000.000 |
|
15 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-01 |
2,0 |
5 |
691.000.000 |
|
16 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-02 |
2,0 |
5 |
731.000.000 |
|
17 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
790.000.000 |
|
18 |
PEUGEOT |
2008 PCJHN6 |
1,2 |
5 |
779.000.000 |
|
19 |
PEUGEOT |
3008 PAS5G6-01 |
1,6 |
5 |
1.249.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
III. Ô TÔ ĐIỆN NHẬP KHẨU
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
GEELY |
EX2 PRO E22H |
5 |
499.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
IV. Ô TÔ ĐIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
WULING |
GRANGO N510M LV1-300 |
7 |
483.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS L5BE01 |
5 |
979.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 3 ECO E4KL01 |
4 |
285.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
V. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN NHẬP KHẨU
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên
thương mại |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3,0 |
5 |
1.413.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER (TRA490F5455) |
3,0 |
5 |
1.101.000.000 |
|
3 |
FORD |
RANGER (TRA7070BE2F) |
2,0 |
5 |
957.000.000 |
|
4 |
MITSUBISHI |
TRITON GLS 4WD (LC1TJJHJCL) |
2,4 |
5 |
710.000.000 |
|
5 |
NISSAN |
NAVARA EL (CTSALQLD23IYP---ZQ) |
2,3 |
5 |
658.600.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VI. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3 |
2,0 |
5 |
715.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 |
2,0 |
5 |
784.000.000 |
|
3 |
TERACO |
TERA V3 |
1,4 |
2 |
272.000.000 |
|
4 |
TERACO |
TERA V3S |
1,4 |
2 |
270.000.000 |
|
5 |
SRM |
X30S |
1,5 |
2 |
239.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VII. XE MÔ TÔ HAI BÁNH NHẬP KHẨU
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
R 1300 GS ADVENTURE (0M34) |
1.300,0 |
969.000.000 |
|
2 |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
54.000.000 |
|
3 |
HONDA |
CB350C SPECIAL EDITION |
348,36 |
188.000.000 |
|
4 |
HONDA |
ADV350 |
330,00 |
167.000.000 |
|
5 |
HONDA |
VARIO 125 STREET |
124,88 |
42.895.637 |
|
6 |
KAWASAKI |
NINJA ZX-6R ABS ZX636J |
636,0 |
299.000.000 |
|
7 |
KAWASAKI |
KLE500 SE ABS |
451,0 |
185.000.000 |
|
8 |
ROYAL ENFIELD |
HUNTER 350 |
349,34 |
112.000.000 |
|
9 |
SUNDIRO- HONDA |
SQUAREX125 |
124,0 |
44.200.000 |
|
10 |
HONDA |
HONDA UC3 RST9004 |
6,0 |
78.000.000 |
|
11 |
MTY |
KNIGHT |
3,0 |
36.028.800 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
VIII. XE MÔ TÔ HAI BÁNH LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
69.000.000 |
|
2 |
YAMAHA |
EXCITER-D192 |
155,1 |
54.900.000 |
|
3 |
YAMAHA |
EXCITER-D191 |
155,1 |
60.900.000 |
|
4 |
ESPERO |
127 |
127,0 |
13.500.000 |
|
6 |
KITAFU |
50W |
49,5 |
9.750.000 |
|
7 |
DAT BIKE |
ERA E1 |
4,9 |
33.900.000 |
|
8 |
ESPERO |
VELIA P |
2,8 |
24.000.000 |
|
9 |
DK |
NOVA X |
1,35 |
26.390.000 |
|
10 |
DK |
NOVA X |
2,35 |
26.390.000 |
|
11 |
TAILG |
T72L |
6,0 |
33.000.000 |
|
12 |
TAILING |
PX |
3,35 |
12.000.000 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)
IX. XE GẮN MÁY HAI BÁNH LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Số TT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
YALIM |
ONEVENUXS PRO |
49,4 |
13.300.000 |
|
2 |
VICTORIA |
AT88-PASSION 1 |
49,4 |
25.000.000 |
|
3 |
VICTORIA |
CX8 |
49,6 |
12.600.000 |
|
4 |
ALLY |
VISTA |
49,4 |
21.500.000 |
|
5 |
HALIM |
HW 3 |
49,5 |
16.000.000 |
|
6 |
INDOMOTOR |
50CC-2 |
49,6 |
15.800.000 |
|
7 |
HONLEI |
VISIONA |
49,4 |
16.200.000 |
|
8 |
DAELIM NOVA |
C87 |
49,5 |
15.500.000 |
|
9 |
VENURA |
VEVIOR |
49,4 |
16.200.000 |
|
10 |
HD MOTOR |
VERONA |
49,4 |
17.900.000 |
|
11 |
LUYUAN |
LY-1S |
1,45 |
11.976.000 |
|
12 |
YAMAHA |
NEOS-BFMG |
2,3 |
36.900.000 |
|
13 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S2 |
0,8 |
12.000.000 |
|
14 |
VINFAST |
VINFAST KINET |
5,2 |
40.000.000 |
|
15 |
YADEA |
YD1200DT-20G |
2,5 |
22.990.000 |
|
16 |
YADEA |
YD350DT-6G |
1,0 |
13.490.000 |
|
17 |
YADEA |
YD350DT-10G |
1,0 |
14.790.000 |
|
18 |
YADEA |
NISPA VERA SS |
1,52 |
15.174.000 |
|
19 |
YADEA |
YD1200DT-25G |
2,32 |
22.900.000 |
|
20 |
OSAKAR |
SUNOO PLUS |
1,5 |
10.179.600 |
|
21 |
OSAKAR |
ROVA X |
1,58 |
13.972.000 |
|
22 |
OSAKAR |
NISPA VERA SS |
1,52 |
16.000.000 |
|
23 |
OSAKAR |
VIERA |
2,4 |
15.968.000 |
|
24 |
OSAKAR |
X9 |
1,0 |
9.200.000 |
|
25 |
VIET THAI |
SUPER MAN |
1,0 |
12.000.000 |
|
26 |
ESPERO |
BILLY |
1,6 |
15.500.000 |
|
27 |
ESPERO |
TYPE 3 |
0,9 |
14.140.000 |
|
28 |
VICTORIA |
FLASH 240W |
0,48 |
10.650.000 |
|
29 |
VICTORIA |
VC FASHION |
0,48 |
12.200.000 |
|
30 |
VICTORIA |
VIRAL S5 |
1,55 |
15.600.000 |
|
31 |
DK |
EZ5 |
0,95 |
17.290.000 |
|
32 |
DK |
NOVA |
2,1 |
23.190.000 |
|
33 |
DK |
D2 |
0,95 |
16.190.000 |
|
34 |
EVGO |
LUX 1 |
1,7 |
10.279.400 |
|
35 |
ALLY |
SVECO |
2,5 |
33.500.000 |
|
36 |
DIBAO |
CREER NILE S |
1,35 |
15.000.000 |
|
37 |
DIBAO |
PANSY SQ |
1,5 |
13.000.000 |
|
38 |
DIBAO |
VIBE M3600 |
1,55 |
13.145.000 |
|
39 |
DIBAO |
GOGO S3S |
1,5 |
8.500.000 |
|
40 |
MYOKO |
TFX |
1,45 |
6.500.000 |
|
41 |
TH CEO |
GOGO GROSS |
1,55 |
5.200.000 |
|
42 |
JVCECO |
V9 |
1,7 |
12.974.000 |
|
43 |
JVCECO |
VERAS S |
1,65 |
15.144.000 |
|
44 |
JVCECO |
VERAS V |
1,65 |
14.970.000 |
|
45 |
JVCECO |
MIRA |
1,00 |
12.475.000 |
|
46 |
JVCECO |
S9 |
1,5 |
15.269.400 |
|
47 |
JVCECO |
MELI PLUS |
1,00 |
11.477.000 |
|
48 |
KAZUKI |
CANELY DELUXE 1 |
1,6 |
11.776.400 |
|
49 |
KAZUKI |
DRIP |
1,3 |
15.500.000 |
|
50 |
KAZUKI |
SLAY |
1,3 |
8.423.860 |
|
51 |
KAZUKI |
GO3 |
1,65 |
13.300.000 |
|
52 |
KAZUKI |
SLAY X |
1,3 |
9.675.055 |
|
53 |
NIJIA |
GOS |
1,5 |
11.976.000 |
|
54 |
NIJIA |
NJ-A1 |
1,65 |
11.976.000 |
|
55 |
NIJIA |
GOGS |
1,5 |
13.000.500 |
|
56 |
NIJIA |
GOGOSS |
1,5 |
12.974.000 |
|
57 |
BEFORE ALL |
GOPATH SE |
1,6 |
16.167.600 |
|
58 |
BEFORE ALL |
BC3 |
1,2 |
13.000.000 |
|
59 |
BEFORE ALL |
NAPOLI 2.0S |
1,6 |
15.500.000 |
|
60 |
BEFORE ALL |
SAVI |
1,65 |
13.500.000 |
|
61 |
TAKUMI |
VC 946 |
0,45 |
10.999.987 |
|
62 |
TAKUMI |
VC 3 |
1, |
7.560.000 |
|
63 |
TAKUMI |
VELOCI |
1, |
7.456.666 |
|
64 |
HAMACHI |
GOGO |
1,8 |
7.500.000 |
|
65 |
J-PAN |
VEBA XF |
1,68 |
9.500.000 |
|
66 |
PUSAN |
GLK PLUS |
1,5 |
10.900.000 |
|
67 |
TAILG |
R51 2026 |
1,55 |
9.500.000 |
|
68 |
TAILG |
GR55 2026 |
1,3 |
14.000.000 |
|
69 |
TAILG |
GR58 |
1,3 |
13.500.000 |
|
70 |
KAISHI |
GOGOLO |
1,55 |
8.220.000 |
|
71 |
KAISHI |
S2 |
0,95 |
8.000.000 |
|
72 |
KUMATSU |
XBULL |
1,0 |
9.740.000 |
|
73 |
YAKA |
VX |
1,05 |
7.452.000 |
|
74 |
YAKA |
LAVARA GX |
0,4 |
8.100.000 |
|
75 |
TAKASHI |
NOZA X |
1,6 |
13.500.000 |
|
76 |
SMB |
XZONE |
1,3 |
9.351.840 |
|
77 |
SMB |
G-STAR |
1,65 |
15.051.840 |
|
78 |
SMB |
TORO-IA |
1,0 |
7.235.000 |
|
79 |
HUGO |
ELEGANT X |
1,8 |
12.000.000 |
|
80 |
HUGO |
S3 |
1,35 |
9.000.000 |
|
81 |
VINATHAI |
GOGO S6 |
1,5 |
11.200.000 |
|
82 |
HONLEI |
VERA 986 |
1,6 |
14.580.000 |
|
83 |
LUCKY STAR |
TITANIUM |
0,9 |
9.300.000 |
|
84 |
LUCKY STAR |
VIVA |
0,9 |
9.800.000 |
|
85 |
MOVE |
SPORT |
1,0 |
9.900.000 |
|
86 |
POWELLDD |
WESPAN PRO MAX |
1,8 |
19.500.000 |
|
87 |
POWELLDD |
DIMOON PLUS |
2,5 |
16.600.000 |
|
88 |
POWELLDD |
WALKMEN-B |
1,2 |
13.790.000 |
|
89 |
POWELLDD |
SHINE PRO |
0,45 |
15.000.000 |
|
90 |
JPMOTOR |
JP03 |
1,0 |
13.900.000 |
|
91 |
JPMOTOR |
BELLA E |
1,65 |
14.970.000 |
|
92 |
JPMOTOR |
LV PLUS |
1,0 |
11.178.000 |
|
93 |
JPMOTOR |
SUMI |
0,5 |
12.556.000 |
|
94 |
SONCO |
BUN |
1,0 |
12.475.000 |
|
95 |
SONCO |
SM88 |
1,0 |
9.680.600 |
|
96 |
ZIRA |
F1 |
1,65 |
13.500.000 |
|
97 |
PIXAR |
946PLUS |
1,58 |
13.972.000 |
|
98 |
NAVO |
X-POWER |
1,0 |
7.800.000 |
|
99 |
JUKA BIKE |
JK6 |
0,9 |
8.782.400 |
|
100 |
HD MOTOR |
VERONA ECO |
1,98 |
14.580.000 |
|
101 |
HECO BIKE |
G01 |
0,9 |
8.100.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh