Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1190/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy điều chỉnh (lần 3) do tỉnh Bắc Ninh ban hành

Số hiệu 1190/QĐ-UBND
Ngày ban hành 22/09/2026
Ngày có hiệu lực 01/10/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bắc Ninh
Người ký Ngô Tân Phượng
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1190/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 22 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG (LẦN 3)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Bắc Ninh tại Tờ trình số 12781/TTr-BNI ngày 11/9/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy điều chỉnh, bổ sung (lần 3) Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh.

1. Phụ lục I: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Điều chỉnh).

2. Phụ lục II: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Bổ sung).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2026.

Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc UBND thành phố, Thuế thành phố Bắc Ninh, Công an thành phố Bắc Ninh, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh khu vực 12, Kho bạc Nhà nước khu vực VI, UBND các phường xã, Trưởng các Thuế cơ sở thành phố Bắc Ninh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- TT TU, TT HĐND thành phố(báo cáo);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các Sở, ngành thuộc UBND thành phố;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình thành phố;
- UBND các xã/phường;
- Văn phòng UBND thành phố:
+ LĐVP, KTTH, KTN, THĐT, TTTT;
+ Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Tân Phượng

 

Phụ lục I

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)

(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)

I. Ô TÔ CON NHẬP KHẨU

Số TT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở

Giá tính LPTB (VND)

1

MITSUBISHI

ATTRAGE GLS-P (A13ASTHHL)

1,2

5

478.500.000

2

MITSUBISHI

ATTRAGE GLX (A13ASNMHL)

1,2

5

371.000.000

3

MG

HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY)

1,5

5

550.000.000

4

MG

MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322)

1,5

8

445.000.000

5

MG

MG5 1.5L (MCMNLT13K7C)

1,5

5

436.000.000

6

MITSUBISHI

XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT)

1,5

5

599.000.000

7

MITSUBISHI

XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)

1,5

5

692.000.000

 

Phụ lục I

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)

(Kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của UBND thành phố Bắc Ninh)

II. Ô TÔ CON LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

Số TT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở

Giá tính LPTB (VND)

1

HONDA

CITY G-GN264RL

1,5

5

448.400.000

2

MERCEDES- BENZ

GLC 200 4MATIC 254651

2,0

5

1.889.000.000

3

MERCEDES- BENZ

GLC 300 4MATIC 254647

2,0

5

2.451.000.000

4

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

347.000.000

5

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA

1,5

5

740.200.000

6

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA X

1,5

5

797.100.000

7

FORD

TERRITORY JX6470PD6- TREND

1,5

5

747.000.000

8

TOYOTA

VELOZ CROSS W101LE- LBSFVV

1,5

7

541.400.000

9

BMW

X3 85JA

2,0

5

1.976.700.000

10

BMW

X3 XDRIVE30I 55DS

2,0

5

1.919.000.000

11

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2

1,5

7

541.000.000

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...