Quyết định 2211/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2211/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Phan Trọng Tấn |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2211/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 07 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015; Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 ngày 01 tháng 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 ngày 01 tháng 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Phú Thọ tại tờ Trình số 39/TTr-PTH ngày ngày 25/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (Có Bảng chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Thuế tỉnh Phú Thọ và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI A6 SEDAN TFSI S LINE (FN2A9G) |
2,0 |
5 |
2.749.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD M9 PREMIUM MC |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
|
3 |
BYD |
BYD M9 ADVANCED (MC) |
1,5 |
7 |
1.999.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.629.000.000 |
|
5 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2,0 |
7 |
1.335.000.000 |
|
6 |
FORD |
EVEREST (TEKABF640A4) |
2,0 |
7 |
1.129.000.000 |
|
7 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
835.000.000 |
|
8 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
9 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
|
10 |
HONDA |
CIVIC TYPE-R(FL574SE) |
2,0 |
4 |
2.399.000.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
590.000.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
547.000.000 |
|
13 |
ISUZU |
MU-X (UCS87GGL-TDUHVN1) |
1,9 |
7 |
1.145.000.000 |
|
14 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX GR1WXTGGLVVT |
1,5 |
5 |
665.000.000 |
|
15 |
MERCEDES- BENZ |
GLS 450 4MATIC FL (167959) |
3,0 |
7 |
5.689.000.000 |
|
16 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 01 HYPER (MR6453D47) |
2,0 |
5 |
778.100.000 |
|
17 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.379.000.000 |
|
18 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
649.000.000 |
|
19 |
SUZUKI |
FRONX GL AT MWDA3S |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
20 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2,0 |
7 |
2.888.000.000 |
|
21 |
BYD |
BYD SEALION 8 (STE2) |
|
7 |
1.569.000.000 |
|
22 |
MG |
MG4 ELECTRIC 51 KWH DEL (SEH32) |
|
5 |
600.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 85JA-01 |
2,0 |
5 |
2.549.000.000 |
|
2 |
BMW |
X3 65JA |
2,0 |
5 |
2.709.000.000 |
|
3 |
BMW |
530I (25HL) |
2,0 |
5 |
3.084.000.000 |
|
4 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN) |
2,0 |
5 |
1.253.000.000 |
|
5 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN) |
2,0 |
5 |
1.170.000.000 |
|
6* |
HONDA |
CR-V L (L-RS384TENX) |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
7 |
HONDA |
CR-V G (G-RS382TENX) |
1,5 |
7 |
1.039.000.000 |
|
8 |
HONDA |
CR-V G (G-RS382SEN) |
1,5 |
7 |
1.029.000.000 |
|
9 |
HONDA |
CR-V L (L-RS384SEN) |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.310.000.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI |
1,6 |
5 |
555.000.000 |
|
12 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.609.000.000 |
|
13 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
597.000.000 |
|
14 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-002 |
2,0 |
5 |
819.000.000 |
|
15 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7 |
2,5 |
7 |
1.329.000.000 |
|
16 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
17 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
18 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01 |
1,2 |
5 |
466.000.000 |
|
19 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
|
20* |
PEUGEOT |
408 PGSEP8 |
1,6 |
5 |
1.104.000.000 |
|
21 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
|
5 |
569.000.000 |
|
22 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
|
5 |
499.000.000 |
|
23 |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
|
5 |
459.000.000 |
|
24 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA04 |
|
5 |
1.199.000.000 |
|
25 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
|
4 |
269.000.000 |
|
26 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
|
5 |
1.199.000.000 |
|
27 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
|
4 |
302.000.000 |
|
28 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
|
4 |
315.000.000 |
|
29 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
|
7 |
819.000.000 |
|
30 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
|
5 |
889.000.000 |
|
31 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5BE01 |
|
5 |
889.000.000 |
|
32 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
|
5 |
529.000.000 |
|
33 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
|
4 |
299.000.000 |
|
34 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
|
5 |
909.000.000 |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
706.000.000 |
|
2 |
TOYOTA |
TOCOMA PRERUNNER SR5 |
4,0 |
4 |
1.213.000.000 |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) |
2,8 |
5 |
903.000.000 |
|
4 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
|
5 |
SUZUKI |
EECO (JDT08B) |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
|
6 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3,0 |
5 |
1.448.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
THACO |
TOWNER T024A29R122 |
1,6 |
2 |
299.000.000 |
|
2 |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1,5 |
2 |
269.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER T024A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
4 |
VEAM |
V2-2N |
1,5 |
2 |
245.000.000 |
|
5 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
|
6 |
TERACO |
TERA V3S |
1,4 |
2 |
270.000.000 |
|
7 |
TERACO |
TERA V3 |
1,4 |
2 |
273.000.000 |
|
8 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
|
2 |
325.000.000 |
|
9 |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
|
2 |
325.000.000 |
|
10 |
VINFAST |
EC VAN R2KR01 |
|
2 |
285.000.000 |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2211/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 07 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015; Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 ngày 01 tháng 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 ngày 01 tháng 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Phú Thọ tại tờ Trình số 39/TTr-PTH ngày ngày 25/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (Có Bảng chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Thuế tỉnh Phú Thọ và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe
máy điều chỉnh, bổ sung
(Kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 07/7/2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI A6 SEDAN TFSI S LINE (FN2A9G) |
2,0 |
5 |
2.749.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD M9 PREMIUM MC |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
|
3 |
BYD |
BYD M9 ADVANCED (MC) |
1,5 |
7 |
1.999.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.629.000.000 |
|
5 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2,0 |
7 |
1.335.000.000 |
|
6 |
FORD |
EVEREST (TEKABF640A4) |
2,0 |
7 |
1.129.000.000 |
|
7 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
835.000.000 |
|
8 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
9 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
|
10 |
HONDA |
CIVIC TYPE-R(FL574SE) |
2,0 |
4 |
2.399.000.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
590.000.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
547.000.000 |
|
13 |
ISUZU |
MU-X (UCS87GGL-TDUHVN1) |
1,9 |
7 |
1.145.000.000 |
|
14 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX GR1WXTGGLVVT |
1,5 |
5 |
665.000.000 |
|
15 |
MERCEDES- BENZ |
GLS 450 4MATIC FL (167959) |
3,0 |
7 |
5.689.000.000 |
|
16 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 01 HYPER (MR6453D47) |
2,0 |
5 |
778.100.000 |
|
17 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.379.000.000 |
|
18 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
649.000.000 |
|
19 |
SUZUKI |
FRONX GL AT MWDA3S |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
20 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2,0 |
7 |
2.888.000.000 |
|
21 |
BYD |
BYD SEALION 8 (STE2) |
|
7 |
1.569.000.000 |
|
22 |
MG |
MG4 ELECTRIC 51 KWH DEL (SEH32) |
|
5 |
600.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 85JA-01 |
2,0 |
5 |
2.549.000.000 |
|
2 |
BMW |
X3 65JA |
2,0 |
5 |
2.709.000.000 |
|
3 |
BMW |
530I (25HL) |
2,0 |
5 |
3.084.000.000 |
|
4 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN) |
2,0 |
5 |
1.253.000.000 |
|
5 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN) |
2,0 |
5 |
1.170.000.000 |
|
6* |
HONDA |
CR-V L (L-RS384TENX) |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
7 |
HONDA |
CR-V G (G-RS382TENX) |
1,5 |
7 |
1.039.000.000 |
|
8 |
HONDA |
CR-V G (G-RS382SEN) |
1,5 |
7 |
1.029.000.000 |
|
9 |
HONDA |
CR-V L (L-RS384SEN) |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.310.000.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI |
1,6 |
5 |
555.000.000 |
|
12 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.609.000.000 |
|
13 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
597.000.000 |
|
14 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-002 |
2,0 |
5 |
819.000.000 |
|
15 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7 |
2,5 |
7 |
1.329.000.000 |
|
16 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
17 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
18 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01 |
1,2 |
5 |
466.000.000 |
|
19 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
|
20* |
PEUGEOT |
408 PGSEP8 |
1,6 |
5 |
1.104.000.000 |
|
21 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
|
5 |
569.000.000 |
|
22 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
|
5 |
499.000.000 |
|
23 |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
|
5 |
459.000.000 |
|
24 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA04 |
|
5 |
1.199.000.000 |
|
25 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
|
4 |
269.000.000 |
|
26 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
|
5 |
1.199.000.000 |
|
27 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
|
4 |
302.000.000 |
|
28 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
|
4 |
315.000.000 |
|
29 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
|
7 |
819.000.000 |
|
30 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
|
5 |
889.000.000 |
|
31 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5BE01 |
|
5 |
889.000.000 |
|
32 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
|
5 |
529.000.000 |
|
33 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
|
4 |
299.000.000 |
|
34 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
|
5 |
909.000.000 |
Ghi chú: (*) là các phương tiện điều chỉnh giá tính LPTB do có sự biến động từ 5% trở lên
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
706.000.000 |
|
2 |
TOYOTA |
TOCOMA PRERUNNER SR5 |
4,0 |
4 |
1.213.000.000 |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) |
2,8 |
5 |
903.000.000 |
|
4 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
|
5 |
SUZUKI |
EECO (JDT08B) |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
|
6 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3,0 |
5 |
1.448.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
THACO |
TOWNER T024A29R122 |
1,6 |
2 |
299.000.000 |
|
2 |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1,5 |
2 |
269.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER T024A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
4 |
VEAM |
V2-2N |
1,5 |
2 |
245.000.000 |
|
5 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
|
6 |
TERACO |
TERA V3S |
1,4 |
2 |
270.000.000 |
|
7 |
TERACO |
TERA V3 |
1,4 |
2 |
273.000.000 |
|
8 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
|
2 |
325.000.000 |
|
9 |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
|
2 |
325.000.000 |
|
10 |
VINFAST |
EC VAN R2KR01 |
|
2 |
285.000.000 |
BẢNG 6: XE MÁY
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY ENERGETIC |
109,5 |
34.050.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
CUSTOM C90 |
90 |
40.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
46.080.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUP 110 HELLO KITTY (8BJ-JA59) |
109 |
68.000.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
39.960.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
HONDA |
CT125 (CT125AT V) |
123,9 |
100.000.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB CUSTOM EDITION (C125) |
123,9 |
115.560.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 50 FINAL EDITION (2BH-AA09) |
124,88 |
39.960.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
KAWASAKI |
Z650RS ABS ER650M |
649 |
231.000.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
KAWASAKI |
NINJA 500 ABS EX500G |
451 |
145.000.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
135LC FI |
134 |
74.000.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
EVGO |
EH1 |
2,5 |
16.000.000 |
|
13 |
Xe hai bánh |
EVGO |
EH2 |
2,5 |
16.600.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 150CC |
154,8 |
106.500.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
SYM |
TBPW-VYD |
124,9 |
33.800.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,1 |
79.000.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
66.930.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
33.500.000 |
|
6 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-22G |
2,5 |
25.990.000 |
|
7 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-21G |
1,05 |
14.700.000 |
|
8 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-23G |
1,05 |
13.500.000 |
|
9 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
16.500.000 |
|
10 |
Xe hai bánh (điện) |
DIBAO |
TESLA E |
1,45 |
16.800.000 |
|
11 |
Xe hai bánh (điện) |
DIBAO |
LS007 |
2,8 |
24.540.000 |
|
12 |
Xe hai bánh (điện) |
JVCECO |
XMEN F1 R |
1,5 |
17.000.000 |
|
13 |
Xe hai bánh (điện) |
SELEX CAMEL |
S2C |
2,5 |
27.800.000 |
|
14 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF26 |
2,6 |
20.000.000 |
|
15 |
Xe hai bánh (điện) |
TAKUMI |
CROWN FS |
1,6 |
16.000.000 |
|
16 |
Xe hai bánh (điện) |
TAKUMI |
CROWN S |
1,6 |
16.000.000 |
|
17 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
R53 PLUS |
1,55 |
14.600.000 |
|
18 |
Xe hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN PRO |
1,8 |
16.650.000 |
|
19 |
Xe hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN |
1,5 |
16.400.000 |
|
20 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILING |
R52 |
1,7 |
16.200.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh