Quyết định 2211/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2211/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Phan Trọng Tấn |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2211/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 07 tháng 7 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015; Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 ngày 01 tháng 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 ngày 01 tháng 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Phú Thọ tại tờ Trình số 39/TTr-PTH ngày ngày 25/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI A6 SEDAN TFSI S LINE (FN2A9G) |
2,0 |
5 |
2.749.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD M9 PREMIUM MC |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
|
3 |
BYD |
BYD M9 ADVANCED (MC) |
1,5 |
7 |
1.999.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.629.000.000 |
|
5 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2,0 |
7 |
1.335.000.000 |
|
6 |
FORD |
EVEREST (TEKABF640A4) |
2,0 |
7 |
1.129.000.000 |
|
7 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
835.000.000 |
|
8 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
9 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
|
10 |
HONDA |
CIVIC TYPE-R(FL574SE) |
2,0 |
4 |
2.399.000.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
590.000.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
547.000.000 |
|
13 |
ISUZU |
MU-X (UCS87GGL-TDUHVN1) |
1,9 |
7 |
1.145.000.000 |
|
14 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX GR1WXTGGLVVT |
1,5 |
5 |
665.000.000 |
|
15 |
MERCEDES- BENZ |
GLS 450 4MATIC FL (167959) |
3,0 |
7 |
5.689.000.000 |
|
16 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 01 HYPER (MR6453D47) |
2,0 |
5 |
778.100.000 |
|
17 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.379.000.000 |
|
18 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
649.000.000 |
|
19 |
SUZUKI |
FRONX GL AT MWDA3S |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
20 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2,0 |
7 |
2.888.000.000 |
|
21 |
BYD |
BYD SEALION 8 (STE2) |
|
7 |
1.569.000.000 |
|
22 |
MG |
MG4 ELECTRIC 51 KWH DEL (SEH32) |
|
5 |
600.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 85JA-01 |
2,0 |
5 |
2.549.000.000 |
|
2 |
BMW |
X3 65JA |
2,0 |
5 |
2.709.000.000 |
|
3 |
BMW |
530I (25HL) |
2,0 |
5 |
3.084.000.000 |
|
4 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN) |
2,0 |
5 |
1.253.000.000 |
|
5 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN) |
2,0 |
5 |
1.170.000.000 |
|
6* |
HONDA |
CR-V L (L-RS384TENX) |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
7 |
HONDA |
CR-V G (G-RS382TENX) |
1,5 |
7 |
1.039.000.000 |
|
8 |
HONDA |
CR-V G (G-RS382SEN) |
1,5 |
7 |
1.029.000.000 |
|
9 |
HONDA |
CR-V L (L-RS384SEN) |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.310.000.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI |
1,6 |
5 |
555.000.000 |
|
12 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.609.000.000 |
|
13 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
597.000.000 |
|
14 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-002 |
2,0 |
5 |
819.000.000 |
|
15 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7 |
2,5 |
7 |
1.329.000.000 |
|
16 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
17 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
18 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01 |
1,2 |
5 |
466.000.000 |
|
19 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
|
20* |
PEUGEOT |
408 PGSEP8 |
1,6 |
5 |
1.104.000.000 |
|
21 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
|
5 |
569.000.000 |
|
22 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
|
5 |
499.000.000 |
|
23 |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
|
5 |
459.000.000 |
|
24 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA04 |
|
5 |
1.199.000.000 |
|
25 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
|
4 |
269.000.000 |
|
26 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
|
5 |
1.199.000.000 |
|
27 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
|
4 |
302.000.000 |
|
28 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
|
4 |
315.000.000 |
|
29 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
|
7 |
819.000.000 |
|
30 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
|
5 |
889.000.000 |
|
31 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5BE01 |
|
5 |
889.000.000 |
|
32 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
|
5 |
529.000.000 |
|
33 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
|
4 |
299.000.000 |
|
34 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
|
5 |
909.000.000 |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
706.000.000 |
|
2 |
TOYOTA |
TOCOMA PRERUNNER SR5 |
4,0 |
4 |
1.213.000.000 |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) |
2,8 |
5 |
903.000.000 |
|
4 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
|
5 |
SUZUKI |
EECO (JDT08B) |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
|
6 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3,0 |
5 |
1.448.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
THACO |
TOWNER T024A29R122 |
1,6 |
2 |
299.000.000 |
|
2 |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1,5 |
2 |
269.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER T024A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
4 |
VEAM |
V2-2N |
1,5 |
2 |
245.000.000 |
|
5 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
|
6 |
TERACO |
TERA V3S |
1,4 |
2 |
270.000.000 |
|
7 |
TERACO |
TERA V3 |
1,4 |
2 |
273.000.000 |
|
8 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
|
2 |
325.000.000 |
|
9 |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
|
2 |
325.000.000 |
|
10 |
VINFAST |
EC VAN R2KR01 |
|
2 |
285.000.000 |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2211/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 07 tháng 7 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015; Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 ngày 01 tháng 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 ngày 01 tháng 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Phú Thọ tại tờ Trình số 39/TTr-PTH ngày ngày 25/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
Bảng giá tính lệ phí
trước bạ ô tô, xe máy điều chỉnh, bổ sung
(Kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 07/7/2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI A6 SEDAN TFSI S LINE (FN2A9G) |
2,0 |
5 |
2.749.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD M9 PREMIUM MC |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
|
3 |
BYD |
BYD M9 ADVANCED (MC) |
1,5 |
7 |
1.999.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.629.000.000 |
|
5 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2,0 |
7 |
1.335.000.000 |
|
6 |
FORD |
EVEREST (TEKABF640A4) |
2,0 |
7 |
1.129.000.000 |
|
7 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
835.000.000 |
|
8 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
9 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
|
10 |
HONDA |
CIVIC TYPE-R(FL574SE) |
2,0 |
4 |
2.399.000.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
590.000.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
547.000.000 |
|
13 |
ISUZU |
MU-X (UCS87GGL-TDUHVN1) |
1,9 |
7 |
1.145.000.000 |
|
14 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX GR1WXTGGLVVT |
1,5 |
5 |
665.000.000 |
|
15 |
MERCEDES- BENZ |
GLS 450 4MATIC FL (167959) |
3,0 |
7 |
5.689.000.000 |
|
16 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 01 HYPER (MR6453D47) |
2,0 |
5 |
778.100.000 |
|
17 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.379.000.000 |
|
18 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
649.000.000 |
|
19 |
SUZUKI |
FRONX GL AT MWDA3S |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
20 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2,0 |
7 |
2.888.000.000 |
|
21 |
BYD |
BYD SEALION 8 (STE2) |
|
7 |
1.569.000.000 |
|
22 |
MG |
MG4 ELECTRIC 51 KWH DEL (SEH32) |
|
5 |
600.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 85JA-01 |
2,0 |
5 |
2.549.000.000 |
|
2 |
BMW |
X3 65JA |
2,0 |
5 |
2.709.000.000 |
|
3 |
BMW |
530I (25HL) |
2,0 |
5 |
3.084.000.000 |
|
4 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN) |
2,0 |
5 |
1.253.000.000 |
|
5 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN) |
2,0 |
5 |
1.170.000.000 |
|
6* |
HONDA |
CR-V L (L-RS384TENX) |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
7 |
HONDA |
CR-V G (G-RS382TENX) |
1,5 |
7 |
1.039.000.000 |
|
8 |
HONDA |
CR-V G (G-RS382SEN) |
1,5 |
7 |
1.029.000.000 |
|
9 |
HONDA |
CR-V L (L-RS384SEN) |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.310.000.000 |
|
11 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI |
1,6 |
5 |
555.000.000 |
|
12 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.609.000.000 |
|
13 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
597.000.000 |
|
14 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-002 |
2,0 |
5 |
819.000.000 |
|
15 |
KIA |
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7 |
2,5 |
7 |
1.329.000.000 |
|
16 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
17 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
18 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01 |
1,2 |
5 |
466.000.000 |
|
19 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
|
20* |
PEUGEOT |
408 PGSEP8 |
1,6 |
5 |
1.104.000.000 |
|
21 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
|
5 |
569.000.000 |
|
22 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
|
5 |
499.000.000 |
|
23 |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
|
5 |
459.000.000 |
|
24 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA04 |
|
5 |
1.199.000.000 |
|
25 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
|
4 |
269.000.000 |
|
26 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
|
5 |
1.199.000.000 |
|
27 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
|
4 |
302.000.000 |
|
28 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
|
4 |
315.000.000 |
|
29 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
|
7 |
819.000.000 |
|
30 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
|
5 |
889.000.000 |
|
31 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5BE01 |
|
5 |
889.000.000 |
|
32 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
|
5 |
529.000.000 |
|
33 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
|
4 |
299.000.000 |
|
34 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
|
5 |
909.000.000 |
Ghi chú: (*) là các phương tiện điều chỉnh giá tính LPTB do có sự biến động từ 5% trở lên
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
706.000.000 |
|
2 |
TOYOTA |
TOCOMA PRERUNNER SR5 |
4,0 |
4 |
1.213.000.000 |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) |
2,8 |
5 |
903.000.000 |
|
4 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
|
5 |
SUZUKI |
EECO (JDT08B) |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
|
6 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3,0 |
5 |
1.448.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
THACO |
TOWNER T024A29R122 |
1,6 |
2 |
299.000.000 |
|
2 |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1,5 |
2 |
269.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER T024A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
4 |
VEAM |
V2-2N |
1,5 |
2 |
245.000.000 |
|
5 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
|
6 |
TERACO |
TERA V3S |
1,4 |
2 |
270.000.000 |
|
7 |
TERACO |
TERA V3 |
1,4 |
2 |
273.000.000 |
|
8 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
|
2 |
325.000.000 |
|
9 |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
|
2 |
325.000.000 |
|
10 |
VINFAST |
EC VAN R2KR01 |
|
2 |
285.000.000 |
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY ENERGETIC |
109,5 |
34.050.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
CUSTOM C90 |
90 |
40.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
46.080.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUP 110 HELLO KITTY (8BJ-JA59) |
109 |
68.000.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
39.960.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
HONDA |
CT125 (CT125AT V) |
123,9 |
100.000.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB CUSTOM EDITION (C125) |
123,9 |
115.560.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 50 FINAL EDITION (2BH-AA09) |
124,88 |
39.960.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
KAWASAKI |
Z650RS ABS ER650M |
649 |
231.000.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
KAWASAKI |
NINJA 500 ABS EX500G |
451 |
145.000.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
135LC FI |
134 |
74.000.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
EVGO |
EH1 |
2,5 |
16.000.000 |
|
13 |
Xe hai bánh |
EVGO |
EH2 |
2,5 |
16.600.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 150CC |
154,8 |
106.500.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
SYM |
TBPW-VYD |
124,9 |
33.800.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,1 |
79.000.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
66.930.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
33.500.000 |
|
6 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-22G |
2,5 |
25.990.000 |
|
7 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-21G |
1,05 |
14.700.000 |
|
8 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-23G |
1,05 |
13.500.000 |
|
9 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
16.500.000 |
|
10 |
Xe hai bánh (điện) |
DIBAO |
TESLA E |
1,45 |
16.800.000 |
|
11 |
Xe hai bánh (điện) |
DIBAO |
LS007 |
2,8 |
24.540.000 |
|
12 |
Xe hai bánh (điện) |
JVCECO |
XMEN F1 R |
1,5 |
17.000.000 |
|
13 |
Xe hai bánh (điện) |
SELEX CAMEL |
S2C |
2,5 |
27.800.000 |
|
14 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF26 |
2,6 |
20.000.000 |
|
15 |
Xe hai bánh (điện) |
TAKUMI |
CROWN FS |
1,6 |
16.000.000 |
|
16 |
Xe hai bánh (điện) |
TAKUMI |
CROWN S |
1,6 |
16.000.000 |
|
17 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
R53 PLUS |
1,55 |
14.600.000 |
|
18 |
Xe hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN PRO |
1,8 |
16.650.000 |
|
19 |
Xe hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN |
1,5 |
16.400.000 |
|
20 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILING |
R52 |
1,7 |
16.200.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh