Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2211/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Số hiệu 2211/QĐ-UBND
Ngày ban hành 07/07/2026
Ngày có hiệu lực 07/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Phú Thọ
Người ký Phan Trọng Tấn
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ
THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2211/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 07 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015; Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 ngày 01 tháng 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 ngày 01 tháng 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Phú Thọ tại tờ Trình số 39/TTr-PTH ngày ngày 25/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (Có Bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Thuế tỉnh Phú Thọ và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UB MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành;
- Công an tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Phú Thọ;
- UBND các xã, phường;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KT7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Phan Trọng Tấn

BẢNG 1: Ô CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

AUDI

AUDI A6 SEDAN TFSI S LINE (FN2A9G)

2,0

5

2.749.000.000

2

BYD

BYD M9 PREMIUM MC

1,5

7

2.388.000.000

3

BYD

BYD M9 ADVANCED (MC)

1,5

7

1.999.000.000

4

FORD

EVEREST (TEKFB041716)

2,3

7

1.629.000.000

5

FORD

EVEREST (TEK7452B725)

2,0

7

1.335.000.000

6

FORD

EVEREST (TEKABF640A4)

2,0

7

1.129.000.000

7

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN)

1,5

5

835.000.000

8

HONDA

HR-V L (RV388TEN)

1,5

5

750.000.000

9

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

1,5

5

699.000.000

10

HONDA

CIVIC TYPE-R(FL574SE)

2,0

4

2.399.000.000

11

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G360)

1,5

7

590.000.000

12

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G371)

1,5

7

547.000.000

13

ISUZU

MU-X (UCS87GGL-TDUHVN1)

1,9

7

1.145.000.000

14

MITSUBISHI

XFORCE P1 LUX GR1WXTGGLVVT

1,5

5

665.000.000

15

MERCEDES- BENZ

GLS 450 4MATIC FL (167959)

3,0

7

5.689.000.000

16

LYNK & CO

LYNK & CO 01 HYPER (MR6453D47)

2,0

5

778.100.000

17

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2,5

5

1.379.000.000

18

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S)

1,5

5

649.000.000

19

SUZUKI

FRONX GL AT MWDA3S

1,5

5

520.000.000

20

VOLKSWAGEN

TERAMONT PRO (DG13BT)

2,0

7

2.888.000.000

21

BYD

BYD SEALION 8 (STE2)

 

7

1.569.000.000

22

MG

MG4 ELECTRIC 51 KWH DEL (SEH32)

 

5

600.000.000

 

Phần 1b. Ô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

X3 85JA-01

2,0

5

2.549.000.000

2

BMW

X3 65JA

2,0

5

2.709.000.000

3

BMW

530I (25HL)

2,0

5

3.084.000.000

4

HONDA

CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN)

2,0

5

1.253.000.000

5

HONDA

CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN)

2,0

5

1.170.000.000

6*

HONDA

CR-V L (L-RS384TENX)

1,5

7

1.099.000.000

7

HONDA

CR-V G (G-RS382TENX)

1,5

7

1.039.000.000

8

HONDA

CR-V G (G-RS382SEN)

1,5

7

1.029.000.000

9

HONDA

CR-V L (L-RS384SEN)

1,5

7

1.099.000.000

10

HYUNDAI

SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD

1,6

7

1.310.000.000

11

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 MPI

1,6

5

555.000.000

12

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

2,2

7

1.609.000.000

13

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

597.000.000

14

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-002

2,0

5

819.000.000

15

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7

2,5

7

1.329.000.000

16

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,6

7

1.779.000.000

17

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S

1,6

7

1.779.000.000

18

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01

1,2

5

466.000.000

19

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01

1,6

7

1.599.000.000

20*

PEUGEOT

408 PGSEP8

1,6

5

1.104.000.000

21

BYD

BYD DOLPHIN (EM2E-4)

 

5

569.000.000

22

GEELY

EX2 MAX (E22H)

 

5

499.000.000

23

GEELY

EX2 PRO (E22H)

 

5

459.000.000

24

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA04

 

5

1.199.000.000

25

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

 

4

269.000.000

26

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA05

 

5

1.199.000.000

27

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

 

4

302.000.000

28

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

 

4

315.000.000

29

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

 

7

819.000.000

30

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

 

5

889.000.000

31

VINFAST

VF 7 PLUS N5BE01

 

5

889.000.000

32

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ06

 

5

529.000.000

33

VINFAST

VF 3 94KL06

 

4

299.000.000

34

VINFAST

VF 7 PLUS N5CF01

 

5

909.000.000

 

BẢNG 2: Ô PICK UP, Ô TẢI VAN

Phần 2a. Ô pick up, ô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

706.000.000

2

TOYOTA

TOCOMA PRERUNNER SR5

4,0

4

1.213.000.000

3

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)

2,8

5

903.000.000

4

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)

2,8

5

640.000.000

5

SUZUKI

EECO (JDT08B)

1,2

2

310.000.000

6

FORD

RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2)

3,0

5

1.448.000.000

 

Phần 2b. Ô pick up, ô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

THACO

TOWNER T024A29R122

1,6

2

299.000.000

2

THACO

TOWNER T022A27R107

1,5

2

269.000.000

3

THACO

TOWNER T024A31R122

1,6

2

329.000.000

4

VEAM

V2-2N

1,5

2

245.000.000

5

THACO

TOWNER T022A27R093

1,3

2

250.000.000

6

TERACO

TERA V3S

1,4

2

270.000.000

7

TERACO

TERA V3

1,4

2

273.000.000

8

VINFAST

EC VAN W2KR01

 

2

325.000.000

9

VINFAST

EC VAN U2KR01

 

2

325.000.000

10

VINFAST

EC VAN R2KR01

 

2

285.000.000

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...