Quyết định 4691/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 4691/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Vương Quốc Nam |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4691/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 09 tháng 09 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Cần Thơ tại Tờ trình số 7788/TTr-CTH ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.
2. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 4691/QĐ-UBND ngày 09 tháng 09 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
430I (31FP) |
2 |
4 |
3.299.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD M9 PREMIUM (MC) |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
|
3 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.637.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2 |
7 |
1.343.000.000 |
|
5 |
FORD |
EVEREST (TEK2EB2F8B) |
2 |
7 |
1.440.000.000 |
|
6 |
FORD |
EVEREST (TEKE9057539) |
2 |
7 |
1.217.000.000 |
|
7 |
GEELY |
EX5 EM-I PRO (P145) |
1,5 |
5 |
789.000.000 |
|
8 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
9 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (P145) |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
|
10 |
HONDA |
CIVIC RS (FE168TG) |
1,5 |
5 |
889.000.000 |
|
11 |
HONDA |
CIVIC G (FE165TL) |
1,5 |
5 |
789.000.000 |
|
12 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK) |
3 |
5 |
13.169.000.000 |
|
13 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF) |
2,5 |
7 |
2.299.000.000 |
|
14 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7WLAB) |
2 |
2 |
1.339.000.000 |
|
15 |
MG |
MG7 2.0T PREMIUM (AB1PA) |
2 |
5 |
1.018.000.000 |
|
16 |
MG |
MG7 1.5T LUXURY (AB1PA) |
1,5 |
5 |
738.000.000 |
|
17 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
665.000.000 |
|
18 |
PORSCHE |
CAYENNE E-HYBRID COUPE (9YBAV1) |
3 |
5 |
6.615.000.000 |
|
19 |
SUZUKI |
SWIFT HYBRID GLX CVT (ZCEDS) |
1,2 |
5 |
577.000.000 |
|
20 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD14LM) |
1,5 |
5 |
868.000.000 |
|
21 |
MERCEDES-BENZ |
S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161) |
3 |
5 |
5.399.000.000 |
|
22 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H PREMIUM T341DHL4BR54E21EA |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
23 |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
489.100.000 |
|
24 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
669.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI GL |
1,6 |
5 |
669.000.000 |
|
2 |
KIA |
SPORTAGE (NQ5 2.0G AT FL5) |
2 |
5 |
919.000.000 |
|
3 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01 |
1,5 |
5 |
475.000.000 |
|
4 |
KIA |
SELTOS (SP2I PE 15G CVT FH5) |
1,5 |
5 |
614.000.000 |
|
5 |
KIA |
SPORTAGE (NQ5 PE 2.0G AT) |
2 |
5 |
819.000.000 |
|
6 |
KIA |
SPORTAGE (NQ5 PE 1.6 A HEV) |
1,6 |
5 |
1.029.000.000 |
|
7 |
KIA |
SPORTAGE (NQ5 PE 1.6 B HEV) |
1,6 |
5 |
1.079.000.000 |
|
8 |
KIA |
SOLUTO (AB 1.4G MT FL5) |
1,4 |
5 |
386.000.000 |
|
9 |
MAZDA |
CX-3 (DK2WAA-02) |
1,5 |
5 |
596.000.000 |
|
10 |
PEUGEOT |
3008 (PAS5G6-01) |
1,6 |
5 |
1.249.000.000 |
|
11 |
SKODA |
SLAVIA AMBITION (PBT3BC) |
1 |
5 |
475.000.000 |
|
12 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 AVANTGARDE (W214) (214050) |
2 |
5 |
2.390.000.000 |
|
13 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 EXCLUSIVE (W214) (214050) |
2 |
5 |
2.689.000.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
14 |
VINFAST |
LIMO GREEN (N7TP02) |
7 |
749.000.000 |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4691/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 09 tháng 09 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Cần Thơ tại Tờ trình số 7788/TTr-CTH ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.
2. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 4691/QĐ-UBND ngày 09 tháng 09 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
430I (31FP) |
2 |
4 |
3.299.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD M9 PREMIUM (MC) |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
|
3 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.637.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2 |
7 |
1.343.000.000 |
|
5 |
FORD |
EVEREST (TEK2EB2F8B) |
2 |
7 |
1.440.000.000 |
|
6 |
FORD |
EVEREST (TEKE9057539) |
2 |
7 |
1.217.000.000 |
|
7 |
GEELY |
EX5 EM-I PRO (P145) |
1,5 |
5 |
789.000.000 |
|
8 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
9 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (P145) |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
|
10 |
HONDA |
CIVIC RS (FE168TG) |
1,5 |
5 |
889.000.000 |
|
11 |
HONDA |
CIVIC G (FE165TL) |
1,5 |
5 |
789.000.000 |
|
12 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK) |
3 |
5 |
13.169.000.000 |
|
13 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF) |
2,5 |
7 |
2.299.000.000 |
|
14 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7WLAB) |
2 |
2 |
1.339.000.000 |
|
15 |
MG |
MG7 2.0T PREMIUM (AB1PA) |
2 |
5 |
1.018.000.000 |
|
16 |
MG |
MG7 1.5T LUXURY (AB1PA) |
1,5 |
5 |
738.000.000 |
|
17 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
665.000.000 |
|
18 |
PORSCHE |
CAYENNE E-HYBRID COUPE (9YBAV1) |
3 |
5 |
6.615.000.000 |
|
19 |
SUZUKI |
SWIFT HYBRID GLX CVT (ZCEDS) |
1,2 |
5 |
577.000.000 |
|
20 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD14LM) |
1,5 |
5 |
868.000.000 |
|
21 |
MERCEDES-BENZ |
S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161) |
3 |
5 |
5.399.000.000 |
|
22 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H PREMIUM T341DHL4BR54E21EA |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
23 |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
489.100.000 |
|
24 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
669.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI GL |
1,6 |
5 |
669.000.000 |
|
2 |
KIA |
SPORTAGE (NQ5 2.0G AT FL5) |
2 |
5 |
919.000.000 |
|
3 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01 |
1,5 |
5 |
475.000.000 |
|
4 |
KIA |
SELTOS (SP2I PE 15G CVT FH5) |
1,5 |
5 |
614.000.000 |
|
5 |
KIA |
SPORTAGE (NQ5 PE 2.0G AT) |
2 |
5 |
819.000.000 |
|
6 |
KIA |
SPORTAGE (NQ5 PE 1.6 A HEV) |
1,6 |
5 |
1.029.000.000 |
|
7 |
KIA |
SPORTAGE (NQ5 PE 1.6 B HEV) |
1,6 |
5 |
1.079.000.000 |
|
8 |
KIA |
SOLUTO (AB 1.4G MT FL5) |
1,4 |
5 |
386.000.000 |
|
9 |
MAZDA |
CX-3 (DK2WAA-02) |
1,5 |
5 |
596.000.000 |
|
10 |
PEUGEOT |
3008 (PAS5G6-01) |
1,6 |
5 |
1.249.000.000 |
|
11 |
SKODA |
SLAVIA AMBITION (PBT3BC) |
1 |
5 |
475.000.000 |
|
12 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 AVANTGARDE (W214) (214050) |
2 |
5 |
2.390.000.000 |
|
13 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 EXCLUSIVE (W214) (214050) |
2 |
5 |
2.689.000.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
14 |
VINFAST |
LIMO GREEN (N7TP02) |
7 |
749.000.000 |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3 |
5 |
1.456.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER (TRA490F5455) |
3 |
5 |
1.101.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB đề xuất |
|
3 |
DOTHANH |
MISSU V65 2S |
1,6 |
2 |
363.500.000 |
|
4 |
FORD |
RANGER (TRABCG2P0EUCXKBPL3) |
2 |
5 |
707.000.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
5 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
2 |
325.000.000 |
|
6 |
KIM LONG |
GK48EV (E426A32R81) |
2 |
480.000.000 |
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB ABS |
123,94 |
148.240.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
WAVE 110 SPECIAL EDITION |
109,5 |
78.900.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 STREET |
124,88 |
49.000.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
CB350C DLX PRO |
348,36 |
184.000.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY CINNAMOROLL LIMITED EDITION |
109,51 |
68.040.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB (C125S 2V) |
123,94 |
120.000.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
HONDA |
NX500 |
471 |
275.000.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124.88 |
44.418.964 |
|
9 |
Xe hai bánh |
KAWASAKI |
NINJA ZX-4RR ABS |
399 |
229.000.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
SUZUKI |
SATRIA PRO |
147,3 |
59.000.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
TRIUMPH |
SCRAMBLER 400XC |
398 |
231.705.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
WUYANG-HONDA |
CGX150 SPECIAL EDITION |
149 |
72.139.320 |
|
13 |
Xe hai bánh |
SUNDIRO-HONDA |
SQUAREX125 |
124 |
88.000.000 |
|
14 |
Xe hai bánh (điện) |
HONDA |
HONDA UC3 |
6 |
79.920.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160I |
156,9 |
122.500.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 80TH 125 |
124,7 |
105.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 80TH 180 |
174,1 |
121.500.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-D191 |
155,1 |
66.000.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-D192 |
155,1 |
54.900.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-D193 |
155,1 |
52.400.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
22.100.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
50C |
49,5 |
14.000.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
RC6 SPORT |
49,6 |
15.800.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PASSION 1 |
49,4 |
23.190.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
CX8 |
49,6 |
16.250.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
RC3 SPORT |
49,6 |
15.740.000 |
|
13 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL |
49,4 |
21.900.000 |
|
14 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
RC4-SPORT |
49,6 |
15.730.000 |
|
15 |
Xe hai bánh |
HALIM |
HS2 |
49,5 |
18.500.000 |
|
16 |
Xe hai bánh |
HALIM |
HW2 |
49,5 |
16.966.000 |
|
17 |
Xe hai bánh |
HALIM |
HW3 |
49,5 |
19.600.000 |
|
18 |
Xe hai bánh |
HALIM |
FI50 |
49,5 |
18.900.000 |
|
19 |
Xe hai bánh |
HALIM |
HS3 |
49,5 |
16.000.000 |
|
20 |
Xe hai bánh |
HALIM |
H50W |
49,5 |
15.500.000 |
|
21 |
Xe hai bánh |
HALIM |
FI |
49,5 |
18.900.000 |
|
22 |
Xe hai bánh |
HALIM |
HS1 |
49,5 |
17.265.400 |
|
23 |
Xe hai bánh |
DAELIM MOTOR |
SIRIUX |
49,6 |
17.500.000 |
|
24 |
Xe hai bánh |
ALLY |
SV |
49,4 |
27.500.000 |
|
25 |
Xe hai bánh |
ALLY |
VEGAS PRO 1 |
49,4 |
23.500.000 |
|
26 |
Xe hai bánh |
ALLY |
VISTA |
49,4 |
27.900.000 |
|
27 |
Xe hai bánh |
CREA |
CREA CIORNO F1 |
49,5 |
23.000.000 |
|
28 |
Xe hai bánh |
DAELIMIKD |
VISIEM |
49,4 |
21.000.000 |
|
29 |
Xe hai bánh |
HONLEI |
CUPTHAI 88 |
49,5 |
16.500.000 |
|
30 |
Xe hai bánh |
HONLEI |
RS |
49,5 |
15.700.000 |
|
31 |
Xe hai bánh |
HONLEI |
VISIONA |
49,4 |
24.300.000 |
|
32 |
Xe hai bánh |
SYM |
ELEGANT 50-SE3 |
49.5 |
17.329.412 |
|
33 |
Xe hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
ERA E1 |
4,9 |
33.900.000 |
|
34 |
Xe hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
ERA E2 |
4,9 |
29.900.000 |
|
35 |
Xe hai bánh (điện) |
YAMAHA |
NEOS-BFMG |
2,3 |
37.000.000 |
|
36 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST AMIO S |
0,8 |
13.900.000 |
|
37 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST FLAZZ |
1,5 |
17.304.000 |
|
38 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3.00 |
23.000.000 |
|
39 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND LITE + 1 |
1.9 |
16.680.354 |
|
40 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD240DT-1G |
0,43 |
29.000.000 |
|
41 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-3G |
0,75 |
11.490.000 |
|
42 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1000DT-15G |
1,35 |
21.990.000 |
|
43 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-28G |
1,25 |
18.990.000 |
|
44 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-27G |
1,22 |
15.990.000 |
|
45 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-10G |
1 |
15.790.000 |
|
46 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-25G |
1,15 |
15.000.000 |
|
47 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-18G |
1,05 |
14.490.000 |
|
48 |
Xe hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA LIMITED X |
1,58 |
18.000.000 |
|
49 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
19.990.000 |
|
50 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VC ELITE |
1,2 |
15.500.000 |
|
51 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
GLORY 1 |
1,2 |
12.700.000 |
|
52 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
T71 |
3,45 |
26.690.000 |
|
53 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
T72L |
6 |
36.590.000 |
|
54 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
R60 |
1,65 |
17.490.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh