Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 195/2026/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau kèm theo Quyết định 41/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Số hiệu 195/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 07/10/2026
Ngày có hiệu lực 18/10/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Cà Mau
Người ký Lâm Văn Bi
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 195/2026/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 07 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2026/QĐ-UBND NGÀY 08 THÁNG 4 NĂM 2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2025/NĐ- CP và Nghị định số 175/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;

Theo đề nghị của Sở Tài chính Cà Mau tại Tờ trình số 904/STC-GCS ngày 23 tháng 9 năm 2026.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau, chi tiết tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cà Mau (bổ sung) ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2026.

2. Đối với các nội dung không thuộc phạm vi bổ sung tại Quyết định này, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND.

3. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện Quyết định này theo quy định.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh Cà Mau, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Tài chính, Tư pháp;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTTH (Ph
743.5);
- Lưu: VT, M.A2168/10.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU (BỔ SUNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 195/2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

BẢNG 1: XE MÔ TÔ

STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe

Nguồn gốc

Thể tích làm việc (cm3/kw)

Giá tính lệ phí trước bạ (đồng)

I. Xe mô tô hai bánh

1

Xe mô tô hai bánh

BMW

S1000RR

Nhập khẩu từ nước ngoài

999.00

949.000.000

2

Xe mô tô hai bánh

HONDA

WAVE125 (AFS125CSB)

Nhập khẩu từ nước ngoài

123.94

99.712.963

3

Xe mô tô hai bánh

HONDA

WAVE125 (AFS125MSB)

Nhập khẩu từ nước ngoài

123.94

66.814.815

4

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

Nhập khẩu từ nước ngoài

124.88

47.870.000

5

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 ACB125CBTR-V

Nhập khẩu từ nước ngoài

125.00

48.397.629

6

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB CUSTOM EDITION C125

Nhập khẩu từ nước ngoài

123.94

175.185.185

7

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 SPORTY

Nhập khẩu từ nước ngoài

124.88

45.430.000

8

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 A1F02N37S4 A/T

Nhập khẩu từ nước ngoài

124.88

38.060.000

9

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 ACB125CBTR-II V

Nhập khẩu từ nước ngoài

125.00

51.435.185

10

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOPY CLUB 12 ACF110CBT TH

Nhập khẩu từ nước ngoài

109.50

78.940.000

11

Xe mô tô hai bánh

HONDA

H'NESS CB350 CB350R V

Nhập khẩu từ nước ngoài

348.00

129.990.000

12

Xe mô tô hai bánh

HONDA

ADV 160 ROADSYNC

Nhập khẩu từ nước ngoài

156.93

93.500.000

13

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB C125S 2V

Nhập khẩu từ nước ngoài

123.94

87.000.000

14

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SH350I

Nhập khẩu từ nước ngoài

330.00

290.000.000

15

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 STREET

Nhập khẩu từ nước ngoài

124.88

43.061.000

16

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SH150I

Nhập khẩu từ nước ngoài

157.00

170.000.000

17

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA 946 HORSE 150

Nhập khẩu từ nước ngoài

155.00

495.000.000

18

Xe mô tô hai bánh

SYM

TPBW-VYE

Sản xuất, lắp ráp trong nước

124.90

33.280.926

19

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-I-BNS3

Sản xuất, lắp ráp trong nước

113.70

33.620.000

20

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC21

Sản xuất, lắp ráp trong nước

155.10

80.259.259

21

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-1-BNS3

Sản xuất, lắp ráp trong nước

113.70

38.800.000

22

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

135LC FI SE

Nhập khẩu từ nước ngoài

134.00

70.600.000

23

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC31

Sản xuất, lắp ráp trong nước

155.10

69.000.000

24

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

GEAR-DF91

Sản xuất, lắp ráp trong nước

124.90

30.600.000

25

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

GEAR-DF92

Sản xuất, lắp ráp trong nước

124.90

35.000.000

26

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

GRAND FILANO HYBRID LUX LTF125-F

Nhập khẩu từ nước ngoài

124.86

44.550.000

27

Xe mô tô hai bánh

VIET THAI

SIRUS C50

Sản xuất, lắp ráp trong nước

49.60

15.278.000

28

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

127

Sản xuất, lắp ráp trong nước

127.00

13.350.000

29

Xe mô tô hai bánh

WUYANG-HONDA

CGX150 WH150-10

Nhập khẩu từ nước ngoài

149.00

50.000.000

30

Xe mô tô hai bánh

INDOMOTOR

CD67-1

Sản xuất, lắp ráp trong nước

106.70

15.686.000

31

Xe mô tô hai bánh

HONDA

WAVE 125R SPECIAL EDITION (AFS125CSB)

Nhập khẩu từ nước ngoài

123.94

115.399.000

II. Xe mô tô hai bánh (điện)

1

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST FELIZ II

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.80

28.580.000

2

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST FELIZ II

Sản xuất, lắp ráp trong nước

3.00

27.026.388

3

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST VIPER

Sản xuất, lắp ráp trong nước

3.00

39.900.000

4

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND +1

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.25

20.204.000

5

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-4G

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.80

25.570.000

6

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-10G

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.85

32.600.000

7

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD3000DT-5G

Sản xuất, lắp ráp trong nước

4.74

52.990.000

8

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

ORLA

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.70

19.400.000

9

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD2000DT-3G

Sản xuất, lắp ráp trong nước

3.05

36.990.000

10

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-6G

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.80

38.990.000

11

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-8G

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.75

39.713.000

12

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S3 A

Sản xuất, lắp ráp trong nước

6.00

22.450.000

13

Xe mô tô hai bánh (điện)

ESPERO

VELIA P

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.80

23.833.333

14

Xe mô tô hai bánh (điện)

DK

NOVA X

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.35

21.000.000

15

Xe mô tô hai bánh (điện)

TAILG

T72L

Sản xuất, lắp ráp trong nước

6.00

22.800.000

16

Xe mô tô hai bánh (điện)

KAISHI

FUSHIKA S1

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.60

11.500.000

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU (BỔ SUNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 195/2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

BẢNG 3: XE Ô TÔ

STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe

Nguồn gốc

Thể tích làm việc (Lít)

Số chỗ ngồi

Giá tính lệ phí trước bạ (đồng)

I. Ô tô con

1

Ô tô con

FORD

EVEREST TEK7452B725

Nhập khẩu từ nước ngoài

2.0

7

1.335.000.000

2

Ô tô con

HONDA

CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.0

5

1.250.000.000

3

Ô tô con

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS RV589TEN

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.5

5

843.000.000

4

Ô tô con

HONDA

HR-V L RV388TEN

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.5

5

743.000.000

5

Ô tô con

HONDA

CR-V L L-RS384TENX

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.5

7

1.079.000.000

6

Ô tô con

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.5

5

692.000.000

7

Ô tô con

HONDA

CIVIC RS (FE168TG)

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.5

5

889.000.000

8

Ô tô con

HYUNDAI

STARGAZER X 16W7D661V B B002

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.5

7

539.000.000

9

Ô tô con

HYUNDAI

STARGAZER I6W7D661V G G360

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.5

7

615.000.000

10

Ô tô con

HYUNDAI

STARGAZER I6W7D661V G G371

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.5

7

478.723.500

11

Ô tô con

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 MPI GL

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.6

5

626.000.000

12

Ô tô con

KIA

SPORTAGE (NQ5 1.6G DCT AS5-01)

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.6

5

988.000.000

13

Ô tô con

KIA

SONET (QY PE 1.5G CVT FL5)

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.5

5

509.000.000

14

Ô tô con

KIA

SONET (QY PE 15G CVT FL5)

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.5

5

509.000.000

15

Ô tô con

KIA

SPORTAGE (NQ5 1.6G DCT AS5)

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.6

5

1.009.000.000

16

Ô tô con

KIA

QY PE 1.5G CVT FL5-01

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.5

5

475.000.000

17

Ô tô con

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.5

5

539.000.000

18

Ô tô con

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.5

5

494.000.000

19

Ô tô con

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT FH7

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.0

7

1.339.000.000

20

Ô tô con

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.2

5

466.000.000

21

Ô tô con

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.6

7

1.779.000.000

22

Ô tô con

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.2

7

1.584.000.000

23

Ô tô con

MAZDA

CX-3 (DK2WAA-02)

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.5

5

601.000.000

24

Ô tô con

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.5

7

780.000.000

25

Ô tô con

MITSUBISHI

XFORCE P1 LUX GR1WXTGGLVVT

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.5

5

623.000.000

26

Ô tô con

PORSCHE

CAYENNE COUPE BLACK EDITION 9YBDI1

Nhập khẩu từ nước ngoài

3.0

5

6.603.000.000

27

Ô tô con

SKODA

KUSHAQ STYLE PAV8BC

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.0

5

584.000.000

28

Ô tô con

SKODA

KAROQ NU7RUE

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.4

5

1.153.000.000

29

Ô tô con

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT MWDB3S

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.5

5

589.000.000

30

Ô tô con

SUZUKI

FRONX GL AT MWDA3S

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.5

5

430.000.000

31

Ô tô con

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

Nhập khẩu từ nước ngoài

2.8

5

714.000.000

32

Ô tô con

MERCEDES-BENZ

C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 2060242

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.5

5

1.581.000.000

33

Ô tô con

MERCEDES-BENZ

E 200 AVANTGERDE (W214) 214050

Sản xuất, lắp ráp trong nước

2.0

5

2.069.000.000

34

Ô tô con

FORD

EVEREST (TEK7452B725)

Nhập khẩu từ nước ngoài

7.0

7

1.335.000.000

II. Ô tô tải VAN

1

Ô tô tải VAN

SUZUKI

EECO (JDT08B)

Nhập khẩu từ nước ngoài

1.2

2

315.741.000

2

Ô tô tải VAN

THACO

TOWNER T022A27R107

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.5

2

269.907.407

3

Ô tô tải VAN

THACO

TOWNER T024A29R122

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.6

2

301.481.000

4

Ô tô tải VAN

THACO

TOWNER T024C31R122

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.6

2

371.760.000

5

Ô tô tải VAN

THACO

TOWNER T022A27R093

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.3

2

254.629.629

6

Ô tô tải VAN

THACO

TOWNER T024C29R122

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.6

2

337.000.000

7

Ô tô tải VAN

THACO

TOWNER T027D31R122

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.6

5

429.000.000

8

Ô tô tải VAN

VINFAST

EC VAN (P2KR01)

Sản xuất, lắp ráp trong nước

30.0

2

286.700.000

9

Ô tô tải VAN

VINFAST

EC VAN W2KR01

Sản xuất, lắp ráp trong nước

30.0

2

299.500.000

10

Ô tô tải VAN

SRM

X30L-V2

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.6

2

290.000.000

11

Ô tô tải VAN

SRM

M80-V2

Sản xuất, lắp ráp trong nước

1.6

2

300.000.000

12

Ô tô tải VAN điện

VINFAST

EC VAN P2KR01

Sản xuất, lắp ráp trong nước

30.0

2

305.000.000

13

Ô tô tải VAN điện

KIM LONG

GK48EV E426A32R81

Sản xuất, lắp ráp trong nước

60.0

2

480.000.000

III. Ô tô điện

1

Ô tô điện

BYD

BYD SEALION 8 STE2

Nhập khẩu từ nước ngoài

 

7

1.569.000.000

2

Ô tô điện

BYD

BYD DOLPHIN EM2E-4

Nhập khẩu từ nước ngoài

 

5

499.000.000

3

Ô tô điện

GEELY

EX2 MAX E22H

Nhập khẩu từ nước ngoài

 

5

499.000.000

4

Ô tô điện

GEELY

EX5 MAX E245

Nhập khẩu từ nước ngoài

 

5

859.000.000

5

Ô tô điện

VINFAST

VF 3 PLUS (94KL05)

Sản xuất, lắp ráp trong nước

 

4

296.100.000

6

Ô tô điện

VINFAST

VF 7 PLUS (K5BE01)

Sản xuất, lắp ráp trong nước

 

5

896.745.000

7

Ô tô điện

VINFAST

VF 3 ECO (94KL04)

Sản xuất, lắp ráp trong nước

 

4

280.800.000

8

Ô tô điện

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

Sản xuất, lắp ráp trong nước

 

7

769.860.000

9

Ô tô điện

VINFAST

VF 3 94KL06

Sản xuất, lắp ráp trong nước

 

4

299.000.000

10

Ô tô điện

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

Sản xuất, lắp ráp trong nước

 

5

889.000.000

11

Ô tô điện

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ06

Sản xuất, lắp ráp trong nước

 

5

529.000.000

12

Ô tô điện

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

Sản xuất, lắp ráp trong nước

 

4

285.400.000

13

Ô tô điện

VINFAST

VF 7 PLUS N5BE01

Sản xuất, lắp ráp trong nước

 

5

824.740.000

14

Ô tô điện

VINFAST

HERIO GREEN S5EJ05

Sản xuất, lắp ráp trong nước

 

5

479.000.000

15

Ô tô điện

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA05

Sản xuất, lắp ráp trong nước

 

5

1.133.055.000

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU (BỔ SUNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 195/2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

BẢNG 2: XE GẮN MÁY

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...