Quyết định 5108/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 5108/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Xuân Lưu |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5108/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Thuế thành phố Hà Nội công văn số 46334/HAN-CNTK ngày 14 tháng 9 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025; Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 25/04/2026 và Quyết định số 3369/QĐ-UBND ngày 05/07/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
Ban hành kèm theo Quyết định số 5108 ngày 19/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 1 - Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI CHỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
M3 COMPETITION (21GB) |
3,0 |
5 |
|
5.329.000.000 |
|
2 |
BMW |
640I XDRTVE GT (JV61) |
3,0 |
5 |
|
3.800.000.000 |
|
3 |
CADILLAC |
ESCALADE ESV LUXURY |
6,2 |
7 |
|
4.462.500.000 |
|
4 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3,0 |
5 |
|
1.448.000.000 |
|
5 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
|
599.000.000 |
|
6 |
GEELY |
COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
|
499.000.000 |
|
7 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
|
549.000.000 |
|
8 |
HONDA |
CIVIC G(FE165TL) |
1,5 |
5 |
|
789.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
|
660.100.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
|
607.600.000 |
|
11 |
JEEP |
WRANGLER RUBICON (JUS74) |
2,0 |
5 |
|
3.499.000.000 |
|
12 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ) |
2,0 |
5 |
|
3.799.000.000 |
|
13 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1) |
3,0 |
5 |
|
6.765.000.000 |
|
14 |
LAND ROVER |
DEFENDER TROPHY EDITION 2 (LE) |
3,0 |
5 |
|
7.489.000.000 |
|
15 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF) |
2,5 |
7 |
|
2.299.000.000 |
|
16 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7WLAB) |
2,0 |
2 |
|
1.339.000.000 |
|
17 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7VLAB) |
2,0 |
2 |
|
1.339.000.000 |
|
18 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KDMKLBD) |
3,3 |
6 |
|
1.949.000.000 |
|
19 |
PORSCHE |
CAYENNE GTS COUPE (9YBBS1) |
4,0 |
5 |
|
10.889.000.000 |
|
20 |
PORSCHE |
911 CARRERA 4S (9924S2) |
3,0 |
4 |
|
10.227.000.000 |
|
21 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240DGGTPKU) |
2,7 |
5 |
|
1.210.000.000 |
|
22 |
MERCEDES-BENZ |
S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161) |
3,0 |
5 |
|
5.399.000.000 |
|
23 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH GLS 480 4MATIC FL |
3,0 |
4 |
|
8.999.000.000 |
|
24 |
MERCEDES-BENZ |
GLE 450 4MATIC FL (167159) |
3,0 |
7 |
|
4.669.000.000 |
|
25 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-AMG G 63 (W465) (465250) |
4,0 |
5 |
|
12.240.000.000 |
|
26 |
LYNK&CO |
LYNK & CO 900 (L946) |
2,0 |
6 |
|
3.069.000.000 |
|
27 |
GAC |
GAC GS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A) |
1,5 |
5 |
|
639.000.000 |
|
28 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
|
669.000.000 |
|
29 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H PREMIUM (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
|
599.000.000 |
|
30 |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
|
489.100.000 |
|
31 |
JAECOO |
JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL (SQR7160T1EJCB) |
1,6 |
5 |
|
799.000.000 |
|
32 |
VOLVO |
XC90 PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2) |
2,0 |
7 |
4.370.000.000 |
3.710.000.000 |
|
33 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (300 SERIES) HEV CG (VJH300L-GNVVZW) |
3,4 |
7 |
|
4.710.000.000 |
|
34 |
TOYOTA |
CAMRY HEV MED CE (AXVH80L-JEXVBT) |
2,5 |
5 |
1 469.000.000 |
1.320.000.000 |
|
35 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V D D183) |
1,5 |
7 |
482.400.000 |
440.718.000 |
|
36 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B000) |
1,5 |
7 |
548.875.000 |
503.239.000 |
|
37 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B002) |
1,5 |
7 |
591.202.000 |
532.007.000 |
|
38 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.119.000.000 |
1.379.000.000 |
|
39 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL) |
2,0 |
5 |
899.000.000 |
789.000.000 |
|
40 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEALPL) |
2,0 |
5 |
1.029.000.000 |
889.000.000 |
|
41 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7BLPL) |
2,0 |
5 |
964.000.000 |
859.000.000 |
|
42 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEBLPL) |
2,0 |
5 |
1.089.000.000 |
949.000.000 |
|
43 |
LAND ROVER |
DEFENDER OCTA (LE) |
4,4 |
5 |
18.509.000.000 |
16.839.000.000 |
|
44 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY) |
2,0 |
5 |
5.366.000.000 |
4.839.000.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA |
4 |
|
199.000.000 |
|
2 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA ECO (CA7000BEVD) |
4 |
|
222.000.000 |
|
3 |
LOTUS |
ELETRE 600 (LB) |
5 |
|
5.096.000.000 |
|
4 |
LOTUS |
EMEYA 600 (LD) |
5 |
|
5.309.000.000 |
|
5 |
PORSCHE |
TAYCAN BLACK EDITION (Y1AGI1) |
5 |
|
5.640.000.000 |
|
6 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV (V1) (296955) |
4 |
|
7.990.000.000 |
|
7 |
LYNK&CO |
LYNK & CO 02 HALO (E335) |
5 |
|
898.000.000 |
|
8 |
BMW |
IX3 (41DU) |
5 |
2.445.000.000 |
2.315.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe (Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
320I 35FV1 |
2,0 |
5 |
|
1.541.000.000 |
|
2 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
|
609.000.000 |
|
3 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
|
573.000.000 |
|
4 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-03 |
1,5 |
5 |
|
689.000.000 |
|
5 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT-01 |
2,0 |
5 |
|
749.000.000 |
|
6 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6A HEV |
1,6 |
5 |
|
1.029.000.000 |
|
7 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT |
2,0 |
5 |
|
819.000.000 |
|
8 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
5 |
|
979.000.000 |
|
9 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 B HEV |
1,6 |
5 |
|
1.079.000.000 |
|
10 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 C HEV |
1,6 |
8 |
|
1.365.000.000 |
|
11 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-01 |
2,0 |
5 |
|
701.000.000 |
|
12 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A |
2,0 |
5 |
|
780.000.000 |
|
13 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-04 |
2,0 |
5 |
|
815.000.000 |
|
14 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
|
792.000.000 |
|
15 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-02 |
2,0 |
5 |
|
731.000.000 |
|
16 |
MAZDA |
MAZDA 2 DNEELA5-TL |
1,5 |
5 |
|
399.000.000 |
|
17 |
MITSUBISHI |
PAJERO GLS V43W |
3,0 |
7 |
|
1.946.000.000 |
|
18 |
PEUGEOT |
3008 (PAS5G6) |
1,6 |
5 |
|
1.399.000.000 |
|
19 |
PEUGEOT |
5008 (PBS5G6) |
1,6 |
7 |
|
1.499.000.000 |
|
20 |
PEUGEOT |
3008 PAS5G6-01 |
1,6 |
5 |
|
1.249.000.000 |
|
21 |
TOYOTA |
ZACE - SURF KF82L-HRMNEU |
1,8 |
8 |
|
420.000.000 |
|
22 |
JAECOO |
JAECOO J5 PREMIUM T36DPL4BL52E111A |
1,5 |
5 |
|
499.000.000 |
|
23 |
JAECOO |
JAECOO J5 SHS-H FLAGSHIP T362DHL4BL50E116A |
1,5 |
5 |
|
669.000.000 |
|
24 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
569.000.000 |
529.000.000 |
|
25 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
644.200.000 |
589.000.000 |
|
26 |
KIA |
SONET QY PE L5G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
517.000.000 |
|
27 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
505.500.000 |
477.000.000 |
|
28 |
KIA |
SONET QY PE 1,5G CVT FL5-01 |
1,5 |
5 |
475.000.000 |
450.000.000 |
|
29 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
1.751.000.000 |
|
30 |
MAZDA |
CX-5 KE2W7A |
2,0 |
5 |
869.000.000 |
799.000.000 |
|
31 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
619.000.000 |
569.000.000 |
|
32 |
PEUGEOT |
TRAVELLER VEAHXX-01/7R |
2,0 |
7 |
1.585.200.000 |
1.439.000.000 |
|
33 |
PEUGEOT |
5008 PNJEP6-01 |
1,6 |
7 |
1.031.500.000 |
899.000.000 |
|
34 |
PEUGEOT |
3008 PMJEP6 |
1,6 |
5 |
969.000.000 |
899.000.000 |
|
35 |
BMW |
520I 15DD.B7 |
1,6 |
5 |
1.959.000.000 |
1.801.000.000 |
|
36 |
HYUNDAI |
GRAND I101.2ATFL |
1,2 |
5 |
444.800.000 |
381.200.000 |
|
37 |
HYUNDAI |
GRAND I10 SEDAN 1.2AT FL |
1,2 |
5 |
444.500.000 |
410.200.000 |
|
38 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD |
1,5 |
5 |
481.600.000 |
417.530.000 |
|
39 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM |
1,5 |
5 |
562.700.000 |
493.760.000 |
|
40 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL |
1,5 |
5 |
515.400.000 |
455.590.000 |
|
41 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL |
1,6 |
5 |
650.000.000 |
520.740.000 |
|
42 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 2.0 MPI 6AT |
2,0 |
5 |
714.000.000 |
635.030.000 |
|
43 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 T-GDI 7DCT |
1,6 |
5 |
779.000.000 |
701.690.000 |
|
44 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE |
1,6 |
5 |
968.100.000 |
850.372.000 |
|
45 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 TCI 8AT PE |
2,0 |
5 |
971.400.000 |
909.898.000 |
|
46 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE |
2,0 |
5 |
849.900.000 |
731.093.000 |
|
47 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT PE |
2,0 |
5 |
759.100.000 |
657.911.000 |
|
48 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE |
1,6 |
5 |
950.000.000 |
859.898.000 |
|
49 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5MPI GL FL |
1,5 |
5 |
642.000.000 |
543.867.000 |
|
50 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI GLS FL |
1,5 |
5 |
684.400.000 |
596.679.000 |
|
51 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI HGS FL |
1,5 |
5 |
698.200.000 |
601.205.000 |
|
52 |
HYUNDAI |
CUSTIN 1.5T STANDARD |
1,5 |
7 |
850.000.000 |
749.430.000 |
|
53 |
HYUNDAI |
CUSTIN 1.5T SPECIAL |
1,5 |
7 |
945.000.000 |
837.870.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 7 PLUS L5BE01 |
5 |
979.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 8 COMFORT U5VF01 |
5 |
889.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 6 ECO N5DG06 |
5 |
646.000.000 |
|
6 |
JAECOO |
JAECOO J5 EV FLAGSHIP T361DE00BL53B003A |
5 |
599.000.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5108/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Thuế thành phố Hà Nội công văn số 46334/HAN-CNTK ngày 14 tháng 9 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025; Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 25/04/2026 và Quyết định số 3369/QĐ-UBND ngày 05/07/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
Ban hành kèm theo Quyết định số 5108 ngày 19/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 1 - Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI CHỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
M3 COMPETITION (21GB) |
3,0 |
5 |
|
5.329.000.000 |
|
2 |
BMW |
640I XDRTVE GT (JV61) |
3,0 |
5 |
|
3.800.000.000 |
|
3 |
CADILLAC |
ESCALADE ESV LUXURY |
6,2 |
7 |
|
4.462.500.000 |
|
4 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3,0 |
5 |
|
1.448.000.000 |
|
5 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
|
599.000.000 |
|
6 |
GEELY |
COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
|
499.000.000 |
|
7 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
|
549.000.000 |
|
8 |
HONDA |
CIVIC G(FE165TL) |
1,5 |
5 |
|
789.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
|
660.100.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
|
607.600.000 |
|
11 |
JEEP |
WRANGLER RUBICON (JUS74) |
2,0 |
5 |
|
3.499.000.000 |
|
12 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ) |
2,0 |
5 |
|
3.799.000.000 |
|
13 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1) |
3,0 |
5 |
|
6.765.000.000 |
|
14 |
LAND ROVER |
DEFENDER TROPHY EDITION 2 (LE) |
3,0 |
5 |
|
7.489.000.000 |
|
15 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF) |
2,5 |
7 |
|
2.299.000.000 |
|
16 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7WLAB) |
2,0 |
2 |
|
1.339.000.000 |
|
17 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7VLAB) |
2,0 |
2 |
|
1.339.000.000 |
|
18 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KDMKLBD) |
3,3 |
6 |
|
1.949.000.000 |
|
19 |
PORSCHE |
CAYENNE GTS COUPE (9YBBS1) |
4,0 |
5 |
|
10.889.000.000 |
|
20 |
PORSCHE |
911 CARRERA 4S (9924S2) |
3,0 |
4 |
|
10.227.000.000 |
|
21 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240DGGTPKU) |
2,7 |
5 |
|
1.210.000.000 |
|
22 |
MERCEDES-BENZ |
S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161) |
3,0 |
5 |
|
5.399.000.000 |
|
23 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH GLS 480 4MATIC FL |
3,0 |
4 |
|
8.999.000.000 |
|
24 |
MERCEDES-BENZ |
GLE 450 4MATIC FL (167159) |
3,0 |
7 |
|
4.669.000.000 |
|
25 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-AMG G 63 (W465) (465250) |
4,0 |
5 |
|
12.240.000.000 |
|
26 |
LYNK&CO |
LYNK & CO 900 (L946) |
2,0 |
6 |
|
3.069.000.000 |
|
27 |
GAC |
GAC GS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A) |
1,5 |
5 |
|
639.000.000 |
|
28 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
|
669.000.000 |
|
29 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H PREMIUM (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
|
599.000.000 |
|
30 |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
|
489.100.000 |
|
31 |
JAECOO |
JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL (SQR7160T1EJCB) |
1,6 |
5 |
|
799.000.000 |
|
32 |
VOLVO |
XC90 PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2) |
2,0 |
7 |
4.370.000.000 |
3.710.000.000 |
|
33 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (300 SERIES) HEV CG (VJH300L-GNVVZW) |
3,4 |
7 |
|
4.710.000.000 |
|
34 |
TOYOTA |
CAMRY HEV MED CE (AXVH80L-JEXVBT) |
2,5 |
5 |
1 469.000.000 |
1.320.000.000 |
|
35 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V D D183) |
1,5 |
7 |
482.400.000 |
440.718.000 |
|
36 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B000) |
1,5 |
7 |
548.875.000 |
503.239.000 |
|
37 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B002) |
1,5 |
7 |
591.202.000 |
532.007.000 |
|
38 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.119.000.000 |
1.379.000.000 |
|
39 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL) |
2,0 |
5 |
899.000.000 |
789.000.000 |
|
40 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEALPL) |
2,0 |
5 |
1.029.000.000 |
889.000.000 |
|
41 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7BLPL) |
2,0 |
5 |
964.000.000 |
859.000.000 |
|
42 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEBLPL) |
2,0 |
5 |
1.089.000.000 |
949.000.000 |
|
43 |
LAND ROVER |
DEFENDER OCTA (LE) |
4,4 |
5 |
18.509.000.000 |
16.839.000.000 |
|
44 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY) |
2,0 |
5 |
5.366.000.000 |
4.839.000.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA |
4 |
|
199.000.000 |
|
2 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA ECO (CA7000BEVD) |
4 |
|
222.000.000 |
|
3 |
LOTUS |
ELETRE 600 (LB) |
5 |
|
5.096.000.000 |
|
4 |
LOTUS |
EMEYA 600 (LD) |
5 |
|
5.309.000.000 |
|
5 |
PORSCHE |
TAYCAN BLACK EDITION (Y1AGI1) |
5 |
|
5.640.000.000 |
|
6 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV (V1) (296955) |
4 |
|
7.990.000.000 |
|
7 |
LYNK&CO |
LYNK & CO 02 HALO (E335) |
5 |
|
898.000.000 |
|
8 |
BMW |
IX3 (41DU) |
5 |
2.445.000.000 |
2.315.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe (Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
320I 35FV1 |
2,0 |
5 |
|
1.541.000.000 |
|
2 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
|
609.000.000 |
|
3 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
|
573.000.000 |
|
4 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-03 |
1,5 |
5 |
|
689.000.000 |
|
5 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT-01 |
2,0 |
5 |
|
749.000.000 |
|
6 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6A HEV |
1,6 |
5 |
|
1.029.000.000 |
|
7 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT |
2,0 |
5 |
|
819.000.000 |
|
8 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
5 |
|
979.000.000 |
|
9 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 B HEV |
1,6 |
5 |
|
1.079.000.000 |
|
10 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 C HEV |
1,6 |
8 |
|
1.365.000.000 |
|
11 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-01 |
2,0 |
5 |
|
701.000.000 |
|
12 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A |
2,0 |
5 |
|
780.000.000 |
|
13 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-04 |
2,0 |
5 |
|
815.000.000 |
|
14 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
|
792.000.000 |
|
15 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-02 |
2,0 |
5 |
|
731.000.000 |
|
16 |
MAZDA |
MAZDA 2 DNEELA5-TL |
1,5 |
5 |
|
399.000.000 |
|
17 |
MITSUBISHI |
PAJERO GLS V43W |
3,0 |
7 |
|
1.946.000.000 |
|
18 |
PEUGEOT |
3008 (PAS5G6) |
1,6 |
5 |
|
1.399.000.000 |
|
19 |
PEUGEOT |
5008 (PBS5G6) |
1,6 |
7 |
|
1.499.000.000 |
|
20 |
PEUGEOT |
3008 PAS5G6-01 |
1,6 |
5 |
|
1.249.000.000 |
|
21 |
TOYOTA |
ZACE - SURF KF82L-HRMNEU |
1,8 |
8 |
|
420.000.000 |
|
22 |
JAECOO |
JAECOO J5 PREMIUM T36DPL4BL52E111A |
1,5 |
5 |
|
499.000.000 |
|
23 |
JAECOO |
JAECOO J5 SHS-H FLAGSHIP T362DHL4BL50E116A |
1,5 |
5 |
|
669.000.000 |
|
24 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
569.000.000 |
529.000.000 |
|
25 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
644.200.000 |
589.000.000 |
|
26 |
KIA |
SONET QY PE L5G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
517.000.000 |
|
27 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
505.500.000 |
477.000.000 |
|
28 |
KIA |
SONET QY PE 1,5G CVT FL5-01 |
1,5 |
5 |
475.000.000 |
450.000.000 |
|
29 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
1.751.000.000 |
|
30 |
MAZDA |
CX-5 KE2W7A |
2,0 |
5 |
869.000.000 |
799.000.000 |
|
31 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
619.000.000 |
569.000.000 |
|
32 |
PEUGEOT |
TRAVELLER VEAHXX-01/7R |
2,0 |
7 |
1.585.200.000 |
1.439.000.000 |
|
33 |
PEUGEOT |
5008 PNJEP6-01 |
1,6 |
7 |
1.031.500.000 |
899.000.000 |
|
34 |
PEUGEOT |
3008 PMJEP6 |
1,6 |
5 |
969.000.000 |
899.000.000 |
|
35 |
BMW |
520I 15DD.B7 |
1,6 |
5 |
1.959.000.000 |
1.801.000.000 |
|
36 |
HYUNDAI |
GRAND I101.2ATFL |
1,2 |
5 |
444.800.000 |
381.200.000 |
|
37 |
HYUNDAI |
GRAND I10 SEDAN 1.2AT FL |
1,2 |
5 |
444.500.000 |
410.200.000 |
|
38 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD |
1,5 |
5 |
481.600.000 |
417.530.000 |
|
39 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM |
1,5 |
5 |
562.700.000 |
493.760.000 |
|
40 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL |
1,5 |
5 |
515.400.000 |
455.590.000 |
|
41 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL |
1,6 |
5 |
650.000.000 |
520.740.000 |
|
42 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 2.0 MPI 6AT |
2,0 |
5 |
714.000.000 |
635.030.000 |
|
43 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 T-GDI 7DCT |
1,6 |
5 |
779.000.000 |
701.690.000 |
|
44 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE |
1,6 |
5 |
968.100.000 |
850.372.000 |
|
45 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 TCI 8AT PE |
2,0 |
5 |
971.400.000 |
909.898.000 |
|
46 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE |
2,0 |
5 |
849.900.000 |
731.093.000 |
|
47 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT PE |
2,0 |
5 |
759.100.000 |
657.911.000 |
|
48 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE |
1,6 |
5 |
950.000.000 |
859.898.000 |
|
49 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5MPI GL FL |
1,5 |
5 |
642.000.000 |
543.867.000 |
|
50 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI GLS FL |
1,5 |
5 |
684.400.000 |
596.679.000 |
|
51 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI HGS FL |
1,5 |
5 |
698.200.000 |
601.205.000 |
|
52 |
HYUNDAI |
CUSTIN 1.5T STANDARD |
1,5 |
7 |
850.000.000 |
749.430.000 |
|
53 |
HYUNDAI |
CUSTIN 1.5T SPECIAL |
1,5 |
7 |
945.000.000 |
837.870.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 7 PLUS L5BE01 |
5 |
979.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 8 COMFORT U5VF01 |
5 |
889.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 6 ECO N5DG06 |
5 |
646.000.000 |
|
6 |
JAECOO |
JAECOO J5 EV FLAGSHIP T361DE00BL53B003A |
5 |
599.000.000 |
PHỤ LỤC II
Ban hành kèm theo Quyết định số ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 2 - Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
GM tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
HIACE (KDH223LLEMDY) |
3 |
6 |
823.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER (TRA490F5455) |
3 |
5 |
1.093.000.000 |
|
3 |
FORD |
RANGER (TRA7070BE2F) |
2 |
5 |
949.000.000 |
|
4 |
MITSUBISHI |
TRITON GLS 4WD (LC1TJJHJCL) |
2,4 |
5 |
710.000.000 |
|
5 |
NISSAN |
NAVARA EL (CTSALQLD23IYP---ZQ) |
2,3 |
5 |
659.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
THACO |
TOWNER T020A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
2 |
DOTHANH |
MISSU V65 2S |
1,6 |
2 |
344.300.000 |
|
3 |
KIM LONG |
KIM LONG X9 KL605S-DK5E/16-VAN |
3,0 |
3 |
580.000.000 |
|
4 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3 |
2,0 |
5 |
707.000.000 |
|
5 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 |
2,0 |
5 |
776.000.000 |
|
6 |
FORD |
RANGER TRABCR2P0EUCXEBVL1 |
2,0 |
5 |
957.000.000 |
Ô tô tải Van điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Công suất động cơ điện (Kw) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
SRM |
E60 |
75,0 |
3 |
529.000.000 |
|
2 |
SRM |
E80 |
75,0 |
3 |
579.000.000 |
PHỤ LỤC III
Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 3: XE MÁY
Phần 3a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k\V) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
HALIM-KREA |
CKD50 |
49,5 |
10.000.000 |
|
2 |
CFMOTO |
450SR S |
449 |
125.000.000 |
|
3 |
CFMOTO |
675NK |
674 |
172.000.000 |
|
4 |
HONDA |
SH150I |
157 |
154.000.000 |
|
5 |
HONDA |
SH 150I |
157 |
219.000.000 |
|
6 |
HONDA |
CB350C SPECIAL EDITION |
348,36 |
171.000.000 |
|
7 |
KAWASAKI |
KLE500 ABS |
451 |
175.000.000 |
|
8 |
KAWASAKI |
NINJA ZX-4RRABS |
399 |
229.000.000 |
|
9 |
PIAGGIO |
VESPA 946 HORSE 150 |
155 |
522.500.000 |
|
10 |
ROYAL ENFIELD |
HIMALAYAN 450 |
451,65 |
189.000.000 |
|
11 |
ROYAL ENFIELD |
HUNTER 350 |
349,34 |
112.000.000 |
|
12 |
TRIUMPH |
THRUXTON 400 |
398 |
229.900.000 |
|
13 |
TRIUMPH |
SCRAMBLER 400XC |
398 |
243.900.000 |
|
14 |
TVS |
RONIN TD |
225,9 |
73.000.000 |
|
15 |
YAMAHA |
Y15ZR SPECIAL EDITION |
150 |
85.000.000 |
|
16 |
YAMAHA |
YZF-R9 |
890 |
339.000.000 |
|
17 |
BRIXTON |
CROSSFIRE 500 STORR |
486 |
168.000.000 |
|
18 |
HONDA |
HONDA UC3 |
6 |
79.000.000 |
Phần 3b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
HYOSUNG |
RS |
49,5 |
14.500.000 |
|
2 |
SYM |
PRITI 50-VHC |
49,5 |
26.700.000 |
|
3 |
VIETTHAI |
DR SPORT |
49,5 |
11.900.000 |
|
4 |
VIETTHAI |
WAVS VTX |
49,5 |
10.800.000 |
|
5 |
VIETTHAI |
WAVS VT |
49,6 |
13.000.000 |
|
6 |
ESPERO |
RETRO MAX |
49,5 |
15.400.000 |
|
7 |
ESPERO |
50C2A-3 |
49,5 |
15.000.000 |
|
8 |
ESPERO |
50C6W2 |
49,5 |
12.500.000 |
|
9 |
SUMOTOR |
S50C1 |
49,5 |
16.800.000 |
|
10 |
VICTORIA |
AT88-ROYAL |
49,4 |
21.000.000 |
|
11 |
VICTORIA |
AT88-PRO3 |
49,4 |
18.300.000 |
|
12 |
ALLY |
VISTA |
49,4 |
26.500.000 |
|
13 |
MYOKO |
VENICESI |
49,4 |
8.700.000 |
|
14 |
DAELIM-KREA |
CUP50 |
49,5 |
14.000.000 |
|
15 |
J-PAN |
81 J-PAN |
49,6 |
11.400.000 |
|
16 |
J-PAN |
SPORTSH |
49,4 |
16.800.000 |
|
17 |
J-PAN |
VEPAR GTS |
49,4 |
15.200.000 |
|
18 |
J-PAN |
WAVES JP |
49,6 |
11.200.000 |
|
19 |
J-PAN |
CUPX J - PAN |
49,6 |
13.500.000 |
|
20 |
MOTOR THAI |
SPORT50 |
49,5 |
14.000.000 |
|
21 |
SPACY |
II-BS2H |
125 |
51.700.000 |
|
22 |
VINSKY |
RS |
49,6 |
14.000.000 |
|
23 |
HD MOTOR |
VERONA |
49,4 |
18.900.000 |
|
24 |
HONDA |
HA08 SUPER DREAM |
100 |
30.000.000 |
|
25 |
HONDA |
WAVEALPHA |
109 |
17.800.000 |
|
26 |
HONDA |
SH125I |
125 |
75.000.000 |
|
27 |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 80TH 180 |
174,1 |
120.000.000 |
|
28 |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 80TH 125 |
124,7 |
105.000.000 |
|
29 |
YAMAHA |
MIO CLASSICO 5WP1 |
113,7 |
15.000.000 |
|
30 |
YAMAHA |
EXCITER-D191 |
155,1 |
60.900.000 |
|
31 |
YAMAHA |
EXCITER-D193 |
155,1 |
54.000.000 |
|
32 |
ESPERO |
127 |
127 |
14.100.000 |
|
33 |
JVCECO |
S50 |
49,5 |
17.000.000 |
|
34 |
AIMA |
G5 |
0,9 |
13.000.000 |
|
35 |
LUYUAN |
FLAME |
1,5 |
12.000.000 |
|
36 |
YAMAHA |
NEOS-BFMG |
2,3 |
37.000.000 |
|
37 |
VINFAST |
VINFAST FLAZZ |
1,5 |
15.000.000 |
|
38 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S |
0,8 |
13.900.000 |
|
39 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S2 |
0,8 |
12.000.000 |
|
40 |
YADEA |
YD10100DT-15G |
1,35 |
21.300.000 |
|
41 |
YADEA |
YD400DT-27G |
1,22 |
16.000.000 |
|
42 |
YADEA |
YD400DT-28G |
1,25 |
19.000.000 |
|
43 |
YADEA |
YD1200DT-25G |
2,32 |
23.000.000 |
|
44 |
YADEA |
YD800DT-17G |
1,5 |
17.000.000 |
|
45 |
YADEA |
YD350DT-10G |
1 |
14.400.000 |
|
46 |
OSAKAR |
NISPA SV |
1,55 |
11.500.000 |
|
47 |
OSAKAR |
X-MEN PRO XS |
1,56 |
13.100.000 |
|
48 |
OSAKAR |
X-MEN SPORT |
1,6 |
9.400.000 |
|
49 |
OSAKAR |
BESTA |
1,58 |
12.300.000 |
|
50 |
OSAKAR |
NISPA VERA SS |
1,52 |
13.500.000 |
|
51 |
OSAKAR |
SUNOO PLUS |
1,5 |
10.500.000 |
|
52 |
OSAKAR |
VIERA |
2,4 |
19.400.000 |
|
53 |
OSAKAR |
S8 X |
1,1 |
13.500.000 |
|
54 |
VIET THAI |
VEBA VT |
1,6 |
14.800.000 |
|
55 |
VIET THAI |
GOGO X |
1,5 |
13.000.000 |
|
56 |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 2 |
1,05 |
10.500.000 |
|
57 |
ESPERO |
WEEZEE M3 |
0,9 |
12.600.000 |
|
58 |
ESPERO |
TYPE 3 |
0,9 |
14.000.000 |
|
59 |
ESPERO |
DIAMO-1 |
1,55 |
12.700.000 |
|
60 |
ESPERO |
BILLY |
1,6 |
16.500.000 |
|
61 |
VICTORIA |
20A-5 |
1 |
8.700.000 |
|
62 |
VICTORIA |
STAR 1 |
3,1 |
19.100.000 |
|
63 |
VICTORIA |
VIRAL S5 |
1,55 |
13.800.000 |
|
64 |
VICTORIA |
VC-NOBLE NEW |
1,2 |
10.300.000 |
|
65 |
VICTORIA |
VC FASHION |
0,48 |
11.500.000 |
|
66 |
DK |
V2 |
1,1 |
14.900.000 |
|
67 |
DK |
D1 |
1,1 |
15.500.000 |
|
68 |
DK |
EZ5 |
0,95 |
14.000.000 |
|
69 |
DIBAO |
SHINE |
2,8 |
23.000.000 |
|
70 |
DIBAO |
TESLA CHIC Q1 |
1,6 |
17.000.000 |
|
71 |
DIBAO |
M1P |
0,5 |
15.000.000 |
|
72 |
DIBAO |
TESLA |
1,6 |
21.500.000 |
|
73 |
DIBAO |
VIBE |
1,55 |
18.500.000 |
|
74 |
XMEN |
CPI-1 |
1,6 |
11.300.000 |
|
75 |
JVCECO |
S4 |
1,5 |
15.100.000 |
|
76 |
JVCECO |
G9 SURI |
1 |
13.500.000 |
|
77 |
JVCECO |
VERAS V |
1,65 |
14.200.000 |
|
78 |
JVCECO |
G9 CITI |
0,502 |
14.400.000 |
|
79 |
JVCECO |
G9S CITI |
1 |
15.100.000 |
|
80 |
JVCECO |
G9 SMART |
0,95 |
13.400.000 |
|
81 |
JVCECO |
VERAS S |
1,65 |
18.000.000 |
|
82 |
KAZUKI |
CANELY DELUXE 1 |
1,6 |
12.000.000 |
|
83 |
KAZUKI |
CANELY GT |
1,6 |
13.000.000 |
|
84 |
KAZUKI |
GLS |
1,3 |
10.300.000 |
|
85 |
KAZUKI |
GLE2 |
1,3 |
9.000.000 |
|
86 |
KAZUKI |
SLAY 240W |
0,29 |
11.000.000 |
|
87 |
KAZUKI |
Z2 LTD |
1,65 |
10.600.000 |
|
88 |
KAZUKI |
V3 |
0,98 |
12.000.000 |
|
89 |
KAZUKI |
V5 |
0,98 |
11.000.000 |
|
90 |
CANELY |
E2 |
1,2 |
12.200.000 |
|
91 |
NIJIA |
PRINCE S |
1,5 |
15.500.000 |
|
92 |
NIJIA |
VELORA |
2,5 |
11.000.000 |
|
93 |
NIJIA |
PRIDE GO |
1,5 |
12.300.000 |
|
94 |
NIJIA |
NJ-A8 |
2,5 |
11.300.000 |
|
95 |
NIJIA |
SPRING |
1,5 |
7.800.000 |
|
96 |
NIJIA |
GOGO |
1,5 |
7.800.000 |
|
97 |
MOTORTHAI |
FLY AWAY |
1 |
15.000.000 |
|
98 |
BEFORE ALL |
XMEN CAPTAIN S |
1,52 |
7.400.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh