Quyết định 5108/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 5108/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Xuân Lưu |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5108/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2026 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Thuế thành phố Hà Nội công văn số 46334/HAN-CNTK ngày 14 tháng 9 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Ban hành kèm theo Quyết định số 5108 ngày 19/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 1 - Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI CHỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
M3 COMPETITION (21GB) |
3,0 |
5 |
|
5.329.000.000 |
|
2 |
BMW |
640I XDRTVE GT (JV61) |
3,0 |
5 |
|
3.800.000.000 |
|
3 |
CADILLAC |
ESCALADE ESV LUXURY |
6,2 |
7 |
|
4.462.500.000 |
|
4 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3,0 |
5 |
|
1.448.000.000 |
|
5 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
|
599.000.000 |
|
6 |
GEELY |
COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
|
499.000.000 |
|
7 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
|
549.000.000 |
|
8 |
HONDA |
CIVIC G(FE165TL) |
1,5 |
5 |
|
789.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
|
660.100.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
|
607.600.000 |
|
11 |
JEEP |
WRANGLER RUBICON (JUS74) |
2,0 |
5 |
|
3.499.000.000 |
|
12 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ) |
2,0 |
5 |
|
3.799.000.000 |
|
13 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1) |
3,0 |
5 |
|
6.765.000.000 |
|
14 |
LAND ROVER |
DEFENDER TROPHY EDITION 2 (LE) |
3,0 |
5 |
|
7.489.000.000 |
|
15 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF) |
2,5 |
7 |
|
2.299.000.000 |
|
16 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7WLAB) |
2,0 |
2 |
|
1.339.000.000 |
|
17 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7VLAB) |
2,0 |
2 |
|
1.339.000.000 |
|
18 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KDMKLBD) |
3,3 |
6 |
|
1.949.000.000 |
|
19 |
PORSCHE |
CAYENNE GTS COUPE (9YBBS1) |
4,0 |
5 |
|
10.889.000.000 |
|
20 |
PORSCHE |
911 CARRERA 4S (9924S2) |
3,0 |
4 |
|
10.227.000.000 |
|
21 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240DGGTPKU) |
2,7 |
5 |
|
1.210.000.000 |
|
22 |
MERCEDES-BENZ |
S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161) |
3,0 |
5 |
|
5.399.000.000 |
|
23 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH GLS 480 4MATIC FL |
3,0 |
4 |
|
8.999.000.000 |
|
24 |
MERCEDES-BENZ |
GLE 450 4MATIC FL (167159) |
3,0 |
7 |
|
4.669.000.000 |
|
25 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-AMG G 63 (W465) (465250) |
4,0 |
5 |
|
12.240.000.000 |
|
26 |
LYNK&CO |
LYNK & CO 900 (L946) |
2,0 |
6 |
|
3.069.000.000 |
|
27 |
GAC |
GAC GS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A) |
1,5 |
5 |
|
639.000.000 |
|
28 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
|
669.000.000 |
|
29 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H PREMIUM (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
|
599.000.000 |
|
30 |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
|
489.100.000 |
|
31 |
JAECOO |
JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL (SQR7160T1EJCB) |
1,6 |
5 |
|
799.000.000 |
|
32 |
VOLVO |
XC90 PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2) |
2,0 |
7 |
4.370.000.000 |
3.710.000.000 |
|
33 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (300 SERIES) HEV CG (VJH300L-GNVVZW) |
3,4 |
7 |
|
4.710.000.000 |
|
34 |
TOYOTA |
CAMRY HEV MED CE (AXVH80L-JEXVBT) |
2,5 |
5 |
1 469.000.000 |
1.320.000.000 |
|
35 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V D D183) |
1,5 |
7 |
482.400.000 |
440.718.000 |
|
36 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B000) |
1,5 |
7 |
548.875.000 |
503.239.000 |
|
37 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B002) |
1,5 |
7 |
591.202.000 |
532.007.000 |
|
38 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.119.000.000 |
1.379.000.000 |
|
39 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL) |
2,0 |
5 |
899.000.000 |
789.000.000 |
|
40 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEALPL) |
2,0 |
5 |
1.029.000.000 |
889.000.000 |
|
41 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7BLPL) |
2,0 |
5 |
964.000.000 |
859.000.000 |
|
42 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEBLPL) |
2,0 |
5 |
1.089.000.000 |
949.000.000 |
|
43 |
LAND ROVER |
DEFENDER OCTA (LE) |
4,4 |
5 |
18.509.000.000 |
16.839.000.000 |
|
44 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY) |
2,0 |
5 |
5.366.000.000 |
4.839.000.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA |
4 |
|
199.000.000 |
|
2 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA ECO (CA7000BEVD) |
4 |
|
222.000.000 |
|
3 |
LOTUS |
ELETRE 600 (LB) |
5 |
|
5.096.000.000 |
|
4 |
LOTUS |
EMEYA 600 (LD) |
5 |
|
5.309.000.000 |
|
5 |
PORSCHE |
TAYCAN BLACK EDITION (Y1AGI1) |
5 |
|
5.640.000.000 |
|
6 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV (V1) (296955) |
4 |
|
7.990.000.000 |
|
7 |
LYNK&CO |
LYNK & CO 02 HALO (E335) |
5 |
|
898.000.000 |
|
8 |
BMW |
IX3 (41DU) |
5 |
2.445.000.000 |
2.315.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe (Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
320I 35FV1 |
2,0 |
5 |
|
1.541.000.000 |
|
2 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
|
609.000.000 |
|
3 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
|
573.000.000 |
|
4 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-03 |
1,5 |
5 |
|
689.000.000 |
|
5 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT-01 |
2,0 |
5 |
|
749.000.000 |
|
6 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6A HEV |
1,6 |
5 |
|
1.029.000.000 |
|
7 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT |
2,0 |
5 |
|
819.000.000 |
|
8 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
5 |
|
979.000.000 |
|
9 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 B HEV |
1,6 |
5 |
|
1.079.000.000 |
|
10 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 C HEV |
1,6 |
8 |
|
1.365.000.000 |
|
11 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-01 |
2,0 |
5 |
|
701.000.000 |
|
12 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A |
2,0 |
5 |
|
780.000.000 |
|
13 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-04 |
2,0 |
5 |
|
815.000.000 |
|
14 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
|
792.000.000 |
|
15 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-02 |
2,0 |
5 |
|
731.000.000 |
|
16 |
MAZDA |
MAZDA 2 DNEELA5-TL |
1,5 |
5 |
|
399.000.000 |
|
17 |
MITSUBISHI |
PAJERO GLS V43W |
3,0 |
7 |
|
1.946.000.000 |
|
18 |
PEUGEOT |
3008 (PAS5G6) |
1,6 |
5 |
|
1.399.000.000 |
|
19 |
PEUGEOT |
5008 (PBS5G6) |
1,6 |
7 |
|
1.499.000.000 |
|
20 |
PEUGEOT |
3008 PAS5G6-01 |
1,6 |
5 |
|
1.249.000.000 |
|
21 |
TOYOTA |
ZACE - SURF KF82L-HRMNEU |
1,8 |
8 |
|
420.000.000 |
|
22 |
JAECOO |
JAECOO J5 PREMIUM T36DPL4BL52E111A |
1,5 |
5 |
|
499.000.000 |
|
23 |
JAECOO |
JAECOO J5 SHS-H FLAGSHIP T362DHL4BL50E116A |
1,5 |
5 |
|
669.000.000 |
|
24 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
569.000.000 |
529.000.000 |
|
25 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
644.200.000 |
589.000.000 |
|
26 |
KIA |
SONET QY PE L5G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
517.000.000 |
|
27 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
505.500.000 |
477.000.000 |
|
28 |
KIA |
SONET QY PE 1,5G CVT FL5-01 |
1,5 |
5 |
475.000.000 |
450.000.000 |
|
29 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
1.751.000.000 |
|
30 |
MAZDA |
CX-5 KE2W7A |
2,0 |
5 |
869.000.000 |
799.000.000 |
|
31 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
619.000.000 |
569.000.000 |
|
32 |
PEUGEOT |
TRAVELLER VEAHXX-01/7R |
2,0 |
7 |
1.585.200.000 |
1.439.000.000 |
|
33 |
PEUGEOT |
5008 PNJEP6-01 |
1,6 |
7 |
1.031.500.000 |
899.000.000 |
|
34 |
PEUGEOT |
3008 PMJEP6 |
1,6 |
5 |
969.000.000 |
899.000.000 |
|
35 |
BMW |
520I 15DD.B7 |
1,6 |
5 |
1.959.000.000 |
1.801.000.000 |
|
36 |
HYUNDAI |
GRAND I101.2ATFL |
1,2 |
5 |
444.800.000 |
381.200.000 |
|
37 |
HYUNDAI |
GRAND I10 SEDAN 1.2AT FL |
1,2 |
5 |
444.500.000 |
410.200.000 |
|
38 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD |
1,5 |
5 |
481.600.000 |
417.530.000 |
|
39 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM |
1,5 |
5 |
562.700.000 |
493.760.000 |
|
40 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL |
1,5 |
5 |
515.400.000 |
455.590.000 |
|
41 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL |
1,6 |
5 |
650.000.000 |
520.740.000 |
|
42 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 2.0 MPI 6AT |
2,0 |
5 |
714.000.000 |
635.030.000 |
|
43 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 T-GDI 7DCT |
1,6 |
5 |
779.000.000 |
701.690.000 |
|
44 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE |
1,6 |
5 |
968.100.000 |
850.372.000 |
|
45 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 TCI 8AT PE |
2,0 |
5 |
971.400.000 |
909.898.000 |
|
46 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE |
2,0 |
5 |
849.900.000 |
731.093.000 |
|
47 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT PE |
2,0 |
5 |
759.100.000 |
657.911.000 |
|
48 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE |
1,6 |
5 |
950.000.000 |
859.898.000 |
|
49 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5MPI GL FL |
1,5 |
5 |
642.000.000 |
543.867.000 |
|
50 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI GLS FL |
1,5 |
5 |
684.400.000 |
596.679.000 |
|
51 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI HGS FL |
1,5 |
5 |
698.200.000 |
601.205.000 |
|
52 |
HYUNDAI |
CUSTIN 1.5T STANDARD |
1,5 |
7 |
850.000.000 |
749.430.000 |
|
53 |
HYUNDAI |
CUSTIN 1.5T SPECIAL |
1,5 |
7 |
945.000.000 |
837.870.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 7 PLUS L5BE01 |
5 |
979.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 8 COMFORT U5VF01 |
5 |
889.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 6 ECO N5DG06 |
5 |
646.000.000 |
|
6 |
JAECOO |
JAECOO J5 EV FLAGSHIP T361DE00BL53B003A |
5 |
599.000.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5108/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2026 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Thuế thành phố Hà Nội công văn số 46334/HAN-CNTK ngày 14 tháng 9 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Ban hành kèm theo Quyết định số 5108 ngày 19/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 1 - Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI CHỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
M3 COMPETITION (21GB) |
3,0 |
5 |
|
5.329.000.000 |
|
2 |
BMW |
640I XDRTVE GT (JV61) |
3,0 |
5 |
|
3.800.000.000 |
|
3 |
CADILLAC |
ESCALADE ESV LUXURY |
6,2 |
7 |
|
4.462.500.000 |
|
4 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3,0 |
5 |
|
1.448.000.000 |
|
5 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
|
599.000.000 |
|
6 |
GEELY |
COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
|
499.000.000 |
|
7 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
|
549.000.000 |
|
8 |
HONDA |
CIVIC G(FE165TL) |
1,5 |
5 |
|
789.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
|
660.100.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
|
607.600.000 |
|
11 |
JEEP |
WRANGLER RUBICON (JUS74) |
2,0 |
5 |
|
3.499.000.000 |
|
12 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ) |
2,0 |
5 |
|
3.799.000.000 |
|
13 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1) |
3,0 |
5 |
|
6.765.000.000 |
|
14 |
LAND ROVER |
DEFENDER TROPHY EDITION 2 (LE) |
3,0 |
5 |
|
7.489.000.000 |
|
15 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF) |
2,5 |
7 |
|
2.299.000.000 |
|
16 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7WLAB) |
2,0 |
2 |
|
1.339.000.000 |
|
17 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7VLAB) |
2,0 |
2 |
|
1.339.000.000 |
|
18 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KDMKLBD) |
3,3 |
6 |
|
1.949.000.000 |
|
19 |
PORSCHE |
CAYENNE GTS COUPE (9YBBS1) |
4,0 |
5 |
|
10.889.000.000 |
|
20 |
PORSCHE |
911 CARRERA 4S (9924S2) |
3,0 |
4 |
|
10.227.000.000 |
|
21 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240DGGTPKU) |
2,7 |
5 |
|
1.210.000.000 |
|
22 |
MERCEDES-BENZ |
S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161) |
3,0 |
5 |
|
5.399.000.000 |
|
23 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH GLS 480 4MATIC FL |
3,0 |
4 |
|
8.999.000.000 |
|
24 |
MERCEDES-BENZ |
GLE 450 4MATIC FL (167159) |
3,0 |
7 |
|
4.669.000.000 |
|
25 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-AMG G 63 (W465) (465250) |
4,0 |
5 |
|
12.240.000.000 |
|
26 |
LYNK&CO |
LYNK & CO 900 (L946) |
2,0 |
6 |
|
3.069.000.000 |
|
27 |
GAC |
GAC GS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A) |
1,5 |
5 |
|
639.000.000 |
|
28 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
|
669.000.000 |
|
29 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H PREMIUM (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
|
599.000.000 |
|
30 |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
|
489.100.000 |
|
31 |
JAECOO |
JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL (SQR7160T1EJCB) |
1,6 |
5 |
|
799.000.000 |
|
32 |
VOLVO |
XC90 PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2) |
2,0 |
7 |
4.370.000.000 |
3.710.000.000 |
|
33 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (300 SERIES) HEV CG (VJH300L-GNVVZW) |
3,4 |
7 |
|
4.710.000.000 |
|
34 |
TOYOTA |
CAMRY HEV MED CE (AXVH80L-JEXVBT) |
2,5 |
5 |
1 469.000.000 |
1.320.000.000 |
|
35 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V D D183) |
1,5 |
7 |
482.400.000 |
440.718.000 |
|
36 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B000) |
1,5 |
7 |
548.875.000 |
503.239.000 |
|
37 |
HYUNDAI |
STARGAZER X (I6W7D661V B B002) |
1,5 |
7 |
591.202.000 |
532.007.000 |
|
38 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.119.000.000 |
1.379.000.000 |
|
39 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL) |
2,0 |
5 |
899.000.000 |
789.000.000 |
|
40 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEALPL) |
2,0 |
5 |
1.029.000.000 |
889.000.000 |
|
41 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7BLPL) |
2,0 |
5 |
964.000.000 |
859.000.000 |
|
42 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEBLPL) |
2,0 |
5 |
1.089.000.000 |
949.000.000 |
|
43 |
LAND ROVER |
DEFENDER OCTA (LE) |
4,4 |
5 |
18.509.000.000 |
16.839.000.000 |
|
44 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY) |
2,0 |
5 |
5.366.000.000 |
4.839.000.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA |
4 |
|
199.000.000 |
|
2 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA ECO (CA7000BEVD) |
4 |
|
222.000.000 |
|
3 |
LOTUS |
ELETRE 600 (LB) |
5 |
|
5.096.000.000 |
|
4 |
LOTUS |
EMEYA 600 (LD) |
5 |
|
5.309.000.000 |
|
5 |
PORSCHE |
TAYCAN BLACK EDITION (Y1AGI1) |
5 |
|
5.640.000.000 |
|
6 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV (V1) (296955) |
4 |
|
7.990.000.000 |
|
7 |
LYNK&CO |
LYNK & CO 02 HALO (E335) |
5 |
|
898.000.000 |
|
8 |
BMW |
IX3 (41DU) |
5 |
2.445.000.000 |
2.315.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe (Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
320I 35FV1 |
2,0 |
5 |
|
1.541.000.000 |
|
2 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
|
609.000.000 |
|
3 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
|
573.000.000 |
|
4 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-03 |
1,5 |
5 |
|
689.000.000 |
|
5 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT-01 |
2,0 |
5 |
|
749.000.000 |
|
6 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6A HEV |
1,6 |
5 |
|
1.029.000.000 |
|
7 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT |
2,0 |
5 |
|
819.000.000 |
|
8 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
5 |
|
979.000.000 |
|
9 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 B HEV |
1,6 |
5 |
|
1.079.000.000 |
|
10 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 C HEV |
1,6 |
8 |
|
1.365.000.000 |
|
11 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-01 |
2,0 |
5 |
|
701.000.000 |
|
12 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A |
2,0 |
5 |
|
780.000.000 |
|
13 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-04 |
2,0 |
5 |
|
815.000.000 |
|
14 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
|
792.000.000 |
|
15 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-02 |
2,0 |
5 |
|
731.000.000 |
|
16 |
MAZDA |
MAZDA 2 DNEELA5-TL |
1,5 |
5 |
|
399.000.000 |
|
17 |
MITSUBISHI |
PAJERO GLS V43W |
3,0 |
7 |
|
1.946.000.000 |
|
18 |
PEUGEOT |
3008 (PAS5G6) |
1,6 |
5 |
|
1.399.000.000 |
|
19 |
PEUGEOT |
5008 (PBS5G6) |
1,6 |
7 |
|
1.499.000.000 |
|
20 |
PEUGEOT |
3008 PAS5G6-01 |
1,6 |
5 |
|
1.249.000.000 |
|
21 |
TOYOTA |
ZACE - SURF KF82L-HRMNEU |
1,8 |
8 |
|
420.000.000 |
|
22 |
JAECOO |
JAECOO J5 PREMIUM T36DPL4BL52E111A |
1,5 |
5 |
|
499.000.000 |
|
23 |
JAECOO |
JAECOO J5 SHS-H FLAGSHIP T362DHL4BL50E116A |
1,5 |
5 |
|
669.000.000 |
|
24 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
569.000.000 |
529.000.000 |
|
25 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
644.200.000 |
589.000.000 |
|
26 |
KIA |
SONET QY PE L5G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
517.000.000 |
|
27 |
KIA |
SONET QY PE 1.5G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
505.500.000 |
477.000.000 |
|
28 |
KIA |
SONET QY PE 1,5G CVT FL5-01 |
1,5 |
5 |
475.000.000 |
450.000.000 |
|
29 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
1.751.000.000 |
|
30 |
MAZDA |
CX-5 KE2W7A |
2,0 |
5 |
869.000.000 |
799.000.000 |
|
31 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
619.000.000 |
569.000.000 |
|
32 |
PEUGEOT |
TRAVELLER VEAHXX-01/7R |
2,0 |
7 |
1.585.200.000 |
1.439.000.000 |
|
33 |
PEUGEOT |
5008 PNJEP6-01 |
1,6 |
7 |
1.031.500.000 |
899.000.000 |
|
34 |
PEUGEOT |
3008 PMJEP6 |
1,6 |
5 |
969.000.000 |
899.000.000 |
|
35 |
BMW |
520I 15DD.B7 |
1,6 |
5 |
1.959.000.000 |
1.801.000.000 |
|
36 |
HYUNDAI |
GRAND I101.2ATFL |
1,2 |
5 |
444.800.000 |
381.200.000 |
|
37 |
HYUNDAI |
GRAND I10 SEDAN 1.2AT FL |
1,2 |
5 |
444.500.000 |
410.200.000 |
|
38 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD |
1,5 |
5 |
481.600.000 |
417.530.000 |
|
39 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM |
1,5 |
5 |
562.700.000 |
493.760.000 |
|
40 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL |
1,5 |
5 |
515.400.000 |
455.590.000 |
|
41 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL |
1,6 |
5 |
650.000.000 |
520.740.000 |
|
42 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 2.0 MPI 6AT |
2,0 |
5 |
714.000.000 |
635.030.000 |
|
43 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 T-GDI 7DCT |
1,6 |
5 |
779.000.000 |
701.690.000 |
|
44 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE |
1,6 |
5 |
968.100.000 |
850.372.000 |
|
45 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 TCI 8AT PE |
2,0 |
5 |
971.400.000 |
909.898.000 |
|
46 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE |
2,0 |
5 |
849.900.000 |
731.093.000 |
|
47 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT PE |
2,0 |
5 |
759.100.000 |
657.911.000 |
|
48 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE |
1,6 |
5 |
950.000.000 |
859.898.000 |
|
49 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5MPI GL FL |
1,5 |
5 |
642.000.000 |
543.867.000 |
|
50 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI GLS FL |
1,5 |
5 |
684.400.000 |
596.679.000 |
|
51 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI HGS FL |
1,5 |
5 |
698.200.000 |
601.205.000 |
|
52 |
HYUNDAI |
CUSTIN 1.5T STANDARD |
1,5 |
7 |
850.000.000 |
749.430.000 |
|
53 |
HYUNDAI |
CUSTIN 1.5T SPECIAL |
1,5 |
7 |
945.000.000 |
837.870.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
|
2 |
VINFAST |
VF 7 PLUS L5BE01 |
5 |
979.000.000 |
|
3 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
4 |
VINFAST |
VF 8 COMFORT U5VF01 |
5 |
889.000.000 |
|
5 |
VINFAST |
VF 6 ECO N5DG06 |
5 |
646.000.000 |
|
6 |
JAECOO |
JAECOO J5 EV FLAGSHIP T361DE00BL53B003A |
5 |
599.000.000 |
Ban hành kèm theo Quyết định số ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 2 - Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
GM tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
HIACE (KDH223LLEMDY) |
3 |
6 |
823.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER (TRA490F5455) |
3 |
5 |
1.093.000.000 |
|
3 |
FORD |
RANGER (TRA7070BE2F) |
2 |
5 |
949.000.000 |
|
4 |
MITSUBISHI |
TRITON GLS 4WD (LC1TJJHJCL) |
2,4 |
5 |
710.000.000 |
|
5 |
NISSAN |
NAVARA EL (CTSALQLD23IYP---ZQ) |
2,3 |
5 |
659.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
THACO |
TOWNER T020A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
2 |
DOTHANH |
MISSU V65 2S |
1,6 |
2 |
344.300.000 |
|
3 |
KIM LONG |
KIM LONG X9 KL605S-DK5E/16-VAN |
3,0 |
3 |
580.000.000 |
|
4 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3 |
2,0 |
5 |
707.000.000 |
|
5 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 |
2,0 |
5 |
776.000.000 |
|
6 |
FORD |
RANGER TRABCR2P0EUCXEBVL1 |
2,0 |
5 |
957.000.000 |
Ô tô tải Van điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Công suất động cơ điện (Kw) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
SRM |
E60 |
75,0 |
3 |
529.000.000 |
|
2 |
SRM |
E80 |
75,0 |
3 |
579.000.000 |
Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội
Phần 3a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k\V) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
HALIM-KREA |
CKD50 |
49,5 |
10.000.000 |
|
2 |
CFMOTO |
450SR S |
449 |
125.000.000 |
|
3 |
CFMOTO |
675NK |
674 |
172.000.000 |
|
4 |
HONDA |
SH150I |
157 |
154.000.000 |
|
5 |
HONDA |
SH 150I |
157 |
219.000.000 |
|
6 |
HONDA |
CB350C SPECIAL EDITION |
348,36 |
171.000.000 |
|
7 |
KAWASAKI |
KLE500 ABS |
451 |
175.000.000 |
|
8 |
KAWASAKI |
NINJA ZX-4RRABS |
399 |
229.000.000 |
|
9 |
PIAGGIO |
VESPA 946 HORSE 150 |
155 |
522.500.000 |
|
10 |
ROYAL ENFIELD |
HIMALAYAN 450 |
451,65 |
189.000.000 |
|
11 |
ROYAL ENFIELD |
HUNTER 350 |
349,34 |
112.000.000 |
|
12 |
TRIUMPH |
THRUXTON 400 |
398 |
229.900.000 |
|
13 |
TRIUMPH |
SCRAMBLER 400XC |
398 |
243.900.000 |
|
14 |
TVS |
RONIN TD |
225,9 |
73.000.000 |
|
15 |
YAMAHA |
Y15ZR SPECIAL EDITION |
150 |
85.000.000 |
|
16 |
YAMAHA |
YZF-R9 |
890 |
339.000.000 |
|
17 |
BRIXTON |
CROSSFIRE 500 STORR |
486 |
168.000.000 |
|
18 |
HONDA |
HONDA UC3 |
6 |
79.000.000 |
Phần 3b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
HYOSUNG |
RS |
49,5 |
14.500.000 |
|
2 |
SYM |
PRITI 50-VHC |
49,5 |
26.700.000 |
|
3 |
VIETTHAI |
DR SPORT |
49,5 |
11.900.000 |
|
4 |
VIETTHAI |
WAVS VTX |
49,5 |
10.800.000 |
|
5 |
VIETTHAI |
WAVS VT |
49,6 |
13.000.000 |
|
6 |
ESPERO |
RETRO MAX |
49,5 |
15.400.000 |
|
7 |
ESPERO |
50C2A-3 |
49,5 |
15.000.000 |
|
8 |
ESPERO |
50C6W2 |
49,5 |
12.500.000 |
|
9 |
SUMOTOR |
S50C1 |
49,5 |
16.800.000 |
|
10 |
VICTORIA |
AT88-ROYAL |
49,4 |
21.000.000 |
|
11 |
VICTORIA |
AT88-PRO3 |
49,4 |
18.300.000 |
|
12 |
ALLY |
VISTA |
49,4 |
26.500.000 |
|
13 |
MYOKO |
VENICESI |
49,4 |
8.700.000 |
|
14 |
DAELIM-KREA |
CUP50 |
49,5 |
14.000.000 |
|
15 |
J-PAN |
81 J-PAN |
49,6 |
11.400.000 |
|
16 |
J-PAN |
SPORTSH |
49,4 |
16.800.000 |
|
17 |
J-PAN |
VEPAR GTS |
49,4 |
15.200.000 |
|
18 |
J-PAN |
WAVES JP |
49,6 |
11.200.000 |
|
19 |
J-PAN |
CUPX J - PAN |
49,6 |
13.500.000 |
|
20 |
MOTOR THAI |
SPORT50 |
49,5 |
14.000.000 |
|
21 |
SPACY |
II-BS2H |
125 |
51.700.000 |
|
22 |
VINSKY |
RS |
49,6 |
14.000.000 |
|
23 |
HD MOTOR |
VERONA |
49,4 |
18.900.000 |
|
24 |
HONDA |
HA08 SUPER DREAM |
100 |
30.000.000 |
|
25 |
HONDA |
WAVEALPHA |
109 |
17.800.000 |
|
26 |
HONDA |
SH125I |
125 |
75.000.000 |
|
27 |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 80TH 180 |
174,1 |
120.000.000 |
|
28 |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 80TH 125 |
124,7 |
105.000.000 |
|
29 |
YAMAHA |
MIO CLASSICO 5WP1 |
113,7 |
15.000.000 |
|
30 |
YAMAHA |
EXCITER-D191 |
155,1 |
60.900.000 |
|
31 |
YAMAHA |
EXCITER-D193 |
155,1 |
54.000.000 |
|
32 |
ESPERO |
127 |
127 |
14.100.000 |
|
33 |
JVCECO |
S50 |
49,5 |
17.000.000 |
|
34 |
AIMA |
G5 |
0,9 |
13.000.000 |
|
35 |
LUYUAN |
FLAME |
1,5 |
12.000.000 |
|
36 |
YAMAHA |
NEOS-BFMG |
2,3 |
37.000.000 |
|
37 |
VINFAST |
VINFAST FLAZZ |
1,5 |
15.000.000 |
|
38 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S |
0,8 |
13.900.000 |
|
39 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S2 |
0,8 |
12.000.000 |
|
40 |
YADEA |
YD10100DT-15G |
1,35 |
21.300.000 |
|
41 |
YADEA |
YD400DT-27G |
1,22 |
16.000.000 |
|
42 |
YADEA |
YD400DT-28G |
1,25 |
19.000.000 |
|
43 |
YADEA |
YD1200DT-25G |
2,32 |
23.000.000 |
|
44 |
YADEA |
YD800DT-17G |
1,5 |
17.000.000 |
|
45 |
YADEA |
YD350DT-10G |
1 |
14.400.000 |
|
46 |
OSAKAR |
NISPA SV |
1,55 |
11.500.000 |
|
47 |
OSAKAR |
X-MEN PRO XS |
1,56 |
13.100.000 |
|
48 |
OSAKAR |
X-MEN SPORT |
1,6 |
9.400.000 |
|
49 |
OSAKAR |
BESTA |
1,58 |
12.300.000 |
|
50 |
OSAKAR |
NISPA VERA SS |
1,52 |
13.500.000 |
|
51 |
OSAKAR |
SUNOO PLUS |
1,5 |
10.500.000 |
|
52 |
OSAKAR |
VIERA |
2,4 |
19.400.000 |
|
53 |
OSAKAR |
S8 X |
1,1 |
13.500.000 |
|
54 |
VIET THAI |
VEBA VT |
1,6 |
14.800.000 |
|
55 |
VIET THAI |
GOGO X |
1,5 |
13.000.000 |
|
56 |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 2 |
1,05 |
10.500.000 |
|
57 |
ESPERO |
WEEZEE M3 |
0,9 |
12.600.000 |
|
58 |
ESPERO |
TYPE 3 |
0,9 |
14.000.000 |
|
59 |
ESPERO |
DIAMO-1 |
1,55 |
12.700.000 |
|
60 |
ESPERO |
BILLY |
1,6 |
16.500.000 |
|
61 |
VICTORIA |
20A-5 |
1 |
8.700.000 |
|
62 |
VICTORIA |
STAR 1 |
3,1 |
19.100.000 |
|
63 |
VICTORIA |
VIRAL S5 |
1,55 |
13.800.000 |
|
64 |
VICTORIA |
VC-NOBLE NEW |
1,2 |
10.300.000 |
|
65 |
VICTORIA |
VC FASHION |
0,48 |
11.500.000 |
|
66 |
DK |
V2 |
1,1 |
14.900.000 |
|
67 |
DK |
D1 |
1,1 |
15.500.000 |
|
68 |
DK |
EZ5 |
0,95 |
14.000.000 |
|
69 |
DIBAO |
SHINE |
2,8 |
23.000.000 |
|
70 |
DIBAO |
TESLA CHIC Q1 |
1,6 |
17.000.000 |
|
71 |
DIBAO |
M1P |
0,5 |
15.000.000 |
|
72 |
DIBAO |
TESLA |
1,6 |
21.500.000 |
|
73 |
DIBAO |
VIBE |
1,55 |
18.500.000 |
|
74 |
XMEN |
CPI-1 |
1,6 |
11.300.000 |
|
75 |
JVCECO |
S4 |
1,5 |
15.100.000 |
|
76 |
JVCECO |
G9 SURI |
1 |
13.500.000 |
|
77 |
JVCECO |
VERAS V |
1,65 |
14.200.000 |
|
78 |
JVCECO |
G9 CITI |
0,502 |
14.400.000 |
|
79 |
JVCECO |
G9S CITI |
1 |
15.100.000 |
|
80 |
JVCECO |
G9 SMART |
0,95 |
13.400.000 |
|
81 |
JVCECO |
VERAS S |
1,65 |
18.000.000 |
|
82 |
KAZUKI |
CANELY DELUXE 1 |
1,6 |
12.000.000 |
|
83 |
KAZUKI |
CANELY GT |
1,6 |
13.000.000 |
|
84 |
KAZUKI |
GLS |
1,3 |
10.300.000 |
|
85 |
KAZUKI |
GLE2 |
1,3 |
9.000.000 |
|
86 |
KAZUKI |
SLAY 240W |
0,29 |
11.000.000 |
|
87 |
KAZUKI |
Z2 LTD |
1,65 |
10.600.000 |
|
88 |
KAZUKI |
V3 |
0,98 |
12.000.000 |
|
89 |
KAZUKI |
V5 |
0,98 |
11.000.000 |
|
90 |
CANELY |
E2 |
1,2 |
12.200.000 |
|
91 |
NIJIA |
PRINCE S |
1,5 |
15.500.000 |
|
92 |
NIJIA |
VELORA |
2,5 |
11.000.000 |
|
93 |
NIJIA |
PRIDE GO |
1,5 |
12.300.000 |
|
94 |
NIJIA |
NJ-A8 |
2,5 |
11.300.000 |
|
95 |
NIJIA |
SPRING |
1,5 |
7.800.000 |
|
96 |
NIJIA |
GOGO |
1,5 |
7.800.000 |
|
97 |
MOTORTHAI |
FLY AWAY |
1 |
15.000.000 |
|
98 |
BEFORE ALL |
XMEN CAPTAIN S |
1,52 |
7.400.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh