Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 5108/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Thành phố Hà Nội ban hành

Số hiệu 5108/QĐ-UBND
Ngày ban hành 19/09/2026
Ngày có hiệu lực 19/09/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Người ký Nguyễn Xuân Lưu
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5108/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Thuế thành phố Hà Nội công văn số 46334/HAN-CNTK ngày 14 tháng 9 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025; Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 25/04/2026 và Quyết định số 3369/QĐ-UBND ngày 05/07/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3; 
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, các PCVP, KT, ĐT, TH;
- Trung tâm TT,DL&CNS;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Lưu

 

PHỤ LỤC I

Ban hành kèm theo Quyết định số 5108 ngày 19/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội

BẢNG 1 - Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI CHỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

M3 COMPETITION (21GB)

3,0

5

 

5.329.000.000

2

BMW

640I XDRTVE GT (JV61)

3,0

5

 

3.800.000.000

3

CADILLAC

ESCALADE ESV LUXURY

6,2

7

 

4.462.500.000

4

FORD

RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2)

3,0

5

 

1.448.000.000

5

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV)

1,5

5

 

599.000.000

6

GEELY

COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV)

1,5

5

 

499.000.000

7

GEELY

COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV)

1,5

5

 

549.000.000

8

HONDA

CIVIC G(FE165TL)

1,5

5

 

789.000.000

9

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4IZ)

1,5

5

 

660.100.000

10

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4J7)

1,5

5

 

607.600.000

11

JEEP

WRANGLER RUBICON (JUS74)

2,0

5

 

3.499.000.000

12

LAND ROVER

RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)

2,0

5

 

3.799.000.000

13

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1)

3,0

5

 

6.765.000.000

14

LAND ROVER

DEFENDER TROPHY EDITION 2 (LE)

3,0

5

 

7.489.000.000

15

MAZDA

MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF)

2,5

7

 

2.299.000.000

16

MAZDA

MAZDA MX-5 (NH7WLAB)

2,0

2

 

1.339.000.000

17

MAZDA

MAZDA MX-5 (NH7VLAB)

2,0

2

 

1.339.000.000

18

MAZDA

MAZDA CX-90 AWD (KDMKLBD)

3,3

6

 

1.949.000.000

19

PORSCHE

CAYENNE GTS COUPE (9YBBS1)

4,0

5

 

10.889.000.000

20

PORSCHE

911 CARRERA 4S (9924S2)

3,0

4

 

10.227.000.000

21

TOYOTA

LAND CRUISER FJ CG (TRJ240DGGTPKU)

2,7

5

 

1.210.000.000

22

MERCEDES-BENZ

S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161)

3,0

5

 

5.399.000.000

23

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-MAYBACH GLS 480 4MATIC FL

3,0

4

 

8.999.000.000

24

MERCEDES-BENZ

GLE 450 4MATIC FL (167159)

3,0

7

 

4.669.000.000

25

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-AMG G 63 (W465) (465250)

4,0

5

 

12.240.000.000

26

LYNK&CO

LYNK & CO 900 (L946)

2,0

6

 

3.069.000.000

27

GAC

GAC GS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A)

1,5

5

 

639.000.000

28

OMODA

OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA)

1,5

5

 

669.000.000

29

OMODA

OMODA C5 SHS-H PREMIUM (T341DHL4BR54E21EA)

1,5

5

 

599.000.000

30

OMODA

OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T)

1,5

5

 

489.100.000

31

JAECOO

JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL (SQR7160T1EJCB)

1,6

5

 

799.000.000

32

VOLVO

XC90 PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2)

2,0

7

4.370.000.000

3.710.000.000

33

TOYOTA

LAND CRUISER (300 SERIES) HEV CG (VJH300L-GNVVZW)

3,4

7

 

4.710.000.000

34

TOYOTA

CAMRY HEV MED CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1 469.000.000

1.320.000.000

35

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V D D183)

1,5

7

482.400.000

440.718.000

36

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B000)

1,5

7

548.875.000

503.239.000

37

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B002)

1,5

7

591.202.000

532.007.000

38

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2,5

5

1.119.000.000

1.379.000.000

39

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL)

2,0

5

899.000.000

789.000.000

40

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEALPL)

2,0

5

1.029.000.000

889.000.000

41

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7BLPL)

2,0

5

964.000.000

859.000.000

42

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEBLPL)

2,0

5

1.089.000.000

949.000.000

43

LAND ROVER

DEFENDER OCTA (LE)

4,4

5

18.509.000.000

16.839.000.000

44

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY)

2,0

5

5.366.000.000

4.839.000.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FAW

BESTUNE XIAOMA

4

 

199.000.000

2

FAW

BESTUNE XIAOMA ECO (CA7000BEVD)

4

 

222.000.000

3

LOTUS

ELETRE 600 (LB)

5

 

5.096.000.000

4

LOTUS

EMEYA 600 (LD)

5

 

5.309.000.000

5

PORSCHE

TAYCAN BLACK EDITION (Y1AGI1)

5

 

5.640.000.000

6

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV (V1) (296955)

4

 

7.990.000.000

7

LYNK&CO

LYNK & CO 02 HALO (E335)

5

 

898.000.000

8

BMW

IX3 (41DU)

5

2.445.000.000

2.315.000.000

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe (Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

320I 35FV1

2,0

5

 

1.541.000.000

2

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5

1,5

5

 

609.000.000

3

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02

1,5

5

 

573.000.000

4

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-03

1,5

5

 

689.000.000

5

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT-01

2,0

5

 

749.000.000

6

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 1.6A HEV

1,6

5

 

1.029.000.000

7

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT

2,0

5

 

819.000.000

8

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01

1,6

5

 

979.000.000

9

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 1.6 B HEV

1,6

5

 

1.079.000.000

10

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 C HEV

1,6

8

 

1.365.000.000

11

MAZDA

CX-5 KL2W7A-01

2,0

5

 

701.000.000

12

MAZDA

CX-5 KL2W7A

2,0

5

 

780.000.000

13

MAZDA

CX-5 KL2W7A-04

2,0

5

 

815.000.000

14

MAZDA

CX-5 KL2W7A-03

2,0

5

 

792.000.000

15

MAZDA

CX-5 KL2W7A-02

2,0

5

 

731.000.000

16

MAZDA

MAZDA 2 DNEELA5-TL

1,5

5

 

399.000.000

17

MITSUBISHI

PAJERO GLS V43W

3,0

7

 

1.946.000.000

18

PEUGEOT

3008 (PAS5G6)

1,6

5

 

1.399.000.000

19

PEUGEOT

5008 (PBS5G6)

1,6

7

 

1.499.000.000

20

PEUGEOT

3008 PAS5G6-01

1,6

5

 

1.249.000.000

21

TOYOTA

ZACE - SURF KF82L-HRMNEU

1,8

8

 

420.000.000

22

JAECOO

JAECOO J5 PREMIUM T36DPL4BL52E111A

1,5

5

 

499.000.000

23

JAECOO

JAECOO J5 SHS-H FLAGSHIP T362DHL4BL50E116A

1,5

5

 

669.000.000

24

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-02

1,5

5

569.000.000

529.000.000

25

KIA

SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5

1,5

5

644.200.000

589.000.000

26

KIA

SONET QY PE L5G CVT FS5

1,5

5

549.000.000

517.000.000

27

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5

1,5

5

505.500.000

477.000.000

28

KIA

SONET QY PE 1,5G CVT FL5-01

1,5

5

475.000.000

450.000.000

29

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.859.000.000

1.751.000.000

30

MAZDA

CX-5 KE2W7A

2,0

5

869.000.000

799.000.000

31

MAZDA

CX-3 DK2WAA-02

1,5

5

619.000.000

569.000.000

32

PEUGEOT

TRAVELLER VEAHXX-01/7R

2,0

7

1.585.200.000

1.439.000.000

33

PEUGEOT

5008 PNJEP6-01

1,6

7

1.031.500.000

899.000.000

34

PEUGEOT

3008 PMJEP6

1,6

5

969.000.000

899.000.000

35

BMW

520I 15DD.B7

1,6

5

1.959.000.000

1.801.000.000

36

HYUNDAI

GRAND I101.2ATFL

1,2

5

444.800.000

381.200.000

37

HYUNDAI

GRAND I10 SEDAN 1.2AT FL

1,2

5

444.500.000

410.200.000

38

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD

1,5

5

481.600.000

417.530.000

39

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM

1,5

5

562.700.000

493.760.000

40

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL

1,5

5

515.400.000

455.590.000

41

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL

1,6

5

650.000.000

520.740.000

42

HYUNDAI

ELANTRA CN7 2.0 MPI 6AT

2,0

5

714.000.000

635.030.000

43

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 T-GDI 7DCT

1,6

5

779.000.000

701.690.000

44

HYUNDAI

TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE

1,6

5

968.100.000

850.372.000

45

HYUNDAI

TUCSON 2.0 TCI 8AT PE

2,0

5

971.400.000

909.898.000

46

HYUNDAI

TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE

2,0

5

849.900.000

731.093.000

47

HYUNDAI

TUCSON 2.0 MPI 6AT PE

2,0

5

759.100.000

657.911.000

48

HYUNDAI

TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE

1,6

5

950.000.000

859.898.000

49

HYUNDAI

CRETA 1.5MPI GL FL

1,5

5

642.000.000

543.867.000

50

HYUNDAI

CRETA 1.5 MPI GLS FL

1,5

5

684.400.000

596.679.000

51

HYUNDAI

CRETA 1.5 MPI HGS FL

1,5

5

698.200.000

601.205.000

52

HYUNDAI

CUSTIN 1.5T STANDARD

1,5

7

850.000.000

749.430.000

53

HYUNDAI

CUSTIN 1.5T SPECIAL

1,5

7

945.000.000

837.870.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

VINFAST

LIMO GREEN N7TP02

7

749.000.000

2

VINFAST

VF 7 PLUS L5BE01

5

979.000.000

3

VINFAST

MINIO GREEN P4SN01

4

269.000.000

4

VINFAST

VF 8 COMFORT U5VF01

5

889.000.000

5

VINFAST

VF 6 ECO N5DG06

5

646.000.000

6

JAECOO

JAECOO J5 EV FLAGSHIP T361DE00BL53B003A

5

599.000.000

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...