Quyết định 4762/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 4762/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Kỳ Minh |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4762/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 16 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 và Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 8968/DAN- CNTK ngày 02 tháng 10 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026; Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 và Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026, Quyết định số 1635/QĐ- UBND ngày 14/4/2026 và Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 4762/QĐ-UBND ngày 16/10/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1A. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho
phép chở |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe ô tô con |
JAECOO |
JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL (SQR7160T1EJCB) |
1,6 |
5 |
799.000.000 |
|
2 |
Xe ô tô điện |
BYD |
BYD SEALION 8 (STE2) |
380,0 |
7 |
1.569.000.000 |
|
3 |
Xe ô tô con |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H PREMIUM (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
500.000.000 |
|
4 |
Xe ô tô con |
OMODA |
OMODA C5 SHS-II FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21BA) |
1,5 |
5 |
669.000.000 |
|
5 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7WLAB) |
2,0 |
2 |
1.339.000.000 |
|
6 |
Xe ô tô con |
GEELY |
COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
499.000.000 |
|
7 |
Xe ô tô con |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
489.100.000 |
|
8 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
660.055.000 |
|
9 |
Xe ô tô con |
GAC |
GAC CS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A) |
1,5 |
5 |
639.000.000 |
|
10 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
589.000.000 |
|
11 |
Xe ô tô con |
MINI |
John Cooper Works (31GD) |
2,0 |
4 |
2.299.000.000 |
|
12 |
Xe ô tô con |
GEELY |
CCOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
13 |
Xe ô tô con |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L-GGTPKU) |
2,7 |
5 |
1.210.000.000 |
|
14 |
Xe ô tô con |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
15 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KMV7NAH) |
2,5 |
7 |
2.299.000.000 |
|
16 |
Xe ô tô con |
MERCEDES-BENZ |
GLE 400 E 4MATIC FL (167146) |
2,0 |
5 |
4.669.000.000 |
|
17 |
Xe ô tô con |
JEEP |
WRANGLER SAHARA (JLJP74) |
2,0 |
5 |
3.257.000.000 |
|
18 |
Xe ô tô con |
JEEP |
WRANGLER RUBICON (JLJS74) |
2,0 |
5 |
3.457.000.000 |
|
19 |
Xe ô tô con |
JEEP |
WRANGLER SPORT (JLJL74) |
2,0 |
5 |
2.957.000.000 |
|
20 |
Xe ô tô con |
FERRARI |
PUROSANGUE (FI75 AHA) |
6,5 |
4 |
31.438.844.263 |
|
21 |
Xe ô tô diện |
LYNK & CO |
LYNK & CO 02 HALO (E335) |
200 |
5 |
898.000.000 |
|
22 |
Xe ô tô con |
LYNK & CO |
LYNK & CO 900 (L946) |
2,0 |
6 |
2.852.615.000 |
|
23 |
Xe ô tô con |
MERCEDES - BENZ |
S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161) |
3,0 |
5 |
5.399.000.000 |
|
24 |
Xe ô tô điện |
BMW |
IX3 (41DU) |
210 |
6 |
2.315.000.000 |
|
25 |
Xe ô tô con |
BMW |
M2 (21DM) |
3,0 |
4 |
4.099.000.000 |
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1B. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho
phép chở |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
150,0 |
5 |
1.199.000.000 |
|
2 |
Xe ô tô con |
KIA |
SELTOS SP2i PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
616.000.000 |
|
3 |
Xe ô tô con |
MERCEDES-BENZ |
E 200AVANTGARDE (W214) 214050 |
2,0 |
5 |
2.189.000.000 |
|
4 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
150,0 |
7 |
749.000.000 |
|
5 |
Xe ô tô con |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-02 |
2,0 |
5 |
819.000.000 |
|
6 |
Xe ô tô con |
PEUGEOT |
3008 PAS5G6 |
1,6 |
5 |
1.399.000.000 |
|
7 |
Xe ô tô con |
PEUGEOT |
5008 PBS5G6 |
1,6 |
7 |
1.499.000.000 |
|
8 |
Xe ô tô con |
KIA |
SELTOS SP2i PE 15G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
569.000.000 |
|
9 |
Xe ô tô con |
MERCEDES- BENZ |
E 200 AVANTGARDE W214 |
2,0 |
5 |
2.189.000.000 |
|
10 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 7 PLUS L5BE01 |
130 |
5 |
979.000.000 |
|
11 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A |
2,0 |
0 |
780.000.000 |
|
12 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-01 |
2,0 |
5 |
691.000.000 |
|
13 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A 02 |
2,0 |
5 |
731.000.000 |
|
14 |
Xe ô tô con |
KIA |
SPORT AGE NQ5 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
5 |
1.029.000.000 |
|
15 |
Xe ô tô con |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
5 |
979.000.000 |
|
16 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-04 |
2,0 |
5 |
804.000.000 |
|
17 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
790.000.000 |
|
18 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
30 |
4 |
269.000.000 |
|
19 |
Xe ô tô con |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT-01 |
2,0 |
5 |
749.000.000 |
|
20 |
Xe ô tô con |
PEUGOET |
3008 PAS5G6-01 |
1,6 |
5 |
1.249.000.000 |
|
21 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 8 COMFORI U5VF01 |
170 |
5 |
828.000.000 |
|
22 |
Xe ô tô điện |
JAECOO |
JAECOO J5 EV FLAGSHIP T361DE00BL53D003A |
155 |
5 |
599.000.000 |
|
23 |
Xe ô tô con |
JAECOO |
JAECOO J5 PREMIUM T36DPL4BL52E111A |
1.498 |
5 |
499.000.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4762/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 16 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 và Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 8968/DAN- CNTK ngày 02 tháng 10 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026; Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 và Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026, Quyết định số 1635/QĐ- UBND ngày 14/4/2026 và Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 4762/QĐ-UBND ngày 16/10/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1A. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho
phép chở |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe ô tô con |
JAECOO |
JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL (SQR7160T1EJCB) |
1,6 |
5 |
799.000.000 |
|
2 |
Xe ô tô điện |
BYD |
BYD SEALION 8 (STE2) |
380,0 |
7 |
1.569.000.000 |
|
3 |
Xe ô tô con |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H PREMIUM (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
500.000.000 |
|
4 |
Xe ô tô con |
OMODA |
OMODA C5 SHS-II FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21BA) |
1,5 |
5 |
669.000.000 |
|
5 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7WLAB) |
2,0 |
2 |
1.339.000.000 |
|
6 |
Xe ô tô con |
GEELY |
COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
499.000.000 |
|
7 |
Xe ô tô con |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
489.100.000 |
|
8 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
660.055.000 |
|
9 |
Xe ô tô con |
GAC |
GAC CS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A) |
1,5 |
5 |
639.000.000 |
|
10 |
Xe ô tô con |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
589.000.000 |
|
11 |
Xe ô tô con |
MINI |
John Cooper Works (31GD) |
2,0 |
4 |
2.299.000.000 |
|
12 |
Xe ô tô con |
GEELY |
CCOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
13 |
Xe ô tô con |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L-GGTPKU) |
2,7 |
5 |
1.210.000.000 |
|
14 |
Xe ô tô con |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
15 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KMV7NAH) |
2,5 |
7 |
2.299.000.000 |
|
16 |
Xe ô tô con |
MERCEDES-BENZ |
GLE 400 E 4MATIC FL (167146) |
2,0 |
5 |
4.669.000.000 |
|
17 |
Xe ô tô con |
JEEP |
WRANGLER SAHARA (JLJP74) |
2,0 |
5 |
3.257.000.000 |
|
18 |
Xe ô tô con |
JEEP |
WRANGLER RUBICON (JLJS74) |
2,0 |
5 |
3.457.000.000 |
|
19 |
Xe ô tô con |
JEEP |
WRANGLER SPORT (JLJL74) |
2,0 |
5 |
2.957.000.000 |
|
20 |
Xe ô tô con |
FERRARI |
PUROSANGUE (FI75 AHA) |
6,5 |
4 |
31.438.844.263 |
|
21 |
Xe ô tô diện |
LYNK & CO |
LYNK & CO 02 HALO (E335) |
200 |
5 |
898.000.000 |
|
22 |
Xe ô tô con |
LYNK & CO |
LYNK & CO 900 (L946) |
2,0 |
6 |
2.852.615.000 |
|
23 |
Xe ô tô con |
MERCEDES - BENZ |
S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161) |
3,0 |
5 |
5.399.000.000 |
|
24 |
Xe ô tô điện |
BMW |
IX3 (41DU) |
210 |
6 |
2.315.000.000 |
|
25 |
Xe ô tô con |
BMW |
M2 (21DM) |
3,0 |
4 |
4.099.000.000 |
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN 1B. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho
phép chở |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
150,0 |
5 |
1.199.000.000 |
|
2 |
Xe ô tô con |
KIA |
SELTOS SP2i PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
616.000.000 |
|
3 |
Xe ô tô con |
MERCEDES-BENZ |
E 200AVANTGARDE (W214) 214050 |
2,0 |
5 |
2.189.000.000 |
|
4 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
150,0 |
7 |
749.000.000 |
|
5 |
Xe ô tô con |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-02 |
2,0 |
5 |
819.000.000 |
|
6 |
Xe ô tô con |
PEUGEOT |
3008 PAS5G6 |
1,6 |
5 |
1.399.000.000 |
|
7 |
Xe ô tô con |
PEUGEOT |
5008 PBS5G6 |
1,6 |
7 |
1.499.000.000 |
|
8 |
Xe ô tô con |
KIA |
SELTOS SP2i PE 15G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
569.000.000 |
|
9 |
Xe ô tô con |
MERCEDES- BENZ |
E 200 AVANTGARDE W214 |
2,0 |
5 |
2.189.000.000 |
|
10 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 7 PLUS L5BE01 |
130 |
5 |
979.000.000 |
|
11 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A |
2,0 |
0 |
780.000.000 |
|
12 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-01 |
2,0 |
5 |
691.000.000 |
|
13 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A 02 |
2,0 |
5 |
731.000.000 |
|
14 |
Xe ô tô con |
KIA |
SPORT AGE NQ5 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
5 |
1.029.000.000 |
|
15 |
Xe ô tô con |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
5 |
979.000.000 |
|
16 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-04 |
2,0 |
5 |
804.000.000 |
|
17 |
Xe ô tô con |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
790.000.000 |
|
18 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
30 |
4 |
269.000.000 |
|
19 |
Xe ô tô con |
KIA |
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT-01 |
2,0 |
5 |
749.000.000 |
|
20 |
Xe ô tô con |
PEUGOET |
3008 PAS5G6-01 |
1,6 |
5 |
1.249.000.000 |
|
21 |
Xe ô tô điện |
VINFAST |
VF 8 COMFORI U5VF01 |
170 |
5 |
828.000.000 |
|
22 |
Xe ô tô điện |
JAECOO |
JAECOO J5 EV FLAGSHIP T361DE00BL53D003A |
155 |
5 |
599.000.000 |
|
23 |
Xe ô tô con |
JAECOO |
JAECOO J5 PREMIUM T36DPL4BL52E111A |
1.498 |
5 |
499.000.000 |
PHỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
PHẦN 2A. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe ô tô tải Pick up cabin kép |
FORD |
RANGER (TRA490f5455) |
3,0 |
5 |
1.101.000.000 |
|
2 |
Xe ô tô tải Pick up cabin kép |
FORD |
RANGER (TRA7070be2f) |
2,0 |
5 |
949.000.000 |
|
3 |
Xe ô tô tải pick up cabin kép |
MITSUBISHI |
TRITON GLS 4WD (LC1TJJHJCL) |
2,4 |
5 |
710.000.000 |
PHỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
PHẦN 2B. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho
phép chở |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe ô tô tải Van điện |
KIM LONG |
GK48EV E426A32R81 |
60 |
2 |
480.000.000 |
|
2 |
Xe ô tô tải Pick up cabin kép |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 |
2,0 |
5 |
784.000.000 |
|
3 |
Xe ô tô tải Pick up cabin kép |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3 |
2,0 |
5 |
715.000.000 |
|
4 |
Xe ô tô tải PICK UP cabin kép |
FORD |
RANGER TRABCR2P0EUCXEBVL1 |
2,0 |
5 |
957.000.000 |
PHỤ LỤC 6: XE MÁY
PHẦN 6A. XE MÁY NHẬP KHẨU
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh điện |
HONDA |
CUV E: (EVP4S 2V) |
6 |
2 |
44.200.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
WAVE125 (AFS125CSB) |
123,94 |
2 |
68.100.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
ROYAL ENFIELD |
HIMALAYAN 450 |
451,65 |
2 |
189.000.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
Z1100 SE ABS (ZRT 10H) |
1.099 |
2 |
409.000.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
135LC FiSE |
134 |
2 |
70.800.000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
ITALJET |
DRAGSTER 300 MALOSSI EDITION |
278 |
2 |
215.000.000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
ROYAL ENFIELD |
HUNTER 350 |
349,34 |
2 |
109.000.000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh điện |
HONDA |
HONDA UC3 (RST9004) |
6 |
2 |
79.920.000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
W230 MEGURO ABS (BJ230B) |
233 |
2 |
140.000.000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
SUNDIRO-HONDA |
SQUAREX125 (SDH125T-47) |
124 |
2 |
78.840.000 |
|
11 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CBR650R (CBR650RACR 2V) |
649 |
2 |
264.990.000 |
|
12 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CB350C SPECIAL EDITION |
348,36 |
2 |
185.000.000 |
|
13 |
Xe mô tô hai bánh |
SUZUKI |
SATRIA (FU150) |
147,3 |
2 |
54.700.000 |
|
14 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
MI-09 SP (MTN9DVM4) |
890 |
7 |
319.000.000 |
|
15 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
NX500 (CB500XAR 2V) |
471 |
2 |
275.000.000 |
|
16 |
Xe mô tô hai bánh |
TRIUMPH |
SCRAMBLER 400XC (TG1) |
398 |
2 |
227.905.000 |
|
17 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 STREET (ACB125CBT) |
125 |
2 |
42.900.000 |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
GIORNO+ (ACF125CAT TH) |
124,77 |
2 |
66.420.000 |
|
19 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
Z900 ABS (ZR900S) |
948 |
2 |
299.000.000 |
PHỤ LỤC 6: XE MÁY
PHẦN 6B. XE MÁY SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
JVCeco |
VERAS |
1,65 |
2 |
15.336.000 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
DK |
NOVA |
2,1 |
2 |
26.290.000 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
SONCO |
LYN |
0,245 |
1 |
11.600.000 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh |
NIOSHIMA |
S NIO |
49,4 |
2 |
12.475.000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS |
49,5 |
2 |
13.972.000 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
CX8 |
49,6 |
2 |
12.974.000 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YAKA |
LAVIA PLUS |
1,65 |
2 |
11.876.200 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
VEGAS PRO 1 |
49,4 |
2 |
25.500.000 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPECIAL82VT |
49,5 |
2 |
14.200.000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
DIAMOND |
49,5 |
2 |
6.600.000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO FI |
49,4 |
2 |
16.000.000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh |
IID MOTOR |
VERONA |
49,4 |
2 |
17.165.600 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
RC SIRUS X |
49,5 |
2 |
11.100.000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIM NOVA |
FI |
49,5 |
2 |
17.500.000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
RETRO MAX |
49,5 |
2 |
14.900.000 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
POWELLDD |
FANCY |
1,75 |
2 |
16.350.000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
ESPERO |
MONSTER V |
1,65 |
2 |
15.870.000 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
ZR |
49,5 |
2 |
13.400.000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YAMAHA |
NEOS-BFMG |
2,3 |
2 |
36.900.000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
VISTA |
49,4 |
2 |
28.000.000 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YAKA |
GOGO NEW |
1,65 |
2 |
12.500.000 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh điện |
ESPERO |
VELIA P |
2,8 |
2 |
34.500.000 |
|
23 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
JVCeco |
XMEN F1 R |
1,5 |
2 |
10.584.000 |
|
24 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
JVCeco |
XMEN F1 SPORT |
1,5 |
2 |
10.500.000 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh |
VINSKY |
RC V2 |
49,6 |
2 |
10.838.000 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
EX VT50 |
49,5 |
2 |
10.678.600 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
VINFAST |
VINFAST FLAZZ |
1,5 |
2 |
14.990.000 |
|
28 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YAKA |
ROMANSP |
1,7 |
2 |
9.181.600 |
|
29 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
OSAKAR |
ONE X-MEN P |
1,55 |
2 |
15.968.000 |
|
30 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
XMEN |
CPI-1 |
1,6 |
2 |
12.460.000 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
HW3 |
49,5 |
2 |
17.000.000 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YADEA |
YD400DT-25G |
1,15 |
1 |
14.990.000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
NIJIA |
VELORA |
2,5 |
2 |
11.300.000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
HONLEI |
VERAF 1 |
1,6 |
2 |
14.371.200 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
Jpmotor |
BELLA E |
1,65 |
2 |
15.768.000 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
VISIEM |
49,4 |
2 |
22.000.000 |
|
37 |
Xe gán may hai bánh |
DAELIMJSC |
C50 V1 |
49,5 |
2 |
12.940.068 |
|
38 |
Xe gắn máy hai bánh |
INDOMOTOR |
50CC-2 |
49,6 |
2 |
12.974.000 |
|
39 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
HD MOTOR |
VERONA ECO |
1,98 |
2 |
15.444.000 |
|
40 |
Xe mô tô hai bánh điện |
TAILG |
T80 PRO |
6 |
2 |
37.900.000 |
|
41 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMJSC |
RC V1 |
49,6 |
2 |
11.816.320 |
|
42 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 80TH 180 |
174,1 |
2 |
120.000.000 |
|
43 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
NIJIA |
NJ-A6 |
1,5 |
2 |
10.436.000 |
|
44 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YADEA |
YD250DT-10G |
1 |
1 |
15.790.000 |
|
45 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YADEA |
YD1000DT-15G |
1,35 |
2 |
21.990.000 |
|
46 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
J-PAN |
VEPAR E2 |
1,65 |
2 |
14.940.000 |
|
47 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
VIET THAI |
VFBA VT |
1,6 |
2 |
9.181.600 |
|
48 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
ESPERO |
GOGO-F2 PLUS |
1,6 |
2 |
13.473.000 |
|
49 |
Xe gắn máy hai bánh |
HYOSUNG |
VS |
49,5 |
2 |
12.375.200 |
|
50 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIM KAREA |
CUP89 |
49,5 |
2 |
14.040.000 |
|
51 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
SI9 |
49,5 |
2 |
12.800.000 |
|
52 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
VEGAS S1 |
49,4 |
? |
20.958.000 |
|
53 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
HONLEI |
VERAF 2 |
1,6 |
2 |
11.340.000 |
|
54 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
DK Bike |
DK BIKE ROMA SX |
1,65 |
2 |
15.000.000 |
|
55 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
VICTORIA |
VIRAL S5 |
1,55 |
2 |
14.471.000 |
|
56 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
DAELIM NOVA |
REVO 946 |
1,8 |
2 |
15.336.000 |
|
57 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTORTHAI |
SRI |
49,5 |
2 |
12.974.000 |
|
58 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
HS3 |
49,5 |
2 |
16.000.000 |
|
59 |
Xe mô tô hai bánh điện |
YADEA |
YD1500DT-11G |
2,63 |
2 |
42.990.000 |
|
60 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
TAILG |
X51 PLUS |
1,65 |
1 |
15.840.000 |
|
61 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YADEA |
YD400DT-27G |
1,22 |
1 |
15.990.000 |
|
62 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
KAZUKI |
LIBRA S1 |
1,6 |
2 |
12.974.000 |
|
63 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIM NOVA |
VIORA |
49,4 |
2 |
24.138.000 |
|
64 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YADEA |
YD400DT-28G |
1,25 |
1 |
18.990.000 |
|
65 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
SAPHIA NEW |
49,6 |
2 |
14.970.000 |
|
66 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAEEHAN |
DRIM 50 |
49,5 |
2 |
9.880.200 |
|
67 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-D191 |
155,1 |
2 |
62.900.000 |
|
68 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 80TH 125 |
124,7 |
2 |
105.000.000 |
|
69 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
PRO X |
49,4 |
2 |
26.946.000 |
|
70 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
TAILG |
GR55 2026 |
1,3 |
1 |
15.500.000 |
|
71 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
VINFAST |
VINFAST AMIO S |
0,8 |
2 |
11.600.000 |
|
72 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
TAILG |
GR58 |
1,3 |
1 |
16.000.000 |
|
73 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-D192 |
155,1 |
2 |
54.900.000 |
|
74 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
OSAKAR |
NISPA VERA SS |
1,52 |
2 |
19.461.000 |
|
75 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMJSC |
RS5 |
49,5 |
2 |
10.600.000 |
|
76 |
Xe mô tô hai bánh điện |
DAT BIKE |
ERA E1 |
4,9 |
2 |
33.900.000 |
|
77 |
Xe gắn máy hai bánh |
VINSKY |
SPINT SV |
49,4 |
2 |
13.756.432 |
|
78 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
TAILG |
R51 2026 |
1,55 |
2 |
15.500.000 |
|
79 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER D193 |
155,1 |
2 |
55.000.000 |
|
80 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
KAZUKI |
Z2LTD |
1,65 |
2 |
16.000.000 |
|
81 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
KAZUKI |
V5 240W |
0,29 |
1 |
17.000.000 |
|
82 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
CUS |
49,5 |
2 |
11.976.000 |
|
83 |
Xe gắn máy hai bánh |
KAISER |
VANIO S2 |
49,4 |
2 |
17.000.000 |
|
84 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
DIAMOND S |
49,5 |
2 |
6.588.000 |
|
85 |
Xe gắn máy hai bánh |
HONLEI |
VERA LX |
49,5 |
2 |
17.280.000 |
|
86 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMJSC |
C81 |
49,5 |
2 |
9.100.000 |
|
87 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
ORIS |
49,1 |
2 |
22.000.000 |
|
88 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SIRUS C50X |
49,5 |
2 |
13.000.000 |
|
89 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA GTS 125 |
124,7 |
2 |
99.700.000 |
|
90 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
HONLEI |
VERA 986 |
1,6 |
2 |
13.473.000 |
|
91 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
Y ADEA |
YD350DT-8G |
1 |
1 |
15.490.000 |
|
92 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
TAKASHI |
PRO |
2,5 |
2 |
22.455.000 |
|
93 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
POWELLDD |
SHINE |
1,35 |
1 |
13.150.000 |
|
94 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
LUYUAN |
LY-1S |
1,45 |
2 |
13.872.200 |
|
95 |
Xe mô tô hai bánh điện |
DAT BIKE |
ERA E2 |
4,9 |
2 |
29.900.000 |
|
96 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YADEA |
YD350DT-6G |
1 |
1 |
13.490.000 |
|
97 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST KINET |
5,2 |
2 |
40.000.000 |
|
98 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
POWELLDD |
WESPAN PRO MAX |
1,8 |
2 |
20.000.000 |
|
99 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
KAZUKI |
FEVER |
2,5 |
2 |
18.150.000 |
|
100 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
DR SPORT |
49,3 |
2 |
15.500.000 |
|
101 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMJSC |
RS V2 |
49,5 |
2 |
10.200.000 |
|
102 |
Xe mô tô hai bánh điện |
YADEA |
YD2000DT-5G |
3,05 |
2 |
33.990.000 |
|
103 |
Xe mô tô hai bánh điện |
VINFAST |
VINFAST KYO |
3 |
2 |
30.000.000 |
|
104 |
Xe mô tô hai bánh điện |
TAILG |
T61L |
6 |
2 |
36.250.000 |
|
105 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
VICTORIA |
STAR 1 |
3,1 |
2 |
20.500.000 |
|
106 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
GOLDEN R |
49,4 |
2 |
25.000.000 |
|
107 |
Xe gắn máy hai bánh |
DIBAO |
TESLA X |
49,4 |
2 |
90.000.000 |
|
108 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CHAILXS |
49,6 |
2 |
14.800.000 |
|
109 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
YALIM |
HD PLUS |
1,5 |
2 |
10.800.000 |
|
110 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
DAELIM NOVA |
VIORAE |
2,5 |
2 |
17.600.000 |
|
111 |
Xe mô tô hai bánh điện |
DK |
GOGO S2 |
1,65 |
2 |
18.700.000 |
|
112 |
Xe gắn máy hai bánh điện |
ESPERO |
WEEZEE M3 |
0,9 |
1 |
13.672.000 |
|
113 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
VIRAL |
49,4 |
2 |
23.100.000 |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 4762/QĐ-UBND ngày 16/10/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Loại tài sản |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe |
Nguồn gốc |
Giá bảng giá |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Ô tô con |
OMODA |
OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB) |
1.498 |
5 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
589.000.000 |
539.900.000 |
|
2 |
Ô tô con |
SUBARU |
FORESTER 2.0I-S ES (SK7BLNL) |
1.995 |
5 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
933.700.000 |
814.000.000 |
|
3 |
Ô tô con |
TOYOTA |
CAMRY HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT) |
2.487 |
5 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
1.469.000.000 |
1.332.000.000 |
|
4 |
Ô tô con |
SUBARU |
FORESTER 2.0I-L ES (SK7BLLL) |
1.995 |
5 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
884.000.000 |
774.000.000 |
|
5 |
Ô tô con |
MASERATI |
GRECALE GT HYBRID (M182) |
1.995 |
5 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
4.578.300.000 |
3.751.000.000 |
|
6 |
Ô tô con |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03 |
1.497 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
608.900.000 |
559.000.000 |
|
7 |
Ô tô con |
BMW |
X3 85JA |
1.998 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
2.199.000.000 |
2.099.000.000 |
|
8 |
Ô tô con |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1.368 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
397.000.000 |
329.000.000 |
|
9 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
PALISADE R2.2 PREMIUM |
2.199 |
6 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
1.589.000.000 |
1.513.333.800 |
|
10 |
Ô tô con |
BMW |
530I 25HL |
1.998 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
2.999.000.000 |
3.189.000.000 |
|
11 |
Ô tô con |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI GLS FL |
1.497 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
684.400.000 |
649.429.000 |
|
12 |
Ô tô điện |
VINFAST |
VF 8 ECO T5BA08 |
130 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
1.069.000.000 |
910.000.000 |
|
13 |
Ô tô điện |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
100 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
529.000.000 |
496.000.000 |
|
14 |
Ô tô điện |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP01 |
150 |
7 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
749.000.000 |
699.000.000 |
|
15 |
Ô tô điện |
VINFAST |
VF 9 ECO V7AC01 |
150 |
7 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
1.515.400.000 |
1.348.000.000 |
|
16 |
Ô tô điện |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
100 |
5 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
529.000.000 |
496.000.000 |
|
17 |
Ô tô điện |
VINFAST |
VF 3 94KL04 |
30,0 |
4 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
299.000.000 |
285.000.000 |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB |
123,9 |
2 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
95.300.000 |
88.353.818 |
|
19 |
Xe mô tô hai bánh |
TRIUMPH |
BONNEVILLE T100 |
900 |
2 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
410.000.000 |
476.500.000 |
|
20 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CT125 |
123,9 |
2 |
Nhập khẩu từ nước ngoài |
109.000.000 |
85.801.091 |
|
21 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS FI-BSA1 |
113,7 |
2 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
22.200.000 |
23.368.000 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY1 |
110,3 |
2 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
71.000.000 |
22.091.000 |
|
23 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY3 |
110,3 |
2 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
21.300.000 |
22.779.000 |
|
24 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND |
2,3 |
2 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
21.000.000 |
22.500.000 |
|
25 |
Xe ô tô tải có mui |
FOTON |
AUMARK C2076B12545A |
7550 |
3 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
939.600.000 |
624.534.000 |
|
26 |
Xe ô tô tải có mui |
FOTON |
AUMARK C2077B12538A |
7630 |
3 |
Sản xuất lắp ráp trong nước |
939.600.000 |
587.732.000 |
|
27 |
Xe ô tô tải có mui |
FOTON |
AUMARK C2091B12558A |
9050 |
3 |
Sản xuất lắp ráp trong nước |
852.200.000 |
771.500.000 |
|
28 |
Xe ô tô tải thùng kín |
FOTON |
AUMARK C2120C12545A/TCC-TK76 |
7550 |
3 |
Sản xuất lắp ráp trong nước |
939.600.000 |
644.900.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh