Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 4762/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 4762/QĐ-UBND
Ngày ban hành 16/10/2026
Ngày có hiệu lực 16/10/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Hồ Kỳ Minh
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4762/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 16 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Căn cứ Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 và Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 8968/DAN- CNTK ngày 02 tháng 10 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026; Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 và Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026, Quyết định số 1635/QĐ- UBND ngày 14/4/2026 và Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Thuế;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính (để kiểm tra);
- Thường trực HĐND TP Đà Nẵng (để báo cáo);
- Đoàn ĐĐQH TP Đà Nẵng;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP Đà Nẵng;
- UBMTTQVN TP Đà Nẵng;
- Các Sở, Ban, ngành;
- Công An TP Đà Nẵng;
- UBND các xã, phường thuộc TP Đà Nẵng;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đà Nẵng;
- Cổng Thông tin điện tử TP Đà Nẵng;
- Lưu VT, TTP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Kỳ Minh

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 4762/QĐ-UBND ngày 16/10/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

PHẦN 1A. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU

STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở
(kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

Xe ô tô con

JAECOO

JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL (SQR7160T1EJCB)

1,6

5

799.000.000

2

Xe ô tô điện

BYD

BYD SEALION 8 (STE2)

380,0

7

1.569.000.000

3

Xe ô tô con

OMODA

OMODA C5 SHS-H PREMIUM (T341DHL4BR54E21EA)

1,5

5

500.000.000

4

Xe ô tô con

OMODA

OMODA C5 SHS-II FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21BA)

1,5

5

669.000.000

5

Xe ô tô con

MAZDA

MAZDA MX-5 (NH7WLAB)

2,0

2

1.339.000.000

6

Xe ô tô con

GEELY

COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV)

1,5

5

499.000.000

7

Xe ô tô con

OMODA

OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T)

1,5

5

489.100.000

8

Xe ô tô con

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4IZ)

1,5

5

660.055.000

9

Xe ô tô con

GAC

GAC CS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A)

1,5

5

639.000.000

10

Xe ô tô con

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4J7)

1,5

5

589.000.000

11

Xe ô tô con

MINI

John Cooper Works (31GD)

2,0

4

2.299.000.000

12

Xe ô tô con

GEELY

CCOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV)

1,5

5

599.000.000

13

Xe ô tô con

TOYOTA

LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L-GGTPKU)

2,7

5

1.210.000.000

14

Xe ô tô con

GEELY

COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV)

1,5

5

549.000.000

15

Xe ô tô con

MAZDA

MAZDA CX-90 AWD (KMV7NAH)

2,5

7

2.299.000.000

16

Xe ô tô con

MERCEDES-BENZ

GLE 400 E 4MATIC FL (167146)

2,0

5

4.669.000.000

17

Xe ô tô con

JEEP

WRANGLER SAHARA (JLJP74)

2,0

5

3.257.000.000

18

Xe ô tô con

JEEP

WRANGLER RUBICON (JLJS74)

2,0

5

3.457.000.000

19

Xe ô tô con

JEEP

WRANGLER SPORT (JLJL74)

2,0

5

2.957.000.000

20

Xe ô tô con

FERRARI

PUROSANGUE (FI75 AHA)

6,5

4

31.438.844.263

21

Xe ô tô diện

LYNK & CO

LYNK & CO 02 HALO (E335)

200

5

898.000.000

22

Xe ô tô con

LYNK & CO

LYNK & CO 900 (L946)

2,0

6

2.852.615.000

23

Xe ô tô con

MERCEDES - BENZ

S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161)

3,0

5

5.399.000.000

24

Xe ô tô điện

BMW

IX3 (41DU)

210

6

2.315.000.000

25

Xe ô tô con

BMW

M2 (21DM)

3,0

4

4.099.000.000

 

PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

PHẦN 1B. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC

STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở
(kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

Xe ô tô điện

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA05

150,0

5

1.199.000.000

2

Xe ô tô con

KIA

SELTOS SP2i PE 15G CVT FH5

1,5

5

616.000.000

3

Xe ô tô con

MERCEDES-BENZ

E 200AVANTGARDE (W214) 214050

2,0

5

2.189.000.000

4

Xe ô tô điện

VINFAST

LIMO GREEN N7TP02

150,0

7

749.000.000

5

Xe ô tô con

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-02

2,0

5

819.000.000

6

Xe ô tô con

PEUGEOT

3008 PAS5G6

1,6

5

1.399.000.000

7

Xe ô tô con

PEUGEOT

5008 PBS5G6

1,6

7

1.499.000.000

8

Xe ô tô con

KIA

SELTOS SP2i PE 15G CVT FH5-02

1,5

5

569.000.000

9

Xe ô tô con

MERCEDES- BENZ

E 200 AVANTGARDE W214

2,0

5

2.189.000.000

10

Xe ô tô điện

VINFAST

VF 7 PLUS L5BE01

130

5

979.000.000

11

Xe ô tô con

MAZDA

CX-5 KL2W7A

2,0

0

780.000.000

12

Xe ô tô con

MAZDA

CX-5 KL2W7A-01

2,0

5

691.000.000

13

Xe ô tô con

MAZDA

CX-5 KL2W7A 02

2,0

5

731.000.000

14

Xe ô tô con

KIA

SPORT AGE NQ5 PE 1.6 A HEV

1,6

5

1.029.000.000

15

Xe ô tô con

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01

1,6

5

979.000.000

16

Xe ô tô con

MAZDA

CX-5 KL2W7A-04

2,0

5

804.000.000

17

Xe ô tô con

MAZDA

CX-5 KL2W7A-03

2,0

5

790.000.000

18

Xe ô tô điện

VINFAST

MINIO GREEN P4SN01

30

4

269.000.000

19

Xe ô tô con

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT-01

2,0

5

749.000.000

20

Xe ô tô con

PEUGOET

3008 PAS5G6-01

1,6

5

1.249.000.000

21

Xe ô tô điện

VINFAST

VF 8 COMFORI U5VF01

170

5

828.000.000

22

Xe ô tô điện

JAECOO

JAECOO J5 EV FLAGSHIP T361DE00BL53D003A

155

5

599.000.000

23

Xe ô tô con

JAECOO

JAECOO J5 PREMIUM T36DPL4BL52E111A

1.498

5

499.000.000

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...