Quyết định 87/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 189/2025/QĐ-UBND
| Số hiệu | 87/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Trần Song Tùng |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 87/2026/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2025/NĐ-CP và Nghị định số 175/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 8679/TTr-NBI ngày 07/7/2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh
Bình)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI Q3 SPORTBACK S LINE 35 PLUS TFSI (F3NCCX) |
1,4 |
5 |
1.990.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD M9 PREMIUM (MC) |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
|
3 |
BYD |
BYD M9 ADVANCED (MC) |
1,5 |
7 |
1.999.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2,0 |
7 |
1.343.000.000 |
|
5 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.637.000.000 |
|
6 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (P145) |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
|
7 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
8 |
HONDA |
HR-V L |
1,5 |
4 |
731.000.000 |
|
9 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
835.000.000 |
|
10 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
|
11 |
HONDA |
BR-V G (DG384TL) |
1,5 |
7 |
629.000.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
STARGAZER 16W7D66IVGG360 |
1,5 |
7 |
592.000.000 |
|
13 |
HYUNDAI |
STARGAZER I6W7D661V G G371 |
1,5 |
7 |
551.000.000 |
|
14 |
HYUNDAI |
STARGAZER (16W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
592.000.000 |
|
15 |
HYUNDAI |
STARGAZER I6W7D661V G G360 |
1,5 |
7 |
592.000.000 |
|
16 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
551.000.000 |
|
17 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK) |
3,0 |
5 |
12.488.000.000 |
|
18 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
19 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
665.000.000 |
|
20 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
21 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
|
22 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
|
23 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.399.000.000 |
|
24 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
25 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
26 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
27 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0G CF MAGA10L- BRXLBU |
2,0 |
7 |
738.000.000 |
|
28 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2,0 |
7 |
2.888.000.000 |
|
29 |
MERCEDES-BENZ |
MAYBACH S580 4MATIC |
4,0 |
4 |
11.424.151.200 |
|
30 |
KIA |
QUORIS (DHS4J661J) |
3,8 |
5 |
1.599.000.000 |
|
31 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DNEHLAA) |
1,5 |
5 |
475.000.000 |
|
32 |
BMW |
530I (51BH) |
2,0 |
5 |
2.424.000.000 |
|
33 |
BMW |
430I (61AV) |
2,0 |
5 |
2.725.000.000 |
|
34 |
BMW |
X4 XDRIVE20I (11DT) |
2,0 |
5 |
2.599.000.000 |
|
35 |
MINI |
CLUBMAN COOPER S (LV71) |
2,0 |
5 |
2.069.000.000 |
|
36 |
MINI |
COUNTRYMAN JOHN COOPER WORKS ALL4 (31BS) |
2,0 |
5 |
2.639.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
37 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
5 |
569.000.000 |
|
|
38 |
FORD |
MUSTANG MACH-E (CGW92145D03) |
5 |
1.699.000.000 |
|
|
39 |
GEELY |
EX5 MAX |
5 |
820.110.000 |
|
|
40 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
5 |
499.000.000 |
|
|
41 |
MG |
MG4 ELECTRIC 51KWH DEL (SEH32) |
5 |
828.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 85JA-01 |
2,0 |
5 |
2.599.000.000 |
|
2 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN) |
2,0 |
5 |
1.250.000.000 |
|
3 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN |
2,0 |
5 |
1.250.000.000 |
|
4 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN |
2,0 |
5 |
1.155.000.000 |
|
5 |
HONDA |
CR-V L ( L-RS384TENX) |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
6 |
HONDA |
CR-VL L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.064.000.000 |
|
7 |
HONDA |
CR-V L L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
8 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6T-GDI 7DCTN LINE |
1,6 |
5 |
950.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD |
1,5 |
5 |
460.700.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.305.000.000 |
|
11 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
|
12 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.609.000.000 |
|
13 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
511.000.000 |
|
14 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
595.000.000 |
|
15 |
KIA |
SONET (QY PE 15G CVT FS5) |
1,5 |
5 |
551.000.000 |
|
16 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
551.000.000 |
|
17 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.780.000.000 |
|
18 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5 |
1,2 |
5 |
439.000.000 |
|
19 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
|
20 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
21 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
639.000.000 |
|
22 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
606.000.000 |
|
23 |
MAZDA |
323 FAMILIA |
1,6 |
5 |
420.000.000 |
|
24 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-01 |
1,5 |
5 |
559.000.000 |
|
25 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
26 |
PEUGEOT |
2008 PCJHN6 |
1,2 |
5 |
789.000.000 |
|
27 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042 |
1,5 |
5 |
1.829.000.000 |
|
28 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050 |
2,0 |
5 |
2.639.000.000 |
|
29 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5 |
1,5 |
5 |
664.000.000 |
|
30 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7 |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
31 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
375.000.000 |
|
32 |
KIA |
SORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH7 |
1,6 |
7 |
1.261.000.000 |
|
33 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4 MT FS5 |
1,4 |
5 |
341.000.000 |
|
34 |
BMW |
320I 35FV-01 |
2,0 |
5 |
1.499.000.000 |
|
35 |
BMW |
X3 SDRIVE20I 15DS-01 |
2,0 |
5 |
1.919.000.000 |
|
36 |
BMW |
X3 XDRIVE30I 55DS |
2,0 |
5 |
2.079.000.000 |
|
|
|||||
|
Ô tô điện |
|||||
|
37 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP01 |
7 |
749.000.000 |
|
|
38 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5BE01 |
5 |
889.000.000 |
|
|
39 |
VINFAST |
VF 8 PLUS F5AA01 |
5 |
1.199.000.000 |
|
|
40 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
|
41 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
4 |
283.880.000 |
|
|
42 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA04 |
5 |
1.199.000.000 |
|
|
43 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
4 |
296.100.000 |
|
|
44 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
7 |
769.860.000 |
|
|
45 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
5 |
889.000.000 |
|
|
46 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
4 |
299.000.000 |
|
|
47 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
5 |
529.000.000 |
|
|
48 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
5 |
909.000.000 |
|
|
49 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
5 |
1.199.000.000 |
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
2 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) |
2,8 |
5 |
911.000.000 |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
|
4 |
SUZUKI |
EECO (JDT08B) |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 87/2026/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2025/NĐ-CP và Nghị định số 175/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 8679/TTr-NBI ngày 07/7/2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh
Bình)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
AUDI |
AUDI Q3 SPORTBACK S LINE 35 PLUS TFSI (F3NCCX) |
1,4 |
5 |
1.990.000.000 |
|
2 |
BYD |
BYD M9 PREMIUM (MC) |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
|
3 |
BYD |
BYD M9 ADVANCED (MC) |
1,5 |
7 |
1.999.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2,0 |
7 |
1.343.000.000 |
|
5 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
1.637.000.000 |
|
6 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (P145) |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
|
7 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
8 |
HONDA |
HR-V L |
1,5 |
4 |
731.000.000 |
|
9 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
835.000.000 |
|
10 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
|
11 |
HONDA |
BR-V G (DG384TL) |
1,5 |
7 |
629.000.000 |
|
12 |
HYUNDAI |
STARGAZER 16W7D66IVGG360 |
1,5 |
7 |
592.000.000 |
|
13 |
HYUNDAI |
STARGAZER I6W7D661V G G371 |
1,5 |
7 |
551.000.000 |
|
14 |
HYUNDAI |
STARGAZER (16W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
592.000.000 |
|
15 |
HYUNDAI |
STARGAZER I6W7D661V G G360 |
1,5 |
7 |
592.000.000 |
|
16 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
551.000.000 |
|
17 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK) |
3,0 |
5 |
12.488.000.000 |
|
18 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
19 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
665.000.000 |
|
20 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
|
21 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
|
22 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
|
23 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.399.000.000 |
|
24 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
25 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
26 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
27 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0G CF MAGA10L- BRXLBU |
2,0 |
7 |
738.000.000 |
|
28 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2,0 |
7 |
2.888.000.000 |
|
29 |
MERCEDES-BENZ |
MAYBACH S580 4MATIC |
4,0 |
4 |
11.424.151.200 |
|
30 |
KIA |
QUORIS (DHS4J661J) |
3,8 |
5 |
1.599.000.000 |
|
31 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DNEHLAA) |
1,5 |
5 |
475.000.000 |
|
32 |
BMW |
530I (51BH) |
2,0 |
5 |
2.424.000.000 |
|
33 |
BMW |
430I (61AV) |
2,0 |
5 |
2.725.000.000 |
|
34 |
BMW |
X4 XDRIVE20I (11DT) |
2,0 |
5 |
2.599.000.000 |
|
35 |
MINI |
CLUBMAN COOPER S (LV71) |
2,0 |
5 |
2.069.000.000 |
|
36 |
MINI |
COUNTRYMAN JOHN COOPER WORKS ALL4 (31BS) |
2,0 |
5 |
2.639.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
37 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
5 |
569.000.000 |
|
|
38 |
FORD |
MUSTANG MACH-E (CGW92145D03) |
5 |
1.699.000.000 |
|
|
39 |
GEELY |
EX5 MAX |
5 |
820.110.000 |
|
|
40 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
5 |
499.000.000 |
|
|
41 |
MG |
MG4 ELECTRIC 51KWH DEL (SEH32) |
5 |
828.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
X3 85JA-01 |
2,0 |
5 |
2.599.000.000 |
|
2 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN) |
2,0 |
5 |
1.250.000.000 |
|
3 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN |
2,0 |
5 |
1.250.000.000 |
|
4 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN |
2,0 |
5 |
1.155.000.000 |
|
5 |
HONDA |
CR-V L ( L-RS384TENX) |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
6 |
HONDA |
CR-VL L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.064.000.000 |
|
7 |
HONDA |
CR-V L L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
8 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6T-GDI 7DCTN LINE |
1,6 |
5 |
950.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD |
1,5 |
5 |
460.700.000 |
|
10 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.305.000.000 |
|
11 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
|
12 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R |
2,2 |
7 |
1.609.000.000 |
|
13 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
511.000.000 |
|
14 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
595.000.000 |
|
15 |
KIA |
SONET (QY PE 15G CVT FS5) |
1,5 |
5 |
551.000.000 |
|
16 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
551.000.000 |
|
17 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.780.000.000 |
|
18 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5 |
1,2 |
5 |
439.000.000 |
|
19 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
|
20 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
21 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
639.000.000 |
|
22 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
606.000.000 |
|
23 |
MAZDA |
323 FAMILIA |
1,6 |
5 |
420.000.000 |
|
24 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-01 |
1,5 |
5 |
559.000.000 |
|
25 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|
26 |
PEUGEOT |
2008 PCJHN6 |
1,2 |
5 |
789.000.000 |
|
27 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042 |
1,5 |
5 |
1.829.000.000 |
|
28 |
MERCEDES-BENZ |
E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050 |
2,0 |
5 |
2.639.000.000 |
|
29 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5 |
1,5 |
5 |
664.000.000 |
|
30 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7 |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
31 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
375.000.000 |
|
32 |
KIA |
SORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH7 |
1,6 |
7 |
1.261.000.000 |
|
33 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4 MT FS5 |
1,4 |
5 |
341.000.000 |
|
34 |
BMW |
320I 35FV-01 |
2,0 |
5 |
1.499.000.000 |
|
35 |
BMW |
X3 SDRIVE20I 15DS-01 |
2,0 |
5 |
1.919.000.000 |
|
36 |
BMW |
X3 XDRIVE30I 55DS |
2,0 |
5 |
2.079.000.000 |
|
|
|||||
|
Ô tô điện |
|||||
|
37 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP01 |
7 |
749.000.000 |
|
|
38 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5BE01 |
5 |
889.000.000 |
|
|
39 |
VINFAST |
VF 8 PLUS F5AA01 |
5 |
1.199.000.000 |
|
|
40 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
|
41 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94KL04 |
4 |
283.880.000 |
|
|
42 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA04 |
5 |
1.199.000.000 |
|
|
43 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
4 |
296.100.000 |
|
|
44 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
7 |
769.860.000 |
|
|
45 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
5 |
889.000.000 |
|
|
46 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
4 |
299.000.000 |
|
|
47 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
5 |
529.000.000 |
|
|
48 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
5 |
909.000.000 |
|
|
49 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
5 |
1.199.000.000 |
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
|
2 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) |
2,8 |
5 |
911.000.000 |
|
3 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
|
4 |
SUZUKI |
EECO (JDT08B) |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
GAZ |
GAZELLE NN (A31R22.E5I) |
2,8 |
3 |
636.000.000 |
|
2 |
MERCEDES-BENZ |
SPRINTER 311 CDI |
2,2 |
3 |
596.000.000 |
|
3 |
THACO |
TOWNER (T024A31R122) |
1,6 |
2 |
322.200.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER (T024C29R122) |
1,6 |
2 |
339.000.000 |
|
5 |
THACO |
TOWNER T024A29R122 |
1,6 |
2 |
296.000.000 |
|
6 |
THACO |
TOWNER T026D29R122 |
1,6 |
5 |
394.000.000 |
|
7 |
THACO |
TOWNER (T027D31R122) |
1,6 |
5 |
429.000.000 |
|
8 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
|
9 |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1,5 |
2 |
269.000.000 |
|
10 |
THACO |
TOWNER T024C31R122 |
1,6 |
2 |
369.000.000 |
|
11 |
VEAM |
V2-2N |
1,5 |
2 |
263.000.000 |
|
12 |
DOTHANH |
MISSU V56 2S |
1,6 |
2 |
315.000.000 |
|
13 |
SRM |
X30L-V5 |
1,6 |
5 |
308.000.000 |
|
Ô tô tải VAN điện |
|||||
|
14 |
VINFAST |
EC VAN P2KR01 |
2 |
305.000.000 |
|
|
15 |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
2 |
325.000.000 |
|
|
16 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
2 |
325.000.000 |
|
BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Số người cho phép chở |
Nhãn hiệu |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam |
||||
|
1 |
Từ 10 đến dưới 15 |
IVECO |
1.445.700.000 |
|
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
714.300.000 |
|||
|
2 |
Từ 15 đến dưới 24 |
FORD |
822.400.000 |
|
|
FUSO ROSA |
1.243.300.000 |
|||
|
HYUNDAI |
1.029.000.000 |
|||
|
IVECO |
994.000.000 |
|||
|
THACO |
2.350.000.000 |
|||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
776.800.000 |
|||
|
3 |
Từ 24 đến dưới 30 |
DAEWOO |
1.425.000.000 |
|
|
DONGVANG |
1.170.000.000 |
|||
|
FUSO ROSA |
1.127.500.000 |
|||
|
GAZ |
899.100.000 |
|||
|
HAECO |
1.823.800.000 |
|||
|
HYUNDAI |
1.328.000.000 |
|||
|
KING LONG |
1.478.600.000 |
|||
|
MERCEDES-BENZ |
2.225.000.000 |
|||
|
SAMCO |
1.651.600.000 |
|||
|
THACO |
1.854.500.000 |
|||
|
TRACOMECO |
2.319.800.000 |
|||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.508.800.000 |
|||
|
4 |
Từ 30 đến dưới 35 |
DAEWOO |
1.930.000.000 |
|
|
DOTHANH |
990.000.000 |
|||
|
SAMCO |
1.702.000.000 |
|||
|
THACO |
1.751.000.000 |
|||
|
TRACOMECO |
2.253.700.000 |
|||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.689.200.000 |
|||
|
5 |
Từ 35 đến dưới 40 |
DOTHANH |
850.000.000 |
|
|
HAECO |
1.618.200.000 |
|||
|
KING LONG |
1.559.000.000 |
|||
|
MERCEDES-BENZ |
2.191.000.000 |
|||
|
SAMCO |
1.577.300.000 |
|||
|
THACO |
1.603.000.000 |
|||
|
TRACOMECO |
1.769.000.000 |
|||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.773.300.000 |
|
||
|
6 |
Từ 40 đến dưới 45 |
SAMCO |
1.561.100.000 |
|
|
TRACOMECO |
1.300.000.000 |
|
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.859.000.000 |
|
||
|
7 |
Từ 45 đến dưới 50 |
DAEWOO |
2.280.000.000 |
|
|
HAECO |
3.475.000.000 |
|
||
|
HYUNDAI |
3.292.000.000 |
|
||
|
MERCEDES-BENZ |
4.030.000.000 |
|
||
|
SAMCO |
2.810.000.000 |
|
||
|
THACO |
2.641.000.000 |
|
||
|
TRACOMECO |
2.915.000.000 |
|
||
|
UNIVERSE |
2.450.000.000 |
|
||
|
UNIVERSE NOBLE NGT |
2.000.000.000 |
|
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
2.481.800.000 |
|
||
|
8 |
Từ 50 đến dưới 60 |
SAMCO |
1.772.000.000 |
|
|
TRACOMECO |
1.730.000.000 |
|
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
2.698.500.000 |
|
||
|
9 |
Từ 60 trở lên |
DAEWOO |
2.275.700.000 |
|
|
SAMCO |
2.380.000.000 |
|
||
|
TRACOMECO |
2.440.000.000 |
|
||
|
VINFAST |
7.438.200.000 |
|
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
3.264.900.000 |
|
||
|
II. Nước sản xuất lắp ráp: Hàn Quốc |
|
|||
|
1 |
Từ 10 đến dưới 15 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
785.800.000 |
|
|
2 |
Từ 15 đến dưới 24 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
854.500.000 |
|
|
3 |
Từ 24 đến dưới 30 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.659.800.000 |
|
|
4 |
Từ 30 đến dưới 35 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.858.200.000 |
|
|
5 |
Từ 35 đến dưới 40 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.950.700.000 |
|
|
6 |
Từ 40 đến dưới 45 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.045.000.000 |
|
|
7 |
Từ 45 đến dưới 50 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.730.100.000 |
|
|
8 |
Từ 50 đến dưới 60 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.968.500.000 |
|
|
9 |
Từ 60 trở lên |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
3.591.600.000 |
|
|
III. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan |
|
|||
|
1 |
Từ 10 đến dưới 15 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
750.200.000 |
|
|
2 |
Từ 15 đến dưới 24 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
815.900.000 |
|
|
3 |
Từ 24 đến dưới 30 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.584.700.000 |
|
|
4 |
Từ 30 đến dưới 35 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.774.100.000 |
|
|
5 |
Từ 35 đến dưới 40 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.862.500.000 |
|
|
6 |
Từ 40 đến dưới 45 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.952.500.000 |
|
|
7 |
Từ 45 đến dưới 50 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.606.600.000 |
|
|
8 |
Từ 50 đến dưới 60 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.834.200.000 |
|
|
9 |
Từ 60 trở lên |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
3.429.100.000 |
|
|
IV. Nước sản xuất lắp ráp: Nhật, Mỹ, Canada, Đức, Pháp, Italia, Anh, Thụy Điển |
|
|||
|
1 |
Từ 10 đến dưới 15 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
821.300.000 |
|
|
2 |
Từ 15 đến dưới 24 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
893.200.000 |
|
|
3 |
Từ 24 đến dưới 30 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.734.900.000 |
|
|
4 |
Từ 30 đến dưới 35 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.942.300.000 |
|
|
5 |
Từ 35 đến dưới 40 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.039.000.000 |
|
|
6 |
Từ 40 đến dưới 45 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.137.500.000 |
|
|
7 |
Từ 45 đến dưới 50 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.853.600.000 |
|
|
8 |
Từ 50 đến dưới 60 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
3.102.800.000 |
|
|
9 |
Từ 60 trở lên |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
3.754.100.000 |
|
|
V. Nước sản xuất lắp ráp khác |
|
|||
|
1 |
Từ 10 đến dưới 15 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
771.600.000 |
|
|
2 |
Từ 15 đến dưới 24 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
839.100.000 |
|
|
3 |
Từ 24 đến dưới 30 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.629.900.000 |
|
|
4 |
Từ 30 đến dưới 35 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.824.700.000 |
|
|
5 |
Từ 35 đến dưới 40 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.915.600.000 |
|
|
6 |
Từ 40 đến dưới 45 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.008.200.000 |
|
|
7 |
Từ 45 đến dưới 50 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.680.900.000 |
|
|
8 |
Từ 50 đến dưới 60 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
2.915.000.000 |
|
|
9 |
Từ 60 trở lên |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
3.526.900.000 |
|
|
Ghi chú*: - Xe ô tô khách có giường nằm có giá tính LPTB bằng 220% giá tính LPTB ô tô chở người từ 10 người trở lên cùng Nước sản xuất lắp ráp, nhãn hiệu, số người cho phép chở (kể cả lái xe) nêu trên. - Xe chuyên dùng (gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính LPTB là giá chuyển nhượng tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022. |
|
|||
BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Trọng tải |
Nhãn hiệu |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam |
|||
|
1 |
Dưới 750 kg |
DFSK |
130.600.000 |
|
SUZUKI |
261.300.000 |
||
|
THACO |
194.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
196.900.000 |
||
|
2 |
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
DONGBEN |
155.000.000 |
|
FOTON |
158.100.000 |
||
|
HOA MAI |
170.000.000 |
||
|
ISUZU |
295.600.000 |
||
|
KENBO |
182.400.000 |
||
|
KIA |
353.000.000 |
||
|
SRM |
198.000.000 |
||
|
SUZUKI |
277.800.000 |
||
|
TATA |
247.000.000 |
||
|
TERACO |
207.000.000 |
||
|
THACO |
201.600.000 |
||
|
TMT |
163.100.000 |
||
|
TRUONGGIANG |
145.200.000 |
||
|
VEAM |
142.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
204.500.000 |
||
|
3 |
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn |
DONGBEN |
155.000.000 |
|
HYUNDAI |
413.000.000 |
||
|
ISUZU |
478.500.000 |
||
|
KENBO |
178.500.000 |
||
|
SRM |
178.600.000 |
||
|
SUZUKI |
277.800.000 |
||
|
TATA |
252.200.000 |
||
|
TERACO |
207.000.000 |
||
|
THACO |
194.000.000 |
||
|
TMT |
184.800.000 |
||
|
VEAM |
202.900.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
309.400.000 |
||
|
4 |
Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn |
DONGBEN |
155.000.000 |
|
DOTHANH |
190.000.000 |
||
|
FOTON |
399.700.000 |
||
|
HOA MAI |
239.400.000 |
||
|
HYUNDAI |
404.800.000 |
||
|
ISUZU |
478.500.000 |
||
|
KENBO |
178.500.000 |
||
|
KIA |
381.100.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
615.000.000 |
||
|
SRM |
195.500.000 |
||
|
SUZUKI |
253.800.000 |
||
|
TERACO |
235.000.000 |
||
|
THACO |
180.500.000 |
||
|
VEAM |
309.300.000 |
||
|
VINHPHAT |
477.500.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
317.100.000 |
||
|
5 |
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn |
DOTHANH |
257.800.000 |
|
FOTON |
395.800.000 |
||
|
FUSO |
559.000.000 |
||
|
HINO |
605.000.000 |
||
|
HYUNDAI |
419.800.000 |
||
|
ISUZU |
525.500.000 |
||
|
JAC |
398.000.000 |
||
|
KENBO |
178.500.000 |
||
|
KIA |
393.200.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
615.000.000 |
||
|
TERACO |
352.000.000 |
||
|
THACO |
329.500.000 |
||
|
TMT |
238.200.000 |
||
|
VEAM |
372.500.000 |
||
|
VINHPHAT |
460.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
404.000.000 |
||
|
|
|
CHIẾN THẮNG |
283.700.000 |
|
DONGBEN |
151.300.000 |
||
|
DOTHANH |
247.000.000 |
||
|
FORLAND |
322.000.000 |
||
|
FOTON |
377.000.000 |
||
|
FUSO |
559.000.000 |
||
|
HINO |
605.000.000 |
||
|
HOA MAI |
260.000.000 |
||
|
HYUNDAI |
467.400.000 |
||
|
ISUZU |
524.200.000 |
||
|
6 |
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn |
JAC |
398.000.000 |
|
KIA |
404.800.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
615.000.000 |
||
|
SRM |
190.900.000 |
||
|
SUZUKI |
359.500.000 |
||
|
TERACO |
352.000.000 |
||
|
THACO |
277.600.000 |
||
|
TMT |
272.300.000 |
||
|
VEAM |
216.800.000 |
||
|
VINHPHAT |
450.000.000 |
||
|
WAW |
325.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
413.100.000 |
||
|
7 |
Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn |
CHIẾN THẮNG |
338.300.000 |
|
DOTHANH |
256.500.000 |
||
|
FORLAND |
333.500.000 |
||
|
FOTON |
377.000.000 |
||
|
FUSO |
598.000.000 |
||
|
HINO |
575.600.000 |
||
|
HYUNDAI |
467.400.000 |
||
|
ISUZU |
536.600.000 |
||
|
JAC |
398.000.000 |
||
|
KIA |
415.500.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
615.000.000 |
||
|
TATA |
252.700.000 |
||
|
TERACO |
351.500.000 |
||
|
TMT |
266.600.000 |
||
|
VEAM |
433.000.000 |
||
|
VINHPHAT |
450.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
423.900.000 |
||
|
8 |
Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn |
CHIẾN THẮNG |
345.000.000 |
|
DOTHANH |
345.400.000 |
||
|
FORLAND |
383.300.000 |
||
|
FOTON |
398.800.000 |
||
|
FUSO |
637.000.000 |
||
|
HINO |
733.000.000 |
||
|
HOA MAI |
330.000.000 |
||
|
HYUNDAI |
648.800.000 |
||
|
ISUZU |
716.700.000 |
||
|
JAC |
375.300.000 |
||
|
KIA |
422.900.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
670.000.000 |
||
|
TERACO |
411.000.000 |
||
|
TMT |
308.700.000 |
||
|
TRUONGGIANG |
370.000.000 |
||
|
VEAM |
481.500.000 |
||
|
VINHPHAT |
478.600.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
450.900.000 |
||
|
9 |
Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn |
DOTHANH |
323.000.000 |
|
FOTON |
418.100.000 |
||
|
FUSO |
637.000.000 |
||
|
HINO |
620.800.000 |
||
|
HYUNDAI |
481.500.000 |
||
|
ISUZU |
603.000.000 |
||
|
JAC |
375.300.000 |
||
|
KIA |
411.900.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
670.000.000 |
||
|
TERACO |
342.600.000 |
||
|
TMT |
281.300.000 |
||
|
VEAM |
438.500.000 |
||
|
VINHPHAT |
445.000.000 |
||
|
WAW |
340.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
484.600.000 |
||
|
10 |
Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn |
DAYUN |
384.300.000 |
|
DOTHANH |
323.000.000 |
||
|
FOTON |
418.900.000 |
||
|
FUSO |
637.000.000 |
||
|
HINO |
636.800.000 |
||
|
HOA MAI |
335.000.000 |
||
|
HYUNDAI |
542.200.000 |
||
|
ISUZU |
692.200.000 |
||
|
JAC |
403.000.000 |
||
|
MAZ |
570.000.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
676.300.000 |
||
|
TERACO |
411.000.000 |
||
|
THACO |
350.800.000 |
||
|
TMT |
278.400.000 |
||
|
VEAM |
467.700.000 |
||
|
VINAMOTOR |
534.000.000 |
||
|
VINHPHAT |
485.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
526.800.000 |
||
|
11 |
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn |
CHIẾN THẮNG |
423.600.000 |
|
DOTHANH |
436.700.000 |
||
|
FORLAND |
494.500.000 |
||
|
FOTON |
356.200.000 |
||
|
FUSO |
707.500.000 |
||
|
HINO |
725.200.000 |
||
|
HOA MAI |
402.500.000 |
||
|
HYUNDAI |
539.200.000 |
||
|
ISUZU |
655.900.000 |
||
|
JAC |
442.800.000 |
||
|
KIA |
482.100.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
718.000.000 |
||
|
TERACO |
430.000.000 |
||
|
TMT |
351.700.000 |
||
|
VEAM |
486.100.000 |
||
|
VINAMOTOR |
501.300.000 |
||
|
VINHPHAT |
485.000.000 |
||
|
WAW |
409.400.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
556.700.000 |
||
|
12 |
Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn |
CNHTC |
514.000.000 |
|
DAYUN |
445.500.000 |
||
|
DONGFENG |
1.443.700.000 |
||
|
DOTHANH |
608.700.000 |
||
|
FORLAND |
601.000.000 |
||
|
FOTON |
480.600.000 |
||
|
FUSO |
687.900.000 |
||
|
GIAIPHONG |
705.000.000 |
||
|
HINO |
958.800.000 |
||
|
HOA MAI |
515.000.000 |
||
|
HYUNDAI |
839.100.000 |
||
|
ISUZU |
826.900.000 |
||
|
JAC |
556.000.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
810.700.000 |
||
|
TATA |
621.000.000 |
||
|
TMT |
336.000.000 |
||
|
UD TRUCKS |
900.000.000 |
||
|
VEAM |
607.200.000 |
||
|
VINAMOTOR |
515.000.000 |
||
|
VINHPHAT |
687.000.000 |
||
|
WAW |
431.100.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
668.000.000 |
||
|
13 |
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn |
CHENGLONG |
845.000.000 |
|
CHIẾN THẮNG |
545.000.000 |
||
|
CNHTC |
729.000.000 |
||
|
DONGFENG |
931.600.000 |
||
|
DOTHANH |
529.100.000 |
||
|
FAW |
856.300.000 |
||
|
FORLAND |
591.500.000 |
||
|
FOTON |
614.500.000 |
||
|
FUSO |
748.300.000 |
||
|
HINO |
1.249.500.000 |
||
|
HYUNDAI |
694.500.000 |
||
|
ISUZU |
826.900.000 |
||
|
JAC |
572.300.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
792.100.000 |
||
|
TATA |
621.000.000 |
||
|
TERACO |
480.100.000 |
||
|
TMT |
555.600.000 |
||
|
TRUONGGIANG |
753.100.000 |
||
|
UD TRUCKS |
900.000.000 |
||
|
VEAM |
563.300.000 |
||
|
VINHPHAT |
682.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
670.600.000 |
||
|
14 |
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
CHENGLONG |
946.700.000 |
|
CNHTC |
701.400.000 |
||
|
DONGFENG |
877.000.000 |
||
|
DOTHANH |
471.500.000 |
||
|
FAW |
639.400.000 |
||
|
FORLAND |
724.300.000 |
||
|
FOTON |
939.600.000 |
||
|
FUSO |
842.500.000 |
||
|
GIAIPHONG |
705.000.000 |
||
|
HINO |
1.348.000.000 |
||
|
HOA MAI |
506.500.000 |
||
|
HYUNDAI |
702.000.000 |
||
|
HYUNDAI MIGHTY |
615.000.000 |
||
|
ISUZU |
1.107.400.000 |
||
|
JAC |
661.300.000 |
||
|
MAZ |
920.000.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
951.000.000 |
||
|
TATA |
621.000.000 |
||
|
THACO |
715.600.000 |
||
|
TMT |
555.100.000 |
||
|
TRUONGGIANG |
697.700.000 |
||
|
UD TRUCKS |
1.462.200.000 |
||
|
VEAM |
743.500.000 |
||
|
VIETTRUNG |
415.000.000 |
||
|
VINAMOTOR |
535.000.000 |
||
|
VINHPHAT |
792.200.000 |
||
|
WAW |
485.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
675.600.000 |
||
|
15 |
Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn |
CHENGLONG |
928.700.000 |
|
CNHTC |
734.700.000 |
||
|
DAEWOO |
956.700.000 |
||
|
DONGFENG |
817.000.000 |
||
|
DOTHANH |
596.500.000 |
||
|
FAW |
800.000.000 |
||
|
FOTON |
852.200.000 |
||
|
FUSO |
842.500.000 |
||
|
GIAIPHONG |
705.000.000 |
||
|
HINO |
1.256.700.000 |
||
|
ISUZU |
1.261.200.000 |
||
|
JAC |
716.300.000 |
||
|
MAZ |
1.028.900.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
882.500.000 |
||
|
TATA |
621.000.000 |
||
|
TMT |
447.000.000 |
||
|
TRUONGGIANG |
538.100.000 |
||
|
UD TRUCKS |
975.000.000 |
||
|
VEAM |
724.000.000 |
||
|
VINHPHAT |
796.700.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
691.600.000 |
||
|
16 |
Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn |
CHENGLONG |
884.900.000 |
|
CNHTC |
1.355.000.000 |
||
|
DAEWOO |
956.700.000 |
||
|
FAW |
800.000.000 |
||
|
FOTON |
999.700.000 |
||
|
GIAIPHONG |
705.000.000 |
||
|
HINO |
1.563.500.000 |
||
|
HOA MAI |
640.000.000 |
||
|
HYUNDAI |
753.600.000 |
||
|
ISUZU |
791.400.000 |
||
|
MAZ |
1.317.500.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
882.500.000 |
||
|
UD TRUCKS |
1.050.000.000 |
||
|
VEAM |
724.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
931.800.000 |
||
|
17 |
Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn |
CNHTC |
1.330.000.000 |
|
DONGFENG |
2.780.000.000 |
||
|
FAW |
800.000.000 |
||
|
FOTON |
1.290.600.000 |
||
|
HINO |
1.651.200.000 |
||
|
HYUNDAI |
815.600.000 |
||
|
ISUZU |
886.400.000 |
||
|
MAZ |
1.229.300.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
979.400.000 |
||
|
18 |
Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn |
CHENGLONG |
1.204.000.000 |
|
CNHTC |
1.279.100.000 |
||
|
FAW |
651.800.000 |
||
|
FOTON |
1.239.800.000 |
||
|
HINO |
2.064.500.000 |
||
|
HYUNDAI |
1.990.000.000 |
||
|
ISUZU |
1.954.000.000 |
||
|
MAZ |
1.313.000.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
953.700.000 |
||
|
TRUONGGIANG |
920.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.275.200.000 |
||
|
19 |
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn |
CHENGLONG |
1.214.000.000 |
|
CNHTC |
1.094.000.000 |
||
|
DAEWOO |
1.572.000.000 |
||
|
FORLAND |
788.300.000 |
||
|
FOTON |
927.800.000 |
||
|
HINO |
1.681.000.000 |
||
|
ISUZU |
1.673.300.000 |
||
|
JAC |
692.000.000 |
||
|
MAZ |
1.606.000.000 |
||
|
MITSUBISHI FUSO |
1.490.000.000 |
||
|
TMT |
658.100.000 |
||
|
UD TRUCKS |
1.691.200.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.326.700.000 |
||
|
20 |
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn |
CHENGLONG |
1.228.300.000 |
|
CNHTC |
1.364.800.000 |
||
|
DONGFENG |
1.465.700.000 |
||
|
FOTON |
1.509.600.000 |
||
|
HYUNDAI |
2.110.000.000 |
||
|
ISUZU |
1.374.500.000 |
||
|
UD TRUCKS |
2.229.800.000 |
||
|
VINHPHAT |
2.106.200.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.351.600.000 |
||
|
21 |
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn |
CHENGLONG |
1.425.000.000 |
|
FOTON |
1.580.000.000 |
||
|
HINO |
1.681.000.000 |
||
|
HYUNDAI |
2.110.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.408.800.000 |
||
|
22 |
Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn |
CHENGLONG |
1.658.700.000 |
|
CNHTC |
1.350.500.000 |
||
|
HYUNDAI |
2.110.000.000 |
||
|
MAN |
4.000.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.504.000.000 |
||
|
23 |
Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn |
HINO |
1.829.000.000 |
|
MAN |
4.000.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.514.000.000 |
||
|
24 |
Từ 25 tấn trở lên |
CNHTC |
1.453.200.000 |
|
HYUNDAI |
2.270.000.000 |
||
|
MAN |
4.000.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.535.000.000 |
||
|
II. Nước sản xuất lắp ráp: Hàn Quốc |
|||
|
1 |
Dưới 750 kg |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
216.600.000 |
|
2 |
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
225.000.000 |
|
3 |
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
340.400.000 |
|
4 |
Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
348.800.000 |
|
5 |
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
444.400.000 |
|
6 |
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
454.400.000 |
|
7 |
Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
466.300.000 |
|
8 |
Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
496.000.000 |
|
9 |
Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
533.100.000 |
|
10 |
Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
579.400.000 |
|
11 |
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
612.400.000 |
|
12 |
Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
734.800.000 |
|
13 |
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
737.700.000 |
|
14 |
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
743.200.000 |
|
15 |
Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
760.700.000 |
|
16 |
Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.024.900.000 |
|
17 |
Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn |
HYUNDAI |
2.170.000.000 |
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.077.300.000 |
||
|
18 |
Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.402.700.000 |
|
19 |
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.459.400.000 |
|
20 |
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.486.700.000 |
|
21 |
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.549.700.000 |
|
22 |
Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.654.400.000 |
|
23 |
Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.665.400.000 |
|
24 |
Từ 25 tấn trở lên |
DAEWOO |
2.075.000.000 |
|
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.688.500.000 |
||
|
III. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan |
|||
|
1 |
Dưới 750 kg |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
206.800.000 |
|
2 |
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
214.700.000 |
|
3 |
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
325.000.000 |
|
4 |
Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
333.000.000 |
|
5 |
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
424.200.000 |
|
6 |
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
433.800.000 |
|
7 |
Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
445.100.000 |
|
8 |
Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
473.500.000 |
|
9 |
Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
508.900.000 |
|
10 |
Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
553.100.000 |
|
11 |
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
584.600.000 |
|
12 |
Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
701.400.000 |
|
13 |
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
704.100.000 |
|
14 |
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
CHENGLONG |
911.300.000 |
|
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
709.400.000 |
||
|
15 |
Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn |
CNHTC |
1.339.700.000 |
|
CHENGLONG |
931.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
726.200.000 |
||
|
16 |
Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
978.400.000 |
|
17 |
Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.028.300.000 |
|
18 |
Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn |
CHENGLONG |
1.275.600.000 |
|
CNHTC |
1.447.700.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.338.900.000 |
||
|
19 |
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn |
CHENGLONG |
1.275.400.000 |
|
CNHTC |
1.391.000.000 |
||
|
SHACMAN |
1.616.100.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.393.100.000 |
||
|
20 |
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.419.200.000 |
|
21 |
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.479.300.000 |
|
22 |
Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.579.200.000 |
|
23 |
Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.589.800.000 |
|
24 |
Từ 25 tấn trở lên |
CHENGLONG |
1.420.000.000 |
|
CNHTC |
1.523.300.000 |
||
|
SHACMAN |
1.310.000.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.611.700.000 |
||
|
IV. Nước sản xuất lắp ráp: Nhật, Mỹ, Canada, Đức, Pháp, Italia, Anh, Thụy Điển |
|||
|
1 |
Dưới 750 kg |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
226.400.000 |
|
2 |
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
235.200.000 |
|
3 |
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
355.800.000 |
|
4 |
Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
364.600.000 |
|
5 |
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
464.700.000 |
|
6 |
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
475.100.000 |
|
7 |
Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
487.500.000 |
|
8 |
Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
518.500.000 |
|
9 |
Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
557.300.000 |
|
10 |
Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
605.800.000 |
|
11 |
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
640.200.000 |
|
12 |
Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
768.200.000 |
|
13 |
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
771.200.000 |
|
14 |
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
776.900.000 |
|
15 |
Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
795.300.000 |
|
16 |
Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.071.500.000 |
|
17 |
Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.126.300.000 |
|
18 |
Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.466.500.000 |
|
19 |
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.525.800.000 |
|
20 |
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.554.300.000 |
|
21 |
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.620.200.000 |
|
22 |
Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.729.600.000 |
|
23 |
Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.741.200.000 |
|
24 |
Từ 25 tấn trở lên |
MAN |
5.000.000.000 |
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.765.200.000 |
||
|
V. Nước sản xuất lắp ráp khác |
|||
|
1 |
Dưới 750 kg |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
212.700.000 |
|
2 |
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
SUZUKI |
306.700.000 |
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
220.900.000 |
||
|
3 |
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
334.200.000 |
|
4 |
Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
342.500.000 |
|
5 |
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
436.400.000 |
|
6 |
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
446.200.000 |
|
7 |
Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
457.900.000 |
|
8 |
Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
487.000.000 |
|
9 |
Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
523.400.000 |
|
10 |
Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
568.900.000 |
|
11 |
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
601.300.000 |
|
12 |
Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
721.500.000 |
|
13 |
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
724.300.000 |
|
14 |
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
MAZ |
1.208.900.000 |
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
729.700.000 |
||
|
15 |
Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
746.900.000 |
|
16 |
Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.006.300.000 |
|
17 |
Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn |
UD TRUCKS |
1.680.000.000 |
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.057.700.000 |
||
|
18 |
Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn |
KAMAZ |
1.118.600.000 |
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.377.200.000 |
||
|
19 |
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn |
KAMAZ |
1.152.000.000 |
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.432.900.000 |
||
|
20 |
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.459.700.000 |
|
21 |
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.521.500.000 |
|
22 |
Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.624.300.000 |
|
23 |
Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU |
1.635.200.000 |
|
24 |
Từ 25 tấn trở lên |
MAZ |
1.746.200.000 |
|
UD TRUCKS |
1.968.700.000 |
||
|
NHÃN HIỆU KHÁC |
1.657.800.000 |
||
|
Ghi chú*: - Xe ô tô tải đông lạnh có giá tính LPTB bằng 120% giá tính LPTB ô tô vận tải hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên. - Xe ô tô tải có cần cẩu có giá tính LPTB bằng 110% giá tính LPTB ô tô vận tải hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên. - Xe đầu kéo có giá tính LPTB bằng 80% giá tính LPTB ô tô vận tải hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên. - Xe chuyên dùng (gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính LPTB là giá chuyển nhượng tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022. |
|||
BẢNG 5: Ô TÔ SẢN XUẤT TRƯỚC NĂM 2000
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Nước sản xuất |
Thể tích làm việc |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Việt Nam, Trung Quốc |
Dưới 1,0 |
60.000.000 |
|
2 |
Việt Nam, Trung Quốc |
Từ 1,0 đến dưới 1,5 |
100.000.000 |
|
3 |
Việt Nam, Trung Quốc |
Từ 1,5 đến dưới 1,8 |
140.000.000 |
|
4 |
Việt Nam, Trung Quốc |
Từ 1,8 đến dưới 2,0 |
180.000.000 |
|
5 |
Việt Nam, Trung Quốc |
Từ 2,0 đến dưới 2,3 |
220.000.000 |
|
6 |
Việt Nam, Trung Quốc |
Từ 2,3 đến dưới 2,5 |
260.000.000 |
|
7 |
Việt Nam, Trung Quốc |
Từ 2,5 đến dưới 3,0 |
300.000.000 |
|
8 |
Việt Nam, Trung Quốc |
Từ 3,0 trở lên |
340.000.000 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Hàn Quốc |
Dưới 1,0 |
80.000.000 |
|
10 |
Hàn Quốc |
Từ 1,0 đến dưới 1,5 |
130.000.000 |
|
11 |
Hàn Quốc |
Từ 1,5 đến dưới 1,8 |
180.000.000 |
|
12 |
Hàn Quốc |
Từ 1,8 đến dưới 2,0 |
230.000.000 |
|
13 |
Hàn Quốc |
Từ 2,0 đến dưới 2,3 |
280.000.000 |
|
14 |
Hàn Quốc |
Từ 2,3 đến dưới 2,5 |
330.000.000 |
|
15 |
Hàn Quốc |
Từ 2,5 đến dưới 2,8 |
380.000.000 |
|
16 |
Hàn Quốc |
Từ 2,8 đến dưới 3,2 |
430.000.000 |
|
17 |
Hàn Quốc |
Từ 3,2 đến dưới 3,5 |
480.000.000 |
|
18 |
Hàn Quốc |
Từ 3,5 đến dưới 3,8 |
530.000.000 |
|
19 |
Hàn Quốc |
Từ 3,8 đến dưới 4,2 |
580.000.000 |
|
20 |
Hàn Quốc |
Từ 4,2 đến dưới 4,5 |
630.000.000 |
|
21 |
Hàn Quốc |
Từ 4,5 trở lên |
680.000.000 |
|
|
|
|
|
|
22 |
Nhật Bản |
Dưới 1,0 |
120.000.000 |
|
23 |
Nhật Bản |
Từ 1,0 đến dưới 1,5 |
180.000.000 |
|
24 |
Nhật Bản |
Từ 1,5 đến dưới 1,8 |
240.000.000 |
|
25 |
Nhật Bản |
Từ 1,8 đến dưới 2,0 |
300.000.000 |
|
26 |
Nhật Bản |
Từ 2,0 đến dưới 2,3 |
360.000.000 |
|
27 |
Nhật Bản |
Từ 2,3 đến dưới 2,5 |
420.000.000 |
|
28 |
Nhật Bản |
Từ 2,5 đến dưới 2,8 |
480.000.000 |
|
29 |
Nhật Bản |
Từ 2,8 đến dưới 3,2 |
540.000.000 |
|
30 |
Nhật Bản |
Từ 3,2 đến dưới 3,5 |
600.000.000 |
|
31 |
Nhật Bản |
Từ 3,5 đến dưới 3,8 |
660.000.000 |
|
32 |
Nhật Bản |
Từ 3,8 đến dưới 4,2 |
720.000.000 |
|
33 |
Nhật Bản |
Từ 4,2 đến dưới 4,5 |
780.000.000 |
|
34 |
Nhật Bản |
Từ 4,5 đến dưới 4,7 |
840.000.000 |
|
35 |
Nhật Bản |
Từ 4,7 đến dưới 5,0 |
900.000.000 |
|
36 |
Nhật Bản |
Từ 5,0 đến dưới 5,5 |
960.000.000 |
|
37 |
Nhật Bản |
Từ 5,5 trở lên |
1.020.000.000 |
|
|
|
|
|
|
38 |
Đức |
Dưới 1,0 |
260.000.000 |
|
39 |
Đức |
Từ 1,0 đến dưới 1,5 |
340.000.000 |
|
40 |
Đức |
Từ 1,5 đến dưới 1,8 |
420.000.000 |
|
41 |
Đức |
Từ 1,8 đến dưới 2,0 |
500.000.000 |
|
42 |
Đức |
Từ 2,0 đến dưới 2,3 |
580.000.000 |
|
43 |
Đức |
Từ 2,3 đến dưới 2,5 |
660.000.000 |
|
44 |
Đức |
Từ 2,5 đến dưới 2,8 |
740.000.000 |
|
45 |
Đức |
Từ 2,8 đến dưới 3,2 |
820.000.000 |
|
46 |
Đức |
Từ 3,2 đến dưới 3,5 |
900.000.000 |
|
47 |
Đức |
Từ 3,5 đến dưới 3,8 |
980.000.000 |
|
48 |
Đức |
Từ 3,8 đến dưới 4,2 |
1.060.000.000 |
|
49 |
Đức |
Từ 4,2 đến dưới 4,5 |
1.140.000.000 |
|
50 |
Đức |
Từ 4,5 đến dưới 4,7 |
1.220.000.000 |
|
51 |
Đức |
Từ 4,7 đến dưới 5,0 |
1.300.000.000 |
|
52 |
Đức |
Từ 5,0 đến dưới 5,5 |
1.380.000.000 |
|
53 |
Đức |
Từ 5,5 đến dưới 6,0 |
1.460.000.000 |
|
54 |
Đức |
Từ 6,0 trở lên |
1.540.000.000 |
|
|
|
|
|
|
55 |
Mỹ, Canada |
Dưới 2,0 |
260.000.000 |
|
56 |
Mỹ, Canada |
Từ 2,0 đến dưới 2,3 |
350.000.000 |
|
57 |
Mỹ, Canada |
Từ 2,3 đến dưới 2,5 |
440.000.000 |
|
58 |
Mỹ, Canada |
Từ 2,5 đến dưới 2,8 |
530.000.000 |
|
59 |
Mỹ, Canada |
Từ 2,8 đến dưới 3,2 |
620.000.000 |
|
60 |
Mỹ, Canada |
Từ 3,2 đến dưới 3,5 |
710.000.000 |
|
61 |
Mỹ, Canada |
Từ 3,5 đến dưới 3,8 |
800.000.000 |
|
62 |
Mỹ, Canada |
Từ 3,8 đến dưới 4,2 |
890.000.000 |
|
63 |
Mỹ, Canada |
Từ 4,2 đến dưới 4,5 |
980.000.000 |
|
64 |
Mỹ, Canada |
Từ 4,5 đến dưới 4,7 |
1.070.000.000 |
|
65 |
Mỹ, Canada |
Từ 4,7 đến dưới 5,0 |
1.160.000.000 |
|
66 |
Mỹ, Canada |
Từ 5,0 đến dưới 5,5 |
1.250.000.000 |
|
67 |
Mỹ, Canada |
Từ 5,5 đến dưới 6,0 |
1.380.000.000 |
|
68 |
Mỹ, Canada |
Từ 6,0 đến dưới 6,5 |
1.520.000.000 |
|
69 |
Mỹ, Canada |
Từ 6,5 đến dưới 7,0 |
1.610.000.000 |
|
70 |
Mỹ, Canada |
Từ 7,0 trở lên |
1.700.000.000 |
|
|
|
|
|
|
71 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Dưới 1,0 |
200.000.000 |
|
72 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 1,0 đến dưới 1,5 |
300.000.000 |
|
73 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 1,5 đến dưới 1,8 |
400.000.000 |
|
74 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 1,8 đến dưới 2,0 |
500.000.000 |
|
75 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 2,0 đến dưới 2,3 |
600.000.000 |
|
76 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 2,3 đến dưới 2,5 |
700.000.000 |
|
77 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 2,5 đến dưới 2,8 |
800.000.000 |
|
78 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 2,8 đến dưới 3,2 |
900.000.000 |
|
79 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 3,2 đến dưới 3,5 |
1.000.000.000 |
|
80 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 3,5 đến dưới 3,8 |
1.100.000.000 |
|
81 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 3,8 đến dưới 4,2 |
1.200.000.000 |
|
82 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 4,2 đến dưới 4,5 |
1.300.000.000 |
|
83 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 4,5 đến dưới 4,7 |
1.400.000.000 |
|
84 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 4,7 đến dưới 5,0 |
1.500.000.000 |
|
85 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 5,0 đến dưới 5,5 |
1.600.000.000 |
|
86 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 5,5 đến dưới 6,0 |
1.700.000.000 |
|
87 |
Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển |
Từ 6,0 trở lên |
1.800.000.000 |
|
|
|
|
|
|
88 |
Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ |
Dưới 1,0 |
50.000.000 |
|
89 |
Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ |
Từ 1,0 đến dưới 1,5 |
70.000.000 |
|
90 |
Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ |
Từ 1,5 đến dưới 1,8 |
90.000.000 |
|
91 |
Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ |
Từ 1,8 đến dưới 2,0 |
110.000.000 |
|
92 |
Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ |
Từ 2,0 đến dưới 2,3 |
130.000.000 |
|
93 |
Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ |
Từ 2,3 đến dưới 2,5 |
150.000.000 |
|
94 |
Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ |
Từ 2,5 đến dưới 2,8 |
170.000.000 |
|
95 |
Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ |
Từ 2,8 đến dưới 3,2 |
190.000.000 |
|
96 |
Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ |
Từ 3,2 đến dưới 3,5 |
210.000.000 |
|
97 |
Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ |
Từ 3,5 trở lên |
230.000.000 |
|
|
|
|
|
|
98 |
Các nước khác |
Tính bằng 90% xe Đức sản xuất có cùng thể tích |
|
|
Ghi chú:Xe tải Van, Pickup tính bằng 80% xe có cùng nước sản xuất và thể tích làm việc |
|||
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
SUNDIRO- HONDA |
TODAY (SDH50QT-45) |
49 |
36.212.400 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
BMW |
R 1300 GS ADVENTURE (0M34) |
1300 |
969.000.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
51.200.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
ADV350 (ADV350AS 3V) |
330 |
175.000.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
40.392.000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
DAX ROYAL LIMITED EDITION (ST125AS TH) |
123,94 |
123.120.000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CBR150R (CBR150RAP-V) |
149,2 |
73.290.000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
W230 ABS |
233 |
124.900.000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
ROYAL ENFIELD |
BULLET CLASSIC EFI BULLET-1 |
499 |
132.000.000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
EVGO |
EH1 |
2,5 |
28.200.000 |
|
11 |
Xe mô tô hai bánh |
WUYANG- HONDA |
CGX150 (WH150-10B) |
149 |
41.580.000 |
|
12 |
Xe mô tô hai bánh |
BMW |
R18 |
1802 |
739.000.000 |
|
13 |
Xe mô tô hai bánh |
BMW |
R NINE T |
1170 |
629.000.000 |
|
14 |
Xe mô tô hai bánh |
BMW |
F 900 R |
895 |
399.000.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND LITE |
1,9 |
18.900.000 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST AMIO |
0,8 |
13.900.000 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO LITE |
2,3 |
17.000.000 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND LITE +1 |
1,9 |
18.900.000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-22G |
2,5 |
25.990.000 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-21G |
1,25 |
15.490.000 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-19G |
1,5 |
15.800.000 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2,5 |
27.490.000 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2,75 |
27.490.000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-23G |
2,45 |
25.990.000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-8G |
1 |
14.490.000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-9G |
1,45 |
16.990.000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD240DT-1G |
0,43 |
12.400.000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-25G |
1,15 |
15.990.000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-26G |
1 |
11.050.000 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
MOMO |
1,5 |
15.800.000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X8 S |
1 |
8.982.000 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
CLASSY SS |
1,58 |
15.000.000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
SUNOO X |
1 |
9.558.000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
VELUX |
1 |
11.400.000 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
ROVA X |
1,58 |
12.871.637 |
|
22 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
MANDI X |
1 |
8.856.000 |
|
23 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VIET THAI |
E SPORT |
1,65 |
13.000.000 |
|
24 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PLUS |
1,6 |
17.200.000 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 3 |
1,05 |
12.025.900 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,6 |
15.500.000 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE M3 |
0,9 |
14.500.000 |
|
28 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 2 |
1,05 |
12.500.000 |
|
29 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SAKI MOTOR |
MILANO.EV |
1,6 |
11.990.000 |
|
30 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SAKI MOTOR |
SKI-GOGOI.EV |
1,6 |
12.175.600 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SAKI MOTOR |
SKI-GOGOLEV |
1,6 |
11.690.000 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SAKI MOTOR |
A20 |
1 |
11.000.002 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YALIM |
X7 |
1 |
8.000.000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YALIM |
GENZ |
1,35 |
8.500.000 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V88-PRO |
1,7 |
12.410.000 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VC-NOBLE NEW |
1,2 |
11.300.000 |
|
37 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
17.465.000 |
|
38 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
V2 |
1,1 |
14.200.000 |
|
39 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
EZ3 |
0,95 |
11.700.000 |
|
40 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
EVGO |
VESPECT |
1,5 |
15.500.000 |
|
41 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
EVGO |
LUX |
1,7 |
12.050.000 |
|
42 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
AUTOSUN A1 |
1,5 |
11.000.000 |
|
43 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
AUTOSUN A1 S |
1,5 |
12.096.000 |
|
44 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
SVECO |
2,5 |
24.930.000 |
|
45 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
PANSY SQ |
1,5 |
17.000.000 |
|
46 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
TESLA E |
1,55 |
18.100.000 |
|
47 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
ELLA |
1,4 |
15.800.000 |
|
48 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
RYAN |
1,55 |
16.766.400 |
|
49 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
PANSY S |
1,5 |
17.465.000 |
|
50 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO NEW |
1,5 |
8.000.000 |
|
51 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
LS007 |
2,8 |
24.540.000 |
|
52 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MYOKO |
VENIC |
1,45 |
15.968.000 |
|
53 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TH CEO |
VAR SS |
1,55 |
9.720.000 |
|
54 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TH CEO |
VAR A |
1,55 |
8.000.000 |
|
55 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
G9S NEW |
1,05 |
10.000.000 |
|
56 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
S600I |
0,8 |
11.500.000 |
|
57 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
G5S SPORT |
1 |
9.500.000 |
|
58 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
VERAS |
1,65 |
15.858.200 |
|
59 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVC |
XMEN F1 SPORT |
1,45 |
14.500.000 |
|
60 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVC |
XMEN F1 |
1,45 |
14.500.000 |
|
61 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
CANELY DELUXE 1 |
1,6 |
17.465.000 |
|
62 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LIBRA S1 |
1,6 |
17.181.000 |
|
63 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
V5 |
0,98 |
8.483.000 |
|
64 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
SLAY PLUS |
1,3 |
12.974.000 |
|
65 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
FEVER |
2,5 |
18.700.000 |
|
66 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
FLEX |
2,5 |
16.500.000 |
|
67 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
CANELY GT |
1,6 |
11.718.000 |
|
68 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
CANELY |
S |
1,6 |
9.570.960 |
|
69 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIJIA |
ROSA |
1,5 |
8.133.700 |
|
70 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIJIA |
LUXE S |
1,5 |
7.776.000 |
|
71 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOTORTHAI |
FLY AWAY |
1 |
9.500.000 |
|
72 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
ECLASS S1 |
1,4 |
17.000.000 |
|
73 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
GOGO |
1,4 |
8.000.000 |
|
74 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF26 |
2,65 |
17.600.000 |
|
75 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150I |
2,65 |
34.000.000 |
|
76 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA VI |
1,6 |
17.465.000 |
|
77 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
CIVIT |
1,2 |
9.800.000 |
|
78 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
S7 |
1 |
8.856.000 |
|
79 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
GX |
1 |
8.500.000 |
|
80 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
MVS |
1,5 |
13.500.000 |
|
81 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
VC 3 |
1 |
8.000.000 |
|
82 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
X-BULL-XS |
1,2 |
11.177.600 |
|
83 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
X-BULLS |
0,9 |
11.477.000 |
|
84 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
ECO |
1 |
8.000.000 |
|
85 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
ECOSH |
1,98 |
15.500.000 |
|
86 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
GX30 |
1,19 |
12.600.000 |
|
87 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
JS50 |
1,03 |
15.500.000 |
|
88 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R53 PLUS |
1,55 |
15.590.000 |
|
89 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R60 |
1,65 |
16.800.000 |
|
90 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
NOVA |
1,55 |
11.600.000 |
|
91 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
GR55 |
1,3 |
10.378.000 |
|
92 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R52 PLUS |
1,7 |
15.378.000 |
|
93 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISHI |
GOGO S |
1,65 |
10.476.000 |
|
94 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINA THAI |
LUXURY V8 |
1,55 |
12.000.000 |
|
95 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KUMATSU |
VQ6 |
1,5 |
8.964.000 |
|
96 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SELEX CAMEL 2 |
S3L2 |
3,15 |
28.800.000 |
|
97 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA PLUS |
1,65 |
12.000.000 |
|
98 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
R2 |
1,05 |
8.000.000 |
|
99 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA SX |
1,65 |
15.000.000 |
|
100 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
GOGO NEW |
1,65 |
11.150.000 |
|
101 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
GS |
1,6 |
9.936.000 |
|
102 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
NOZA X |
1,6 |
11.340.000 |
|
103 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SMB |
CROSS |
1,65 |
11.051.840 |
|
104 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SMB |
G-STAR |
1,65 |
12.051.840 |
|
105 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HUGO |
ELEGANT X |
1,8 |
12.000.000 |
|
106 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINATHAI |
VN1 PREMIUM |
1,65 |
10.108.800 |
|
107 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ATHENA |
1 |
14.190.000 |
|
108 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ATHENA PRO |
1,6 |
13.500.000 |
|
109 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN PRO |
1,8 |
13.366.000 |
|
110 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
JP01 |
1,72 |
13.824.000 |
|
111 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
JP03 |
1,04 |
12.312.000 |
|
112 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VIVIEN |
E 26 |
1,45 |
8.000.000 |
|
113 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SONCO |
AI |
1 |
11.500.000 |
|
114 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SONCO |
SM88 |
1 |
10.498.000 |
|
115 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SONCO |
LYN |
0,25 |
15.800.000 |
|
116 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
AIMIAECO |
LUNA |
1,6 |
10.000.000 |
|
117 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ZIRA |
F1 |
1 |
10.000.000 |
|
118 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
PRITI 50-VHC |
49 |
35.000.000 |
|
119 |
Xe gắn máy hai bánh |
BOSSCITY |
W50 |
49,5 |
27.500.000 |
|
120 |
Xe gắn máy hai bánh |
OSAKAR |
NISPA VERA PS |
49,5 |
12.774.400 |
|
121 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CREAX |
49,4 |
17.928.000 |
|
122 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
DR SPORT |
49 |
12.600.000 |
|
123 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPECIAL82VT |
49,5 |
11.000.000 |
|
124 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC 81 |
49,5 |
10.500.000 |
|
125 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49 |
10.879.000 |
|
126 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
RETROX |
49,4 |
19.800.000 |
|
127 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
SKI-DII |
49,5 |
19.500.000 |
|
128 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
SKI-81α |
49,5 |
13.800.000 |
|
129 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
SKI-MILAN |
49,5 |
11.290.000 |
|
130 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
MILANO |
49,4 |
17.490.000 |
|
131 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
TORINO |
49,5 |
17.890.000 |
|
132 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,5 |
17.890.000 |
|
133 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO FI |
49,4 |
18.280.000 |
|
134 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
RC6 SPORT |
49,4 |
21.000.000 |
|
135 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
RC3 SPORT |
49,6 |
15.800.000 |
|
136 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PASSION 1 |
49,6 |
13.000.000 |
|
137 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
50C-1 |
49,4 |
23.800.000 |
|
138 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-ROYAL |
49,5 |
8.200.000 |
|
139 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO3 |
49,4 |
21.500.000 |
|
140 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK |
DK RETRO |
49,4 |
21.300.000 |
|
141 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK |
RETRO |
49,5 |
11.915.000 |
|
142 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
GOLDEN R |
49,5 |
11.915.000 |
|
143 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
VEGAS H |
49,4 |
15.876.000 |
|
144 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
NEW 50 LE |
49,4 |
18.500.000 |
|
145 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
VISTA |
49,5 |
16.500.000 |
|
146 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
CUS |
49,4 |
26.500.000 |
|
147 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTORTHAI |
F1 |
49,5 |
11.500.000 |
|
148 |
Xe gắn máy hai bánh |
NIOSHIMA |
S NIO |
49,6 |
10.800.000 |
|
149 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
CUP XS |
49,4 |
14.970.000 |
|
150 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
SPORTSH |
49,6 |
10.603.637 |
|
151 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTOR THAILANA |
WACE-S2 |
49,4 |
17.500.000 |
|
152 |
Xe gắn máy hai bánh |
CREAFI |
50V |
49,6 |
15.500.000 |
|
153 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIM MOTOR |
KREA |
49,5 |
8.836.363 |
|
154 |
Xe gắn máy hai bánh |
VJPAN |
VIRAL |
49,6 |
10.800.000 |
|
155 |
Xe gắn máy hai bánh |
HONLEI |
CUP82 |
49,4 |
15.000.000 |
|
156 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ 2025 |
2,8 |
26.900.000 |
|
157 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VERO X |
2,25 |
34.900.000 |
|
158 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO |
2,45 |
19.990.000 |
|
159 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3 |
28.060.000 |
|
160 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3 |
39.900.000 |
|
161 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-4G |
2,8 |
28.000.000 |
|
162 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2,8 |
35.990.000 |
|
163 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD3000DT-5G |
4,74 |
52.990.000 |
|
164 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-8G |
2,75 |
36.990.000 |
|
165 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
36.990.000 |
|
166 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-10G |
2,85 |
31.990.000 |
|
167 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6 |
30.500.000 |
|
168 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DK |
NOVA X |
2,35 |
22.032.000 |
|
169 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150S |
4,4 |
35.000.000 |
|
170 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
TAILG |
T72L |
6 |
34.900.000 |
|
171 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC480 WINNER R |
149,2 |
46.200.000 |
|
172 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
MEDLEY 150 ABS - 231 |
155,1 |
93.900.000 |
|
173 |
Xe mô tô hai bánh |
SYM |
PRITI 50 |
49,5 |
27.500.000 |
|
174 |
Xe mô tô hai bánh |
TIANMA/KTM |
TM100-3 |
100 |
15.000.000 |
|
175 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMX-DC31 |
155,1 |
67.000.000 |
|
176 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,1 |
81.000.000 |
|
177 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
30.050.000 |
|
178 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF92 |
124,9 |
34.364.000 |
|
179 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF91 |
124,9 |
30.437.000 |
|
180 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
69.000.000 |
|
181 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND +1 |
2,25 |
22.800.000 |
|
182 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
125W |
119,7 |
12.800.000 |
|
183 |
Xe mô tô hai bánh |
FLYAMAHA |
CKD |
49,5 |
12.800.000 |
|
184 |
Xe mô tô hai bánh |
WUYANG- HONDA |
CGX150 (WH150-10) |
149 |
43.000.000 |
|
185 |
Xe mô tô hai bánh |
INDOMOTOR |
CD67 |
106,7 |
15.600.000 |
|
186 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
MOTIO |
1,5 |
12.000.000 |
|
187 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
ZGOO |
1,1 |
15.900.000 |
|
188 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
FLAZZ |
1,1 |
16.900.000 |
|
189 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO 200 LITE |
2,45 |
22.000.000 |
|
190 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO LITE NEO |
1,6 |
14.400.000 |
|
191 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO 200 |
2,5 |
22.000.000 |
|
192 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND |
2,25 |
22.800.000 |
|
193 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO NEO |
2,45 |
17.800.000 |
|
194 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ NEO |
2,5 |
22.400.000 |
|
195 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ S |
3 |
29.700.000 |
|
196 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ LITE |
2,7 |
25.900.000 |
|
197 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
KLARA S2 |
3 |
36.500.000 |
|
198 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
KLARA NEO |
2,45 |
28.800.000 |
|
199 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VENTO S |
5,2 |
49.200.000 |
|
200 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VENTO NEO |
3,2 |
32.400.000 |
|
201 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
THEON S |
7,1 |
56.900.000 |
|
202 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
KLARA S |
1,7 |
24.250.000 |
|
203 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
THEON |
6,76 |
40.550.000 |
|
204 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VENTO |
4 |
36.775.000 |
|
205 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
IMPES |
1,7 |
23.500.000 |
|
206 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
LUDO |
1,1 |
21.500.000 |
|
207 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
TEMPEST |
1,6 |
19.250.000 |
|
208 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ |
2,25 |
24.900.000 |
|
209 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
KLARA-A1 |
2,05 |
36.000.000 |
|
210 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
KLARA-A2 |
1,75 |
21.000.000 |
|
211 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
KLARA A2-1 |
2,3 |
26.900.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh