Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 87/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định 189/2025/QĐ-UBND

Số hiệu 87/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 16/07/2026
Ngày có hiệu lực 16/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Ninh Bình
Người ký Trần Song Tùng
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 87/2026/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 16 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH, BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 189/2025/QĐ-UBND NGÀY 30/12/2025 CỦA UBND TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2025/NĐ-CP và Nghị định số 175/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 8679/TTr-NBI ngày 07/7/2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2026.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KTVB và TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh Ninh Bình;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Công thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Công báo;
- Lưu: VT, VP5.(Ha-VP5)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Song Tùng

 

BẢNG GIÁ

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

AUDI

AUDI Q3 SPORTBACK S LINE 35 PLUS TFSI (F3NCCX)

1,4

5

1.990.000.000

2

BYD

BYD M9 PREMIUM (MC)

1,5

7

2.388.000.000

3

BYD

BYD M9 ADVANCED (MC)

1,5

7

1.999.000.000

4

FORD

EVEREST (TEK7452B725)

2,0

7

1.343.000.000

5

FORD

EVEREST (TEKFB041716)

2,3

7

1.637.000.000

6

GEELY

EX5 EM-I MAX (P145)

1,5

5

909.000.000

7

HONDA

HR-V L (RV388TEN)

1,5

5

750.000.000

8

HONDA

HR-V L

1,5

4

731.000.000

9

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN)

1,5

5

835.000.000

10

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

1,5

5

699.000.000

11

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1,5

7

629.000.000

12

HYUNDAI

STARGAZER 16W7D66IVGG360

1,5

7

592.000.000

13

HYUNDAI

STARGAZER I6W7D661V G G371

1,5

7

551.000.000

14

HYUNDAI

STARGAZER (16W7D661V G G360)

1,5

7

592.000.000

15

HYUNDAI

STARGAZER I6W7D661V G G360

1,5

7

592.000.000

16

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G371)

1,5

7

551.000.000

17

LAND ROVER

RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK)

3,0

5

12.488.000.000

18

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT)

1,5

7

855.000.000

19

MITSUBISHI

XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT)

1,5

5

665.000.000

20

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)

1,5

7

855.000.000

21

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

22

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

23

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2,5

5

1.399.000.000

24

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)

1,5

5

599.000.000

25

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

520.000.000

26

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

27

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF MAGA10L- BRXLBU

2,0

7

738.000.000

28

VOLKSWAGEN

TERAMONT PRO (DG13BT)

2,0

7

2.888.000.000

29

MERCEDES-BENZ

MAYBACH S580 4MATIC

4,0

4

11.424.151.200

30

KIA

QUORIS (DHS4J661J)

3,8

5

1.599.000.000

31

MAZDA

MAZDA 2 (DNEHLAA)

1,5

5

475.000.000

32

BMW

530I (51BH)

2,0

5

2.424.000.000

33

BMW

430I (61AV)

2,0

5

2.725.000.000

34

BMW

X4 XDRIVE20I (11DT)

2,0

5

2.599.000.000

35

MINI

CLUBMAN COOPER S (LV71)

2,0

5

2.069.000.000

36

MINI

COUNTRYMAN JOHN COOPER WORKS ALL4 (31BS)

2,0

5

2.639.000.000

Ô tô điện

37

BYD

BYD DOLPHIN (EM2E-4)

5

569.000.000

38

FORD

MUSTANG MACH-E (CGW92145D03)

5

1.699.000.000

39

GEELY

EX5 MAX

5

820.110.000

40

GEELY

EX2 MAX (E22H)

5

499.000.000

41

MG

MG4 ELECTRIC 51KWH DEL (SEH32)

5

828.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

X3 85JA-01

2,0

5

2.599.000.000

2

HONDA

CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN)

2,0

5

1.250.000.000

3

HONDA

CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN

2,0

5

1.250.000.000

4

HONDA

CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN

2,0

5

1.155.000.000

5

HONDA

CR-V L ( L-RS384TENX)

1,5

7

1.099.000.000

6

HONDA

CR-VL L-RS384TENX

1,5

7

1.064.000.000

7

HONDA

CR-V L L-RS384TENX

1,5

7

1.099.000.000

8

HYUNDAI

TUCSON 1.6T-GDI 7DCTN LINE

1,6

5

950.000.000

9

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD

1,5

5

460.700.000

10

HYUNDAI

SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD

1,6

7

1.305.000.000

11

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.859.000.000

12

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

2,2

7

1.609.000.000

13

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

511.000.000

14

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

595.000.000

15

KIA

SONET (QY PE 15G CVT FS5)

1,5

5

551.000.000

16

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

551.000.000

17

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,6

7

1.780.000.000

18

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5

1,2

5

439.000.000

19

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01

1,6

7

1.599.000.000

20

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S

1,6

7

1.779.000.000

21

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

639.000.000

22

MAZDA

CX-3 DK2WAA-02

1,5

5

606.000.000

23

MAZDA

323 FAMILIA

1,6

5

420.000.000

24

MAZDA

CX-3 DK2WAA-01

1,5

5

559.000.000

25

MAZDA

CX-3 DK2WAA

1,5

5

549.000.000

26

PEUGEOT

2008 PCJHN6

1,2

5

789.000.000

27

MERCEDES-BENZ

C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042

1,5

5

1.829.000.000

28

MERCEDES-BENZ

E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050

2,0

5

2.639.000.000

29

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5

1,5

5

664.000.000

30

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

599.000.000

31

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

375.000.000

32

KIA

SORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH7

1,6

7

1.261.000.000

33

KIA

SOLUTO AB 1.4 MT FS5

1,4

5

341.000.000

34

BMW

320I 35FV-01

2,0

5

1.499.000.000

35

BMW

X3 SDRIVE20I 15DS-01

2,0

5

1.919.000.000

36

BMW

X3 XDRIVE30I 55DS

2,0

5

2.079.000.000

 

Ô tô điện

37

VINFAST

LIMO GREEN N7TP01

7

749.000.000

38

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

5

889.000.000

39

VINFAST

VF 8 PLUS F5AA01

5

1.199.000.000

40

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

4

269.000.000

41

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

4

283.880.000

42

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA04

5

1.199.000.000

43

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

4

296.100.000

44

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

7

769.860.000

45

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

5

889.000.000

46

VINFAST

VF 3 94KL06

4

299.000.000

47

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ06

5

529.000.000

48

VINFAST

VF 7 PLUS N5CF01

5

909.000.000

49

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA05

5

1.199.000.000

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)

Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

2

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)

2,8

5

911.000.000

3

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)

2,8

5

640.000.000

4

SUZUKI

EECO (JDT08B)

1,2

2

310.000.000

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...