Quyết định 300/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh An Giang, giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 300/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Lê Văn Phước |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 300/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Công văn số 2350/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19 tháng 10 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang tại Tờ trình số 08/TTr-SDTTG ngày 21 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 35 xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm: 15 xã khu vực I, 07 xã khu vực II và 13 xã khu vực III và miền núi; 363 thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; 105 thôn (ấp) đặc biệt khó khăn. (Danh sách kèm theo).
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
340 |
65 |
105 |
|
1 |
Phường Châu Đốc |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Khóm 5 |
x |
|
|
|
2 |
Xã Khánh Bình |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Bình Di |
x |
|
|
|
3 |
Xã Nhơn Hội |
|
2 |
0 |
2 |
|
1 |
|
Ấp Búng Lớn |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Đồng Ky |
x |
|
x |
|
4 |
Xã Vĩnh Hậu |
|
2 |
0 |
1 |
|
1 |
|
Ấp Hà Bao 2 |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp La Ma |
x |
|
x |
|
5 |
Xã Châu Phong |
|
2 |
0 |
0 |
|
1 |
|
ấp Phủm Soài |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Châu Giang |
x |
|
|
|
6 |
Phường Chi Lăng |
|
5 |
4 |
5 |
|
1 |
|
Khóm Tân Long |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Khóm Núi Voi |
|
x |
|
|
3 |
|
Khóm Tân Thuận |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Khóm Mỹ Á |
x |
|
x |
|
5 |
|
Khóm Tân Hiệp |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Khóm 3 |
x |
|
x |
|
7 |
Phường Tịnh Biên |
|
3 |
0 |
3 |
|
1 |
|
Khóm Xuân Phú |
x |
|
x |
|
2 |
|
Khóm Phú Tâm |
x |
|
x |
|
3 |
|
Khóm Xuân Hiệp |
x |
|
x |
|
8 |
Xã An Cư |
|
13 |
4 |
13 |
|
1 |
|
Ấp Vĩnh Thượng |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Ấp Chơn Cô |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Ấp Srây Skốth |
x |
|
x |
|
4 |
|
Ấp Vĩnh Tây |
x |
|
x |
|
5 |
|
Ấp Vĩnh Lập |
x |
|
x |
|
6 |
|
Ấp Mằng Rò |
x |
|
x |
|
7 |
|
Ấp Pô Thi |
x |
|
x |
|
8 |
|
Ấp Vĩnh Tâm |
x |
|
x |
|
9 |
|
Ấp Đây Cà Hom |
x |
|
x |
|
10 |
|
Ấp Soài Chếk |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Ấp Bà Đen |
x |
|
x |
|
12 |
|
Ấp Vĩnh Hạ |
x |
|
x |
|
13 |
|
Ấp Ba Xoài |
x |
x |
x |
|
9 |
Xã Núi Cấm |
|
3 |
7 |
4 |
|
1 |
|
Ấp Vồ Đầu |
|
x |
|
|
2 |
|
Ấp An Lợi |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Ấp An Thạnh |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Ấp Vồ Bà |
|
x |
|
|
5 |
|
Ấp An Hòa |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Ấp Tà Lọt |
|
x |
|
|
7 |
|
Ấp Thiên Tuế |
|
x |
x |
|
10 |
Xã Tri Tôn |
|
16 |
13 |
11 |
|
1 |
|
Ấp Tô Hạ |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Ấp An Lộc |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Ấp 6 |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Tô Thuận |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Ấp Bằng Rò |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Ấp An Lợi |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Ấp An Hòa |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Ấp 5 |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp An Thuận |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Ấp 1 |
x |
x |
|
|
11 |
|
Ấp Phnôm Pi |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Ấp 4 |
x |
x |
|
|
13 |
|
Ấp Tô Trung |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Ấp Rò Leng |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Ấp 3 |
x |
|
|
|
16 |
|
Ấp Tà On |
x |
x |
x |
|
11 |
Xã Ba Chúc |
|
3 |
10 |
9 |
|
1 |
|
Ấp An Định A |
|
x |
x |
|
2 |
|
Ấp An Thạnh |
|
x |
x |
|
3 |
|
Ấp An Hòa A |
|
x |
x |
|
4 |
|
Ấp An Bình |
|
x |
x |
|
5 |
|
Ấp An Định B |
|
x |
x |
|
6 |
|
Ấp Thanh Lương |
|
x |
x |
|
7 |
|
Ấp An Hòa B |
x |
x |
|
|
8 |
|
Ấp Sóc Tức |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Ấp Trung An |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Ấp Núi Nước |
|
x |
x |
|
12 |
Xã Ô Lâm |
|
12 |
12 |
11 |
|
1 |
|
Ấp Sà Lôn |
x |
x |
|
|
2 |
|
Ấp Ô Tà Sóc |
|
x |
|
|
3 |
|
Ấp Phước Thọ |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Ấp Phước Long |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Ấp Ninh Hòa |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Ấp Tà Dung |
x |
|
x |
|
7 |
|
Ấp Ninh Lợi |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Ấp An Nhơn |
|
x |
|
|
9 |
|
Ấp Phước An |
x |
|
x |
|
10 |
|
Ấp Tà Miệt |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Ấp Phước Bình |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Ấp Phước Lợi |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Ấp Phước Lộc |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Ấp Ninh Thuận |
x |
x |
x |
|
13 |
Xã Cô Tô |
|
3 |
4 |
3 |
|
1 |
|
Ấp Tô Lợi |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Ấp Tô Bình |
|
x |
|
|
3 |
|
Ấp Sóc Triết |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Ấp Tô An |
x |
x |
x |
|
14 |
Xã An Châu |
|
2 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Hòa Tân |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Đông Bình Trạch |
x |
|
|
|
15 |
Xã Cần Đăng |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Cần Thạnh |
x |
|
|
|
16 |
Xã Phú Hòa |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Phú Tây |
x |
|
|
|
17 |
Xã Óc Eo |
|
3 |
8 |
4 |
|
1 |
|
Ấp Sơn Hòa |
|
x |
|
|
2 |
|
Ấp Sơn Tân |
|
x |
x |
|
3 |
|
Ấp Trung Sơn |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Ấp Sơn Lập |
|
x |
x |
|
5 |
|
Ấp Tân Đông |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Ấp Tân Hiệp B |
x |
x |
|
|
7 |
|
Ấp Tân Thành |
|
x |
|
|
8 |
|
Ấp Tân Hiệp A |
|
x |
|
|
18 |
Phường Rạch Giá |
|
11 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Khu phố 5 (phường An Bình cũ) |
x |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Vĩnh Viễn (phường Vĩnh Hiệp cũ) |
x |
|
|
|
3 |
|
Khu phố 6 (phường An Bình cũ) |
x |
|
|
|
4 |
|
Khu phố 3 (phường Vĩnh Lợi cũ) |
x |
|
|
|
5 |
|
Khu phố 4 (phường Vĩnh Lợi cũ) |
x |
|
|
|
6 |
|
Khu phố 1 (phường Rạch Sỏi cũ) |
x |
|
|
|
7 |
|
Khu phố 3 (phường Vĩnh Thanh Vân cũ) |
x |
|
|
|
8 |
|
Khu phố Đồng Khởi (phường Vĩnh Quang cũ) |
x |
|
|
|
9 |
|
Khu phố 1 (phường Vĩnh Lạc cũ) |
x |
|
|
|
10 |
|
Khu phố 1 (phường Vĩnh Thanh Vân cũ) |
x |
|
|
|
11 |
|
Khu phố 3 (phường An Hòa cũ) |
x |
|
|
|
19 |
Phường Vĩnh Thông |
|
7 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Khu phố 1 |
x |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Trung Thành |
x |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Mỹ Trung |
x |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Tà Tây |
x |
|
|
|
5 |
|
Khu phố Tà Keo Vàm |
x |
|
|
|
6 |
|
Khu phố Tà Keo Ngọn |
x |
|
|
|
7 |
|
Khu phố Sóc Cung |
x |
|
|
|
20 |
Phường Tô Châu |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Ngã Tư (DH) |
x |
|
|
|
21 |
Phường Hà Tiên |
|
6 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Khu phố Bà Lý |
x |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Thạch Động |
x |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Xà Xía |
x |
|
|
|
4 |
|
Khu phố III - Pháo Đài |
x |
|
|
|
5 |
|
Khu phố II - Pháo Đài |
x |
|
|
|
6 |
|
Khu phố Mỹ Lộ |
x |
|
|
|
22 |
Xã Kiên Lương |
|
11 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Núi Mây |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Bình Đông |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Ba Hòn |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Hòn Trẹm |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Song Chinh |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Rẫy Mới |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Lung Kha Na |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Rạch Đùng |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Xà Ngách |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Ba Trại |
x |
|
|
|
11 |
|
Ấp Ba Núi |
x |
|
|
|
23 |
Xã Vĩnh Điều |
|
3 |
0 |
3 |
|
1 |
|
Ấp Đồng Cơ |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Tràm Trổi |
x |
|
x |
|
3 |
|
ẤP Vĩnh Lợi |
x |
|
x |
|
24 |
Xã Giang Thành |
|
10 |
0 |
1 |
|
1 |
|
Ấp Tân Tiến |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Tân Thạnh |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Trà Phọt |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Trần Thệ |
x |
|
x |
|
5 |
|
Ấp Khánh Tân |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Cỏ Quen |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Tiên Khánh |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Giồng Kè |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Tà Teng |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Kinh Mới |
x |
|
|
|
25 |
Xã Hòn Đất |
|
12 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Bến Đá |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Hòn Me |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Hòn Sóc |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Sơn An |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Lình Huỳnh |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Sơn Nam |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Sơn Bình |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Hòn Quéo |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Hòn Đất |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Cây Chôm |
x |
|
|
|
11 |
|
Ấp Vạn Thanh |
x |
|
|
|
12 |
|
Ấp Huỳnh Sơn |
x |
|
|
|
26 |
Xã Bình Sơn |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Vàm Rầy |
x |
|
|
|
27 |
Xã Bình Giang |
|
2 |
0 |
2 |
|
1 |
|
Ấp Ranh Hạt |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Giồng Kè |
x |
|
x |
|
28 |
Xã Sơn Kiên |
|
6 |
0 |
6 |
|
1 |
|
Ấp Thái Tân |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Vàm Răng |
x |
|
x |
|
3 |
|
Ấp Tà Lóc |
x |
|
x |
|
5 |
|
Ấp Mương Kinh A |
x |
|
x |
|
6 |
|
Ấp Vàm Biển |
x |
|
x |
|
8 |
|
Ấp Kinh Mới |
x |
|
x |
|
29 |
Xã Mỹ Thuận |
|
4 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Hiệp Tân |
x |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Thành Công |
x |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Sơn Thịnh |
x |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Sơn Tiến |
x |
|
|
|
30 |
Xã Tân Hiệp |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Kinh 9B |
x |
|
|
|
31 |
Xã Thạnh Đông |
|
3 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Tàu Hơi B |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thạnh Trị |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Thạnh Trúc |
x |
|
|
|
32 |
Xã Châu Thành |
|
18 |
0 |
3 |
|
1 |
|
Ấp Tân Lợi |
x |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Minh Lạc |
x |
|
x |
|
3 |
|
Ấp Minh Hưng |
x |
|
x |
|
4 |
|
Ấp Bình Hòa |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Tân Hưng |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Bình Lạc |
x |
|
|
|
7 |
|
Khu phố Minh Thành |
x |
|
|
|
8 |
|
Khu phố Minh Long |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Hòa Thạnh |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Minh Tân (MH) |
x |
|
|
|
11 |
|
Ấp Hòa Hưng |
x |
|
x |
|
12 |
|
Khu phố Minh Phú |
x |
|
|
|
13 |
|
Ấp An Bình |
x |
|
|
|
14 |
|
Ấp An Khương |
x |
|
|
|
15 |
|
Ấp Tân Thành |
x |
|
|
|
16 |
|
Ấp Bình Lợi |
x |
|
|
|
17 |
|
Khu phố Minh An |
x |
|
|
|
18 |
|
Ấp Minh Long |
x |
|
|
|
33 |
Xã Thạnh Lộc |
|
5 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Phước Tân |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thạnh Bình |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Thạnh Yên |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Phước Lợi |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Thạnh Hưng |
x |
|
|
|
34 |
Xã Bình An |
|
16 |
0 |
1 |
|
1 |
|
Ấp Xà Xiêm |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Sua Đũa |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Hòa Thuận |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Vĩnh Hòa 1 |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Vĩnh Hòa 2 |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Vĩnh Phú |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Vĩnh Quới |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Vĩnh Đằng |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Vĩnh Hội |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp An Bình |
x |
|
|
|
11 |
|
ấp An Ninh |
x |
|
|
|
12 |
|
Ấp An Thành |
x |
|
|
|
13 |
|
Ấp An Thới |
x |
|
|
|
14 |
|
Ấp An Lạc |
x |
|
|
|
15 |
|
Ấp An Phước |
x |
|
|
|
16 |
|
Ấp Minh Phong |
x |
|
|
|
35 |
Xã Giồng Riềng |
|
16 |
0 |
3 |
|
1 |
|
Ấp Tà Yễm |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Xẻo Cui |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Nguyễn Văn Rỗ |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Cây Quéo |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Trao Tráo |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Cây Trôm |
x |
|
x |
|
7 |
|
Ấp Nguyễn Tấn Thêm |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Trần Tác Chiến |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Vĩnh Hòa |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Giồng Đá |
x |
|
x |
|
11 |
|
Ấp Trần Văn Nghĩa |
x |
|
|
|
12 |
|
Ấp Láng Sen |
x |
|
|
|
13 |
|
Ấp Láng Sơn |
x |
|
|
|
14 |
|
Ấp Vĩnh Phước |
x |
|
|
|
15 |
|
Ấp Sở Tại |
x |
|
|
|
16 |
|
Ấp Tràm Chẹt |
x |
|
|
|
36 |
Xã Thạnh Hưng |
|
3 |
0 |
3 |
|
1 |
|
Ấp Trương Văn Vững |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Thạnh An |
x |
|
x |
|
3 |
|
Ấp Thạnh Ngọc |
x |
|
x |
|
37 |
Xã Ngọc Chúc |
|
6 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Ngọc Bình |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Cái Đuốc Lớn |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Cái Đuốc Nhỏ |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Ngọc Tân |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Sáu Trường |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Ngọc Lợi |
x |
|
|
|
38 |
Xã Long Thạnh |
|
14 |
0 |
14 |
|
1 |
|
Ấp Vĩnh Lợi |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Huỳnh Tố |
x |
|
x |
|
3 |
|
Ấp Nguyễn Hưỡng |
x |
|
x |
|
4 |
|
Ấp Danh Thợi |
x |
|
x |
|
5 |
|
Ấp Vĩnh Phước |
x |
|
x |
|
6 |
|
Ấp Xẻo Chác |
x |
|
x |
|
7 |
|
Ấp Đồng Tràm |
x |
|
x |
|
8 |
|
Ấp Ngã Con |
x |
|
x |
|
9 |
|
Ấp Cỏ Khía |
x |
|
x |
|
10 |
|
Ấp Lương Trực |
x |
|
x |
|
11 |
|
Ấp Vĩnh Thành |
x |
|
x |
|
12 |
|
Ấp Đường Xuồng |
x |
|
x |
|
13 |
|
Ấp Đường Gỗ Lộ |
x |
|
x |
|
14 |
|
Ấp Năm Hải |
x |
|
x |
|
39 |
Xã Hòa Thuận |
|
5 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Hòa An B |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Hai Lành |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Hai Tỷ |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Hòa Phú |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Xẻo Cui |
x |
|
|
|
40 |
Xã Gò Quao |
|
19 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp An Minh |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp An Thọ |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Phước Nghiêm |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp An Trung |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Phước Trung 1 |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp An Thuận |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Phước Thọ |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp An Phước |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp An Phong |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp An Phú |
x |
|
|
|
11 |
|
Ấp Phước Lập |
x |
|
|
|
12 |
|
Ấp An Hòa |
x |
|
|
|
13 |
|
Ấp Phước Thới |
x |
|
|
|
14 |
|
Ấp An Trường |
x |
|
|
|
15 |
|
Ấp An Hưng |
x |
|
|
|
16 |
|
Ấp An Hiệp |
x |
|
|
|
17 |
|
Ấp Phước Hưng 2 |
x |
|
|
|
18 |
|
Ấp Phước Thành |
x |
|
|
|
19 |
|
Ấp An Lợi |
x |
|
|
|
41 |
Xã Định Hòa |
|
24 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Hòa Tạo |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Hòa An |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Hòa Thành |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Thới Bình |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Châu Thành |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Hòa Lễ |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Hòa Hiếu 1 |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Thạnh Hòa 2 |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Hòa Út |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Hòa Hiếu 2 |
x |
|
|
|
11 |
|
Ấp Hòa Xuân |
x |
|
|
|
12 |
|
Ấp Hòa Ấn |
x |
|
|
|
13 |
|
Ấp Hòa Hớn |
x |
|
|
|
14 |
|
Ấp Xuân Bình |
x |
|
|
|
15 |
|
Ấp Hòa Thiện |
x |
|
|
|
16 |
|
Ấp Xuân Đông |
x |
|
|
|
17 |
|
Ấp Thới Đông |
x |
|
|
|
18 |
|
Ấp Hòa Thạnh |
x |
|
|
|
19 |
|
Ấp Thu Đông |
x |
|
|
|
20 |
|
Ấp Thạnh Hòa 1 |
x |
|
|
|
21 |
|
Ấp Hòa Thanh |
x |
|
|
|
22 |
|
Ấp Hòa Mỹ |
x |
|
|
|
23 |
|
Ấp Thạnh Hòa 3 |
x |
|
|
|
24 |
|
Ấp Hòa Bình |
x |
|
|
|
42 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
|
6 |
0 |
0 |
|
1 |
|
ẤP 4 |
x |
|
|
|
2 |
|
ẤP 9 |
x |
|
|
|
3 |
|
ẤP 5 |
x |
|
|
|
4 |
|
ẤP 3 |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp 6 |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Tạ Quang Tỷ |
x |
|
|
|
43 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
4 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Phước Hiệp |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Bùi Thị Thêm |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Vĩnh Tân |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Vĩnh Hùng |
x |
|
|
|
44 |
Xã An Biên |
|
13 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp 4 |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp 5 |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Tây Sơn 2 |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Tây Sơn 3 |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Xẻo Đước 1 |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Tây Sơn 1 |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp 3 |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Xẻo Đước 3 |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp 2 |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Đông Quý |
x |
|
|
|
11 |
|
Ấp 1 |
x |
|
|
|
12 |
|
Ấp Bàu Môn |
x |
|
|
|
13 |
|
Ấp Cái Nước Ngọn |
x |
|
|
|
45 |
Xã Tây Yên |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Bào Trâm |
x |
|
|
|
46 |
Xã Đông Thái |
|
6 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Kinh 1A |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Đồng Giữa |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Bào Láng |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Kinh Làng Đông |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp 5 Chùa |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Kinh Làng |
x |
|
|
|
47 |
Xã Vĩnh Hòa |
|
5 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Cạn Vàm A |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Xẻo Lùng A |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Cạn Vàm |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Chống Mỹ |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Xẻo Kè |
x |
|
|
|
48 |
Xã Đông Hòa |
|
2 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp 8 Xáng |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thạnh An |
x |
|
|
|
49 |
Xã U Minh Thượng |
|
10 |
0 |
3 |
|
1 |
|
Ấp Minh Cường |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp An Thạnh |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Minh Tân A |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Minh Tiến A |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Minh Cường A |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Minh Kiên A |
x |
|
x |
|
9 |
|
Ấp Kinh Năm |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Minh Thành |
x |
|
x |
|
11 |
|
Ấp Minh Dũng A |
x |
|
x |
|
12 |
|
Ấp Minh Tân |
x |
|
|
|
50 |
Xã Vĩnh Phong |
|
5 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Vĩnh Phước 2 |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Cái Nhum |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Vĩnh Thạnh |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Cái Chanh |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Vĩnh Tây 1 |
x |
|
|
|
51 |
Xã Vĩnh Bình |
|
7 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Hòa Thạnh |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Bình An |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Xẻo Gia |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Đồng Tranh |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Hòa Thành |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Bời Lời B |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Bình Hòa |
x |
|
|
|
52 |
Xã Vĩnh Thuận |
|
2 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Kinh 2A |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Kinh 2 |
x |
|
|
|
53 |
Đặc khu Phú Quốc |
|
2 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Khu phố Cây Thông Ngoài Cửa Dương |
x |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Gành Gió Cửa Dương |
x |
|
|
|
54 |
Phường Thới Sơn |
|
0 |
3 |
0 |
|
1 |
|
Khóm Trà Sư |
|
x |
|
|
2 |
|
Khóm Tây Hưng |
|
x |
|
|
3 |
|
Khóm Núi Két |
|
x |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
30 |
5 |
35 |
363 |
105 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
45 |
9 |
|
|
Xã khu vực I |
15 |
0 |
15 |
139 |
7 |
|
|
Xã khu vực II |
7 |
0 |
7 |
67 |
2 |
|
|
Xã khu vực III |
8 |
5 |
13 |
112 |
87 |
|
II |
Chi tiết: |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phường Châu Đốc |
|
|
|
1 |
0 |
|
2 |
Xã Khánh Bình |
|
|
|
1 |
0 |
|
3 |
Xã Nhơn Hội |
x |
|
III |
2 |
2 |
|
4 |
Xã Vĩnh Hậu |
x |
|
II |
2 |
1 |
|
5 |
Xã Châu Phong |
x |
|
II |
2 |
0 |
|
6 |
Phường Chi Lăng |
x |
|
III |
6 |
5 |
|
7 |
Phường Tịnh Biên |
|
|
|
3 |
3 |
|
8 |
Xã An Cư |
x |
|
III |
13 |
13 |
|
9 |
Xã Núi Cấm |
x |
x |
III |
7 |
4 |
|
10 |
Xã Tri Tôn |
x |
x |
III |
16 |
11 |
|
11 |
Xã Ba Chúc |
x |
x |
III |
10 |
9 |
|
12 |
Xã Ô Lâm |
x |
x |
III |
14 |
11 |
|
13 |
Xã Cô Tô |
x |
|
III |
4 |
3 |
|
14 |
Xã An Châu |
|
|
|
2 |
0 |
|
15 |
Xã Cần Đăng |
|
|
|
1 |
0 |
|
16 |
Xã Phú Hòa |
|
|
|
1 |
0 |
|
17 |
Xã Óc Eo |
x |
x |
III |
8 |
4 |
|
18 |
Phường Rạch Giá |
x |
|
I |
11 |
0 |
|
19 |
Phường Vĩnh Thông |
x |
|
I |
7 |
0 |
|
20 |
Phường Tô Châu |
|
|
|
1 |
0 |
|
21 |
Phường Hà Tiên |
x |
|
I |
6 |
0 |
|
22 |
Xã Kiên Lương |
x |
|
I |
11 |
0 |
|
23 |
Xã Vĩnh Điều |
|
|
|
3 |
3 |
|
24 |
Xã Giang Thành |
x |
|
I |
10 |
1 |
|
25 |
Xã Hòn Đất |
x |
|
I |
12 |
0 |
|
26 |
Xã Bình Sơn |
|
|
|
1 |
0 |
|
27 |
Xã Bình Giang |
x |
|
III |
2 |
2 |
|
28 |
Xã Sơn Kiên |
x |
|
III |
6 |
6 |
|
29 |
Xã Mỹ Thuận |
x |
|
II |
4 |
0 |
|
30 |
Xã Tân Hiệp |
|
|
|
1 |
0 |
|
31 |
Xã Thạnh Đông |
|
|
|
3 |
0 |
|
32 |
Xã Châu Thành |
x |
|
I |
18 |
3 |
|
33 |
Xã Thạnh Lộc |
x |
|
I |
5 |
0 |
|
34 |
Xã Bình An |
x |
|
II |
16 |
1 |
|
35 |
Xã Giồng Riềng |
x |
|
I |
16 |
3 |
|
36 |
Xã Thạnh Hưng |
|
|
|
3 |
3 |
|
37 |
Xã Ngọc Chúc |
x |
|
I |
6 |
0 |
|
38 |
Xã Long Thạnh |
x |
|
III |
14 |
14 |
|
39 |
Xã Hòa Thuận |
x |
|
I |
5 |
0 |
|
40 |
Xã Gò Quao |
x |
|
I |
19 |
0 |
|
41 |
Xã Định Hòa |
x |
|
II |
24 |
0 |
|
42 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
x |
|
II |
6 |
0 |
|
43 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
|
|
4 |
0 |
|
44 |
Xã An Biên |
x |
|
II |
13 |
0 |
|
45 |
Xã Tây Yên |
|
|
|
1 |
0 |
|
46 |
Xã Đông Thái |
x |
|
I |
6 |
0 |
|
47 |
Xã Vĩnh Hòa |
|
|
|
5 |
0 |
|
48 |
Xã Đông Hòa |
|
|
|
2 |
0 |
|
49 |
Xã U Minh Thượng |
x |
|
III |
10 |
3 |
|
50 |
Xã Vĩnh Phong |
x |
|
I |
5 |
0 |
|
51 |
Xã Vĩnh Bình |
|
|
|
7 |
0 |
|
52 |
Xã Vĩnh Thuận |
|
|
|
2 |
0 |
|
53 |
Đặc khu Phú Quốc |
x |
|
I |
2 |
0 |
|
54 |
Phường Thới Sơn |
|
|
|
3 |
0 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 300/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Công văn số 2350/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19 tháng 10 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang tại Tờ trình số 08/TTr-SDTTG ngày 21 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 35 xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm: 15 xã khu vực I, 07 xã khu vực II và 13 xã khu vực III và miền núi; 363 thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; 105 thôn (ấp) đặc biệt khó khăn. (Danh sách kèm theo).
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
340 |
65 |
105 |
|
1 |
Phường Châu Đốc |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Khóm 5 |
x |
|
|
|
2 |
Xã Khánh Bình |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Bình Di |
x |
|
|
|
3 |
Xã Nhơn Hội |
|
2 |
0 |
2 |
|
1 |
|
Ấp Búng Lớn |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Đồng Ky |
x |
|
x |
|
4 |
Xã Vĩnh Hậu |
|
2 |
0 |
1 |
|
1 |
|
Ấp Hà Bao 2 |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp La Ma |
x |
|
x |
|
5 |
Xã Châu Phong |
|
2 |
0 |
0 |
|
1 |
|
ấp Phủm Soài |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Châu Giang |
x |
|
|
|
6 |
Phường Chi Lăng |
|
5 |
4 |
5 |
|
1 |
|
Khóm Tân Long |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Khóm Núi Voi |
|
x |
|
|
3 |
|
Khóm Tân Thuận |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Khóm Mỹ Á |
x |
|
x |
|
5 |
|
Khóm Tân Hiệp |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Khóm 3 |
x |
|
x |
|
7 |
Phường Tịnh Biên |
|
3 |
0 |
3 |
|
1 |
|
Khóm Xuân Phú |
x |
|
x |
|
2 |
|
Khóm Phú Tâm |
x |
|
x |
|
3 |
|
Khóm Xuân Hiệp |
x |
|
x |
|
8 |
Xã An Cư |
|
13 |
4 |
13 |
|
1 |
|
Ấp Vĩnh Thượng |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Ấp Chơn Cô |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Ấp Srây Skốth |
x |
|
x |
|
4 |
|
Ấp Vĩnh Tây |
x |
|
x |
|
5 |
|
Ấp Vĩnh Lập |
x |
|
x |
|
6 |
|
Ấp Mằng Rò |
x |
|
x |
|
7 |
|
Ấp Pô Thi |
x |
|
x |
|
8 |
|
Ấp Vĩnh Tâm |
x |
|
x |
|
9 |
|
Ấp Đây Cà Hom |
x |
|
x |
|
10 |
|
Ấp Soài Chếk |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Ấp Bà Đen |
x |
|
x |
|
12 |
|
Ấp Vĩnh Hạ |
x |
|
x |
|
13 |
|
Ấp Ba Xoài |
x |
x |
x |
|
9 |
Xã Núi Cấm |
|
3 |
7 |
4 |
|
1 |
|
Ấp Vồ Đầu |
|
x |
|
|
2 |
|
Ấp An Lợi |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Ấp An Thạnh |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Ấp Vồ Bà |
|
x |
|
|
5 |
|
Ấp An Hòa |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Ấp Tà Lọt |
|
x |
|
|
7 |
|
Ấp Thiên Tuế |
|
x |
x |
|
10 |
Xã Tri Tôn |
|
16 |
13 |
11 |
|
1 |
|
Ấp Tô Hạ |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Ấp An Lộc |
x |
x |
x |
|
3 |
|
Ấp 6 |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Tô Thuận |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Ấp Bằng Rò |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Ấp An Lợi |
x |
x |
x |
|
7 |
|
Ấp An Hòa |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Ấp 5 |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp An Thuận |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Ấp 1 |
x |
x |
|
|
11 |
|
Ấp Phnôm Pi |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Ấp 4 |
x |
x |
|
|
13 |
|
Ấp Tô Trung |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Ấp Rò Leng |
x |
x |
x |
|
15 |
|
Ấp 3 |
x |
|
|
|
16 |
|
Ấp Tà On |
x |
x |
x |
|
11 |
Xã Ba Chúc |
|
3 |
10 |
9 |
|
1 |
|
Ấp An Định A |
|
x |
x |
|
2 |
|
Ấp An Thạnh |
|
x |
x |
|
3 |
|
Ấp An Hòa A |
|
x |
x |
|
4 |
|
Ấp An Bình |
|
x |
x |
|
5 |
|
Ấp An Định B |
|
x |
x |
|
6 |
|
Ấp Thanh Lương |
|
x |
x |
|
7 |
|
Ấp An Hòa B |
x |
x |
|
|
8 |
|
Ấp Sóc Tức |
x |
x |
x |
|
9 |
|
Ấp Trung An |
x |
x |
x |
|
10 |
|
Ấp Núi Nước |
|
x |
x |
|
12 |
Xã Ô Lâm |
|
12 |
12 |
11 |
|
1 |
|
Ấp Sà Lôn |
x |
x |
|
|
2 |
|
Ấp Ô Tà Sóc |
|
x |
|
|
3 |
|
Ấp Phước Thọ |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Ấp Phước Long |
x |
x |
x |
|
5 |
|
Ấp Ninh Hòa |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Ấp Tà Dung |
x |
|
x |
|
7 |
|
Ấp Ninh Lợi |
x |
x |
x |
|
8 |
|
Ấp An Nhơn |
|
x |
|
|
9 |
|
Ấp Phước An |
x |
|
x |
|
10 |
|
Ấp Tà Miệt |
x |
x |
x |
|
11 |
|
Ấp Phước Bình |
x |
x |
x |
|
12 |
|
Ấp Phước Lợi |
x |
x |
x |
|
13 |
|
Ấp Phước Lộc |
x |
x |
x |
|
14 |
|
Ấp Ninh Thuận |
x |
x |
x |
|
13 |
Xã Cô Tô |
|
3 |
4 |
3 |
|
1 |
|
Ấp Tô Lợi |
x |
x |
x |
|
2 |
|
Ấp Tô Bình |
|
x |
|
|
3 |
|
Ấp Sóc Triết |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Ấp Tô An |
x |
x |
x |
|
14 |
Xã An Châu |
|
2 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Hòa Tân |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Đông Bình Trạch |
x |
|
|
|
15 |
Xã Cần Đăng |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Cần Thạnh |
x |
|
|
|
16 |
Xã Phú Hòa |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Phú Tây |
x |
|
|
|
17 |
Xã Óc Eo |
|
3 |
8 |
4 |
|
1 |
|
Ấp Sơn Hòa |
|
x |
|
|
2 |
|
Ấp Sơn Tân |
|
x |
x |
|
3 |
|
Ấp Trung Sơn |
x |
x |
x |
|
4 |
|
Ấp Sơn Lập |
|
x |
x |
|
5 |
|
Ấp Tân Đông |
x |
x |
x |
|
6 |
|
Ấp Tân Hiệp B |
x |
x |
|
|
7 |
|
Ấp Tân Thành |
|
x |
|
|
8 |
|
Ấp Tân Hiệp A |
|
x |
|
|
18 |
Phường Rạch Giá |
|
11 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Khu phố 5 (phường An Bình cũ) |
x |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Vĩnh Viễn (phường Vĩnh Hiệp cũ) |
x |
|
|
|
3 |
|
Khu phố 6 (phường An Bình cũ) |
x |
|
|
|
4 |
|
Khu phố 3 (phường Vĩnh Lợi cũ) |
x |
|
|
|
5 |
|
Khu phố 4 (phường Vĩnh Lợi cũ) |
x |
|
|
|
6 |
|
Khu phố 1 (phường Rạch Sỏi cũ) |
x |
|
|
|
7 |
|
Khu phố 3 (phường Vĩnh Thanh Vân cũ) |
x |
|
|
|
8 |
|
Khu phố Đồng Khởi (phường Vĩnh Quang cũ) |
x |
|
|
|
9 |
|
Khu phố 1 (phường Vĩnh Lạc cũ) |
x |
|
|
|
10 |
|
Khu phố 1 (phường Vĩnh Thanh Vân cũ) |
x |
|
|
|
11 |
|
Khu phố 3 (phường An Hòa cũ) |
x |
|
|
|
19 |
Phường Vĩnh Thông |
|
7 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Khu phố 1 |
x |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Trung Thành |
x |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Mỹ Trung |
x |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Tà Tây |
x |
|
|
|
5 |
|
Khu phố Tà Keo Vàm |
x |
|
|
|
6 |
|
Khu phố Tà Keo Ngọn |
x |
|
|
|
7 |
|
Khu phố Sóc Cung |
x |
|
|
|
20 |
Phường Tô Châu |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Ngã Tư (DH) |
x |
|
|
|
21 |
Phường Hà Tiên |
|
6 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Khu phố Bà Lý |
x |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Thạch Động |
x |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Xà Xía |
x |
|
|
|
4 |
|
Khu phố III - Pháo Đài |
x |
|
|
|
5 |
|
Khu phố II - Pháo Đài |
x |
|
|
|
6 |
|
Khu phố Mỹ Lộ |
x |
|
|
|
22 |
Xã Kiên Lương |
|
11 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Núi Mây |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Bình Đông |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Ba Hòn |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Hòn Trẹm |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Song Chinh |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Rẫy Mới |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Lung Kha Na |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Rạch Đùng |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Xà Ngách |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Ba Trại |
x |
|
|
|
11 |
|
Ấp Ba Núi |
x |
|
|
|
23 |
Xã Vĩnh Điều |
|
3 |
0 |
3 |
|
1 |
|
Ấp Đồng Cơ |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Tràm Trổi |
x |
|
x |
|
3 |
|
ẤP Vĩnh Lợi |
x |
|
x |
|
24 |
Xã Giang Thành |
|
10 |
0 |
1 |
|
1 |
|
Ấp Tân Tiến |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Tân Thạnh |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Trà Phọt |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Trần Thệ |
x |
|
x |
|
5 |
|
Ấp Khánh Tân |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Cỏ Quen |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Tiên Khánh |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Giồng Kè |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Tà Teng |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Kinh Mới |
x |
|
|
|
25 |
Xã Hòn Đất |
|
12 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Bến Đá |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Hòn Me |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Hòn Sóc |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Sơn An |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Lình Huỳnh |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Sơn Nam |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Sơn Bình |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Hòn Quéo |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Hòn Đất |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Cây Chôm |
x |
|
|
|
11 |
|
Ấp Vạn Thanh |
x |
|
|
|
12 |
|
Ấp Huỳnh Sơn |
x |
|
|
|
26 |
Xã Bình Sơn |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Vàm Rầy |
x |
|
|
|
27 |
Xã Bình Giang |
|
2 |
0 |
2 |
|
1 |
|
Ấp Ranh Hạt |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Giồng Kè |
x |
|
x |
|
28 |
Xã Sơn Kiên |
|
6 |
0 |
6 |
|
1 |
|
Ấp Thái Tân |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Vàm Răng |
x |
|
x |
|
3 |
|
Ấp Tà Lóc |
x |
|
x |
|
5 |
|
Ấp Mương Kinh A |
x |
|
x |
|
6 |
|
Ấp Vàm Biển |
x |
|
x |
|
8 |
|
Ấp Kinh Mới |
x |
|
x |
|
29 |
Xã Mỹ Thuận |
|
4 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Hiệp Tân |
x |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Thành Công |
x |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Sơn Thịnh |
x |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Sơn Tiến |
x |
|
|
|
30 |
Xã Tân Hiệp |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Kinh 9B |
x |
|
|
|
31 |
Xã Thạnh Đông |
|
3 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Tàu Hơi B |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thạnh Trị |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Thạnh Trúc |
x |
|
|
|
32 |
Xã Châu Thành |
|
18 |
0 |
3 |
|
1 |
|
Ấp Tân Lợi |
x |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Minh Lạc |
x |
|
x |
|
3 |
|
Ấp Minh Hưng |
x |
|
x |
|
4 |
|
Ấp Bình Hòa |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Tân Hưng |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Bình Lạc |
x |
|
|
|
7 |
|
Khu phố Minh Thành |
x |
|
|
|
8 |
|
Khu phố Minh Long |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Hòa Thạnh |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Minh Tân (MH) |
x |
|
|
|
11 |
|
Ấp Hòa Hưng |
x |
|
x |
|
12 |
|
Khu phố Minh Phú |
x |
|
|
|
13 |
|
Ấp An Bình |
x |
|
|
|
14 |
|
Ấp An Khương |
x |
|
|
|
15 |
|
Ấp Tân Thành |
x |
|
|
|
16 |
|
Ấp Bình Lợi |
x |
|
|
|
17 |
|
Khu phố Minh An |
x |
|
|
|
18 |
|
Ấp Minh Long |
x |
|
|
|
33 |
Xã Thạnh Lộc |
|
5 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Phước Tân |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thạnh Bình |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Thạnh Yên |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Phước Lợi |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Thạnh Hưng |
x |
|
|
|
34 |
Xã Bình An |
|
16 |
0 |
1 |
|
1 |
|
Ấp Xà Xiêm |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Sua Đũa |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Hòa Thuận |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Vĩnh Hòa 1 |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Vĩnh Hòa 2 |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Vĩnh Phú |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Vĩnh Quới |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Vĩnh Đằng |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Vĩnh Hội |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp An Bình |
x |
|
|
|
11 |
|
ấp An Ninh |
x |
|
|
|
12 |
|
Ấp An Thành |
x |
|
|
|
13 |
|
Ấp An Thới |
x |
|
|
|
14 |
|
Ấp An Lạc |
x |
|
|
|
15 |
|
Ấp An Phước |
x |
|
|
|
16 |
|
Ấp Minh Phong |
x |
|
|
|
35 |
Xã Giồng Riềng |
|
16 |
0 |
3 |
|
1 |
|
Ấp Tà Yễm |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Xẻo Cui |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Nguyễn Văn Rỗ |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Cây Quéo |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Trao Tráo |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Cây Trôm |
x |
|
x |
|
7 |
|
Ấp Nguyễn Tấn Thêm |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Trần Tác Chiến |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Vĩnh Hòa |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Giồng Đá |
x |
|
x |
|
11 |
|
Ấp Trần Văn Nghĩa |
x |
|
|
|
12 |
|
Ấp Láng Sen |
x |
|
|
|
13 |
|
Ấp Láng Sơn |
x |
|
|
|
14 |
|
Ấp Vĩnh Phước |
x |
|
|
|
15 |
|
Ấp Sở Tại |
x |
|
|
|
16 |
|
Ấp Tràm Chẹt |
x |
|
|
|
36 |
Xã Thạnh Hưng |
|
3 |
0 |
3 |
|
1 |
|
Ấp Trương Văn Vững |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Thạnh An |
x |
|
x |
|
3 |
|
Ấp Thạnh Ngọc |
x |
|
x |
|
37 |
Xã Ngọc Chúc |
|
6 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Ngọc Bình |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Cái Đuốc Lớn |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Cái Đuốc Nhỏ |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Ngọc Tân |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Sáu Trường |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Ngọc Lợi |
x |
|
|
|
38 |
Xã Long Thạnh |
|
14 |
0 |
14 |
|
1 |
|
Ấp Vĩnh Lợi |
x |
|
x |
|
2 |
|
Ấp Huỳnh Tố |
x |
|
x |
|
3 |
|
Ấp Nguyễn Hưỡng |
x |
|
x |
|
4 |
|
Ấp Danh Thợi |
x |
|
x |
|
5 |
|
Ấp Vĩnh Phước |
x |
|
x |
|
6 |
|
Ấp Xẻo Chác |
x |
|
x |
|
7 |
|
Ấp Đồng Tràm |
x |
|
x |
|
8 |
|
Ấp Ngã Con |
x |
|
x |
|
9 |
|
Ấp Cỏ Khía |
x |
|
x |
|
10 |
|
Ấp Lương Trực |
x |
|
x |
|
11 |
|
Ấp Vĩnh Thành |
x |
|
x |
|
12 |
|
Ấp Đường Xuồng |
x |
|
x |
|
13 |
|
Ấp Đường Gỗ Lộ |
x |
|
x |
|
14 |
|
Ấp Năm Hải |
x |
|
x |
|
39 |
Xã Hòa Thuận |
|
5 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Hòa An B |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Hai Lành |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Hai Tỷ |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Hòa Phú |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Xẻo Cui |
x |
|
|
|
40 |
Xã Gò Quao |
|
19 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp An Minh |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp An Thọ |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Phước Nghiêm |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp An Trung |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Phước Trung 1 |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp An Thuận |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Phước Thọ |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp An Phước |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp An Phong |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp An Phú |
x |
|
|
|
11 |
|
Ấp Phước Lập |
x |
|
|
|
12 |
|
Ấp An Hòa |
x |
|
|
|
13 |
|
Ấp Phước Thới |
x |
|
|
|
14 |
|
Ấp An Trường |
x |
|
|
|
15 |
|
Ấp An Hưng |
x |
|
|
|
16 |
|
Ấp An Hiệp |
x |
|
|
|
17 |
|
Ấp Phước Hưng 2 |
x |
|
|
|
18 |
|
Ấp Phước Thành |
x |
|
|
|
19 |
|
Ấp An Lợi |
x |
|
|
|
41 |
Xã Định Hòa |
|
24 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Hòa Tạo |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Hòa An |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Hòa Thành |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Thới Bình |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Châu Thành |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Hòa Lễ |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Hòa Hiếu 1 |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Thạnh Hòa 2 |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp Hòa Út |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Hòa Hiếu 2 |
x |
|
|
|
11 |
|
Ấp Hòa Xuân |
x |
|
|
|
12 |
|
Ấp Hòa Ấn |
x |
|
|
|
13 |
|
Ấp Hòa Hớn |
x |
|
|
|
14 |
|
Ấp Xuân Bình |
x |
|
|
|
15 |
|
Ấp Hòa Thiện |
x |
|
|
|
16 |
|
Ấp Xuân Đông |
x |
|
|
|
17 |
|
Ấp Thới Đông |
x |
|
|
|
18 |
|
Ấp Hòa Thạnh |
x |
|
|
|
19 |
|
Ấp Thu Đông |
x |
|
|
|
20 |
|
Ấp Thạnh Hòa 1 |
x |
|
|
|
21 |
|
Ấp Hòa Thanh |
x |
|
|
|
22 |
|
Ấp Hòa Mỹ |
x |
|
|
|
23 |
|
Ấp Thạnh Hòa 3 |
x |
|
|
|
24 |
|
Ấp Hòa Bình |
x |
|
|
|
42 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
|
6 |
0 |
0 |
|
1 |
|
ẤP 4 |
x |
|
|
|
2 |
|
ẤP 9 |
x |
|
|
|
3 |
|
ẤP 5 |
x |
|
|
|
4 |
|
ẤP 3 |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp 6 |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Tạ Quang Tỷ |
x |
|
|
|
43 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
4 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Phước Hiệp |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Bùi Thị Thêm |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Vĩnh Tân |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Vĩnh Hùng |
x |
|
|
|
44 |
Xã An Biên |
|
13 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp 4 |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp 5 |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Tây Sơn 2 |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Tây Sơn 3 |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Xẻo Đước 1 |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Tây Sơn 1 |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp 3 |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Xẻo Đước 3 |
x |
|
|
|
9 |
|
Ấp 2 |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Đông Quý |
x |
|
|
|
11 |
|
Ấp 1 |
x |
|
|
|
12 |
|
Ấp Bàu Môn |
x |
|
|
|
13 |
|
Ấp Cái Nước Ngọn |
x |
|
|
|
45 |
Xã Tây Yên |
|
1 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Bào Trâm |
x |
|
|
|
46 |
Xã Đông Thái |
|
6 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Kinh 1A |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Đồng Giữa |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Bào Láng |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Kinh Làng Đông |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp 5 Chùa |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Kinh Làng |
x |
|
|
|
47 |
Xã Vĩnh Hòa |
|
5 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Cạn Vàm A |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Xẻo Lùng A |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Cạn Vàm |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Chống Mỹ |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Xẻo Kè |
x |
|
|
|
48 |
Xã Đông Hòa |
|
2 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp 8 Xáng |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thạnh An |
x |
|
|
|
49 |
Xã U Minh Thượng |
|
10 |
0 |
3 |
|
1 |
|
Ấp Minh Cường |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp An Thạnh |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Minh Tân A |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Minh Tiến A |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Minh Cường A |
x |
|
|
|
8 |
|
Ấp Minh Kiên A |
x |
|
x |
|
9 |
|
Ấp Kinh Năm |
x |
|
|
|
10 |
|
Ấp Minh Thành |
x |
|
x |
|
11 |
|
Ấp Minh Dũng A |
x |
|
x |
|
12 |
|
Ấp Minh Tân |
x |
|
|
|
50 |
Xã Vĩnh Phong |
|
5 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Vĩnh Phước 2 |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Cái Nhum |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Vĩnh Thạnh |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Cái Chanh |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Vĩnh Tây 1 |
x |
|
|
|
51 |
Xã Vĩnh Bình |
|
7 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Hòa Thạnh |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Bình An |
x |
|
|
|
3 |
|
Ấp Xẻo Gia |
x |
|
|
|
4 |
|
Ấp Đồng Tranh |
x |
|
|
|
5 |
|
Ấp Hòa Thành |
x |
|
|
|
6 |
|
Ấp Bời Lời B |
x |
|
|
|
7 |
|
Ấp Bình Hòa |
x |
|
|
|
52 |
Xã Vĩnh Thuận |
|
2 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Ấp Kinh 2A |
x |
|
|
|
2 |
|
Ấp Kinh 2 |
x |
|
|
|
53 |
Đặc khu Phú Quốc |
|
2 |
0 |
0 |
|
1 |
|
Khu phố Cây Thông Ngoài Cửa Dương |
x |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Gành Gió Cửa Dương |
x |
|
|
|
54 |
Phường Thới Sơn |
|
0 |
3 |
0 |
|
1 |
|
Khóm Trà Sư |
|
x |
|
|
2 |
|
Khóm Tây Hưng |
|
x |
|
|
3 |
|
Khóm Núi Két |
|
x |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
30 |
5 |
35 |
363 |
105 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
45 |
9 |
|
|
Xã khu vực I |
15 |
0 |
15 |
139 |
7 |
|
|
Xã khu vực II |
7 |
0 |
7 |
67 |
2 |
|
|
Xã khu vực III |
8 |
5 |
13 |
112 |
87 |
|
II |
Chi tiết: |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phường Châu Đốc |
|
|
|
1 |
0 |
|
2 |
Xã Khánh Bình |
|
|
|
1 |
0 |
|
3 |
Xã Nhơn Hội |
x |
|
III |
2 |
2 |
|
4 |
Xã Vĩnh Hậu |
x |
|
II |
2 |
1 |
|
5 |
Xã Châu Phong |
x |
|
II |
2 |
0 |
|
6 |
Phường Chi Lăng |
x |
|
III |
6 |
5 |
|
7 |
Phường Tịnh Biên |
|
|
|
3 |
3 |
|
8 |
Xã An Cư |
x |
|
III |
13 |
13 |
|
9 |
Xã Núi Cấm |
x |
x |
III |
7 |
4 |
|
10 |
Xã Tri Tôn |
x |
x |
III |
16 |
11 |
|
11 |
Xã Ba Chúc |
x |
x |
III |
10 |
9 |
|
12 |
Xã Ô Lâm |
x |
x |
III |
14 |
11 |
|
13 |
Xã Cô Tô |
x |
|
III |
4 |
3 |
|
14 |
Xã An Châu |
|
|
|
2 |
0 |
|
15 |
Xã Cần Đăng |
|
|
|
1 |
0 |
|
16 |
Xã Phú Hòa |
|
|
|
1 |
0 |
|
17 |
Xã Óc Eo |
x |
x |
III |
8 |
4 |
|
18 |
Phường Rạch Giá |
x |
|
I |
11 |
0 |
|
19 |
Phường Vĩnh Thông |
x |
|
I |
7 |
0 |
|
20 |
Phường Tô Châu |
|
|
|
1 |
0 |
|
21 |
Phường Hà Tiên |
x |
|
I |
6 |
0 |
|
22 |
Xã Kiên Lương |
x |
|
I |
11 |
0 |
|
23 |
Xã Vĩnh Điều |
|
|
|
3 |
3 |
|
24 |
Xã Giang Thành |
x |
|
I |
10 |
1 |
|
25 |
Xã Hòn Đất |
x |
|
I |
12 |
0 |
|
26 |
Xã Bình Sơn |
|
|
|
1 |
0 |
|
27 |
Xã Bình Giang |
x |
|
III |
2 |
2 |
|
28 |
Xã Sơn Kiên |
x |
|
III |
6 |
6 |
|
29 |
Xã Mỹ Thuận |
x |
|
II |
4 |
0 |
|
30 |
Xã Tân Hiệp |
|
|
|
1 |
0 |
|
31 |
Xã Thạnh Đông |
|
|
|
3 |
0 |
|
32 |
Xã Châu Thành |
x |
|
I |
18 |
3 |
|
33 |
Xã Thạnh Lộc |
x |
|
I |
5 |
0 |
|
34 |
Xã Bình An |
x |
|
II |
16 |
1 |
|
35 |
Xã Giồng Riềng |
x |
|
I |
16 |
3 |
|
36 |
Xã Thạnh Hưng |
|
|
|
3 |
3 |
|
37 |
Xã Ngọc Chúc |
x |
|
I |
6 |
0 |
|
38 |
Xã Long Thạnh |
x |
|
III |
14 |
14 |
|
39 |
Xã Hòa Thuận |
x |
|
I |
5 |
0 |
|
40 |
Xã Gò Quao |
x |
|
I |
19 |
0 |
|
41 |
Xã Định Hòa |
x |
|
II |
24 |
0 |
|
42 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
x |
|
II |
6 |
0 |
|
43 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
|
|
4 |
0 |
|
44 |
Xã An Biên |
x |
|
II |
13 |
0 |
|
45 |
Xã Tây Yên |
|
|
|
1 |
0 |
|
46 |
Xã Đông Thái |
x |
|
I |
6 |
0 |
|
47 |
Xã Vĩnh Hòa |
|
|
|
5 |
0 |
|
48 |
Xã Đông Hòa |
|
|
|
2 |
0 |
|
49 |
Xã U Minh Thượng |
x |
|
III |
10 |
3 |
|
50 |
Xã Vĩnh Phong |
x |
|
I |
5 |
0 |
|
51 |
Xã Vĩnh Bình |
|
|
|
7 |
0 |
|
52 |
Xã Vĩnh Thuận |
|
|
|
2 |
0 |
|
53 |
Đặc khu Phú Quốc |
x |
|
I |
2 |
0 |
|
54 |
Phường Thới Sơn |
|
|
|
3 |
0 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh