Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 300/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh An Giang, giai đoạn 2026-2030

Số hiệu 300/QĐ-UBND
Ngày ban hành 21/01/2026
Ngày có hiệu lực 21/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh An Giang
Người ký Lê Văn Phước
Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 300/QĐ-UBND

An Giang, ngày 21 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN, XÃ, VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Công văn số 2350/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19 tháng 10 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang tại Tờ trình số 08/TTr-SDTTG ngày 21 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách 35 xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh An Giang, bao gồm: 15 xã khu vực I, 07 xã khu vực II và 13 xã khu vực III và miền núi; 363 thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; 105 thôn (ấp) đặc biệt khó khăn. (Danh sách kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026, phê duyệt danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh An Giang, giai đoạn 2026 - 2030.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các địa phương có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân Tộc và Tôn giáo;
- TT. Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- VPUBND tỉnh: LĐVP & P.KGVX;
- Lưu: VT, lhtrung “HT”.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Phước

 

Mẫu số 06

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

 

 

DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

(Kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)

TT

Tên xã, phường, đặc khu

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

Thôn đặc biệt khó khăn

Dân tộc thiểu số

Miền núi

 

Tổng cộng

 

340

65

105

1

Phường Châu Đốc

 

1

0

0

1

 

Khóm 5

x

 

 

2

Xã Khánh Bình

 

1

0

0

1

 

Ấp Bình Di

x

 

 

3

Xã Nhơn Hội

 

2

0

2

1

 

Ấp Búng Lớn

x

 

x

2

 

Ấp Đồng Ky

x

 

x

4

Xã Vĩnh Hậu

 

2

0

1

1

 

Ấp Hà Bao 2

x

 

 

2

 

Ấp La Ma

x

 

x

5

Xã Châu Phong

 

2

0

0

1

 

ấp Phủm Soài

x

 

 

2

 

Ấp Châu Giang

x

 

 

6

Phường Chi Lăng

 

5

4

5

1

 

Khóm Tân Long

x

x

x

2

 

Khóm Núi Voi

 

x

 

3

 

Khóm Tân Thuận

x

x

x

4

 

Khóm Mỹ Á

x

 

x

5

 

Khóm Tân Hiệp

x

x

x

6

 

Khóm 3

x

 

x

7

Phường Tịnh Biên

 

3

0

3

1

 

Khóm Xuân Phú

x

 

x

2

 

Khóm Phú Tâm

x

 

x

3

 

Khóm Xuân Hiệp

x

 

x

8

Xã An Cư

 

13

4

13

1

 

Ấp Vĩnh Thượng

x

x

x

2

 

Ấp Chơn Cô

x

x

x

3

 

Ấp Srây Skốth

x

 

x

4

 

Ấp Vĩnh Tây

x

 

x

5

 

Ấp Vĩnh Lập

x

 

x

6

 

Ấp Mằng Rò

x

 

x

7

 

Ấp Pô Thi

x

 

x

8

 

Ấp Vĩnh Tâm

x

 

x

9

 

Ấp Đây Cà Hom

x

 

x

10

 

Ấp Soài Chếk

x

x

x

11

 

Ấp Bà Đen

x

 

x

12

 

Ấp Vĩnh Hạ

x

 

x

13

 

Ấp Ba Xoài

x

x

x

9

Xã Núi Cấm

 

3

7

4

1

 

Ấp Vồ Đầu

 

x

 

2

 

Ấp An Lợi

x

x

x

3

 

Ấp An Thạnh

x

x

x

4

 

Ấp Vồ Bà

 

x

 

5

 

Ấp An Hòa

x

x

x

6

 

Ấp Tà Lọt

 

x

 

7

 

Ấp Thiên Tuế

 

x

x

10

Xã Tri Tôn

 

16

13

11

1

 

Ấp Tô Hạ

x

x

x

2

 

Ấp An Lộc

x

x

x

3

 

Ấp 6

x

 

 

4

 

Ấp Tô Thuận

x

x

x

5

 

Ấp Bằng Rò

x

x

x

6

 

Ấp An Lợi

x

x

x

7

 

Ấp An Hòa

x

x

x

8

 

Ấp 5

x

 

 

9

 

Ấp An Thuận

x

x

x

10

 

Ấp 1

x

x

 

11

 

Ấp Phnôm Pi

x

x

x

12

 

Ấp 4

x

x

 

13

 

Ấp Tô Trung

x

x

x

14

 

Ấp Rò Leng

x

x

x

15

 

Ấp 3

x

 

 

16

 

Ấp Tà On

x

x

x

11

Xã Ba Chúc

 

3

10

9

1

 

Ấp An Định A

 

x

x

2

 

Ấp An Thạnh

 

x

x

3

 

Ấp An Hòa A

 

x

x

4

 

Ấp An Bình

 

x

x

5

 

Ấp An Định B

 

x

x

6

 

Ấp Thanh Lương

 

x

x

7

 

Ấp An Hòa B

x

x

 

8

 

Ấp Sóc Tức

x

x

x

9

 

Ấp Trung An

x

x

x

10

 

Ấp Núi Nước

 

x

x

12

Xã Ô Lâm

 

12

12

11

1

 

Ấp Sà Lôn

x

x

 

2

 

Ấp Ô Tà Sóc

 

x

 

3

 

Ấp Phước Thọ

x

x

x

4

 

Ấp Phước Long

x

x

x

5

 

Ấp Ninh Hòa

x

x

x

6

 

Ấp Tà Dung

x

 

x

7

 

Ấp Ninh Lợi

x

x

x

8

 

Ấp An Nhơn

 

x

 

9

 

Ấp Phước An

x

 

x

10

 

Ấp Tà Miệt

x

x

x

11

 

Ấp Phước Bình

x

x

x

12

 

Ấp Phước Lợi

x

x

x

13

 

Ấp Phước Lộc

x

x

x

14

 

Ấp Ninh Thuận

x

x

x

13

Xã Cô Tô

 

3

4

3

1

 

Ấp Tô Lợi

x

x

x

2

 

Ấp Tô Bình

 

x

 

3

 

Ấp Sóc Triết

x

x

x

4

 

Ấp Tô An

x

x

x

14

Xã An Châu

 

2

0

0

1

 

Ấp Hòa Tân

x

 

 

2

 

Ấp Đông Bình Trạch

x

 

 

15

Xã Cần Đăng

 

1

0

0

1

 

Ấp Cần Thạnh

x

 

 

16

Xã Phú Hòa

 

1

0

0

1

 

Ấp Phú Tây

x

 

 

17

Xã Óc Eo

 

3

8

4

1

 

Ấp Sơn Hòa

 

x

 

2

 

Ấp Sơn Tân

 

x

x

3

 

Ấp Trung Sơn

x

x

x

4

 

Ấp Sơn Lập

 

x

x

5

 

Ấp Tân Đông

x

x

x

6

 

Ấp Tân Hiệp B

x

x

 

7

 

Ấp Tân Thành

 

x

 

8

 

Ấp Tân Hiệp A

 

x

 

18

Phường Rạch Giá

 

11

0

0

1

 

Khu phố 5 (phường An Bình cũ)

x

 

 

2

 

Khu phố Vĩnh Viễn (phường Vĩnh Hiệp cũ)

x

 

 

3

 

Khu phố 6 (phường An Bình cũ)

x

 

 

4

 

Khu phố 3 (phường Vĩnh Lợi cũ)

x

 

 

5

 

Khu phố 4 (phường Vĩnh Lợi cũ)

x

 

 

6

 

Khu phố 1 (phường Rạch Sỏi cũ)

x

 

 

7

 

Khu phố 3 (phường Vĩnh Thanh Vân cũ)

x

 

 

8

 

Khu phố Đồng Khởi (phường Vĩnh Quang cũ)

x

 

 

9

 

Khu phố 1 (phường Vĩnh Lạc cũ)

x

 

 

10

 

Khu phố 1 (phường Vĩnh Thanh Vân cũ)

x

 

 

11

 

Khu phố 3 (phường An Hòa cũ)

x

 

 

19

Phường Vĩnh Thông

 

7

0

0

1

 

Khu phố 1

x

 

 

2

 

Khu phố Trung Thành

x

 

 

3

 

Khu phố Mỹ Trung

x

 

 

4

 

Khu phố Tà Tây

x

 

 

5

 

Khu phố Tà Keo Vàm

x

 

 

6

 

Khu phố Tà Keo Ngọn

x

 

 

7

 

Khu phố Sóc Cung

x

 

 

20

Phường Tô Châu

 

1

0

0

1

 

Ấp Ngã Tư (DH)

x

 

 

21

Phường Hà Tiên

 

6

0

0

1

 

Khu phố Bà Lý

x

 

 

2

 

Khu phố Thạch Động

x

 

 

3

 

Khu phố Xà Xía

x

 

 

4

 

Khu phố III - Pháo Đài

x

 

 

5

 

Khu phố II - Pháo Đài

x

 

 

6

 

Khu phố Mỹ Lộ

x

 

 

22

Xã Kiên Lương

 

11

0

0

1

 

Ấp Núi Mây

x

 

 

2

 

Ấp Bình Đông

x

 

 

3

 

Ấp Ba Hòn

x

 

 

4

 

Ấp Hòn Trẹm

x

 

 

5

 

Ấp Song Chinh

x

 

 

6

 

Ấp Rẫy Mới

x

 

 

7

 

Ấp Lung Kha Na

x

 

 

8

 

Ấp Rạch Đùng

x

 

 

9

 

Ấp Xà Ngách

x

 

 

10

 

Ấp Ba Trại

x

 

 

11

 

Ấp Ba Núi

x

 

 

23

Xã Vĩnh Điều

 

3

0

3

1

 

Ấp Đồng Cơ

x

 

x

2

 

Ấp Tràm Trổi

x

 

x

3

 

ẤP Vĩnh Lợi

x

 

x

24

Xã Giang Thành

 

10

0

1

1

 

Ấp Tân Tiến

x

 

 

2

 

Ấp Tân Thạnh

x

 

 

3

 

Ấp Trà Phọt

x

 

 

4

 

Ấp Trần Thệ

x

 

x

5

 

Ấp Khánh Tân

x

 

 

6

 

Ấp Cỏ Quen

x

 

 

7

 

Ấp Tiên Khánh

x

 

 

8

 

Ấp Giồng Kè

x

 

 

9

 

Ấp Tà Teng

x

 

 

10

 

Ấp Kinh Mới

x

 

 

25

Xã Hòn Đất

 

12

0

0

1

 

Ấp Bến Đá

x

 

 

2

 

Ấp Hòn Me

x

 

 

3

 

Ấp Hòn Sóc

x

 

 

4

 

Ấp Sơn An

x

 

 

5

 

Ấp Lình Huỳnh

x

 

 

6

 

Ấp Sơn Nam

x

 

 

7

 

Ấp Sơn Bình

x

 

 

8

 

Ấp Hòn Quéo

x

 

 

9

 

Ấp Hòn Đất

x

 

 

10

 

Ấp Cây Chôm

x

 

 

11

 

Ấp Vạn Thanh

x

 

 

12

 

Ấp Huỳnh Sơn

x

 

 

26

Xã Bình Sơn

 

1

0

0

1

 

Ấp Vàm Rầy

x

 

 

27

Xã Bình Giang

 

2

0

2

1

 

Ấp Ranh Hạt

x

 

x

2

 

Ấp Giồng Kè

x

 

x

28

Xã Sơn Kiên

 

6

0

6

1

 

Ấp Thái Tân

x

 

x

2

 

Ấp Vàm Răng

x

 

x

3

 

Ấp Tà Lóc

x

 

x

5

 

Ấp Mương Kinh A

x

 

x

6

 

Ấp Vàm Biển

x

 

x

8

 

Ấp Kinh Mới

x

 

x

29

Xã Mỹ Thuận

 

4

0

0

1

 

Ấp Hiệp Tân

x

 

 

2

 

Khu phố Thành Công

x

 

 

3

 

Khu phố Sơn Thịnh

x

 

 

4

 

Khu phố Sơn Tiến

x

 

 

30

Xã Tân Hiệp

 

1

0

0

1

 

Ấp Kinh 9B

x

 

 

31

Xã Thạnh Đông

 

3

0

0

1

 

Ấp Tàu Hơi B

x

 

 

2

 

Ấp Thạnh Trị

x

 

 

3

 

Ấp Thạnh Trúc

x

 

 

32

Xã Châu Thành

 

18

0

3

1

 

Ấp Tân Lợi

x

 

 

2

 

Khu phố Minh Lạc

x

 

x

3

 

Ấp Minh Hưng

x

 

x

4

 

Ấp Bình Hòa

x

 

 

5

 

Ấp Tân Hưng

x

 

 

6

 

Ấp Bình Lạc

x

 

 

7

 

Khu phố Minh Thành

x

 

 

8

 

Khu phố Minh Long

x

 

 

9

 

Ấp Hòa Thạnh

x

 

 

10

 

Ấp Minh Tân (MH)

x

 

 

11

 

Ấp Hòa Hưng

x

 

x

12

 

Khu phố Minh Phú

x

 

 

13

 

Ấp An Bình

x

 

 

14

 

Ấp An Khương

x

 

 

15

 

Ấp Tân Thành

x

 

 

16

 

Ấp Bình Lợi

x

 

 

17

 

Khu phố Minh An

x

 

 

18

 

Ấp Minh Long

x

 

 

33

Xã Thạnh Lộc

 

5

0

0

1

 

Ấp Phước Tân

x

 

 

2

 

Ấp Thạnh Bình

x

 

 

3

 

Ấp Thạnh Yên

x

 

 

4

 

Ấp Phước Lợi

x

 

 

5

 

Ấp Thạnh Hưng

x

 

 

34

Xã Bình An

 

16

0

1

1

 

Ấp Xà Xiêm

x

 

x

2

 

Ấp Sua Đũa

x

 

 

3

 

Ấp Hòa Thuận

x

 

 

4

 

Ấp Vĩnh Hòa 1

x

 

 

5

 

Ấp Vĩnh Hòa 2

x

 

 

6

 

Ấp Vĩnh Phú

x

 

 

7

 

Ấp Vĩnh Quới

x

 

 

8

 

Ấp Vĩnh Đằng

x

 

 

9

 

Ấp Vĩnh Hội

x

 

 

10

 

Ấp An Bình

x

 

 

11

 

ấp An Ninh

x

 

 

12

 

Ấp An Thành

x

 

 

13

 

Ấp An Thới

x

 

 

14

 

Ấp An Lạc

x

 

 

15

 

Ấp An Phước

x

 

 

16

 

Ấp Minh Phong

x

 

 

35

Xã Giồng Riềng

 

16

0

3

1

 

Ấp Tà Yễm

x

 

x

2

 

Ấp Xẻo Cui

x

 

 

3

 

Ấp Nguyễn Văn Rỗ

x

 

 

4

 

Ấp Cây Quéo

x

 

 

5

 

Ấp Trao Tráo

x

 

 

6

 

Ấp Cây Trôm

x

 

x

7

 

Ấp Nguyễn Tấn Thêm

x

 

 

8

 

Ấp Trần Tác Chiến

x

 

 

9

 

Ấp Vĩnh Hòa

x

 

 

10

 

Ấp Giồng Đá

x

 

x

11

 

Ấp Trần Văn Nghĩa

x

 

 

12

 

Ấp Láng Sen

x

 

 

13

 

Ấp Láng Sơn

x

 

 

14

 

Ấp Vĩnh Phước

x

 

 

15

 

Ấp Sở Tại

x

 

 

16

 

Ấp Tràm Chẹt

x

 

 

36

Xã Thạnh Hưng

 

3

0

3

1

 

Ấp Trương Văn Vững

x

 

x

2

 

Ấp Thạnh An

x

 

x

3

 

Ấp Thạnh Ngọc

x

 

x

37

Xã Ngọc Chúc

 

6

0

0

1

 

Ấp Ngọc Bình

x

 

 

2

 

Ấp Cái Đuốc Lớn

x

 

 

3

 

Ấp Cái Đuốc Nhỏ

x

 

 

4

 

Ấp Ngọc Tân

x

 

 

5

 

Ấp Sáu Trường

x

 

 

6

 

Ấp Ngọc Lợi

x

 

 

38

Xã Long Thạnh

 

14

0

14

1

 

Ấp Vĩnh Lợi

x

 

x

2

 

Ấp Huỳnh Tố

x

 

x

3

 

Ấp Nguyễn Hưỡng

x

 

x

4

 

Ấp Danh Thợi

x

 

x

5

 

Ấp Vĩnh Phước

x

 

x

6

 

Ấp Xẻo Chác

x

 

x

7

 

Ấp Đồng Tràm

x

 

x

8

 

Ấp Ngã Con

x

 

x

9

 

Ấp Cỏ Khía

x

 

x

10

 

Ấp Lương Trực

x

 

x

11

 

Ấp Vĩnh Thành

x

 

x

12

 

Ấp Đường Xuồng

x

 

x

13

 

Ấp Đường Gỗ Lộ

x

 

x

14

 

Ấp Năm Hải

x

 

x

39

Xã Hòa Thuận

 

5

0

0

1

 

Ấp Hòa An B

x

 

 

2

 

Ấp Hai Lành

x

 

 

3

 

Ấp Hai Tỷ

x

 

 

4

 

Ấp Hòa Phú

x

 

 

5

 

Ấp Xẻo Cui

x

 

 

40

Xã Gò Quao

 

19

0

0

1

 

Ấp An Minh

x

 

 

2

 

Ấp An Thọ

x

 

 

3

 

Ấp Phước Nghiêm

x

 

 

4

 

Ấp An Trung

x

 

 

5

 

Ấp Phước Trung 1

x

 

 

6

 

Ấp An Thuận

x

 

 

7

 

Ấp Phước Thọ

x

 

 

8

 

Ấp An Phước

x

 

 

9

 

Ấp An Phong

x

 

 

10

 

Ấp An Phú

x

 

 

11

 

Ấp Phước Lập

x

 

 

12

 

Ấp An Hòa

x

 

 

13

 

Ấp Phước Thới

x

 

 

14

 

Ấp An Trường

x

 

 

15

 

Ấp An Hưng

x

 

 

16

 

Ấp An Hiệp

x

 

 

17

 

Ấp Phước Hưng 2

x

 

 

18

 

Ấp Phước Thành

x

 

 

19

 

Ấp An Lợi

x

 

 

41

Xã Định Hòa

 

24

0

0

1

 

Ấp Hòa Tạo

x

 

 

2

 

Ấp Hòa An

x

 

 

3

 

Ấp Hòa Thành

x

 

 

4

 

Ấp Thới Bình

x

 

 

5

 

Ấp Châu Thành

x

 

 

6

 

Ấp Hòa Lễ

x

 

 

7

 

Ấp Hòa Hiếu 1

x

 

 

8

 

Ấp Thạnh Hòa 2

x

 

 

9

 

Ấp Hòa Út

x

 

 

10

 

Ấp Hòa Hiếu 2

x

 

 

11

 

Ấp Hòa Xuân

x

 

 

12

 

Ấp Hòa Ấn

x

 

 

13

 

Ấp Hòa Hớn

x

 

 

14

 

Ấp Xuân Bình

x

 

 

15

 

Ấp Hòa Thiện

x

 

 

16

 

Ấp Xuân Đông

x

 

 

17

 

Ấp Thới Đông

x

 

 

18

 

Ấp Hòa Thạnh

x

 

 

19

 

Ấp Thu Đông

x

 

 

20

 

Ấp Thạnh Hòa 1

x

 

 

21

 

Ấp Hòa Thanh

x

 

 

22

 

Ấp Hòa Mỹ

x

 

 

23

 

Ấp Thạnh Hòa 3

x

 

 

24

 

Ấp Hòa Bình

x

 

 

42

Xã Vĩnh Hòa Hưng

 

6

0

0

1

 

ẤP 4

x

 

 

2

 

ẤP 9

x

 

 

3

 

ẤP 5

x

 

 

4

 

ẤP 3

x

 

 

5

 

Ấp 6

x

 

 

6

 

Ấp Tạ Quang Tỷ

x

 

 

43

Xã Vĩnh Tuy

 

4

0

0

1

 

Ấp Phước Hiệp

x

 

 

2

 

Ấp Bùi Thị Thêm

x

 

 

3

 

Ấp Vĩnh Tân

x

 

 

4

 

Ấp Vĩnh Hùng

x

 

 

44

Xã An Biên

 

13

0

0

1

 

Ấp 4

x

 

 

2

 

Ấp 5

x

 

 

3

 

Ấp Tây Sơn 2

x

 

 

4

 

Ấp Tây Sơn 3

x

 

 

5

 

Ấp Xẻo Đước 1

x

 

 

6

 

Ấp Tây Sơn 1

x

 

 

7

 

Ấp 3

x

 

 

8

 

Ấp Xẻo Đước 3

x

 

 

9

 

Ấp 2

x

 

 

10

 

Ấp Đông Quý

x

 

 

11

 

Ấp 1

x

 

 

12

 

Ấp Bàu Môn

x

 

 

13

 

Ấp Cái Nước Ngọn

x

 

 

45

Xã Tây Yên

 

1

0

0

1

 

Ấp Bào Trâm

x

 

 

46

Xã Đông Thái

 

6

0

0

1

 

Ấp Kinh 1A

x

 

 

2

 

Ấp Đồng Giữa

x

 

 

3

 

Ấp Bào Láng

x

 

 

4

 

Ấp Kinh Làng Đông

x

 

 

5

 

Ấp 5 Chùa

x

 

 

6

 

Ấp Kinh Làng

x

 

 

47

Xã Vĩnh Hòa

 

5

0

0

1

 

Ấp Cạn Vàm A

x

 

 

2

 

Ấp Xẻo Lùng A

x

 

 

3

 

Ấp Cạn Vàm

x

 

 

4

 

Ấp Chống Mỹ

x

 

 

5

 

Ấp Xẻo Kè

x

 

 

48

Xã Đông Hòa

 

2

0

0

1

 

Ấp 8 Xáng

x

 

 

2

 

Ấp Thạnh An

x

 

 

49

Xã U Minh Thượng

 

10

0

3

1

 

Ấp Minh Cường

x

 

 

4

 

Ấp An Thạnh

x

 

 

5

 

Ấp Minh Tân A

x

 

 

6

 

Ấp Minh Tiến A

x

 

 

7

 

Ấp Minh Cường A

x

 

 

8

 

Ấp Minh Kiên A

x

 

x

9

 

Ấp Kinh Năm

x

 

 

10

 

Ấp Minh Thành

x

 

x

11

 

Ấp Minh Dũng A

x

 

x

12

 

Ấp Minh Tân

x

 

 

50

Xã Vĩnh Phong

 

5

0

0

1

 

Ấp Vĩnh Phước 2

x

 

 

2

 

Ấp Cái Nhum

x

 

 

3

 

Ấp Vĩnh Thạnh

x

 

 

4

 

Ấp Cái Chanh

x

 

 

5

 

Ấp Vĩnh Tây 1

x

 

 

51

Xã Vĩnh Bình

 

7

0

0

1

 

Ấp Hòa Thạnh

x

 

 

2

 

Ấp Bình An

x

 

 

3

 

Ấp Xẻo Gia

x

 

 

4

 

Ấp Đồng Tranh

x

 

 

5

 

Ấp Hòa Thành

x

 

 

6

 

Ấp Bời Lời B

x

 

 

7

 

Ấp Bình Hòa

x

 

 

52

Xã Vĩnh Thuận

 

2

0

0

1

 

Ấp Kinh 2A

x

 

 

2

 

Ấp Kinh 2

x

 

 

53

Đặc khu Phú Quốc

 

2

0

0

1

 

Khu phố Cây Thông Ngoài Cửa Dương

x

 

 

2

 

Khu phố Gành Gió Cửa Dương

x

 

 

54

Phường Thới Sơn

 

0

3

0

1

 

Khóm Trà Sư

 

x

 

2

 

Khóm Tây Hưng

 

x

 

3

 

Khóm Núi Két

 

x

 

 

Mẫu số 07

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

-------

 

 

DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III

(Kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)

TT

Tên xã, phường, đặc khu

Xã thuộc khu vực I, II, III

Số thôn DTTS&MN

Dân tộc thiểu số

Miền núi

Tổng số thôn

Số thôn ĐBKK

I

Tổng cộng:

30

5

35

363

105

 

Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III

 

 

 

45

9

 

Xã khu vực I

15

0

15

139

7

 

Xã khu vực II

7

0

7

67

2

 

Xã khu vực III

8

5

13

112

87

II

Chi tiết:

 

 

 

 

 

1

Phường Châu Đốc

 

 

 

1

0

2

Xã Khánh Bình

 

 

 

1

0

3

Xã Nhơn Hội

x

 

III

2

2

4

Xã Vĩnh Hậu

x

 

II

2

1

5

Xã Châu Phong

x

 

II

2

0

6

Phường Chi Lăng

x

 

III

6

5

7

Phường Tịnh Biên

 

 

 

3

3

8

Xã An Cư

x

 

III

13

13

9

Xã Núi Cấm

x

x

III

7

4

10

Xã Tri Tôn

x

x

III

16

11

11

Xã Ba Chúc

x

x

III

10

9

12

Xã Ô Lâm

x

x

III

14

11

13

Xã Cô Tô

x

 

III

4

3

14

Xã An Châu

 

 

 

2

0

15

Xã Cần Đăng

 

 

 

1

0

16

Xã Phú Hòa

 

 

 

1

0

17

Xã Óc Eo

x

x

III

8

4

18

Phường Rạch Giá

x

 

I

11

0

19

Phường Vĩnh Thông

x

 

I

7

0

20

Phường Tô Châu

 

 

 

1

0

21

Phường Hà Tiên

x

 

I

6

0

22

Xã Kiên Lương

x

 

I

11

0

23

Xã Vĩnh Điều

 

 

 

3

3

24

Xã Giang Thành

x

 

I

10

1

25

Xã Hòn Đất

x

 

I

12

0

26

Xã Bình Sơn

 

 

 

1

0

27

Xã Bình Giang

x

 

III

2

2

28

Xã Sơn Kiên

x

 

III

6

6

29

Xã Mỹ Thuận

x

 

II

4

0

30

Xã Tân Hiệp

 

 

 

1

0

31

Xã Thạnh Đông

 

 

 

3

0

32

Xã Châu Thành

x

 

I

18

3

33

Xã Thạnh Lộc

x

 

I

5

0

34

Xã Bình An

x

 

II

16

1

35

Xã Giồng Riềng

x

 

I

16

3

36

Xã Thạnh Hưng

 

 

 

3

3

37

Xã Ngọc Chúc

x

 

I

6

0

38

Xã Long Thạnh

x

 

III

14

14

39

Xã Hòa Thuận

x

 

I

5

0

40

Xã Gò Quao

x

 

I

19

0

41

Xã Định Hòa

x

 

II

24

0

42

Xã Vĩnh Hòa Hưng

x

 

II

6

0

43

Xã Vĩnh Tuy

 

 

 

4

0

44

Xã An Biên

x

 

II

13

0

45

Xã Tây Yên

 

 

 

1

0

46

Xã Đông Thái

x

 

I

6

0

47

Xã Vĩnh Hòa

 

 

 

5

0

48

Xã Đông Hòa

 

 

 

2

0

49

Xã U Minh Thượng

x

 

III

10

3

50

Xã Vĩnh Phong

x

 

I

5

0

51

Xã Vĩnh Bình

 

 

 

7

0

52

Xã Vĩnh Thuận

 

 

 

2

0

53

Đặc khu Phú Quốc

x

 

I

2

0

54

Phường Thới Sơn

 

 

 

3

0

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...