Quyết định 601/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 601/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 601/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Công văn số 2350/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19 tháng 10 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;
Theo kết quả họp ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Tổ tham mưu xác định, phân định các thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 và kết quả phối hợp thẩm định số liệu về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 của các Sở, ngành liên quan;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 38/TTr-SDTTG ngày 03 tháng 02 năm 2026 và Văn bản số 474/SDTTG-CSDT ngày 06 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 538 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (458 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số, 221 thôn miền núi); 41 thôn đặc biệt khó khăn; 46 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (44 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số, 11 xã miền núi) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030, bao gồm: 34 xã khu vực I, 09 xã khu vực II, 03 xã khu vực III (kèm theo danh sách chi tiết tại Phụ lục số I, Phụ lục số II).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. Số liệu để xác định các tiêu chí sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm trước thực hiện rà soát.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN
TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số: 601/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND tỉnh Đồng Nai)
|
STT |
Tên xã, phường |
Tên thôn, ấp |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
538 |
458 |
221 |
41 |
|
7 |
7 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 2 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 8 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp 10 (Thôn 1) |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 16 (Thôn 7) |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp 17 (Thôn 10) |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Thiện Cư |
X |
|
|
|
18 |
14 |
18 |
3 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Sơn Tùng |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Sơn Lợi |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Sơn Hòa |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn Sơn Thủy |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn Sơn Hiệp |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Sơn Lập |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Sơn Thọ |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn Sơn Lang |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Thôn Sơn Tân |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn Sơn Phú |
|
X |
|
|
17 |
|
Thôn Sơn Quý |
|
X |
|
|
18 |
|
Thôn Sơn Thành |
X |
X |
|
|
22 |
15 |
22 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn 9 |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn 10 |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn 14 |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn 15 |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn 16 |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn 12 |
|
X |
|
|
16 |
|
Thôn 17 |
X |
X |
|
|
17 |
|
Thôn Bình Lợi |
X |
X |
|
|
18 |
|
Thôn Bình Trung |
X |
X |
|
|
19 |
|
Thôn Bình Hòa |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn Bình Minh |
X |
X |
|
|
21 |
|
Thôn Bình Tiến |
X |
X |
|
|
22 |
|
Thôn Bình Thọ |
X |
X |
|
|
13 |
9 |
7 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Cam Tiên |
X |
X |
|
|
2 |
|
Ấp Lò Than |
X |
X |
|
|
3 |
|
Ấp Suối Sóc |
X |
X |
|
|
4 |
|
Ấp Tân Lập |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Chính Nghĩa |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Tân Xuân |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Tân Bảo |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Tân Hòa |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Tân Bình |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Suối Râm |
|
X |
|
|
11 |
|
Ấp Cẩm Sơn |
|
X |
|
|
12 |
|
Ấp Láng Lớn |
|
X |
|
|
13 |
|
Ấp Đồng Tâm |
|
X |
|
|
15 |
15 |
0 |
4 |
||
|
1 |
|
Ấp Tân Đông |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Tân Hội |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Sóc Nê |
X |
|
X |
|
4 |
|
Ấp Tân Phước |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Tân Hòa |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Tân Nghĩa |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Tân An |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Tân Thuận |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp 1 |
X |
|
X |
|
10 |
|
Ấp 2 |
X |
|
X |
|
11 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp 54 |
X |
|
|
|
13 |
|
Ấp 7 |
X |
|
|
|
14 |
|
Ấp 8 |
X |
|
X |
|
15 |
|
Ấp 9 |
X |
|
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 94 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Đức Thắng |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Đồng Xoài |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Suối Dzui |
X |
|
|
|
6 |
1 |
6 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Hàng Gòn |
|
X |
|
|
2 |
|
Khu phố Tân Phong |
|
X |
|
|
3 |
|
Khu phố Đồi Rìu |
X |
X |
|
|
4 |
|
Khu phố Cẩm Tân |
|
X |
|
|
5 |
|
Khu phố Xuân Tân |
|
X |
|
|
6 |
|
Khu phố Nông Doanh |
|
X |
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Long Giang |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Bình Minh |
X |
|
|
|
26 |
24 |
26 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn 1 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn 2 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn 3 Thống Nhất |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn 4 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn 5 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn 6 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn 7 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn 8 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
17 |
|
Thôn 9 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
18 |
|
Thôn 10 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
19 |
|
Thôn 11 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn 12 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
21 |
|
Thôn 1 Đăng Hà |
X |
X |
|
|
22 |
|
Thôn 2 Đăng Hà |
X |
X |
|
|
23 |
|
Thôn 3 Đăng Hà |
X |
X |
|
|
24 |
|
Thôn 4 Đăng Hà |
X |
X |
|
|
25 |
|
Thôn 5 Đăng Hà |
X |
X |
|
|
26 |
|
Thôn 6 Đăng Hà |
X |
X |
|
|
13 |
13 |
13 |
4 |
||
|
1 |
|
Thôn Đak Wí |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Thống Nhất |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Đak Xuyên |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Đak Nung |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Đak La |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Đăng Lang |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Đak Liên |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
16 |
16 |
16 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn Bom Bo |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn 6 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn 7 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn 8 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn 3 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn 4 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn 5 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thôn 6 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn 7 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn 8 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn 9 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn 10 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
11 |
5 |
7 |
0 |
||
|
1 |
|
ấp Thanh Trung |
X |
|
|
|
2 |
|
ấp Đa Tôn |
|
X |
|
|
3 |
|
ấp Phú Cường |
X |
|
|
|
4 |
|
ấp Phú Thành |
X |
|
|
|
5 |
|
ấp Phú Hợp A |
X |
|
|
|
6 |
|
ấp Phú Lợi |
|
X |
|
|
7 |
|
ấp Phú Thắng |
|
X |
|
|
8 |
|
ấp Phú Lâm 1 |
X |
X |
|
|
9 |
|
ấp Phú Lâm 3 |
|
X |
|
|
10 |
|
ấp Phú Lâm 4 |
|
X |
|
|
11 |
|
ấp Phú Lâm 5 |
|
X |
|
|
12 |
11 |
5 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Pa Pếch |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Suối Da |
|
X |
|
|
4 |
|
Ấp Suối Đôi |
X |
X |
|
|
5 |
|
Ấp Bàu Le |
X |
X |
|
|
6 |
|
Ấp Đồng Chắc |
X |
X |
|
|
7 |
|
Ấp Đồng Tân |
X |
X |
|
|
8 |
|
Ấp Đồng Xê |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Đồng Bia |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Quân Y |
X |
|
|
|
11 |
|
Ấp Thạch Màng |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp Trảng Tranh |
X |
|
|
|
13 |
13 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Thuận Trường |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thuận Hòa |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Thuận An |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Tân Lập 1 |
X |
|
|
|
5 |
|
ấp Tân Lập 2 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Cây Điệp |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Tân Thành |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Trường An |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Lợi Hà |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Tân Việt |
X |
|
|
|
11 |
|
Ấp Tân Hoa |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp Tân Hợp |
X |
|
|
|
13 |
|
Ấp Cây Điều |
X |
|
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố 1 |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố 4 |
X |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Cây Da |
X |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Xuân Thiện |
X |
|
|
|
5 |
|
Khu phố Tín Nghĩa |
X |
|
|
|
3 |
3 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn Phú Vinh |
X |
|
|
|
2 |
|
Thôn Phú Thuận |
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn Phú Bình |
X |
|
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Nguyễn Thái Học |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Ngô Quyền |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Lộ 25 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 4 |
X |
|
|
|
6 |
6 |
0 |
2 |
||
|
1 |
|
Ấp Thạnh Phú |
X |
|
|
|
2 |
|
ẤP 7 |
X |
|
X |
|
3 |
|
ẤP 8A |
X |
|
|
|
4 |
|
ẤP 8B |
X |
|
|
|
5 |
|
ẤP 8C |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Suối Thôn |
X |
|
X |
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Gia Hòa |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thọ Trung |
X |
|
|
|
3 |
3 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Phú Lập 5 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 4 |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp An Hòa |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Vĩnh An 7 |
X |
|
|
|
7 |
7 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 1 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 2 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp 9 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 10 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp 14 |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp 16 |
X |
|
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Tân Hiệp 4 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Phước Bình 6 |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
ẤP 6 |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 6 |
X |
|
|
|
8 |
8 |
8 |
4 |
||
|
1 |
|
Thôn Cầu Sắt |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Đăk Côn |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Bù Lư |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Bù Dốt |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Bù Rên |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Bù La |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Bù Nga |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Đăk Á |
X |
X |
X |
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố 9 |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố 14 |
X |
|
|
|
3 |
|
Khu phố 16 |
X |
|
|
|
4 |
|
Khu phố 26 |
X |
|
|
|
5 |
|
Khu phố Bàu Trâm |
X |
|
|
|
4 |
4 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Phước Tân |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Phước Hòa |
X |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Phước An |
X |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Phước Bình |
X |
|
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 2 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 6 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 7 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp 8 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 11 |
X |
|
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn Long Bình 5 |
X |
|
|
|
2 |
|
Thôn Long Bình 6 |
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn Long Bình 7 |
X |
|
|
|
4 |
|
Thôn Long Bình 8 |
X |
|
|
|
5 |
|
Thôn Long Bình 9 |
X |
|
|
|
6 |
6 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Phú Hoà 4 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Phú Lợi 1 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Phú Lợi 2 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Phú Lợi 3 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Phú Lợi 4 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Phú Lợi 5 |
X |
|
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 2 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Lý Lịch 1 |
X |
|
|
|
7 |
4 |
5 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Bàu Chim |
X |
X |
|
|
2 |
|
Ấp Trà Cổ 10 |
|
X |
|
|
3 |
|
Ấp Trà Cổ 11 |
|
X |
|
|
4 |
|
Ấp Trà Cổ 12 |
|
X |
|
|
5 |
|
Ấp Phú Lộc 17 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Phú Lộc 18 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Ấp Tân Phú 6 |
X |
|
|
|
10 |
10 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Đồng Dầu |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Chà Lon |
X |
|
|
|
3 |
|
Sóc Ruộng |
X |
|
|
|
4 |
|
Sóc Lộc Khê |
X |
|
|
|
5 |
|
Sóc Vàng |
X |
|
|
|
6 |
|
Sóc 5 |
X |
|
|
|
7 |
|
Sóc 6 |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp An Tân |
X |
|
|
|
9 |
|
Sóc Rull |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Tằng Hách |
X |
|
|
|
22 |
7 |
22 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn Đức Thiện |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Đức Phong |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Hòa Đồng |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Đức Thọ |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Tân Hưng |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Đức Lợi |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Đức Hòa |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Tân Quang |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn Hưng Đăng |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn Vĩnh Thiện |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Vĩnh Hòa |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Thiện Minh |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn Thiện Tân |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn Hưng Tân |
|
X |
|
|
16 |
|
Thôn Minh Hưng |
|
X |
|
|
17 |
|
Thôn Hưng Thịnh |
|
X |
|
|
18 |
|
Thôn Minh Tâm |
|
X |
|
|
19 |
|
Thôn Hưng Phú |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn Hưng Phước |
|
X |
|
|
21 |
|
Thôn Hưng Phát |
|
X |
|
|
22 |
|
Thôn Hưng Vượng |
|
X |
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn Lộc Thuận 8 |
X |
|
|
|
2 |
|
Thôn Lộc Thuận 9 |
X |
|
|
|
7 |
7 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Bình Ninh I |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Bình Tây |
X |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Đông Phất I |
X |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Hưng Phú |
X |
|
|
|
5 |
|
Sóc Du |
X |
|
|
|
6 |
|
Sóc Răng |
X |
|
|
|
7 |
|
Khu phố Đông Phất II |
X |
|
|
|
13 |
0 |
13 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Phước Quả |
|
X |
|
|
2 |
|
Khu phố Phước Yên |
|
X |
|
|
3 |
|
Khu phố Phước Thiện |
|
X |
|
|
4 |
|
Khu phố Phước Lộc |
|
X |
|
|
5 |
|
Khu phố Hưng Lập |
|
X |
|
|
6 |
|
Khu phố Bàu Nghé |
|
X |
|
|
7 |
|
Khu phố Long Thủy 4 |
|
X |
|
|
8 |
|
Khu phố Long Thủy 5 |
|
X |
|
|
9 |
|
Khu phố Thác Mơ 2 |
|
X |
|
|
10 |
|
Khu phố Thác Mơ 4 |
|
X |
|
|
11 |
|
Khu phố Thác Mơ 5 |
|
X |
|
|
12 |
|
Khu phố Bình Giang 1 |
|
X |
|
|
13 |
|
Khu phố Sơn Long |
|
X |
|
|
23 |
13 |
23 |
4 |
||
|
1 |
|
Thôn 19/5 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn Bình Đức 1 |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Bình Đức 2 |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Bù Kroai |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Phước Sơn |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Sơn Trung |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Cây Da |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Đăk Khâu |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn Thác Dài |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn 1 |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn 2 |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn 3 |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn Đăk Son 2 |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Thôn Bù Cà Mau |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn Bù Gia Phúc 1 |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn Bù Gia Phúc 2 |
X |
X |
|
|
17 |
|
Thôn Hai Căn |
X |
X |
|
|
18 |
|
Thôn Khắc Khoan |
|
X |
|
|
19 |
|
Thôn Đăk Son 1 |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn Đội 3 Khắc Khoan |
X |
X |
|
|
21 |
|
Thôn Đức Lập |
|
X |
|
|
22 |
|
Thôn Phú Nghĩa |
X |
X |
|
|
23 |
|
Thôn Tân Lập |
|
X |
|
|
12 |
8 |
12 |
7 |
||
|
1 |
|
Thôn Bù Ka |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Đăk U |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Bù Xia |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Đăk Lim |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn 9 |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn 10 |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Bù Bưng |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Thôn Bù Khơn |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
9 |
6 |
5 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Hiệp Tâm 1 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Hiệp Nhất |
X |
X |
|
|
3 |
|
Ấp Hiệp Lực |
|
X |
|
|
4 |
|
Ấp Hiệp Nghĩa |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Hiệp Quyết |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Gia Canh 9 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Ấp Phú Ngọc 5 |
|
X |
|
|
8 |
|
Ấp Hòa Thuận |
|
X |
|
|
9 |
|
Ấp Hòa Hiệp |
X |
|
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Tân Lập |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thái Hòa |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Tân Thủy |
X |
|
|
|
6 |
6 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn 2 |
X |
|
|
|
2 |
|
Thôn Phu Mang 1 |
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn Phu Mang 3 |
X |
|
|
|
4 |
|
Thôn Bù Ka 1 |
X |
|
|
|
5 |
|
Thôn Bù Ka 2 |
X |
|
|
|
6 |
|
Thôn Long Tân 6 |
X |
|
|
|
6 |
6 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
ẤpThuận Hòa 2 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thuận Tân |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Thuận Tiến |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Bù Xăng |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Đồng Búa |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Tân Phú |
X |
|
|
|
17 |
17 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Sóc Trào A |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Sóc Trào B |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Sóc Lết |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Xạc Lây |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Sóc Lớn |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Sóc Ruộng 1 |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Tổng Cui Lớn |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Tổng Cui Nhỏ |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp 23 Lớn |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Trường An |
X |
|
|
|
11 |
|
Ấp Trường Thịnh |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp Xa Trạch Sóc |
X |
|
|
|
13 |
|
Ấp Sóc Dày |
X |
|
|
|
14 |
|
Ấp Sóc Tranh |
X |
|
|
|
15 |
|
Ấp Tranh 3 |
X |
|
|
|
16 |
|
Ấp Cây Gõ |
X |
|
|
|
17 |
|
Ấp Bào Teng |
X |
|
|
|
8 |
8 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Tân Lập |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Phước Tiến |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Điện Ảnh |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Tân Phước |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Tân Hưng |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Mười Mẫu |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Bù Tam |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp 6 |
X |
|
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn Đồng Tháp |
X |
|
|
|
2 |
|
Thôn Đồng Tiến |
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn Bù Tố |
X |
|
|
|
4 |
|
Thôn Bình Trung |
X |
|
|
|
5 |
|
Thôn Phú Tiến |
X |
|
|
|
12 |
12 |
0 |
4 |
||
|
1 |
|
Ấp Hiệp Hoàn A |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Vẻ Vang |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Bù Nồm |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Tân Hai |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Bù Linh |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Soor Rung |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Chàng Hai |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Việt Tân |
X |
|
X |
|
9 |
|
Ấp Tam Nguyên |
X |
|
X |
|
10 |
|
Ấp Bù Tam |
X |
|
X |
|
11 |
|
Ấp Bồn Xăng |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp Việt Quang |
X |
|
X |
|
5 |
5 |
0 |
5 |
||
|
1 |
|
Thôn 9 |
X |
|
X |
|
2 |
|
Thôn Bình Hà 1 |
X |
|
X |
|
3 |
|
Thôn Bình Hà 2 |
X |
|
X |
|
4 |
|
Thôn Bù Tam |
X |
|
X |
|
5 |
|
Thôn Bình Giai |
X |
|
X |
|
3 |
3 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Tân Hưng |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Trảng Táo |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Cây Da |
X |
|
|
|
3 |
3 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Hòa Bình |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Tân Hạnh |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Tân Mỹ |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
|
|
Ấp Suối Đục |
X |
|
|
|
7 |
7 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Phú Thành |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Sóc Bưng |
X |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Sóc Bế |
X |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Thanh An |
X |
|
|
|
5 |
|
Khu phố Phố Lố |
X |
|
|
|
6 |
|
Khu phố Sóc Giếng |
X |
|
|
|
7 |
|
Khu phố Cần Lê |
X |
|
|
|
6 |
4 |
3 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Bình Hòa |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Bình Tiến |
X |
|
|
|
3 |
|
ẤP Tây Minh |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Đông Minh |
X |
X |
|
|
5 |
|
Ấp Tân Bình 1 |
|
X |
|
|
6 |
|
Ấp Tân Bình 2 |
|
X |
|
|
3 |
3 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Xuân Hưng 4 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Gia Ui |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Suối Đục |
X |
|
|
|
9 |
9 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 4 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp 6 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 7 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp 9 |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp La Hoa |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Suối Lức |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Bằng Lăng |
X |
|
|
|
4 |
4 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Tân Thành 4 |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Tân Thành 7 |
X |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Tân Thành 8 |
X |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Bưng Sê |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Sóc 5 |
X |
|
|
|
8 |
8 |
0 |
1 |
||
|
1 |
|
Ấp Hưng Thịnh |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Chà Là |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Tà Thiết |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp K Liêu |
X |
|
X |
|
5 |
|
Ấp Cần Dực |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Tà Tê 1 |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Tà Tê 2 |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Lộc Bình 1 |
X |
|
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Ruộng Lớn |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Lác Chiếu |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 6A |
X |
|
|
|
8 |
8 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 1 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 4 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 6 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Minh Lập 2 |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Minh Lập 5 |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Minh Lập 7 |
X |
|
|
|
8 |
8 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 4 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 7 Lộc Điền |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 9 Lộc Điền |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Sóc Lớn |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Ba Ven |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Chà Đôn |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Cần Lê |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Đồi Đá |
X |
|
|
|
14 |
14 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Hưng Phát |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Sóc Ruộng |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Sóc Quả |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Đông Hồ |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Trà Thanh - Lồ Ô |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Địa Hạt Sóc Dầm |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Xa Cô |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Bù Dinh |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Phùm Lu - Tư Ly |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp 1 |
X |
|
|
|
11 |
|
Ấp 2 |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
13 |
|
Ấp 4 |
X |
|
|
|
14 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 7 |
X |
|
|
|
15 |
14 |
3 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Đồng Tâm 1 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Đồng Tâm 3 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Ấp Đồng Tâm 4 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Đồng Tâm 6 |
|
X |
|
|
5 |
|
Ấp Đồng Tiến 2 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Đồng Tiến 5 |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Đồng Tiến 6 |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Suối Binh |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Suối Đôi |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Lam Sơn |
X |
X |
|
|
11 |
|
Ấp Nam Đô |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp Phước Tiến |
X |
|
|
|
13 |
|
Ấp Phước Tâm |
X |
|
|
|
14 |
|
Ấp Phước Tân |
X |
|
|
|
15 |
|
Ấp Sắc Xi |
X |
|
|
|
5 |
5 |
1 |
3 |
||
|
1 |
|
Ấp 2 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 3 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Ấp 6 |
X |
|
X |
|
4 |
|
Ấp 7 |
X |
|
X |
|
5 |
|
Ấp 8 |
X |
|
|
|
15 |
15 |
6 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 1 |
X |
X |
|
|
2 |
|
Ấp 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Ấp 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 6 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp 7 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Ấp 8 |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Phú Vinh 1 |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Phú Vinh 2 |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Phú Vinh 3 |
X |
|
|
|
11 |
|
Ấp Phú Vinh 4 |
X |
X |
|
|
12 |
|
Ấp Phú Vinh 5 |
X |
|
|
|
13 |
|
Ấp Suối Soong 1 |
X |
|
|
|
14 |
|
Ấp Suối Soong 2 |
X |
|
|
|
15 |
|
Ấp Ba Tầng |
X |
X |
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Bù Núi A |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Bù Núi B |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp K54 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Măng Cải |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Vườn Bưởi |
X |
|
|
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số: 601/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND tỉnh Đồng Nai)
|
TT |
Tên xã, phường |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn dân tộc thiểu số và miền núi |
||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn đặc biệt khó khăn |
|||
|
I |
TỔNG CỘNG |
44 |
11 |
46 |
538 |
41 |
|
1 |
Thôn, ấp vùng dân tộc thiểu số và miền núi nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
69 |
0 |
|
2 |
Xã khu vực I |
32 |
5 |
34 |
322 |
4 |
|
3 |
Xã khu vực II |
9 |
4 |
9 |
121 |
24 |
|
4 |
Xã khu vực III |
3 |
2 |
3 |
26 |
13 |
|
II |
CHI TIẾT |
44 |
11 |
46 |
469 |
41 |
|
1 |
Xã Cẩm Mỹ |
X |
|
I |
13 |
|
|
2 |
Xã La Ngà |
X |
|
I |
5 |
|
|
3 |
Phường Hàng Gòn |
|
X |
I |
6 |
|
|
4 |
Xã Phước Sơn |
X |
X |
I |
26 |
|
|
5 |
Xã Bom Bo |
X |
X |
I |
16 |
|
|
6 |
Xã Phú Lâm |
X |
|
I |
11 |
|
|
7 |
Xã Tân Lợi |
X |
|
I |
12 |
|
|
8 |
Xã Bàu Hàm |
X |
|
I |
13 |
|
|
9 |
Xã Dầu Giây |
X |
|
I |
5 |
|
|
10 |
Xã Xuân Lộc |
X |
|
I |
2 |
|
|
11 |
Xã Sông Ray |
X |
|
I |
7 |
|
|
12 |
Phường Long Khánh |
X |
|
I |
5 |
|
|
13 |
Xã Trảng Bom |
X |
|
I |
5 |
|
|
14 |
Xã Phú Hòa |
X |
|
I |
6 |
|
|
15 |
Xã Tân Phú |
X |
|
I |
7 |
|
|
16 |
Xã Minh Đức |
X |
|
I |
10 |
|
|
17 |
Xã Bù Đăng |
X |
X |
I |
22 |
|
|
18 |
Phường Bình Long |
X |
|
I |
7 |
|
|
19 |
Phường Phước Long |
|
X |
I |
13 |
|
|
20 |
Xã Định Quán |
X |
|
I |
9 |
|
|
21 |
Xã Long Hà |
X |
|
I |
6 |
|
|
22 |
Xã Thuận Lợi |
X |
|
I |
6 |
|
|
23 |
Xã Tân Quan |
X |
|
I |
17 |
|
|
24 |
Xã Xuân Phú |
X |
|
I |
6 |
|
|
25 |
Xã Xuân Hòa |
X |
|
I |
3 |
|
|
26 |
Xã Xuân Đông |
X |
|
I |
9 |
|
|
27 |
Xã Lộc Thành |
X |
|
I |
8 |
1 |
|
28 |
Xã Nha Bích |
X |
|
I |
8 |
|
|
29 |
Xã Lộc Hưng |
X |
|
I |
8 |
|
|
30 |
Xã Tân Hưng |
X |
|
I |
14 |
|
|
31 |
Xã Đak Lua |
X |
|
I |
2 |
|
|
32 |
Xã Đồng Tâm |
X |
|
I |
15 |
|
|
33 |
Xã Thanh Sơn |
X |
|
I |
5 |
3 |
|
34 |
Xã Phú Vinh |
X |
|
I |
15 |
|
|
35 |
Xã Thọ Sơn |
X |
X |
II |
18 |
3 |
|
36 |
Xã Nghĩa Trung |
X |
X |
II |
22 |
|
|
37 |
Xã Tân Tiến |
X |
|
II |
15 |
4 |
|
38 |
Xã Hưng Phước |
X |
|
II |
8 |
|
|
39 |
Xã Phú Trung |
X |
|
II |
5 |
|
|
40 |
Xã Lộc Quang |
X |
|
II |
12 |
4 |
|
41 |
Xã Đa Kia |
X |
|
II |
5 |
5 |
|
42 |
Xã Phú Nghĩa |
X |
X |
II |
23 |
4 |
|
43 |
Xã Đak Nhau |
X |
X |
II |
13 |
4 |
|
44 |
Xã Lộc Thạnh |
X |
|
III |
6 |
2 |
|
45 |
Xã Bù Gia Mập |
X |
X |
III |
8 |
4 |
|
46 |
Xã Đắk Ơ |
X |
X |
III |
12 |
7 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 601/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Công văn số 2350/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19 tháng 10 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;
Theo kết quả họp ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Tổ tham mưu xác định, phân định các thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 và kết quả phối hợp thẩm định số liệu về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 của các Sở, ngành liên quan;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 38/TTr-SDTTG ngày 03 tháng 02 năm 2026 và Văn bản số 474/SDTTG-CSDT ngày 06 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 538 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (458 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số, 221 thôn miền núi); 41 thôn đặc biệt khó khăn; 46 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (44 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số, 11 xã miền núi) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030, bao gồm: 34 xã khu vực I, 09 xã khu vực II, 03 xã khu vực III (kèm theo danh sách chi tiết tại Phụ lục số I, Phụ lục số II).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. Số liệu để xác định các tiêu chí sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm trước thực hiện rà soát.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN
TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số: 601/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND tỉnh Đồng Nai)
|
STT |
Tên xã, phường |
Tên thôn, ấp |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
538 |
458 |
221 |
41 |
|
7 |
7 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 2 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 8 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp 10 (Thôn 1) |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 16 (Thôn 7) |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp 17 (Thôn 10) |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Thiện Cư |
X |
|
|
|
18 |
14 |
18 |
3 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Sơn Tùng |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Sơn Lợi |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn Sơn Hòa |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn Sơn Thủy |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn Sơn Hiệp |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Sơn Lập |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn Sơn Thọ |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn Sơn Lang |
X |
X |
X |
|
15 |
|
Thôn Sơn Tân |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn Sơn Phú |
|
X |
|
|
17 |
|
Thôn Sơn Quý |
|
X |
|
|
18 |
|
Thôn Sơn Thành |
X |
X |
|
|
22 |
15 |
22 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn 9 |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn 10 |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn 14 |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn 15 |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn 11 |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn 16 |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn 12 |
|
X |
|
|
16 |
|
Thôn 17 |
X |
X |
|
|
17 |
|
Thôn Bình Lợi |
X |
X |
|
|
18 |
|
Thôn Bình Trung |
X |
X |
|
|
19 |
|
Thôn Bình Hòa |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn Bình Minh |
X |
X |
|
|
21 |
|
Thôn Bình Tiến |
X |
X |
|
|
22 |
|
Thôn Bình Thọ |
X |
X |
|
|
13 |
9 |
7 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Cam Tiên |
X |
X |
|
|
2 |
|
Ấp Lò Than |
X |
X |
|
|
3 |
|
Ấp Suối Sóc |
X |
X |
|
|
4 |
|
Ấp Tân Lập |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Chính Nghĩa |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Tân Xuân |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Tân Bảo |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Tân Hòa |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Tân Bình |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Suối Râm |
|
X |
|
|
11 |
|
Ấp Cẩm Sơn |
|
X |
|
|
12 |
|
Ấp Láng Lớn |
|
X |
|
|
13 |
|
Ấp Đồng Tâm |
|
X |
|
|
15 |
15 |
0 |
4 |
||
|
1 |
|
Ấp Tân Đông |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Tân Hội |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Sóc Nê |
X |
|
X |
|
4 |
|
Ấp Tân Phước |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Tân Hòa |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Tân Nghĩa |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Tân An |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Tân Thuận |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp 1 |
X |
|
X |
|
10 |
|
Ấp 2 |
X |
|
X |
|
11 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp 54 |
X |
|
|
|
13 |
|
Ấp 7 |
X |
|
|
|
14 |
|
Ấp 8 |
X |
|
X |
|
15 |
|
Ấp 9 |
X |
|
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 94 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Đức Thắng |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Đồng Xoài |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Suối Dzui |
X |
|
|
|
6 |
1 |
6 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Hàng Gòn |
|
X |
|
|
2 |
|
Khu phố Tân Phong |
|
X |
|
|
3 |
|
Khu phố Đồi Rìu |
X |
X |
|
|
4 |
|
Khu phố Cẩm Tân |
|
X |
|
|
5 |
|
Khu phố Xuân Tân |
|
X |
|
|
6 |
|
Khu phố Nông Doanh |
|
X |
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Long Giang |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Bình Minh |
X |
|
|
|
26 |
24 |
26 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn 1 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn 8 |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn 1 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn 2 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn 3 Thống Nhất |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn 4 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn 5 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn 6 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn 7 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn 8 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
17 |
|
Thôn 9 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
18 |
|
Thôn 10 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
19 |
|
Thôn 11 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn 12 Thống Nhất |
X |
X |
|
|
21 |
|
Thôn 1 Đăng Hà |
X |
X |
|
|
22 |
|
Thôn 2 Đăng Hà |
X |
X |
|
|
23 |
|
Thôn 3 Đăng Hà |
X |
X |
|
|
24 |
|
Thôn 4 Đăng Hà |
X |
X |
|
|
25 |
|
Thôn 5 Đăng Hà |
X |
X |
|
|
26 |
|
Thôn 6 Đăng Hà |
X |
X |
|
|
13 |
13 |
13 |
4 |
||
|
1 |
|
Thôn Đak Wí |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Thống Nhất |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Đak Xuyên |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Đak Nung |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Đak La |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Đăng Lang |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Đak Liên |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn 1 |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn 2 |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thôn 5 |
X |
X |
X |
|
13 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
|
|
16 |
16 |
16 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn Bom Bo |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn 2 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn 3 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn 5 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
6 |
|
Thôn 6 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn 7 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn 8 - Bình Minh |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn 3 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn 4 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
11 |
|
Thôn 5 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
12 |
|
Thôn 6 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
13 |
|
Thôn 7 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn 8 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn 9 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn 10 - Bom Bo |
X |
X |
|
|
11 |
5 |
7 |
0 |
||
|
1 |
|
ấp Thanh Trung |
X |
|
|
|
2 |
|
ấp Đa Tôn |
|
X |
|
|
3 |
|
ấp Phú Cường |
X |
|
|
|
4 |
|
ấp Phú Thành |
X |
|
|
|
5 |
|
ấp Phú Hợp A |
X |
|
|
|
6 |
|
ấp Phú Lợi |
|
X |
|
|
7 |
|
ấp Phú Thắng |
|
X |
|
|
8 |
|
ấp Phú Lâm 1 |
X |
X |
|
|
9 |
|
ấp Phú Lâm 3 |
|
X |
|
|
10 |
|
ấp Phú Lâm 4 |
|
X |
|
|
11 |
|
ấp Phú Lâm 5 |
|
X |
|
|
12 |
11 |
5 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Pa Pếch |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Suối Da |
|
X |
|
|
4 |
|
Ấp Suối Đôi |
X |
X |
|
|
5 |
|
Ấp Bàu Le |
X |
X |
|
|
6 |
|
Ấp Đồng Chắc |
X |
X |
|
|
7 |
|
Ấp Đồng Tân |
X |
X |
|
|
8 |
|
Ấp Đồng Xê |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Đồng Bia |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Quân Y |
X |
|
|
|
11 |
|
Ấp Thạch Màng |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp Trảng Tranh |
X |
|
|
|
13 |
13 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Thuận Trường |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thuận Hòa |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Thuận An |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Tân Lập 1 |
X |
|
|
|
5 |
|
ấp Tân Lập 2 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Cây Điệp |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Tân Thành |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Trường An |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Lợi Hà |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Tân Việt |
X |
|
|
|
11 |
|
Ấp Tân Hoa |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp Tân Hợp |
X |
|
|
|
13 |
|
Ấp Cây Điều |
X |
|
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố 1 |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố 4 |
X |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Cây Da |
X |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Xuân Thiện |
X |
|
|
|
5 |
|
Khu phố Tín Nghĩa |
X |
|
|
|
3 |
3 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn Phú Vinh |
X |
|
|
|
2 |
|
Thôn Phú Thuận |
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn Phú Bình |
X |
|
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Nguyễn Thái Học |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Ngô Quyền |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Lộ 25 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 4 |
X |
|
|
|
6 |
6 |
0 |
2 |
||
|
1 |
|
Ấp Thạnh Phú |
X |
|
|
|
2 |
|
ẤP 7 |
X |
|
X |
|
3 |
|
ẤP 8A |
X |
|
|
|
4 |
|
ẤP 8B |
X |
|
|
|
5 |
|
ẤP 8C |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Suối Thôn |
X |
|
X |
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Gia Hòa |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thọ Trung |
X |
|
|
|
3 |
3 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Phú Lập 5 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 4 |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp An Hòa |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Vĩnh An 7 |
X |
|
|
|
7 |
7 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 1 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 2 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp 9 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 10 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp 14 |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp 16 |
X |
|
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Tân Hiệp 4 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Phước Bình 6 |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
ẤP 6 |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 6 |
X |
|
|
|
8 |
8 |
8 |
4 |
||
|
1 |
|
Thôn Cầu Sắt |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Đăk Côn |
X |
X |
|
|
3 |
|
Thôn Bù Lư |
X |
X |
|
|
4 |
|
Thôn Bù Dốt |
X |
X |
|
|
5 |
|
Thôn Bù Rên |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Bù La |
X |
X |
X |
|
7 |
|
Thôn Bù Nga |
X |
X |
X |
|
8 |
|
Thôn Đăk Á |
X |
X |
X |
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố 9 |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố 14 |
X |
|
|
|
3 |
|
Khu phố 16 |
X |
|
|
|
4 |
|
Khu phố 26 |
X |
|
|
|
5 |
|
Khu phố Bàu Trâm |
X |
|
|
|
4 |
4 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Phước Tân |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Phước Hòa |
X |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Phước An |
X |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Phước Bình |
X |
|
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 2 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 6 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 7 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp 8 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 11 |
X |
|
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn Long Bình 5 |
X |
|
|
|
2 |
|
Thôn Long Bình 6 |
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn Long Bình 7 |
X |
|
|
|
4 |
|
Thôn Long Bình 8 |
X |
|
|
|
5 |
|
Thôn Long Bình 9 |
X |
|
|
|
6 |
6 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Phú Hoà 4 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Phú Lợi 1 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Phú Lợi 2 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Phú Lợi 3 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Phú Lợi 4 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Phú Lợi 5 |
X |
|
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 2 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Lý Lịch 1 |
X |
|
|
|
7 |
4 |
5 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Bàu Chim |
X |
X |
|
|
2 |
|
Ấp Trà Cổ 10 |
|
X |
|
|
3 |
|
Ấp Trà Cổ 11 |
|
X |
|
|
4 |
|
Ấp Trà Cổ 12 |
|
X |
|
|
5 |
|
Ấp Phú Lộc 17 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Phú Lộc 18 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Ấp Tân Phú 6 |
X |
|
|
|
10 |
10 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Đồng Dầu |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Chà Lon |
X |
|
|
|
3 |
|
Sóc Ruộng |
X |
|
|
|
4 |
|
Sóc Lộc Khê |
X |
|
|
|
5 |
|
Sóc Vàng |
X |
|
|
|
6 |
|
Sóc 5 |
X |
|
|
|
7 |
|
Sóc 6 |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp An Tân |
X |
|
|
|
9 |
|
Sóc Rull |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Tằng Hách |
X |
|
|
|
22 |
7 |
22 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn Đức Thiện |
X |
X |
|
|
2 |
|
Thôn Đức Phong |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Hòa Đồng |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Đức Thọ |
|
X |
|
|
5 |
|
Thôn Tân Hưng |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Đức Lợi |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Đức Hòa |
|
X |
|
|
8 |
|
Thôn Tân Quang |
X |
X |
|
|
9 |
|
Thôn Hưng Đăng |
X |
X |
|
|
10 |
|
Thôn Vĩnh Thiện |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn Vĩnh Hòa |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn Thiện Minh |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn Thiện Tân |
X |
X |
|
|
14 |
|
Thôn Đoàn Kết |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn Hưng Tân |
|
X |
|
|
16 |
|
Thôn Minh Hưng |
|
X |
|
|
17 |
|
Thôn Hưng Thịnh |
|
X |
|
|
18 |
|
Thôn Minh Tâm |
|
X |
|
|
19 |
|
Thôn Hưng Phú |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn Hưng Phước |
|
X |
|
|
21 |
|
Thôn Hưng Phát |
|
X |
|
|
22 |
|
Thôn Hưng Vượng |
|
X |
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn Lộc Thuận 8 |
X |
|
|
|
2 |
|
Thôn Lộc Thuận 9 |
X |
|
|
|
7 |
7 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Bình Ninh I |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Bình Tây |
X |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Đông Phất I |
X |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Hưng Phú |
X |
|
|
|
5 |
|
Sóc Du |
X |
|
|
|
6 |
|
Sóc Răng |
X |
|
|
|
7 |
|
Khu phố Đông Phất II |
X |
|
|
|
13 |
0 |
13 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Phước Quả |
|
X |
|
|
2 |
|
Khu phố Phước Yên |
|
X |
|
|
3 |
|
Khu phố Phước Thiện |
|
X |
|
|
4 |
|
Khu phố Phước Lộc |
|
X |
|
|
5 |
|
Khu phố Hưng Lập |
|
X |
|
|
6 |
|
Khu phố Bàu Nghé |
|
X |
|
|
7 |
|
Khu phố Long Thủy 4 |
|
X |
|
|
8 |
|
Khu phố Long Thủy 5 |
|
X |
|
|
9 |
|
Khu phố Thác Mơ 2 |
|
X |
|
|
10 |
|
Khu phố Thác Mơ 4 |
|
X |
|
|
11 |
|
Khu phố Thác Mơ 5 |
|
X |
|
|
12 |
|
Khu phố Bình Giang 1 |
|
X |
|
|
13 |
|
Khu phố Sơn Long |
|
X |
|
|
23 |
13 |
23 |
4 |
||
|
1 |
|
Thôn 19/5 |
|
X |
|
|
2 |
|
Thôn Bình Đức 1 |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Bình Đức 2 |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn Bù Kroai |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn Phước Sơn |
|
X |
|
|
6 |
|
Thôn Sơn Trung |
X |
X |
|
|
7 |
|
Thôn Cây Da |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn Đăk Khâu |
X |
X |
X |
|
9 |
|
Thôn Thác Dài |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn 1 |
|
X |
|
|
11 |
|
Thôn 2 |
|
X |
|
|
12 |
|
Thôn 3 |
|
X |
|
|
13 |
|
Thôn Đăk Son 2 |
X |
X |
X |
|
14 |
|
Thôn Bù Cà Mau |
X |
X |
|
|
15 |
|
Thôn Bù Gia Phúc 1 |
X |
X |
|
|
16 |
|
Thôn Bù Gia Phúc 2 |
X |
X |
|
|
17 |
|
Thôn Hai Căn |
X |
X |
|
|
18 |
|
Thôn Khắc Khoan |
|
X |
|
|
19 |
|
Thôn Đăk Son 1 |
X |
X |
|
|
20 |
|
Thôn Đội 3 Khắc Khoan |
X |
X |
|
|
21 |
|
Thôn Đức Lập |
|
X |
|
|
22 |
|
Thôn Phú Nghĩa |
X |
X |
|
|
23 |
|
Thôn Tân Lập |
|
X |
|
|
12 |
8 |
12 |
7 |
||
|
1 |
|
Thôn Bù Ka |
X |
X |
X |
|
2 |
|
Thôn Đăk U |
|
X |
|
|
3 |
|
Thôn Bù Xia |
|
X |
|
|
4 |
|
Thôn 4 |
X |
X |
X |
|
5 |
|
Thôn 6 |
X |
X |
X |
|
6 |
|
Thôn Đăk Lim |
|
X |
|
|
7 |
|
Thôn 7 |
X |
X |
|
|
8 |
|
Thôn 9 |
|
X |
|
|
9 |
|
Thôn 10 |
X |
X |
X |
|
10 |
|
Thôn Bù Bưng |
X |
X |
X |
|
11 |
|
Thôn Bù Khơn |
X |
X |
X |
|
12 |
|
Thôn 3 |
X |
X |
X |
|
9 |
6 |
5 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Hiệp Tâm 1 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Hiệp Nhất |
X |
X |
|
|
3 |
|
Ấp Hiệp Lực |
|
X |
|
|
4 |
|
Ấp Hiệp Nghĩa |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Hiệp Quyết |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Gia Canh 9 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Ấp Phú Ngọc 5 |
|
X |
|
|
8 |
|
Ấp Hòa Thuận |
|
X |
|
|
9 |
|
Ấp Hòa Hiệp |
X |
|
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Tân Lập |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thái Hòa |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Tân Thủy |
X |
|
|
|
6 |
6 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn 2 |
X |
|
|
|
2 |
|
Thôn Phu Mang 1 |
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn Phu Mang 3 |
X |
|
|
|
4 |
|
Thôn Bù Ka 1 |
X |
|
|
|
5 |
|
Thôn Bù Ka 2 |
X |
|
|
|
6 |
|
Thôn Long Tân 6 |
X |
|
|
|
6 |
6 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
ẤpThuận Hòa 2 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Thuận Tân |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Thuận Tiến |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Bù Xăng |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Đồng Búa |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Tân Phú |
X |
|
|
|
17 |
17 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Sóc Trào A |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Sóc Trào B |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Sóc Lết |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Xạc Lây |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Sóc Lớn |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Sóc Ruộng 1 |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Tổng Cui Lớn |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Tổng Cui Nhỏ |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp 23 Lớn |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Trường An |
X |
|
|
|
11 |
|
Ấp Trường Thịnh |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp Xa Trạch Sóc |
X |
|
|
|
13 |
|
Ấp Sóc Dày |
X |
|
|
|
14 |
|
Ấp Sóc Tranh |
X |
|
|
|
15 |
|
Ấp Tranh 3 |
X |
|
|
|
16 |
|
Ấp Cây Gõ |
X |
|
|
|
17 |
|
Ấp Bào Teng |
X |
|
|
|
8 |
8 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Tân Lập |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Phước Tiến |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Điện Ảnh |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Tân Phước |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Tân Hưng |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Mười Mẫu |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Bù Tam |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp 6 |
X |
|
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Thôn Đồng Tháp |
X |
|
|
|
2 |
|
Thôn Đồng Tiến |
X |
|
|
|
3 |
|
Thôn Bù Tố |
X |
|
|
|
4 |
|
Thôn Bình Trung |
X |
|
|
|
5 |
|
Thôn Phú Tiến |
X |
|
|
|
12 |
12 |
0 |
4 |
||
|
1 |
|
Ấp Hiệp Hoàn A |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Vẻ Vang |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Bù Nồm |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Tân Hai |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Bù Linh |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Soor Rung |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Chàng Hai |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Việt Tân |
X |
|
X |
|
9 |
|
Ấp Tam Nguyên |
X |
|
X |
|
10 |
|
Ấp Bù Tam |
X |
|
X |
|
11 |
|
Ấp Bồn Xăng |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp Việt Quang |
X |
|
X |
|
5 |
5 |
0 |
5 |
||
|
1 |
|
Thôn 9 |
X |
|
X |
|
2 |
|
Thôn Bình Hà 1 |
X |
|
X |
|
3 |
|
Thôn Bình Hà 2 |
X |
|
X |
|
4 |
|
Thôn Bù Tam |
X |
|
X |
|
5 |
|
Thôn Bình Giai |
X |
|
X |
|
3 |
3 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Tân Hưng |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Trảng Táo |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Cây Da |
X |
|
|
|
3 |
3 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Hòa Bình |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Tân Hạnh |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Tân Mỹ |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
|
|
Ấp Suối Đục |
X |
|
|
|
7 |
7 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Phú Thành |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Sóc Bưng |
X |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Sóc Bế |
X |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Thanh An |
X |
|
|
|
5 |
|
Khu phố Phố Lố |
X |
|
|
|
6 |
|
Khu phố Sóc Giếng |
X |
|
|
|
7 |
|
Khu phố Cần Lê |
X |
|
|
|
6 |
4 |
3 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Bình Hòa |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Bình Tiến |
X |
|
|
|
3 |
|
ẤP Tây Minh |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Đông Minh |
X |
X |
|
|
5 |
|
Ấp Tân Bình 1 |
|
X |
|
|
6 |
|
Ấp Tân Bình 2 |
|
X |
|
|
3 |
3 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Xuân Hưng 4 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Gia Ui |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Suối Đục |
X |
|
|
|
9 |
9 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 4 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp 6 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 7 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp 9 |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp La Hoa |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Suối Lức |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Bằng Lăng |
X |
|
|
|
4 |
4 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Tân Thành 4 |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Tân Thành 7 |
X |
|
|
|
3 |
|
Khu phố Tân Thành 8 |
X |
|
|
|
4 |
|
Khu phố Bưng Sê |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Sóc 5 |
X |
|
|
|
8 |
8 |
0 |
1 |
||
|
1 |
|
Ấp Hưng Thịnh |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Chà Là |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Tà Thiết |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp K Liêu |
X |
|
X |
|
5 |
|
Ấp Cần Dực |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Tà Tê 1 |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Tà Tê 2 |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Lộc Bình 1 |
X |
|
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Khu phố Ruộng Lớn |
X |
|
|
|
2 |
|
Khu phố Lác Chiếu |
X |
|
|
|
1 |
1 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 6A |
X |
|
|
|
8 |
8 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 1 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 4 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 6 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Minh Lập 2 |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Minh Lập 5 |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Minh Lập 7 |
X |
|
|
|
8 |
8 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 4 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 7 Lộc Điền |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp 9 Lộc Điền |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Sóc Lớn |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Ba Ven |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Chà Đôn |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Cần Lê |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Đồi Đá |
X |
|
|
|
14 |
14 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Hưng Phát |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Sóc Ruộng |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp Sóc Quả |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Đông Hồ |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Trà Thanh - Lồ Ô |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Địa Hạt Sóc Dầm |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Xa Cô |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Bù Dinh |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Phùm Lu - Tư Ly |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp 1 |
X |
|
|
|
11 |
|
Ấp 2 |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp 3 |
X |
|
|
|
13 |
|
Ấp 4 |
X |
|
|
|
14 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
2 |
2 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 7 |
X |
|
|
|
15 |
14 |
3 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Đồng Tâm 1 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Đồng Tâm 3 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Ấp Đồng Tâm 4 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Đồng Tâm 6 |
|
X |
|
|
5 |
|
Ấp Đồng Tiến 2 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp Đồng Tiến 5 |
X |
|
|
|
7 |
|
Ấp Đồng Tiến 6 |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Suối Binh |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Suối Đôi |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Lam Sơn |
X |
X |
|
|
11 |
|
Ấp Nam Đô |
X |
|
|
|
12 |
|
Ấp Phước Tiến |
X |
|
|
|
13 |
|
Ấp Phước Tâm |
X |
|
|
|
14 |
|
Ấp Phước Tân |
X |
|
|
|
15 |
|
Ấp Sắc Xi |
X |
|
|
|
5 |
5 |
1 |
3 |
||
|
1 |
|
Ấp 2 |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp 3 |
X |
X |
X |
|
3 |
|
Ấp 6 |
X |
|
X |
|
4 |
|
Ấp 7 |
X |
|
X |
|
5 |
|
Ấp 8 |
X |
|
|
|
15 |
15 |
6 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp 1 |
X |
X |
|
|
2 |
|
Ấp 2 |
X |
X |
|
|
3 |
|
Ấp 3 |
X |
X |
|
|
4 |
|
Ấp 5 |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp 6 |
X |
|
|
|
6 |
|
Ấp 7 |
X |
X |
|
|
7 |
|
Ấp 8 |
X |
|
|
|
8 |
|
Ấp Phú Vinh 1 |
X |
|
|
|
9 |
|
Ấp Phú Vinh 2 |
X |
|
|
|
10 |
|
Ấp Phú Vinh 3 |
X |
|
|
|
11 |
|
Ấp Phú Vinh 4 |
X |
X |
|
|
12 |
|
Ấp Phú Vinh 5 |
X |
|
|
|
13 |
|
Ấp Suối Soong 1 |
X |
|
|
|
14 |
|
Ấp Suối Soong 2 |
X |
|
|
|
15 |
|
Ấp Ba Tầng |
X |
X |
|
|
5 |
5 |
0 |
0 |
||
|
1 |
|
Ấp Bù Núi A |
X |
|
|
|
2 |
|
Ấp Bù Núi B |
X |
|
|
|
3 |
|
Ấp K54 |
X |
|
|
|
4 |
|
Ấp Măng Cải |
X |
|
|
|
5 |
|
Ấp Vườn Bưởi |
X |
|
|
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số: 601/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND tỉnh Đồng Nai)
|
TT |
Tên xã, phường |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn dân tộc thiểu số và miền núi |
||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn đặc biệt khó khăn |
|||
|
I |
TỔNG CỘNG |
44 |
11 |
46 |
538 |
41 |
|
1 |
Thôn, ấp vùng dân tộc thiểu số và miền núi nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
69 |
0 |
|
2 |
Xã khu vực I |
32 |
5 |
34 |
322 |
4 |
|
3 |
Xã khu vực II |
9 |
4 |
9 |
121 |
24 |
|
4 |
Xã khu vực III |
3 |
2 |
3 |
26 |
13 |
|
II |
CHI TIẾT |
44 |
11 |
46 |
469 |
41 |
|
1 |
Xã Cẩm Mỹ |
X |
|
I |
13 |
|
|
2 |
Xã La Ngà |
X |
|
I |
5 |
|
|
3 |
Phường Hàng Gòn |
|
X |
I |
6 |
|
|
4 |
Xã Phước Sơn |
X |
X |
I |
26 |
|
|
5 |
Xã Bom Bo |
X |
X |
I |
16 |
|
|
6 |
Xã Phú Lâm |
X |
|
I |
11 |
|
|
7 |
Xã Tân Lợi |
X |
|
I |
12 |
|
|
8 |
Xã Bàu Hàm |
X |
|
I |
13 |
|
|
9 |
Xã Dầu Giây |
X |
|
I |
5 |
|
|
10 |
Xã Xuân Lộc |
X |
|
I |
2 |
|
|
11 |
Xã Sông Ray |
X |
|
I |
7 |
|
|
12 |
Phường Long Khánh |
X |
|
I |
5 |
|
|
13 |
Xã Trảng Bom |
X |
|
I |
5 |
|
|
14 |
Xã Phú Hòa |
X |
|
I |
6 |
|
|
15 |
Xã Tân Phú |
X |
|
I |
7 |
|
|
16 |
Xã Minh Đức |
X |
|
I |
10 |
|
|
17 |
Xã Bù Đăng |
X |
X |
I |
22 |
|
|
18 |
Phường Bình Long |
X |
|
I |
7 |
|
|
19 |
Phường Phước Long |
|
X |
I |
13 |
|
|
20 |
Xã Định Quán |
X |
|
I |
9 |
|
|
21 |
Xã Long Hà |
X |
|
I |
6 |
|
|
22 |
Xã Thuận Lợi |
X |
|
I |
6 |
|
|
23 |
Xã Tân Quan |
X |
|
I |
17 |
|
|
24 |
Xã Xuân Phú |
X |
|
I |
6 |
|
|
25 |
Xã Xuân Hòa |
X |
|
I |
3 |
|
|
26 |
Xã Xuân Đông |
X |
|
I |
9 |
|
|
27 |
Xã Lộc Thành |
X |
|
I |
8 |
1 |
|
28 |
Xã Nha Bích |
X |
|
I |
8 |
|
|
29 |
Xã Lộc Hưng |
X |
|
I |
8 |
|
|
30 |
Xã Tân Hưng |
X |
|
I |
14 |
|
|
31 |
Xã Đak Lua |
X |
|
I |
2 |
|
|
32 |
Xã Đồng Tâm |
X |
|
I |
15 |
|
|
33 |
Xã Thanh Sơn |
X |
|
I |
5 |
3 |
|
34 |
Xã Phú Vinh |
X |
|
I |
15 |
|
|
35 |
Xã Thọ Sơn |
X |
X |
II |
18 |
3 |
|
36 |
Xã Nghĩa Trung |
X |
X |
II |
22 |
|
|
37 |
Xã Tân Tiến |
X |
|
II |
15 |
4 |
|
38 |
Xã Hưng Phước |
X |
|
II |
8 |
|
|
39 |
Xã Phú Trung |
X |
|
II |
5 |
|
|
40 |
Xã Lộc Quang |
X |
|
II |
12 |
4 |
|
41 |
Xã Đa Kia |
X |
|
II |
5 |
5 |
|
42 |
Xã Phú Nghĩa |
X |
X |
II |
23 |
4 |
|
43 |
Xã Đak Nhau |
X |
X |
II |
13 |
4 |
|
44 |
Xã Lộc Thạnh |
X |
|
III |
6 |
2 |
|
45 |
Xã Bù Gia Mập |
X |
X |
III |
8 |
4 |
|
46 |
Xã Đắk Ơ |
X |
X |
III |
12 |
7 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh