Quyết định 563/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Quyết định 2230/QĐ-UBND phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 - 2030
| Số hiệu | 563/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Hà Nhật Lệ |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 563/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 03 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng điều chỉnh Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Công văn số 680/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc rà soát tên thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 645/TTr- SDTTG ngày 30 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026-2030. Cụ thể như sau:
- Điều chỉnh tên của 36 xóm, tổ dân phố tại các xã, phường: Quang Long, Hạnh Phúc, Đoài Dương, Huy Giáp, Sơn Lộ, Nùng Trí Cao.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
- Các nội dung khác không điều chỉnh được giữ nguyên theo các Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH TÊN THÔN, XÓM VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
Thứ tự các xóm, tổ dân phố thuộc các xã, phường được phê duyệt tại Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng |
Thứ tự các xóm, tổ dân phố thuộc các xã, phường sau điều chỉnh |
||||
|
TT |
Tên xã |
Tên Thôn |
TT |
Tên xã |
Tên Thôn |
|
16 |
Xã Quang Long |
|
16 |
Xã Quang Long |
|
|
|
|
Xóm Kỳ Lac |
|
|
Xóm Kỳ Lạc |
|
21 |
Xã Hạnh Phúc |
|
21 |
Xã Hạnh Phúc |
|
|
|
|
Xóm Tẩu Thoong |
|
|
Xóm Tẩư Thoong |
|
31 |
Xã Đoài Dương |
|
31 |
Xã Đoài Dương |
|
|
|
|
Xóm Đồng Tiến (TP) |
|
|
Xóm Đồng Tiến 2 |
|
|
|
Xóm Đồng Tiến (ĐĐ) |
|
|
Xóm Đồng Tiến 1 |
|
36 |
Xã Huy Giáp |
|
36 |
Xã Huy Giáp |
|
|
|
|
Xóm Bản Miỏoong |
|
|
Xóm Bản Miỏong |
|
42 |
Xã Sơn Lộ |
|
42 |
Xã Sơn Lộ |
|
|
|
|
Xóm Pù Mồ |
|
|
Xóm Pù Mô |
|
54 |
Phường Nùng Trí Cao |
|
54 |
Phường Nùng Trí Cao |
|
|
|
|
Tổ 1 |
|
|
Tổ dân phố 1 |
|
|
|
Tổ 2 |
|
|
Tổ dân phố 2 |
|
|
|
Tổ 3 |
|
|
Tổ dân phố 3 |
|
|
|
Tổ 4 |
|
|
Tổ dân phố 4 |
|
|
|
Tổ 5 |
|
|
Tổ dân phố 5 |
|
|
|
Tổ 6 |
|
|
Tổ dân phố 6 |
|
|
|
Tổ 7 |
|
|
Tổ dân phố 7 |
|
|
|
Tổ 8 |
|
|
Tổ dân phố 8 |
|
|
|
Tổ 9 |
|
|
Tổ dân phố 9 |
|
|
|
Tổ 10 |
|
|
Tổ dân phố 10 |
|
|
|
Tổ 11 |
|
|
Tổ dân phố 11 |
|
|
|
Tổ 12 |
|
|
Tổ dân phố 12 |
|
|
|
Tổ 13 |
|
|
Tổ dân phố 13 |
|
|
|
Tổ 14 |
|
|
Tổ dân phố 14 |
|
|
|
Tổ 15 |
|
|
Tổ dân phố 15 |
|
|
|
Tổ 16 |
|
|
Tổ dân phố 16 |
|
|
|
Tổ 17 |
|
|
Tổ dân phố 17 |
|
|
|
Tổ 18 |
|
|
Tổ dân phố 18 |
|
|
|
Tổ 19 |
|
|
Tổ dân phố 19 |
|
|
|
Tổ 20 |
|
|
Tổ dân phố 20 |
|
|
|
Tổ 21 |
|
|
Tổ dân phố 21 |
|
|
|
Tổ 22 |
|
|
Tổ dân phố 22 |
|
|
|
Tổ 23 |
|
|
Tổ dân phố 23 |
|
|
|
Tổ 24 |
|
|
Tổ dân phố 24 |
|
|
|
Tổ 25 |
|
|
Tổ dân phố 25 |
|
|
|
Tổ 26 |
|
|
Tổ dân phố 26 |
|
|
|
Tổ 27 |
|
|
Tổ dân phố 27 |
|
|
|
Tổ 28 |
|
|
Tổ dân phố 28 |
|
|
|
Tổ 29 |
|
|
Tổ dân phố 29 |
|
|
|
Tổ 30 |
|
|
Tổ dân phố 30 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 563/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 03 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng điều chỉnh Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Công văn số 680/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc rà soát tên thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 645/TTr- SDTTG ngày 30 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026-2030. Cụ thể như sau:
- Điều chỉnh tên của 36 xóm, tổ dân phố tại các xã, phường: Quang Long, Hạnh Phúc, Đoài Dương, Huy Giáp, Sơn Lộ, Nùng Trí Cao.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
- Các nội dung khác không điều chỉnh được giữ nguyên theo các Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH TÊN THÔN, XÓM VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
Thứ tự các xóm, tổ dân phố thuộc các xã, phường được phê duyệt tại Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng |
Thứ tự các xóm, tổ dân phố thuộc các xã, phường sau điều chỉnh |
||||
|
TT |
Tên xã |
Tên Thôn |
TT |
Tên xã |
Tên Thôn |
|
16 |
Xã Quang Long |
|
16 |
Xã Quang Long |
|
|
|
|
Xóm Kỳ Lac |
|
|
Xóm Kỳ Lạc |
|
21 |
Xã Hạnh Phúc |
|
21 |
Xã Hạnh Phúc |
|
|
|
|
Xóm Tẩu Thoong |
|
|
Xóm Tẩư Thoong |
|
31 |
Xã Đoài Dương |
|
31 |
Xã Đoài Dương |
|
|
|
|
Xóm Đồng Tiến (TP) |
|
|
Xóm Đồng Tiến 2 |
|
|
|
Xóm Đồng Tiến (ĐĐ) |
|
|
Xóm Đồng Tiến 1 |
|
36 |
Xã Huy Giáp |
|
36 |
Xã Huy Giáp |
|
|
|
|
Xóm Bản Miỏoong |
|
|
Xóm Bản Miỏong |
|
42 |
Xã Sơn Lộ |
|
42 |
Xã Sơn Lộ |
|
|
|
|
Xóm Pù Mồ |
|
|
Xóm Pù Mô |
|
54 |
Phường Nùng Trí Cao |
|
54 |
Phường Nùng Trí Cao |
|
|
|
|
Tổ 1 |
|
|
Tổ dân phố 1 |
|
|
|
Tổ 2 |
|
|
Tổ dân phố 2 |
|
|
|
Tổ 3 |
|
|
Tổ dân phố 3 |
|
|
|
Tổ 4 |
|
|
Tổ dân phố 4 |
|
|
|
Tổ 5 |
|
|
Tổ dân phố 5 |
|
|
|
Tổ 6 |
|
|
Tổ dân phố 6 |
|
|
|
Tổ 7 |
|
|
Tổ dân phố 7 |
|
|
|
Tổ 8 |
|
|
Tổ dân phố 8 |
|
|
|
Tổ 9 |
|
|
Tổ dân phố 9 |
|
|
|
Tổ 10 |
|
|
Tổ dân phố 10 |
|
|
|
Tổ 11 |
|
|
Tổ dân phố 11 |
|
|
|
Tổ 12 |
|
|
Tổ dân phố 12 |
|
|
|
Tổ 13 |
|
|
Tổ dân phố 13 |
|
|
|
Tổ 14 |
|
|
Tổ dân phố 14 |
|
|
|
Tổ 15 |
|
|
Tổ dân phố 15 |
|
|
|
Tổ 16 |
|
|
Tổ dân phố 16 |
|
|
|
Tổ 17 |
|
|
Tổ dân phố 17 |
|
|
|
Tổ 18 |
|
|
Tổ dân phố 18 |
|
|
|
Tổ 19 |
|
|
Tổ dân phố 19 |
|
|
|
Tổ 20 |
|
|
Tổ dân phố 20 |
|
|
|
Tổ 21 |
|
|
Tổ dân phố 21 |
|
|
|
Tổ 22 |
|
|
Tổ dân phố 22 |
|
|
|
Tổ 23 |
|
|
Tổ dân phố 23 |
|
|
|
Tổ 24 |
|
|
Tổ dân phố 24 |
|
|
|
Tổ 25 |
|
|
Tổ dân phố 25 |
|
|
|
Tổ 26 |
|
|
Tổ dân phố 26 |
|
|
|
Tổ 27 |
|
|
Tổ dân phố 27 |
|
|
|
Tổ 28 |
|
|
Tổ dân phố 28 |
|
|
|
Tổ 29 |
|
|
Tổ dân phố 29 |
|
|
|
Tổ 30 |
|
|
Tổ dân phố 30 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh