Nghị quyết 440/NQ-HĐND điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 của Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 440/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 14/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/11/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Võ Văn Minh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 440/NQ-HĐND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 227/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội kỳ họp thứ chín, Quốc hội khóa XV;
Căn cứ Nghị quyết số 409/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách, chi ngân sách địa phương năm 2025 của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 410/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về điều chỉnh phân bổ dự toán ngân sách năm 2025 của Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét Tờ trình số 667/TTr-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 của Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 775/BC-BKTNS ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương năm 2025 tại Điều 1 của Nghị quyết số 409/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách, chi ngân sách địa phương năm 2025 của Thành phố Hồ Chí Minh, như sau:
“2. Tổng thu ngân sách địa phương: 271.390,456 tỷ đồng
Bao gồm:
+ Số thu phân chia cho ngân sách địa phương: 182.774,144 tỷ đồng
+ Thu bổ sung có mục tiêu từ NSTW: 21.373,825 tỷ đồng
+ Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương: 4.723,129 tỷ đồng
+ Thu viện trợ: 1.087,827 tỷ đồng
+ Thu huy động: 34,000 tỷ đồng
+ Thu bán đấu giá đất công: 17.189,264 tỷ đồng
+ Thu chuyển nguồn: 44.208,267 tỷ đồng
4. Tổng chi ngân sách địa phương: 288.655,456 tỷ đồng
Bao gồm:
+ Chi đầu tư phát triển: 142.865,578 tỷ đồng
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 440/NQ-HĐND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 227/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội kỳ họp thứ chín, Quốc hội khóa XV;
Căn cứ Nghị quyết số 409/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách, chi ngân sách địa phương năm 2025 của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 410/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về điều chỉnh phân bổ dự toán ngân sách năm 2025 của Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét Tờ trình số 667/TTr-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 của Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 775/BC-BKTNS ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương năm 2025 tại Điều 1 của Nghị quyết số 409/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách, chi ngân sách địa phương năm 2025 của Thành phố Hồ Chí Minh, như sau:
“2. Tổng thu ngân sách địa phương: 271.390,456 tỷ đồng
Bao gồm:
+ Số thu phân chia cho ngân sách địa phương: 182.774,144 tỷ đồng
+ Thu bổ sung có mục tiêu từ NSTW: 21.373,825 tỷ đồng
+ Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương: 4.723,129 tỷ đồng
+ Thu viện trợ: 1.087,827 tỷ đồng
+ Thu huy động: 34,000 tỷ đồng
+ Thu bán đấu giá đất công: 17.189,264 tỷ đồng
+ Thu chuyển nguồn: 44.208,267 tỷ đồng
4. Tổng chi ngân sách địa phương: 288.655,456 tỷ đồng
Bao gồm:
+ Chi đầu tư phát triển: 142.865,578 tỷ đồng
+ Chi thường xuyên: 112.667,180 tỷ đồng
+ Chi bổ sung quỹ Dự trữ tài chính: 23,200 tỷ đồng
+ Dự phòng ngân sách: 8.442,780 tỷ đồng
+ Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW: 17.376,325 tỷ đồng
+ Chi trả lãi vay: 1.285,769 tỷ đồng
+ Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 5.932,139 tỷ đồng
+ Chi hoàn trả ngân sách Trung ương: 62,485 tỷ đồng (Kèm theo Mẫu biểu số 15, 16, 17, 18 của Nghị định số 31/2017/NĐ-CP)”
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố
a) Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố thực hiện phân bổ và giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu đảm bảo theo quy định tại Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ Quốc gia, Luật xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15.
b) Rà soát, tổng hợp và bố trí đầy đủ, kịp thời kinh phí để thực hiện các chế độ, chính sách mới phát sinh trên địa bàn Thành phố, không để chậm trễ trong quá trình triển khai thực hiện.
c) Tiếp tục rà soát, cập nhật số liệu thu, chi ngân sách thực tế sau sắp xếp để chuẩn bị xây dựng dự toán năm 2026 sát thực tế.
d) Tổ chức thực hiện nghiêm túc việc điều hành ngân sách theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố về điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách Thành phố năm 2025 và phân bổ dự toán ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025. Trong công tác điều hành ngân sách Nhà nước năm 2025, cần bảo đảm tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật liên quan đến chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên; bảo đảm đủ nguồn thực hiện cải cách tiền lương. Việc thực hiện các khoản chi ngân sách phải căn cứ theo dự toán được cấp có thẩm quyền giao, đồng thời bảo đảm đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi theo quy định, gắn với định hướng thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực ngân sách.
đ) Chỉ đạo Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương sử dụng ngân sách Nhà nước thực hiện công khai, minh bạch và nâng cao hiệu quả trong công tác quản lý, sử dụng ngân sách trong phạm vi được giao. Việc phân bổ và sử dụng ngân sách phải tuân thủ nguyên tắc ưu tiên bố trí cho các nhiệm vụ quan trọng, cấp thiết; đồng thời, cần hạn chế tối đa các khoản chi chưa thực sự cần thiết, bảo đảm thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong từng khoản mục chi tiêu.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ năm thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2025 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
|
Mẫu biểu số 15 |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 440/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán HĐND TP giao năm 2025 (409/NQ-HĐND ngày 29/9/2025) |
Điều chỉnh đợt này |
Dự toán năm 2025 sau khi điều chỉnh |
||
|
Tăng |
Giảm |
Tổng cộng |
||||
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3+4 |
6=5+2 |
|
A |
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
274.932.560 |
0 |
-3.542.104 |
-3.542.104 |
271.390.456 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
182.774.144 |
0 |
|
0 |
182.774.144 |
|
|
- Thu NSĐP hưởng 100% |
96.093.694 |
|
|
0 |
96.093.694 |
|
|
- Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
86.680.450 |
|
|
0 |
86.680.450 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
21.373.825 |
0 |
0 |
0 |
21.373.825 |
|
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
- Thu bổ sung có mục tiêu |
21.373.825 |
|
|
0 |
21.373.825 |
|
III |
Thu chuyển nguồn |
48.931.396 |
|
|
0 |
48.931.396 |
|
IV |
Thu viện trợ |
1.087.827 |
|
|
0 |
1.087.827 |
|
V |
Thu huy động đóng góp |
34.000 |
|
|
0 |
34.000 |
|
VI |
Thu kết dư |
3.542.104 |
|
-3.542.104 |
-3.542.104 |
0 |
|
VII |
Thu bán đấu giá đất công |
17.189.264 |
|
|
0 |
17.189.264 |
|
B |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
292.197.560 |
4.769.698 |
-8.311.803 |
-3.542.104 |
288.655.456 |
|
I |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
274.758.750 |
4.769.698 |
-8.311.803 |
-3.542.104 |
271.216.646 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển (*) |
149.397.874 |
|
-6.532.296 |
-6.532.296 |
142.865.578 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
111.844.269 |
1.779.506 |
-956.595 |
822.911 |
112.667.180 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi vay |
1.285.769 |
|
|
0 |
1.285.769 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
23.200 |
|
|
0 |
23.200 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
6.262.348 |
2.990.192 |
-809.760 |
2.180.432 |
8.442.780 |
|
6 |
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương (*) |
5.945.290 |
|
-13.151 |
-13.151 |
5.932.139 |
|
7 |
Chi hỗ trợ địa phương khác |
0 |
|
|
|
0 |
|
II |
Chi chương trình mục tiêu |
17.376.325 |
|
|
0 |
17.376.325 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
IV |
Chi hoàn trả ngân sách cấp trên |
62.485 |
|
|
0 |
62.485 |
|
C |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
17.265.000 |
|
0 |
0 |
17.265.000 |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
598.500 |
|
|
0 |
598.500 |
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
505.900 |
|
|
0 |
505.900 |
|
II |
Từ nguồn kết dư ngân sách Thành phố |
92.600 |
|
|
0 |
92.600 |
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
17.770.900 |
|
|
0 |
17.770.900 |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
17.265.000 |
|
|
0 |
17.265.000 |
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
505.900 |
|
|
0 |
505.900 |
|
|
Mẫu biểu số 16 |
DỰ TOÁN THU NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 440/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
NỘI DUNG |
Dự toán HĐND TP giao năm 2025 (409/NQ-HĐND ngày 29/9/2025) |
Điều chỉnh đợt
này |
Dự toán HĐND TP giao năm 2025 |
||||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tăng |
Giảm |
Tổng cộng |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6= 4+5 |
7 = 2 |
8 = 3+6 |
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B+C+D+E+F+G) |
697.394.952 |
274.932.560 |
|
-3.542.104 |
-3.542.104 |
697.394.952 |
271.390.456 |
|
A. TỔNG CÁC KHOẢN THU NSNN (I+II+III+IV) |
697.394.952 |
183.861.970 |
|
|
|
697.394.952 |
183.861.970 |
|
I- THU NỘI ĐỊA |
475.457.125 |
182.774.143 |
|
|
|
475.457.125 |
182.774.143 |
|
1. Thu từ khu vực kinh tế |
274.940.020 |
65.656.670 |
|
|
|
274.940.020 |
65.656.670 |
|
1.1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý |
27.541.000 |
6.537.750 |
|
|
|
27.541.000 |
6.537.750 |
|
- Thuế giá trị gia tăng |
10.464.000 |
2.526.250 |
|
|
|
10.464.000 |
2.526.250 |
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
9.021.000 |
2.251.750 |
|
|
|
9.021.000 |
2.251.750 |
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa dịch vụ trong nước |
6.462.000 |
1.614.750 |
|
|
|
6.462.000 |
1.614.750 |
|
- Thu về khí thiên nhiên, khí than |
1.449.000 |
0 |
|
|
|
1.449.000 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
145.000 |
145.000 |
|
|
|
145.000 |
145.000 |
|
1.2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
|
3.266.500 |
|
|
|
|
3.266.500 |
|
- Thuế giá trị gia tăng |
3.552.000 |
888.000 |
|
|
|
3.552.000 |
888.000 |
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
4.121.000 |
1.030.250 |
|
|
|
4.121.000 |
1.030.250 |
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa dịch vụ trong nước |
5.010.000 |
1.250.250 |
|
|
|
5.010.000 |
1.250.250 |
|
- Thuế tài nguyên |
98.000 |
98.000 |
|
|
|
98.000 |
98.000 |
|
1.3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
118.961.840 |
26.898.460 |
|
|
|
118.961.840 |
26.898.460 |
|
- Thuế giá trị gia tăng |
38.278.760 |
8.569.690 |
|
|
|
38.278.760 |
8.569.690 |
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
54.780.480 |
13.363.870 |
|
|
|
54.780.480 |
13.363.870 |
|
- Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam |
1.000.000 |
|
|
|
|
1.000.000 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa dịch vụ trong nước |
21.235.600 |
4.948.900 |
|
|
|
21.235.600 |
4.948.900 |
|
- Thuế tài nguyên |
16.000 |
16.000 |
|
|
|
16.000 |
16.000 |
|
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
115.656.180 |
28.953.960 |
|
|
|
115.656.180 |
28.953.960 |
|
- Thuế giá trị gia tăng |
59.056.880 |
14.764.220 |
|
|
|
59.056.880 |
14.764.220 |
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
54.421.180 |
13.605.295 |
|
|
|
54.421.180 |
13.605.295 |
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa dịch vụ trong nước |
2.000.900 |
407.225 |
|
|
|
2.000.900 |
407.225 |
|
- Thuế tài nguyên |
177.220 |
177.220 |
|
|
|
177.220 |
177.220 |
|
2. Thu khác |
183.367.105 |
102.320.773 |
|
|
|
183.367.105 |
102.320.773 |
|
2.1. Thuế thu nhập cá nhân |
75.250.000 |
18.812.500 |
|
|
|
75.250.000 |
18.812.500 |
|
2.2. Thuế bảo vệ môi trường |
17.650.000 |
2.647.500 |
|
|
|
17.650.000 |
2.647.500 |
|
2.3. Lệ phí trước bạ |
8.829.600 |
8.829.600 |
|
|
|
8.829.600 |
8.829.600 |
|
2.4. Thu phí, lệ phí |
10.700.000 |
6.177.671 |
|
|
|
10.700.000 |
6.177.671 |
|
2.5 Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
100 |
100 |
|
|
|
100 |
100 |
|
2.6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
665.500 |
665.500 |
|
|
|
665.500 |
665.500 |
|
2.7. Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước |
11.202.900 |
11.082.900 |
|
|
|
11.202.900 |
11.082.900 |
|
2.8. Thu tiền sử dụng đất |
51.255.160 |
51.255.160 |
|
|
|
51.255.160 |
51.255.160 |
|
2.9. Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc SHNN |
31.500 |
31.500 |
|
|
|
31.500 |
31.500 |
|
2.10. Thu từ bán tài sản nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước do cơ quan địa phương cấp |
216.000 |
191.997 |
|
|
|
216.000 |
191.997 |
|
2.12. Thu khác |
7.550.000 |
2.610.000 |
|
|
|
7.550.000 |
2.610.000 |
|
2.13. Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
16.345 |
16.345 |
|
|
|
16.345 |
16.345 |
|
3. Thu cổ tức và Lợi nhuận sau thuế |
7.950.000 |
5.596.700 |
|
|
|
7.950.000 |
5.596.700 |
|
4. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
9.200.000 |
9.200.000 |
|
|
|
9.200.000 |
9.200.000 |
|
5. Thu từ cổ phần hóa và thoái vốn doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Thu hồi vốn của nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
II- THU TỪ DẦU THÔ |
49.000.000 |
|
|
|
|
49.000.000 |
|
|
III- THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU |
171.850.000 |
|
|
|
|
171.850.000 |
|
|
IV. THU VIỆN TRỢ |
1.087.827 |
1.087.827 |
|
|
|
1.087.827 |
1.087.827 |
|
B. THU CHUYỂN NGUỒN |
|
4.723.129 |
|
|
|
|
4.723.129 |
|
C. THU KẾT DƯ |
|
3.542.104 |
|
-3.542.104 |
-3.542.104 |
|
|
|
D. BỔ SUNG TỪ NGUỒN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG |
|
44.208.267 |
|
|
|
|
44.208.267 |
|
E. THU HUY ĐỘNG |
|
34.000 |
|
|
|
|
34.000 |
|
F. THU BÁN ĐẤU GIÁ ĐẤT CÔNG |
|
17.189.264 |
|
|
|
|
17.189.264 |
|
G. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN |
|
21.373.825 |
|
|
|
|
21.373.825 |
|
|
Mẫu biểu số 17 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 440/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân Thành phố)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán HĐND TP giao năm 2025 (409/NQ- HĐND ngày 29/9/2025) |
Điều chỉnh đợt này |
Dự toán năm 2025 sau khi điều chỉnh |
||
|
Tăng |
Giảm |
Tổng cộng |
||||
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 = 3+4 |
6 = 5+2 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
292.197.560 |
4.769.698 |
-8.311.803 |
-3.542.104 |
288.655.456 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
274.821.235 |
4.769.698 |
-8.311.803 |
-3.542.104 |
271.279.131 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
149.397.874 |
|
-6.532.296 |
-6.532.296 |
142.865.578 |
|
|
Chi đầu tư cho các dự án |
148.528.889 |
|
-6.532.296 |
-6.532.296 |
141.996.593 |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
50.515.660 |
|
|
0 |
50.515.660 |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
9.200.000 |
|
|
0 |
9.200.000 |
|
|
Chi đầu tư phát triển khác |
868.985 |
|
|
0 |
868.985 |
|
II |
Chi thường xuyên |
111.844.269 |
1.779.506 |
-956.595 |
822.911 |
112.667.180 |
|
|
Trong đó (*): |
|
|
|
0 |
0 |
|
a |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
39.810.711 |
347.434 |
-2.762 |
344.672 |
40.155.383 |
|
b |
Chi khoa học và công nghệ |
824.349 |
3.354 |
-3.669 |
-315 |
824.034 |
|
III |
Chi trả nợ lãi vay |
1.285.770 |
|
|
0 |
1.285.770 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
23.200 |
|
|
0 |
23.200 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
6.262.348 |
2.990.192 |
-809.760 |
2.180.432 |
8.442.780 |
|
VI |
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương (*) |
5.945.290 |
0 |
-13.151 |
-13.151 |
5.932.139 |
|
VII |
Chi hỗ trợ địa phương khác |
|
|
|
|
|
|
VIII |
Chi hoàn trả ngân sách cấp trên |
62.485 |
|
|
|
62.485 |
|
B |
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
17.376.325 |
0 |
0 |
0 |
17.376.325 |
|
|
- Dự toán từ nguồn bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các dự án, nhiệm vụ |
15.299.921 |
0 |
|
0 |
15.299.921 |
|
|
- Dự toán chi từ nguồn bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ chính sách, nhiệm vụ |
939.144 |
0 |
|
0 |
939.144 |
|
|
- Chi bổ sung từ nguồn ngân sách Trung ương để đảm bảo hoạt động của Chi cục Quản lý thị trường và hỗ trợ kinh phí người có công |
147.915 |
0 |
|
0 |
147.915 |
|
|
- Chi bổ sung nguồn từ ngân sách Trung ương để tặng quà nhân dân nhân dịp kỷ niệm 80 năm Cách mạng tháng tám và Quốc khánh 2/9/2025 |
989.345 |
0 |
|
0 |
989.345 |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu biểu số 18 |
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG
ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 440/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Dự toán HĐNDTP giao năm 2025 (409/NQ-HĐND ngày 29/9/2025) |
Điều chỉnh đợt này |
Dự toán năm 2025 sau khi điều chỉnh |
||
|
Tăng |
Giảm |
Tổng cộng |
||||
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 = 3+4 |
6 = 2+5 |
|
A |
THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP |
274.932.560 |
0 |
-3.542.104 |
-3.542.104 |
271.390.456 |
|
B |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
292.197.560 |
|
-3.542.104 |
-3.542.104 |
288.655.456 |
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP |
17.265.000 |
|
|
0 |
17.265.000 |
|
D |
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH |
317.757.360 |
|
0 |
0 |
317.757.360 |
|
E |
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
I |
Tổng dư nợ đầu năm |
29.503.262 |
|
|
0 |
29.503.262 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
9.650.000 |
|
|
0 |
9.650.000 |
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1) |
19.853.262 |
|
|
0 |
19.853.262 |
|
3 |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
0 |
|
|
II |
Trả nợ gốc vay trong năm |
598.500 |
|
|
0 |
598.500 |
|
1 |
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay |
598.500 |
|
|
0 |
598.500 |
|
- |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
- |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
598.500 |
|
|
0 |
598.500 |
|
- |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
2 |
Nguồn trả nợ |
598.500 |
|
|
0 |
598.500 |
|
- |
Từ nguồn vay |
505.900 |
|
|
0 |
505.900 |
|
- |
Bội thu ngân sách địa phương |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
- |
Tăng thu, tiết kiệm chi |
92.600 |
|
|
0 |
92.600 |
|
- |
Kết dư ngân sách cấp tỉnh |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
III |
Tổng mức vay trong năm |
17.770.900 |
|
|
0 |
17.770.900 |
|
1 |
Theo mục đích vay |
17.770.900 |
|
|
0 |
17.770.900 |
|
- |
Vay bù đắp bội chi |
17.265.000 |
|
0 |
0 |
17.265.000 |
|
- |
Vay trả nợ gốc |
505.900 |
|
|
0 |
505.900 |
|
2 |
Theo nguồn vay |
17.770.900 |
|
|
0 |
17.770.900 |
|
- |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
13.650.400 |
|
0 |
0 |
13.650.400 |
|
- |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
4.120.500 |
|
|
0 |
4.120.500 |
|
- |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
IV |
Tổng dư nợ cuối năm |
46.675.662 |
|
|
0 |
46.675.662 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
23.300.400 |
|
0 |
0 |
23.300.400 |
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1) |
23.375.262 |
|
|
0 |
23.375.262 |
|
3 |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
G |
Trả nợ lãi, phí |
1.285.770 |
|
|
0 |
1.285.770 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh