Nghị quyết 98/NQ-HĐND năm 2025 dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Tuyên Quang năm 2026
| Số hiệu | 98/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Nguyễn Văn Sơn |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 98/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHOÁ XIX, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14, Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026-2028;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Xét Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 tỉnh Tuyên Quang; kế hoạch tài chính -NSNN 3 năm 2026-2028; Báo cáo thẩm tra số 199/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2026:
|
|
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
7.292 tỷ đồng |
|
1 |
Thu nội địa |
6.892 tỷ đồng |
|
2 |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
300 tỷ đồng |
|
3 |
Thu viện trợ, thu huy động đóng góp |
100 tỷ đồng |
2. Thu, chi ngân sách địa phương năm 2026:
|
|
Tổng thu NSĐP |
31.747,071 tỷ đồng |
|
1 |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
6.273,050 tỷ đồng |
|
2 |
Thu bổ sung từ NSTW |
25.114,909 tỷ đồng |
|
3 |
Thu chuyển nguồn để thực hiện CCTL |
259,112 tỷ đồng |
|
4 |
Thu viện trợ, thu huy động đóng góp |
100,00 tỷ đồng |
|
|
Tổng chi NSĐP |
31.816,671 tỷ đồng |
|
1 |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
27.867,868 tỷ đồng |
|
2 |
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu |
3.848,803 tỷ đồng |
|
3 |
Chi từ nguồn thu viện trợ, thu huy động đóng góp |
100 tỷ đồng |
3. Bội chi ngân sách địa phương:
|
1 |
Tổng mức vay tối đa của NSĐP |
100,4 tỷ đồng |
|
2 |
Chi trả nợ gốc của NSĐP |
30,8 tỷ đồng |
|
3 |
Bội chi ngân sách địa phương |
69,6 tỷ đồng |
(Chi tiết theo các biểu kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
b) Điều hành các nhiệm vụ tài chính ngân sách nhà nước chủ động, hiệu quả, đảm bảo cân đối ngân sách địa phương, hoàn thành các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội và nhiệm vụ tài chính ngân sách nhà nước năm 2026.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 98/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHOÁ XIX, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14, Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026-2028;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Xét Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 tỉnh Tuyên Quang; kế hoạch tài chính -NSNN 3 năm 2026-2028; Báo cáo thẩm tra số 199/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2026:
|
|
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
7.292 tỷ đồng |
|
1 |
Thu nội địa |
6.892 tỷ đồng |
|
2 |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
300 tỷ đồng |
|
3 |
Thu viện trợ, thu huy động đóng góp |
100 tỷ đồng |
2. Thu, chi ngân sách địa phương năm 2026:
|
|
Tổng thu NSĐP |
31.747,071 tỷ đồng |
|
1 |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
6.273,050 tỷ đồng |
|
2 |
Thu bổ sung từ NSTW |
25.114,909 tỷ đồng |
|
3 |
Thu chuyển nguồn để thực hiện CCTL |
259,112 tỷ đồng |
|
4 |
Thu viện trợ, thu huy động đóng góp |
100,00 tỷ đồng |
|
|
Tổng chi NSĐP |
31.816,671 tỷ đồng |
|
1 |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
27.867,868 tỷ đồng |
|
2 |
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu |
3.848,803 tỷ đồng |
|
3 |
Chi từ nguồn thu viện trợ, thu huy động đóng góp |
100 tỷ đồng |
3. Bội chi ngân sách địa phương:
|
1 |
Tổng mức vay tối đa của NSĐP |
100,4 tỷ đồng |
|
2 |
Chi trả nợ gốc của NSĐP |
30,8 tỷ đồng |
|
3 |
Bội chi ngân sách địa phương |
69,6 tỷ đồng |
(Chi tiết theo các biểu kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
b) Điều hành các nhiệm vụ tài chính ngân sách nhà nước chủ động, hiệu quả, đảm bảo cân đối ngân sách địa phương, hoàn thành các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội và nhiệm vụ tài chính ngân sách nhà nước năm 2026.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XIX Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
||
|
Dự toán |
Ước thực hiện |
Tuyệt đối |
Tương đối |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
A |
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
50.832.051 |
55.963.222 |
31.747.071 |
-24.216.151 |
56,7% |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
8.055.100 |
5.981.500 |
6.273.050 |
291.550 |
104,9% |
|
1 |
Các khoản thu NS địa phương hưởng 100% |
|
|
1.714.300 |
1.714.300 |
|
|
2 |
Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) |
|
|
4.558.750 |
4.558.750 |
|
|
II |
Thu bổ sung từ NS cấp trên |
31.147.691 |
38.104.462 |
25.114.909 |
-12.989.553 |
65,9% |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
21.438.221 |
21.438.221 |
21.266.106 |
-172.115 |
99,2% |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
9.709.470 |
16.666.241 |
3.848.803 |
-12.817.438 |
23,1% |
|
III |
Thu từ Quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
|
IV |
Thu kết dư |
526.236 |
526.236 |
|
-526.236 |
|
|
V |
Thu viện trợ, thu được để lại QL qua NSNN |
105.672 |
353.672 |
100.000 |
-253.672 |
28,3% |
|
VI |
Thu chuyển nguồn để thực hiện CCTL |
10.997.351 |
10.997.351 |
259.112 |
-10.738.239 |
2,4% |
|
B |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
50.860.350 |
51.252.389 |
31.816.671 |
-19.435.718 |
62,1% |
|
I |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
30.366.666 |
28.728.508 |
27.667.868 |
-1.060.640 |
96,3% |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
6.350.165 |
5.016.107 |
2.926.400 |
-2.089.707 |
58,3% |
|
2 |
Chi thường xuyên |
23.392.334 |
23.088.234 |
24.173.603 |
1.085.369 |
104,7% |
|
3 |
Chi trả nợ lãi do chính quyền ĐP vay |
7.100 |
7.100 |
9.500 |
2.400 |
133,8% |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.400 |
2.400 |
2.400 |
|
100,0% |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
548.867 |
548.867 |
555.965 |
7.098 |
101,3% |
|
6 |
Chi tạo nguồn thực hiện CCTL |
65.800 |
65.800 |
|
-65.800 |
|
|
II |
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu |
8.966.451 |
10.974.517 |
4.048.803 |
-6.925.714 |
36,9% |
|
1 |
Chi các Chương trình MTQG |
3.847.068 |
3.645.642 |
|
-3.645.642 |
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
5.119.383 |
7.328.875 |
4.048.803 |
-3.280.072 |
55,2% |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
|
|
IV |
Chi từ nguồn thu chuyển nguồn |
10.895.325 |
10.669.456 |
|
-10.669.456 |
|
|
V |
Chi từ nguồn thu kết dư |
526.236 |
526.236 |
|
-526.236 |
|
|
VI |
Chi từ nguồn thu viện trợ, huy động đóng góp |
105.672 |
353.672 |
100.000 |
-253.672 |
28,3% |
|
C |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
28.300 |
28.300 |
69.600 |
41.300 |
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
24.000 |
24.000 |
30.800 |
6.800 |
128,3% |
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
574 |
574 |
|
-574 |
|
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi… |
23.426 |
23.426 |
30.800 |
7.374 |
131,5% |
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NS ĐỊA PHƯƠNG |
52.300 |
18.198 |
100.400 |
82.202 |
551,7% |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
28.300 |
|
69.600 |
69.600 |
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
24.000 |
18.198 |
30.800 |
12.602 |
169,2% |
Biếu số 16 - NĐ 31
DỰ
TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT |
CHI TIÊU |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NS địa phương |
Tổng thu NSNN |
Thu NS địa phương |
Tổng thu NSNN |
Thu NS địa phương |
||
|
A |
B |
3 |
4 |
5 |
6 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
A |
TỔNG THU NSNN |
6.971.720 |
6.335.172 |
7.292.000 |
6.373.050 |
104,6% |
100,6% |
|
I |
Thu nội địa |
6.300.000 |
5.981.500 |
6.892.000 |
6.273.050 |
109,4% |
104,9% |
|
1 |
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý |
490.000 |
490.000 |
540.000 |
540.000 |
110,2% |
110,2% |
|
2 |
Thu từ khu vực DNNN địa phương quản lý |
95.000 |
91.000 |
96.000 |
96.000 |
101,1% |
105,5% |
|
3 |
Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài |
29.000 |
29.000 |
38.000 |
38.000 |
131,0% |
131,0% |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
2.133.000 |
2.133.000 |
2.400.000 |
2.400.000 |
112,5% |
112,5% |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
390.000 |
390.000 |
370.000 |
370.000 |
94,9% |
94,9% |
|
6 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
- |
- |
- |
|
|
|
7 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
5.500 |
5.500 |
7.000 |
7.000 |
127,3% |
127,3% |
|
8 |
Thuế thu nhập cá nhân |
370.000 |
370.000 |
345.000 |
345.000 |
93,2% |
93,2% |
|
9 |
Thuế bảo vệ môi trường |
430.000 |
258.000 |
450.000 |
270.000 |
104,7% |
104,7% |
|
10 |
Phí & lệ phí |
190.000 |
160.000 |
210.000 |
178.000 |
110,5% |
111,3% |
|
10.1 |
Phí & lệ phí ngân sách trung ương |
30.000 |
|
32.000 |
|
106,7% |
|
|
10.2 |
Phí & lệ phí ngân sách địa phương |
160.000 |
160.000 |
178.000 |
178.000 |
111,3% |
111,3% |
|
11 |
Tiền sử dụng đất |
1.520.000 |
1.520.000 |
1.800.000 |
1.530.000 |
118,4% |
100,7% |
|
12 |
Thu tiền thuê đất, mặt nước |
154.800 |
154.800 |
125.000 |
106.250 |
80,7% |
68,6% |
|
13 |
Thu từ tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
1.915 |
1.915 |
1.000 |
1.000 |
52,2% |
52,2% |
|
14 |
Thu cổ tức và lợi nhuận được chia |
55.785 |
55.785 |
7.000 |
7.000 |
12,5% |
12,5% |
|
15 |
Các khoản thu khác |
240.000 |
180.000 |
300.000 |
235.000 |
125,0% |
130,6% |
|
15.1 |
Thu khác ngân sách trung ương |
60.000 |
|
65.000 |
|
|
|
|
15.2 |
Thu khác ngân sách địa phương |
180.000 |
180.000 |
235.000 |
235.000 |
|
|
|
16 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
140.000 |
87.500 |
150.000 |
96.800 |
107,1% |
|
|
16.1 |
Giấy phép do Trung ương cấp |
75.000 |
22.500 |
76.000 |
22.800 |
101,3% |
|
|
16.2 |
Giấy phép do UBND tỉnh cấp |
65.000 |
65.000 |
74.000 |
74.000 |
113,8% |
|
|
17 |
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích, … tại xã |
2.000 |
2.000 |
3.000 |
3.000 |
150,0% |
|
|
18 |
Thu từ xổ số kiến thiết (kể cả HĐXS điện toán) |
53.000 |
53.000 |
50.000 |
50.000 |
94,3% |
|
|
II |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
300.000 |
|
300.000 |
|
100,0% |
|
|
III |
Thu viện trợ; huy động đóng góp |
371.720 |
353.672 |
100.000 |
100.000 |
|
|
DỰ TOÁN CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT |
NỘI DUNG |
Dự toán năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
39.438.789 |
31.816.671 |
-7.622.118 |
80,7% |
|
A |
Chi cân đối ngân sách địa phương |
30.366.666 |
27.667.868 |
-2.698.798 |
91,1% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
6.350.165 |
2.926.400 |
-3.423.765 |
46,1% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
5.224.681 |
2.926.400 |
-2.298.281 |
56,0% |
|
1.1 |
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
1.2 |
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
5.224.681 |
2.926.400 |
-2.298.281 |
56,0% |
|
a |
Chi đầu tư XDCB vốn trong nước |
1.438.326 |
1.476.800 |
38.474 |
102,7% |
|
b |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
3.709.055 |
1.330.000 |
-2.379.055 |
35,9% |
|
c |
Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
49.000 |
50.000 |
1.000 |
102,0% |
|
d |
Chi từ nguồn vốn vay để bù đắp bội chi |
28.300 |
69.600 |
41.300 |
245,9% |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
1.125.484 |
|
-1.125.484 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
23.392.334 |
24.173.603 |
781.269 |
103,3% |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
a |
Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề |
11.638.235 |
12.103.763 |
465.528 |
104,0% |
|
b |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
41.806 |
125.030 |
83.224 |
299,1% |
|
III |
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay |
7.100 |
9.500 |
2.400 |
133,8% |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.400 |
2.400 |
|
100,0% |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
548.867 |
555.965 |
7.098 |
101,3% |
|
VI |
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương |
65.800 |
|
-65.800 |
|
|
B |
Chi các chương trình mục tiêu |
8.966.451 |
4.048.803 |
-4.917.648 |
45,2% |
|
I |
Chi các CTMT quốc gia |
3.847.068 |
|
-3.847.068 |
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
5.119.383 |
4.048.803 |
-1.070.580 |
79,1% |
|
1 |
Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư để thực hiện các chương trính mục tiêu nhiệm vụ |
2.153.550 |
691.200 |
-1.462.350 |
32,1% |
|
1.1 |
Vốn nước ngoài |
542.563 |
462.700 |
-79.863 |
85,3% |
|
1.2 |
Vốn đầu tư trong nước |
1.610.987 |
228.500 |
-1.382.487 |
14,2% |
|
2 |
Chi từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ |
|
|
|
|
|
3 |
Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp |
2.965.833 |
3.357.603 |
391.770 |
113,2% |
|
3.1 |
Vốn ngoài nước |
17.133 |
9.430 |
-7.703 |
55,0% |
|
3.2 |
Vốn trong nước |
2.948.700 |
3.348.173 |
399.473 |
113,5% |
|
C |
Chi chuyển nguồn sang năm sau thuộc ngân sách địa phương |
|
|
|
|
|
D |
Chi từ nguồn thu viện trợ; huy động đóng góp |
105.672 |
100.000 |
-5.672 |
94,6% |
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY- TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
|
A |
THU NSĐP |
55.963.222 |
31.747.071 |
|
|
B |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
28.728.508 |
27.667.868 |
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP |
|
69.600 |
|
|
D |
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH |
1.196.300 |
5.018.440 |
3.822.140 |
|
E |
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC |
|
|
|
|
I |
Tổng dư nợ đầu năm |
241.929 |
236.127 |
-5.802 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
20% |
5% |
-16% |
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1) |
241.929 |
236.127 |
-5.802 |
|
2.1 |
Các dự án đã được ký hợp đồng vay lại với BTC |
241.929 |
236.127 |
-5.802 |
|
|
Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
39.274 |
36.479 |
-2.795 |
|
|
Dự án Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch dựa trên kết quả của tỉnh Tuyên Quang (Tuyên Quang trước hợp nhất) |
13.317 |
12.081 |
-1.236 |
|
|
Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập’ ((Tuyên Quang trước hợp nhất)) |
11.517 |
10.448 |
-1.069 |
|
|
Dự án Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch dựa trên kết quả của tỉnh Tuyên Quang (Hà Giang trước hợp nhất) |
15.416 |
13.959 |
-1.457 |
|
|
Dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc tại Hà Giang (trước hợp nhất) |
53.680 |
61.675 |
7.995 |
|
|
Chương trình phát triển các đô thị loại II (các đô thị xanh) - Tiểu dự án tại Hà Giang (trước hợp nhất) |
4.675 |
5.402 |
727 |
|
|
Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập’ (Hà Giang trước hợp nhất)) |
14.730 |
13.741 |
-989 |
|
|
Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) |
21.386 |
19.497 |
-1.889 |
|
|
Dự án đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở |
54.776 |
50.244 |
-4.532 |
|
|
Chương trình giảm nghèo dựa trên phát triển hàng hóa (CPRP) tỉnh Hà Giang (trước hợp nhất) |
13.158 |
12.601 |
-557 |
|
3 |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
II |
Trả nợ gốc vay trong năm |
24.000 |
30.800 |
6.800 |
|
1 |
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay |
24.000 |
30.800 |
6.800 |
|
|
- Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
|
- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
24.000 |
30.800 |
6.800 |
|
|
- Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
2 |
Nguồn trả nợ |
24.000 |
30.800 |
6.800 |
|
|
- Từ nguồn vay |
|
|
|
|
|
- Bội thu ngân sách địa phương và nguồn vốn đầu tư |
|
|
|
|
|
- Nguồn chi ĐT XDCB và Tăng thu, tiết kiệm chi |
24.000 |
30.800 |
6.800 |
|
III |
Tổng mức vay trong năm |
18.198 |
100.400 |
82.202 |
|
1 |
Theo mục đích vay |
18.198 |
100.400 |
82.202 |
|
|
- Vay bù đắp bội chi |
|
69.600 |
69.600 |
|
|
- Vay trả nợ gốc |
18.198 |
30.800 |
12.602 |
|
2 |
Theo nguồn vay |
18.198 |
100.400 |
82.202 |
|
2.1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
2.2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
18.198 |
100.400 |
82.202 |
|
2.2.1 |
Các dự án đã được ký hợp đồng vay lại với BTC |
18.198 |
22.222 |
4.024 |
|
|
Chương trình phát triển đô các đô thị loại II (các đô thị xanh) - Tiểu dự án tại Hà Giang (trước hợp nhất) |
5.827 |
22.222 |
16.395 |
|
|
Dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc tại Hà Giang (trước hợp nhất) |
12.371 |
|
-12.371 |
|
2.2.2 |
Các khoản dự kiến vay lại của BTC thực hiện các Dự án ODA |
|
78.178 |
78.178 |
|
|
Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc, tỉnh Tuyên Quang |
|
16.966 |
16.966 |
|
|
Dự án Đầu tư xây dựng đường từ trung tâm thành phố Tuyên Quang đi khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
|
46.583 |
46.583 |
|
|
Dự án: Phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai, tỉnh Hà Giang (trước hợp nhất) |
|
14.629 |
14.629 |
|
2.3 |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
IV |
Tổng dư nợ cuối năm |
236.127 |
305.727 |
69.600 |
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
19,7% |
6,1% |
-13,6% |
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1) |
236.127 |
305.727 |
69.600 |
|
2.1 |
Các dự án đã được ký hợp đồng vay lại với BTC |
236.127 |
227.549 |
-8.578 |
|
|
Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
36.479 |
33.086 |
-3.393 |
|
|
Dự án Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch dựa trên kết quả của tỉnh Tuyên Quang (Tuyên Quang trước hợp nhất) |
12.081 |
9.320 |
-2.761 |
|
|
Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập’ ((Tuyên Quang trước hợp nhất)) |
10.448 |
8.060 |
-2.388 |
|
|
Dự án Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch dựa trên kết quả của tỉnh Tuyên Quang (Hà Giang trước hợp nhất) |
13.959 |
12.386 |
-1.573 |
|
|
Dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc tại Hà Giang (trước hợp nhất) |
61.675 |
57.034 |
-4.641 |
|
|
Chương trình phát triển các đô thị loại II (các đô thị xanh) - Tiểu dự án tại Hà Giang (trước hợp nhất) |
5.402 |
22.124 |
16.722 |
|
|
Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập’ (Hà Giang trước hợp nhất)) |
13.741 |
11.898 |
-1.843 |
|
|
Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) |
19.497 |
17.141 |
-2.356 |
|
|
Dự án đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở |
50.244 |
44.530 |
-5.714 |
|
|
Chương trình giảm nghèo dựa trên phát triển hàng hóa (CPRP) tỉnh Hà Giang (trước hợp nhất) |
12.601 |
11.969 |
-632 |
|
2.2 |
Các khoản dự kiến vay lại của BTC thực hiện các Dự án ODA |
|
78.178 |
78.178 |
|
|
Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc, tỉnh Tuyên Quang |
|
16.965 |
16.965 |
|
|
Dự án Đầu tư xây dựng đường từ trung tâm thành phố Tuyên Quang đi khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
|
46.583 |
46.583 |
|
|
Dự án: Phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai, tỉnh Hà Giang (trước hợp nhất) |
|
14.629 |
14.629 |
|
3 |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
V |
Trả nợ lãi, phí |
5.469 |
9.500 |
4.031 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh