Nghị quyết 64/NQ-HĐND năm 2025 dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh Lâm Đồng ban hành
| Số hiệu | 64/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lưu Văn Trung |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 64/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về Phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Sau khi xem xét Tờ trình số 8340/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về dự thảo Nghị quyết phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2026; Báo cáo số 291/BC-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc tiếp thu, giải trình và hoàn thiện dự thảo Nghị quyết; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2026
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 34.435.000 triệu đồng; gồm:
|
1. Thu nội địa: |
32.675.000 triệu đồng. |
|
a) Thu từ thuế, phí và lệ phí: |
18.000.000 triệu đồng. |
|
b) Thu từ đất, nhà : |
7.375.000 triệu đồng. |
|
c) Thu khác ngân sách: |
1.500.000 triệu đồng. |
|
d) Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: |
5.800.000 triệu đồng. |
|
2. Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: |
1.760.000 triệu đồng. |
|
48.656.890 triệu đồng. |
|
|
a) Thu được hưởng theo phân cấp: |
30.272.250 triệu đồng. |
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: |
12.363.058 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách: |
8.600.579 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung có mục tiêu: |
3.762.479 triệu đồng. |
|
c) Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang: 6.021.582 triệu đồng. |
|
|
2. Chi ngân sách địa phương: |
48.794.890 triệu đồng. |
|
a) Chi tạo nguồn cải cách tiền lương |
547.050 triệu đồng. |
|
b) Chi đầu tư phát triển: |
13.213.000 triệu đồng. |
|
Trong đó, bội chi ngân sách địa phương: 138.000 triệu đồng. |
|
|
c) Chi thường xuyên: |
30.357.556 triệu đồng. |
|
Trong đó: |
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: |
14.065.608 triệu đồng. |
|
- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 398.497 triệu đồng. |
|
|
d) Chi trả nợ lãi |
7.800 triệu đồng. |
|
đ) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.300 triệu đồng. |
|
e) Dự phòng ngân sách |
903.705 triệu đồng. |
|
g) Chi các chương trình, nhiệm vụ Trung ương bổ sung: 3.762.479 triệu đồng. |
|
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước do cấp tỉnh quản lý: 26.050.250 triệu đồng; gồm: |
|
|
a) Thuế tỉnh quản lý: |
18.960.500 triệu đồng. |
|
b) Sở Tài chính tỉnh quản lý: |
1.054.750 triệu đồng. |
|
c) Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý |
4.200.000 triệu đồng. |
|
d) Trung tâm Quản lý nhà quản lý: |
75.000 triệu đồng. |
|
đ) Hải quan cửa khẩu cảng Bình Thuận quản lý: |
1.067.000 triệu đồng. |
|
e) Hải quan cửa khẩu Buprăng quản lý: |
350.000 triệu đồng. |
|
g) Hải quan Đà Lạt: |
343.000 triệu đồng |
|
2. Dự toán thu ngân sách địa phương cấp tỉnh: |
39.242.264 triệu đồng. |
|
20.857.624 triệu đồng. |
|
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: |
12.363.058 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách: |
8.600.579 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung có mục tiêu: |
3.762.479 triệu đồng. |
|
c) Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương còn dư năm trước chuyển sang dành để cải cách tiền lương và chi các chính sách an sinh xã hội: |
6.021.582 triệu đồng. |
|
3. Tổng chi ngân sách địa phương cấp tỉnh: |
39.380.264 triệu đồng. |
|
3.1. Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: |
22.799.424 triệu đồng. |
|
547.050 triệu đồng. |
|
|
b) Chi đầu tư phát triển: |
11.929.647 triệu đồng. |
|
c) Chi thường xuyên: |
9.783.109 triệu đồng. |
|
Trong đó: |
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: |
2.788.436 triệu đồng. |
|
- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 220.177 triệu đồng. |
|
|
d) Dự phòng ngân sách |
528.518 triệu đồng. |
|
đ) Chi trả lãi vay |
7.800 triệu đồng. |
|
e) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.300 triệu đồng. |
|
3.2. Chi các chương trình, nhiệm vụ Trung ương bổ sung: 3.762.479 triệu đồng. |
|
|
3.3. Chi bổ sung ngân sách cấp dưới: |
12.818.361 triệu đồng. |
|
- Chi bổ sung cân đối: |
9.260.149 triệu đồng. |
|
- Chi bổ sung có mục tiêu: |
3.558.212 triệu đồng. |
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước do cấp xã quản lý là 8.384.750 triệu đồng. |
|
|
2. Tổng thu ngân sách địa phương cấp xã: |
22.233.987 triệu đồng. |
|
a) Thu hưởng theo phân cấp: |
9.414.626 triệu đồng. |
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh: |
12.818.361 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung cân đối: |
9.260.149 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung có mục tiêu: |
3.558.212 triệu đồng. |
|
3. Tổng chi ngân sách địa phương cấp xã: |
22.232.987 triệu đồng. |
|
3.1. Chi cân đối ngân sách cấp xã: |
18.674.775 triệu đồng. |
|
a) Chi đầu tư phát triển: |
1.283.353 triệu đồng. |
|
- Nguồn vốn ngân sách tập trung: |
437.500 triệu đồng. |
|
- Nguồn vốn phân cấp tiền sử dụng đất: |
845.853 triệu đồng. |
|
b) Chi thường xuyên: |
17.016.235 triệu đồng. |
|
Trong đó: |
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo: |
10.634.381 triệu đồng. |
|
- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 178.320 triệu đồng. |
|
|
c) Dự phòng ngân sách: |
375.187 triệu đồng. |
|
3.2. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu: |
3.558.212 triệu đồng. |
Điều 5. Các phụ lục kèm theo Nghị quyết
Các phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm: Phụ lục I (biểu 15), Phụ lục II (biểu 16), Phụ lục III (biểu 17), Phụ lục IV (biểu 18), Phụ lục V (biểu 30), Phụ lục VI (biểu 32), Phụ lục VII (biểu 33), Phụ lục VIII (biểu 34), Phụ lục IX (biểu 35), Phụ lục X (biểu 37), Phụ lục XI (biểu 39), Phụ lục XII (biểu 41), Phụ lục XIII (biểu 42).
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 64/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về Phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Sau khi xem xét Tờ trình số 8340/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về dự thảo Nghị quyết phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2026; Báo cáo số 291/BC-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc tiếp thu, giải trình và hoàn thiện dự thảo Nghị quyết; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2026
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 34.435.000 triệu đồng; gồm:
|
1. Thu nội địa: |
32.675.000 triệu đồng. |
|
a) Thu từ thuế, phí và lệ phí: |
18.000.000 triệu đồng. |
|
b) Thu từ đất, nhà : |
7.375.000 triệu đồng. |
|
c) Thu khác ngân sách: |
1.500.000 triệu đồng. |
|
d) Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: |
5.800.000 triệu đồng. |
|
2. Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: |
1.760.000 triệu đồng. |
|
48.656.890 triệu đồng. |
|
|
a) Thu được hưởng theo phân cấp: |
30.272.250 triệu đồng. |
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: |
12.363.058 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách: |
8.600.579 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung có mục tiêu: |
3.762.479 triệu đồng. |
|
c) Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang: 6.021.582 triệu đồng. |
|
|
2. Chi ngân sách địa phương: |
48.794.890 triệu đồng. |
|
a) Chi tạo nguồn cải cách tiền lương |
547.050 triệu đồng. |
|
b) Chi đầu tư phát triển: |
13.213.000 triệu đồng. |
|
Trong đó, bội chi ngân sách địa phương: 138.000 triệu đồng. |
|
|
c) Chi thường xuyên: |
30.357.556 triệu đồng. |
|
Trong đó: |
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: |
14.065.608 triệu đồng. |
|
- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 398.497 triệu đồng. |
|
|
d) Chi trả nợ lãi |
7.800 triệu đồng. |
|
đ) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.300 triệu đồng. |
|
e) Dự phòng ngân sách |
903.705 triệu đồng. |
|
g) Chi các chương trình, nhiệm vụ Trung ương bổ sung: 3.762.479 triệu đồng. |
|
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước do cấp tỉnh quản lý: 26.050.250 triệu đồng; gồm: |
|
|
a) Thuế tỉnh quản lý: |
18.960.500 triệu đồng. |
|
b) Sở Tài chính tỉnh quản lý: |
1.054.750 triệu đồng. |
|
c) Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý |
4.200.000 triệu đồng. |
|
d) Trung tâm Quản lý nhà quản lý: |
75.000 triệu đồng. |
|
đ) Hải quan cửa khẩu cảng Bình Thuận quản lý: |
1.067.000 triệu đồng. |
|
e) Hải quan cửa khẩu Buprăng quản lý: |
350.000 triệu đồng. |
|
g) Hải quan Đà Lạt: |
343.000 triệu đồng |
|
2. Dự toán thu ngân sách địa phương cấp tỉnh: |
39.242.264 triệu đồng. |
|
20.857.624 triệu đồng. |
|
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: |
12.363.058 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách: |
8.600.579 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung có mục tiêu: |
3.762.479 triệu đồng. |
|
c) Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương còn dư năm trước chuyển sang dành để cải cách tiền lương và chi các chính sách an sinh xã hội: |
6.021.582 triệu đồng. |
|
3. Tổng chi ngân sách địa phương cấp tỉnh: |
39.380.264 triệu đồng. |
|
3.1. Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: |
22.799.424 triệu đồng. |
|
547.050 triệu đồng. |
|
|
b) Chi đầu tư phát triển: |
11.929.647 triệu đồng. |
|
c) Chi thường xuyên: |
9.783.109 triệu đồng. |
|
Trong đó: |
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: |
2.788.436 triệu đồng. |
|
- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 220.177 triệu đồng. |
|
|
d) Dự phòng ngân sách |
528.518 triệu đồng. |
|
đ) Chi trả lãi vay |
7.800 triệu đồng. |
|
e) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.300 triệu đồng. |
|
3.2. Chi các chương trình, nhiệm vụ Trung ương bổ sung: 3.762.479 triệu đồng. |
|
|
3.3. Chi bổ sung ngân sách cấp dưới: |
12.818.361 triệu đồng. |
|
- Chi bổ sung cân đối: |
9.260.149 triệu đồng. |
|
- Chi bổ sung có mục tiêu: |
3.558.212 triệu đồng. |
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước do cấp xã quản lý là 8.384.750 triệu đồng. |
|
|
2. Tổng thu ngân sách địa phương cấp xã: |
22.233.987 triệu đồng. |
|
a) Thu hưởng theo phân cấp: |
9.414.626 triệu đồng. |
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh: |
12.818.361 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung cân đối: |
9.260.149 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung có mục tiêu: |
3.558.212 triệu đồng. |
|
3. Tổng chi ngân sách địa phương cấp xã: |
22.232.987 triệu đồng. |
|
3.1. Chi cân đối ngân sách cấp xã: |
18.674.775 triệu đồng. |
|
a) Chi đầu tư phát triển: |
1.283.353 triệu đồng. |
|
- Nguồn vốn ngân sách tập trung: |
437.500 triệu đồng. |
|
- Nguồn vốn phân cấp tiền sử dụng đất: |
845.853 triệu đồng. |
|
b) Chi thường xuyên: |
17.016.235 triệu đồng. |
|
Trong đó: |
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo: |
10.634.381 triệu đồng. |
|
- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 178.320 triệu đồng. |
|
|
c) Dự phòng ngân sách: |
375.187 triệu đồng. |
|
3.2. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu: |
3.558.212 triệu đồng. |
Điều 5. Các phụ lục kèm theo Nghị quyết
Các phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm: Phụ lục I (biểu 15), Phụ lục II (biểu 16), Phụ lục III (biểu 17), Phụ lục IV (biểu 18), Phụ lục V (biểu 30), Phụ lục VI (biểu 32), Phụ lục VII (biểu 33), Phụ lục VIII (biểu 34), Phụ lục IX (biểu 35), Phụ lục X (biểu 37), Phụ lục XI (biểu 39), Phụ lục XII (biểu 41), Phụ lục XIII (biểu 42).
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
