Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2026 thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (đợt 2)
| Số hiệu | 32/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Đồng Văn Thanh |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 32/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ (ĐỢT 2)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH5, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội quy định thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội ban hành quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 480/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ dự thảo Nghị quyết thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (đợt 2); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất thông qua Danh mục 43 công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (đợt 2), với tổng diện tích là 5.348,48 ha, cụ thể như sau:
1. Danh mục 37 công trình, dự án phải thu hồi đất mới, với tổng diện tích 5.216,77 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Danh mục 06 công trình, dự án phải thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua cần chuyển tiếp để thực hiện, với tổng diện tích 131,71 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa XI, Kỳ họp thứ Ba thông qua và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÔNG TRÌNH,
DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm |
Diện tích đất công trình, dự án (ha) |
Diện tích đất hiện trạng, đã thu hồi (ha) |
Diện tích đất công trình, dự án đăng ký thu hồi đất (ha) |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1. Phường Đại Thành |
|
|
50,00 |
- |
50,00 |
|
|
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Tân Thành |
Liên danh Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Cụm công nghiệp Koral Bắc Giang Quản Minh Trang - Trần Hồng Sơn (do Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Cụm công nghiệp Koral Bắc Giang là đại diện Liên danh) |
Phường Đại Thành |
50,00 |
- |
50,00 |
Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND thành phố Ngã Bảy về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Cụm công nghiệp, xã Tân Thành, thành phố Ngã Bảy; Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc thành lập Cụm công nghiệp Tân Thành, phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ |
|
|
2. Phường Phú Lợi |
|
|
47,92 |
0,09 |
47,83 |
|
|
|
|
1 |
Đường từ cầu chữ Y đến đường Võ Văn Kiệt, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng (nay là Ủy ban nhân dân phường Phú Lợi) |
Phường Phú Lợi |
2,68 |
0,09 |
2,59 |
Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường từ cầu chữ Y đến đường Võ Văn Kiệt, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc giao UBND thành phố Sóc Trăng làm chủ đầu tư thực hiện dự án Đường từ cầu chữ Y đến đường Võ Văn Kiệt, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ đầu tư |
|
|
2 |
Khu đô thị mới Phường 4 - Khu 02, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng đối với phần đất chưa giải phóng mặt bằng (lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu) |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Phú Lợi |
45,24 |
- |
45,24 |
Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
|
3. Xã Phú Hữu |
|
|
377,93 |
- |
377,93 |
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị mới 927C - Khu 2 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
xã Phú Hữu |
204,50 |
- |
204,50 |
Quyết định số 5899/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của UBND huyện Châu Thành về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị mới 927C, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang |
|
|
2 |
Khu đô thị mới 927C - Khu 3 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Xã Phú Hữu |
173,43 |
- |
173,43 |
Quyết định số 5899/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của UBND huyện Châu Thành về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị mới 927C, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang |
|
|
4. Xã Châu Thành |
|
|
139,97 |
- |
139,97 |
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị mới sông Mái Dầm |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Xã Châu Thành |
139,97 |
- |
139,97 |
Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của UBND huyện Châu Thành về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị mới sông Mái Dầm, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang |
|
|
5. Phường Thốt Nốt |
|
|
181,87 |
- |
181,87 |
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị mới, cảng, logistic thuộc phường Thốt Nốt |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Thốt Nốt |
181,87 |
- |
181,87 |
Quyết định số 1452/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 của UBND thành phố về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 Quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ, đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050. |
|
|
6. Xã Thanh Xuân |
|
|
201,20 |
183,88 |
17,32 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, huyện Châu Thành A |
Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang |
Xã Thạnh Xuân |
201,20 |
183,88 |
17,32 |
Quyết định số 1736/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, huyện Châu Thành A; Quyết định số 1887/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án Xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, huyện Châu Thành A |
|
|
7. Phường Hưng Phú |
|
|
407,18 |
- |
407,18 |
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị mới số 1 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Hưng Phú |
88,50 |
- |
88,50 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
2 |
Khu đô thị mới số 7 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Hưng Phú |
85,80 |
- |
85,80 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
3 |
Khu đô thị mới số 6 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Hưng Phú |
33,00 |
- |
33,00 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
4 |
Khu đô thị mới phường Phú Thứ |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Hưng Phú |
48,70 |
- |
48,70 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
5 |
Khu đô thị mới - Khu 3 (lô số 14A) |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Hưng Phú |
51,32 |
- |
51,32 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
6 |
Khu đô thị mới Nam Cần Thơ |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Hưng Phú |
99,86 |
- |
99,86 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
8. Phường Ngã Năm |
|
|
5,83 |
- |
5,83 |
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp mở rộng và phát triển hạ tầng đô thị trên địa bàn thị xã Ngã Năm (nay là các phường, xã: Ngã Năm, Mỹ Quới, Tân Long) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Ngã Năm |
2,52 |
- |
2,52 |
Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp mở rộng và phát triển hạ tầng đô thị trên địa bàn thị xã Ngã Năm (nay là các phường, xã: Ngã Năm, Mỹ Quới, Tân Long) |
|
|
2 |
Đường Huyện lộ 77 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Ngã Năm |
3,31 |
- |
3,31 |
Quyết định số 919/QĐ-UBND ngày 09/03/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường Huyện lộ 77 |
|
|
9. Phường Mỹ Quới |
|
|
2,14 |
- |
2,14 |
|
|
|
|
1 |
Đường Huyện lộ 79C |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Mỹ Quới |
2,14 |
- |
2,14 |
Quyết định số 918/QĐ-UBND ngày 09/03/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường Huyện lộ 79C |
|
|
10. Xã Long Hưng |
|
|
5,08 |
- |
5,08 |
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 87C (Long Hưng - Thiện Mỹ), xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Long Hưng |
5,08 |
- |
5,08 |
Quyết định số 2991/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 87C (Long Hưng - Thiện Mỹ), xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ |
|
|
11. Phường An Bình |
|
|
5,91 |
- |
5,91 |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Phong Điền (giai đoạn 2) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường An Bình |
5,91 |
- |
5,91 |
Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Khu tái định cư Phong Điền (giai đoạn 2) |
|
|
12. Xã Lai Hòa |
|
|
0,14 |
0,05 |
0,10 |
|
|
|
|
1 |
Chợ Prey Chóp |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Lai Hòa |
Xã Lai Hòa |
0,14 |
0,05 |
0,10 |
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân xã Lai Hòa về việc giao vốn kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 xã Lai Hòa; Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND thị xã Vĩnh Châu về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Chợ Prey Chóp, xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 278.1/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của UBND xã Lai Hòa về việc điều chỉnh nội dung khoản 10 Điều 1 Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND thị xã Vĩnh Châu |
|
|
13. Xã Tân Bình |
|
|
12,00 |
7,00 |
5,00 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng đường tỉnh 925B (đoạn từ Quốc lộ 61 đến Quốc lộ 1) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Tân Bình |
12,00 |
7,00 |
5,00 |
Quyết định 2180/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ chủ trương đầu tư Dự án Đầu tư xây dựng đường tỉnh 925B (đoạn từ Quốc lộ 61 đến Quốc lộ 1) |
|
|
14. Phường Vĩnh Châu |
|
|
5,40 |
- |
5,40 |
|
|
|
|
1 |
Điện gió Lạc Hòa 3 |
Công ty Cổ phần năng lượng XCE |
Phường Vĩnh Châu |
5,40 |
- |
5,40 |
Quyết định số 1879/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ quyết định chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
15. Phường Cái Răng |
|
|
12,39 |
5,39 |
7,00 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng Nhà ở cho gia đình lực lượng vũ trang trong Quân đội tại phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
Công ty Cổ phần Đầu tư Địa ốc Hương Giang |
Phường Cái Răng |
5,00 |
- |
5,00 |
Quyết định số 3172/QĐ-BQP ngày 16/6/2026 của Bộ Quốc phòng về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư Dự án ĐTXD Nhà ở cho gia đình lực lượng vũ trang trong Quân đội tại phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng Nhà ở xã hội phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Cái Răng |
7,39 |
5,39 |
2,00 |
- Kế hoạch 111/KH-UBND ngày 09/3/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về kế hoạch phát triển nhà ở xã hội thành phố Cần Thơ 2026-2030. - Quyết định 1780/QĐ-UBND ngày 16/4/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc công bố thông tin dự án được xác định để đầu tư Nhà ở xã hội. |
|
|
16. Xã Đại Ngãi |
|
|
196,30 |
- |
196,30 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Đại Ngãi |
Công ty TNHH KCN Đại Ngãi |
Xã Đại Ngãi |
196,30 |
- |
196,30 |
Quyết định số 2246/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
Trong đó, diện tích đất hạ tầng đối ngoại 0,04 ha và diện tích đất hạ tầng giao thông 0,26 ha. Nhà đầu tư sẽ phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để triển khai đầu tư đất hạ tầng đối ngoại theo Quy hoạch phân khu xây dựng khu công nghiệp Đại Ngãi đã được phê duyệt, phù hợp với các quy định hiện hành |
|
17. Phường Tân An |
|
|
28,20 |
17,59 |
0,08 |
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư 91B - giai đoạn 3 |
Công ty Cổ phần Phát triển nhà Cần Thơ |
Phường Tân An |
28,20 |
17,59 |
0,08 |
Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 14/6/2006 của UBND thành phố Cần Thơ về việc quy hoạch đất xây dựng mở rộng Khu dân cư 91B tại phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Công văn số 3090/UBND-KT ngày 28/6/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về việc chấp thuận tiếp tục giao đất, cho thuê đất dự án Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3, phường An Khánh, quận Ninh Kiều do Công ty Cổ phần Phát triển nhà Cần Thơ làm chủ đầu tư |
|
|
18. Xã Tân Hoà |
|
|
204,60 |
- |
204,60 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Tân Hòa |
Công ty Cổ phần đầu tư Khu công nghiệp Mekong Cần Thơ |
Xã Tân Hoà |
204,60 |
- |
204,60 |
Quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư và đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
19. Dự án có diện tích thu hồi đất tại nhiều địa bàn xã, phường |
|
|
3.588,54 |
26,92 |
3.561,63 |
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị mới rạch Cái Nai |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Cái Răng; Phường Hưng Phú |
200,00 |
- |
200,00 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
Ranh thu hồi đất đã trừ phần diện tích khoảng 3,05ha (STT5-Khu dân cư Thạnh Mỹ) đã được Hội đồng nhân dân thành phổ thông qua tại Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 10 tháng 02 năm 2026 về việc thông qua Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội (đợt 3). |
|
2 |
Khu đô thị mới 927C - Khu 1 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Xã Châu Thành; xã Phú Hữu |
279,21 |
- |
279,21 |
Quyết định số 5899/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của UBND huyện Châu Thành về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị mới 927C, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (Nay là xã Châu Thành, xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ) |
|
|
3 |
Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng Mekong |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Xã Châu Thành; xã Phú Hữu; Xã Đông Phước; Xã Thạnh Hòa |
2945,12 |
- |
2.945,12 |
Quyết định 1087/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Quy hoạch phân khu đô thị tỷ lệ 1/2.000 Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng Mekong |
|
|
4 |
Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Châu Thành (nay là các xã Phú Tâm, An Ninh, Thuận Hòa, Hồ Đắc Kiện) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Phú Tâm; Xã An Ninh; Xã Thuận Hòa; Xã Hồ Đắc Kiện |
10,17 |
9,77 |
0,40 |
Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Châu Thành (nay là các xã Phú Tâm, An Ninh, Thuận Hòa, Hồ Đắc Kiện) |
|
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 52, huyện Mỹ Xuyên |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Nhu Gia; Xã Gia Hòa |
3,03 |
- |
3,03 |
Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 52, huyện Mỹ Xuyên |
|
|
6 |
Đầu tư Đường huyện 56 (giai đoạn 3) kết nối nâng cấp mở rộng Đường huyện 58 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Ngọc Tố; Xã Nhu Gia |
35,03 |
- |
35,03 |
Quyết định số 805/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường huyện 56 (giai đoạn 3) kết nối nâng cấp mở rộng Đường huyện 58 |
|
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (nay là các phường: Phú Lợi, Sóc Trăng) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Phú Lợi; Phường Sóc Trăng |
11,77 |
10,61 |
1,16 |
Quyết định 2080/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về Chủ trương đầu tư Dự án Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (nay là các phường: Phú Lợi, Sóc Trăng) |
|
|
8 |
Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 04 + 8 cầu |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Thới An Hội; Xã An Lạc Thôn; Xã Đại Hải |
16,98 |
6,54 |
10,44 |
Quyết định số 1605/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường huyện 04 + 8 cầu |
|
|
9 |
Chống chịu khí hậu và chuyển đổi tổng hợp vùng Đồng bằng sông Cửu Long (Tiểu dự án 2.3 “Hoàn thiện cụm công trình kiểm soát nguồn nước tăng cường năng lực chống chịu khí hậu và phục vụ chuyển đổi sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam sông Hậu) |
Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi |
Xã Đại Ngãi; Xã Trường Khánh; Xã Ngọc Tố; Xã Thạnh Thới An |
17,24 |
- |
17,24 |
Quyết định số 1575 /QĐ-BNNMT ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt dự án Chống chịu khí hậu và chuyển đổi tổng hợp vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
|
|
10 |
Khu đô thị mới Thốt Nốt 2 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Thốt Nốt; Phường Trung Nhứt |
70,00 |
- |
70,00 |
Quyết định số 1452/QĐ-UBND ngày 21/07/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
Tổng cộng: có 37 công trình, dự án |
5468,20 |
251,44 |
5216,77 |
|
|
|||
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 32/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ (ĐỢT 2)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH5, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội quy định thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội ban hành quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 480/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ dự thảo Nghị quyết thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (đợt 2); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất thông qua Danh mục 43 công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (đợt 2), với tổng diện tích là 5.348,48 ha, cụ thể như sau:
1. Danh mục 37 công trình, dự án phải thu hồi đất mới, với tổng diện tích 5.216,77 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Danh mục 06 công trình, dự án phải thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua cần chuyển tiếp để thực hiện, với tổng diện tích 131,71 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa XI, Kỳ họp thứ Ba thông qua và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÔNG TRÌNH,
DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm |
Diện tích đất công trình, dự án (ha) |
Diện tích đất hiện trạng, đã thu hồi (ha) |
Diện tích đất công trình, dự án đăng ký thu hồi đất (ha) |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1. Phường Đại Thành |
|
|
50,00 |
- |
50,00 |
|
|
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Tân Thành |
Liên danh Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Cụm công nghiệp Koral Bắc Giang Quản Minh Trang - Trần Hồng Sơn (do Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Cụm công nghiệp Koral Bắc Giang là đại diện Liên danh) |
Phường Đại Thành |
50,00 |
- |
50,00 |
Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND thành phố Ngã Bảy về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Cụm công nghiệp, xã Tân Thành, thành phố Ngã Bảy; Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc thành lập Cụm công nghiệp Tân Thành, phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ |
|
|
2. Phường Phú Lợi |
|
|
47,92 |
0,09 |
47,83 |
|
|
|
|
1 |
Đường từ cầu chữ Y đến đường Võ Văn Kiệt, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng (nay là Ủy ban nhân dân phường Phú Lợi) |
Phường Phú Lợi |
2,68 |
0,09 |
2,59 |
Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường từ cầu chữ Y đến đường Võ Văn Kiệt, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc giao UBND thành phố Sóc Trăng làm chủ đầu tư thực hiện dự án Đường từ cầu chữ Y đến đường Võ Văn Kiệt, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ đầu tư |
|
|
2 |
Khu đô thị mới Phường 4 - Khu 02, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng đối với phần đất chưa giải phóng mặt bằng (lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu) |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Phú Lợi |
45,24 |
- |
45,24 |
Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
|
3. Xã Phú Hữu |
|
|
377,93 |
- |
377,93 |
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị mới 927C - Khu 2 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
xã Phú Hữu |
204,50 |
- |
204,50 |
Quyết định số 5899/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của UBND huyện Châu Thành về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị mới 927C, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang |
|
|
2 |
Khu đô thị mới 927C - Khu 3 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Xã Phú Hữu |
173,43 |
- |
173,43 |
Quyết định số 5899/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của UBND huyện Châu Thành về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị mới 927C, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang |
|
|
4. Xã Châu Thành |
|
|
139,97 |
- |
139,97 |
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị mới sông Mái Dầm |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Xã Châu Thành |
139,97 |
- |
139,97 |
Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của UBND huyện Châu Thành về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị mới sông Mái Dầm, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang |
|
|
5. Phường Thốt Nốt |
|
|
181,87 |
- |
181,87 |
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị mới, cảng, logistic thuộc phường Thốt Nốt |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Thốt Nốt |
181,87 |
- |
181,87 |
Quyết định số 1452/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 của UBND thành phố về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 Quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ, đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050. |
|
|
6. Xã Thanh Xuân |
|
|
201,20 |
183,88 |
17,32 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, huyện Châu Thành A |
Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang |
Xã Thạnh Xuân |
201,20 |
183,88 |
17,32 |
Quyết định số 1736/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, huyện Châu Thành A; Quyết định số 1887/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án Xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, huyện Châu Thành A |
|
|
7. Phường Hưng Phú |
|
|
407,18 |
- |
407,18 |
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị mới số 1 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Hưng Phú |
88,50 |
- |
88,50 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
2 |
Khu đô thị mới số 7 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Hưng Phú |
85,80 |
- |
85,80 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
3 |
Khu đô thị mới số 6 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Hưng Phú |
33,00 |
- |
33,00 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
4 |
Khu đô thị mới phường Phú Thứ |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Hưng Phú |
48,70 |
- |
48,70 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
5 |
Khu đô thị mới - Khu 3 (lô số 14A) |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Hưng Phú |
51,32 |
- |
51,32 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
6 |
Khu đô thị mới Nam Cần Thơ |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Hưng Phú |
99,86 |
- |
99,86 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
8. Phường Ngã Năm |
|
|
5,83 |
- |
5,83 |
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp mở rộng và phát triển hạ tầng đô thị trên địa bàn thị xã Ngã Năm (nay là các phường, xã: Ngã Năm, Mỹ Quới, Tân Long) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Ngã Năm |
2,52 |
- |
2,52 |
Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp mở rộng và phát triển hạ tầng đô thị trên địa bàn thị xã Ngã Năm (nay là các phường, xã: Ngã Năm, Mỹ Quới, Tân Long) |
|
|
2 |
Đường Huyện lộ 77 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Ngã Năm |
3,31 |
- |
3,31 |
Quyết định số 919/QĐ-UBND ngày 09/03/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường Huyện lộ 77 |
|
|
9. Phường Mỹ Quới |
|
|
2,14 |
- |
2,14 |
|
|
|
|
1 |
Đường Huyện lộ 79C |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Mỹ Quới |
2,14 |
- |
2,14 |
Quyết định số 918/QĐ-UBND ngày 09/03/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường Huyện lộ 79C |
|
|
10. Xã Long Hưng |
|
|
5,08 |
- |
5,08 |
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 87C (Long Hưng - Thiện Mỹ), xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Long Hưng |
5,08 |
- |
5,08 |
Quyết định số 2991/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 87C (Long Hưng - Thiện Mỹ), xã Long Hưng, thành phố Cần Thơ |
|
|
11. Phường An Bình |
|
|
5,91 |
- |
5,91 |
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Phong Điền (giai đoạn 2) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường An Bình |
5,91 |
- |
5,91 |
Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Khu tái định cư Phong Điền (giai đoạn 2) |
|
|
12. Xã Lai Hòa |
|
|
0,14 |
0,05 |
0,10 |
|
|
|
|
1 |
Chợ Prey Chóp |
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Lai Hòa |
Xã Lai Hòa |
0,14 |
0,05 |
0,10 |
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân xã Lai Hòa về việc giao vốn kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 xã Lai Hòa; Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND thị xã Vĩnh Châu về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Chợ Prey Chóp, xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 278.1/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của UBND xã Lai Hòa về việc điều chỉnh nội dung khoản 10 Điều 1 Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND thị xã Vĩnh Châu |
|
|
13. Xã Tân Bình |
|
|
12,00 |
7,00 |
5,00 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng đường tỉnh 925B (đoạn từ Quốc lộ 61 đến Quốc lộ 1) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Tân Bình |
12,00 |
7,00 |
5,00 |
Quyết định 2180/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ chủ trương đầu tư Dự án Đầu tư xây dựng đường tỉnh 925B (đoạn từ Quốc lộ 61 đến Quốc lộ 1) |
|
|
14. Phường Vĩnh Châu |
|
|
5,40 |
- |
5,40 |
|
|
|
|
1 |
Điện gió Lạc Hòa 3 |
Công ty Cổ phần năng lượng XCE |
Phường Vĩnh Châu |
5,40 |
- |
5,40 |
Quyết định số 1879/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ quyết định chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
15. Phường Cái Răng |
|
|
12,39 |
5,39 |
7,00 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng Nhà ở cho gia đình lực lượng vũ trang trong Quân đội tại phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
Công ty Cổ phần Đầu tư Địa ốc Hương Giang |
Phường Cái Răng |
5,00 |
- |
5,00 |
Quyết định số 3172/QĐ-BQP ngày 16/6/2026 của Bộ Quốc phòng về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư Dự án ĐTXD Nhà ở cho gia đình lực lượng vũ trang trong Quân đội tại phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng Nhà ở xã hội phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Cái Răng |
7,39 |
5,39 |
2,00 |
- Kế hoạch 111/KH-UBND ngày 09/3/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về kế hoạch phát triển nhà ở xã hội thành phố Cần Thơ 2026-2030. - Quyết định 1780/QĐ-UBND ngày 16/4/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc công bố thông tin dự án được xác định để đầu tư Nhà ở xã hội. |
|
|
16. Xã Đại Ngãi |
|
|
196,30 |
- |
196,30 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Đại Ngãi |
Công ty TNHH KCN Đại Ngãi |
Xã Đại Ngãi |
196,30 |
- |
196,30 |
Quyết định số 2246/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
Trong đó, diện tích đất hạ tầng đối ngoại 0,04 ha và diện tích đất hạ tầng giao thông 0,26 ha. Nhà đầu tư sẽ phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để triển khai đầu tư đất hạ tầng đối ngoại theo Quy hoạch phân khu xây dựng khu công nghiệp Đại Ngãi đã được phê duyệt, phù hợp với các quy định hiện hành |
|
17. Phường Tân An |
|
|
28,20 |
17,59 |
0,08 |
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư 91B - giai đoạn 3 |
Công ty Cổ phần Phát triển nhà Cần Thơ |
Phường Tân An |
28,20 |
17,59 |
0,08 |
Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 14/6/2006 của UBND thành phố Cần Thơ về việc quy hoạch đất xây dựng mở rộng Khu dân cư 91B tại phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Công văn số 3090/UBND-KT ngày 28/6/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về việc chấp thuận tiếp tục giao đất, cho thuê đất dự án Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3, phường An Khánh, quận Ninh Kiều do Công ty Cổ phần Phát triển nhà Cần Thơ làm chủ đầu tư |
|
|
18. Xã Tân Hoà |
|
|
204,60 |
- |
204,60 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Tân Hòa |
Công ty Cổ phần đầu tư Khu công nghiệp Mekong Cần Thơ |
Xã Tân Hoà |
204,60 |
- |
204,60 |
Quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư và đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
19. Dự án có diện tích thu hồi đất tại nhiều địa bàn xã, phường |
|
|
3.588,54 |
26,92 |
3.561,63 |
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị mới rạch Cái Nai |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Cái Răng; Phường Hưng Phú |
200,00 |
- |
200,00 |
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 23/6/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
Ranh thu hồi đất đã trừ phần diện tích khoảng 3,05ha (STT5-Khu dân cư Thạnh Mỹ) đã được Hội đồng nhân dân thành phổ thông qua tại Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 10 tháng 02 năm 2026 về việc thông qua Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội (đợt 3). |
|
2 |
Khu đô thị mới 927C - Khu 1 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Xã Châu Thành; xã Phú Hữu |
279,21 |
- |
279,21 |
Quyết định số 5899/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của UBND huyện Châu Thành về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu đô thị mới 927C, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang (Nay là xã Châu Thành, xã Phú Hữu, thành phố Cần Thơ) |
|
|
3 |
Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng Mekong |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Xã Châu Thành; xã Phú Hữu; Xã Đông Phước; Xã Thạnh Hòa |
2945,12 |
- |
2.945,12 |
Quyết định 1087/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Quy hoạch phân khu đô thị tỷ lệ 1/2.000 Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng Mekong |
|
|
4 |
Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Châu Thành (nay là các xã Phú Tâm, An Ninh, Thuận Hòa, Hồ Đắc Kiện) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Phú Tâm; Xã An Ninh; Xã Thuận Hòa; Xã Hồ Đắc Kiện |
10,17 |
9,77 |
0,40 |
Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về chủ trương đầu tư dự án Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Châu Thành (nay là các xã Phú Tâm, An Ninh, Thuận Hòa, Hồ Đắc Kiện) |
|
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 52, huyện Mỹ Xuyên |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Nhu Gia; Xã Gia Hòa |
3,03 |
- |
3,03 |
Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 52, huyện Mỹ Xuyên |
|
|
6 |
Đầu tư Đường huyện 56 (giai đoạn 3) kết nối nâng cấp mở rộng Đường huyện 58 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Ngọc Tố; Xã Nhu Gia |
35,03 |
- |
35,03 |
Quyết định số 805/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường huyện 56 (giai đoạn 3) kết nối nâng cấp mở rộng Đường huyện 58 |
|
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (nay là các phường: Phú Lợi, Sóc Trăng) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Phường Phú Lợi; Phường Sóc Trăng |
11,77 |
10,61 |
1,16 |
Quyết định 2080/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về Chủ trương đầu tư Dự án Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (nay là các phường: Phú Lợi, Sóc Trăng) |
|
|
8 |
Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 04 + 8 cầu |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Thới An Hội; Xã An Lạc Thôn; Xã Đại Hải |
16,98 |
6,54 |
10,44 |
Quyết định số 1605/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của UBND thành phố Cần Thơ về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường huyện 04 + 8 cầu |
|
|
9 |
Chống chịu khí hậu và chuyển đổi tổng hợp vùng Đồng bằng sông Cửu Long (Tiểu dự án 2.3 “Hoàn thiện cụm công trình kiểm soát nguồn nước tăng cường năng lực chống chịu khí hậu và phục vụ chuyển đổi sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam sông Hậu) |
Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi |
Xã Đại Ngãi; Xã Trường Khánh; Xã Ngọc Tố; Xã Thạnh Thới An |
17,24 |
- |
17,24 |
Quyết định số 1575 /QĐ-BNNMT ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt dự án Chống chịu khí hậu và chuyển đổi tổng hợp vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
|
|
10 |
Khu đô thị mới Thốt Nốt 2 |
Lựa chọn nhà đầu tư |
Phường Thốt Nốt; Phường Trung Nhứt |
70,00 |
- |
70,00 |
Quyết định số 1452/QĐ-UBND ngày 21/07/2020 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5000 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
Tổng cộng: có 37 công trình, dự án |
5468,20 |
251,44 |
5216,77 |
|
|
|||
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÔNG TRÌNH,
DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH THÔNG QUA CẦN CHUYỂN
TIẾP ĐỂ THỰC HIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
Stt |
Tên công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm |
Nghị quyết Hội đồng nhân dân cấp tỉnh đã được thông qua |
Diện tích đất công trình, dự án đã thu hồi (ha) |
Diện tích đất công trình, dự án đăng ký thu hồi đất (ha) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Nghị quyết |
Diện tích (ha) |
|||||||
|
1. Xã Phong Điền |
|
|
|
22,96 |
20,70 |
2,26 |
|
|
|
1 |
Xây dựng và nâng cấp mở rộng đường Tỉnh 917 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Phong Điền |
Nghị quyết 56/NQ- HĐND ngày 8/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ |
15,38 |
13,15 |
2,23 |
Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt dự án Xây dựng và nâng cấp mở rộng đường Tỉnh 917; Quyết định 787/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về việc giao chủ đầu tư các dự án trong quá trình sắp xếp, kiện toàn tổ chức chính quyền, địa phương 2 cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Quyết định số 3645/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án Xây dựng và nâng cấp mở rộng đường Tỉnh 917 |
|
2 |
Đường Tỉnh 918 (giai đoạn 2) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp thành phố Cần Thơ |
Xã Phong Điền |
Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 8/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ |
7,58 |
7,55 |
0,03 |
Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt dự án Đường Tỉnh 918 (giai đoạn 2); Quyết định số 3644/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ dự án Đường Tỉnh 918 (giai đoạn 2); Quyết định 787/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về việc giao chủ đầu tư các dự án trong quá trình sắp xếp, kiện toàn tổ chức chính quyền, địa phương 2 cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
2. Phường Long Tuyền |
|
|
|
11,71 |
0,00 |
11,71 |
|
|
|
1 |
Khu đô thị tái định cư Cửu Long |
Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Cửu Long |
Phường Long Tuyền |
Nghị quyết số 72/NQ- HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ |
11,71 |
- |
11,71 |
Công văn số 6660/UBND-KT ngày 26/12/2008 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc chủ trương đầu tư dự án Khu nhà ở tái định cư và dân cư tại phường Long Hòa, quận Bình Thủy; Công văn số 1230/UBND-XDĐT ngày 13/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ về việc đôn đốc thực hiện kết luận thanh tra dự án Khu đô thị tái định cư Cửu Long |
|
3. Dự án có diện tích thu hồi đất tại nhiều địa bàn xã, phường |
|
|
|
204,26 |
86,52 |
117,74 |
|
|
|
1 |
Đường vành đai phía Tây thành phố Cần Thơ (nối Quốc lộ 91 với Quốc lộ 61C) |
Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ |
Phường Phước Thới; Xã Phong Điền; Phường Ô Môn; Phường Thới An Đông; Phường Long Tuyền; Phường An Bình |
Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 8/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ |
162,26 |
82,13 |
80,13 |
Quyết định số 3543/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt dự án Đường Vành đai phía Tây thành phố Cần Thơ (nối Quốc lộ 91 với Quốc lộ 61C); Quyết định 787/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về việc giao chủ đầu tư các dự án trong quá trình sắp xếp, kiện toàn tổ chức chính quyền, địa phương 2 cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
2 |
Xây dựng và nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 923 |
Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ |
Phường Phước Thới; Xã Phong Điền |
Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ |
13,20 |
4,39 |
8,81 |
Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 09/7/2021 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt dự án Xây dựng và nâng cấp mở rộng đường Tỉnh 923; Quyết định số 3753/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án Xây dựng và nâng cấp mở rộng đường Tỉnh 923; Quyết định 787/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của UBND thành phố Cần Thơ về việc giao chủ đầu tư các dự án trong quá trình sắp xếp, kiện toàn tổ chức chính quyền, địa phương 2 cấp trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
3 |
Phát triển thủy sản bền vững (SFDP) tỉnh Sóc Trăng |
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Cần Thơ) |
Xã Liêu Tú; Xã Lịch Hội Thượng; Xã Thạnh Thới An; Xã Hòa Tú; Xã Ngọc Tố; Phường Khánh Hòa |
Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
28,80 |
- |
28,80 |
Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc Phê duyệt dự án phát triển thủy sản bền vững (SFDP) tỉnh Sóc Trăng |
|
Tổng cộng: có 06 công trình, dự án |
|
238,93 |
107,22 |
131,71 |
|
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh