Nghị quyết 78/NQ-HĐND năm 2026 thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 78/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 12/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/08/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Nguyễn Việt Oanh |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 78/NQ-HĐND |
Bắc Ninh, ngày 12 tháng 8 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 338/TTr-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh:
- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất: Tổng số 126 dự án, tổng diện tích thu hồi đất khoảng: 917,52 ha.
- Chỉnh sửa địa điểm thực hiện của Dự án Khu nhà ở xã hội tại Khu đô thị mới Dĩnh Trì - Tân Dĩnh, phường Bắc Giang và xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 từ: xã Dĩnh Trì, xã Tân Dĩnh thành: Phường Bắc Giang, xã Tân Dĩnh.
(Chi tiết tại Biểu kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
UBND tỉnh chịu trách nhiệm sử dụng danh mục dự án tại Nghị quyết này đúng mục đích và tổ chức thực hiện thu hồi đất đối với các dự án đảm bảo đúng quy định pháp luật, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí đất đai.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Khóa XX, Kỳ họp thứ 8 thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm
theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm (cấp xã) |
Diện tích thu hồi đất khoảng (ha) |
Mã loại đất |
Văn bản pháp lý liên quan đến dự án |
|
|
Tổng diện tích |
|
917,52 |
|
|
|
I |
Dự án Đầu tư công |
|
154,81 |
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng Trường mầm non Đa Mai, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
0,070 |
DGD |
Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND phường Đa Mai về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
2 |
Mở rộng, xây mới trường THCS Hồng Kỳ |
Đồng Kỳ |
1,500 |
DGD |
Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND xã Đồng Kỳ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
3 |
Dự án: Mở rộng trường THCS Khắc Niệm |
Hạp Lĩnh |
1,100 |
DGD |
Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của UBND phường Hạp Lĩnh về việc chủ trương đầu tư dự án: Mở rộng trường THCS Khắc Niệm |
|
4 |
Đầu tư xây mới trường Tiểu học An Châu số 1, xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh |
Sơn Động |
2,400 |
DGD |
Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND xã Sơn Động về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
5 |
Đầu tư xây dựng trường tiểu học Nguyễn Khắc Nhu, phường Tiền Phong |
Tiền Phong |
1,800 |
DGD |
Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của UBND phường Tiền Phong về chủ trương đầu tư dự án |
|
6 |
Xây dựng trường THCS Nguyễn Khắc Nhu, phường Tiền Phong (trường học thông minh) |
Tiền Phong |
3,820 |
DGD |
Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của UBND phường Tiền Phong về chủ trương đầu tư dự án |
|
7 |
Trường tiểu học Việt Đoàn; hạng mục: San nền và các hạng mục phụ trợ |
Liên Bão |
1,330 |
DGD |
Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND xã Liên Bão về việc phê duyệt CT ĐTXD |
|
8 |
Trường Tiểu học Liên Bão; hạng mục: San nền, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ |
Liên Bão |
1,650 |
DGD |
Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 về việc phê duyệt CT ĐTXD |
|
9 |
Trường THCS Việt Đoàn |
Liên Bão |
3,350 |
DGD |
Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND xã Liên Bão về việc phê duyệt điều chỉnh dự án |
|
10 |
ĐTXD THCS Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh (Giai đoạn 2); Hạng mục: GPMB, san nền, tường rào khu đất mở rộng và nhà xe học sinh; |
Phương Liễu |
0,65 |
DGD |
Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND phường Phương Liễu về chủ trương đầu tư |
|
11 |
Xây dựng Trường mầm non Hoàng An, xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh |
Hoàng Vân |
1,500 |
DGD |
Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
12 |
Xây dựng mới Trường Mầm non số 1, xã Sa Lý |
Sa Lý |
0,400 |
DGD |
Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 của UBND xã Sa Lý về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
13 |
Xây dựng mới trường PTDTBT tiểu học và trung học cơ sở Sa Lý |
Sa Lý |
1,500 |
DGD |
Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 của UBND xã Sa Lý về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
14 |
Đầu tư xây dựng đường Phan Đình Phùng 1 kéo dài, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh (đoạn cạnh nghĩa trang liệt sỹ Đa Mai) |
Đa Mai |
0,080 |
DGT |
Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND phường Đa Mai Về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
15 |
Xử lý sạt lở mái đê đoạn K4+203,12 đến K4+328,24 đê bối Phú Khê, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
0,127 |
DGT |
Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của UBND phường Đa Mai Về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
16 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trần Hưng Đạo, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
2,900 |
DGT |
Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND phường Đa Mai về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
17 |
Cải tạo, nâng cấp đường Thân Khuê, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
3,874 |
DGT |
Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND phường Đa Mai Về phê duyệt CTĐT |
|
18 |
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường TDP Quế Sơn, Thượng, Ném Sơn và vườn hoa nhà văn hoá TDP Ném Sơn, phường Hạp Lĩnh |
Hạp Lĩnh |
0,110 |
DGT |
Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 của UBND phường Hạp Lĩnh về việc chủ trương đầu tư dự án |
|
19 |
Đầu tư xây dựng tuyến đường liên tổ dân phố Quế Sơn - Tiền Trong - Đoài, phường Hạp Lĩnh |
Hạp Lĩnh |
3,780 |
DGT |
Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của UBND phường Hạp Lĩnh về việc chủ trương đầu tư dự án |
|
20 |
Xử lý khẩn cấp đường vào Tổ dân phố Đương Xá 1 |
Kinh Bắc |
0,189 |
DGT |
Quyết định số 854/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND phường Kinh Bắc phê duyệt BCKT-KT |
|
21 |
Cải tạo mở rộng cầu chui Niềm Xá |
Kinh Bắc |
0,600 |
DGT |
Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND phường Kinh Bắc về việc phê duyệt chủ trương |
|
22 |
ĐTXD Đường nối từ Lê Hồng Phong sang Âu Cơ |
Kinh Bắc |
0,603 |
DGT |
Quyết định số 2315/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND Phường Kinh Bắc về chủ trương đầu tư dự án |
|
23 |
ĐTXD đường nối TL.295C và đường Nguyễn Hữu Du |
Kinh Bắc |
0,790 |
DGT |
Quyết định số 323/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của UBND Phường Kinh Bắc về chủ trương đầu tư dự án |
|
24 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Vũ Văn Điều đi nhà ông Trúc, thôn Mai Hiên, xã Sơn Động |
Sơn Động |
0,225 |
DGT |
Quyết định số 506a/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của UBND xã Sơn Động phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
25 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 31 đi thôn Mặn (Đoạn dốc nhà ông Cày), xã Sơn Động |
Sơn Động |
0,230 |
DGT |
Quyết định số 768a/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND xã Sơn Động phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
26 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Nông Văn Thao đi nhà bà Lã Thị Minh, thôn Mặn, xã Sơn Động |
Sơn Động |
0,260 |
DGT |
Quyết định số 502b/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND xã Sơn Động phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
27 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn Mặn đi thôn Làng Chẽ, xã Sơn Động |
Sơn Động |
0,270 |
DGT |
Quyết định số 492a/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND xã Sơn Động phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
28 |
Cải tạo, nâng cấp đường thôn Mật đi thôn Hiệp Reo, xã Sơn Động |
Sơn Động |
0,380 |
DGT |
Các quyết định số 86d/QĐ-UBND ngày 13/11/2025; số 812a/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND xã Sơn Động về chủ trương đầu tư dự án |
|
29 |
Đầu tư xây dựng Cầu dân sinh Quỳnh Sơn, thôn An Bá, xã Sơn Động |
Sơn Động |
1,100 |
DGT |
Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của UBND xã Sơn Động về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
30 |
Đầu tư xây dựng cầu An Bá kết nối QL31, xã Sơn Động |
Sơn Động |
1,800 |
DGT |
Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của UBND xã Sơn Động về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
31 |
Cải tạo, nâng cấp đường từ cầu Cuối đi thôn Làng Chẽ, xã Sơn Động kết nối đường đi xã An Lạc, tỉnh Bắc Ninh |
Sơn Động |
4,500 |
DGT |
Quyết định số 65/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND xã Sơn Động về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
32 |
Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn kết nối các thôn Phe, thôn Lừa, thôn Cại, thôn Hiệp Reo, xã Sơn Động |
Sơn Động |
9,000 |
DGT |
Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND xã Sơn Động về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
33 |
Dự án: Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Mỏ đi thôn Ké, xã Sơn Động kết nối xã An Lạc và xã Dương Hưu |
Sơn Động |
13,000 |
DGT |
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND xã Sơn Động về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
34 |
Đầu tư xây dựng, mở rộng đường Tỉnh lộ 283 và cứng hoá kênh Bắc Hưng Hải đoạn từ Tổ dân phố Cửu Yên (nay là tổ dân phố Vũ Kiệt) đi Tổ dân phố Liễu Khê, phường Song Liễu |
Song Liễu |
1,600 |
DGT |
Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của UBND phường Song Liễu về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình |
|
35 |
Đường giao thông kênh giữa đoạn từ TL283 đi KĐT Khai Sơn, phường Song Liễu |
Song Liễu |
3,300 |
DGT |
Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của UBND phường Song Liễu về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình |
|
36 |
Dự án xây dựng đường nối từ đường Trường Chinh đến đường trục chính Hương Gián cũ, phường Tân Tiến, tỉnh Bắc Ninh |
Tân Tiến |
3,500 |
DGT |
Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND phường Tân Tiến về chủ trương đầu tư dự án |
|
37 |
Cải tạo, mở rộng đường trục chính liên các TDP Văn Sơn -Văn Thanh, phường Tân Tiến |
Tân Tiến |
0,050 |
DGT |
Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND phường Tân Tiến về chủ trương đầu tư dự án |
|
38 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Hoài Trung, xã Liên Bão, tỉnh Bắc Ninh |
Liên Bão |
0,300 |
DGT |
Quyết định số: 1832/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND xã về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật |
|
39 |
ĐTXD Đường giao thông thôn Hoài Thượng, Hoài Trung - xã Liên Bão |
Liên Bão |
0,850 |
DGT |
Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của UBND xã về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư |
|
40 |
ĐTXD Đường giao thông trục xã Liên Bão (đoạn từ Chùa Bách Môn đi TL276 mới) - Giai đoạn 1 |
Liên Bão |
1,980 |
DGT |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của UBND xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
41 |
Bãi đỗ xe Chùa Bách Môn (giai đoạn 1) |
Liên Bão |
2,720 |
DGT |
Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND xã về việc phê duyệt CT ĐTXD |
|
42 |
ĐTXD cải tạo, nâng cấp đường Bách Môn, Lạc Vệ km0+00 - km2+158, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
Liên Bão |
3,600 |
DGT |
Quyết định số 2372/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của UBND xã về việc phê duyệt điều chỉnh dự án |
|
43 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu phố Mao Yên, phường Phương Liễu. Hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, chiếu sáng |
Phương Liễu |
0,030 |
DGT |
Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND phường Phương Liễu về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
44 |
Đầu tư xây dựng đường giao thông kết nối từ tổ dân phố Mao Dộc sang Khu công nghiệp Quế Võ 1 (mặt kênh Nam); Hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, chiếu sáng, cây xanh |
Phương Liễu |
0,130 |
DGT |
Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND phường Phương Liễu về chủ trương đầu tư |
|
45 |
Dự án: Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại khu vực ao Mao Yên, thuộc Tổ dân phố Mao Yên, phường Phương Liễu |
Phương Liễu |
0,300 |
DGT |
Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND phường Phương Liễu về chủ trương đầu tư |
|
46 |
Đầu tư nâng cấp cải tạo đường T9 và các tuyến ngõ thuộc tổ dân phố Hà Liễu, phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
Phương Liễu |
0,500 |
DGT |
Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND phường Phương Liễu về điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
47 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục xã từ trung tâm xã đến thôn Thanh Hà, xã Tây Yên Tử, tỉnh Bắc Ninh. |
Tây Yên Tử |
10,000 |
DGT |
Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của Chủ tịch UBND xã Tây Yên Tử phê duyệt dự án |
|
48 |
Khắc phục, xử lý sự cố sạt lở mái bờ sông cầu, thôn Thắng Lợi, xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh |
Hoàng Vân |
4,050 |
DGT |
Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Hoàng Vân về việc phê duyệt dự án |
|
49 |
Đầu tư xây dựng Nhà văn hoá Tổ dân phố Do Nha, phường Phương Liễu; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ |
Phương Liễu |
0,500 |
DVH |
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND phường Phương Liễu về chủ trương đầu tư |
|
50 |
Khu thể thao xã Liên Bão; hạng mục: San nền, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ |
Liên Bão |
1,300 |
DHT |
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của UBND xã về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư |
|
51 |
Kè và nạo vét hồ Thành Cổ (đoạn qua khu vực đường Nguyễn Du, Thiên Đức) |
Kinh Bắc |
4,500 |
DHT |
Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND phường Kinh Bắc về việc phê duyệt chủ trương |
|
52 |
Kè và nạo vét hồ Thành Cổ (đoạn qua khu vực đường Nguyễn Du, Thành Cổ, Lê Phụng Hiểu) |
Kinh Bắc |
4,500 |
DHT |
Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND phường Kinh Bắc về việc phê duyệt chủ trương |
|
53 |
HTKT khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe khu vực TDP Hấn, phường Tân Tiến |
Tân Tiến |
4,760 |
DKV, DGT |
Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của UBND phường Tân Tiến về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư xây dựng công trình |
|
54 |
Xây dựng sân vận động TDP Đầu Tân Tiến |
Tự Lạn |
0,900 |
DVH+DTT |
Quyết định số: 2633/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND phường Tự Lạn về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
55 |
Đầu tư xây dựng khuôn viên cây xanh, hồ điều hòa tổ dân phố Đoài, phường Hạp Lĩnh |
Hạp Lĩnh |
4,550 |
DHT+DKV |
Quyết định số 388/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của UBND phường Hạp Lĩnh về việc chủ trương đầu tư dự án: |
|
56 |
Khu văn hóa, thể dục thể thao, khuôn viên cây xanh thôn Đại Trung, xã Đại Đồng, huyện Tiên Du |
Đại Đồng |
0,780 |
DVH |
Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND xã Đại Đồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
57 |
Trung tâm văn hóa thể thao thôn Giáo |
Đại Đồng |
0,600 |
DVH |
Quyết định số 769a/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 của UBND xã Đại Đồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
58 |
Đầu tư xây dựng nghĩa trang Tân Ngọc, phường Đa Mai (giai đoạn 2) |
Đa Mai |
0,600 |
NTD |
Quyết định số 42/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của UBND phường Đa Mai Về phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
59 |
Cải tạo, mở rộng nghĩa trang nhân dân Tân Mỹ, phường Đa Mai |
Đa Mai |
1,570 |
NTD |
Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 8/6/2026 của UBND phường Đa Mai về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
60 |
ĐTXD Cải tạo, sửa chữa, mở rộng nghĩa trang nhân dân tổ dân phố Viêm Xá |
Kinh Bắc |
2,120 |
NTD |
Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND phường Kinh Bắc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
61 |
Cải tạo sửa chữa nghĩa trang khu Vạn An |
Kinh Bắc |
3,659 |
NTD |
Quyết định số 2348/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND Phường Kinh Bắc về chủ trương đầu tư dự án |
|
62 |
Cải tạo nghĩa trang trên địa bàn phường (Giai đoạn 2) |
Tự Lạn |
2,600 |
NTD |
Quyết định số: 859/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2026 về quyết định chủ trương đầu tư |
|
63 |
Tái định cư cho các hộ dân dự án cầu chui Y Na |
Kinh Bắc |
0,148 |
ODT |
Văn bản số 6605/UBND-KTN ngày 24/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
|
64 |
Mở rộng khuôn viên chùa Niềm Xá |
Kinh Bắc |
0,080 |
TIN |
Quyết định số 2291/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND phường Kinh Bắc về việc phê duyệt chủ trương |
|
65 |
Mở rộng khuôn viên đình Niềm Xá |
Kinh Bắc |
0,110 |
TIN |
Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND phường Kinh Bắc về việc phê duyệt chủ trương |
|
66 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và khuôn viên cây xanh khu trung tâm phường Tiền Phong |
Tiền Phong |
1,610 |
TSC |
Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của UBND phường Tiền Phong về chủ trương đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật phường Tiền Phong giai đoạn 2028 - 2030 |
|
67 |
Đầu tư, xây dựng trường mầm non Quang Thịnh |
Kép |
1,500 |
DGD |
Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của UBND xã Kép về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
68 |
Mở mới Đường giao thông tuyến 58 từ thôn Bến Trăm, xã Bố Hạ (đường 292C) đi Suối Dọc, Đồng Kỳ, lộ giới 12m, chiều dài đường 1,4km |
Bố Hạ |
0,980 |
DGT |
Quyết định số 21/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND xã Bố Hạ về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
69 |
Nâng cấp, cải tạo đường đê từ thôn Liên Tân đi cầu Bố Hạ, xã Bố Hạ |
Bố Hạ |
2,500 |
DGT |
Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND xã Bố Hạ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
70 |
ĐTXD cải tạo, mở rộng đường giao thông từ Bệnh viện đa khoa đi Trường THCS Vũ Kiệt, phường Thuận Thành |
Thuận Thành |
1,480 |
DGT |
Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 03/8/2026 của UBND phường Thuận Thành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
71 |
ĐTXD cải tạo, mở rộng đường giao thông từ Tổ dân phố Á Lữ đi tỉnh lộ 282B, phường Thuận Thành. |
Thuận Thành |
1,520 |
DGT |
Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 03/8/2026 của UBND phường Thuận Thành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
72 |
Xây dựng đường giao thông kết nối ĐT.299 đi khu dân cư hiện trạng và hoàn thiện hệ thống hè đường khu dân cư mới TDP Cảnh Thụy, phường Cảnh Thụy, tỉnh Bắc Ninh |
Cảnh Thụy |
1,860 |
DGT |
Quyết định 52/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của UBND phường Cảnh Thụy v/v chủ trương đầu tư dự án |
|
73 |
Cải tạo, mở rộng nghĩa trang Đồi Cành Sung, xã Nhã Nam, tỉnh Bắc Ninh |
Nhã Nam |
3,870 |
NTD |
Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của UBND xã Nhã Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
74 |
Trường mầm non xã Đông Cứu |
Đông Cứu |
0,880 |
DGD |
Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của UBND xã Đông Cứu về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
75 |
Xây dựng nâng cấp mở rộng đường trục phường Bồng Lai (đoạn từ cổng UBND phường đến Tổ dân phố An Đặng) |
Bồng Lai |
1,560 |
DGT |
Quyết định số 331/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của UBND xã Bồng Lai về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
76 |
Đầu tư xây dựng Trường Mầm non Trung Nghĩa, xã Yên Phong |
Yên Phong |
1,160 |
DGD |
Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND xã Yên Phong về phê duyệt dự án đầu tư |
|
77 |
Đầu tư xây dựng Trường THCS Trung Nghĩa, xã Yên Phong |
Yên Phong |
2,450 |
DGD |
QĐ số 183/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND xã Yên Phong về phê duyệt DAĐT |
|
78 |
Đầu tư xây dựng nghĩa trang thôn Ngân Cầu, xã Yên Phong (giai đoạn 1) |
Yên Phong |
0,690 |
NTD |
Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND xã Yên Phong về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
79 |
Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang thôn Tiên Trà, xã Yên Phong (giai đoạn 1) |
Yên Phong |
0,970 |
NTD |
Quyết định số 1675/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của UBND xã Yên Phong về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
80 |
Hạ tầng thiết yếu trung tâm văn hóa thể thao huyện Yên Phong (giai đoạn 2) |
Yên Phong |
0,700 |
DVH |
Quyết định số 4572/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của UBND huyện Yên Phong về việc phê duyệt dự án đầu tư |
|
II |
Dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách |
|
|
|
|
|
II.1 |
Nhóm các dự án xây dựng hạ tầng; công cộng; khai thác khoáng sản |
|
|
|
|
|
81 |
Đầu tư xây dựng Trạm bơm nước thô và tuyến ống cấp cho Nhà máy nước sạch tại Khu công nghiệp Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm |
Xuân Cẩm |
0,050 |
DHT |
Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh v/v phê duyệt thông tin dự án đầu tư xây dựng Trạm bơm nước thô và tuyến ống cấp cho Nhà máy nước sạch tại KCN Châu Minh- Bắc Lý-Hương Lâm |
|
82 |
Đầu tư xây dựng công trình trạm bơm khai thác nước mặt sông Cầu và tuyến ống phục vụ cấp nước thô cho nhà máy nước sạch trong Khu công nghiệp Hòa Phú, tỉnh Bắc Ninh |
Xuân Cẩm |
0,100 |
DHT |
Quyết định số 1860/QĐ-UBND ngày 07/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt thông tin dự án Đầu tư xây dựng công trình trạm bơm khai thác nước mặt sông Cầu và tuyến ống phục vụ cấp nước thô cho nhà máy nước sạch trong Khu công nghiệp Hòa Phú, tỉnh Bắc Ninh |
|
83 |
Đường dây 22kV cấp điện cho CCN Đông Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
Bố Hạ, Tiên Lục |
0,042 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
84 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía đông thuộc Đội QLĐLKV Lục Ngạn, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Chũ, Phượng Sơn, Biên Sơn, Sơn Hải, Kiên Lao, Tân Sơn, Đèo Gia |
0,030 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
85 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Đông thuộc Đội QLĐLKV Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Đại Đồng, Phật Tích |
0,080 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
86 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng khu vực phía Nam Đội QLĐLKV Từ Sơn, Bắc Ninh năm 2027 |
Đồng Nguyên, Từ Sơn |
0,018 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
87 |
Đường dây 22kV cấp điện cho CCN Nếnh và CCN Danh Thắng (Giai đoạn 2), tỉnh Bắc Ninh |
Hiệp Hòa, Nếnh |
0,015 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
88 |
Xây dựng 02 xuất tuyến 22kV sau trạm 110kV Nam Sơn Hạp Lĩnh cấp điện cho Khu công nghiệp Quế Võ mở rộng 2, tỉnh Bắc Ninh năm 2026 |
Nam Sơn, Chi Lăng |
0,450 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
89 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN lưới điện phía Nam khu vực thuộc Đội QLĐLKV Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Nam Sơn, Kinh Bắc, Võ Cường |
0,022 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
90 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Tây Đội QLĐLKV Kinh Bắc năm 2027 |
Nam Sơn, Vũ Ninh, Kinh Bắc |
0,025 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
91 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực Nếnh, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Nếnh |
0,036 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
92 |
Đường dây 22kV cấp điện cho CCN Ngọc Vân, tỉnh Bắc Ninh |
Ngọc Thiện |
0,016 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
93 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Đông Nam thuộc Đội QLĐLKV Quế Võ tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Phương Liễu |
0,040 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
94 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Nam thuộc Đội QLĐLKV Tân Yên, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Quang Trung, Tân Yên, Nhã Nam, Ngọc Thiện, Phúc Hòa |
0,060 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
95 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Tây Bắc thuộc Đội QLĐLKV Quế Võ tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Quế Võ, Đào Viên, Phương Liễu, Nhân Hòa, Chi Lăng |
0,042 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
96 |
Xây dựng 02 tuyến cáp ngầm 22kV cấp điện trong Khu công nghiệp Thuận Thành I (giai đoạn 2) |
Thuận Thành |
0,007 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
97 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Đông Nam đội QLĐLKV Thuận Thành năm 2027 |
Thuận Thành, Trạm Lộ, Ninh Xá, Trí Quả |
0,037 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
98 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực Vân Hà, Tự Lạn, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Vân Hà, Tự Lạn |
0,040 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
99 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Bắc thuộc Đội QLĐLKV Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Yên Dũng, Tân An, Bắc Giang, Đa Mai, Cảnh Thụy, Tiền Phong, Tân Tiến |
0,080 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
100 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Đông Bắc Đội QLĐLKV Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Yên Phong, Tam Giang, Văn Môn |
0,033 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
101 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Tây Nam Đội QLĐLKV Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Yên Trung, Tam Đa |
0,045 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
102 |
Trạm bơm và tuyến ống cấp nước thô cho nhà máy xử lý rác và phát điện Bắc Giang. |
Đa Mai |
0,023 |
DTL |
Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
103 |
Điện mặt trời Hồ Đá Ong và hồ Cầu Rễ |
Tam Tiến |
54,490 |
DNL |
Quyết định số 905/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
104 |
Khai thác Khoáng sản nhóm IV (đất san lấp) tại khu vực thôn Thị Cùng, xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh (Khu II) |
Tam Tiến |
20,000 |
SKS |
Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về cấp Giấy phép khai thác khoáng sản cho Công ty Cổ phần Thái Minh Group khai thác khoáng sản nhóm IV (đất san lấp) tại khu vực thôn Thị Cùng, xã Tam Tiến tỉnh Bắc Ninh (Khu II) |
|
105 |
Khai thác Khoáng sản nhóm IV (đất san lấp) tại khu vực thôn Thị Cùng, xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh (Khu III) |
Tam Tiến |
10,000 |
SKS |
Quyết định số 1708/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về cấp Giấy phép khai thác khoáng sản cho Công ty Cổ phần Thái Minh Group khai thác khoáng sản nhóm IV (đất san lấp) tại khu vực thôn Thị Cùng, xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh (Khu III) |
|
106 |
Khai thác Khoáng sản nhóm IV (đất san lấp) tại khu vực thôn Song Sơn, xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh |
Tam Tiến |
21,000 |
SKS |
Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về cấp Giấy phép khai thác khoáng sản cho Công ty Cổ phần Thái Minh Group khai thác khoáng sản nhóm IV (đất san lấp) tại khu vực thôn Song Sơn, xã Tam Tiến tỉnh Bắc Ninh |
|
II.2 |
Dự án tạo Quỹ đất ở |
|
|
|
|
|
107 |
Khu nhà ở xã hội Á Lữ, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
0,780 |
ODT |
Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
108 |
Khu nhà ở xã hội thuộc phân khu số 4, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh (lô D-OXH-09) |
Đa Mai |
1,770 |
ODT |
Quyết định số 971/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
109 |
Khu nhà ở xã hội tại lô D-OXH-08 thuộc Phân khu số 4, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
1,970 |
ODT |
Quyết định số 855/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
110 |
Khu nhà ở xã hội tại lô D-OXH-02 và D-OXH- 06 thuộc Phân khu số 4, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
2,620 |
ODT |
Quyết định số 811/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
111 |
Khu nhà ở xã hội tập trung phường Đa Mai (D- OXH-10; D-OXH-11) |
Đa Mai, Tiền Phong |
23,930 |
ODT |
Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
112 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở xã hội (khu số 02) tại phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
Song Liễu |
4,860 |
ODT |
Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư |
|
113 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở xã hội tại phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
Song Liễu |
11,090 |
ODT+DHT |
Quyết định số 692/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư |
|
114 |
Dự án Khu nhà ở xã hội tại lô D-OXH-07 thuộc Phân khu số 2, phường Tân Tiến |
Tân Tiến |
1,790 |
ODT |
Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư |
|
115 |
Dự án Nhà ở xã hội phía Nam đường Trường Chinh, phường Tân Tiến |
Tân Tiến |
2,740 |
ODT |
Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư |
|
116 |
Khu nhà ở xã hội tại Tổ dân phố Ngọc Khám, phường Thuận Thành |
Thuận Thành |
2,060 |
ODT |
Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
117 |
Dự án ĐTXD Khu nhà ở xã hội tại xã Đại Đồng |
Đại Đồng |
4,940 |
ONT |
Các Quyết định số: 190/QĐ-UBND ngày 13/4/2022; 501/QĐ-UBND ngày 10/12/2025; 196/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư và Chủ đầu tư dự án |
|
118 |
Khu nhà ở xã hội tại lô C2-OXH2 thuộc Quy hoạch phân khu đô thị Đông Nam (phân khu 16), phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
Phương Liễu |
3,730 |
ODT |
Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
119 |
Nhà ở xã hội tại ô đất ký hiệu A4- NOXH1 thuộc phân khu 19 |
Bồng Lai |
5,130 |
ODT |
Quyết định số 888/QĐ-UBND, ngày 27/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
120 |
Đầu tư xây dựng nhà ở xã hội Yên Phong 2 |
Yên Phong |
3,760 |
ONT |
Quyết định số 774/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư dự án |
|
II.3 |
Dự án xây dựng hạ tầng Khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
121 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm giai đoạn 2 |
Xuân Cẩm |
105,500 |
SKK |
Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
II.4 |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất |
|
|
|
|
|
122 |
KĐT Tổ dân phố Hà |
Tự Lạn |
30,300 |
ODT |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026 (đợt 3) |
|
123 |
Khu đô thị mới Ngòi Con Tên và liên hợp y tế, thể thao cấp vùng tỉnh Bắc Ninh - Tiểu khu 1 |
Chi Lăng, Tân Chi |
355,900 |
OTC+DHT |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 về danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026 (đợt 3) |
|
124 |
Chợ mới Chi Lăng |
Chi Lăng |
0,770 |
DCH |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 về danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026 (đợt 3) |
|
125 |
Khu đô thị mới sinh thái, dịch vụ du lịch Đại Đồng-Hoàn Sơn |
Đại Đồng, Phật Tích |
91,800 |
ODT+DHT |
Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/01/2026 của HĐND tỉnh Bắc Ninh về phê duyệt danh mục các khu đất đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026 (đợt 1) |
|
126 |
Chợ Từ Phong |
Bồng Lai |
0,490 |
DCH |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 về danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026 (đợt 3) |
|
III |
Chỉnh sửa địa điểm thực hiện dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Khu nhà ở xã hội tại Khu đô thị mới Dĩnh Trì - Tân Dĩnh, phường Bắc Giang và xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh |
Bắc Giang, Tân Dĩnh |
|
ODT |
Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao Chủ đầu tư thực hiện dự án |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 78/NQ-HĐND |
Bắc Ninh, ngày 12 tháng 8 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 338/TTr-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh:
- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất: Tổng số 126 dự án, tổng diện tích thu hồi đất khoảng: 917,52 ha.
- Chỉnh sửa địa điểm thực hiện của Dự án Khu nhà ở xã hội tại Khu đô thị mới Dĩnh Trì - Tân Dĩnh, phường Bắc Giang và xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 từ: xã Dĩnh Trì, xã Tân Dĩnh thành: Phường Bắc Giang, xã Tân Dĩnh.
(Chi tiết tại Biểu kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
UBND tỉnh chịu trách nhiệm sử dụng danh mục dự án tại Nghị quyết này đúng mục đích và tổ chức thực hiện thu hồi đất đối với các dự án đảm bảo đúng quy định pháp luật, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí đất đai.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Khóa XX, Kỳ họp thứ 8 thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm
theo Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm (cấp xã) |
Diện tích thu hồi đất khoảng (ha) |
Mã loại đất |
Văn bản pháp lý liên quan đến dự án |
|
|
Tổng diện tích |
|
917,52 |
|
|
|
I |
Dự án Đầu tư công |
|
154,81 |
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng Trường mầm non Đa Mai, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
0,070 |
DGD |
Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND phường Đa Mai về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
2 |
Mở rộng, xây mới trường THCS Hồng Kỳ |
Đồng Kỳ |
1,500 |
DGD |
Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của UBND xã Đồng Kỳ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
3 |
Dự án: Mở rộng trường THCS Khắc Niệm |
Hạp Lĩnh |
1,100 |
DGD |
Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của UBND phường Hạp Lĩnh về việc chủ trương đầu tư dự án: Mở rộng trường THCS Khắc Niệm |
|
4 |
Đầu tư xây mới trường Tiểu học An Châu số 1, xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh |
Sơn Động |
2,400 |
DGD |
Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND xã Sơn Động về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
5 |
Đầu tư xây dựng trường tiểu học Nguyễn Khắc Nhu, phường Tiền Phong |
Tiền Phong |
1,800 |
DGD |
Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của UBND phường Tiền Phong về chủ trương đầu tư dự án |
|
6 |
Xây dựng trường THCS Nguyễn Khắc Nhu, phường Tiền Phong (trường học thông minh) |
Tiền Phong |
3,820 |
DGD |
Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của UBND phường Tiền Phong về chủ trương đầu tư dự án |
|
7 |
Trường tiểu học Việt Đoàn; hạng mục: San nền và các hạng mục phụ trợ |
Liên Bão |
1,330 |
DGD |
Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND xã Liên Bão về việc phê duyệt CT ĐTXD |
|
8 |
Trường Tiểu học Liên Bão; hạng mục: San nền, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ |
Liên Bão |
1,650 |
DGD |
Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 về việc phê duyệt CT ĐTXD |
|
9 |
Trường THCS Việt Đoàn |
Liên Bão |
3,350 |
DGD |
Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND xã Liên Bão về việc phê duyệt điều chỉnh dự án |
|
10 |
ĐTXD THCS Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh (Giai đoạn 2); Hạng mục: GPMB, san nền, tường rào khu đất mở rộng và nhà xe học sinh; |
Phương Liễu |
0,65 |
DGD |
Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND phường Phương Liễu về chủ trương đầu tư |
|
11 |
Xây dựng Trường mầm non Hoàng An, xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh |
Hoàng Vân |
1,500 |
DGD |
Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
12 |
Xây dựng mới Trường Mầm non số 1, xã Sa Lý |
Sa Lý |
0,400 |
DGD |
Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 của UBND xã Sa Lý về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
13 |
Xây dựng mới trường PTDTBT tiểu học và trung học cơ sở Sa Lý |
Sa Lý |
1,500 |
DGD |
Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 của UBND xã Sa Lý về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
14 |
Đầu tư xây dựng đường Phan Đình Phùng 1 kéo dài, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh (đoạn cạnh nghĩa trang liệt sỹ Đa Mai) |
Đa Mai |
0,080 |
DGT |
Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND phường Đa Mai Về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
15 |
Xử lý sạt lở mái đê đoạn K4+203,12 đến K4+328,24 đê bối Phú Khê, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
0,127 |
DGT |
Quyết định số 43/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của UBND phường Đa Mai Về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
16 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trần Hưng Đạo, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
2,900 |
DGT |
Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND phường Đa Mai về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
17 |
Cải tạo, nâng cấp đường Thân Khuê, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
3,874 |
DGT |
Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND phường Đa Mai Về phê duyệt CTĐT |
|
18 |
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường TDP Quế Sơn, Thượng, Ném Sơn và vườn hoa nhà văn hoá TDP Ném Sơn, phường Hạp Lĩnh |
Hạp Lĩnh |
0,110 |
DGT |
Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 của UBND phường Hạp Lĩnh về việc chủ trương đầu tư dự án |
|
19 |
Đầu tư xây dựng tuyến đường liên tổ dân phố Quế Sơn - Tiền Trong - Đoài, phường Hạp Lĩnh |
Hạp Lĩnh |
3,780 |
DGT |
Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của UBND phường Hạp Lĩnh về việc chủ trương đầu tư dự án |
|
20 |
Xử lý khẩn cấp đường vào Tổ dân phố Đương Xá 1 |
Kinh Bắc |
0,189 |
DGT |
Quyết định số 854/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND phường Kinh Bắc phê duyệt BCKT-KT |
|
21 |
Cải tạo mở rộng cầu chui Niềm Xá |
Kinh Bắc |
0,600 |
DGT |
Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND phường Kinh Bắc về việc phê duyệt chủ trương |
|
22 |
ĐTXD Đường nối từ Lê Hồng Phong sang Âu Cơ |
Kinh Bắc |
0,603 |
DGT |
Quyết định số 2315/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND Phường Kinh Bắc về chủ trương đầu tư dự án |
|
23 |
ĐTXD đường nối TL.295C và đường Nguyễn Hữu Du |
Kinh Bắc |
0,790 |
DGT |
Quyết định số 323/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của UBND Phường Kinh Bắc về chủ trương đầu tư dự án |
|
24 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Vũ Văn Điều đi nhà ông Trúc, thôn Mai Hiên, xã Sơn Động |
Sơn Động |
0,225 |
DGT |
Quyết định số 506a/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của UBND xã Sơn Động phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
25 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 31 đi thôn Mặn (Đoạn dốc nhà ông Cày), xã Sơn Động |
Sơn Động |
0,230 |
DGT |
Quyết định số 768a/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND xã Sơn Động phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
26 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Nông Văn Thao đi nhà bà Lã Thị Minh, thôn Mặn, xã Sơn Động |
Sơn Động |
0,260 |
DGT |
Quyết định số 502b/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND xã Sơn Động phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
27 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn Mặn đi thôn Làng Chẽ, xã Sơn Động |
Sơn Động |
0,270 |
DGT |
Quyết định số 492a/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND xã Sơn Động phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
28 |
Cải tạo, nâng cấp đường thôn Mật đi thôn Hiệp Reo, xã Sơn Động |
Sơn Động |
0,380 |
DGT |
Các quyết định số 86d/QĐ-UBND ngày 13/11/2025; số 812a/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND xã Sơn Động về chủ trương đầu tư dự án |
|
29 |
Đầu tư xây dựng Cầu dân sinh Quỳnh Sơn, thôn An Bá, xã Sơn Động |
Sơn Động |
1,100 |
DGT |
Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của UBND xã Sơn Động về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
30 |
Đầu tư xây dựng cầu An Bá kết nối QL31, xã Sơn Động |
Sơn Động |
1,800 |
DGT |
Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của UBND xã Sơn Động về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
31 |
Cải tạo, nâng cấp đường từ cầu Cuối đi thôn Làng Chẽ, xã Sơn Động kết nối đường đi xã An Lạc, tỉnh Bắc Ninh |
Sơn Động |
4,500 |
DGT |
Quyết định số 65/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND xã Sơn Động về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
32 |
Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn kết nối các thôn Phe, thôn Lừa, thôn Cại, thôn Hiệp Reo, xã Sơn Động |
Sơn Động |
9,000 |
DGT |
Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND xã Sơn Động về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
33 |
Dự án: Cải tạo, nâng cấp đường liên thôn Mỏ đi thôn Ké, xã Sơn Động kết nối xã An Lạc và xã Dương Hưu |
Sơn Động |
13,000 |
DGT |
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND xã Sơn Động về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
34 |
Đầu tư xây dựng, mở rộng đường Tỉnh lộ 283 và cứng hoá kênh Bắc Hưng Hải đoạn từ Tổ dân phố Cửu Yên (nay là tổ dân phố Vũ Kiệt) đi Tổ dân phố Liễu Khê, phường Song Liễu |
Song Liễu |
1,600 |
DGT |
Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của UBND phường Song Liễu về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình |
|
35 |
Đường giao thông kênh giữa đoạn từ TL283 đi KĐT Khai Sơn, phường Song Liễu |
Song Liễu |
3,300 |
DGT |
Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của UBND phường Song Liễu về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình |
|
36 |
Dự án xây dựng đường nối từ đường Trường Chinh đến đường trục chính Hương Gián cũ, phường Tân Tiến, tỉnh Bắc Ninh |
Tân Tiến |
3,500 |
DGT |
Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND phường Tân Tiến về chủ trương đầu tư dự án |
|
37 |
Cải tạo, mở rộng đường trục chính liên các TDP Văn Sơn -Văn Thanh, phường Tân Tiến |
Tân Tiến |
0,050 |
DGT |
Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND phường Tân Tiến về chủ trương đầu tư dự án |
|
38 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Hoài Trung, xã Liên Bão, tỉnh Bắc Ninh |
Liên Bão |
0,300 |
DGT |
Quyết định số: 1832/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của UBND xã về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật |
|
39 |
ĐTXD Đường giao thông thôn Hoài Thượng, Hoài Trung - xã Liên Bão |
Liên Bão |
0,850 |
DGT |
Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của UBND xã về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư |
|
40 |
ĐTXD Đường giao thông trục xã Liên Bão (đoạn từ Chùa Bách Môn đi TL276 mới) - Giai đoạn 1 |
Liên Bão |
1,980 |
DGT |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của UBND xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
|
41 |
Bãi đỗ xe Chùa Bách Môn (giai đoạn 1) |
Liên Bão |
2,720 |
DGT |
Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND xã về việc phê duyệt CT ĐTXD |
|
42 |
ĐTXD cải tạo, nâng cấp đường Bách Môn, Lạc Vệ km0+00 - km2+158, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
Liên Bão |
3,600 |
DGT |
Quyết định số 2372/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của UBND xã về việc phê duyệt điều chỉnh dự án |
|
43 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu phố Mao Yên, phường Phương Liễu. Hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, chiếu sáng |
Phương Liễu |
0,030 |
DGT |
Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND phường Phương Liễu về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
44 |
Đầu tư xây dựng đường giao thông kết nối từ tổ dân phố Mao Dộc sang Khu công nghiệp Quế Võ 1 (mặt kênh Nam); Hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, chiếu sáng, cây xanh |
Phương Liễu |
0,130 |
DGT |
Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND phường Phương Liễu về chủ trương đầu tư |
|
45 |
Dự án: Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại khu vực ao Mao Yên, thuộc Tổ dân phố Mao Yên, phường Phương Liễu |
Phương Liễu |
0,300 |
DGT |
Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND phường Phương Liễu về chủ trương đầu tư |
|
46 |
Đầu tư nâng cấp cải tạo đường T9 và các tuyến ngõ thuộc tổ dân phố Hà Liễu, phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
Phương Liễu |
0,500 |
DGT |
Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND phường Phương Liễu về điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
47 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục xã từ trung tâm xã đến thôn Thanh Hà, xã Tây Yên Tử, tỉnh Bắc Ninh. |
Tây Yên Tử |
10,000 |
DGT |
Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của Chủ tịch UBND xã Tây Yên Tử phê duyệt dự án |
|
48 |
Khắc phục, xử lý sự cố sạt lở mái bờ sông cầu, thôn Thắng Lợi, xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh |
Hoàng Vân |
4,050 |
DGT |
Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch UBND xã Hoàng Vân về việc phê duyệt dự án |
|
49 |
Đầu tư xây dựng Nhà văn hoá Tổ dân phố Do Nha, phường Phương Liễu; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ |
Phương Liễu |
0,500 |
DVH |
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của UBND phường Phương Liễu về chủ trương đầu tư |
|
50 |
Khu thể thao xã Liên Bão; hạng mục: San nền, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ |
Liên Bão |
1,300 |
DHT |
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của UBND xã về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư |
|
51 |
Kè và nạo vét hồ Thành Cổ (đoạn qua khu vực đường Nguyễn Du, Thiên Đức) |
Kinh Bắc |
4,500 |
DHT |
Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND phường Kinh Bắc về việc phê duyệt chủ trương |
|
52 |
Kè và nạo vét hồ Thành Cổ (đoạn qua khu vực đường Nguyễn Du, Thành Cổ, Lê Phụng Hiểu) |
Kinh Bắc |
4,500 |
DHT |
Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND phường Kinh Bắc về việc phê duyệt chủ trương |
|
53 |
HTKT khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe khu vực TDP Hấn, phường Tân Tiến |
Tân Tiến |
4,760 |
DKV, DGT |
Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của UBND phường Tân Tiến về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư xây dựng công trình |
|
54 |
Xây dựng sân vận động TDP Đầu Tân Tiến |
Tự Lạn |
0,900 |
DVH+DTT |
Quyết định số: 2633/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND phường Tự Lạn về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
55 |
Đầu tư xây dựng khuôn viên cây xanh, hồ điều hòa tổ dân phố Đoài, phường Hạp Lĩnh |
Hạp Lĩnh |
4,550 |
DHT+DKV |
Quyết định số 388/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của UBND phường Hạp Lĩnh về việc chủ trương đầu tư dự án: |
|
56 |
Khu văn hóa, thể dục thể thao, khuôn viên cây xanh thôn Đại Trung, xã Đại Đồng, huyện Tiên Du |
Đại Đồng |
0,780 |
DVH |
Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND xã Đại Đồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
57 |
Trung tâm văn hóa thể thao thôn Giáo |
Đại Đồng |
0,600 |
DVH |
Quyết định số 769a/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 của UBND xã Đại Đồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
58 |
Đầu tư xây dựng nghĩa trang Tân Ngọc, phường Đa Mai (giai đoạn 2) |
Đa Mai |
0,600 |
NTD |
Quyết định số 42/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của UBND phường Đa Mai Về phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
59 |
Cải tạo, mở rộng nghĩa trang nhân dân Tân Mỹ, phường Đa Mai |
Đa Mai |
1,570 |
NTD |
Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 8/6/2026 của UBND phường Đa Mai về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
60 |
ĐTXD Cải tạo, sửa chữa, mở rộng nghĩa trang nhân dân tổ dân phố Viêm Xá |
Kinh Bắc |
2,120 |
NTD |
Quyết định số 2347/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND phường Kinh Bắc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
61 |
Cải tạo sửa chữa nghĩa trang khu Vạn An |
Kinh Bắc |
3,659 |
NTD |
Quyết định số 2348/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND Phường Kinh Bắc về chủ trương đầu tư dự án |
|
62 |
Cải tạo nghĩa trang trên địa bàn phường (Giai đoạn 2) |
Tự Lạn |
2,600 |
NTD |
Quyết định số: 859/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2026 về quyết định chủ trương đầu tư |
|
63 |
Tái định cư cho các hộ dân dự án cầu chui Y Na |
Kinh Bắc |
0,148 |
ODT |
Văn bản số 6605/UBND-KTN ngày 24/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
|
64 |
Mở rộng khuôn viên chùa Niềm Xá |
Kinh Bắc |
0,080 |
TIN |
Quyết định số 2291/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND phường Kinh Bắc về việc phê duyệt chủ trương |
|
65 |
Mở rộng khuôn viên đình Niềm Xá |
Kinh Bắc |
0,110 |
TIN |
Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND phường Kinh Bắc về việc phê duyệt chủ trương |
|
66 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và khuôn viên cây xanh khu trung tâm phường Tiền Phong |
Tiền Phong |
1,610 |
TSC |
Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của UBND phường Tiền Phong về chủ trương đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật phường Tiền Phong giai đoạn 2028 - 2030 |
|
67 |
Đầu tư, xây dựng trường mầm non Quang Thịnh |
Kép |
1,500 |
DGD |
Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của UBND xã Kép về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
68 |
Mở mới Đường giao thông tuyến 58 từ thôn Bến Trăm, xã Bố Hạ (đường 292C) đi Suối Dọc, Đồng Kỳ, lộ giới 12m, chiều dài đường 1,4km |
Bố Hạ |
0,980 |
DGT |
Quyết định số 21/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND xã Bố Hạ về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
69 |
Nâng cấp, cải tạo đường đê từ thôn Liên Tân đi cầu Bố Hạ, xã Bố Hạ |
Bố Hạ |
2,500 |
DGT |
Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND xã Bố Hạ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
70 |
ĐTXD cải tạo, mở rộng đường giao thông từ Bệnh viện đa khoa đi Trường THCS Vũ Kiệt, phường Thuận Thành |
Thuận Thành |
1,480 |
DGT |
Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 03/8/2026 của UBND phường Thuận Thành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
71 |
ĐTXD cải tạo, mở rộng đường giao thông từ Tổ dân phố Á Lữ đi tỉnh lộ 282B, phường Thuận Thành. |
Thuận Thành |
1,520 |
DGT |
Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 03/8/2026 của UBND phường Thuận Thành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
72 |
Xây dựng đường giao thông kết nối ĐT.299 đi khu dân cư hiện trạng và hoàn thiện hệ thống hè đường khu dân cư mới TDP Cảnh Thụy, phường Cảnh Thụy, tỉnh Bắc Ninh |
Cảnh Thụy |
1,860 |
DGT |
Quyết định 52/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của UBND phường Cảnh Thụy v/v chủ trương đầu tư dự án |
|
73 |
Cải tạo, mở rộng nghĩa trang Đồi Cành Sung, xã Nhã Nam, tỉnh Bắc Ninh |
Nhã Nam |
3,870 |
NTD |
Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của UBND xã Nhã Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
74 |
Trường mầm non xã Đông Cứu |
Đông Cứu |
0,880 |
DGD |
Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của UBND xã Đông Cứu về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
75 |
Xây dựng nâng cấp mở rộng đường trục phường Bồng Lai (đoạn từ cổng UBND phường đến Tổ dân phố An Đặng) |
Bồng Lai |
1,560 |
DGT |
Quyết định số 331/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của UBND xã Bồng Lai về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
76 |
Đầu tư xây dựng Trường Mầm non Trung Nghĩa, xã Yên Phong |
Yên Phong |
1,160 |
DGD |
Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND xã Yên Phong về phê duyệt dự án đầu tư |
|
77 |
Đầu tư xây dựng Trường THCS Trung Nghĩa, xã Yên Phong |
Yên Phong |
2,450 |
DGD |
QĐ số 183/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND xã Yên Phong về phê duyệt DAĐT |
|
78 |
Đầu tư xây dựng nghĩa trang thôn Ngân Cầu, xã Yên Phong (giai đoạn 1) |
Yên Phong |
0,690 |
NTD |
Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND xã Yên Phong về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
79 |
Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang thôn Tiên Trà, xã Yên Phong (giai đoạn 1) |
Yên Phong |
0,970 |
NTD |
Quyết định số 1675/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của UBND xã Yên Phong về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
80 |
Hạ tầng thiết yếu trung tâm văn hóa thể thao huyện Yên Phong (giai đoạn 2) |
Yên Phong |
0,700 |
DVH |
Quyết định số 4572/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của UBND huyện Yên Phong về việc phê duyệt dự án đầu tư |
|
II |
Dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách |
|
|
|
|
|
II.1 |
Nhóm các dự án xây dựng hạ tầng; công cộng; khai thác khoáng sản |
|
|
|
|
|
81 |
Đầu tư xây dựng Trạm bơm nước thô và tuyến ống cấp cho Nhà máy nước sạch tại Khu công nghiệp Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm |
Xuân Cẩm |
0,050 |
DHT |
Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh v/v phê duyệt thông tin dự án đầu tư xây dựng Trạm bơm nước thô và tuyến ống cấp cho Nhà máy nước sạch tại KCN Châu Minh- Bắc Lý-Hương Lâm |
|
82 |
Đầu tư xây dựng công trình trạm bơm khai thác nước mặt sông Cầu và tuyến ống phục vụ cấp nước thô cho nhà máy nước sạch trong Khu công nghiệp Hòa Phú, tỉnh Bắc Ninh |
Xuân Cẩm |
0,100 |
DHT |
Quyết định số 1860/QĐ-UBND ngày 07/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt thông tin dự án Đầu tư xây dựng công trình trạm bơm khai thác nước mặt sông Cầu và tuyến ống phục vụ cấp nước thô cho nhà máy nước sạch trong Khu công nghiệp Hòa Phú, tỉnh Bắc Ninh |
|
83 |
Đường dây 22kV cấp điện cho CCN Đông Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
Bố Hạ, Tiên Lục |
0,042 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
84 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía đông thuộc Đội QLĐLKV Lục Ngạn, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Chũ, Phượng Sơn, Biên Sơn, Sơn Hải, Kiên Lao, Tân Sơn, Đèo Gia |
0,030 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
85 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Đông thuộc Đội QLĐLKV Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Đại Đồng, Phật Tích |
0,080 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
86 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng khu vực phía Nam Đội QLĐLKV Từ Sơn, Bắc Ninh năm 2027 |
Đồng Nguyên, Từ Sơn |
0,018 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
87 |
Đường dây 22kV cấp điện cho CCN Nếnh và CCN Danh Thắng (Giai đoạn 2), tỉnh Bắc Ninh |
Hiệp Hòa, Nếnh |
0,015 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
88 |
Xây dựng 02 xuất tuyến 22kV sau trạm 110kV Nam Sơn Hạp Lĩnh cấp điện cho Khu công nghiệp Quế Võ mở rộng 2, tỉnh Bắc Ninh năm 2026 |
Nam Sơn, Chi Lăng |
0,450 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
89 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN lưới điện phía Nam khu vực thuộc Đội QLĐLKV Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Nam Sơn, Kinh Bắc, Võ Cường |
0,022 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
90 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Tây Đội QLĐLKV Kinh Bắc năm 2027 |
Nam Sơn, Vũ Ninh, Kinh Bắc |
0,025 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
91 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực Nếnh, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Nếnh |
0,036 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
92 |
Đường dây 22kV cấp điện cho CCN Ngọc Vân, tỉnh Bắc Ninh |
Ngọc Thiện |
0,016 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
93 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Đông Nam thuộc Đội QLĐLKV Quế Võ tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Phương Liễu |
0,040 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
94 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Nam thuộc Đội QLĐLKV Tân Yên, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Quang Trung, Tân Yên, Nhã Nam, Ngọc Thiện, Phúc Hòa |
0,060 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
95 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Tây Bắc thuộc Đội QLĐLKV Quế Võ tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Quế Võ, Đào Viên, Phương Liễu, Nhân Hòa, Chi Lăng |
0,042 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
96 |
Xây dựng 02 tuyến cáp ngầm 22kV cấp điện trong Khu công nghiệp Thuận Thành I (giai đoạn 2) |
Thuận Thành |
0,007 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
97 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Đông Nam đội QLĐLKV Thuận Thành năm 2027 |
Thuận Thành, Trạm Lộ, Ninh Xá, Trí Quả |
0,037 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
98 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực Vân Hà, Tự Lạn, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Vân Hà, Tự Lạn |
0,040 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
99 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Bắc thuộc Đội QLĐLKV Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Yên Dũng, Tân An, Bắc Giang, Đa Mai, Cảnh Thụy, Tiền Phong, Tân Tiến |
0,080 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
100 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Đông Bắc Đội QLĐLKV Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Yên Phong, Tam Giang, Văn Môn |
0,033 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
101 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm TTĐN khu vực phía Tây Nam Đội QLĐLKV Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh năm 2027 |
Yên Trung, Tam Đa |
0,045 |
DNL |
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp năm 2026 - 2027 tỉnh Bắc Ninh |
|
102 |
Trạm bơm và tuyến ống cấp nước thô cho nhà máy xử lý rác và phát điện Bắc Giang. |
Đa Mai |
0,023 |
DTL |
Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
103 |
Điện mặt trời Hồ Đá Ong và hồ Cầu Rễ |
Tam Tiến |
54,490 |
DNL |
Quyết định số 905/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
104 |
Khai thác Khoáng sản nhóm IV (đất san lấp) tại khu vực thôn Thị Cùng, xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh (Khu II) |
Tam Tiến |
20,000 |
SKS |
Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về cấp Giấy phép khai thác khoáng sản cho Công ty Cổ phần Thái Minh Group khai thác khoáng sản nhóm IV (đất san lấp) tại khu vực thôn Thị Cùng, xã Tam Tiến tỉnh Bắc Ninh (Khu II) |
|
105 |
Khai thác Khoáng sản nhóm IV (đất san lấp) tại khu vực thôn Thị Cùng, xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh (Khu III) |
Tam Tiến |
10,000 |
SKS |
Quyết định số 1708/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về cấp Giấy phép khai thác khoáng sản cho Công ty Cổ phần Thái Minh Group khai thác khoáng sản nhóm IV (đất san lấp) tại khu vực thôn Thị Cùng, xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh (Khu III) |
|
106 |
Khai thác Khoáng sản nhóm IV (đất san lấp) tại khu vực thôn Song Sơn, xã Tam Tiến, tỉnh Bắc Ninh |
Tam Tiến |
21,000 |
SKS |
Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về cấp Giấy phép khai thác khoáng sản cho Công ty Cổ phần Thái Minh Group khai thác khoáng sản nhóm IV (đất san lấp) tại khu vực thôn Song Sơn, xã Tam Tiến tỉnh Bắc Ninh |
|
II.2 |
Dự án tạo Quỹ đất ở |
|
|
|
|
|
107 |
Khu nhà ở xã hội Á Lữ, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
0,780 |
ODT |
Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
108 |
Khu nhà ở xã hội thuộc phân khu số 4, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh (lô D-OXH-09) |
Đa Mai |
1,770 |
ODT |
Quyết định số 971/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
109 |
Khu nhà ở xã hội tại lô D-OXH-08 thuộc Phân khu số 4, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
1,970 |
ODT |
Quyết định số 855/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
110 |
Khu nhà ở xã hội tại lô D-OXH-02 và D-OXH- 06 thuộc Phân khu số 4, phường Đa Mai, tỉnh Bắc Ninh |
Đa Mai |
2,620 |
ODT |
Quyết định số 811/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
111 |
Khu nhà ở xã hội tập trung phường Đa Mai (D- OXH-10; D-OXH-11) |
Đa Mai, Tiền Phong |
23,930 |
ODT |
Quyết định số 1052/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
112 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở xã hội (khu số 02) tại phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
Song Liễu |
4,860 |
ODT |
Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư |
|
113 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở xã hội tại phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
Song Liễu |
11,090 |
ODT+DHT |
Quyết định số 692/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư |
|
114 |
Dự án Khu nhà ở xã hội tại lô D-OXH-07 thuộc Phân khu số 2, phường Tân Tiến |
Tân Tiến |
1,790 |
ODT |
Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư |
|
115 |
Dự án Nhà ở xã hội phía Nam đường Trường Chinh, phường Tân Tiến |
Tân Tiến |
2,740 |
ODT |
Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư |
|
116 |
Khu nhà ở xã hội tại Tổ dân phố Ngọc Khám, phường Thuận Thành |
Thuận Thành |
2,060 |
ODT |
Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
117 |
Dự án ĐTXD Khu nhà ở xã hội tại xã Đại Đồng |
Đại Đồng |
4,940 |
ONT |
Các Quyết định số: 190/QĐ-UBND ngày 13/4/2022; 501/QĐ-UBND ngày 10/12/2025; 196/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư và Chủ đầu tư dự án |
|
118 |
Khu nhà ở xã hội tại lô C2-OXH2 thuộc Quy hoạch phân khu đô thị Đông Nam (phân khu 16), phường Phương Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
Phương Liễu |
3,730 |
ODT |
Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
119 |
Nhà ở xã hội tại ô đất ký hiệu A4- NOXH1 thuộc phân khu 19 |
Bồng Lai |
5,130 |
ODT |
Quyết định số 888/QĐ-UBND, ngày 27/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
120 |
Đầu tư xây dựng nhà ở xã hội Yên Phong 2 |
Yên Phong |
3,760 |
ONT |
Quyết định số 774/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư dự án |
|
II.3 |
Dự án xây dựng hạ tầng Khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
121 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm giai đoạn 2 |
Xuân Cẩm |
105,500 |
SKK |
Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
II.4 |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất |
|
|
|
|
|
122 |
KĐT Tổ dân phố Hà |
Tự Lạn |
30,300 |
ODT |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026 (đợt 3) |
|
123 |
Khu đô thị mới Ngòi Con Tên và liên hợp y tế, thể thao cấp vùng tỉnh Bắc Ninh - Tiểu khu 1 |
Chi Lăng, Tân Chi |
355,900 |
OTC+DHT |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 về danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026 (đợt 3) |
|
124 |
Chợ mới Chi Lăng |
Chi Lăng |
0,770 |
DCH |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 về danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026 (đợt 3) |
|
125 |
Khu đô thị mới sinh thái, dịch vụ du lịch Đại Đồng-Hoàn Sơn |
Đại Đồng, Phật Tích |
91,800 |
ODT+DHT |
Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/01/2026 của HĐND tỉnh Bắc Ninh về phê duyệt danh mục các khu đất đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026 (đợt 1) |
|
126 |
Chợ Từ Phong |
Bồng Lai |
0,490 |
DCH |
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 về danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026 (đợt 3) |
|
III |
Chỉnh sửa địa điểm thực hiện dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Khu nhà ở xã hội tại Khu đô thị mới Dĩnh Trì - Tân Dĩnh, phường Bắc Giang và xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh |
Bắc Giang, Tân Dĩnh |
|
ODT |
Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao Chủ đầu tư thực hiện dự án |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh