Nghị quyết 15/NQ-HĐND năm 2026 về danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 15/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 26/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/05/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Cao Thị Hòa An |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/NQ-HĐND |
Đắk Lắk, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHÓA XI, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH 15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Xét Tờ trình số 126/TTr-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 và Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 77/BC-HĐND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 7221/UBND-ĐTKT ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, gồm 67 dự án, với tổng diện tích thu hồi đất là 453,72 ha (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh. Chịu trách nhiệm về tính chính xác về cơ sở pháp lý, danh mục tên dự án, diện tích, địa điểm thực hiện dự án; hồ sơ đề nghị phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa XI, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ Nhất thông qua ngày 26 tháng 5 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ -
XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Hạng mục |
Diện tích (ha) |
Loại đất lấy vào |
Địa điểm |
Văn bản pháp lý |
|
|
Tổng |
453,72 |
|
|
|
|
1 |
Đường nối từ ngã ba Y Wang - Lê Duẩn đến đường 30 tháng 4 (Đường Bà Huyện Thanh Quan nối dài) |
4,94 |
LUA, HNK, CLN, PNN |
Phường Ea Kao |
Nghị quyết số 95/NQ-HĐND ngày 21/12/2023 của HĐND thành phố Buôn Ma thuột |
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng đường 19 tháng 5 (giai đoạn 1) |
9,60 |
LUA, HNK, CLN, PNN |
Phường Ea Kao |
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma thuột |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp đường Cao Đạt và đường Y Som Niê, phường Tân Lập |
0,30 |
CLN, PNN |
Phường Tân Lập |
Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
4 |
Đường Hùng Vương (từ đoạn nối tiếp Giai đoạn 1 đến đường Nguyễn Văn Cừ) |
0,14 |
HNK, NTS, PNN |
Phường Tân Lập |
Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
5 |
Đường nối từ Hùng Vương (Số 397 Hùng Vương) đến đường Trần Quý Cáp |
0,12 |
HNK, CLN, PNN |
Phường Tân Lập |
Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
6 |
Đường Ama Jhao nối dài (từ đường Hùng Vương đến trục đường số 17 thuộc quy hoạch khu đô thị mới Đồi Thủy văn và Trung tâm thể dục thể thao) |
3,75 |
LUA, HNK, CLN, PNN |
Phường Tân Lập |
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma thuột |
|
7 |
Khu dân cư nông thôn mới xã Hòa Thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
26,27 |
CLN, PNN |
Phường Tân Lập |
Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của UBND tỉnh |
|
8 |
Xây dựng CSHT khu tái định cư Buôn Păn Lăm, phường Tân Lập (Giai đoạn 2) |
0,02 |
HNK, PNN |
Phường Tân Lập |
Quyết định số 700/QĐ-UBND ngày 15/02/2024, Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 |
|
9 |
Đường vào nghĩa trang thành phố tại xã Hoà Khánh |
1,75 |
HNK, CLN, PNN |
Xã Hòa Phú |
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma thuột |
|
10 |
Nhà máy Điện mặt trời nổi KN Srêpốk 3 |
11,95 |
CLN, PNN |
Xã Ea Nuôl |
Quyết định số 862/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của UBND tỉnh |
|
11 |
Đường giao thông trục số 7 và trục số 39 xã Ea Wer |
3,10 |
CLN |
Xã Ea Wer |
Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 16/3/2026 của Hội đồng Nhân dân xã EaWer. |
|
12 |
Nhà máy Điện mặt trời nổi KN Srêpốk 3 |
0,54 |
CLN |
Xã Ea Wer |
Quyết định số 862/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của UBND tỉnh |
|
13 |
Trạm biến áp 500kV Krông Búk và đấu nối |
0,45 |
CLN, PNN |
Xã Ea Tul |
Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 05/2/2026 của UBND tỉnh |
|
14 |
Mở rộng nghĩa trang liên xã |
1,30 |
CLN |
Xã Ea Drăng |
Quyết định số 4558/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND huyện Ea H’leo |
|
15 |
Mở rộng nghĩa địa Buôn Lê Đá |
0,60 |
CLN |
Xã Ea Drăng |
QĐ số 4561/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND huyện Ea H'leo |
|
16 |
Mở rộng bãi rác huyện Ea H'leo tại xã Ea Khăl |
0,80 |
CLN |
Xã Ea Khăl |
Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 23/12/2024 của HĐND huyện Ea H'leo |
|
17 |
Khu liên hợp Trung tâm thể dục thể thao, Nhà văn hóa, Đài tưởng niệm xã Ya Tờ Mốt (nay là xã Ea Bung) |
1,17 |
LUA |
Xã Ea Bung |
Quyết định số 4562/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND huyện Ea Súp |
|
18 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác và chế biến đá granit ốp lát tại xã Hoà Phong, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk |
13,27 |
LUA, HNK, CLN |
Xã Cư Pui |
Quyết định số 02358/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk |
|
19 |
Nhà Máy điện gió Krông Búk 1 |
12,40 |
NNP |
Xã Cư Pơng |
Quyết định 1159/QĐ-UBND ngày 09/04/2026 của UBND tỉnh |
|
20 |
Nhà Máy điện gió Krông Búk 2 |
4,10 |
NNP |
Xã Cư Pơng |
Quyết định 1158/QĐ-UBND ngày 09/04/2026 của UBND tỉnh |
|
21 |
Trạm biến áp 500kV Krông Búk và đấu nối |
0,00 |
NNP |
Xã Cư Pơng |
Quyết định 457/QĐ- UBND ngày 05/02/2026 của UBND tỉnh |
|
22 |
Dự án đường Hoàng Hoa Thám nối dài, thị xã Sông Cầu (đoạn từ Công viên đến đường Đoàn Thị Điểm) |
0,61 |
PNN, CSD |
Phường Sông Cầu |
Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND phường Sông Cầu |
|
23 |
Đường Hoà Hiệp - Phú Dương (giai đoạn 1) |
4,97 |
LUA, HNK, RSX, PNN |
Phường Sông Cầu |
Nghị quyết số 78/NQ-UBND ngày 28/7/2021 của HĐND thị xã Sông Cầu |
|
24 |
Đường Trung Trinh-Vũng La (giai đoạn 1) |
4,97 |
LUA, HNK, PNN |
Phường Sông Cầu |
Nghị quyết số 79/NQ-UBND ngày 16/12/2021 của HĐND thị xã Sông Cầu |
|
25 |
Đường nội thị Võ Thị Sáu (giai đoạn 2) |
3,63 |
NNP |
Phường Sông Cầu |
Quyết định số 3190/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND thị xã Sông Cầu |
|
26 |
Đường nội thị Phạm Văn Đồng (đoạn từ Bưu điện đến ngã ba tuyến tránh phía Bắc) |
2,40 |
HNK, PNN |
Phường Sông Cầu |
Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của HĐND thị xã Sông Cầu |
|
27 |
Đường nội thị Phạm Văn Đồng (đoạn từ cầu Tam Giang đến ngã ba tuyến tránh phía Nam thị xã) |
5,53 |
LUA, HNK, RSX, PNN, CSD |
Phường Sông Cầu |
Nghị quyết số 47/NQ-UBND ngày 28/7/2021 của HĐND thị xã Sông Cầu |
|
28 |
Hạ tầng kỹ thuật chợ Trung tâm đô thị Sông Cầu |
2,00 |
LUA, HNK |
Phường Sông Cầu |
Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của UBND phường Sông Cầu |
|
29 |
Trung tâm văn hóa đa năng |
2,10 |
NNP |
Phường Sông Cầu |
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND thị xã Sông Cầu |
|
30 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Tây Sân Khấu Lộ Thiên |
3,60 |
LUA, HNK, PNN |
Phường Sông Cầu |
Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của UBND phường Sông Cầu |
|
31 |
Hạ tầng kỹ thuật khu phố chợ phường Xuân Phú |
4,00 |
LUA, HNK |
Phường Sông Cầu |
Quyết định số 3193/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND thị xã Sông Cầu |
|
32 |
HTKT KDC Xuân Phú |
3,90 |
LUA |
Phường Sông Cầu |
Quyết định 3194/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND thị xã Sông Cầu |
|
33 |
Công trình cấp nước sạch xã Xuân Quang 2, huyện Đồng Xuân |
0,17 |
HNK |
Xã Phú Mỡ |
Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của UBND tỉnh |
|
34 |
Mở rộng mặt bằng khu dân cư thôn 5, xã Xuân Lãnh |
0,66 |
HNK, CLN, PNN |
Xã Xuân Lãnh |
Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 25/7/2021 của UBND huyện Đồng Xuân |
|
35 |
Công trình cấp nước sạch xã Xuân Quang 2 huyện Đồng Xuân |
0,33 |
HNK, PNN |
Xã Xuân Phước |
Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của UBND tỉnh |
|
36 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường ĐT647 thôn Phú Xuân B, xã Xuân Phước (đối diện nhà Văn hóa Phú Xuân B - Đồng Gốc) |
0,95 |
LUA, HNK, PNN |
Xã Xuân Phước |
Quyết định số 1613/QĐ-UBND, ngày 15/6/2023 của UBND huyện Đồng Xuân |
|
37 |
Tuyến đường giao thông kết nối vào mỏ đất san lấp thôn Phú Thạnh |
0,25 |
LUA |
Xã Phú Hòa 2 |
Giấy phép số 51/GP-UBND ngày 03/4/2026 của UBND tỉnh |
|
38 |
Mở rộng nghĩa trang Hòa Trị (Nghĩa trang Long Phụng) |
2,50 |
LUA, RSX |
Xã Phú Hòa 2 |
Quyết định số 1951/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND xã Phú Hòa 2 |
|
39 |
Xây dựng đường giao thông từ thửa đất ông Mật khu phố Chí Đức đến khu quy hoạch Nghĩa trang nhân dân thị trấn Chí Thạnh |
1,00 |
HNK, RSX |
Xã Tuy An Bắc |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 19/12/2025 của HĐND xã Tuy An Bắc |
|
40 |
Xây dựng nghĩa trang nhân dân thị trấn Chí Thạnh, thuộc thôn Chí Đức, xã Tuy An Bắc |
5,00 |
HNK, RSX |
Xã Tuy An Bắc |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 19/12/2025 của HĐND xã Tuy An Bắc |
|
41 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ đường sắt đến giáp cổng chào thôn Phú Thạnh |
0,70 |
LUA |
Xã Tuy An Nam |
Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND xã Tuy An Nam |
|
42 |
Trang trại phong điện HBRE An Thọ - Giai đoạn 1, gồm 03 hạng mục: Trạm biến áp 220KV và nhà điều hành, địa điểm thôn Kim Sơn, xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ); Trụ Tua bin và đường giao thông vận hành xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ); Đường dây 220KV Đấu nối trạm biến áp xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ); đến trạm biến áp 220KV Tuy Hoà |
27,56 |
NNP |
Xã Tuy An Nam |
Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của UBND tỉnh |
|
43 |
Mỏ đất san lấp thôn Phú Long, xã An Mỹ, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên |
6,70 |
HNK |
Xã Tuy An Nam |
Quyết định số 01913/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của UBND tỉnh |
|
44 |
Khu tái định cư thôn Phú Phong, xã An Chấn, thuộc dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh Phú yên, đoạn kết nối huyện Tuy An - TP Tuy Hòa (giai đoạn 1) |
3,01 |
LUA, HNK, PNN, CSD |
Xã Tuy An Nam |
Quyết định số 2779/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND huyện Tuy An |
|
45 |
Khu tái định cư thôn Giai Son, xã An Mỹ, thuộc dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh Phú Yên, đoạn kết nối huyện Tuy An - TP Tuy Hòa (giai đoạn 1) |
3,81. |
LUA, HNK, PNN |
Xã Tuy An Nam |
Quyết định số 2779/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND huyện Tuy An |
|
46 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Phong, xã An Chấn |
4,16 |
LUA, PNN |
Xã Tuy An Nam |
Nghị quyết số 05/NQ-HĐND huyện Tuy An ngày 13/5/2022 |
|
47 |
Di dân ổn định đời sống khu dân cư thôn Vĩnh Xuân. Địa điểm: thôn Quảng Đức, xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk. |
2,85 |
LUA, HNK, PNN, CSD |
Xã Tuy An Nam |
QĐ số 02335/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
|
48 |
Khu dân cư dọc đường ĐT.649 và đường liên thôn từ cây xăng đến khu dân cư Phú Sơn, xã An Ninh Đông |
12,69 |
NNP |
Xã Tuy An Đông |
Quyết định số 1463/QĐ-UBND ngày 15/04/2025 của UBND huyện Tuy An |
|
49 |
Cụm công nghiệp Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk |
74,92 |
LUA, HNK, CLN, RSX, NTS, PNN |
Xã Tân Tiến |
Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh |
|
50 |
Cấp nước thô cho Khu công nghiệp Hòa Tâm |
12,80 |
LUA, HNK, RSX, NTS, PNN |
Xã Hòa Xuân |
Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 23/5/2025, Công văn số 4324/UBND-NNMT ngày 02/4/2026, Thông báo số 175/TB-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh |
|
51 |
Đường dây 110kV cấp nguồn từ TBA 220kV Nam Phú Yên đến TBA 110kV Hòa Phát Phú Yên |
1,30 |
LUA, HNK, RSX, PNN |
Xã Hòa Xuân |
Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 23/5/2025, Công văn số 376/UBND-CNXD ngày 08/01/2026, Thông báo số 175/TB-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh |
|
52 |
Trụ sở Trung tâm hành chính xã Xuân Cảnh |
2,00 |
NNP, PNN |
Xã Xuân Cảnh |
Quyết định số 1196/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND xã Xuân Cảnh |
|
53 |
Công trình khai thác và chế biến đá xây dựng |
40,92 |
RSX |
Xã Ea Rốk |
Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND tỉnh |
|
54 |
Dự án đường N19 đường Giải Phóng đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến bùng binh km 5, Quốc lộ 26 |
0,50 |
HNK, PNN |
Phường Tân Lập |
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt lựa chọn nhà đầu tư (PPP) |
|
55 |
Khu đất dọc hai bên đường N19 đường Giải Phóng (Quỹ đất dự kiến thanh toán cho nhà đầu tư) |
24,78 |
LUA, HNK, CLN, PNN |
Phường Tân Lập |
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt lựa chọn nhà đầu tư (PPP) |
|
56 |
Đường Giải phóng, đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến bùng binh km 5, Quốc lộ 26 (Đường N19) |
0,22 |
HNK |
Phường Tân An |
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tình về việc phê duyệt lựa chọn nhà đầu tư (PPP) |
|
57 |
Khu đất dọc hai bên đường N19 đường Giải Phóng (Quỹ đất dự kiến thanh toán cho nhà đầu tư) |
17,90 |
HNK, CLN |
Phường Tân An |
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt lựa chọn nhà đầu tư (PPP) |
|
58 |
Xây dựng tuyến đường quy hoạch rộng 42m (đại lộ Hùng Vương nối dài); Đoạn: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường quy hoạch rộng 16m thuộc khu đất số 3, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa. |
2,00 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 5464/QĐ-UBND ngày 04/10/20216 của UBND thành phố Tuy Hòa |
|
59 |
Nâng cấp, mở rộng đường Lạc Long Quân, phường Phủ Lâm và phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa |
4,50 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 07/4/2021 của HĐND TP Tuy Hòa |
|
60 |
Khép kín khu dân cư khu phố 1, khu phố 2, phường Phú Đông (khu đất số 1 và khu đất số 2) và khu đất số 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa. |
9,07 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 4343/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 của UBND thành phố Tuy Hòa |
|
61 |
Khép kín khu dân cư Khu đất số 02 |
10,70 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 2958/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND thành phố Tuy Hòa |
|
62 |
Khép kín khu dân cư Khu đất số 04 |
10,50 |
NNP.PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 2947/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND thành phố Tuy Hòa |
|
63 |
Hạ tầng Kỹ thuật Khu dân cư phía Đông đường Lạc Long Quân, phường Phú Lâm và phường Phú Thạnh, TP Tuy Hòa (9,8 ha). |
10,40 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND TP Tuy Hòa |
|
64 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 03) |
14,47 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
QĐ số 04/QĐ-HĐND ngày 11/5/2017 của HĐND TP Tuy Hòa |
|
65 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (khu nhà ở CBCS Công an tỉnh), khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa. |
2,90 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 3079/QĐ-UBND ngày 26/7/2022 của UBND thành phố Tuy Hòa |
|
66 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (khu nhà ở CBCS Công an tỉnh), khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa. |
1,60 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 5462/QĐ-UBND ngày 04/10/2016 của UBND TP Tuy Hòa |
|
67 |
Hạ tầng kỹ thuật khép kín khu dân cư xung quanh khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương, phường Phú Yên |
5,60 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của UBND phường Phú Yên |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/NQ-HĐND |
Đắk Lắk, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHÓA XI, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH 15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Xét Tờ trình số 126/TTr-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 và Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 77/BC-HĐND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 7221/UBND-ĐTKT ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, gồm 67 dự án, với tổng diện tích thu hồi đất là 453,72 ha (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh. Chịu trách nhiệm về tính chính xác về cơ sở pháp lý, danh mục tên dự án, diện tích, địa điểm thực hiện dự án; hồ sơ đề nghị phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa XI, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ Nhất thông qua ngày 26 tháng 5 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ -
XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Hạng mục |
Diện tích (ha) |
Loại đất lấy vào |
Địa điểm |
Văn bản pháp lý |
|
|
Tổng |
453,72 |
|
|
|
|
1 |
Đường nối từ ngã ba Y Wang - Lê Duẩn đến đường 30 tháng 4 (Đường Bà Huyện Thanh Quan nối dài) |
4,94 |
LUA, HNK, CLN, PNN |
Phường Ea Kao |
Nghị quyết số 95/NQ-HĐND ngày 21/12/2023 của HĐND thành phố Buôn Ma thuột |
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng đường 19 tháng 5 (giai đoạn 1) |
9,60 |
LUA, HNK, CLN, PNN |
Phường Ea Kao |
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma thuột |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp đường Cao Đạt và đường Y Som Niê, phường Tân Lập |
0,30 |
CLN, PNN |
Phường Tân Lập |
Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
4 |
Đường Hùng Vương (từ đoạn nối tiếp Giai đoạn 1 đến đường Nguyễn Văn Cừ) |
0,14 |
HNK, NTS, PNN |
Phường Tân Lập |
Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
5 |
Đường nối từ Hùng Vương (Số 397 Hùng Vương) đến đường Trần Quý Cáp |
0,12 |
HNK, CLN, PNN |
Phường Tân Lập |
Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma Thuột |
|
6 |
Đường Ama Jhao nối dài (từ đường Hùng Vương đến trục đường số 17 thuộc quy hoạch khu đô thị mới Đồi Thủy văn và Trung tâm thể dục thể thao) |
3,75 |
LUA, HNK, CLN, PNN |
Phường Tân Lập |
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma thuột |
|
7 |
Khu dân cư nông thôn mới xã Hòa Thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
26,27 |
CLN, PNN |
Phường Tân Lập |
Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của UBND tỉnh |
|
8 |
Xây dựng CSHT khu tái định cư Buôn Păn Lăm, phường Tân Lập (Giai đoạn 2) |
0,02 |
HNK, PNN |
Phường Tân Lập |
Quyết định số 700/QĐ-UBND ngày 15/02/2024, Quyết định số 433/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 |
|
9 |
Đường vào nghĩa trang thành phố tại xã Hoà Khánh |
1,75 |
HNK, CLN, PNN |
Xã Hòa Phú |
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND thành phố Buôn Ma thuột |
|
10 |
Nhà máy Điện mặt trời nổi KN Srêpốk 3 |
11,95 |
CLN, PNN |
Xã Ea Nuôl |
Quyết định số 862/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của UBND tỉnh |
|
11 |
Đường giao thông trục số 7 và trục số 39 xã Ea Wer |
3,10 |
CLN |
Xã Ea Wer |
Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 16/3/2026 của Hội đồng Nhân dân xã EaWer. |
|
12 |
Nhà máy Điện mặt trời nổi KN Srêpốk 3 |
0,54 |
CLN |
Xã Ea Wer |
Quyết định số 862/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của UBND tỉnh |
|
13 |
Trạm biến áp 500kV Krông Búk và đấu nối |
0,45 |
CLN, PNN |
Xã Ea Tul |
Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 05/2/2026 của UBND tỉnh |
|
14 |
Mở rộng nghĩa trang liên xã |
1,30 |
CLN |
Xã Ea Drăng |
Quyết định số 4558/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND huyện Ea H’leo |
|
15 |
Mở rộng nghĩa địa Buôn Lê Đá |
0,60 |
CLN |
Xã Ea Drăng |
QĐ số 4561/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND huyện Ea H'leo |
|
16 |
Mở rộng bãi rác huyện Ea H'leo tại xã Ea Khăl |
0,80 |
CLN |
Xã Ea Khăl |
Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 23/12/2024 của HĐND huyện Ea H'leo |
|
17 |
Khu liên hợp Trung tâm thể dục thể thao, Nhà văn hóa, Đài tưởng niệm xã Ya Tờ Mốt (nay là xã Ea Bung) |
1,17 |
LUA |
Xã Ea Bung |
Quyết định số 4562/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND huyện Ea Súp |
|
18 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác và chế biến đá granit ốp lát tại xã Hoà Phong, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk |
13,27 |
LUA, HNK, CLN |
Xã Cư Pui |
Quyết định số 02358/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk |
|
19 |
Nhà Máy điện gió Krông Búk 1 |
12,40 |
NNP |
Xã Cư Pơng |
Quyết định 1159/QĐ-UBND ngày 09/04/2026 của UBND tỉnh |
|
20 |
Nhà Máy điện gió Krông Búk 2 |
4,10 |
NNP |
Xã Cư Pơng |
Quyết định 1158/QĐ-UBND ngày 09/04/2026 của UBND tỉnh |
|
21 |
Trạm biến áp 500kV Krông Búk và đấu nối |
0,00 |
NNP |
Xã Cư Pơng |
Quyết định 457/QĐ- UBND ngày 05/02/2026 của UBND tỉnh |
|
22 |
Dự án đường Hoàng Hoa Thám nối dài, thị xã Sông Cầu (đoạn từ Công viên đến đường Đoàn Thị Điểm) |
0,61 |
PNN, CSD |
Phường Sông Cầu |
Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND phường Sông Cầu |
|
23 |
Đường Hoà Hiệp - Phú Dương (giai đoạn 1) |
4,97 |
LUA, HNK, RSX, PNN |
Phường Sông Cầu |
Nghị quyết số 78/NQ-UBND ngày 28/7/2021 của HĐND thị xã Sông Cầu |
|
24 |
Đường Trung Trinh-Vũng La (giai đoạn 1) |
4,97 |
LUA, HNK, PNN |
Phường Sông Cầu |
Nghị quyết số 79/NQ-UBND ngày 16/12/2021 của HĐND thị xã Sông Cầu |
|
25 |
Đường nội thị Võ Thị Sáu (giai đoạn 2) |
3,63 |
NNP |
Phường Sông Cầu |
Quyết định số 3190/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND thị xã Sông Cầu |
|
26 |
Đường nội thị Phạm Văn Đồng (đoạn từ Bưu điện đến ngã ba tuyến tránh phía Bắc) |
2,40 |
HNK, PNN |
Phường Sông Cầu |
Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của HĐND thị xã Sông Cầu |
|
27 |
Đường nội thị Phạm Văn Đồng (đoạn từ cầu Tam Giang đến ngã ba tuyến tránh phía Nam thị xã) |
5,53 |
LUA, HNK, RSX, PNN, CSD |
Phường Sông Cầu |
Nghị quyết số 47/NQ-UBND ngày 28/7/2021 của HĐND thị xã Sông Cầu |
|
28 |
Hạ tầng kỹ thuật chợ Trung tâm đô thị Sông Cầu |
2,00 |
LUA, HNK |
Phường Sông Cầu |
Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của UBND phường Sông Cầu |
|
29 |
Trung tâm văn hóa đa năng |
2,10 |
NNP |
Phường Sông Cầu |
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND thị xã Sông Cầu |
|
30 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Tây Sân Khấu Lộ Thiên |
3,60 |
LUA, HNK, PNN |
Phường Sông Cầu |
Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của UBND phường Sông Cầu |
|
31 |
Hạ tầng kỹ thuật khu phố chợ phường Xuân Phú |
4,00 |
LUA, HNK |
Phường Sông Cầu |
Quyết định số 3193/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND thị xã Sông Cầu |
|
32 |
HTKT KDC Xuân Phú |
3,90 |
LUA |
Phường Sông Cầu |
Quyết định 3194/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND thị xã Sông Cầu |
|
33 |
Công trình cấp nước sạch xã Xuân Quang 2, huyện Đồng Xuân |
0,17 |
HNK |
Xã Phú Mỡ |
Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của UBND tỉnh |
|
34 |
Mở rộng mặt bằng khu dân cư thôn 5, xã Xuân Lãnh |
0,66 |
HNK, CLN, PNN |
Xã Xuân Lãnh |
Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 25/7/2021 của UBND huyện Đồng Xuân |
|
35 |
Công trình cấp nước sạch xã Xuân Quang 2 huyện Đồng Xuân |
0,33 |
HNK, PNN |
Xã Xuân Phước |
Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của UBND tỉnh |
|
36 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường ĐT647 thôn Phú Xuân B, xã Xuân Phước (đối diện nhà Văn hóa Phú Xuân B - Đồng Gốc) |
0,95 |
LUA, HNK, PNN |
Xã Xuân Phước |
Quyết định số 1613/QĐ-UBND, ngày 15/6/2023 của UBND huyện Đồng Xuân |
|
37 |
Tuyến đường giao thông kết nối vào mỏ đất san lấp thôn Phú Thạnh |
0,25 |
LUA |
Xã Phú Hòa 2 |
Giấy phép số 51/GP-UBND ngày 03/4/2026 của UBND tỉnh |
|
38 |
Mở rộng nghĩa trang Hòa Trị (Nghĩa trang Long Phụng) |
2,50 |
LUA, RSX |
Xã Phú Hòa 2 |
Quyết định số 1951/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND xã Phú Hòa 2 |
|
39 |
Xây dựng đường giao thông từ thửa đất ông Mật khu phố Chí Đức đến khu quy hoạch Nghĩa trang nhân dân thị trấn Chí Thạnh |
1,00 |
HNK, RSX |
Xã Tuy An Bắc |
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 19/12/2025 của HĐND xã Tuy An Bắc |
|
40 |
Xây dựng nghĩa trang nhân dân thị trấn Chí Thạnh, thuộc thôn Chí Đức, xã Tuy An Bắc |
5,00 |
HNK, RSX |
Xã Tuy An Bắc |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 19/12/2025 của HĐND xã Tuy An Bắc |
|
41 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ đường sắt đến giáp cổng chào thôn Phú Thạnh |
0,70 |
LUA |
Xã Tuy An Nam |
Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND xã Tuy An Nam |
|
42 |
Trang trại phong điện HBRE An Thọ - Giai đoạn 1, gồm 03 hạng mục: Trạm biến áp 220KV và nhà điều hành, địa điểm thôn Kim Sơn, xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ); Trụ Tua bin và đường giao thông vận hành xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ); Đường dây 220KV Đấu nối trạm biến áp xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ); đến trạm biến áp 220KV Tuy Hoà |
27,56 |
NNP |
Xã Tuy An Nam |
Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của UBND tỉnh |
|
43 |
Mỏ đất san lấp thôn Phú Long, xã An Mỹ, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên |
6,70 |
HNK |
Xã Tuy An Nam |
Quyết định số 01913/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của UBND tỉnh |
|
44 |
Khu tái định cư thôn Phú Phong, xã An Chấn, thuộc dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh Phú yên, đoạn kết nối huyện Tuy An - TP Tuy Hòa (giai đoạn 1) |
3,01 |
LUA, HNK, PNN, CSD |
Xã Tuy An Nam |
Quyết định số 2779/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND huyện Tuy An |
|
45 |
Khu tái định cư thôn Giai Son, xã An Mỹ, thuộc dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh Phú Yên, đoạn kết nối huyện Tuy An - TP Tuy Hòa (giai đoạn 1) |
3,81. |
LUA, HNK, PNN |
Xã Tuy An Nam |
Quyết định số 2779/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND huyện Tuy An |
|
46 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Phong, xã An Chấn |
4,16 |
LUA, PNN |
Xã Tuy An Nam |
Nghị quyết số 05/NQ-HĐND huyện Tuy An ngày 13/5/2022 |
|
47 |
Di dân ổn định đời sống khu dân cư thôn Vĩnh Xuân. Địa điểm: thôn Quảng Đức, xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk. |
2,85 |
LUA, HNK, PNN, CSD |
Xã Tuy An Nam |
QĐ số 02335/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
|
48 |
Khu dân cư dọc đường ĐT.649 và đường liên thôn từ cây xăng đến khu dân cư Phú Sơn, xã An Ninh Đông |
12,69 |
NNP |
Xã Tuy An Đông |
Quyết định số 1463/QĐ-UBND ngày 15/04/2025 của UBND huyện Tuy An |
|
49 |
Cụm công nghiệp Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk |
74,92 |
LUA, HNK, CLN, RSX, NTS, PNN |
Xã Tân Tiến |
Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh |
|
50 |
Cấp nước thô cho Khu công nghiệp Hòa Tâm |
12,80 |
LUA, HNK, RSX, NTS, PNN |
Xã Hòa Xuân |
Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 23/5/2025, Công văn số 4324/UBND-NNMT ngày 02/4/2026, Thông báo số 175/TB-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh |
|
51 |
Đường dây 110kV cấp nguồn từ TBA 220kV Nam Phú Yên đến TBA 110kV Hòa Phát Phú Yên |
1,30 |
LUA, HNK, RSX, PNN |
Xã Hòa Xuân |
Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 23/5/2025, Công văn số 376/UBND-CNXD ngày 08/01/2026, Thông báo số 175/TB-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh |
|
52 |
Trụ sở Trung tâm hành chính xã Xuân Cảnh |
2,00 |
NNP, PNN |
Xã Xuân Cảnh |
Quyết định số 1196/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND xã Xuân Cảnh |
|
53 |
Công trình khai thác và chế biến đá xây dựng |
40,92 |
RSX |
Xã Ea Rốk |
Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND tỉnh |
|
54 |
Dự án đường N19 đường Giải Phóng đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến bùng binh km 5, Quốc lộ 26 |
0,50 |
HNK, PNN |
Phường Tân Lập |
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt lựa chọn nhà đầu tư (PPP) |
|
55 |
Khu đất dọc hai bên đường N19 đường Giải Phóng (Quỹ đất dự kiến thanh toán cho nhà đầu tư) |
24,78 |
LUA, HNK, CLN, PNN |
Phường Tân Lập |
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt lựa chọn nhà đầu tư (PPP) |
|
56 |
Đường Giải phóng, đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến bùng binh km 5, Quốc lộ 26 (Đường N19) |
0,22 |
HNK |
Phường Tân An |
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tình về việc phê duyệt lựa chọn nhà đầu tư (PPP) |
|
57 |
Khu đất dọc hai bên đường N19 đường Giải Phóng (Quỹ đất dự kiến thanh toán cho nhà đầu tư) |
17,90 |
HNK, CLN |
Phường Tân An |
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt lựa chọn nhà đầu tư (PPP) |
|
58 |
Xây dựng tuyến đường quy hoạch rộng 42m (đại lộ Hùng Vương nối dài); Đoạn: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường quy hoạch rộng 16m thuộc khu đất số 3, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa. |
2,00 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 5464/QĐ-UBND ngày 04/10/20216 của UBND thành phố Tuy Hòa |
|
59 |
Nâng cấp, mở rộng đường Lạc Long Quân, phường Phủ Lâm và phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa |
4,50 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 07/4/2021 của HĐND TP Tuy Hòa |
|
60 |
Khép kín khu dân cư khu phố 1, khu phố 2, phường Phú Đông (khu đất số 1 và khu đất số 2) và khu đất số 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa. |
9,07 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 4343/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 của UBND thành phố Tuy Hòa |
|
61 |
Khép kín khu dân cư Khu đất số 02 |
10,70 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 2958/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND thành phố Tuy Hòa |
|
62 |
Khép kín khu dân cư Khu đất số 04 |
10,50 |
NNP.PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 2947/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND thành phố Tuy Hòa |
|
63 |
Hạ tầng Kỹ thuật Khu dân cư phía Đông đường Lạc Long Quân, phường Phú Lâm và phường Phú Thạnh, TP Tuy Hòa (9,8 ha). |
10,40 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND TP Tuy Hòa |
|
64 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 03) |
14,47 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
QĐ số 04/QĐ-HĐND ngày 11/5/2017 của HĐND TP Tuy Hòa |
|
65 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (khu nhà ở CBCS Công an tỉnh), khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa. |
2,90 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 3079/QĐ-UBND ngày 26/7/2022 của UBND thành phố Tuy Hòa |
|
66 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (khu nhà ở CBCS Công an tỉnh), khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa. |
1,60 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 5462/QĐ-UBND ngày 04/10/2016 của UBND TP Tuy Hòa |
|
67 |
Hạ tầng kỹ thuật khép kín khu dân cư xung quanh khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương, phường Phú Yên |
5,60 |
NNP, PNN |
Phường Phú Yên |
Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của UBND phường Phú Yên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh