Nghị quyết 12/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Danh mục các dự án, công trình phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2026
| Số hiệu | 12/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 20/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/04/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Lê Văn Hiệu |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12/NQ-HĐND |
Hải Phòng, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố về thông qua các dự án, công trình phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố;
Xét Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án, công trình phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố; các Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Bổ sung 69 dự án, công trình phải thu hồi đất với tổng diện tích đất phải thu hồi là 1.909,5 ha.
2. Điều chỉnh 01 công trình, dự án trên địa bàn phường Chu Văn An về diện tích đất phải thu hồi.
(Chi tiết tại Phụ lục 01, 02 kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố
a) Chỉ đạo các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
b) Rà soát, xác định chính xác nhu cầu thực tế, vị trí, ranh giới, diện tích, nguồn gốc, hiện trạng và quá trình quản lý, sử dụng đất thuộc phạm vi các dự án, công trình; thực hiện trình tự, thủ tục thu hồi đất theo đúng quy định của pháp luật, sau khi bảo đảm thuộc trường hợp thu hồi đất và đáp ứng đầy đủ các căn cứ, điều kiện theo quy định; có các biện pháp xử lý, khắc phục bảo đảm hạn chế đến mức thấp nhất hoặc không làm tăng nguy cơ rủi ro thiên tai, tính ổn định của các công trình liên quan trước thiên tai.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính pháp lý và tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ, đồng bộ của hồ sơ (thông tin, số liệu, các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan) và việc tổ chức thực hiện dự án, bảo đảm công khai, minh bạch, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo đảm an ninh lương thực và bảo vệ môi trường, đúng và đầy đủ theo quy định của pháp luật, không làm thất thoát tài sản, ngân sách nhà nước, lãng phí đất đai.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa XVII, Kỳ họp thứ Nhất thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH PHẢI THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12/NQ-HĐND |
Hải Phòng, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố về thông qua các dự án, công trình phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố;
Xét Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án, công trình phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố; các Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Bổ sung 69 dự án, công trình phải thu hồi đất với tổng diện tích đất phải thu hồi là 1.909,5 ha.
2. Điều chỉnh 01 công trình, dự án trên địa bàn phường Chu Văn An về diện tích đất phải thu hồi.
(Chi tiết tại Phụ lục 01, 02 kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố
a) Chỉ đạo các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
b) Rà soát, xác định chính xác nhu cầu thực tế, vị trí, ranh giới, diện tích, nguồn gốc, hiện trạng và quá trình quản lý, sử dụng đất thuộc phạm vi các dự án, công trình; thực hiện trình tự, thủ tục thu hồi đất theo đúng quy định của pháp luật, sau khi bảo đảm thuộc trường hợp thu hồi đất và đáp ứng đầy đủ các căn cứ, điều kiện theo quy định; có các biện pháp xử lý, khắc phục bảo đảm hạn chế đến mức thấp nhất hoặc không làm tăng nguy cơ rủi ro thiên tai, tính ổn định của các công trình liên quan trước thiên tai.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính pháp lý và tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ, đồng bộ của hồ sơ (thông tin, số liệu, các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan) và việc tổ chức thực hiện dự án, bảo đảm công khai, minh bạch, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo đảm an ninh lương thực và bảo vệ môi trường, đúng và đầy đủ theo quy định của pháp luật, không làm thất thoát tài sản, ngân sách nhà nước, lãng phí đất đai.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa XVII, Kỳ họp thứ Nhất thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH PHẢI THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
|
STT |
Tên Dự án/công trình |
Diện tích thực hiện Dự án (ha) |
Trong đó |
Địa điểm thực hiện (cấp xã) |
Văn bản pháp lý có liên quan |
|
|
Diện tích đất hiện trạng (ha) |
Diện tích thu hồi (ha) |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
6) |
(7) |
|
(1) |
Dự án trên nhiều địa bàn |
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án phát triển thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu (Hợp phần 1 - Xây dựng tuyến đường vành đai 3 và các cầu, công trình trên tuyến) |
43,58 |
|
12,79 |
Phường Bạch Đằng |
-Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 18/02/2026 của UBND thành phố về việc phê duyệt dự án. |
|
|
30,79 |
Phường Hòa Bình |
||||
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng (CT.08), đoạn qua thành phố Hải Phòng và 09km trên địa bàn tỉnh Thái Bình (nay là tỉnh Hưng Yên) - Đoạn từ cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến nút giao đường bộ ven biển |
82,73 |
|
14,47 |
Xã Kiến Minh |
- Quyết định số 5179/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư. |
|
|
25,86 |
Xã Kiến Hải |
||||
|
|
8,19 |
Phường Nam Đồ Sơn |
||||
|
|
34,21 |
Phường Dương Kinh |
||||
|
3 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp Kiền Bái - Cao Nhân |
40,88 |
|
33,00 |
Phường Thiên Hương |
- Quyết định số 4412/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư. |
|
|
7,88 |
Phường Lê Ích Mộc |
||||
|
4 |
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư trên địa bàn các phường Hưng Đạo, Dương Kinh |
11,68 |
|
8,98 |
Phường Hưng Đạo |
- Quyết định số 4912/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND thành phố về chủ trương đầu tư Dự án. |
|
|
2,70 |
Phường Dương Kinh |
||||
|
5 |
Tuyến đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng Ninh |
210,00 |
|
5,00 |
Xã Hợp Tiến |
- Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án. |
|
|
39,00 |
Phường Lê Đại Hành |
||||
|
|
48,00 |
Xã Trần Phú |
||||
|
|
45,00 |
Phường Bắc An Phụ |
||||
|
|
73,00 |
Phường Nhị Chiểu |
||||
|
6 |
Tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Phòng (nối QL.10 với đường vành đai 1 thành phố Hải Dương cũ) |
234,74 |
|
234,74 |
các xã, phường: An Dương, An Phong, Ái Quốc, Nam Đồng, Hà Bắc, Hà Đông, Hà Tây, Thanh Hà, Kim Thành |
- Thông báo số 519/TB-VP ngày 18/9/2025 của Văn phòng UBND thành phố thông báo Kết luận của Tập thể lãnh đạo UBND thành phố tại cuộc họp nghe báo cáo về phương án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Phòng (nối QL.10 với đường vành đai 1 thành phố Hải Dương cũ); - Báo cáo số 233/BC-SXD ngày 24/9/2025 của Sở Xây dựng về phương án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Phòng (nối QL.10 với xành đai 1 thành phố Hải Dương cũ); - Thông báo số 30-TB/TU ngày 18/10/2025 của Thành ủy Hải Phòng đồng ý phương án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Phòng (nối Quốc lộ 10 với vành đai 1 thành phố Hải Dương cũ); - Công văn số 2739/STC-QLĐTNNS ngày 31/3/2026 của Sở Tài chính về việc đầu tư xây dựng tuyến đường; - Công văn số 262/BQL-KT ngày 21/3/2026 của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Hải Phòng đề nghị trình danh mục các dự án phải thu hồi đất. |
|
7 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng trên địa bàn phường Đồ Sơn, phường Nam Đồ Sơn |
4,83 |
|
4,83 |
Phường Nam Đồ Sơn |
- Quyết định số 4947/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về chủ trương đầu tư Dự án. |
|
12,00 |
|
12,00 |
Phường Đồ Sơn |
|||
|
(2) |
Phường Tân Hưng |
|
|
|
|
|
|
8 |
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Phi Khanh |
0,11 |
|
0,11 |
Phường Tân Hưng |
- Quyến định 1026/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND phường Tân Hưng Về việc phê duyệt chủ trương đầu tự dự án. |
|
(3) |
Xã Hải Hưng |
|
|
|
|
|
|
9 |
Mở rộng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật trường THCS Đoàn Kết |
1,06 |
0,63 |
0,43 |
Xã Hải Hưng |
- Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND xã Hải Hưng Về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dư án. |
|
(4) |
Xã Nam An Phụ |
|
|
|
|
|
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Nam An Phụ (đoạn từ đường ĐH08 đi sang đường 389B) |
0,60 |
|
0,60 |
Xã Nam An Phụ |
- Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Nam An Phụ Về việc phê duyệt chủ trương dự án. |
|
11 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Nam An Phụ (đoạn từ đường 389 đến Cống Làng Tống Thượng, đoạn từ đường 389 đến Ngã 3 Nhà văn hóa Xạ Sơn và đoạn từ đường 389 đến Cổng Làng thôn Bến Thôn) |
0,47 |
|
0,47 |
Xã Nam An Phụ |
- Quyết định số 821/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND xã Nam An Phụ Về việc phê duyệt chủ trương dự án. |
|
12 |
Khai thác khoáng sản mỏ cát san lấp, sét làm gạch ngói tại bãi sông Kinh Môn, xã Nam An Phụ |
20,00 |
|
20,00 |
Xã Nam An Phụ |
- Quyết định 3643/QĐ-UBND ngày 06/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ cát san lấp, sét làm gạch ngói tại bãi sông Kinh Môn, xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng. |
|
(5) |
Phường Lê Đại Hành |
|
|
|
|
|
|
13 |
Dự án Xây dựng hệ thống DMS lưới điện áp khu vực Chí Linh, thành phố Hải Phòng năm 2026 |
0,01 |
|
0,01 |
Phường Lê Đại Hành |
- Quyết định số 2800/QĐ-EVNNPC, ngày 8/12/2025 của Tổng Công ty Điện lực Miền bắc về việc duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD bổ sung năm 2026 cho Công ty Điện lực Hải Phòng. |
|
(6) |
Phường Thành Đông |
|
|
|
|
|
|
14 |
Khu đô thị mới Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương |
24,98 |
24,90 |
0,08 |
Phường Thành Đông |
- Quyết định số 2043/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 về việc chấp thuận điều chỉnh dự án khu đô thị mới Tuệ Tĩnh, điều chỉnh lần 3; - Quyết định số 2736/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Hải Dương chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án (điều chỉnh lần 5). |
|
(7) |
Phường Đồ Sơn |
|
|
|
|
|
|
15 |
Mở rộng diện tích khuôn viên Trường THPT Đồ Sơn, xây dựng nhà đa năng, cổng tường rào, trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ |
1,69 |
1,51 |
0,17 |
Phường Đồ abcSơn |
- Quyết định số 680/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Uỷ ban nhân dân phường Đồ Sơn phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; - Quyết định số 251/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Uỷ ban nhân dân quận Đồ Sơn phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ Chủ đầu tư dự án. |
|
(8) |
Xã Kiến Thụy |
|
|
|
|
|
|
16 |
Công trình: Giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, xây dựng trường THCS Hữu Bằng - giai đoạn 2 để đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 |
0,21 |
|
0,21 |
Xã Kiến Thụy |
|
|
17 |
Công trình: Giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, xây dựng và cải tạo các hạng mục công trình trường Mầm non Hữu Bằng - giai đoạn 2 để đạt chuẩn quốc gia mức độ 2 |
0,26 |
|
0,26 |
Xã Kiến Thụy |
- Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 07/11/2025 của UBND xã Kiến Thụy về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án. |
|
18 |
Dự án xây dựng xưởng sản xuất giày dép xuất khẩu tại xã Thuận Thiên, huyện Kiến Thụy |
2,58 |
1,92 |
0,66 |
Xã Kiến Thụy |
- Quyết định số 2558/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND thành phố Hải Phòng về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; - Diện tích 0,65 ha đất không đủ điều kiện thoả thuận theo quy định tại khoản 2 Điều 127 Luật Đất đai để thực hiện thủ tục thu hồi đất. |
|
(9) |
Phường Thiên Hương |
|
|
|
|
|
|
19 |
Dự án đầu tư xây dựng cầu Lại Xuân và cải tạo, mở rộng đường tỉnh 352 |
31,11 |
29,04 |
2,07 |
P. Thiên Hương |
- Các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư: số 2272/QĐ-UBND ngày 13/7/2022, số 2216/QĐ-UBND ngày 01/7/2024, số 1464/QĐ-UBND ngày 09/5/2025, số 3533/QĐ-UBND ngày 29/8/2025. |
|
(10) |
Xã Vĩnh Am |
|
|
|
|
|
|
20 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Chùa Mét đến đê Quốc Gia, xã Tam Cường cũ |
0,24 |
|
0,24 |
Xã Vĩnh Am |
- Quyết định số 882/QĐ - UBND ngày 04/12/2025 của Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Am về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình. |
|
21 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Bào đến đê Quốc Gia |
0,50 |
|
0,50 |
Xã Vĩnh Am |
- Quyết định số 884a/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Am về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình. |
|
22 |
Dự án đầu tư xây dựng cửa hàng xăng dầu Hoa Phượng 2 tại xã Liên Am, huyện Vĩnh Bảo |
0,51 |
0,48 |
0,03 |
Xã Vĩnh Am |
- Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án; - Diện tích 0,02 ha đất không đủ điều kiện thoả thuận theo quy định tại khoản 2 Điều 127 Luật Đất đai để thực hiện thủ tục thu hồi đất. |
|
(11) |
Xã Việt Khê |
|
|
|
|
|
|
23 |
Dự án khai thác khoáng sản tại phía Đông núi Niêm Sơn Nội |
22,67 |
|
22,67 |
Xã Việt Khê |
- Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố; - Giấy phép khai thác khoáng sản số 654/GP-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố. |
|
24 |
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng nghĩa trang nhân dân Phi Liệt |
13,99 |
10,62 |
3,37 |
Xã Việt Khê |
- Các Quyết định phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư: số 59/NQ-HĐND ngày 19/10/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố, số 1190/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố. - Các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư: số 886/QĐ-UBND ngày 05/4/2023, số 4094/QĐ-UBND ngày 16/10/2025. |
|
25 |
Dự án nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ nghĩa trang Phi Liệt đi cống Phi Liệt |
2,20 |
0,72 |
1,48 |
Xã Việt Khê |
- Quyết định số 294/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của Uỷ ban nhân dân xã Việt Khê phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật Dự án. |
|
(12) |
Phường Hưng Đạo |
|
|
|
|
|
|
26 |
Dự án đầu tư xây dựng và mở rộng Trường Trung học phổ thông Mạc Đĩnh Chi - Giai đoạn 1 |
2,57 |
1,53 |
1,04 |
Phường Hưng Đạo |
- Quyết định số 3408/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư Dự án ; - Quyết định số 4887/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND thành phố về việc phê duyệt Dự án. |
|
27 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối từ cầu Rào 3 đến tuyến đường bộ ven biển, đoạn từ đường Bùi Viện đến đường tỉnh 363 |
19,12 |
0,96 |
18,16 |
Phường Hưng Đạo |
- Quyết định số 779/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư Dự án đầu tư. |
|
(13) |
Xã An Lão |
|
|
|
|
|
|
28 |
Dự án Nâng cấp, mở rộng đường Phan Hiền, thôn Hoàng Xá, xã An Lão, thành phố Hải Phòng |
0,701 |
0,574 |
0,127 |
Xã An Lão |
- Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của Ủy ban nhân dân xã An Lão phê duyệt chủ trương đầu tư dự án. |
|
29 |
Dự án Xây dựng trường Mầm non Sao Sáng, xã An Lão, thành phố Hải Phòng (Giai đoạn 1) |
1,156 |
0,282 |
0,874 |
Xã An Lão |
- Quyết định số 1497/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của Ủy ban nhân dân xã An Lão phê duyệt chủ trương đầu tư dự án. |
|
(14) |
Xã Vĩnh Bảo |
|
|
|
|
|
|
30 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Nam Tạ 1 (từ cầu Đồng Vỡ đến nhà ông Hải) |
0,66 |
0,17 |
0,49 |
Xã Vĩnh Bảo |
- Quyết định số 2193/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của UBND xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư. |
|
(15) |
Xã Kiến Hưng |
|
|
|
|
|
|
31 |
Xây dựng đường giao thông kết nối từ đường 402 đến đường kết nối tỉnh lộ 354 (khu tưởng niệm các vua nhà Mạc) |
0,48 |
0,08 |
0,41 |
Xã Kiến Hưng |
- Quyết định số 2410/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND xã Kiến Hưng về chủ trương đầu tư Dự án. |
|
32 |
Mở rộng, cải tạo tuyến đường từ thôn 5 lên khu đường đá, xã Kiến Hưng |
0,64 |
0,33 |
0,31 |
Xã Kiến Hưng |
- Quyết định số 2409/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND xã Kiến Hưng về chủ trương đầu tư Dự án. |
|
(16) |
Phường Đông Hải |
|
|
|
|
|
|
33 |
Dự án Đầu tư xây dựng trường Tiểu học và THCS Đông Hải 2 (Giai đoạn 1 công trình khối THCS) |
1,96 |
|
1,96 |
Phường Đông Hải |
- Quyết định 3615/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Uỷ ban nhân dân quận Hải An về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án; - Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Uỷ ban nhân dân quận Hải An về việc phê duyệt Dự án. |
|
(17) |
Phường Hải An |
|
|
|
|
|
|
34 |
Dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường GTCC khu Trung tâm hành chính quận Hải An (tuyến 5) |
1,02 |
0,84 |
0,18 |
Phường Hải An |
- Dự án được Hội đồng nhân dân thành phố phê duyệt danh mục dự án đầu tư tại Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; - Dự án được UBND quận Hải An (cũ) phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư tại các Quyết định số: 770/QĐ-UBND ngày 26/5/2011; số 158/QĐ-UBND ngày 04/02/2013; số 3008/QĐ-UBND ngày 19/6/2016; số 974/QĐ-UBND ngày 27/4/2018; số 65/QĐ-UBND ngày 10/01/2019. - Diện tích chưa GPMB: 0,18 ha đất ở trình chuyển tiếp để tiếp tục thực hiện dự án. |
|
35 |
Dự án xây dựng tuyến đường giao thông công cộng 40m nối đường Lê Hồng Phong với tuyến đường trục chính rộng 100m (Lạch Tray - Hồ Đông) - giai đoạn 2 |
4,73 |
1,31 |
3,42 |
Phường Hải An |
- Dự án được HĐND thành phố thông qua danh mục dthu hồi đất tại Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; - Dự án được UBND quận Hải An (cũ) phê duyệt dự án tại Quyết định số 1148/QĐ-UBND ngày 21/5/2018; - Diện tích chưa GPMB 3,42 ha trình chuyển tiếp để tiếp tục thực hiện Dự án. |
|
36 |
Dự án Đầu tư xây dựng Vườn hoa tại phường Đằng Hải, quận Hải An |
0,65 |
0,57 |
0,08 |
Phường Hải An |
- Dự án được HĐND thành phố phê duyệt danh mục dự án đầu tư tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 18/4/2023; - Dự án được UBND thành phố phê duyệt chủ trương đầu tư tại Quyết định số 549/QĐ-UBND ngày 02/3/2023; phê duyệt dự án tại Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày 31/3/2023; - Diện tích chưa giải phóng mặt bằng 0,08 ha đất trình chuyển tiếp để tiếp tục thực hiện Dự án. |
|
37 |
Dự án Vườn hoa tại phường Thành Tô, quận Hải An |
0,72 |
|
0,72 |
Phường Hải An |
- Dự án được HĐND thành phố phê duyệt danh mục dự án phải thu hồi đất tại Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 28/5/2024 - Dự án được UBND thành phố phê duyệt chủ trương đầu tư tại Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 24/01/2024; phê duyệt dự án tại Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày 03/4/2024; điều chỉnh chủ trương đầu tư tại Văn bản số 5321/VP-QH2 ngày 24/6/2025; - Diện tích 0,72 ha chưa giải phóng mặt bằng, trình chuyển tiếp để tiếp tục thực hiện dự án. |
|
38 |
Dự án cải tạo, nâng cấp đường trước cửa Trường Trung học phổ thông Hải An |
0,31 |
0,15 |
0,16 |
Phường Hải An |
- Dự án được UBND quận Hải An (cũ) phê duyệt dự án tại Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 17/4/2023; - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Hải An có Văn bản số 13/BC- BQLDAKVHA ngày 30/01/2026 báo cáo Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo UBND thành phố đồng ý điều chỉnh thời gian thực hiện dự án tại Văn bản số 1232/STC-ĐTTĐGS ngày 11/02/2026. |
|
39 |
Dự án xây dựng Khu đô thị mới tại phường Tràng Cát |
160,89 |
|
160,89 |
Phường Hải An |
- Dự án được HĐND thành phố thông qua danh mục thu hồi đất tại Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/4/2024; - Quyết định số 4527/QĐ-BQL ngày 18/9/2025 của Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; - Dự án trình chuyển tiếp để tiếp tục thực hiện dự án. |
|
40 |
Dự án đầu tư xây dựng Công viên Tượng đài chiến thắng Cát Bi tại Cảng hàng không Quốc tế Cát Bi, phường Hải An, thành phố Hải Phòng |
2,68 |
|
2,68 |
Phường Hải An |
- Quyết định số 3830/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án. - Quyết định số 4966/QĐ-UBND ngày 06/12/2025 của UBND thành phố phê duyệt dự án đầu tư. |
|
41 |
Dự án Đầu tư xây dựng công viên văn hoá nghệ thuật và tưởng niệm anh hùng liệt sĩ phường Hải An |
0,49 |
|
0,49 |
Phường Hải An |
- Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Uỷ ban nhân dân phường Hải An về chủ trương đầu tư Dự án Đầu tư xây dựng công viên văn hoá nghệ thuật và tưởng niệm anh hùng liệt sĩ phường Hải An. |
|
(18) |
Phường Phù Liễn |
|
|
|
|
|
|
42 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối Quốc lộ 5 với Quốc lộ 10 đoạn qua địa bàn quận Kiến An |
28,26 |
|
28,26 |
Phường Phù Liễn |
- Quyết định số 4932/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Dự án. |
|
43 |
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư trên địa bàn phường Kiến An và phường Phù Liễn phục vụ các dự án trên địa bàn thành phố giai đoạn 2026- 2030 |
25,00 |
|
25,00 |
Phường Phù Liễn |
- Quyết định số 4914/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND thành phố về chủ trương đầu tư Dự án. |
|
(19) |
Xã Kiến Hải |
|
|
|
|
|
|
44 |
Xây dựng mới tòa nhà 03 tầng, trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Kiến Hải, thành phố Hải Phòng |
0,15 |
|
0,15 |
Xã Kiến Hải |
- Quyết định số 1109/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Uỷ ban nhân dân xã Kiến Hải phê duyệt chủ trương đầu tư. |
|
45 |
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐT. 361 (đoạn từ đường HL. 403 đến ngã tư thôn 6 nhà ông Hồng), xã Kiến Hải, thành phố Hải Phòng |
0,29 |
0,25 |
0,04 |
Xã Kiến Hải |
- Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Uỷ ban nhân dân xã Kiến Hải phê duyệt chủ trương đầu tư. |
|
46 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng (CT.08), đoạn qua thành phố Hải Phòng và 09km trên địa bàn tỉnh Thái Bình (nay là tỉnh Hưng Yên) - Xây dựng cầu Văn Úc 2 |
2,22 |
|
2,22 |
Xã Kiến Hải |
- Quyết định số 5178/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư; - Quyết định số 5345/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án đầu tư. |
|
47 |
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các khu tái định cư tại xã Kiến Hải |
113,80 |
1,30 |
112,50 |
Xã Kiến Hải |
- Quyết định só 4915/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư Dự án. |
|
48 |
Dự án đầu tư xây dựng Tổ hợp logistics thế hệ mới tại xã Kiến Hải, thành phố Hải Phòng |
53,26 |
|
53,26 |
Xã Kiến Hải |
- Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư. |
|
(20) |
Phường Hoà Bình |
|
|
|
|
|
|
49 |
Đầu tư mở rộng Trường THCS Hòa Bình, phường Hòa Bình |
0,45 |
|
0,45 |
Phường Hòa Bình |
- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư số 1245/QĐ-UBND phê duyệt ngày 15/12/2025 của UBND phường Hoà Bình. |
|
50 |
Dự án xây dựng sân thể thao phường Hoà Bình, thành phố Hải Phòng |
1,02 |
|
1,02 |
Phường Hòa Bình |
- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư số 348/QĐ-UBND ngày 04/03/2025 của UBND phường Hoà Bình. |
|
51 |
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở xã hội tại phường Hoà Bình |
16,25 |
|
16,25 |
Phường Hòa Bình |
- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư số 626/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố. |
|
(21) |
Phường Nguyễn Đại Năng |
|
|
|
|
|
|
52 |
Dự án khai thác khoáng sản tại Mỏ núi Một, phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng |
3,68 |
|
3,68 |
Phường Nguyễn Đại Năng |
- Quyết định số 5482/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng đợt 1 năm 2026. |
|
(22) |
Xã Chí Minh |
|
|
|
|
|
|
53 |
Dự án khai thác khoáng sản tại Mỏ đất, cát làm vật liệu san lấp tại bãi bồi sông Thái Bình, xã Chí Minh |
62,47 |
|
62,47 |
Xã Chí Minh |
- Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng đợt 2 năm 2026. |
|
(23) |
Phường Nguyễn Trãi |
|
|
|
|
|
|
54 |
Khu vực đất, đá làm vật liệu san lấp đồi Bắc Nội, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng |
53,40 |
|
53,40 |
Phường Nguyễn Trãi |
- Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND thành phố Hải Phòng Về việc phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng đợt 2 năm 2026. |
|
55 |
Dự án khai thác khoáng sản tại Mỏ đất, đá làm vật liệu san lấp tại khu vực đồi Ba Khe phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng |
50,00 |
|
50,00 |
Phường Nguyễn Trãi |
- Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND thành phố Hải Phòng Về việc phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng đợt 2 năm 2026. |
|
(24) |
Xã An Phú |
|
|
|
|
|
|
56 |
Dự án khai thác khoáng sản tại Mỏ đất, cát làm vật liệu san lấp tại bãi bồi ngoài đê sông Kinh Thầy, xã An Phú |
221,00 |
|
221,00 |
Xã An Phú |
- Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND thành phố Hải Phòng Về việc phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng đợt 2 năm 202. |
|
(25) |
Phường Bắc An Phụ |
|
|
|
|
|
|
57 |
Dự án khai thác khoáng sản tại Mỏ đất, cát làm vật liệu san lấp khu vực Tân Lập 2, phường Bắc An Phụ |
30,47 |
|
30,47 |
Phường Bắc An Phụ |
- Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của UBND thành phố Hải Phòng về phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng; - Cung cấp vật liệu xây dựng cho dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng với khối lượng 91.781m3; bồi thường, hỗ trợ, xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng. Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng nằm trong danh mục thuộc đề án, dự án, công trình trọng điểm giai đoạn 2026-2030 tại số thứ tự số 39, Mục C, Phụ lục 2, Chương trình hành động số 05-CTr-TU ngày 06/11/2025 của Thành Uỷ Hải Phòng. |
|
(26) |
Phường Nhị Chiểu |
|
|
|
|
|
|
58 |
Dự án khai thác khoáng sản tại Mỏ đất làm vật liệu san lấp đồi Thượng Trà, phường Nhị Chiểu |
4,98 |
|
4,98 |
Phường Nhị Chiểu |
- Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của UBND thành phố Hải Phòng về phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng; - Cung cấp vật liệu xây dựng cho dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng với khối lượng 91.781m3; bồi thường, hỗ trợ, xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng. Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng nằm trong danh mục thuộc đề án, dự án, công trình trọng điểm giai đoạn 2026-2030 tại số thứ tự số 39, Mục C, Phụ lục 2, Chương trình hành động số 05-CTr-TU ngày 06/11/2025 của Thành Uỷ Hải Phòng. |
|
59 |
Dự án khai thác khoáng sản tại Phía Đông Bắc núi Cậy Sơn, phường Nhị Chiểu |
5,00 |
|
5,00 |
Phường Nhị Chiểu |
- Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của UBND thành phố Hải Phòng về phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. |
|
(27) |
Phường Nam Đồ Sơn |
|
|
|
|
|
|
60 |
Dự án xây dựng Nhà văn hoá TDP Đại Phong |
0,08 |
|
0,08 |
Phường Nam Đồ Sơn |
- Quyết định số 848/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND phường Nam Đồ Sơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án; - Quyết định số 145/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của UBND phường Nam Đồ Sơn về việc phê duyệt Dự án. |
|
61 |
Dự án đường dây và Trạm biến áp 110kV Vạn Hương, thành phố Hải Phòng |
0,57 |
|
0,57 |
Phường Nam Đồ Sơn |
- Quyết định số 1362/QĐ-UBND ngày 26/4/2024 của UBND thành phố chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; - Quyết định số 1292/QĐ-EVNNPC ngày 09/6/2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc phê duyệt Dự án; - Nghị quyết số 84/NQ-HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất; - Trình chuyển tiếp để thực hiện dự án. |
|
(28) |
Xã Vĩnh Thịnh |
|
|
|
|
|
|
62 |
Dự án xây dựng nhà máy sản xuất, lắp ráp linh kiện điện tử, đồ chơi phục vụ thị trường xuất khẩu tại xã Vĩnh Thịnh |
3,34 |
3,03 |
0,32 |
xã Vĩnh Thịnh |
- Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư thực hiện Dự án. |
|
(29) |
Phường An Hải |
|
|
|
|
|
|
63 |
Khu đất chân cầu vượt Nam cầu Bính, tại phường An Hải |
70,00 |
|
70,00 |
Phường An Hải |
- Thông báo số 519/TB-VP ngày 18/9/2025 của Văn phòng UBND thành phố thông báo Kết luận của Tập thể lãnh đạo UBND thành phố tại cuộc họp nghe báo cáo về phương án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Phòng (nối QL.10 với đường vành đai 1 thành phố Hải Dương cũ); - Thông báo số 30-TB/TU ngày 18/10/2025 của Thành ủy Hải Phòng đồng ý phương án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Phòng (nối Quốc lộ 10 với vành đai 1 thành phố Hải Dương cũ); - Công văn số 2739/STC-QLĐTNNS ngày 31/3/2026 của Sở Tài chính về việc đầu tư xây dựng tuyến đường. - Khu đất đối ứng dự án BT. |
|
64 |
Khu đất tiếp giáp với đường Nguyễn Trường Tộ, phường An Hải |
138,00 |
|
138,00 |
Phường An Hải |
|
|
(30) |
Phường Hồng Bàng |
|
|
|
|
|
|
65 |
Khu cạnh Sở Tài chính |
1,80 |
|
1,80 |
Phường Hồng Bàng |
- Thông báo số 519/TB-VP ngày 18/9/2025 của Văn phòng UBND thành phố thông báo Kết luận của Tập thể lãnh đạo UBND thành phố tại cuộc họp nghe báo cáo về phương án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Phòng (nối QL.10 với đường vành đai 1 thành phố Hải Dương cũ); - Thông báo số 30-TB/TU ngày 18/10/2025 của Thành ủy Hải Phòng đồng ý phương án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Phòng (nối Quốc lộ 10 với vành đai 1 thành phố Hải Dương cũ); - Công văn số 2739/STC-QLĐTNNS ngày 31/3/2026 của Sở Tài chính về việc đầu tư xây dựng tuyến đường; - Khu đất đối ứng dự án BT. |
|
66 |
Khu đất sau trường nghề xi măng và tiếp giáp với nhà máy cáp LS - Vina, phường Hồng Bàng |
15,00 |
|
15,00 |
Phường Hồng Bàng |
|
|
(31) |
Phường An Dương |
|
|
|
|
|
|
67 |
Khu đất tiếp giáp với khu đô thị Tràng Duệ, phường An Dương |
26,00 |
|
26,00 |
Phường An Dương |
- Thông báo số 519/TB-VP ngày 18/9/2025 của Văn phòng UBND thành phố thông báo Kết luận của Tập thể lãnh đạo UBND thành phố tại cuộc họp nghe báo cáo về phương án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Phòng (nối QL.10 với đường vành đai 1 thành phố Hải Dương cũ); - Thông báo số 30-TB/TU ngày 18/10/2025 của Thành ủy Hải Phòng đồng ý phương án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Phòng (nối Quốc lộ 10 với vành đai 1 thành phố Hải Dương cũ); - Công văn số 2739/STC-QLĐTNNS ngày 31/3/2026 của Sở Tài chính về việc đầu tư xây dựng tuyến đường; - Khu đất đối ứng dự án BT. |
|
68 |
Khu đất tiếp giáp với đường Nguyễn Trường Tộ, phường An Dương |
25,00 |
|
25,00 |
Phường An Dương |
|
|
(32) |
Phường Thuỷ Nguyên |
|
|
|
|
|
|
69 |
Khu đất thực hiện Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị Thủy Đường - Thủy Sơn tại phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
76,80 |
|
76,80 |
Phường Thuỷ Nguyên |
- Thông báo số 519/TB-VP ngày 18/9/2025 của Văn phòng UBND thành phố thông báo Kết luận của Tập thể lãnh đạo UBND thành phố tại cuộc họp nghe báo cáo về phương án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Phòng (nối QL.10 với đường vành đai 1 thành phố Hải Dương cũ); - Thông báo số 30-TB/TU ngày 18/10/2025 của Thành ủy Hải Phòng đồng ý phương án đầu tư tuyến đường kết nối Đông Tây thành phố Hải Phòng (nối Quốc lộ 10 với vành đai 1 thành phố Hải Dương cũ); - Công văn số 2739/STC-QLĐTNNS ngày 31/3/2026 của Sở Tài chính về việc đầu tư xây dựng tuyến đường; - Khu đất đối ứng dự án BT. |
|
Tổng |
1.990,68 |
81,18 |
1.909,50 |
|
|
|
ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH PHẢI THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
|
STT |
Tên Dự án/ Công trình |
Hội đồng nhân dân thành phố đã thông qua |
Điều chỉnh kỳ này |
Căn cứ pháp lý |
Lý do điều chỉnh |
|
|
Tên Nghị quyết |
Nội dung |
|||||
|
1 |
Dự án khai thác khoáng sản Phía Bắc đồi Hố Đa, phường Chu Văn An |
Nghị quyết 78/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 |
Diện tích thu hồi là: 8ha |
Diện tích thu hồi là: 10,5ha |
- Quyết định số 4725/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản khu vực đất đồi làm vật liệu san lấp tại phía Bắc đồi Hố Đa, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng; - Quyết định số 708/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng Phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất đồi làm vật liệu san lấp phía Bắc đồi Hố Đa, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng. |
Cập nhật số liệu quy mô thực hiện dự án theo Quyết định số 4725/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh