Nghị quyết 29/NQ-HĐND năm 2026 về Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 29/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 27/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/05/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Hầu Minh Lợi |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 29/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHOÁ XX, KỲ HỌP THỨ BA (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Xét các Tờ trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh: Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 về dự thảo Nghị quyết Danh mục dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Tờ trình số 97/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 về Bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất vào dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp chuyên đề Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XX, nhiệm kỳ 2026 - 2031; Báo cáo thẩm tra số 91/BC-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Tổng số 28 công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, tổng diện tích thu hồi là 3.580.768 m², trong đó:
1. Dự án xây dựng công trình giao thông (thuộc khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai): 03 dự án với tổng diện tích 20.300 m².
2. Dự án xây dựng công trình thủy lợi (thuộc khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 9.500 m².
3. Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai): 06 dự án với tổng diện tích 10.970 m².
4. Dự án xây dựng chợ dân sinh, chợ đầu mối (thuộc khoản 8 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 56.000 m².
5. Dự án xây dựng cơ sở văn hóa, di tích lịch sử- văn hóa (thuộc khoản 14 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 5.000 m².
6. Dự án xây dựng cơ sở y tế (thuộc khoản 15 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 3.000 m².
7. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân; dự án tái định cư (thuộc khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai): 06 dự án với tổng diện tích 121.985 m².
8. Thực hiện dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp (thuộc khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai): 02 dự án với tổng diện tích 1.587.900 m².
9. Dự án hoạt động khai thác khoáng sản (thuộc khoản 25 Điều 79 Luật Đất đai): 05 dự án với tổng diện tích 666.413 m².
10. Dự án Khu đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp (thuộc khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 369.700m².
11. Dự án Nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, cơ sở lưu giữ tro cốt (thuộc khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 730.000 m².
(Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 29/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHOÁ XX, KỲ HỌP THỨ BA (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Xét các Tờ trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh: Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 về dự thảo Nghị quyết Danh mục dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Tờ trình số 97/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 về Bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất vào dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp chuyên đề Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XX, nhiệm kỳ 2026 - 2031; Báo cáo thẩm tra số 91/BC-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Tổng số 28 công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, tổng diện tích thu hồi là 3.580.768 m², trong đó:
1. Dự án xây dựng công trình giao thông (thuộc khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai): 03 dự án với tổng diện tích 20.300 m².
2. Dự án xây dựng công trình thủy lợi (thuộc khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 9.500 m².
3. Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai): 06 dự án với tổng diện tích 10.970 m².
4. Dự án xây dựng chợ dân sinh, chợ đầu mối (thuộc khoản 8 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 56.000 m².
5. Dự án xây dựng cơ sở văn hóa, di tích lịch sử- văn hóa (thuộc khoản 14 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 5.000 m².
6. Dự án xây dựng cơ sở y tế (thuộc khoản 15 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 3.000 m².
7. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân; dự án tái định cư (thuộc khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai): 06 dự án với tổng diện tích 121.985 m².
8. Thực hiện dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp (thuộc khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai): 02 dự án với tổng diện tích 1.587.900 m².
9. Dự án hoạt động khai thác khoáng sản (thuộc khoản 25 Điều 79 Luật Đất đai): 05 dự án với tổng diện tích 666.413 m².
10. Dự án Khu đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp (thuộc khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 369.700m².
11. Dự án Nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, cơ sở lưu giữ tro cốt (thuộc khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 730.000 m².
(Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XX, kỳ họp thứ ba (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2026./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 29/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Số TT |
Tên dự án, công trình |
Địa điểm thu hồi đất |
Tổng diện tích thu hồi (m²) |
Văn bản pháp lý có liên quan (số QĐ phê duyệt, giấy chứng nhận đầu tư...) |
Ghi chú |
|
|
Tổng toàn tỉnh |
|
3.580.768 |
|
28 |
|
I |
Dự án xây dựng công trình giao thông (thuộc khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
20.300 |
|
3 |
|
1 |
Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ Ngã ba Nà Lung đến khu tái định cư Khuôn Hon thôn Bản Bó, xã Thượng Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
Xã Thượng Lâm |
16.700 |
Quyết định số 628/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 của UBND huyện Lâm Bình về việc Phê duyệt Chủ trương đầu tư Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ Ngã ba Nà Lung đến khu tái định cư Khuôn Hon thôn Bản Bó, xã Thượng Lâm, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
2 |
Xây dựng đường bê tông nối từ đường Lê Hồng Phong sang cổng chợ trung tâm xã Yên Minh |
Xã Yên Minh |
1.600 |
Quyết định số 371/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND xã Yên Minh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
|
3 |
Dự án nâng cấp cải tạo tuyến phố Hà Tuyên (đoạn từ đường Quang Trung đến đường 17/8), thành phố Tuyên Quang |
Phường Minh Xuân |
2.000 |
Quyết định số 174/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Tuyên Quang về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Nâng cấp cải tạo tuyến phố Hà Tuyên (đoạn từ đường Quang Trung đến đường 17/8), thành phố Tuyên Quang |
|
|
II |
Dự án xây dựng công trình thủy lợi (thuộc khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
9.500 |
|
1 |
|
1 |
Dự án Cải tạo, chỉnh trang hồ Trung Môn (Km5 đường Tuyên Quang - Hà Giang), phường Minh Xuân |
Phường Minh Xuân |
9.500 |
Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND phường Minh Xuân về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Cải tạo, chỉnh trang hồ Trung Môn (Km5 đường Tuyên Quang - Hà Giang), phường Minh Xuân |
|
|
III |
Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
10.970 |
|
6 |
|
1 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực các xã Hùng Đức, Thái Hòa, Phù Lưu tỉnh Tuyên Quang năm 2025 |
Xã Phù Lưu |
2.800 |
Quyết định số 1905/QĐ-EVNNPC ngày 26/8/2025 của Tổng công ty Điện lực miền bắc về việc duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 cho Công ty Điện lực Tuyên Quang |
|
|
2 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực các xã Kiến Thiết, Hùng Lợi, Trung Sơn, Thái Bình, Tân Long Yên Sơn, Nhữ Khê và phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 |
Xã Hùng Lợi |
1.550 |
Quyết định số 1585/QĐ-PCTQ ngày 14/11/2025 của Công ty Điện lực Tuyên Quang về phê duyệt phương án ĐTXD công trình Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm thất thoát điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực các xã Kiến Thiết, Hùng Lợi, Trung Sơn, Thái Bình, Tân Long, Yên Sơn, Nhữ Khê và Phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 |
|
|
Xã Kiến Thiết |
800 |
||||
|
Xã Thái Bình |
700 |
||||
|
Xã Tân Long |
700 |
||||
|
Xã Yên Sơn |
600 |
||||
|
Xã Trung Sơn |
900 |
||||
|
3 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm thiểu điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực các xã Hồng Sơn, Trường Sinh, Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 |
Xã Trường Sinh |
800 |
Quyết định số 1582/QĐ-PCTQ ngày 14/11/2025 của Công ty Điện lực Tuyên Quang về phê duyệt phương án ĐTXD công trình Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp, giảm thất thoát điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực các xã Hồng Sơn, Trường Sinh, Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 |
|
|
4 |
Kéo đường dây 0,4 kV Xóm 1, thôn Pà Vầy Sủ, xã Yên Thành |
Xã Yên Thành |
190 |
Quyết định số 1979/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của UBND huyện Quang Bình về phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình: Kéo đường dây 0,4kV xóm 1 thôn Pà Vầy Sủ xã Yên Thành, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
|
|
5 |
Kéo đường dây 0,4KV Xóm 2, thôn Yên Thượng xã Yên Thành |
Xã Yên Thành |
230 |
Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của UBND huyện Quang Bình về phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình: Kéo đường dây 0,4kV xóm 2 thôn Yên Thượng, xã Yên Thành, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
|
|
6 |
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực các xã Minh Quang, xã Nà Hang, xã Thượng Lâm, tỉnh Tuyên Quang năm 2025 |
Xã Thượng Lâm |
1.700 |
Quyết định số 192/QĐ-EVNNPC ngày 24/01/2025 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc về việc giao dự án và tạm giao Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2025 |
|
|
IV |
Dự án xây dựng chợ dân sinh, chợ đầu mối (thuộc khoản 8 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
56.000 |
|
1 |
|
1 |
Chợ Trung tâm xã Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
56.000 |
Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của UBND tỉnh Hà Giang về việc phê duyệt đồ án chung đô thị Đồng Văn đến 2035 |
|
|
V |
Dự án xây dựng cơ sở văn hóa, di tích lịch sử - văn hóa (thuộc khoản 14 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
5.000 |
|
1 |
|
1 |
Xây dựng đài tưởng niệm xã Quang Bình |
Xã Quang Bình |
5.000 |
Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND xã Quang Bình về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí đầu tư xây dựng dự án: Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Quang Bình |
|
|
VI |
Dự án xây dựng cơ sở y tế (thuộc khoản 15 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
3.000 |
|
1 |
|
1 |
Xây dựng Trạm y tế |
Xã Hòa An |
3.000 |
Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của UBND xã Hòa An việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình Xây dựng Trạm Y tế xã Hòa An, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
VII |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân; dự án tái định cư (thuộc khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
121.985 |
|
6 |
|
1 |
Dự án Nhà ở cho lực lượng vũ trang Công an nhân dân tại phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
Phường An Tường |
55.385 |
Quyết định số 1895/QĐ-BCA-H02 ngày 12/4/2026 của Bộ công an về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang Công an nhân dân tại phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
2 |
Quy hoạch sắp xếp ổn định dân cư xã Bình An |
Xã Bình An |
12.000 |
Quyết định số 143/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND xã Bình An về việc phê duyệt danh mục công trình và giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước thực hiện CTMT quốc gia phát triển Kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS và miền núi giai đoạn 2021-2025 và năm 2025 xã Bình An |
|
|
3 |
Dự án di dân tập trung hình thành điểm dân cư mới tại thôn Nà Tông, xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
Xã Thượng Lâm |
15.000 |
Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 29/3/2026 của UBND xã Thượng Lâm về việc phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|
|
4 |
Dự án thu hồi đất để thực hiện khu dân cư bám đường Trần Hưng Đạo (giáp ngã 4 cây xăng Bảo Sơn) |
Xã Quang Bình |
2.000 |
Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của UBND xã Quang Bình về việc Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình: Khu dân cư bám đường Trần Hưng Đạo (Giáp ngã 4 cây xăng Bảo Sơn) xã Quang Bình, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
5 |
Dự án khu nhà ở xã hội phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
Phường Minh Xuân |
8.600 |
Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư thực hiện dự án Nhà ở xã hội phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
6 |
Dự án nhà ở xã hội Tân Hà, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
Phường Minh Xuân |
29.000 |
Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư thực hiện dự án Nhà ở xã hội Tân Hà, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
VIII |
Dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp (thuộc khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
1.587.900 |
|
2 |
|
1 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Nhữ Khê - Đội Cấn (khu 1) |
Phường Bình Thuận |
750.000 |
Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang về Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (Cấp lần đầu: ngày 14/01/2026) |
|
|
2 |
Giải phóng mặt bằng khu công nghiệp Long Bình An, phường Bình Thuận, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 2) |
Phường Bình Thuận |
837.900 |
Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 của UBND tỉnh Tuyên Quang Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Long Bình An; Quyết định số 359/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Long Bình An, tỉnh Tuyên Quang; Quyết định số 175/QĐ-BQLKCNKKT ngày 31/12/2025 của Ban Quản lý khu công nghiệp và KKT tỉnh Tuyên Quang về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Long Bình An, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
IX |
Dự án hoạt động khai thác khoáng sản (thuộc khoản 25 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
666.413 |
|
5 |
|
1 |
Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá vôi thôn Thanh Long (xã Thanh Vân cũ) |
Xã Nghĩa Thuận |
44.371 |
Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của UBND tỉnh Hà Giang công nhận kết quả trúng đấu giá; Giấy phép thăm dò số 317/GP-UBND ngày 04/3/2025 do UBND tỉnh Hà Giang cấp |
|
|
2 |
Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá vôi thôn Xóm Mới (xã Chí Cà cũ) |
Xã Xín Mần |
60.372,00 |
Quyết định số 141/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh Hà Giang công nhận kết quả trúng đấu giá; Giấy phép thăm dò số 588/GP-UBND ngày 03/9/2025 do UBND tỉnh Hà Giang cấp |
|
|
3 |
Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường thôn Nà Hảo (xã Hữu Vinh cũ) |
Xã Yên Minh |
62.090 |
Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 14/01/2024 của UBND tỉnh Hà Giang công nhận kết quả trúng đấu giá; Giấy phép thăm dò số 1774/GP-UBND ngày 31/12/2025 do UBND tỉnh Tuyên Quang cấp |
|
|
4 |
Dự án Caolanh_Feldat thôn Phú Da và thôn Đông Phú |
Xã Trường Sinh |
166.580 |
Giấy phép khai thác số 2140/GP-BTNMT ngày 21/8/2015 do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép cho Công ty TNHH Hiệp Phú khai thác bằng phương pháp lộ thiên Cao lanh-Feldat thôn Phú Da và thôn Đông Phú |
|
|
5 |
Dự án khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đất san lấp S1, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
Phường Minh Xuân |
333.000 |
Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của UBND tỉnh Tuyên Quang Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (cấp lần đầu ngày 30/5/2025), Quyết định về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đất san lấp S1 xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang số 364/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Tuyên Quang, Giấy phép thăm dò khoáng sản số 10/GP-UBND ngày 16/02/2024 |
|
|
X |
Dự án Khu đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp (thuộc khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
369.700 |
|
1 |
|
1 |
Dự án Khu đô thị Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
Phường Minh Xuân |
369.700 |
Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 của UBND tỉnh Tuyên Quang Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (cấp lần đầu ngày 24/6/2025). Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu |
|
|
XI |
Dự án Nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, cơ sở lưu giữ tro cốt (thuộc khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
730.000 |
|
1 |
|
1 |
Dự án Công viên nghĩa trang Thiên Đường giai đoạn 2 |
Xã Yên Sơn |
730.000 |
Quyết định số 276/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND tỉnh Tuyên Quang về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; dự án Công viên nghĩa trang Thiên Đường giai đoạn 2 tại xã Lang Quán, xã Tứ Quận và thị trấn Yên Sơn (nay là xã Yên Sơn) |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh