Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 339/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số hiệu 339/QĐ-BNNMT
Ngày ban hành 28/01/2026
Ngày có hiệu lực 28/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký Phùng Đức Tiến
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 339/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được ban hành tại Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

1. Bãi bỏ nội dung quy định tại các số thứ tự 2, 3, 5, 6, 12, 15, 21 mục A Phần I; số thứ tự 3, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 13, 14 mục B Phần I và nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính này tại Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2. Bãi bỏ nội dung quy định tại các số thứ tự 1, 4, 5, 6, 10, 11, 12 mục A Phần I Phụ lục I; số thứ tự 3 mục B Phần I và nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính này tại Phần II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ NNMT: các Thứ trưởng; các Cục, Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ, Báo NN&MT;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, TSKN, VPB (KSTTHC).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phùng Đức Tiến

 

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp Trung ương

1

 

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Điều 21 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2

 

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

Điều 42 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thủy sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường

B. Thủ tục hành chính cấp xã

1

 

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)

Điều 21 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp Trung ương

1

1.003821

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

Điều 10 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2

1.004803

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường

3

1.004925

Cấp phép xuất khẩu loài thuỷ sản có tên trong Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế

Điều 49 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

4

1.004940

Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển của quốc gia hoặc vùng lãnh thổ khác hoặc cấp phép cho tàu cá đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức quản lý nghề cá khu vực

Điều 31 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường

5

1.004936

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam

Điều 32 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường

6

2.001705

Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam

Điều 50 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường

7

1.012437

Kiểm soát thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển bằng tàu công ten nơ nhập khẩu vào Việt Nam

Điều 51 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

1.004943

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

Điều 12 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao

2

1.004683

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản

Điều 17, Điều 18 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao

3

1.004915

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

4

1.004918

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

Điều 10 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

5

1.004359

Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản

Điều 28 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

6

1.004913

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Điều 20 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

7

1.004692

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Điều 21 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

8

1.003741

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

Điều 42 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thủy sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

9

1.004697

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

Điều 38 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

10

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam

Điều 43 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

1.004678

Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)

Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật 146/2025/QH15

Thuỷ sản

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2

1.004669

Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật 146/2025/QH15

Thuỷ sản

Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao

3

1.004684

Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)

Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật 146/2025/QH15

Thuỷ sản

quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh

4

1.004056

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018

Thuỷ sản

quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh

5

1.003726

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

Điều 42 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

Lí do: Gộp chung vào TTHC cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

Thuỷ sản

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...