Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 279/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số hiệu 279/QĐ-BNNMT
Ngày ban hành 23/01/2026
Ngày có hiệu lực 23/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký Lê Công Thành
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 279/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoảng sản Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bãi bỏ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 3771/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 4831/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố bổ sung thủ tục hành chính trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Địac chất và Khoáng sản Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND các t
nh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ,
Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, LNKL, VPB (KSTTH
C).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Công Thành

 

PHỤ LỤC I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Căn cứ pháp lý

Cơ quan/ người có thẩm quyền thực hiện

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

01

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 131 và Điều 140 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

02

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 100a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

03

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 59a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

04

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 45 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

01

Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 10 và Điều 11 Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 100a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

03

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 59a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

04

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 45 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

STT

số TTHC (cũ)

Tên TTHC (tên cũ)

số TTHC (mới)

Tên TTHC (tên mới)

Lĩnh vực

Căn cứ pháp lý

Cơ quan/ người có thẩm quyền thực hiện

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

01

1.014233

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 31 Nghị định  số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

02

1.014232

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 36, 42, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

03

1.014234

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 38, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

04

1.014235

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 37, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

05

1.014237

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 39, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

06

1.014238

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 41, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

07

1.014245

Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 40, 44, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

08

1.014246

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 68 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

09

1.014236

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 61, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

10

1.014239

Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 61, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Thủ tướng Chính phủ (trong trường hợp cần thiết), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

11

1.014240

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 62, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Thủ tướng Chính phủ (trong trường hợp cần thiết), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

12

1.014241

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 64, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Thủ tướng Chính phủ (trong trường hợp cần thiết), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

13

1.014242

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 65, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Thủ tướng Chính phủ (trong trường hợp cần thiết), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

14

1.014243

Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 66, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

15

1.014244

Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 61, 67 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

16

1.014251

Thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 49, 50 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia

17

1.014247

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 103 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

18

1.014248

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 104 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

19

1.014249

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 105 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

20

1.014250

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 106 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

21

1.014255

Tuyển chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 9 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

22

1.014252

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 34 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

23

1.014253

Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm I

(Không thay đổi)

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

24

1.014254

Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm I

1.014253

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

25

1.014294

Chấp thuận đánh giá mức độ ảnh hưởng đến khoáng sản dự trữ khi thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

(Không thay đổi)

Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

Địa chất và khoáng sản

Điều 31 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

26

1.014344

Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 5 và 6 Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất

27

1.014345

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản

(Không thay đổi)

Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 10 và 11 Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

01

1.014260

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 31 Nghị định  số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

02

1.014261

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 36, 42, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

03

1.014262

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 38, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

04

1.014263

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 37, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

05

1.014264

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 39, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

06

1.014268

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 41, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

07

1.014271

Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

(Không thay đổi)

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 40, 44, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

08

1.014273

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 68 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

09

1.014257

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 61, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10

1.014265

Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 61, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

11

1.014266

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 62, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

12

1.014267

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 64, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

13

1.014269

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 65, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14

1.014270

Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 66, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15

1.014272

Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 61, 67 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

16

1.014466

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(Không thay đổi)

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 54a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17

1.014274

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 103 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

18

1.014276

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 104 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

19

1.014277

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 105 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

20

1.014278

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 106 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

21

1.014295

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 131 và 140 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

22

1.014291

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 34 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

23

1.014292

Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV

(Không thay đổi)

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

24

1.014293

Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV

1.014292

Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

25

1.014279

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 79 và 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

26

1.014280

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 80 và 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

27

1.014281

Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 81 và 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

28

1.014282

Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 82 và 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

29

1.014283

Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản

(Không thay đổi)

Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 83 và 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

30

1.014256

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

(1) Điều 96, 97, 98 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

(2) Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

30

1.014289

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 6 Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

31

1.014290

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 7 Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

31

1.014346

Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

Điều 5 và 6 Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

32

1.014285

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

1.014236

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 89 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

33

1.014286

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

1.014240

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 90 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

34

1.014287

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

1.014241

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP  ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

35

1.014288

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

1.014242

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

Điều 92 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

C

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

01

1.014258

Cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

(Không thay đổi)

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15;

(2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

02

1.014259

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

(Không thay đổi)

(Không thay đổi)

Địa chất và khoáng sản

(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15;

(2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;

(3) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

STT

số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Căn cứ pháp lý

Cơ quan/ người có thẩm quyền thực hiện

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

1

1.014254

Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm I

Địa chất và khoáng sản

Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

1.014285

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và khoáng sản

Điều 89 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

1.014286

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và khoáng sản

Điều 90 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

1.014287

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và khoáng sản

Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4

1.014288

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và khoáng sản

Điều 92 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5

1.014293

Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV

Địa chất và khoáng sản

Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG

1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...