Quyết định 277/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 277/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 23/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Phùng Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 277/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 01 năm 2026.
1. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 3, 10, 16, 17 tại Phần I, Mục A, Phụ lục I; Số thứ tự 3, 10, 16, 17 tại Phần I, Mục B, Phụ lục I;
- Số thứ tự 1, 3 tại Phần II, Mục A, Phụ lục I; Số thứ tự 1, 3 tại Phần II, Mục B, Phụ lục I;
- Số thứ tự 10, 11, 12 tại Phần I, Mục A, Phụ lục II; Số thứ tự 10, 11, 12 tại Phần I, Mục B, Phụ lục II;
- Số thứ tự 2, 7, 9, 11 tại Phần II, Mục A, Phụ lục II; Số thứ tự 2, 7, 9, 11 tại Phần II, Mục B, Phụ lục II.
2. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27 tại Khoản B, Mục I, Phần I, Phụ lục I;
- Số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27 tại Khoản B, Phần II, Phụ lục I.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày / /2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
A. Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
|||||||
|
1 |
1.011033 |
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu |
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu |
Điều 15 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
2 |
1.01103 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Điều 12 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
3 |
2.001872 |
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin |
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
Điều 19 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
4 |
1.002992 |
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Điều 21 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
5 |
1.003026 |
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
Điều 19, Điều 20 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||||
|
1 |
1.011031 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Điều 13 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
2 |
1.011032 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Điều 13 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
3 |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Điều 10 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
4 |
1.008129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Điều 10 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
5 |
1.008126 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu |
Điều 4 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Điều 4 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|||
|
6 |
1.008127 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu |
Điều 4 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Điều 4 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|||
|
7 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Điều 6 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
8 |
1.008124 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Điều 7 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối |
|
9 |
1.008125 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Điều 7 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối |
|
10 |
3.000127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Điều 3 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ NNMT trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối |
|
11 |
3.000128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Điều 3 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ NNMT trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối |
|
12 |
3.000129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Điều 3 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ NNMT trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối |
|
13 |
3.00013 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Điều 3 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ NNMT trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối |
|
14 |
1.004756 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
Điều 30 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
15 |
2.001064 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y |
Điều 30 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
16 |
1.004734 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y |
Điều 30 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
17 |
1.005319 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh |
|
||||
|
18 |
1.002549 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
||||
|
19 |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
20 |
1.013809 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
21 |
1.013813 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
22 |
1.013811 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
23 |
1.002409 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Điều 26 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
||||
|
24 |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
Điều 26 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
25 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Điều 24 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
||||
|
26 |
1.004839 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Điều 24 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 277/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 01 năm 2026.
1. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 3, 10, 16, 17 tại Phần I, Mục A, Phụ lục I; Số thứ tự 3, 10, 16, 17 tại Phần I, Mục B, Phụ lục I;
- Số thứ tự 1, 3 tại Phần II, Mục A, Phụ lục I; Số thứ tự 1, 3 tại Phần II, Mục B, Phụ lục I;
- Số thứ tự 10, 11, 12 tại Phần I, Mục A, Phụ lục II; Số thứ tự 10, 11, 12 tại Phần I, Mục B, Phụ lục II;
- Số thứ tự 2, 7, 9, 11 tại Phần II, Mục A, Phụ lục II; Số thứ tự 2, 7, 9, 11 tại Phần II, Mục B, Phụ lục II.
2. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27 tại Khoản B, Mục I, Phần I, Phụ lục I;
- Số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 27 tại Khoản B, Phần II, Phụ lục I.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày / /2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
A. Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
|||||||
|
1 |
1.011033 |
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu |
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu |
Điều 15 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
2 |
1.01103 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Điều 12 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
3 |
2.001872 |
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin |
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
Điều 19 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
4 |
1.002992 |
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Điều 21 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
5 |
1.003026 |
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) |
Điều 19, Điều 20 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||||
|
1 |
1.011031 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Điều 13 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
2 |
1.011032 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Điều 13 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
3 |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Điều 10 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
4 |
1.008129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Điều 10 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
5 |
1.008126 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu |
Điều 4 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Điều 4 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|||
|
6 |
1.008127 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu |
Điều 4 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Điều 4 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|||
|
7 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Điều 6 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
|
8 |
1.008124 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Điều 7 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối |
|
9 |
1.008125 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Điều 7 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin MCQG trước ngày 31/12/2026 thì UBND cấp tỉnh thực hiện giải quyết TTHC kể từ ngày kết nối |
|
10 |
3.000127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Điều 3 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ NNMT trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối |
|
11 |
3.000128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Điều 3 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ NNMT trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối |
|
12 |
3.000129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Điều 3 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ NNMT trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối |
|
13 |
3.00013 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Điều 3 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ NNMT trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối |
|
14 |
1.004756 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
Điều 30 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
15 |
2.001064 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y |
Điều 30 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
16 |
1.004734 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y |
Điều 30 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
17 |
1.005319 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh |
|
||||
|
18 |
1.002549 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
||||
|
19 |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
20 |
1.013809 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
21 |
1.013813 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
22 |
1.013811 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Điều 22 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
23 |
1.002409 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Điều 26 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
||||
|
24 |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
Điều 26 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
25 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Điều 24 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
||||
|
26 |
1.004839 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Điều 24 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||||
|
1 |
3.000131 |
Thừa nhận phương pháp thử nghiệm thức ăn chăn nuôi của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu |
Điều 17 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
2 |
1.008123 |
Thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu |
Điều 17 Nghị định 32/2026/NĐ-CP |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
