Quyết định 418/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 418/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 31/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Lê Công Thành |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 418/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025, Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung của các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế nội dung của các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính: Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp trung ương, mã thủ tục hành chính 1.010720), Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp tỉnh, mã thủ tục hành chính 1.010728), Chấp thuận liên kết, chuyển giao chất thải nguy hại không có trong giấy phép môi trường (cấp trung ương, mã thủ tục hành chính 2.002472) công bố tại Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI
TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm
theo Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
|
A |
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|
||||
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Môi trường |
- Điều 30,32,35 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Điều 6,7,8 và 9 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT; - Điều 4 và Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||
|
2 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP) |
Môi trường |
- Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
3 |
Cấp giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 45). - Luật số 146/2025/ (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 12). |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12). |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
5 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường số năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12). |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
6 |
Chấp thuận đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm soát vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 83). - Luật số 146/2025/QH15 (điểm e khoản 37 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 69). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 29 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 38). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 19). |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
7 |
Đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) theo quy định của Công ước Stockholm |
Môi trường |
- Điểm a khoản 1 Điều 69 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Điều 38 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Khoản 17 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Điều 16 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Điều 47 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; - Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
8 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
Môi trường |
- Điều 110, Luật BVMT 2020; - Điều 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, Nghị định số 08/2022/NĐ- CP; - Khoản 45, Điều 1, Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Điều 25, 26, 27 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Điều 49, 50, 51 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
9 |
Điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
Môi trường |
- Điều 110, Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Điều 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, Nghị định số 08/2022/NĐ- CP; - Khoản 45, Điều 1, Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Điều 25, 26, 27 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Điều 49, 50, 51 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
10 |
Chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam |
Môi trường |
- Điều 145 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 145, Điều 146, Điều 147, Điều 149 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Điều 77 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
11 |
Cấp đổi quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam |
Môi trường |
- Điều 145 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 148 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
12 |
Chứng nhận, thừa nhận tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Nghị định số 08/2022/NĐ- CP; - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Điều 46 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP; - Điều 71, 72, 73, 74, 75 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP; - Điều 45, 46 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Điều 21, 22 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
B |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
||||
|
1 |
1.010733 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Môi trường |
- Điều 30,32,35 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Điều 6,7,8 và 9 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT; - Điều 4 và Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
2 |
1.010735 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP) |
Môi trường |
- Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
3 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 12). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
4 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT tư số 02/2022/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
5 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45). - Luật số 146/2025/ (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
||||
|
1 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
Chấp thuận liên kết, chuyển giao chất thải nguy hại không có trong giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
B |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 418/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025, Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung của các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế nội dung của các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính: Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp trung ương, mã thủ tục hành chính 1.010720), Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp tỉnh, mã thủ tục hành chính 1.010728), Chấp thuận liên kết, chuyển giao chất thải nguy hại không có trong giấy phép môi trường (cấp trung ương, mã thủ tục hành chính 2.002472) công bố tại Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI
TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm
theo Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
|
A |
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|
||||
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Môi trường |
- Điều 30,32,35 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Điều 6,7,8 và 9 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT; - Điều 4 và Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
||
|
2 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP) |
Môi trường |
- Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
3 |
Cấp giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 45). - Luật số 146/2025/ (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 12). |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12). |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
5 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường số năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12). |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
6 |
Chấp thuận đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm soát vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 83). - Luật số 146/2025/QH15 (điểm e khoản 37 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 69). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 29 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 38). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 19). |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
7 |
Đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) theo quy định của Công ước Stockholm |
Môi trường |
- Điểm a khoản 1 Điều 69 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Điều 38 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Khoản 17 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Điều 16 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Điều 47 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; - Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
8 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
Môi trường |
- Điều 110, Luật BVMT 2020; - Điều 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, Nghị định số 08/2022/NĐ- CP; - Khoản 45, Điều 1, Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Điều 25, 26, 27 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Điều 49, 50, 51 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
9 |
Điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
Môi trường |
- Điều 110, Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Điều 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, Nghị định số 08/2022/NĐ- CP; - Khoản 45, Điều 1, Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Điều 25, 26, 27 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Điều 49, 50, 51 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
10 |
Chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam |
Môi trường |
- Điều 145 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 145, Điều 146, Điều 147, Điều 149 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Điều 77 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
11 |
Cấp đổi quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam |
Môi trường |
- Điều 145 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 148 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
12 |
Chứng nhận, thừa nhận tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Nghị định số 08/2022/NĐ- CP; - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Điều 46 Nghị định số 22/2026/NĐ-CP; - Điều 71, 72, 73, 74, 75 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP; - Điều 45, 46 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Điều 21, 22 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
B |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
||||
|
1 |
1.010733 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Môi trường |
- Điều 30,32,35 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Điều 6,7,8 và 9 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT; - Điều 4 và Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
2 |
1.010735 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP) |
Môi trường |
- Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
3 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 12). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
4 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT tư số 02/2022/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
5 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45). - Luật số 146/2025/ (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
||||
|
1 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
Chấp thuận liên kết, chuyển giao chất thải nguy hại không có trong giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
B |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
Môi trường |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
