Quyết định 248/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 248/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 20/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Nguyễn Hoàng Hiệp |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 248/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo Phụ lục I: Thủ tục hành chính thuộc phạm vi Nghị định số 63/2010/NĐ-CP; Phụ lục II: Thủ tục hành chính nội bộ)”.
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại các văn bản sau:
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
- Thay thế các nội dung đã công bố tại Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Bãi bỏ nội dung đã công bố tại Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Bãi bỏ Quyết định số 3961/QĐ-BTNMT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tài nguyên nước trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI NGHỊ ĐỊNH SỐ
63/2010/NĐ-CP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||
|
1 |
Điều chỉnh cục bộ Quy trình vận hành liên hồ chứa |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 248/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo Phụ lục I: Thủ tục hành chính thuộc phạm vi Nghị định số 63/2010/NĐ-CP; Phụ lục II: Thủ tục hành chính nội bộ)”.
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại các văn bản sau:
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
- Thay thế các nội dung đã công bố tại Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Bãi bỏ nội dung đã công bố tại Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Bãi bỏ Quyết định số 3961/QĐ-BTNMT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tài nguyên nước trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI NGHỊ ĐỊNH SỐ
63/2010/NĐ-CP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||
|
1 |
Điều chỉnh cục bộ Quy trình vận hành liên hồ chứa |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
1 |
1.000657 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000m3/ngày đêm trở lên |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.000606 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000m3/ngày đêm trở lên |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
1.000070 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000m3/ngày đêm trở lên |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.000060 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000m3/ngày đêm trở lên |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
2.000021 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
6 |
2.000018 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.. |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
7 |
1.004094 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ.. |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
8 |
1.011512 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
1.012496 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
1.012499 |
Thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa |
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
1.012498 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.004232 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
1.004228 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
3 |
1.004223 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
1.004211 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
1.004179 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
6 |
1.004167 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
7 |
1.000824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
8 |
1.011518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
9 |
1.012500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
10 |
1.004122 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
11 |
2.001738 |
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
12 |
1.004253 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
13 |
1.012501 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
14 |
2.001770 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh/Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
15 |
1.004283 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh/Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
16 |
1.012503 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Thông tư số 06/2026/TT- BNNMT ngày 17/01/2026 |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
17 |
1.012504 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Thông tư số 06/2026/TT- BNNMT ngày 17/01/2026 |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
18 |
2.001850 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
19 |
1.013799 |
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
|
1 |
1.001662 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp xã |
3. Danh mục thủ tục hành chính thay thế
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.012502 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
1.011516 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
||||
|
3 |
1.012505 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ |
Tài nguyên nước |
UBND cấp tỉnh/Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.009669 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
