Quyết định 3300/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030 do thành phố Đà Nẵng ban hành
| Số hiệu | 3300/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Lê Quang Nam |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3300/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 27 tháng 7 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031, kỳ họp thứ 03 (kỳ họp chuyên đề) về việc thông qua nội dung điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở thành phố Đà Nẵng (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030 và Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 13000/TTr-SXD ngày 15 tháng 7 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND thành phố (theo Công văn số 7847/VP-ĐTĐT ngày 18 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030 với nội dung:
Bổ sung danh mục Khu vực dự kiến phát triển nhà ở theo dự án, cụ thể:
1. Danh mục 40 khu vực dự kiến phát triển nhà ở xã hội.
2. Danh mục 19 khu vực dự kiến phát triển nhà ở công vụ.
3. Danh mục 145 khu vực dự kiến phát triển nhà ở thương mại.
(Chi tiết theo Phụ lục I, II, III đính kèm)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng:
1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030. Định kỳ hằng năm, tổ chức đánh giá việc thực hiện Chương trình phát triển nhà ở, tham mưu UBND thành phố báo cáo Bộ Xây dựng theo quy định.
2. Chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát và công khai các khu vực dự kiến phát triển nhà ở nằm trong vùng có khả năng bị ngập lụt để có khuyến nghị, cấp phép xây dựng cho các chủ đầu tư, theo đó có giải pháp về kết cấu hạ tầng, kiến trúc công trình phù hợp, đảm bảo khả năng thoát nước, tránh ngập lụt khu vực, hạn chế thiệt hại cho công trình và khu vực lân cận.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những nội dung khác tại Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) không trái với Quyết định này vẫn còn hiệu lực thực hiện. Bãi bỏ Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2025 và Quyết định số 1884/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 tháng 2025 của UBND tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) về việc phê duyệt địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất).
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC KHU VỰC DỰ KIẾN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI GIAI ĐOẠN 2021-2030 TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG NAM (TRƯỚC HỢP NHẤT)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của
UBND thành phố)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3300/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 27 tháng 7 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031, kỳ họp thứ 03 (kỳ họp chuyên đề) về việc thông qua nội dung điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở thành phố Đà Nẵng (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030 và Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 13000/TTr-SXD ngày 15 tháng 7 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND thành phố (theo Công văn số 7847/VP-ĐTĐT ngày 18 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030 với nội dung:
Bổ sung danh mục Khu vực dự kiến phát triển nhà ở theo dự án, cụ thể:
1. Danh mục 40 khu vực dự kiến phát triển nhà ở xã hội.
2. Danh mục 19 khu vực dự kiến phát triển nhà ở công vụ.
3. Danh mục 145 khu vực dự kiến phát triển nhà ở thương mại.
(Chi tiết theo Phụ lục I, II, III đính kèm)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng:
1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) giai đoạn 2021-2030. Định kỳ hằng năm, tổ chức đánh giá việc thực hiện Chương trình phát triển nhà ở, tham mưu UBND thành phố báo cáo Bộ Xây dựng theo quy định.
2. Chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát và công khai các khu vực dự kiến phát triển nhà ở nằm trong vùng có khả năng bị ngập lụt để có khuyến nghị, cấp phép xây dựng cho các chủ đầu tư, theo đó có giải pháp về kết cấu hạ tầng, kiến trúc công trình phù hợp, đảm bảo khả năng thoát nước, tránh ngập lụt khu vực, hạn chế thiệt hại cho công trình và khu vực lân cận.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những nội dung khác tại Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) không trái với Quyết định này vẫn còn hiệu lực thực hiện. Bãi bỏ Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2025 và Quyết định số 1884/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 tháng 2025 của UBND tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất) về việc phê duyệt địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (trước hợp nhất).
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC KHU VỰC DỰ KIẾN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI GIAI ĐOẠN 2021-2030 TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG NAM (TRƯỚC HỢP NHẤT)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của
UBND thành phố)
|
STT |
Khu vực dự kiến phát triển nhà ở theo dự án |
Địa điểm (phường, xã) |
Diện tích khu đất dự kiến (ha) |
|
1 |
Khu chung cư An Phú |
Quảng Phú |
2,0 |
|
2 |
Khu nhà ở công nhân |
Núi Thành |
1,3 |
|
3 |
Khu nhà ở dành cho người có thu nhập thấp tại Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc |
Điện Bàn Đông |
2,4 |
|
4 |
Nhà ở xã hội tại Khu đô thị Cồn Tiến |
Hội An Đông |
2,4 |
|
5 |
Quỹ đất thuộc Khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu |
Hội An Tây |
0,5 |
|
6 |
Nhà ở xã hội tại lô đất A3, A4 - Khu nhà ở công nhân thuộc Khu kinh tế mở Chu Lai |
Núi Thành |
1,9 |
|
7 |
Nhà ở xã hội Núi Thành tại lô đất A1, A2 - Khu nhà ở công nhân thuộc Khu kinh tế mở Chu Lai |
Núi Thành |
2,2 |
|
8 |
Quỹ đất nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị Thanh Hà |
Hội An Tây |
3,1 |
|
9 |
Quỹ đất nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Bàu Ốc Hạ (giai đoạn 1) |
Hội An Tây |
0,7 |
|
10 |
Quỹ đất thuộc Khu dân cư đô thị Điện Thắng Nam (giai đoạn 1) |
An Thắng |
0,4 |
|
11 |
Quỹ đất thuộc Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 |
Núi Thành |
1,0 |
|
12 |
Quỹ đất thuộc Khu đô thị Chu Lai |
Núi Thành |
17,4 |
|
13 |
Ô quy hoạch nhà ở xã hội thuộc QHCT Khu dân cư Đông Cầu Hương An |
Xuân Phú |
0,8 |
|
14 |
Khu dân cư thu nhập thấp - Khu 2 |
Điện Bàn Đông |
4,5 |
|
15 |
Khu dân cư thu nhập thấp - Khu 3 |
Điện Bàn Đông |
6,5 |
|
16 |
Khu dân cư thu nhập thấp - Khu 4 |
Điện Bàn Đông |
14,2 |
|
17 |
Khu dân cư thu nhập thấp - Khu 5 |
Điện Bàn Đông |
4,2 |
|
18 |
Khu đất còn lại của Khu nhà ở công nhân Công ty Panko Tam Thăng |
Quảng Phú |
1,7 |
|
19 |
Nhà ở xã hội thiết chế công đoàn Điện Nam - Điện Ngọc |
Điện Bàn Đông |
4,0 |
|
20 |
Quỹ đất thuộc Khu dân cư dọc tuyến đường Điện Biên Phủ nối dài giai đoạn 1 |
Hội An Tây |
1,0 |
|
21 |
Các ô quy hoạch nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị Tam Hòa - Tam Tiến |
Tam Anh |
20,3 |
|
22 |
Khu đất Trại phát triển giống nấm Điện Ngọc |
Điện Bàn Đông |
1,0 |
|
23 |
Khu nhà ở xã hội Bàu Cung |
Điện Bàn Đông |
7,9 |
|
24 |
Khu nhà ở dành cho người thu nhập thấp tại phường Tam Kỳ |
Tam Kỳ |
7,5 |
|
25 |
Khu nhà ở xã hội kết hợp thương mại dịch vụ hỗn hợp (Chợ An Sơn cũ) |
Hương Trà |
1,3 |
|
26 |
Khu nhà ở xã hội tại Phân khu 9 |
Bàn Thạch |
16,0 |
|
27 |
Khu nhà ở xã hội tại Phân khu 10 |
Bàn Thạch |
9,7 |
|
28 |
Khu nhà ở xã hội Nam Hội An |
Duy Nghĩa |
9,1 |
|
29 |
Nhà ở xã hội tại Khu dân cư trung tâm xã Bình Dương (trước hợp nhất) |
Thăng An |
0,6 |
|
30 |
Nhà ở xã hội tại Khu dân cư trung tâm xã Bình Giang (trước hợp nhất) |
Thăng An |
0,6 |
|
31 |
Khu nhà ở xã hội phường Điện Bàn |
Điện Bàn |
11,1 |
|
32 |
Khu nhà ở xã hội Điện Bàn Bắc - Vị trí 1 |
Điện Bàn Bắc, Hòa Xuân |
27,6 |
|
33 |
Khu nhà ở xã hội Điện Bàn Bắc - Vị trí 2 |
Điện Bàn Bắc |
6,7 |
|
34 |
Khu nhà ở Yên Lư |
Xuân Phú |
2,0 |
|
35 |
Khu nhà ở xã hội Vạn Phúc - Hội An |
Hội An Tây |
12,4 |
|
36 |
Khu nhà ở xã hội và tái định cư Bình Nam |
Thăng Trường |
30,0 |
|
37 |
Khu nhà ở xã hội và tái định cư Bình Sa |
Thăng Trường |
20,0 |
|
38 |
Khu nhà ở xã hội và tái định cư Tam Hòa |
Tam Anh |
30,0 |
|
39 |
Khu nhà ở xã hội và tái định cư Tam Anh Bắc |
Tam Anh |
10,0 |
|
40 |
Khu nhà ở xã hội và tái định cư Tây Bắc sân bay Chu Lai |
Núi Thành |
20,0 |
Tổng cộng: 40 khu vực.
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC KHU VỰC DỰ KIẾN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤ[1] GIAI ĐOẠN 2021-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM (TRƯỚC HỢP NHẤT)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của UBND
thành phố)
|
STT |
Khu vực dự kiến phát triển nhà ở theo dự án |
Địa điểm (xã/phường) |
Diện tích khu đất dự kiến (ha) |
|
1 |
Khu nội trú giáo viên |
Tân Hiệp |
0,06 |
|
2 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Sông Kôn |
Sông Kôn |
1,16 |
|
3 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Trà Vân |
Trà Vân |
0,05 |
|
4 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Trà Linh |
Trà Linh |
0,15 |
|
5 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Trà Giáp |
Trà Giáp |
0,158 |
|
6 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Trà Leng |
Trà Leng |
0,05 |
|
7 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Trà Liên |
Trà Liên |
0,05 |
|
8 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Trà Tân |
Trà Tân |
0,05 |
|
9 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Nam Giang |
Nam Giang |
0,10 |
|
10 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Đắc Pring |
Đắc Pring |
0,05 |
|
11 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã La Dêê |
La Dêê |
0,05 |
|
12 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã La Êê |
La ÊÊ |
0,05 |
|
13 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Sông Vàng |
Sông Vàng |
0,13 |
|
14 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Bến Hiên |
Bến Hiên |
0,58 |
|
15 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Hùng Sơn |
Hùng Sơn |
0,10 |
|
16 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Phước Hiệp |
Phước Hiệp |
0,09 |
|
17 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Phước Chánh |
Phước Chánh |
0,05 |
|
18 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Phước Thành |
Phước Thành |
0,10 |
|
19 |
Nhà ở công vụ cho CB, CC xã Phước Trà |
Phước Trà |
0,20 |
Tổng cộng: 19 khu vực.
PHỤ LỤC III
DANH
MỤC KHU VỰC DỰ KIẾN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI GIAI ĐOẠN 2021-2030 TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH QUẢNG NAM (TRƯỚC HỢP NHẤT)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của
UBND thành phố)
|
STT |
Khu vực dự kiến phát triển nhà ở theo dự án |
Địa điểm (xã/phường) |
Diện tích khu đất dự kiến (ha) |
|
1. |
Khu dân cư phố chợ Thống Nhất |
Điện Bàn Đông |
9,9 |
|
2. |
Khu dân cư Sơn Xuyên |
Điện Bàn |
2,2 |
|
3. |
Khu phố mới Phước An |
Tiên Phước |
6,9 |
|
4. |
Khu đô thị số 11 |
Điện Bàn Đông |
13,00 |
|
5. |
Khu đô thị số 4 |
Điện Bàn Đông |
10,0 |
|
6. |
Khu dân cư mới Thái Dương 2 |
Điện Bàn Đông |
0,7 |
|
7. |
Khu đô thị SENTOSA CITY (7B ) |
Điện Bàn Đông |
10,1 |
|
8. |
Khu phố chợ Điện Ngọc (Giai đoạn II) |
Điện Bàn Đông |
1,1 |
|
9. |
Khu đô thị số 9 |
Điện Bàn Đông |
9,6 |
|
10. |
Khu đô thị 7B mở rộng |
Điện Bàn Đông |
19,5 |
|
11. |
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE 2 |
Điện Bàn Đông |
8,0 |
|
12. |
Khu đô thị số 9 mở rộng |
Điện Bàn Đông |
11,2 |
|
13. |
Khu đô thị SENTOSA RIVERSIDE |
Điện Bàn Đông |
1,6 |
|
14. |
Khu đô thị Hera Complex Riverside |
Điện Bàn Đông |
18,3 |
|
15. |
Khu đô thị Viêm Minh – Hà Dừa |
Điện Bàn Đông |
5,2 |
|
16. |
Khu dân cư An Cư 1 |
Điện Bàn Đông |
5,3 |
|
17. |
Khu đô thị QNK I |
Điện Bàn Đông |
19,72 |
|
18. |
Khu đô thị Bách Đạt |
Điện Bàn Đông |
8,2 |
|
19. |
Khu nhà ở dành cho người có thu nhập thấp tại KCN Điện Nam - Điện Ngọc |
Điện Bàn Đông |
7,4 |
|
20. |
Khu đô thị Bách Thành Vinh |
Điện Bàn Đông |
12,9 |
|
21. |
Khu đô thị Bách Thành Vinh mở rộng |
Điện Bàn Đông |
10,7 |
|
22. |
Khu phố chợ Điện Nam Trung |
Điện Bàn Đông |
4,8 |
|
23. |
Khu đô thị Thiên Ân |
Điện Bàn Đông |
19,1 |
|
24. |
Khu dân cư và chợ Điện Dương |
Điện Bàn Đông |
8,8 |
|
25. |
Khu đô thị R.O.S.E ĐÔ |
Điện Bàn Đông |
22,5 |
|
26. |
Khu đô thị Yến Hà My |
Điện Bàn Đông |
4,6 |
|
27. |
Khu đô thị Home Land Paradise Village |
Điện Bàn Đông |
28,0 |
|
28. |
Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An |
Điện Bàn Đông |
19,0 |
|
29. |
Khu dân cư khối 6 (giai đoạn 2) |
Điện Bàn |
1,4 |
|
30. |
Khu dân cư - tái định cư Hà My Đông A |
Điện Bàn Đông |
19,3 |
|
31. |
Khu dân cư - tái định cư cho các dự án tại phường Điện Ngọc và Điện Dương |
Điện Bàn Đông |
6,1 |
|
32. |
Khu dân cư số 1, Điện An |
An Thắng |
3,6 |
|
33. |
Khu đô thị Mỹ Gia |
Điện Bàn Đông |
10,8 |
|
34. |
Khu đô thị Viêm Trung |
Điện Bàn Đông |
3,9 |
|
35. |
Khu đô thị Bình Ninh - Quảng Lăng |
Điện Bàn Đông |
8,5 |
|
36. |
Khu đô thị Kiểu mẫu MBLAND |
Điện Bàn Đông |
8,6 |
|
37. |
Khu đô thị, Dịch vụ du lịch ven sông Cổ Cò |
Điện Bàn Đông |
14,0 |
|
38. |
Khu đô thị SBC Miền Trung |
Điện Bàn Đông |
5,6 |
|
39. |
Khu dân cư mới Bình An 2 |
Điện Bàn Đông |
3,9 |
|
40. |
Khu đô thị LAM |
Điện Bàn Đông |
19,7 |
|
41. |
Khu đô thị AN NAM |
Điện Bàn Đông |
19,4 |
|
42. |
Khu đô thị An Phú |
Điện Bàn Đông |
16,4 |
|
43. |
Khu đô thị Phú Thịnh |
Điện Bàn Đông |
13,1 |
|
44. |
Khu đô thị Phúc Viên |
Điện Bàn Đông |
20,7 |
|
45. |
Khu đô thị NGOCDUONG RIVERSIDE |
Điện Bàn Đông |
6,7 |
|
46. |
Khu dân cư số 2, phường Điện An (khu 2) |
An Thắng |
7,4 |
|
47. |
Khu dân cư số 1, đô thị Điện Thắng |
Điện Bàn Bắc, An Thắng |
0,2 |
|
48. |
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) |
Điện Bàn Đông |
9,4 |
|
49. |
Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị khối Lâm Sa - Tu Lễ -Xuân Hòa, phường Cẩm Phô và khối Bàu Đưng |
Hội An, Hội An Tây |
19,5 |
|
50. |
Khu dân cư trung tâm thị trấn Tân An |
Hiệp Đức |
9,9 |
|
51. |
Khu đô thị DATQUANG Riverside |
Điện Bàn Đông |
0,7 |
|
52. |
Khu dân cư Green Land |
Điện Bàn Đông |
1,8 |
|
53. |
Khu dân cư Quảng Lăng |
Điện Bàn Đông |
2,3 |
|
54. |
Khu đô thị công viên Bàu Sen |
Điện Bàn Đông |
1,1 |
|
55. |
Khu đô thị Hưng Thịnh |
Điện Bàn Đông |
6,0 |
|
56. |
Khu đô thị Nam Ngọc |
Điện Bàn Đông |
9,9 |
|
57. |
Khu đô thị COCO Riverside |
Điện Bàn Đông |
11,6 |
|
58. |
Khu đô thị Ngọc Dương COCO |
Điện Bàn Đông |
5,0 |
|
59. |
Khu đô thị Đông Dương |
Điện Bàn Đông |
19,0 |
|
60. |
Khu đô thị An Bình Riverside |
Điện Bàn Đông |
3,9 |
|
61. |
Khu đô thị ven sông Dương Hội |
Điện Bàn Đông |
5,0 |
|
62. |
Khu đô thị phức hợp Hà My |
Điện Bàn Đông |
5,6 |
|
63. |
Khu đô thị Smart City Quảng Nam |
Điện Bàn Đông |
23,3 |
|
64. |
Khu đô thị Tân Khang |
Điện Bàn Đông |
14,5 |
|
65. |
Khu đô thị Ánh Dương |
Điện Bàn Đông |
7,2 |
|
66. |
Khu đô thị Trung Nam |
Điện Bàn Đông |
10,1 |
|
67. |
Khu đô thị Đại Dương Xanh |
Điện Bàn Đông |
12,6 |
|
68. |
Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (giai đoạn 2) |
Hội An |
7,8 |
|
69. |
Khu dân cư đường Điện Biên Phủ nối dài |
Hội An Tây |
19,2 |
|
70. |
Khu đô thị Cồn Tiến |
Hội An Đông |
31,1 |
|
71. |
Khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu |
Hội An Tây |
9,7 |
|
72. |
Khu đô thị Thanh Hà (giai đoạn 2,3,4) |
Hội An Tây |
47,0 |
|
73. |
Khu phố chợ Trường Xuân |
Tam Kỳ |
9,9 |
|
74. |
Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc (giai đoạn 1) |
Bàn Thạch |
47,0 |
|
75. |
Khu phố chợ Đông Phú |
Quế Sơn |
15,4 |
|
76. |
Khu đô thị Ngân Câu |
Điện Bàn Đông |
32,7 |
|
77. |
Khu dân cư đô thị Hà Quảng |
Điện Bàn Đông |
19,6 |
|
78. |
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng |
Điện Bàn Đông |
19,9 |
|
79. |
Khu dân cư số 1 mở rộng, phường Điện An |
An Thắng |
9,5 |
|
80. |
Khu dân cư Ngọc Vinh |
Điện Bàn Đông |
9,1 |
|
81. |
Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 2) |
Điện Bàn Đông |
36,4 |
|
82. |
Khu đô thị Ngân Câu Villa, phường Điện Ngọc |
Điện Bàn Đông |
36,1 |
|
83. |
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) |
Điện Bàn |
18,1 |
|
84. |
Khu dân cư Khối 7, phường Vĩnh Điện |
Điện Bàn |
6,0 |
|
85. |
Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc (giai đoạn 2) |
Bàn Thạch |
29,2 |
|
86. |
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 |
Núi Thành |
45,7 |
|
87. |
Khu dân cư Tam Quang (khu 1) |
Núi Thành |
15,1 |
|
88. |
Khu dân cư Tam Quang (khu 2) |
Núi Thành |
15,2 |
|
89. |
Khu dân cư Tam Quang (khu 3) |
Núi Thành |
19,1 |
|
90. |
Khu dân cư phía Tây An Hà - Quảng Phú |
Quảng Phú |
6,5 |
|
91. |
Khu dân cư Hương Quế Đông |
Xuân Phú |
1,4 |
|
92. |
Khu dân cư Chồi Sũng |
Chiên Đàn |
3,0 |
|
93. |
Khu đô thị phía Đông đường Trần Thủ Độ - Evergreen |
Điện Bàn Đông |
49,8 |
|
94. |
Khu đô thị Hưng Thịnh mở rộng |
Điện Bàn Đông |
19,8 |
|
95. |
Khu dân cư trung tâm hành chính Điện Phước |
Điện Bàn Tây |
13,8 |
|
96. |
Khu đô thị Điện Thắng Nam giai đoạn 1 |
An Thắng |
9,5 |
|
97. |
Khu dân cư Tây Khương |
Nam Phước |
3,5 |
|
98. |
Khu dân cư Bàu Ốc Hạ (giai đoạn 1) |
Hội An Tây |
11,3 |
|
99. |
Khu phố chợ Trung Phước |
Nông Sơn |
9,9 |
|
100. |
Khu dân cư Duy Phước (giai đoạn 1) |
Nam Phước |
9,6 |
|
101. |
Khu dân cư Phúc Thành |
An Thắng |
8,5 |
|
102. |
Khu dân cư đô thị số 3, phường Điện An |
An Thắng |
5,0 |
|
103. |
Khu dân cư thương mại ẩm thực Giáp Ba |
Điện Bàn |
4,4 |
|
104. |
Khu dân cư Đông cầu Hương An |
Xuân Phú |
22,4 |
|
105. |
Khu dân cư Hà Đông |
Điện Bàn Bắc |
8,2 |
|
106. |
Khu dân cư mới Quang Phường |
Điện Bàn Bắc |
11,4 |
|
107. |
Khu đô thị Đông Nam trung tâm xã (Khu dân cư dọc đường ĐT 606 tại Km14) |
Tây Giang |
3,7 |
|
108. |
Khu dân cư khối phố Phong Nhị |
An Thắng |
5,0 |
|
109. |
Khu dân cư khối phố 5, phường Trường Xuân giai đoạn 1 |
Tam Kỳ |
8,4 |
|
110. |
Khu dân cư khối phố 5, phường Trường Xuân giai đoạn 2 |
Tam Kỳ |
4,9 |
|
111. |
Khu dân cư Kiểm Lâm |
Thu Bồn |
13,6 |
|
112. |
Khu dân cư Lạc Thành |
Điện Bàn Tây |
14,5 |
|
113. |
Khu dân cư Bình Long |
Điện Bàn Tây |
6,7 |
|
114. |
Khu dân cư Phong Thử 2 |
Điện Bàn Tây |
4,4 |
|
115. |
Khu dân cư đô thị Hà My Trung 1 |
Điện Bàn Đông |
14,0 |
|
116. |
Khu dân cư Trà Đóa 1 |
Thăng An |
10,0 |
|
117. |
Khu Thương mại – Dịch vụ và dân cư Đông Cầu Chìm (giai đoạn 1) |
Nam Phước |
5,0 |
|
118. |
Khu dân cư phía Nam thị trấn Nam Phước |
Nam Phước |
46,0 |
|
119. |
Khu dân cư phía Tây thị trấn Trà My |
Trà My |
13,8 |
|
120. |
Khu đô thị Chu Lai |
Núi Thành |
188,6 |
|
121. |
Ô quy hoạch OCC thuộc Quy hoạch chi tiết (1/500) Khu đô thị Nồi Rang |
Duy Nghĩa |
0,7 |
|
122. |
Khu đô thị hổn hợp phía Nam trục Nguyễn Tất Thành |
Quảng Phú |
296,3 |
|
123. |
Khu đô thị ven sông Trường Giang |
Quảng Phú, Bàn Thạch |
74,1 |
|
124. |
Khu dân cư Duy Phước |
Nam Phước |
6,0 |
|
125. |
Khu dân cư Hòa Bình |
Nam Phước |
7,7 |
|
126. |
Khu dân cư Vạn Long |
Chiên Đàn |
9,8 |
|
127. |
Khu dân cư trung tâm Điện Hòa |
Điện Bàn Bắc |
27,8 |
|
128. |
Khu phố chợ Đại An |
Đại Lộc |
9,8 |
|
129. |
Khu nhà ở thương mại Xanh Anvie Hà My |
Điện Bàn Đông |
9,9 |
|
130. |
Khu phố chợ Mộc Bài |
Xuân Phú |
8,7 |
|
131. |
Khu dân cư trung tâm xã Quế Xuân 1 |
Xuân Phú |
4,2 |
|
132. |
Khu dân cư Nam Cửa Đại |
Duy Nghĩa |
19,7 |
|
133. |
Khu dân cư Duy Nghĩa |
Duy Nghĩa |
9,8 |
|
134. |
Khu dân cư Nam Cửa Đại 2 (Khu dân cư thương mại dịch vụ chợ Nồi Rang) |
Duy Nghĩa |
10,0 |
|
135. |
Khu dân cư Tây Yên |
Chiên Đàn |
17,3 |
|
136. |
Khu dân cư Tam Dân |
Phú Ninh |
37,9 |
|
137. |
Khu dân cư Bắc Hòa Bình |
Chiên Đàn |
11,4 |
|
138. |
Khu dân cư thương mại và dịch vụ Hà Đông |
Điện Bàn Bắc |
36,2 |
|
139. |
Khu đô thị sinh thái sông Thu Bồn |
Nam Phước |
217,3 |
|
140. |
Khu dân cư và dịch vụ du lịch Bến Hiên |
Bến Hiên |
30,4 |
|
141. |
Khu dân cư và dịch vụ du lịch Thu Bồn |
Thu Bồn |
96,7 |
|
142. |
Khu đô thị Vĩnh An |
An Thắng |
54,9 |
|
143. |
Khu đô thị ven sông Giáp Ba |
An Thắng |
56,0 |
|
144. |
Khu đô thị ESG giải trí, thể thao, sáng tạo, công nghệ xanh tại khu vực Nam Hội An |
Thăng An |
250,0 |
|
145. |
Khu dân cư đô thị, dịch vụ, du lịch Tam Hòa – Tam Tiến (Khu vực 1) |
Tam Anh |
1.087,9 |
Tổng cộng: 145 khu vực.
[1] Việc triển khai đầu tư xây dựng nhà ở công vụ tại các xã chỉ được xem xét sau khi hoàn thành công tác sắp xếp lại các xã, phường; đồng bộ với việc rà soát, xử lý các trụ sở dôi dư sau sắp xếp để tránh lãng phí; đảm bảo các nội dung theo yêu cầu của HĐND thành phố tại Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 29/5/2026.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh