Quyết định 3281/QĐ-UBND năm 2026 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực Văn hoá (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) Thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 3281/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Vũ Thu Hà |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3281/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hoá, gia đình, thể dục, thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và phát triển nông thôn của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 16/03/2026 của UBND thành phố Hà Nội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Sở Văn hoá và Thể thao Hà Nội tại Tờ trình số 554/TTr-SVHTT ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
1. Các đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao
- Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các thông tin, số liệu khi xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) thành phố Hà Nội đảm bảo đúng quy định.
- Xây dựng dự toán đặt hàng, tổ chức thực hiện trên cơ sở giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước nước trong lĩnh vực văn hoá (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này; áp dụng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đúng nội dung, phạm vi, đối tượng được phê duyệt; bảo đảm tuân thủ các quy định pháp luật liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND Thành phố trong quá trình tổ chức thực hiện.
2. Sở Văn hóa và Thể thao
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
- Tổ chức thực hiện đặt hàng cho các đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao đảm bảo đúng thẩm quyền, điều kiện, quy trình, quy định hiện hành.
- Khi Nhà nước ban hành những chế độ, chính sách có các yếu tố hình thành giá thay đổi, Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát, tham mưu báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh giá đảm bảo quy định hiện hành.
- Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì được thực hiện theo văn bản mới hiện hành.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Văn hoá và Thể thao, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước Khu vực I và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3281/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hoá, gia đình, thể dục, thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và phát triển nông thôn của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 16/03/2026 của UBND thành phố Hà Nội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Sở Văn hoá và Thể thao Hà Nội tại Tờ trình số 554/TTr-SVHTT ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
1. Các đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao
- Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các thông tin, số liệu khi xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) thành phố Hà Nội đảm bảo đúng quy định.
- Xây dựng dự toán đặt hàng, tổ chức thực hiện trên cơ sở giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước nước trong lĩnh vực văn hoá (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này; áp dụng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đúng nội dung, phạm vi, đối tượng được phê duyệt; bảo đảm tuân thủ các quy định pháp luật liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND Thành phố trong quá trình tổ chức thực hiện.
2. Sở Văn hóa và Thể thao
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
- Tổ chức thực hiện đặt hàng cho các đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao đảm bảo đúng thẩm quyền, điều kiện, quy trình, quy định hiện hành.
- Khi Nhà nước ban hành những chế độ, chính sách có các yếu tố hình thành giá thay đổi, Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát, tham mưu báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh giá đảm bảo quy định hiện hành.
- Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì được thực hiện theo văn bản mới hiện hành.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Văn hoá và Thể thao, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước Khu vực I và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 3281/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của UBND thành
phố Hà Nội)
A. Nguyên tắc chung xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công
1. Đơn giá trực tiếp (A): (A)= (A1) +( A2)
1.1. Đơn giá trực tiếp (A1) được xây dựng dựa trên định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước hoạt động văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) quy định tại Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Đơn giá trực tiếp theo định mức (A1)= (A1.1)+(A1.2)+(A1.3), cụ thể:
- Chi phí vật tư, vật liệu (A1.1): là giá trị bằng tiền của hao phí vật liệu cần thiết để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công.
- Chi phí nhân công (A1.2):
+ Là giá trị bằng tiền của hao phí nhân công tham gia để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công. Chi phí nhân công ban hành theo Quyết định này được tính dựa trên mức lương cơ sở: 2.340.000 đồng/tháng áp dụng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/06/2024 quy định về mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Trường hợp mức lương cơ sở có sự điều chỉnh, chi phí nhân công sẽ được nhân với hệ số k = (Mức lương cơ sở mới)/2.340.000.
+ Chi phí ngày công được tính toán dựa trên mức lương cơ sở theo hệ số bậc lương tương ứng trong 22 ngày công làm việc trong tháng đối với mỗi chức danh nghề nghiệp của nhân công.
- Chi phí máy, thiết bị sử dụng (A1.3): là giá trị bằng tiền của hao phí công cụ, dụng cụ, máy, thiết bị để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công.
1.2. Chi phí khác cho nhân công (A2)
Chi phí khác cho nhân công trực tiếp (A2) là các khoản chi bao gồm phụ cấp, ăn ca, làm ngoài giờ... cho nhân công trực tiếp được tính theo chi phí lương và các khoản theo lương.
2. Chi phí quản lý (B) : (B)=(B1)+(B2)
+ Chi phí quản lý (B1): là chi phí tiền lương (bao gồm lương và các khoản phải nộp theo lương phù hợp với quy định của pháp luật) cho nhân công quản lý thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) sử dụng ngân sách nhà nước. Chi phí này được xác định bằng 20,83% chi phí nhân công trực tiếp theo định mức.
+ Chi phí khác cho nhân công quản lý (B2): là các khoản chi bao gồm phụ cấp, ăn ca, làm ngoài giờ... cho nhân công trực tiếp được tính theo chi phí lương và các khoản theo lương.
3. Chi phí chung (C)
- Chi phí chung (C): là chi phí hoạt động chung của đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn).
4. Lợi nhuận 5%: (D) = 5% x {(A) +(B)+(C)}
5. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước hoạt động văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) (E) = (A)+(B)+(C)+(D), cụ thể:
- Đơn giá trực tiếp theo định mức (A): thành phần của đơn giá trực tiếp theo định mức thể hiện tại mục 1.
- Chi phí quản lý (B): thành phần của chi phí quản lý thể hiện tại mục 2.
- Chi phí chung (C): thành phần của chi phí chung thể hiện tại mục 3.
- Lợi nhuận (D): thể hiện tại mục 4.
6. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) là cơ sở để thực hiện đặt hàng, đấu thầu, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong hoạt động văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) phù hợp tình hình phát triển kinh tế xã hội và nguồn ngân sách của Thành phố.
B. Hướng dẫn áp dụng
1. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực lĩnh vực văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) là giá tối đa (chưa bao gồm các nội dung quy định tại mục 2, phần B. Hướng dẫn áp dụng). Đơn vị cung cấp dịch vụ nghệ thuật dựa trên cơ sở đặc thù của công tác nghệ thuật biểu diễn như quy mô, địa điểm, nhu cầu, tính chất, đối tượng... của từng chương trình biểu diễn để xác định mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực lĩnh vực văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) không vượt quá mức giá quy định tại Quyết định này.
2. Ngoài các thành phần chi phí tại điểm 1,2,3,4,5 của mục A, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn) sử dụng ngân sách nhà nước chưa bao gồm các khoản mục chi phí đặc thù bao gồm:
- Chi phí trực tiếp chưa được quy định trong phạm vi của định mức bao gồm:
+ Chi phí thuê nhân công: Tác giả, biên kịch, đạo diễn, biên đạo múa, nhạc sĩ, họa sĩ thiết kế mỹ thuật, họa sỹ thiết kế phục trang, họa sỹ thiết kế đạo cụ, chỉ huy dàn nhạc, thiết kế ánh sáng, thiết kế âm thanh, trợ lý đạo diễn, nhân công ghi hình, cộng tác viên...
+ Chi phí vật liệu: vật liệu trang trí sân khấu (hoa trang trí, Backdrop, banner sân khấu...) và các vật liệu khác theo nhu cầu thực tế.
+ Chi phí máy, thiết bị: Hệ thống thu thanh, thiết bị ghi hình, thiết bị dựng video, phương tiện vận chuyển và các thiết bị khác theo nhu cầu thực tế.
+ Chi phí khác: tài liệu, bản quyền, thuê sân khấu, trang trí sân khấu, nước uống...
+ Chi phí thực hiện hợp đồng với các đối tác cung cấp dịch vụ: lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu...
+ Chi phí cung cấp dịch vụ trực tiếp của các đối tác cung cấp dịch vụ.
- Chi phí chuyên gia (nếu có);
- Chi phí phương tiện phục vụ di chuyển, vận chuyển, hao phí làm thêm giờ (ngoài 08 giờ quy định)… của nhân công cung cấp dịch vụ (nếu có).
- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn đặc thù của công tác cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động nghệ thuật biểu diễn).
- Chi phí khấu hao tài sản cố định như trụ sở làm việc, tài sản cố định dùng chung khác…;
- Thuế và các khoản phải nộp theo quy định của pháp luật.
- Các chi phí có liên quan khác không được liệt kê trong thành phần chi phí tạo nên giá dịch vụ sự nghiệp công của đơn vị nghệ thuật.
3. Đối với các chương trình phức hợp có sự kết hợp của nhiều thể loại, giá sản xuất được tính theo kết cấu thành phần của từng chương trình cụ thể.
4. Trường hợp phát sinh các chi phí nghiệp vụ chuyên môn đặc thù trong quá trình thực hiện các hoạt động nghệ thuật biểu diễn), đơn vị nghệ thuật thực hiện lập dự toán trình cơ quan, đơn vị được UBND thành phố giao đặt hàng phê duyệt theo quy định của pháp luật.
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC VĂN HÓA (HOẠT ĐỘNG
NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN)
(Kèm theo Quyết định số 3281/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của UBND thành
phố Hà Nội)
Đơn vị tính: đồng
|
TT |
Mã định mức |
Dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ (chưa bao gồm VAT) |
|
I |
HN.NT.01.00.00 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ kỷ niệm những ngày lễ lớn, ngày sinh của các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước và các đồng chí lãnh đạo tiền bối tiêu biểu; năm mất của các danh nhân đã được Đảng, Nhà nước công nhận; phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại ở trong nước và quốc tế của thành phố Hà nội |
|
|
|
1 |
HN.NT.01.01.00 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ những ngày lễ thường niên trong năm (tổ chức trong nhà) |
|
|
|
1.1 |
HN.NT.01.01.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
408.422.547 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
527.038.919 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
646.247.149 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
766.648.317 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
806.997.004 |
|
1.2 |
HN.NT.01.01.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
488.748.105 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
618.786.667 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
749.544.075 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
879.604.840 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
930.942.255 |
|
1.3 |
HN.NT.01.01.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
440.076.730 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
563.400.131 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
687.898.794 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
811.102.307 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
857.008.126 |
|
1.4 |
HN.NT.01.01.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
373.971.001 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
490.080.305 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
605.788.441 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
720.899.174 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
759.077.531 |
|
1.5 |
HN.NT.01.01.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
472.919.513 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
600.936.684 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
728.247.482 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
857.008.126 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
906.274.575 |
|
1.6 |
HN.NT.01.01.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
357.976.912 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
471.660.760 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
585.586.832 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
698.934.006 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
733.842.293 |
|
2 |
HN.NT.01.02.00 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ những ngày lễ lớn đặc biệt (tổ chức trong nhà) |
|
|
|
2.1 |
HN.NT.01.02.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
550.148.582 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
687.829.346 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
825.518.499 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
963.179.793 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.022.103.304 |
|
2.2 |
HN.NT.01.02.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
667.230.954 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
819.524.763 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
971.849.920 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.124.157.692 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.197.702.160 |
|
2.3 |
HN.NT.01.02.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
596.622.351 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
740.104.434 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
884.430.271 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.027.058.631 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.091.766.172 |
|
2.4 |
HN.NT.01.02.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
502.446.469 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
634.166.621 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
766.578.868 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
897.612.412 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
950.547.632 |
|
2.5 |
HN.NT.01.02.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
643.700.923 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
793.069.583 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
943.353.782 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.091.795.047 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.162.402.842 |
|
2.6 |
HN.NT.01.02.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
478.908.710 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
607.702.176 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
737.140.885 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
865.263.245 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
915.277.187 |
|
3 |
HN.NT.01.03.00 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ hoạt động văn hóa của thành phố (tổ chức ngoài trời) |
|
|
|
3.1 |
HN.NT.01.03.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
439.544.950 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
563.400.131 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
687.896.790 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
811.102.307 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
856.219.624 |
|
3.2 |
HN.NT.01.03.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
529.739.611 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
664.896.055 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
800.855.245 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
935.147.206 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
991.553.874 |
|
3.3 |
HN.NT.01.03.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
475.622.499 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
603.990.519 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
733.086.275 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
860.721.615 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
910.316.222 |
|
3.4 |
HN.NT.01.03.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
403.503.350 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
522.825.058 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
642.754.782 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
761.518.438 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
802.065.646 |
|
3.5 |
HN.NT.01.03.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
511.728.036 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
644.566.603 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
778.258.604 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
910.336.483 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
964.442.856 |
|
3.6 |
HN.NT.01.03.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
385.419.366 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
502.553.450 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
620.183.603 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
736.720.271 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
775.078.685 |
|
4 |
HN.NT.01.04.00 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ kỷ niệm ngày sinh của các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước và các đồng chí lãnh đạo tiền bối tiêu biểu; năm mất của các danh nhân đã được Đảng, Nhà nước công nhận (tổ chức trong nhà) |
|
|
|
4.1 |
HN.NT.01.04.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
472.351.056 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
600.276.543 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
728.962.634 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
856.219.624 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
905.394.387 |
|
4.2 |
HN.NT.01.04.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
570.748.438 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
711.020.692 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
852.155.170 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
991.528.897 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.052.997.064 |
|
4.3 |
HN.NT.01.04.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
511.728.036 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
644.566.603 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
778.258.604 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
910.336.483 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
964.442.856 |
|
4.4 |
HN.NT.01.04.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
432.973.066 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
555.985.532 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
679.686.205 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
802.065.646 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
846.345.915 |
|
4.5 |
HN.NT.01.04.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
551.050.691 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
688.875.747 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
827.525.053 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
964.443.665 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.023.472.266 |
|
4.6 |
HN.NT.01.04.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
413.330.653 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
533.868.658 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
655.084.334 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
775.035.504 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
816.824.056 |
|
5 |
HN.NT.01.05.00 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại trong nước và quốc tế (tổ chức trong nhà) |
|
|
|
5.1 |
HN.NT.01.05.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
585.746.043 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
727.858.205 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
870.832.219 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.012.100.873 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.075.463.513 |
|
5.2 |
HN.NT.01.05.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
712.489.662 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
870.471.868 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.029.492.216 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.186.429.449 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.265.635.585 |
|
5.3 |
HN.NT.01.05.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
636.419.094 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
784.893.884 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
934.286.550 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.081.826.142 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.151.551.660 |
|
5.4 |
HN.NT.01.05.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
535.043.660 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
670.811.784 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
807.377.890 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
942.403.669 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
999.439.350 |
|
5.5 |
HN.NT.01.05.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
687.120.098 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
841.940.307 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
997.740.876 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.151.523.594 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.227.576.954 |
|
5.6 |
HN.NT.01.05.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
509.700.234 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
642.342.070 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
775.644.896 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
907.561.040 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
961.426.804 |
|
II |
HN.NT.02.00.00 |
Bảo tồn, phục dựng, dàn dựng và tổ chức cuộc thi, liên hoan, biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp, truyền thống, tiêu biểu, đặc thù |
|
|
|
1 |
HN.NT.02.01.00 |
Tổ chức thực hiện, dựng mới loại hình nghệ thuật chuyên nghiệp, truyền thống, tiêu biểu, đặc thù |
|
|
|
1.1 |
HN.NT.02.01.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 vở chèo |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
827.524.966 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
999.562.670 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.171.637.028 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.345.632.956 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.438.946.120 |
|
1.2 |
HN.NT.02.01.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình ca múa nhạc |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
978.245.953 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
1.168.331.403 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.360.196.598 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.550.282.043 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.663.426.716 |
|
1.3 |
HN.NT.02.01.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 vở cải lương |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
902.939.868 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
1.083.964.938 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.266.883.360 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.448.006.573 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.550.282.117 |
|
1.4 |
HN.NT.02.01.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 vở kịch |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
796.969.152 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
965.432.479 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.135.756.546 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.304.361.553 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.394.104.356 |
|
1.5 |
HN.NT.02.01.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình xiếc |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
1.014.137.985 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
1.210.512.734 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.406.986.745 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.601.523.828 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.719.135.565 |
|
1.6 |
HN.NT.02.01.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 vở rối |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
716.213.216 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
873.040.037 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.031.671.528 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.190.302.387 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.270.231.368 |
|
2 |
HN.NT.02.02.00 |
Tổ chức thực hiện bảo tồn, phục dựng loại hình nghệ thuật chuyên nghiệp, truyền thống, tiêu biểu, đặc thù của thành phố Hà Nội |
|
|
|
2.1 |
HN.NT.02.02.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 vở chèo |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
618.539.736 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
765.681.816 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
911.010.594 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.058.039.154 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.126.499.151 |
|
2.2 |
HN.NT.02.02.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình ca múa nhạc |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
753.511.550 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
916.815.956 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.080.137.925 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.243.463.375 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.328.123.596 |
|
2.3 |
HN.NT.02.02.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 vở cải lương |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
674.042.179 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
825.825.084 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
979.289.632 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.132.906.264 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.205.942.781 |
|
2.4 |
HN.NT.02.02.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 vở kịch |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
575.281.658 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
717.288.516 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
857.334.148 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
999.309.002 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.060.775.070 |
|
2.5 |
HN.NT.02.02.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình xiếc |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
727.617.195 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
887.679.681 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.047.749.628 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.205.972.464 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.287.298.884 |
|
2.6 |
HN.NT.02.02.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 vở rối |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
539.042.250 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
674.709.186 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
810.249.132 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
945.905.313 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.004.540.220 |
|
3 |
HN.NT.02.03.00 |
Tổ chức thực hiện dựng mới loại hình nghệ thuật chuyên nghiệp, truyền thống, tiêu biểu, đặc thù của thành phố Hà Nội để tham gia các cuộc thi, liên hoan, hội thi, hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp |
|
|
|
3.1 |
HN.NT.02.03.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 vở chèo |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
959.080.374 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
1.148.767.306 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.336.702.704 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.526.429.451 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.635.449.377 |
|
3.2 |
HN.NT.02.03.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình ca múa nhạc |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
1.179.203.660 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
1.395.201.568 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.611.309.215 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.827.349.501 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.966.524.028 |
|
3.3 |
HN.NT.02.03.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 vở cải lương |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
1.047.040.775 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
1.247.309.737 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.447.679.928 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.646.078.510 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.767.568.885 |
|
3.4 |
HN.NT.02.03.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 vở kịch |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
887.899.499 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
1.069.220.429 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.248.586.214 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.428.060.965 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.530.632.293 |
|
3.5 |
HN.NT.02.03.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình xiếc |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
1.135.080.929 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
1.345.942.653 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.556.698.973 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.767.539.201 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.899.513.521 |
|
3.6 |
HN.NT.02.03.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 vở rối |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
826.960.673 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
999.116.165 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.171.101.812 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.343.220.843 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.438.302.098 |
|
4 |
HNNT.03.00.00 |
Sưu tầm, bảo tồn, truyền dạy, phát huy các loại hình nghệ thuật dân gian, truyền thống, tiêu biểu và đặc thù của các dân tộc Việt Nam của thành phố Hà Nội |
|
|
|
4.1 |
HNNT.03.01.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo, cải lương, rối |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
618.539.736 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
765.681.816 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
911.010.594 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.058.039.154 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.126.499.151 |
|
4.2 |
HNNT.03.01.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
753.511.550 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
916.750.620 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.080.137.925 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.243.375.787 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.328.123.596 |
|
4.3 |
HNNT.03.01.03 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
727.617.195 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
887.679.681 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
1.047.749.628 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
1.205.972.464 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.287.298.884 |
|
4.4 |
HNNT.03.01.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 chương trình |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
575.163.919 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
717.191.875 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
857.334.148 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
999.239.585 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
1.060.726.751 |
Đơn vị tính: đồng
|
TT |
Mã định mức |
Dịch vụ |
Đơn vị tính |
Tổng hợp đơn giá theo định mức |
|||
|
Nhân công |
Vật liệu |
Máy, thiết bị |
Đơn giá |
||||
|
|
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(1)+(2)+(3) |
|
I |
HN.NT.01.00.00 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ kỷ niệm những ngày lễ lớn, ngày sinh của các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước và các đồng chí lãnh đạo tiền bối tiêu biểu; năm mất của các danh nhân đã được Đảng, Nhà nước công nhận; phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại ở trong nước và quốc tế của thành phố Hà nội |
|
|
|
|
|
|
1 |
HN.NT.01.01.00 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ những ngày lễ thường niên trong năm (tổ chức trong nhà) |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
HN.NT.01.01.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
173.496.726 |
8.107.220 |
15.807.387 |
197.411.333 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
195.183.817 |
9.126.810 |
16.498.763 |
220.809.390 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
216.870.907 |
10.146.400 |
17.753.815 |
244.771.122 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
238.557.999 |
11.149.490 |
20.161.495 |
269.868.984 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
260.245.088 |
12.169.080 |
21.311.765 |
293.725.933 |
|
1.2 |
HN.NT.01.01.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
216.870.907 |
10.146.400 |
17.753.815 |
244.771.122 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
243.990.112 |
11.433.840 |
19.973.961 |
275.397.913 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
271.090.785 |
12.693.010 |
22.937.976 |
306.721.771 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
298.205.687 |
13.952.180 |
25.214.733 |
337.372.600 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
325.310.665 |
15.239.620 |
27.504.735 |
368.055.020 |
|
1.3 |
HN.NT.01.01.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
190.846.397 |
8.915.500 |
16.139.981 |
215.901.878 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
214.704.349 |
10.045.860 |
17.574.127 |
242.324.336 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
238.557.999 |
11.149.490 |
20.161.495 |
269.868.984 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
262.415.950 |
12.269.620 |
21.491.692 |
296.177.262 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
286.269.598 |
13.399.980 |
24.201.547 |
323.871.125 |
|
1.4 |
HN.NT.01.01.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
156.147.054 |
7.315.440 |
12.794.140 |
176.256.634 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
175.667.587 |
8.207.760 |
14.847.252 |
198.722.599 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
195.183.817 |
9.126.810 |
16.498.763 |
220.809.390 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
214.704.349 |
10.045.860 |
17.574.127 |
242.324.336 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
234.220.579 |
10.938.180 |
20.414.028 |
265.572.787 |
|
1.5 |
HN.NT.01.01.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
208.196.071 |
9.734.010 |
17.594.339 |
235.524.420 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
234.220.579 |
10.938.180 |
19.802.786 |
264.961.545 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
260.245.088 |
12.169.080 |
21.311.765 |
293.725.933 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
286.269.598 |
13.399.980 |
24.201.547 |
323.871.125 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
312.294.106 |
14.604.150 |
26.408.851 |
353.307.107 |
|
1.6 |
HN.NT.01.01.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
147.472.216 |
6.920.320 |
12.459.783 |
166.852.319 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
165.916.586 |
7.784.370 |
14.030.385 |
187.731.341 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
184.342.423 |
8.631.150 |
15.879.931 |
208.853.504 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
202.782.488 |
9.495.200 |
17.137.087 |
229.414.775 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
221.212.629 |
10.358.480 |
18.707.448 |
250.278.557 |
|
2 |
HN.NT.01.02.00 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ những ngày lễ lớn đặc biệt (tổ chức trong nhà) |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
HN.NT.01.02.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
250.826.588 |
10.542.290 |
19.065.920 |
280.434.798 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
282.182.065 |
11.857.230 |
21.454.463 |
315.493.758 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
313.533.236 |
13.188.670 |
23.841.694 |
350.563.600 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
344.888.710 |
14.503.610 |
26.211.698 |
385.604.018 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
376.239.883 |
15.818.550 |
28.600.074 |
420.658.507 |
|
2.2 |
HN.NT.01.02.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
313.533.236 |
13.188.670 |
23.090.740 |
349.812.646 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
352.732.600 |
14.815.460 |
25.970.852 |
393.518.912 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
391.923.008 |
16.470.520 |
28.867.523 |
437.261.051 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
431.113.418 |
18.125.580 |
31.747.633 |
480.986.631 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
470.312.783 |
19.752.370 |
34.627.915 |
524.693.068 |
|
2.3 |
HN.NT.01.02.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
275.911.830 |
11.616.880 |
20.313.417 |
307.842.127 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
310.405.659 |
13.060.630 |
22.851.376 |
346.317.665 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
344.888.710 |
14.503.610 |
26.211.698 |
385.604.018 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
379.386.843 |
15.946.590 |
27.930.162 |
423.263.595 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
413.865.592 |
17.390.340 |
30.469.504 |
461.725.436 |
|
2.4 |
HN.NT.01.02.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
225.745.651 |
9.494.430 |
16.614.646 |
251.854.727 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
253.973.550 |
10.670.330 |
18.694.280 |
283.338.160 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
282.182.065 |
11.857.230 |
21.454.463 |
315.493.758 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
310.409.962 |
13.060.630 |
22.852.690 |
346.323.282 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
338.618.476 |
14.236.530 |
24.931.011 |
377.786.017 |
|
2.5 |
HN.NT.01.02.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
300.992.767 |
12.664.740 |
22.170.843 |
335.828.350 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
338.614.172 |
14.264.030 |
24.930.702 |
377.808.904 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
376.239.883 |
15.818.550 |
28.600.074 |
420.658.507 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
413.865.592 |
17.417.840 |
30.469.504 |
461.752.936 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
451.487.000 |
18.988.860 |
33.246.826 |
503.722.686 |
|
2.6 |
HN.NT.01.02.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
213.200.879 |
8.970.500 |
15.694.581 |
237.865.960 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
239.859.775 |
10.101.630 |
17.654.798 |
267.616.203 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
266.509.716 |
11.221.760 |
20.255.503 |
297.986.979 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
293.159.655 |
12.352.890 |
21.591.546 |
327.104.091 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
319.818.551 |
13.456.520 |
23.550.688 |
356.825.759 |
|
3 |
HN.NT.01.03.00 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ hoạt động văn hóa của thành phố (tổ chức ngoài trời) |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
HN.NT.01.03.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
190.846.397 |
8.915.500 |
15.633.524 |
215.395.421 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
214.704.349 |
10.045.860 |
17.574.127 |
242.324.336 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
238.557.999 |
11.149.490 |
20.159.586 |
269.867.075 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
262.415.950 |
12.269.620 |
21.491.692 |
296.177.262 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
286.269.598 |
13.399.980 |
23.450.593 |
323.120.171 |
|
3.2 |
HN.NT.01.03.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
238.557.999 |
11.149.490 |
19.532.790 |
269.240.279 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
268.384.906 |
12.564.970 |
21.972.209 |
302.922.085 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
298.205.687 |
13.952.180 |
25.214.664 |
337.372.531 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
328.026.470 |
15.339.390 |
26.869.275 |
370.235.135 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
357.853.377 |
16.754.870 |
29.308.455 |
403.916.702 |
|
3.3 |
HN.NT.01.03.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
209.931.900 |
9.807.050 |
17.193.534 |
236.932.484 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
236.181.038 |
11.037.950 |
19.333.846 |
266.552.834 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
262.415.950 |
12.269.620 |
22.190.254 |
296.875.824 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
288.665.088 |
13.501.290 |
23.632.005 |
325.798.383 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
314.899.999 |
14.715.690 |
25.789.849 |
355.405.538 |
|
3.4 |
HN.NT.01.03.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
171.765.200 |
8.050.680 |
14.073.822 |
193.889.702 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
193.241.889 |
9.026.270 |
15.832.706 |
218.100.865 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
214.704.349 |
10.045.860 |
18.150.441 |
242.900.650 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
236.181.038 |
11.065.450 |
19.333.846 |
266.580.334 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
257.643.498 |
12.041.040 |
21.092.730 |
290.777.268 |
|
3.5 |
HN.NT.01.03.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
229.017.399 |
10.725.330 |
18.753.476 |
258.496.205 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
257.643.498 |
12.041.040 |
21.092.730 |
290.777.268 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
286.269.598 |
13.399.980 |
24.201.547 |
323.871.125 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
314.895.696 |
14.742.420 |
25.789.610 |
355.427.726 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
343.521.795 |
16.074.630 |
28.128.866 |
387.725.291 |
|
3.6 |
HN.NT.01.03.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
162.220.299 |
7.583.290 |
13.275.969 |
183.079.558 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
182.506.609 |
8.547.110 |
14.953.299 |
206.007.018 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
202.782.488 |
9.494.430 |
17.137.018 |
229.413.936 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
223.062.671 |
10.441.750 |
18.272.125 |
251.776.546 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
243.344.676 |
11.405.570 |
19.931.752 |
274.681.998 |
|
4 |
HN.NT.01.04.00 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ kỷ niệm ngày sinh của các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước và các đồng chí lãnh đạo tiền bối tiêu biểu; năm mất của các danh nhân đã được Đảng, Nhà nước công nhận (tổ chức trong nhà) |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
HN.NT.01.04.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
208.196.071 |
9.734.010 |
17.052.952 |
234.983.033 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
234.220.579 |
10.938.180 |
19.174.081 |
264.332.840 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
260.245.088 |
12.169.080 |
21.992.863 |
294.407.031 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
286.269.598 |
13.399.980 |
23.450.593 |
323.120.171 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
312.294.106 |
14.604.150 |
25.570.577 |
352.468.833 |
|
4.2 |
HN.NT.01.04.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
260.245.088 |
12.169.080 |
21.311.765 |
293.725.933 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
292.777.876 |
13.712.600 |
23.971.530 |
330.462.006 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
325.306.362 |
15.211.350 |
27.504.426 |
368.022.138 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
357.839.148 |
16.754.870 |
29.308.455 |
403.902.473 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
390.367.633 |
18.253.620 |
31.968.220 |
440.589.473 |
|
4.3 |
HN.NT.01.04.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
229.017.399 |
10.725.330 |
18.753.476 |
258.496.205 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
257.643.498 |
12.041.040 |
21.092.730 |
290.777.268 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
286.269.598 |
13.399.980 |
24.201.547 |
323.871.125 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
314.895.696 |
14.742.420 |
25.789.610 |
355.427.726 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
343.521.795 |
16.074.630 |
28.128.866 |
387.725.291 |
|
4.4 |
HN.NT.01.04.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
187.374.743 |
8.759.190 |
15.334.965 |
211.468.898 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
210.797.661 |
9.835.320 |
17.254.522 |
237.887.503 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
234.220.579 |
10.938.180 |
19.802.786 |
264.961.545 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
257.643.498 |
12.041.040 |
21.092.730 |
290.777.268 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
281.066.416 |
13.133.670 |
23.012.288 |
317.212.374 |
|
4.5 |
HN.NT.01.04.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
249.834.424 |
11.673.420 |
20.452.686 |
281.960.530 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
281.066.416 |
13.161.170 |
23.012.288 |
317.239.874 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
312.294.106 |
14.604.150 |
26.408.851 |
353.307.107 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
343.521.795 |
16.075.400 |
28.128.866 |
387.726.061 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
374.753.788 |
17.518.380 |
30.688.538 |
422.960.706 |
|
4.6 |
HN.NT.01.04.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
176.968.382 |
8.290.260 |
14.494.663 |
199.753.305 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
199.086.202 |
9.310.620 |
16.295.281 |
224.692.103 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
221.208.326 |
10.357.710 |
18.707.378 |
250.273.414 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
243.330.449 |
11.388.300 |
19.931.682 |
274.650.431 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
265.448.270 |
12.408.660 |
21.732.367 |
299.589.297 |
|
5 |
HN.NT.01.05.00 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại trong nước và quốc tế (tổ chức trong nhà) |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
HN.NT.01.05.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
270.120.943 |
11.360.800 |
19.892.575 |
301.374.318 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
303.886.059 |
12.776.280 |
22.372.412 |
339.034.751 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
337.651.177 |
14.191.760 |
25.673.060 |
377.515.997 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
371.416.294 |
15.607.240 |
27.349.553 |
414.373.087 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
405.181.411 |
17.022.720 |
29.829.390 |
452.033.521 |
|
5.2 |
HN.NT.01.05.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
337.651.177 |
14.191.760 |
24.869.714 |
376.712.651 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
379.866.189 |
15.974.860 |
27.969.339 |
423.810.388 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
422.066.123 |
17.757.960 |
32.082.880 |
471.906.963 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
464.281.136 |
19.541.060 |
34.187.291 |
518.009.487 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
506.481.069 |
21.324.160 |
37.286.843 |
565.092.072 |
|
5.3 |
HN.NT.01.05.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
297.132.175 |
12.481.700 |
21.873.120 |
331.486.995 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
334.274.235 |
14.052.720 |
24.611.336 |
372.938.291 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
371.416.294 |
15.607.240 |
28.240.219 |
415.263.753 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
408.558.355 |
17.178.260 |
30.087.768 |
455.824.383 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
445.700.414 |
18.749.280 |
32.826.224 |
497.275.918 |
|
5.4 |
HN.NT.01.05.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
243.109.709 |
10.229.670 |
17.894.328 |
271.233.707 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
273.497.883 |
11.489.610 |
20.133.490 |
305.120.983 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
303.886.059 |
12.776.280 |
23.105.902 |
339.768.241 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
334.274.235 |
14.062.950 |
24.611.336 |
372.948.521 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
364.662.411 |
15.339.390 |
26.850.260 |
406.852.061 |
|
5.5 |
HN.NT.01.05.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
324.143.409 |
13.612.830 |
23.870.053 |
361.626.292 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
364.662.411 |
15.339.390 |
26.850.260 |
406.852.061 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
405.181.411 |
17.022.720 |
30.807.376 |
453.011.507 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
445.700.414 |
18.722.550 |
32.826.224 |
497.249.188 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
486.219.416 |
20.432.610 |
35.806.429 |
542.458.455 |
|
5.6 |
HN.NT.01.05.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
229.606.243 |
9.650.740 |
16.912.370 |
256.169.353 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
258.313.488 |
10.881.640 |
19.013.407 |
288.208.535 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
287.005.652 |
12.068.540 |
21.813.174 |
320.887.366 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
315.712.897 |
13.271.940 |
23.250.577 |
352.235.414 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
344.405.060 |
14.502.840 |
25.351.543 |
384.259.443 |
|
II |
HN.NT.02.00.00 |
Bảo tồn, phục dựng, dàn dựng và tổ chức cuộc thi, liên hoan, biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp, truyền thống, tiêu biểu, đặc thù |
|
|
|
|
|
|
1 |
HN.NT.02.01.00 |
Tổ chức thực hiện, dựng mới loại hình nghệ thuật chuyên nghiệp, truyền thống, tiêu biểu, đặc thù |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
HN.NT.02.01.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 vở chèo |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
400.458.375 |
10.941.040 |
32.673.941 |
444.073.356 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
450.515.672 |
12.318.790 |
36.454.017 |
499.288.479 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
500.572.969 |
13.680.040 |
40.285.502 |
554.538.511 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
550.630.267 |
15.041.290 |
45.947.052 |
611.618.609 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
600.687.563 |
16.419.040 |
49.750.922 |
666.857.525 |
|
1.2 |
HN.NT.02.01.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình ca múa nhạc |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
480.550.049 |
13.127.840 |
40.130.041 |
533.807.930 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
540.618.806 |
14.773.440 |
44.092.983 |
599.485.229 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
600.687.563 |
16.419.040 |
49.750.922 |
666.857.525 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
660.756.319 |
18.064.640 |
53.713.861 |
732.534.820 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
720.825.076 |
19.710.240 |
59.399.416 |
799.934.732 |
|
1.3 |
HN.NT.02.01.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 vở cải lương |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
440.504.212 |
12.034.440 |
36.453.808 |
488.992.460 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
495.567.240 |
13.551.230 |
40.285.432 |
549.403.902 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
550.630.267 |
15.041.290 |
45.946.982 |
611.618.539 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
605.693.292 |
16.547.850 |
49.882.309 |
672.123.451 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
660.756.319 |
18.064.640 |
53.713.931 |
732.534.890 |
|
1.4 |
HN.NT.02.01.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 vở kịch |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
384.443.245 |
10.516.880 |
30.772.147 |
425.732.272 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
432.493.365 |
11.822.360 |
34.576.014 |
478.891.739 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
480.550.049 |
13.138.840 |
40.130.041 |
533.818.930 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
528.606.735 |
14.460.820 |
44.041.365 |
587.108.920 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
576.656.855 |
15.766.300 |
47.872.849 |
640.296.004 |
|
1.5 |
HN.NT.02.01.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình xiếc |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
500.572.969 |
13.680.040 |
40.285.502 |
554.538.511 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
563.150.425 |
15.398.680 |
45.971.055 |
624.520.160 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
625.716.212 |
17.100.050 |
51.787.925 |
694.604.187 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
688.293.667 |
18.818.690 |
55.723.322 |
762.835.679 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
750.859.454 |
20.520.060 |
61.432.808 |
832.812.322 |
|
1.6 |
HN.NT.02.01.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 vở rối |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
340.389.619 |
9.294.670 |
28.734.794 |
378.419.083 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
382.944.156 |
10.472.110 |
30.772.078 |
424.188.344 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
425.487.025 |
11.621.280 |
34.575.875 |
471.684.180 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
468.041.561 |
12.770.450 |
38.359.564 |
519.171.575 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
510.584.429 |
13.964.390 |
42.163.365 |
566.712.184 |
|
2 |
HN.NT.02.02.00 |
Tổ chức thực hiện bảo tồn, phục dựng loại hình nghệ thuật chuyên nghiệp, truyền thống, tiêu biểu, đặc thù của thành phố Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
HN.NT.02.02.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 vở chèo |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
288.075.700 |
9.294.670 |
23.173.216 |
320.543.586 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
324.085.163 |
10.472.110 |
26.929.290 |
361.486.563 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
360.094.625 |
11.621.280 |
28.986.683 |
400.702.588 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
396.104.087 |
12.770.450 |
32.662.915 |
441.537.452 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
432.113.550 |
13.964.390 |
36.466.716 |
482.544.656 |
|
2.2 |
HN.NT.02.02.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình ca múa nhạc |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
360.094.625 |
11.621.280 |
28.986.683 |
400.702.588 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
405.110.098 |
13.083.070 |
32.794.442 |
450.987.610 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
450.121.344 |
14.544.860 |
36.625.997 |
501.292.201 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
495.136.816 |
16.006.650 |
40.453.799 |
551.597.265 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
540.148.063 |
17.468.440 |
44.368.945 |
601.985.448 |
|
2.3 |
HN.NT.02.02.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 vở cải lương |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
316.886.046 |
10.231.760 |
26.929.151 |
354.046.957 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
356.495.067 |
11.509.740 |
28.986.614 |
396.991.421 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
396.104.087 |
12.770.450 |
32.662.915 |
441.537.452 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
435.713.108 |
14.048.430 |
36.466.785 |
486.228.323 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
475.322.129 |
15.325.640 |
38.528.002 |
529.175.771 |
|
2.4 |
HN.NT.02.02.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 vở kịch |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
265.027.749 |
8.558.660 |
21.243.667 |
294.830.076 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
298.156.013 |
9.634.790 |
25.027.283 |
332.818.086 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
331.284.279 |
10.700.690 |
26.953.292 |
368.938.261 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
364.412.543 |
11.750.090 |
30.733.159 |
406.895.792 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
397.540.808 |
12.842.720 |
32.794.303 |
443.177.831 |
|
2.5 |
HN.NT.02.02.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình xiếc |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
345.692.514 |
11.169.620 |
28.855.155 |
385.717.289 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
388.904.971 |
12.558.370 |
32.662.776 |
434.126.117 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
432.113.550 |
13.964.390 |
36.466.716 |
482.544.656 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
475.322.129 |
15.353.910 |
38.528.002 |
529.204.041 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
518.534.585 |
16.759.160 |
42.331.941 |
577.625.686 |
|
2.6 |
HN.NT.02.02.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 vở rối |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
244.867.122 |
7.905.920 |
21.088.137 |
273.861.179 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
275.480.484 |
8.898.780 |
23.121.529 |
307.500.793 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
306.083.494 |
9.891.640 |
25.051.287 |
341.026.421 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
336.690.730 |
10.884.500 |
27.084.679 |
374.659.909 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
367.299.866 |
11.877.360 |
30.760.843 |
409.938.069 |
|
3 |
HN.NT.02.03.00 |
Tổ chức thực hiện dựng mới loại hình nghệ thuật chuyên nghiệp, truyền thống, tiêu biểu, đặc thù của thành phố Hà Nội để tham gia các cuộc thi, liên hoan, hội thi, hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
HN.NT.02.03.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo |
01 vở chèo |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
469.275.865 |
15.325.640 |
38.528.002 |
523.129.507 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
527.935.348 |
17.228.860 |
44.209.871 |
589.374.079 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
586.594.830 |
19.158.810 |
48.196.886 |
653.950.526 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
645.254.315 |
21.072.260 |
53.906.441 |
720.233.016 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
703.913.797 |
22.975.480 |
57.762.137 |
784.651.414 |
|
3.2 |
HN.NT.02.03.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình ca múa nhạc |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
586.594.830 |
19.158.810 |
48.196.886 |
653.950.526 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
659.925.019 |
21.541.190 |
53.930.514 |
735.396.723 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
733.243.539 |
23.940.070 |
59.771.667 |
816.955.276 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
806.573.727 |
26.338.950 |
65.529.158 |
898.441.835 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
879.892.247 |
28.721.330 |
73.116.717 |
981.730.294 |
|
3.3 |
HN.NT.02.03.03 |
Loại hình nghệ thuật cải lương |
01 vở cải lương |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
516.200.246 |
16.843.200 |
42.331.941 |
575.375.387 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
580.730.562 |
18.957.730 |
48.065.499 |
647.753.791 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
645.254.315 |
21.072.260 |
53.906.441 |
720.233.016 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
709.778.066 |
23.186.790 |
57.869.660 |
790.834.516 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
774.308.381 |
25.301.320 |
63.575.538 |
863.185.239 |
|
3.4 |
HN.NT.02.03.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 vở kịch |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
431.735.625 |
14.103.430 |
34.720.379 |
480.559.434 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
485.706.320 |
15.850.340 |
40.429.866 |
541.986.526 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
539.670.449 |
17.623.980 |
44.261.559 |
601.555.988 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
593.634.579 |
19.397.620 |
48.197.025 |
661.229.224 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
647.605.272 |
21.144.530 |
53.906.441 |
722.656.243 |
|
3.5 |
HN.NT.02.03.05 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình xiếc |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
563.129.358 |
18.377.260 |
46.187.428 |
627.694.046 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
633.519.212 |
20.676.370 |
52.028.510 |
706.224.092 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
703.913.797 |
22.974.710 |
57.762.067 |
784.650.574 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
774.308.381 |
25.273.050 |
63.575.538 |
863.156.969 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
844.698.236 |
27.572.160 |
69.285.301 |
941.555.697 |
|
3.6 |
HN.NT.02.03.06 |
Loại hình nghệ thuật rối |
01 vở rối |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
398.881.280 |
13.027.300 |
32.686.918 |
444.595.498 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
448.752.560 |
14.672.900 |
36.622.315 |
500.047.775 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
498.605.607 |
16.291.000 |
40.453.938 |
555.350.545 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
548.470.321 |
17.909.100 |
44.393.086 |
610.772.507 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
598.329.933 |
19.554.700 |
49.943.501 |
667.828.134 |
|
4 |
HNNT.03.00.00 |
Sưu tầm, bảo tồn, truyền dạy, phát huy các loại hình nghệ thuật dân gian, truyền thống, tiêu biểu và đặc thù của các dân tộc Việt Nam của thành phố Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
HNNT.03.01.01 |
Loại hình nghệ thuật chèo, cải lương, rối |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
288.075.700 |
9.294.670 |
23.173.216 |
320.543.586 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
324.085.163 |
10.472.110 |
26.929.290 |
361.486.563 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
360.094.625 |
11.621.280 |
28.986.683 |
400.702.588 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
396.104.087 |
12.770.450 |
32.662.915 |
441.537.452 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
432.113.550 |
13.964.390 |
36.466.716 |
482.544.656 |
|
4.2 |
HNNT.03.01.02 |
Loại hình nghệ thuật ca múa nhạc |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
360.094.625 |
11.621.280 |
28.986.683 |
400.702.588 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
405.072.879 |
13.083.070 |
32.794.442 |
450.950.391 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
450.121.344 |
14.544.860 |
36.625.997 |
501.292.201 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
495.086.921 |
16.006.650 |
40.453.799 |
551.547.370 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
540.148.063 |
17.468.440 |
44.368.945 |
601.985.448 |
|
4.3 |
HNNT.03.01.03 |
Loại hình nghệ thuật xiếc |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
345.692.514 |
11.169.620 |
28.855.155 |
385.717.289 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
388.904.971 |
12.558.370 |
32.662.776 |
434.126.117 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
432.113.550 |
13.964.390 |
36.466.716 |
482.544.656 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
475.322.129 |
15.353.910 |
38.528.002 |
529.204.041 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
518.534.585 |
16.759.160 |
42.331.941 |
577.625.686 |
|
4.4 |
HNNT.03.01.04 |
Loại hình nghệ thuật kịch |
01 chương trình |
|
|
|
|
|
|
|
Thời lượng 30 phút |
|
264.960.678 |
8.558.660 |
21.243.667 |
294.763.005 |
|
|
|
Thời lượng 60 phút |
|
298.100.961 |
9.634.790 |
25.027.283 |
332.763.034 |
|
|
|
Thời lượng 90 phút |
|
331.284.279 |
10.700.690 |
26.953.292 |
368.938.261 |
|
|
|
Thời lượng 120 phút |
|
364.372.999 |
11.750.090 |
30.733.159 |
406.856.248 |
|
|
|
Thời lượng trên 120 phút |
|
397.513.283 |
12.842.720 |
32.794.303 |
443.150.306 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh