Quyết định 49/2026/QĐ-UBND quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 49/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Nguyễn Văn Khởi |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 49/2026/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 12 tháng 5 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Việc làm số 74/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 352/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 5 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về việc làm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND)
|
STT |
Nội dung công việc |
Tiêu chí đánh giá |
Tiêu chuẩn đánh giá (Đánh dấu X) |
|
|
Đạt |
Không đạt |
|||
|
1 |
Dịch vụ tư vấn gồm: Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề |
|
|
|
|
1.1 |
Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề cho người lao động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số |
Thông tin cá nhân; trình độ học vấn, chuyên môn kỹ thuật; kinh nghiệm làm việc (nếu có); đăng ký dịch vụ của người sử dụng dịch vụ được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có chữ ký xác nhận của người lao động |
|
|
|
Danh sách tổng hợp số người được tư vấn theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
1.2 |
Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề cho tập thể người lao động |
Thông tin tập thể người lao động; đăng ký dịch vụ; thời gian đăng ký được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có xác nhận của người đại diện |
|
|
|
Danh sách tổng hợp số người được tư vấn thực hiện theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
1.3 |
Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề cho người sử dụng lao động |
Thông tin doanh nghiệp; đăng ký dịch vụ; thời gian đăng ký; thông tin người đại diện doanh nghiệp đăng ký được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có xác nhận của người đăng ký |
|
|
|
Danh sách tổng hợp số người được tư vấn theo tháng thực hiện theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này |
|
|
||
|
2 |
Dịch vụ giới thiệu việc làm gồm: giới thiệu việc làm trong nước và giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài |
|
|
|
|
2.1 |
Giới thiệu việc làm trong nước đối với người lao động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số |
Thông tin về việc làm mong muốn, mức độ sẵn sàng làm việc, hình thức tuyển dụng của người lao động được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 01a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có chữ ký xác nhận của người đăng ký |
|
|
|
Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP |
|
|
||
|
Danh sách kết quả kết nối việc làm được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP |
|
|
||
|
Danh sách người lao động được giới thiệu việc làm trong tháng, có xác nhận của lãnh đạo đơn vị được thực hiện theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này |
|
|
||
|
Đối với chương trình đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thông qua doanh nghiệp thì tiêu chí đánh giá thực hiện qua: - Biên bản thỏa thuận về việc giới thiệu người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này. |
|
|
||
|
3 |
Cung ứng lao động trong nước đối với người lao động, người dân tộc thiểu số. |
Thông tin cung ứng lao động thực hiện theo Mẫu số 03a, bản phô tô Mẫu số 01a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP |
|
|
|
Thông tin kết quả kết nối việc làm được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP |
|
|
||
|
Danh sách số người được cung ứng theo tháng có xác nhận của người sử dụng lao động, của đơn vị cung ứng dịch vụ sự nghiệp công được thực hiện theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
4 |
Cung ứng lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài đối với người lao động, người dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
4.1 |
Đối với chương trình Chính phủ |
Công văn thông báo danh sách người lao động xuất cảnh đi làm việc tại Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc…. (do Trung tâm Lao động ngoài nước ban hành) |
|
|
|
4.2 |
Đối với chương trình đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thông qua doanh nghiệp |
Thông tin cung ứng lao động theo Mẫu số 01a, Mẫu số 03a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ- CP |
|
|
|
Danh sách số người được cung ứng theo tháng có xác nhận của người sử dụng lao động, của đơn vị cung ứng dịch vụ sự nghiệp công được thực hiện theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
5 |
Thu thập thông tin người tìm việc |
|
|
|
|
5.1 |
Thu thập thông tin về nhu cầu tìm kiếm việc làm (thu thập trực tiếp) |
Thu thập thông tin đầy đủ, chính xác và có chữ ký xác nhận của người đăng ký theo Mẫu số 01a, bản phô tô Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP |
|
|
|
Danh sách thu thập thông tin người tìm việc theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
5.2 |
Thu thập về người lao động; thu thập thông tin về nhu cầu tìm việc (Thu thập trực tuyến qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm Dịch vụ việc làm) |
Thông tin cá nhân, thông tin đăng ký dịch vụ, thông tin đăng ký việc làm của người lao động được cập nhật đầy đủ trên công cụ trực tuyến để xuất ra được Mẫu số 01, Mẫu số 01a Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này Lưu ý: trên Mẫu có hiển thị dòng chữ Trung tâm Dịch vụ việc làm TP Cần Thơ; www.vieclamcantho.vn |
|
|
|
Danh sách thu thập thông tin người tìm việc theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này |
|
|
||
|
6 |
Thu thập thông tin việc làm trống |
|
|
|
|
6.1 |
- Thu thập thông tin về người sử dụng lao động; - Thu thập thông tin về nhu cầu tuyển dụng. (Thu thập trực tiếp) |
Thu thập thông tin đầy đủ, chính xác và có chữ ký xác nhận của người đăng ký vào Mẫu số 03, Mẫu số 03a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP |
|
|
|
Danh sách tổng hợp thu thập thông tin việc làm trống theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
6.2 |
- Thu thập thông tin về người sử dụng lao động; - Thu thập thông tin về nhu cầu tuyển dụng. (Thu thập trực tuyến qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm Dịch vụ việc làm) |
Thông tin đăng ký dịch vụ, đăng ký giới thiệu cung ứng lao động của đơn vị sử dụng lao động được cập nhật đầy đủ trên công cụ trực tuyến để xuất ra được Mẫu số 02, Mẫu số 02a Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này Lưu ý: trên Mẫu có hiển thị dòng chữ Trung tâm Dịch vụ việc làm TP Cần Thơ; www.vieclamcantho.vn |
|
|
|
Danh sách tổng hợp thu thập thông tin việc làm trống theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này |
|
|
||
|
7 |
Theo dõi tình trạng việc làm của người lao động |
Theo dõi tình trạng việc làm của người lao động do đơn vị giới thiệu thông qua danh sách kết quả kết nối việc làm theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP |
|
|
|
Thời gian theo dõi: Tối thiểu 01 tháng hoặc trong thời gian thực hiện hợp đồng lao động đối với những trường hợp thực hiện hợp đồng lao động dưới 01 tháng |
|
|
||
|
8 |
Đánh giá người cung ứng dịch vụ |
Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác liên quan đến lĩnh vực việc làm, chính sách pháp luật; có tham dự ít nhất 01 trong các lớp bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ như: Tư vấn việc làm, bảo hiểm thất nghiệp, điều tra viên. Ngoài ra, người cung cấp dịch vụ có khả năng giao tiếp, thuyết phục, tư vấn cá nhân, tư vấn nhóm |
|
|
|
Có phẩm chất đạo đức tốt; chấp hành đúng các quy định của pháp luật; có ý thức tổ chức kỷ luật; tác phong chuẩn mực trong giao tiếp |
|
|
||
|
Có tinh thần, trách nhiệm trong quá trình cung cấp dịch vụ, kịp thời, chính xác đáp ứng với các bên sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
9 |
Đánh giá cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cung ứng dịch vụ |
Có đầy đủ phương tiện, cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ trong quá trình cung ứng dịch vụ đối với từng dịch vụ được cung ứng theo quy định |
|
|
|
Bảo đảm nơi, địa điểm cung ứng dịch vụ phù hợp và bảo đảm tính bảo mật thông tin của bên sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
KẾT LUẬN |
ĐẠT/KHÔNG ĐẠT |
|||
|
Mẫu số 01 |
Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho người lao động) |
|
Mẫu số 01a |
Phiếu đăng ký tìm việc làm |
|
Mẫu số 02 |
Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho người sử dụng lao động) |
|
Mẫu số 2a |
Phiếu đăng ký giới thiệu, cung ứng lao động (dành cho người sử dụng lao động) |
|
Mẫu số 03 |
Danh sách người lao động được giới thiệu việc làm |
|
Mẫu số 04 |
Danh sách lao động đăng ký dự tuyển làm việc ở nước ngoài (chương trình Chính phủ) |
|
Mẫu số 05 |
Danh sách lao động đăng ký dự tuyển làm việc ở nước ngoài (chương trình thông qua doanh nghiệp) |
|
Mẫu số 06 |
Danh sách cung ứng lao động trong nước |
|
Mẫu số 07 |
Danh sách cung ứng lao động ngoài nước |
|
Mẫu số 08 |
Danh sách thu thập thông tin người tìm việc |
|
Mẫu số 09 |
Danh sách tổng hợp thu thập thông tin việc làm trống |
|
Mẫu số 10 |
Bảng tổng hợp kết quả cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm |
|
Mẫu số 11 |
Danh sách tổng hợp số người được tư vấn việc làm/chính sách lao động việc làm/học nghề |
|
Mẫu số 12 |
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 49/2026/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 12 tháng 5 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Việc làm số 74/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 352/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 5 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về việc làm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND)
|
STT |
Nội dung công việc |
Tiêu chí đánh giá |
Tiêu chuẩn đánh giá (Đánh dấu X) |
|
|
Đạt |
Không đạt |
|||
|
1 |
Dịch vụ tư vấn gồm: Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề |
|
|
|
|
1.1 |
Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề cho người lao động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số |
Thông tin cá nhân; trình độ học vấn, chuyên môn kỹ thuật; kinh nghiệm làm việc (nếu có); đăng ký dịch vụ của người sử dụng dịch vụ được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có chữ ký xác nhận của người lao động |
|
|
|
Danh sách tổng hợp số người được tư vấn theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
1.2 |
Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề cho tập thể người lao động |
Thông tin tập thể người lao động; đăng ký dịch vụ; thời gian đăng ký được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có xác nhận của người đại diện |
|
|
|
Danh sách tổng hợp số người được tư vấn thực hiện theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
1.3 |
Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề cho người sử dụng lao động |
Thông tin doanh nghiệp; đăng ký dịch vụ; thời gian đăng ký; thông tin người đại diện doanh nghiệp đăng ký được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có xác nhận của người đăng ký |
|
|
|
Danh sách tổng hợp số người được tư vấn theo tháng thực hiện theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này |
|
|
||
|
2 |
Dịch vụ giới thiệu việc làm gồm: giới thiệu việc làm trong nước và giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài |
|
|
|
|
2.1 |
Giới thiệu việc làm trong nước đối với người lao động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số |
Thông tin về việc làm mong muốn, mức độ sẵn sàng làm việc, hình thức tuyển dụng của người lao động được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 01a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có chữ ký xác nhận của người đăng ký |
|
|
|
Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP |
|
|
||
|
Danh sách kết quả kết nối việc làm được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP |
|
|
||
|
Danh sách người lao động được giới thiệu việc làm trong tháng, có xác nhận của lãnh đạo đơn vị được thực hiện theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này |
|
|
||
|
Đối với chương trình đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thông qua doanh nghiệp thì tiêu chí đánh giá thực hiện qua: - Biên bản thỏa thuận về việc giới thiệu người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này. |
|
|
||
|
3 |
Cung ứng lao động trong nước đối với người lao động, người dân tộc thiểu số. |
Thông tin cung ứng lao động thực hiện theo Mẫu số 03a, bản phô tô Mẫu số 01a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP |
|
|
|
Thông tin kết quả kết nối việc làm được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP |
|
|
||
|
Danh sách số người được cung ứng theo tháng có xác nhận của người sử dụng lao động, của đơn vị cung ứng dịch vụ sự nghiệp công được thực hiện theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
4 |
Cung ứng lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài đối với người lao động, người dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
4.1 |
Đối với chương trình Chính phủ |
Công văn thông báo danh sách người lao động xuất cảnh đi làm việc tại Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc…. (do Trung tâm Lao động ngoài nước ban hành) |
|
|
|
4.2 |
Đối với chương trình đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thông qua doanh nghiệp |
Thông tin cung ứng lao động theo Mẫu số 01a, Mẫu số 03a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ- CP |
|
|
|
Danh sách số người được cung ứng theo tháng có xác nhận của người sử dụng lao động, của đơn vị cung ứng dịch vụ sự nghiệp công được thực hiện theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
5 |
Thu thập thông tin người tìm việc |
|
|
|
|
5.1 |
Thu thập thông tin về nhu cầu tìm kiếm việc làm (thu thập trực tiếp) |
Thu thập thông tin đầy đủ, chính xác và có chữ ký xác nhận của người đăng ký theo Mẫu số 01a, bản phô tô Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP |
|
|
|
Danh sách thu thập thông tin người tìm việc theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
5.2 |
Thu thập về người lao động; thu thập thông tin về nhu cầu tìm việc (Thu thập trực tuyến qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm Dịch vụ việc làm) |
Thông tin cá nhân, thông tin đăng ký dịch vụ, thông tin đăng ký việc làm của người lao động được cập nhật đầy đủ trên công cụ trực tuyến để xuất ra được Mẫu số 01, Mẫu số 01a Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này Lưu ý: trên Mẫu có hiển thị dòng chữ Trung tâm Dịch vụ việc làm TP Cần Thơ; www.vieclamcantho.vn |
|
|
|
Danh sách thu thập thông tin người tìm việc theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này |
|
|
||
|
6 |
Thu thập thông tin việc làm trống |
|
|
|
|
6.1 |
- Thu thập thông tin về người sử dụng lao động; - Thu thập thông tin về nhu cầu tuyển dụng. (Thu thập trực tiếp) |
Thu thập thông tin đầy đủ, chính xác và có chữ ký xác nhận của người đăng ký vào Mẫu số 03, Mẫu số 03a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP |
|
|
|
Danh sách tổng hợp thu thập thông tin việc làm trống theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
6.2 |
- Thu thập thông tin về người sử dụng lao động; - Thu thập thông tin về nhu cầu tuyển dụng. (Thu thập trực tuyến qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm Dịch vụ việc làm) |
Thông tin đăng ký dịch vụ, đăng ký giới thiệu cung ứng lao động của đơn vị sử dụng lao động được cập nhật đầy đủ trên công cụ trực tuyến để xuất ra được Mẫu số 02, Mẫu số 02a Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này Lưu ý: trên Mẫu có hiển thị dòng chữ Trung tâm Dịch vụ việc làm TP Cần Thơ; www.vieclamcantho.vn |
|
|
|
Danh sách tổng hợp thu thập thông tin việc làm trống theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này |
|
|
||
|
7 |
Theo dõi tình trạng việc làm của người lao động |
Theo dõi tình trạng việc làm của người lao động do đơn vị giới thiệu thông qua danh sách kết quả kết nối việc làm theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP |
|
|
|
Thời gian theo dõi: Tối thiểu 01 tháng hoặc trong thời gian thực hiện hợp đồng lao động đối với những trường hợp thực hiện hợp đồng lao động dưới 01 tháng |
|
|
||
|
8 |
Đánh giá người cung ứng dịch vụ |
Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác liên quan đến lĩnh vực việc làm, chính sách pháp luật; có tham dự ít nhất 01 trong các lớp bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ như: Tư vấn việc làm, bảo hiểm thất nghiệp, điều tra viên. Ngoài ra, người cung cấp dịch vụ có khả năng giao tiếp, thuyết phục, tư vấn cá nhân, tư vấn nhóm |
|
|
|
Có phẩm chất đạo đức tốt; chấp hành đúng các quy định của pháp luật; có ý thức tổ chức kỷ luật; tác phong chuẩn mực trong giao tiếp |
|
|
||
|
Có tinh thần, trách nhiệm trong quá trình cung cấp dịch vụ, kịp thời, chính xác đáp ứng với các bên sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
9 |
Đánh giá cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cung ứng dịch vụ |
Có đầy đủ phương tiện, cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ trong quá trình cung ứng dịch vụ đối với từng dịch vụ được cung ứng theo quy định |
|
|
|
Bảo đảm nơi, địa điểm cung ứng dịch vụ phù hợp và bảo đảm tính bảo mật thông tin của bên sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ |
|
|
||
|
KẾT LUẬN |
ĐẠT/KHÔNG ĐẠT |
|||
|
Mẫu số 01 |
Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho người lao động) |
|
Mẫu số 01a |
Phiếu đăng ký tìm việc làm |
|
Mẫu số 02 |
Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho người sử dụng lao động) |
|
Mẫu số 2a |
Phiếu đăng ký giới thiệu, cung ứng lao động (dành cho người sử dụng lao động) |
|
Mẫu số 03 |
Danh sách người lao động được giới thiệu việc làm |
|
Mẫu số 04 |
Danh sách lao động đăng ký dự tuyển làm việc ở nước ngoài (chương trình Chính phủ) |
|
Mẫu số 05 |
Danh sách lao động đăng ký dự tuyển làm việc ở nước ngoài (chương trình thông qua doanh nghiệp) |
|
Mẫu số 06 |
Danh sách cung ứng lao động trong nước |
|
Mẫu số 07 |
Danh sách cung ứng lao động ngoài nước |
|
Mẫu số 08 |
Danh sách thu thập thông tin người tìm việc |
|
Mẫu số 09 |
Danh sách tổng hợp thu thập thông tin việc làm trống |
|
Mẫu số 10 |
Bảng tổng hợp kết quả cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm |
|
Mẫu số 11 |
Danh sách tổng hợp số người được tư vấn việc làm/chính sách lao động việc làm/học nghề |
|
Mẫu số 12 |
Phiếu đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm |
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ VIỆC LÀM
Mã số (1): ……………………………
|
1. Thông tin cá nhân |
||||||||
|
Họ và tên*: ………………………………………….. |
Số định danh cá nhân: …………………. |
|||||||
|
Ngày sinh*: ........................................................... |
Giới tính*: [ ] Nam [ ] Nữ |
|||||||
|
Dân tộc*: .............................................................. |
Tôn giáo: .............................................. |
|||||||
|
Nơi thường trú*: Tỉnh/thành phố.............................................xã/phường ............................ Địa chỉ cụ thể*: ........................................................................................................................ |
||||||||
|
Nơi ở hiện nay*: Tỉnh/thành phố……....................................xã/phường………….. ............... Địa chỉ cụ thể*: ........................................................................................................................... |
||||||||
|
Thông tin liên lạc |
Số điện thoại*: ......................................................................................................... |
|||||||
|
Email: ...................................................................................................................... |
||||||||
|
Liên hệ khác (nếu có): .............................................................................................. |
||||||||
|
Đối tượng ưu tiên (nếu có) [ ] Người khuyết tật [ ] Người dân tộc thiểu số [ ] Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo [ ] Bộ đội xuất ngũ [ ] Khác (ghi rõ): ............................................................................ |
||||||||
|
2. Trình độ học vấn, chuyên môn kỹ thuật |
||||||||
|
Trình độ học vấn*: [ ] Chưa tốt nghiệp Tiểu học [ ] Tốt nghiệp Tiểu học [ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông |
||||||||
|
Trình độ [ CMKT cao nhất*: [ |
] Chưa qua đào tạo [ ] CNKT không bằng ] Sơ cấp [ ] Trung cấp ] Cao đẳng [ ] Đại học ] Thạc sĩ [ ] Tiến sĩ |
Chuyên ngành đào tạo: ……………………………. ……………………………. ……………………………. |
||||||
|
Trình độ [ CMKT khác: [ |
] Chưa qua đào tạo [ ] CNKT không bằng ] Sơ cấp [ ] Trung cấp ] Cao đẳng [ ] Đại học ] Thạc sĩ [ ] Tiến sĩ |
Chuyên ngành đào tạo: ……………………………. ……………………………. ……………………………. |
||||||
|
Trình độ khác |
………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. |
|||||||
|
Trình độ kỹ năng nghề (nếu có): ……………………. Bậc: ………………………………. |
||||||||
|
Trình độ ngoại ngữ |
Ngoại ngữ 1: …………………………… Chứng chỉ: …………………………… Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình Ngoại ngữ 2: …………………………… Chứng chỉ: ……………………………… Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình |
|||||||
|
Trình độ tin học |
[ ] Tin học văn phòng:……………………………………………………………… Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình [ ] Khác: ………………………………………………………………………………. Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình |
|
||||||
|
Kỹ năng mềm |
[ ] Giao tiếp [ ] Thuyết trình [ ] Quản lý thời gian [ ] Quản lý nhân sự [ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Thích ứng [ ] Làm việc nhóm [ ] Làm việc độc lập [ ] Chịu được áp lực công việc [ ] Theo dõi giám sát [ ] Tư duy phản biện [ ] Kỹ năng mềm khác: ………………………………………………………. |
|
||||||
|
3. Kinh nghiệm làm việc (nếu có) |
|
|||||||
|
Tên đơn vị |
Chức vụ |
Công việc chính |
Thời gian |
|
||||
|
……………………… |
……………………… |
……………………… |
.../20… - …/20.... |
|
||||
|
……………………… |
……………………… |
……………………… |
.../20… - …/20.... |
|
||||
|
……………………… |
……………………… |
……………………… |
.../20… - …/20.... |
|
||||
|
[ ] Đã từng làm việc ở nước ngoài tại ..…………………………………………………………. |
|
|||||||
|
4. Đăng ký dịch vụ (tích dấu “X” vào các dịch vụ đăng ký) |
|
|||||||
|
[ ] Tư vấn chính sách, pháp luật lao động [ ] Tư vấn việc làm [ ] Tư vấn về đào tạo, kỹ năng nghề [ ] Đăng ký tìm việc làm bổ sung thông tin tại mẫu số 01a [ ] Khác ………………………………………………………………………….. |
|
|||||||
Tôi đã đọc lại và đồng ý để tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.
Cần Thơ, ngày ..... tháng ..... năm …...
Ghi chú:
Người lao động điền thông tin vào “…” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời. (1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi.
Mã số (1) …………………………….
|
Việc làm mong muốn: |
|||||
|
Loại hình doanh nghiệp: [ ] Nhà nước [ ] Ngoài nhà nước [ ] Có vốn đầu tư nước ngoài |
|||||
|
Tên công việc* …………………………………………………………………………………. |
|||||
|
Mô tả công việc* ………………………………………………………………………………… |
|||||
|
Mã nghề(2): ……………………………………………………………………………………… |
|||||
|
Cấp 1:…………………………………… |
Cấp 2:…………………………………………….. |
||||
|
Cấp 3:……………………………………. |
Cấp 4:………………………………………………. |
||||
|
Chức vụ* [ ] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh đạo [ ] Khác (ghi rõ): ……………………………………………………………….. |
|||||
|
Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cần tìm: [ ] Không có [ ] Dưới 1 năm [ ] Từ 1 đến 2 năm [ ] Từ 2 đến 5 năm [ ] Trên 5 năm |
|||||
|
Nơi làm việc ưu tiên |
Ưu tiên 1: Tỉnh/thành phố ………………………….Xã/phường/KCN ……………… |
||||
|
Ưu tiên 2: Tỉnh/thành phố…………………….. ……Xã/phường/KCN……………… |
|||||
|
Loại hợp đồng LĐ: [ ] Không xác định thời hạn [ ] Xác định thời hạn dưới 12 tháng [ ] Xác định thời hạn từ 12 đến 36 tháng |
|||||
|
Khả năng đáp ứng: [ ] Làm ca [ ] Đi công tác [ ] Đi biệt phái |
|||||
|
Hình thức làm việc: [ ] Toàn thời gian [ ] Bán thời gian |
|||||
|
Mục đích làm việc: [ ] Làm việc lâu dài [ ] Làm việc tạm thời [ ] Làm thêm |
|||||
|
Mức lương*: - Lương tháng :.......................... (VN đồng): [ ] Dưới 5 triệu; [ ] 5-10 triệu; [ ] 10-20 triệu; [ ] 20-50 triệu; [ ] >50 triệu - [ ] Lương ngày............................... vnđ/ngày - [ ] Lương giờ............................... vnđ/giờ - [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn - [ ] Hoa hồng theo doanh thu/sản phẩm |
|||||
|
Chế độ phúc lợi |
Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa [ ] 2 bữa [ ] 3 bữa [ ] Bằng tiền |
||||
|
[ ] Đóng BHXH, BHYT, BHTN; [ ] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc [ ] Nhà trẻ |
|||||
|
[ ] Xe đưa đón [ ] Hỗ trợ đi lại [ ] Ký túc xá [ ] Hỗ trợ nhà ở [ ] Đào tạo |
|||||
|
[ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng tiến [ ] Khác ………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………… |
|||||
|
Điều kiện làm việc |
Nơi làm việc |
[ ] Trong nhà [ ] Ngoài trời [ ] Hỗn hợp |
|||
|
Trọng lượng nâng |
[ ] Dưới 5kg [ ] 5 - 20 kg [ ] Trên 20 kg |
||||
|
|
Đứng hoặc đi lại |
[ ] Hầu như không có [ ] Mức trung bình [ ] Cần đứng/đi lại nhiều |
|||
|
Nghe nói |
[ ] Không cần thiết [ ] Nghe nói cơ bản [ ] Quan trọng |
||||
|
Thị lực |
[ ] Mức bình thường [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ |
||||
|
Thao tác bằng tay |
[ ] Lắp ráp đồ vật lớn [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ [ ] Lắp ráp đồ vật rất nhỏ |
||||
|
Dùng 2 tay |
[ ] Cần 2 tay [ ] Đôi khi cần 2 tay [ ] Chỉ cần 1 tay [ ] Trái [ ] Phải |
||||
|
Sẵn sàng làm việc* |
[ ] Làm việc ngay [ ] Làm việc sau (……) tháng |
||||
|
Hình thức tuyển dụng* |
[ ] Trực tiếp [ ] Qua điện thoại [ ] Phỏng vấn online [ ] Nộp CV |
||||
Tôi đã đọc lại và đồng ý để Tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.
Cần Thơ, ngày …... tháng …... năm ..….
Ghi chú:
Người lao động điền thông tin vào “…….” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời.
(1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi (trùng với mã số của người lao động đăng ký ở mẫu số 01/PLI).
(2) Mã nghề do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi, mã hóa.
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ VIỆC LÀM
(Dành cho người sử dụng lao động)
Mã số (1):.........................................
|
1. Thông tin doanh nghiệp |
||||||||
|
Tên doanh nghiệp/người tuyển dụng*: …………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………... |
||||||||
|
Chủ thể tuyển dụng: [ ] Cá nhân Bắt buộc Số ĐNCN [ ] Doanh nghiệp Bắt buộc mã số DN |
||||||||
|
Mã số đăng ký DN/Số định danh cá nhân*: ..................................................................................... |
||||||||
|
Loại hình doanh nghiệp*: [ ] Nhà nước [ ] Ngoài nhà nước [ ] Có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||||
|
Địa chỉ* : Tỉnh/thành phố........................................…Xã/phường ......................................... Địa chỉ cụ thể*: ................................................................................................................. [ ] KCN:............................................................................................................................................. |
||||||||
|
Số điện thoại*: .............................................. |
Email*: ............................................... |
|||||||
|
Ngành kinh doanh chính*: [ ] Nông, lâm nghiệp và thủy sản [ ] Khai khoáng [ ] Công nghiệp, chế biến, chế tạo [ ] Xây dựng
[ ] Vận tải, kho bãi [ ] Dịch vụ lưu trú và ăn uống [ ] Thông tin và truyền thông [ ] Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm [ ] Hoạt động kinh doanh bất động sản [ ] Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ [ ] Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ [ ] Giáo dục và đào tạo [ ] Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội [ ] Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
[ ] Hoạt động làm thuê và các công việc trong hộ gia đình [ ] Hoạt động, dịch vụ khác [ ] Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |
||||||||
|
Mặt hàng/sản phẩm dịch vụ chính*: .................................................................................... |
||||||||
|
Quy mô lao động*: |
[ ] < 10 [ ] 10-50 [ ] 51 - 100 [ ] 101 - 200 [ ] 201 - 500 [ ] 500 - 1.000 [ ] 1.000 - 3.000 [ ] 3.000 - 10.000 [ ] >10.000 |
Số lao động tuyển dụng 6 tháng tới: ............... |
||||||
|
2. Đăng ký dịch vụ (tích dấu “X” vào các dịch vụ đăng ký) |
||||||||
|
[ ] Tư vấn chính sách, pháp luật lao động [ ] Tư vấn tuyển lao động, quản trị và phát triển nguồn nhân lực |
||||||||
|
[ ] Tư vấn sử dụng lao động và phát triển việc làm [ ] Đăng ký giới thiệu, cung ứng lao động bổ sung thông tin tại Mẫu số 02a [ ] Khác (ghi rõ): |
||||||||
|
3. Thời gian đăng ký:…………………………………………………………………………… |
||||||||
|
4. Thông tin người đại diện doanh nghiệp đăng ký |
||||||||
|
Họ và tên*: ........................................................ |
Chức vụ: ....................................................... |
|||||||
|
Số điện thoại*: ............................................................................................... |
||||||||
|
Hình thức liên hệ khác (nếu có): .................................................................... |
||||||||
Tôi đã đọc lại và đồng ý để Tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.
Cần Thơ, ngày……tháng……năm ..….
Ghi chú:
Người đăng ký điền thông tin vào “.......” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời.
(1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi.
PHIẾU ĐĂNG KÝ GIỚI THIỆU, CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
(Dành cho người sử dụng lao động)
Mã số (1) :...........................................
|
1. Thông tin tuyển dụng |
||||||||
|
Tên công việc*: ……………………………………………. |
Số lượng tuyển*: …………….. |
|||||||
|
Mô tả công việc*: ............................................................................................................................ …………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………….. |
||||||||
|
Mã nghề (2): |
||||||||
|
Cấp 1: ……………………………………….. |
Cấp 2: …………………………………….. |
|||||||
|
Cấp 3: ……………………………………… |
Cấp 4: …………………………………….. |
|||||||
|
Chức vụ*: [ ] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh đạo [ ] Khác (ghi rõ): ........................................................................................... |
||||||||
|
Trình độ học vấn*: [ ] Chưa tốt nghiệp tiểu học [ ] Tốt nghiệp tiểu học [ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông |
||||||||
|
Trình độ CMKT*: |
[ ] Chưa qua đào tạo [ ] Sơ cấp [ ] Cao đẳng [ ] Thạc sĩ |
[ ] CNKT không bằng [ ] Trung cấp [ ] Đại học [ ] Tiến sĩ |
Chuyên ngành đào tạo: ............................................. ............................................. ............................................. |
|||||
|
Trình độ khác |
1: ............................................................................................................................. 2: ............................................................................................................................. |
|||||||
|
Trình độ kỹ năng nghề: Bậc: |
||||||||
|
Trình độ ngoại ngữ |
Ngoại ngữ 1: ........................................................... Chứng chỉ ................................... Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình Ngoại ngữ 2: ........................................................ Chứng chỉ .................................... Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình |
|||||||
|
Trình độ tin học |
[ ] Tin học văn phòng ........................................................... Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình [ ] Khác: ............................................................................. Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình |
|||||||
|
Kỹ năng mềm |
[ ] Giao tiếp [ ] Thuyết trình [ ] Quản lý thời gian [ ] Quản lý nhân sự [ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Thích ứng [ ] Làm việc nhóm [ ] Làm việc độc lập [ ] Chịu được áp lực công việc |
|||||||
|
|
[ ] Theo dõi giám sát [ ] Tư duy phản biện [ ] Kỹ năng mềm khác: ............................................................................................... |
|||||||
|
Yêu cầu kinh nghiệm: [ ] Không yêu cầu [ ] Dưới 1 năm [ ] Từ 1 đến 2 năm [ ] Từ 2 đến 5 năm [ ] Trên 5 năm |
||||||||
|
Nơi làm việc dự kiến: Tỉnh/thành phố: …………………….. Xã/phường/KCN:………………… |
||||||||
|
Loại hợp đồng LĐ: [ ] Không xác định thời hạn [ ] Xác định thời hạn dưới 12 tháng [ ] Xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng |
||||||||
|
Yêu cầu thêm: [ ] Làm ca; [ ] Đi công tác; [ ] Đi biệt phái |
||||||||
|
Hình thức làm việc*: [ ] Toàn thời gian; [ ] Bán thời gian |
||||||||
|
Mục đích làm việc: [ ] Làm việc lâu dài; [ ] Làm việc tạm thời; [ ] Làm thêm |
||||||||
|
Mức lương*: - Lương tháng (VN đồng): [ ] <5 triệu; [ ] 5 -10 triệu; [ ] 10 - 20 triệu; [ ] 20 - 50 triệu; [ ] >50 triệu - [ ] Lương ngày......................... /ngày - [ ] Lương giờ.........................../giờ - [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn - [ ] Hoa hồng theo doanh thu/sản phẩm |
||||||||
|
Chế độ phúc lợi* |
Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa; [ ] 2 bữa; [ ] 3 bữa; [ ] Bằng tiền............ ; [ ] Không hỗ trợ |
|||||||
|
[ ] Đóng BHXH, BHYT, BHTN; [ ] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc; [ ] Nhà trẻ |
||||||||
|
[ ] Xe đưa đón; [ ] Hỗ trợ đi lại; [ ] Ký túc xá; [ ] Hỗ trợ nhà ở; [ ] Đào tạo |
||||||||
|
[ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng tiến [ ] Khác: ................................................................................. |
||||||||
|
Điều kiện làm việc* |
Nơi làm việc |
[ ] Trong nhà; [ ] Ngoài trời; [ ] Hỗn hợp |
||||||
|
Trọng lượng nâng |
[ ] Dưới 5 kg [ ] 5 - 20 kg [ ] Trên 20 kg |
|||||||
|
Đứng hoặc đi lại |
[ ] Hầu như không có; [ ] Mức trung bình; [ ] Cần đứng/đi lại nhiều |
|||||||
|
Nghe nói |
[ ] Không cần thiết; [ ] Nghe nói cơ bản; [ ] Quan trọng |
|||||||
|
Thị lực |
[ ] Mức bình thường; [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ; |
|||||||
|
Thao tác bằng tay |
[ ] Lắp ráp đồ vật lớn; [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ; [ ] Lắp ráp đồ vật rất nhỏ |
|||||||
|
Dùng 2 tay |
[ ] Cần 2 tay; [ ] Đôi khi cần 2 tay;[ ] Chỉ cần 1 tay;[ ] Trái;[ ] Phải |
|||||||
|
Đối tượng ưu tiên:[ ] Người khuyết tật; [ ] Bộ đội xuất ngũ; [ ] Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo [ ] Người dân tộc thiểu số; [ ] Khác (ghi rõ:.................... |
||||||||
|
Hình thức tuyển dụng*: [ ] Trực tiếp; [ ] Qua điện thoại; [ ] Phỏng vấn online; [ ] Nộp CV |
||||||||
|
Thời hạn tuyển dụng*: ngày tháng năm |
||||||||
|
Mong muốn của doanh nghiệp đối với TCDVVL: [ ] Tư vấn; [ ] GT việc làm; [ ] Cung ứng LĐ |
||||||||
|
2. Thông tin người liên hệ tuyển dụng |
||||||||
|
Họ và tên*: …………………………………. |
Chức vụ*: ………………………………….. |
|||||||
|
Số điện thoại*: ………………………………. Nhận SMS thông báo ứng tuyển [ ] Có [ ] Không |
Email*: ……………………………………. Nhận email thông báo ứng tuyển [ ] Có [ ] Không |
|||||||
|
Hình thức liên hệ khác (nếu có): ..................................................................................................... |
||||||||
Tôi đã đọc lại và đồng ý để tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.
Cần Thơ, ngày……tháng……năm …….
Ghi chú:
Người đại diện điền thông tin vào “..... ” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời.
(1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm đánh số trùng với mã số của người đại diện đăng ký ở mẫu số 03/PLI.
(2) Mã nghề do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi, mã hóa.
|
SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……..., ngày …. tháng …. năm…. |
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
Tháng ….. năm ……….
|
STT |
Mã số |
Ngày tháng giới thiệu |
Thông tin người lao động |
Đối tượng |
|||||||||
|
Họ và tên |
Năm sinh |
Số điện thoại |
Nơi ở hiện nay |
Trình độ chuyên môn |
Chuyên ngành |
Vị trí ứng tuyển |
Người lao động |
Người dân tộc thiểu số |
Người khuyết tật |
||||
|
Nam |
Nữ |
||||||||||||
|
… |
………… |
…... |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
Tổng cộng: …. ca
|
NGƯỜI LẬP BẢNG |
PHÒNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG |
GIÁM ĐỐC |
|
SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG
ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ĐI LÀM VIỆC TẠI ………
Tổng số: …. người
(Đính kèm theo công văn số ……… của Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Đơn vị |
Số báo danh |
Ngành |
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Giới tính |
Số hộ chiếu |
Lao động về nước đúng hạn |
Điện thoại |
Thông tin người liên hệ |
Địa chỉ gửi thư |
||||
|
Họ và tên |
Quan hệ |
Điện thoại |
Chi tiết- Thôn/Số nhà/khu vực |
Xã/phường |
Tỉnh/ Thành phố |
||||||||||
|
(A) |
(B) |
(C) |
(D) |
(E) |
(F) |
(G) |
(H) |
(I) |
(J) |
(K) |
(L) |
(M) |
(N) |
(O) |
|
|
.. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
|
SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……..., ngày …. tháng …. năm…. |
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG
ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ĐI LÀM VIỆC TẠI ……
Tháng …năm ….
|
STT |
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Giới tính |
Ngành dự tuyển |
Số hộ chiếu/CCCD |
Điện thoại |
Địa chỉ gửi thư |
Đối tượng |
||
|
Xã/ phường |
Tỉnh/ thành phố |
Người lao động |
Người dân tộc thiểu số |
|||||||
|
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
…. |
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA DOANH NGHIỆP |
TRUNG
TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
--------------
……., ngày …. tháng …. năm ……
DANH SÁCH CUNG ỨNG LAO ĐỘNG TRONG NƯỚC THÁNG……../…….
TẠI …..
|
STT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Số ĐDCN |
Ngày cấp CCCD |
Điện thoại |
Nơi ở hiện nay |
Trình độ chuyên môn |
Chuyên ngành đào tạo |
Vị trí công việc |
|
|
Nam |
Nữ |
|||||||||
|
.. |
……………. |
……… |
……… |
……………. |
……….. |
……………. |
……………. |
……………. |
……………. |
……………. |
|
XÁC
NHẬN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG |
XÁC
NHẬN CỦA TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
……., ngày …. tháng …. năm …..
DANH SÁCH CUNG ỨNG LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THÁNG …/….
TẠI ……
|
STT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Số CCCD |
Ngày cấp CCCD |
Điện thoại |
Nơi ở hiện nay |
Trình độ |
Vị trí công việc |
Thị trường |
Thời gian xuất cảnh |
|
|
Nam |
Nữ |
||||||||||
|
… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
|
XÁC
NHẬN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG |
XÁC
NHẬN CỦA TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM |
|
SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……..., ngày …. tháng …. năm…. |
DANH SÁCH THU THẬP THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC Tháng …. năm ….
|
STT |
Thông tin người tìm việc |
Yêu cầu về công việc |
||||||||
|
Họ và tên |
Năm sinh |
Địa chỉ |
Số điện thoại |
Trình độ chuyên môn |
Chuyên ngành |
Vị trí công việc |
Mức lương |
Nơi làm việc |
||
|
Nam |
Nữ |
|||||||||
|
I |
Trực tiếp tại Trung tâm |
|
||||||||
|
… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
|
II |
Qua Website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
|
||||||||
|
… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
|
III |
Tại các Phiên giao dịch việc làm |
|
||||||||
|
… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
……… |
|
NGƯỜI LẬP BẢNG |
PHÒNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG |
GIÁM ĐỐC
|
|
SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……..., ngày …. tháng …. năm…. |
DANH SÁCH TỔNG HỢP THU THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG Tháng ….. năm ……
|
TT |
TÊN DOANH NGHIỆP, CÔNG TY |
ĐỊA CHỈ |
SỐ ĐIỆN THOẠI LIÊN HỆ |
VỊ TRÍ TUYỂN DỤNG |
SỐ CHỖ VIỆC LÀM TRỐNG |
|
I |
Trực tiếp tại Trung tâm |
|
|
|
|
|
… |
……………………… |
…………………………… |
……………. |
………. |
…… |
|
II |
Qua Website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
|
|
|
|
|
… |
……………………… |
…………………………… |
……………. |
………. |
…… |
|
III |
Tại các phiên giao dịch việc làm |
|
|
|
|
|
… |
……………………… |
…………………………… |
……………. |
………. |
…… |
|
IV |
Tại doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
… |
……………………… |
…………………………… |
……………. |
………. |
…… |
|
NGƯỜI LẬP BẢNG |
PHÒNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG |
GIÁM ĐỐC |
TỪ NGÀY ......../......../.......... ĐẾN NGÀY ........../......./.............
|
STT |
TÊN TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN SỬ DỤNG DỊCH VỤ |
Mã số tổ chức, mã số thuế /CCCD, CMND |
Địa chỉ/nơi thường trú |
Kết quả tự kiểm định của đơn vị cung ứng dịch vụ (Đánh dấu X) |
Kết quả kiểm định của CQ có thẩm quyền (Đánh dấu X) |
Ghi chú |
||
|
Đạt |
Không đạt |
Đạt |
Không đạt |
|
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
I |
DỊCH VỤ TƯ VIỆC LÀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
. . . |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
DỊCH VỤ TƯ VẤN CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
. . . |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
DỊCH VỤ TƯ VẤN VỀ ĐÀO TẠO, KỸ NĂNG NGHỀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
DỊCH VỤ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
. . . |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
DỊCH VỤ CUNG ỨNG LAO ĐỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
. . . |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
THU THẬP THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
. . . |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
THU THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
. . . |
|
|
|
|
|
|
|
|
….Ngày …. tháng …. năm………..
|
Đơn vị cung ứng dịch vụ |
Cơ quan có thẩm quyền |
||
|
Người
lập biểu |
Thủ
trưởng đơn vị |
Phòng
LĐ-VL |
Thủ
trưởng đơn vị |
|
SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Cần Thơ, ngày …. tháng …. năm 20…. |
DANH SÁCH TỔNG HỢP SỐ NGƯỜI ĐƯỢC TƯ
VẤN..…
Tháng năm 20….
|
STT |
Mã số |
Ngày tháng tư vấn |
Thông tin người lao động/người sử dụng lao động |
Nội dung tư vấn |
Đối tượng |
|||||||||||
|
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Số điện thoại |
Nơi ở hiện nay |
Trình độ chuyên môn |
Chuyên ngành |
Chính sách lao động việc làm |
Việc làm |
Học nghề |
Người lao động |
Người khuyết tật |
Người dân tộc thiểu số |
Người sử dụng lao động |
||||
|
Nam |
Nữ |
|||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng...........ca
|
NGƯỜI LẬP BẢNG |
PHÒNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG |
GIÁM ĐỐC |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG
SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH
VỰC VIỆC LÀM
(Dành cho người sử dụng dịch vụ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Đơn vị cung cấp dịch vụ: Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Cần Thơ
2. Họ tên người sử dụng dịch vụ: …………………………………………………….
Loại dịch vụ:
[ ] Tư vấn chính sách, pháp luật lao động [ ] Tư vấn việc làm
[ ] Tư vấn về đào tạo, kỹ năng nghề [ ] Đăng ký tìm việc làm
[ ] Tư vấn tuyển lao động, quản trị và phát triển nguồn nhân lực
[ ] Tư vấn sử dụng lao động và phát triển việc làm
[ ] Đăng ký giới thiệu, cung ứng lao động
[ ] Khác …………………………………………………………………………..
Ngày sử dụng dịch vụ: ………/……/……
II. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
|
STT |
Nội dung đánh giá |
Đạt |
Không đạt |
|
I |
Người cung cấp dịch vụ |
|
|
|
1 |
Thái độ phục vụ thân thiện, lịch sự, hòa nhã |
|
|
|
2 |
Tác phong làm việc nghiêm túc, chuyên nghiệp |
|
|
|
3 |
Hướng dẫn rõ ràng, dễ hiểu |
|
|
|
II |
Nội dung cung cấp dịch vụ |
|
|
|
1 |
Thông tin được cung cấp đầy đủ |
|
|
|
2 |
Thời gian giải quyết phù hợp |
|
|
|
III |
Cơ sở vật chất, điều kiện phục vụ |
|
|
|
1 |
Trang thiết bị phục vụ đầy đủ |
|
|
|
2 |
Không gian giao dịch thuận tiện, dễ tiếp cận |
|
|
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Mức độ hài lòng chung về dịch vụ đã sử dụng:
☐ Hài lòng ☐ Chấp nhận được ☐ Không hài lòng
IV. Ý KIẾN GÓP Ý (NẾU CÓ)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
|
|
Xác
nhận của người sử dụng dịch vụ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh