Quyết định 1645/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (Chăn nuôi, Thủy sản, Lâm nghiệp) áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1645/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Đinh Công Sứ |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1645/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 25 tháng 05 năm 2026 |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính Phủ về việc quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính Phủ về việc quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bới Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền lương và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thông tư Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư 71/2025/TT-BNNMT ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi;
Căn cứ Quyết định 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi thuỷ sản;
Căn cứ Quyết định số 4782/QĐ-BNN-KHCN ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đối với lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh vực Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNNPTNT ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;
Căn cứ Quyết định 1485/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Căn cứ Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 567/TTr-SNN&MT ngày 15/05/2026 và các Báo cáo của Sở Nông nghiệp và Môi trường số 357/BC-SNN&MT ngày 15 tháng 05 năm 2026 về việc tổng hợp ý kiến, tiếp thu, góp ý của Sở Tài chính về việc định giá một số dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; số 358/BC- SNN&MT ngày 15 tháng 5 năm 2026 về Thẩm định phương án giá một số dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá 07 dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (Chăn nuôi, Thuỷ sản, lâm nghiệp) áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, gồm có:
Phụ lục 01. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà);
Phụ lục 02. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái;
Phụ lục 03. Nuôi giữ đàn gà giống gốc;
Phụ lục 04. Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống bản địa;
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1645/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 25 tháng 05 năm 2026 |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính Phủ về việc quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính Phủ về việc quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bới Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền lương và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thông tư Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư 71/2025/TT-BNNMT ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi;
Căn cứ Quyết định 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi thuỷ sản;
Căn cứ Quyết định số 4782/QĐ-BNN-KHCN ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đối với lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh vực Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNNPTNT ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;
Căn cứ Quyết định 1485/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Căn cứ Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 567/TTr-SNN&MT ngày 15/05/2026 và các Báo cáo của Sở Nông nghiệp và Môi trường số 357/BC-SNN&MT ngày 15 tháng 05 năm 2026 về việc tổng hợp ý kiến, tiếp thu, góp ý của Sở Tài chính về việc định giá một số dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; số 358/BC- SNN&MT ngày 15 tháng 5 năm 2026 về Thẩm định phương án giá một số dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá 07 dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (Chăn nuôi, Thuỷ sản, lâm nghiệp) áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, gồm có:
Phụ lục 01. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà);
Phụ lục 02. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái;
Phụ lục 03. Nuôi giữ đàn gà giống gốc;
Phụ lục 04. Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống bản địa;
Phụ lục 05. Bảo vệ và Phát triển rừng;
Phụ lục 06. Tuần tra bảo vệ rừng phòng hộ; phát triển rừng;
Phụ lục 07. Xây dựng vườn cung cấp vật liệu giống (Vườn giống gốc) cây lâm nghiệp, cây lâm sản, vườn lưu giữ giống các loại cây lâm nghiệp, cây bản địa.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện các bước tiếp theo đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành; hướng dẫn thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐƠN GIÁ NUÔI GIỮ ĐÁN LỢN GIỐNG GỐC (CẤP ÔNG BÀ)
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND tỉnh
Phú Thọ)
|
STT |
Nội dung nhiệm vụ, dịch vụ sự nghiệp công |
ĐVT |
Định mức |
Giá (đồng) |
Đơn giá (đồng) |
Ghi chú |
|
A |
Đơn giá nuôi giữ 01 con lợn giống gốc ông bà |
|
|
|
13.414.449 |
|
|
I |
Chi phí tiền lương, tiền công |
|
|
|
2.714.584 |
|
|
1 |
Chi phí công lao động trực tiếp |
|
|
|
2.714.584 |
|
|
1.1 |
Công lao động phổ thông (công nhân) |
|
|
|
1.492.272 |
|
|
|
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ Bậc 3 |
|
|
Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) = 340.119 đ/ngày công 8 giờ |
|
|
Lợn nái chờ phối, lợn nái chửa (120 - 150 ngày) (Công nuôi 01 con lợn nái = 1/120 công x 2,25 lứa/năm x 150 ngày) |
con/công |
120 |
340.119 |
956.585 |
|
|
|
Lợn nái nuôi con (22-28 ngày) (Công nuôi 1 con lợn nái = 1/40 x 2,25, lứa/năm x 28 ngày) |
con/công |
40 |
340.119 |
535.687 |
|
|
1.2 |
Công lao động kỹ thuật (kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) |
|
|
|
1.222.311 |
|
|
|
Trình độ cán bộ kỹ thuật |
bậc |
≥ 3 |
|
|
|
|
|
Lợn nái chờ phối, lợn nái chửa (Công nuôi 01 con = 1/240 công x 150 ngày x 2,25 lứa/năm) |
con/công |
240 |
557.179 |
783.533 |
Đơn giá theo bảng lương tính theo bình quân lương viên chức |
|
|
Lợn nái nuôi con (21-28 ngày) (Công nuôi 01 con =1/80 công x 28 ngày x 2,25 lứa) |
con/công |
80 |
557.179 |
438.778 |
|
|
2 |
Chi phí vật tư trực tiếp |
|
|
|
9.394.088 |
|
|
2.1 |
Chi phí thức ăn tinh |
|
|
|
8.946.750 |
|
|
|
Thức ăn cho lợn nái: |
|
|
|
8.946.750 |
|
|
|
Lợn nái chửa và chờ phối (Protein thô của thức ăn từ 13- 16%) (120-150 ngày/giai đoạn) |
kg/con/ngày |
2,6 - 2,8 |
15.000 |
6.075.000 |
Đơn giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ |
|
|
Nái nuôi con (Protein thô của thức ăn 16%) (21-28 ngày giai đoạn) |
kg/con/ngày |
5,8 - 6,0 |
15.000 |
2.478.000 |
|
|
|
Thức ăn tập ăn cho giai đoạn từ 7-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại (Protein thô của thức ăn từ 20- 25%) (mỗi nái đẻ 2,25 lứa/năm x 12,5 con/lứa x 0,5 kg/con) |
kg/con |
≤ 0,5 |
28.000 |
393.750 |
|
|
2.2 |
Chi phí thuốc + vật tư an toàn |
|
|
447.338 |
|
|
|
|
Định mức thuốc thú y tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,5 |
8.946.750 |
223.669 |
|
|
|
Vật tư phục vụ cho chăn nuôi an toàn sinh học tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,5 |
8.946.750 |
223.669 |
|
|
3 |
Chi phí khác |
|
|
|
796.261 |
|
|
|
Điện nước tính theo tổng chi phí thức ăn % |
% |
≤ 4,0 |
8.946.750 |
357.870 |
|
|
|
Vật rẻ mau hỏng tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 1,4 |
8.946.750 |
125.255 |
|
|
|
Sửa chữa thường xuyên tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 3,5 |
8.946.750 |
313.136 |
|
|
4 |
Chi phí quản lý |
|
|
|
509.517 |
|
|
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí thức ăn và chi khác) % |
% |
≤ 5 |
10.190.348 |
509.517 |
|
ĐƠN GIÁ NUÔI GIỮ ĐÀN LỢN KHAI THÁC TINH, SẢN
XUẤT LIỀU TINH LỢN PHỤC VỤ THỤ TINH NHÂN TẠO CHO ĐÀN LỢN NÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND tỉnh
Phú Thọ)
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Định mức |
Giá (đồng) |
Đơn
giá |
Ghi chú |
|
A |
Đơn giá nuôi giữ 01 lợn đực khai thác tinh |
|
|
|
46.194.421 |
|
|
1 |
Định mức thức ăn tinh |
|
|
|
12.811.500 |
|
|
|
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng trong giai đoạn KTNS với hàm lượng Protein thô của thức ăn là 16-18% (120 - 150 ngày): (2,7kg x 13.000đ/kg x 01 con x 150 ngày) |
kg |
≤ 2,7 |
13.000 |
5.265.000 |
Đơn giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ |
|
|
Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh (Protein thô của thức ăn từ 16-18%) (2,7 kg x 13.000 đ/kg x 01 con x 215 ngày) |
kg/con/ngày |
2,5 - 2,7 |
13.000 |
7.546.500 |
|
|
2 |
Định mức vắc xin, thuốc thú y |
|
|
|
576.518 |
|
|
|
Định mức thuốc thú y tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,5 |
12.811.500 |
320.288 |
|
|
|
Vật tư an toàn sinh học tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,0 |
12.811.500 |
256.230 |
|
|
3 |
Nguyên liệu, vật tư, dụng cụ sản xuất tinh (01 con lợn đực sản xuất tinh 01 năm được 2.500 liều/con/năm) |
|
|
|
9.250.000 |
|
|
|
Môi trường pha tinh (2.500 liều/20 liều x 30.000 đồng/liều) =100 gói |
Gói/20 liều |
1 |
30.000 |
3.750.000 |
|
|
|
Tuýp/túi đựng tinh (hỏng 10%) ((2.500 liều x 1.100 cái)/1000 liều x 2000 đồng/cái) |
Cái/1000 liều |
1100 |
2.000 |
5.500.000 |
|
|
4 |
Định mức công lao động trực tiếp sản xuất |
|
|
|
20.408.618 |
|
|
|
Trình độ công nhân chăn nuôi |
bậc |
≥ 3 |
|
3.537.238 |
|
|
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y |
bậc |
≥ 3 |
|
16.871.380 |
|
|
|
Lao động công nhân (phổ thông) (01/30 công x 340.119 đồng/ngày công x 26 ngày công x12 tháng) |
con/công |
30 |
340.119 |
3.537.238 |
Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công + 23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) = 340.119 đ/ngày công 8 giờ |
|
|
Lao động kỹ thuật, kỹ sư, thú y (01/50 công x 557.179 đồng/ngày công x 22 ngày công x 12 tháng) |
con/công |
50 |
557.179 |
2.941.905 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
|
Sản xuất pha chế tinh (2500/100 công x 557.179 đồng/ngày công) |
Liều/công |
100 |
557.179 |
13.929.475 |
|
|
5 |
Định mức chi phí khác |
|
|
|
948.051 |
|
|
|
Điện nước tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 3,5 |
12.811.500 |
448.403 |
|
|
|
Vật rẻ mau hỏng tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 1,4 |
12.811.500 |
179.361 |
|
|
|
Sửa chữa thường xuyên tính theo tổng chi phí thức ăn |
% |
≤ 2,5 |
12.811.500 |
320.288 |
|
|
6 |
Định mức chi phí quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản) |
% |
≤ 5 |
43.994.686 |
2.199.734 |
|
|
B |
Đơn giá sản xuất, vận chuyển và cấp phát 01 liều tinh đến người sản xuất |
|
|
|
31.732 |
|
|
I |
Đơn giá sản xuất 01 liều tinh/năm (46.194.421 đồng /2.500 liều/năm = 18.478 đồng/liều) |
|
|
|
18.478 |
|
|
II |
Đơn giá vận chuyển và cấp phát 01 liều tinh đến người sản xuất |
|
|
|
13.254 |
|
|
1 |
Nhân công lao động |
|
|
|
11.664 |
|
|
- |
Công vận chuyển liều tinh từ đơn vị đến điểm cấp phát tinh (3 công/ngày x 365 ngày x 232.405 đồng/công) /80.000 liều tinh |
Công |
1.095 |
232.405 |
3.181 |
Mức chi ngày công căn cứ mức lương tối thiểu vùng (vùng III)=4.140.000/22 ngày công)=188.182 đồng/ngày+ 23,5 % chi phí BHXH, BHYT, KPCĐ=232.045 đồng/ngày |
|
- |
Công cấp phát liều tinh, lập danh sách cấp phát liều tinh (8 công/ngày x 365 ngày x 232.405 đồng/công)/80.000 liều tinh |
Công |
2.920 |
232.405 |
8.483 |
|
|
2 |
Nguyên vật liệu, nhiên liệu (thực hiện cấp phát 80.000 liều tinh) |
|
|
|
1.007 |
|
|
- |
Xăng xe (1 ngày/01 người/100 km) (xe cá nhân hỗ trợ bằng 2,5 lít xăng/100km ) |
lít/km |
2.738 |
27.000 |
924 |
|
|
- |
Chi sửa chữa xe máy cho bộ phận tiếp tinh dịch lợn bao gồm: |
|
|
|
83,25 |
|
|
|
01 bình ắc quy/xe/năm x 3 xe |
cái |
3 |
300.000 |
11,25 |
Quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị; căn cứ tình hình thực tế. |
|
|
Nhông xích 02 bộ/xe/năm x 3 xe |
cái |
6 |
300.000 |
22,50 |
|
|
|
Lốp 02 chiếc/xe/năm x 3 xe |
cái |
6 |
300.000 |
22,50 |
|
|
|
Xăm 8 chiếc/xe/năm x 3 xe |
cái |
24 |
90.000 |
27,00 |
|
|
3 |
Chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
Chi công tác chỉ đạo, quản lý, giám sát, nghiệm thu, kiểm tra, thu hồi danh sách hỗ trợ liều tinh lợn |
5% |
11.664 |
|
583 |
|
- Đơn giá nuôi giữ 01 lợn đực khai thác tinh và sản xuất 2.500 liều/con/năm: 46.194.421 đồng/năm.
- Đơn giá sản xuất, vận chuyển và cấp phát 01 liều tinh: 31.732 đồng/liều tinh, trong đó:
+ Đơn giá sản xuất 01 liều tinh: 18.478 đồng.
+ Đơn giá vận chuyển và cấp phát 01 liều tinh đến người sản xuất: 13.254 đồng.
ĐƠN GIÁ NUÔI GIỮ ĐÀN GÀ GIỐNG GỐC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Định mức |
Giá (đồng) |
Đơn
giá |
Ghi chú |
|
A |
GIAI ĐOẠN GÀ CON (8 tuần) |
|
|
|
56.824 |
|
|
I |
Định mức thức ăn (Protein 20 – 22%) |
|
|
|
32.000 |
|
|
1 |
Đối với con trống 10%: (2 kg/con/giai đoạn x 10% x 16.000 đồng/kg) |
kg/con/gđ |
≤ 2,6 |
16.000 |
3.200 |
|
|
2 |
Đối với con mái 90%: (2 kg/con/giai đoạn x 90% x 16.000 đồng/kg) |
kg/con/gđ |
≤ 2,3 |
16.000 |
28.800 |
|
|
II |
Định mức vaccin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học |
|
|
|
1.280 |
|
|
1 |
Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2 |
32.000 |
640 |
|
|
2 |
Vật tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn |
% |
≤ 2 |
32.000 |
640 |
|
|
III |
Định mức công lao động sản xuất trực tiếp |
|
|
|
18.438 |
|
|
|
Nuôi quần thể |
|
|
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) (01 con x 1 công)/3500 con/công x 557.179 đồng/công x 56 ngày |
con/công |
3.500 |
557.179 |
8.915 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
2 |
Công nhân (01 con x 1 công)/2000 con/công x 340.119 đồng/công x 56 ngày |
con/công |
2.000 |
340.119 |
9.523 |
Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ |
|
IV |
Chi phí khác |
|
|
|
2.400 |
|
|
1 |
Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
≤ 4 |
32.000 |
1.280 |
|
|
2 |
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
≤ 3,5 |
32.000 |
1.120 |
|
|
V |
Định mức chi phí quản lý (theo CP các khoản mục) |
% |
≤ 5 |
54.118 |
2.706 |
|
|
B |
GIAI ĐOẠN GÀ HẬU BỊ (12 tuần) |
|
|
|
111.368 |
|
|
I |
Định mức thức ăn (Protein 14 - 16%) |
|
|
|
72.600 |
|
|
1 |
Đối với con trống 10%: (6,5 kg/con/giai đoạn x 10% x 12.000 đồng/kg) |
kg/con/gđ |
≤ 7,0 |
12.000 |
7.800 |
|
|
2 |
Đối với con mái 90%: (6 kg/con/giai đoạn x 90% x 12.000 đồng/kg) |
kg/con/gđ |
≤ 6,5 |
12.000 |
64.800 |
|
|
II |
Định mức vaccin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học |
|
|
|
1.452 |
|
|
- |
Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn giai đoạn gà hậu bị |
% |
≤ 2 |
72.600 |
1.452 |
|
|
III |
Định mức công lao động sản xuất trực tiếp |
|
|
|
27.657 |
|
|
|
Nuôi quần thể |
|
|
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) (01 con x 1 công)/3.500 con/công x 557.179 đồng/công x 84 ngày |
con/công |
3500 |
557.179 |
13.372 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
2 |
Công nhân (01 con x 1 công)/2000 con/công x 340.119 đồng/công x 84 ngày |
con/công |
2000 |
340.119 |
14.285 |
Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ |
|
IV |
Chi phí khác |
|
|
|
4.356 |
|
|
1 |
Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
≤ 3,5 |
72.600 |
2.541 |
|
|
2 |
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
≤ 2,5 |
72.600 |
1.815 |
|
|
V |
Định mức chi phí quản lý (theo CP các khoản mục) |
% |
≤ 5 |
106.065 |
5.303 |
|
|
C |
GIAI ĐOẠN GÀ SINH SẢN (48 tuần) |
|
|
|
835.052 |
|
|
I |
Định mức thức ăn (Protein 16-18%) |
|
|
|
546.000 |
|
|
1 |
Dòng Trống: (100 quả x 10%/10*5 x 12.000 đồng/kg) |
Kg/10 quả trứng |
≤5 |
12.000 |
60.000 |
|
|
2 |
Dòng Mái: (100 quả x 90%/10*4,5 x 12.000 đồng/kg) |
Kg/10 quả trứng |
≤4,5 |
12.000 |
486.000 |
|
|
II |
Định mức vaccin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học |
|
|
|
21.840 |
|
|
1 |
Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn giai đoạn gà sinh sản |
% |
≤ 2 |
546.000 |
10.920 |
|
|
2 |
Vật tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn giai đoạn gà sinh sản |
% |
≤ 2 |
546.000 |
10.920 |
|
|
III |
Định mức công lao động sản xuất trực tiếp |
|
|
|
170.118 |
|
|
1 |
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) (01 con x 1 công)/2500 con/công x 557.179 đồng/công x 336 ngày) |
con/công |
≥ 2500 |
557.179 |
74.885 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
2 |
Công nhân (01 con x 1 công)/1.200 con/công x 340.119 đồng/công x 336 ngày) |
con/công |
≥ 1200 |
340.119 |
95.233 |
Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ |
|
IV |
Chi phí khác |
|
|
|
57.330 |
|
|
1 |
Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
≤ 4 |
546.000 |
21.840 |
|
|
2 |
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn) |
% |
≤ 3,5 |
546.000 |
19.110 |
|
|
3 |
Ấp nở so với chi phí thức ăn (Chi phí điện hoạt động ấp nở, nhân công, thiết bị) |
% |
≤ 3 |
546.000 |
16.380 |
|
|
D |
Định mức chi phí quản lý (theo CP các khoản mục) |
% |
≤ 5 |
795.288 |
39.764 |
|
- Đơn giá nuôi 01 con gà giống gốc qua các giai đoạn: 1.003.244 đồng/con
- Đơn giá nuôi giữ 01 con gà (giai đoạn gà hậu bị) thời gian nuôi 12 tuần: 56.824 đồng/con
- Đơn giá nuôi giữ 01 con gà (giai đoạn gà con) thời gian nuôi 8 tuần: 111.368 đồng/con
- Đơn giá nuôi giữ 01 con gà (giai đoạn gà sinh sản) thời gian nuôi 48 tuần: 835.052 đồng/con
ĐƠN GIÁ BẢO TỒN, NUÔI GIỮ GIỐNG GỐC THUỶ SẢN
TRUYỀN THỐNG BẢN ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của
UBND tỉnh Phú Thọ)
|
STT |
Nội dung |
Định mức |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Giá (đồng) |
Đơn giá (đồng) |
Ghi chú |
|
A |
Đàn cá giống gốc truyền thống, bản địa |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cá chép (350 con) |
|
kg |
945 |
|
|
|
|
2 |
Cá Lăng chấm (180 con) |
|
kg |
540 |
|
|
|
|
3 |
Cá Chạch sông (100 con) |
|
kg |
120 |
|
|
|
|
B |
Đơn giá đặt hàng DVC nuôi cá bố mẹ |
|
|
|
|
|
|
|
B1 |
Giá thành đơn giá đặt hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Chép Việt |
|
|
|
183.223.277 |
|
|
|
I |
Chi phí nhân công trực tiếp |
|
Đồng |
|
|
108.000.475 |
|
|
1 |
Tiền lương, tiền công |
|
Đồng |
|
|
108.000.475 |
|
|
- |
Cán bộ kỹ thuật |
145 công/100kg/năm |
Công |
145 |
557.179 |
80.790.955 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
- |
Lao động phổ thông |
80 công/100kg/ năm |
Công |
80 |
340.119 |
27.209.520 |
Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ |
|
II |
Chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp |
|
|
|
|
75.222.802 |
|
|
1 |
Thức ăn công nghiệp (≥40% Proterin): (5% x 100kg cá x 365 ngày = 1.825kg) |
3-5% khối lượng cá/ngày |
kg |
1.825 |
30.000 |
54.750.000 |
Đơn giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ |
|
2 |
Thuốc thú y: 4% so với tổng chi phí thức ăn |
3-5% so chi phí thức ăn |
% |
4 |
2.190.000 |
2.190.000 |
|
|
3 |
Hóa chất khử trùng ao nuôi |
4 kg/100m3 ao nuôi |
kg |
4,0 |
35.826 |
143.302 |
|
|
4 |
Điện |
2.000 kw/100kg |
kw |
2.000 |
2.226 |
4.452.000 |
|
|
5 |
Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên (15% chi phí thức ăn) |
15% so chi phí thức ăn |
% |
15 |
8.212.500 |
8.212.500 |
|
|
6 |
Vật rẻ tiền mau hỏng (10% chi phí thức ăn) |
10% so chi phí thức ăn |
% |
10 |
5.475.000 |
5.475.000 |
|
|
B2 |
Đơn giá đặt hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Lăng Chấm |
Đồng |
|
|
195.875.447 |
|
|
|
I |
Chi phí nhân công trực tiếp |
|
Đồng |
|
|
118.204.045 |
|
|
1 |
Tiền lương, tiền công |
|
Đồng |
|
|
118.204.045 |
|
|
- |
Cán bộ kỹ thuật |
145 công/100kg/năm |
Công |
145 |
557.179 |
80.790.955 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
- |
Lao động phổ thông |
110 công/100kg/ năm; |
Công |
110 |
340.119 |
37.413.090 |
Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ |
|
II |
Chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp |
|
|
|
|
77.671.402 |
|
|
1 |
Thức ăn tươi sống: 10% x 100 kg x 365 ngày = 3.650kg |
8-10% khối lượng cá/ngày |
kg |
3.650 |
15.000 |
54.750.000 |
Đơn giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ |
|
2 |
Thuốc thú y: 4% so với tổng chi phí thức ăn |
3-5 % so chi phí thức ăn |
% |
4 |
2.190.000 |
2.190.000 |
|
|
3 |
Hóa chất khử trùng ao nuôi |
4 kg/100m3 ao nuôi |
kg |
4 |
35.826 |
143.302 |
|
|
4 |
Điện |
3.100 kw/100kg |
kw |
3.100 |
2.226 |
6.900.600 |
|
|
5 |
Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên (15% chi phí thức ăn) |
15% so chi phí thức ăn |
% |
15 |
8.212.500 |
8.212.500 |
|
|
6 |
Vật rẻ tiền mau hỏng (10% chi phí thức ăn) |
10% so chi phí thức ăn |
% |
10 |
5.475.000 |
5.475.000 |
|
|
B3 |
Đơn giá đặt hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Chạch sông |
Đồng |
|
|
155.459.912 |
|
|
|
I |
Chi phí nhân công trực tiếp |
|
Đồng |
|
|
113.102.260 |
|
|
1 |
Tiền lương, tiền công |
|
Đồng |
|
|
113.102.260 |
|
|
- |
Cán bộ kỹ thuật |
145 công/100kg/năm |
Công |
145 |
557.179 |
80.790.955 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
- |
Lao động phổ thông |
95 công/100kg/ năm; |
Công |
95 |
340.119 |
32.311.305 |
Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ |
|
II |
Chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp |
|
|
|
|
42.357.652 |
|
|
1 |
Thức ăn tươi sống 5% x 100 kg x 365 ngày = 1.825kg |
3-5% khối lượng cá/ngày |
kg |
1.825 |
15.000 |
27.375.000 |
Đơn giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ |
|
2 |
Thuốc thú y: 4% so với tổng chi phí thức ăn |
3-5% so chi phí thức ăn |
% |
4 |
1.095.000 |
1.095.000 |
|
|
3 |
Hóa chất khử trùng ao nuôi |
4 kg/100m3 ao nuôi |
kg |
4 |
35.826 |
143.302 |
|
|
4 |
Điện |
3.100 kw/100kg |
kw |
3.100 |
2.226 |
6.900.600 |
|
|
5 |
Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên (15% chi phí thức ăn) |
15% so chi phí thức ăn |
% |
15 |
4.106.250 |
4.106.250 |
|
|
6 |
Vật rẻ tiền mau hỏng (10% chi phí thức ăn) |
10% so chi phí thức ăn |
% |
10 |
2.737.500 |
2.737.500 |
|
Đơn giá đặt hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Chép Việt: 183.223.277 đồng/100kg
Đơn giá đặt hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Lăng chấm: 195.875.447 đồng/100kg
Đơn giá đặt hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Chạch sông: 155.459.912 đồng/100kg
ĐƠN GIÁ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của
UBND tỉnh Phú Thọ)
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức |
Diện tích thực hiện (10.000 m2) |
Khối lượng thực hiện |
Giá (đồng) |
Đơn giá (đồng) |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư |
|
|
|
|
|
2.204.023 |
|
|
1 |
Dụng cụ lao động (Dao phát, cuốc, xẻng..) |
Bộ/người |
|
|
0,458 |
500.000 |
229.167 |
Thanh toán theo thực tế |
|
2 |
Chi phí vật tư, văn phòng phẩm, trang bị bảo hộ, an toàn lao động: mũ, giày, găng tay, khẩu trang,... (5% nhân công) |
Đồng |
5% |
|
|
|
1.974.856 |
|
|
II |
Nhân công lao động |
|
|
|
|
|
43.446.831 |
|
|
1 |
Lao động trực tiếp |
m2 |
|
10.000 |
139 |
|
39.497.119 |
|
|
- |
Diện tích thi công có độ dốc > 25; mức độ vật liệu cháy rừng: nhiều; Cự ly đi làm > 2000m) |
Công |
62m²/Công |
3.000 |
48,387 |
283.548 |
13.720.052 |
Bậc 4 (hệ số 2,55) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =283.548 đ/ngày công 8 giờ |
|
- |
Diện tích thi công có độ dốc 20- 25; Mức độ vật liệu cháy rừng: nhiều; Cự ly đi làm 1000-2000m) |
Công |
77m²/Công |
7.000 |
90,909 |
283.548 |
25.777.067 |
|
|
2 |
Lao động gián tiếp (10% công LĐ trực tiếp) |
|
|
|
|
|
3.949.712 |
|
|
- |
Chi phí khảo sát, thiết kế, lập dự toán ; Chi phi giám sát thi công, quản lý, nghiệm thu…. |
|
|
|
|
|
3.949.712 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
45.650.854 |
|
ĐƠN GIÁ TUẦN TRA BẢO VỆ RỪNG PHÒNG HỘ, PHÁT
TRIỂN RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của
UBND tỉnh Phú Thọ)
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Định mức 1 công/ha |
Diện tích thực hiện (ha) |
Khối lượng thực hiện |
Giá |
Đơn
giá |
Ghi chú |
|
A |
CÔNG LAO ĐỘNG |
|
|
|
|
|
4.461.889 |
|
|
1 |
Công lao động trực tiếp: Tuần tra bảo vệ rừng |
Công |
7,28 |
1 |
7,280 |
557.179 |
4.056.263 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
2 |
Công lao động gián tiếp: Xây dựng các tuyến tuần tra bảo vệ rừng; Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu, bằng 10% công lao động trực tiếp |
Công |
0,728 |
1 |
0,728 |
557.179 |
405.626 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
B |
VẬT TƯ DỤNG CỤ LAO ĐỘNG |
|
|
|
|
|
202.813 |
|
|
|
Vật tư dụng cụ lao động (Dao phát, cuốc, xẻng…quần áo bảo hộ lao động...) Không quá 5% giá trị công lao động trực tiếp |
|
|
|
|
|
202.813 |
|
|
C |
CHI PHÍ NĂNG LƯỢNG NHIÊN LIỆU |
|
|
|
|
|
183.341 |
|
|
|
Trung bình mỗi lao đông đi lại tuần tra khoảng 15km, 2 lượt/ngày |
lít/km |
0,03 |
225,95 |
6,78 |
22.743 |
154.165 |
Đơn giá xăng dầu tại thời điểm lập dự toán |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
4.818.868 |
|
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG VƯỜN CUNG CẤP VẬT LIỆU GIỐNG
(VƯỜN GIỐNG GỐC) CÂY LÂM NGHIỆP, CÂY LÂM SẢN; VƯỜN LƯU TRỮ GIỐNG CÁC LOẠI CÂY
LÂM NGHIỆP, CÂY BẢN ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của
UBND tỉnh Phú Thọ)
1. Chăm sóc vườn cung cấp vật liệu giống "vườn giống gốc" cây lâm nghiệp, cây lâm sản
- Thời gian thực hiện: 01 năm
- Mật độ: 2800 cây/m2 (khoảng cách cây cách cây 50 cm, hàng cách hàng 70 cm)
- Đơn giá dịch vụ đặt hàng tính cho 1.000 m2
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Giá (đồng) |
Đơn
giá |
Ghi chú |
|
1 |
Nhân công trực tiếp |
|
|
|
16.680.438 |
|
|
1.1 |
Lao động có chuyên môn |
|
|
|
10.029.222 |
|
|
- |
Kiểm tra, giám sát, theo dõi đánh giá, nghiệm thu công việc |
công |
5 |
557.179 |
2.785.895 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
- |
Chỉ đạo chăm sóc |
công |
6 |
557.179 |
3.343.074 |
|
|
- |
Cắt tỉa tạo chồi (4 lần/năm) |
công |
12 |
557.179 |
6.686.148 |
|
|
1.2 |
Lao động phổ thông |
|
|
|
6.651.216 |
|
|
- |
Bón phân bón thúc |
công |
4 |
340.119 |
1.360.476 |
Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ |
|
- |
Xới cỏ, vun gốc (2 lần/năm) |
công |
12 |
340.119 |
4.081.428 |
|
|
- |
Tưới nước bằng máy tại vườn (2 ngày/lần/15 ngày 3- 5l/m2= 8 lần) |
công |
3,56 |
340.119 |
1.209.312 |
|
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
42.504.000 |
|
|
- |
Nguyên vật liệu phân bón các loại |
|
|
|
36.960.000 |
|
|
|
Phân vô cơ bón thúc 600g/cây/2lần (Hàm lượng: Tổng % khối lượng NPK ≥ 27%, trong đó Đạm tổng số (Nts) ≥ 3%, Lân hữu hiệu) ≥ 3% Kali hữu hiệu ≥ 3%; Độ ẩm: 5%,dạng viên, không vón cục) |
kg |
1.680 |
22.000 |
36.960.000 |
|
|
- |
Thuốc diệt trừ mối, trừ sâu, nấm bệnh |
15% nguyên liệu |
5.544.000 |
|
||
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
59.184.438 |
|
Đơn giá dịch vụ đặt hàng chăm sóc vườn cung cấp vật liệu giống cây lâm nghiệp, cây lâm sản: 59.184.438 đồng/1.000 m2.
2. Chăm sóc vườn lưu giữ giống cây bản địa (Chăm sóc năm 4)
- Thời gian thực hiện: 01 năm
- Mật độ: 166 cây/1.000 m2 (khoảng cách cây cách cây 2m, hàng cách hàng 3 m)
- Đơn giá dịch vụ đặt hàng tính cho 1.000 m2
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Giá (đồng) |
Đơn giá (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Nhân công trực tiếp |
|
|
|
3.475.436 |
|
|
1.1 |
Nhân công kỹ thuật |
|
|
|
1.002.922 |
|
|
- |
Chỉ đạo, chăm sóc, cắt tỉa, tạo chồi |
công |
0,6 |
557.179 |
334.307 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
- |
Nghiệm thu |
công |
0,2 |
557.179 |
111.436 |
|
|
- |
Thu thập và xử lý số liệu |
công |
1 |
557.179 |
557.179 |
|
|
1.2 |
Nhân công lao động phổ thông |
|
|
|
2.472.514 |
|
|
- |
Phát chăm sóc thủ công |
công |
1,25 |
340.119 |
425.149 |
Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ |
|
- |
Xới vun gốc (2 lần/năm ) |
công |
1,736 |
340.119 |
590.447 |
|
|
- |
Bảo vệ vườn |
công |
0,728 |
340.119 |
247.607 |
|
|
- |
Tưới nước bằng máy tại vườn (2 ngày/lần/15 ngày 3-5l/m2 = 8 lần) |
công |
3,56 |
340.119 |
1.209.312 |
|
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
1.884.900 |
|
|
|
Nguyên vật liệu phân bón các loại |
|
|
|
1.467.400 |
|
|
- |
Phân vô cơ bón thúc 200g/cây/2lần (Hàm lượng: Tổng % khối lượng NPK ≥ 27%, trong đó Đạm tổng số (Nts) ≥ 3%, Lân hữu hiệu) ≥ 3% Kali hữu hiệu ≥ 3%; Độ ẩm: 5%,dạng viên, không vón cục) 16:16:8 |
kg |
66,7 |
22.000 |
1.467.400 |
|
|
- |
Thuốc chống mối |
kg |
8,35 |
50.000 |
417.500 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
5.360.336 |
|
Đơn giá dịch vụ đặt hàng chăm sóc vườn giống cây bản địa: 5.360.336 đồng/1000 m2.
3. Xây dựng trồng mới vườn cung cấp vật liệu giống đối với cây lâm nghiệp
3.1. Xây dựng trồng mới vườn cung cấp vật liệu giống đối với cây lâm nghiệp (Cây sâm bố chính)
- Thời gian thực hiện: 01 năm
- Mật độ : 2.800 cây/1000 m2
- Khoảng cách: Cây cách cây 50 cm; hàng cách hàng 70 cm.
- Đơn giá dịch vụ đặt hàng tính cho 1.000 m2
|
STT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Giá (đồng) |
Đơn giá (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Nhân công |
|
|
|
84.246.934 |
|
|
1.1 |
Lao động có chuyên môn |
|
|
|
18.944.086 |
|
|
- |
Thiết kế, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn vật liệu |
công |
6 |
557.179 |
3.343.074 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
- |
Kiểm tra, giám sát, theo dõi đánh giá nghiệm thu công việc |
công |
5 |
557.179 |
2.785.895 |
|
|
- |
Chỉ đạo trồng vườn vật liệu |
công |
5 |
557.179 |
2.785.895 |
|
|
- |
Chỉ đạo chăm sóc |
Công |
6 |
557.179 |
3.343.074 |
|
|
- |
Cắt tỉa, tạo chồi hom (4 lần/năm) |
công/năm |
12 |
557.179 |
6.686.148 |
|
|
1.2 |
Nhân công lao động phổ thông |
|
|
|
65.302.848 |
|
|
- |
Đào rãnh, lên luống và cuốc hố |
công |
72 |
340.119 |
24.488.568 |
Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ |
|
- |
Vận chuyển, bón phân và vôi bột |
công |
39 |
340.119 |
13.264.641 |
|
|
- |
Đảo phân, lấp hố |
công |
28 |
340.119 |
9.523.332 |
|
|
- |
Vận chuyển, rải cây và trồng cây |
công |
19 |
340.119 |
6.462.261 |
|
|
- |
Xới cỏ, vun gốc |
công |
12 |
340.119 |
4.081.428 |
|
|
- |
Vận chuyển cây con và trồng dặm bầu dưới 0,5kg (bầu 7x9 và bầu 7x12) tỷ lệ trồng dặm 10% |
công |
2 |
340.119 |
680.238 |
|
|
- |
Tưới nước bằng máy tại vườn (2 ngày/lần/3 tháng đầu sau khi trồng = 45 lần) |
công |
20 |
340.119 |
6.802.380 |
|
|
II |
Máy móc thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
1.750.000 |
|
|
- |
San ủi thực bì, mặt bằng và cày toàn diện |
Ca máy |
0,5 |
3.500.000 |
1.750.000 |
|
|
III |
Vật tư |
|
|
|
138.327.000 |
|
|
1 |
Nguyên vật liệu phân bón các loại |
|
|
|
60.980.000 |
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh bón lót (2kg/cây) |
kg |
5.600 |
7.500 |
42.000.000 |
|
|
- |
Phân bón thúc NPK (16:16:8) (Hàm lượng: Tổng % khối lượng NPK ≥ 27%, trong đó Đạm tổng số (Nts) ≥ 3%, Lân hữu hiệu) ≥ 3% Kali hữu hiệu ≥ 3%; Độ ẩm: 5%,dạng viên, không vón cục) |
kg |
840 |
22.000 |
18.480.000 |
|
|
- |
Vôi bột bón lót (100kg/1.000 m2) |
kg |
100 |
5.000 |
500.000 |
Theo báo giá cạnh tranh |
|
2 |
Cây giống (bao gồm 10% cây trồng dặm) |
cây |
3.100 |
22.000 |
68.200.000 |
|
|
3 |
Thuốc diệt mối, trừ sâu, nấm bệnh |
15% nguyên liệu |
9.147.000 |
|
||
|
Tổng cộng |
|
|
|
224.323.934 |
|
|
Đơn giá dịch vụ đặt hàng nhiệm vụ xây dựng trồng mới vườn cung cấp vật liệu giống: 224.323.934 đồng/1.000 m2.
3.2. Xây dựng trồng mới vườn cung cấp vật liệu giống đối với cây lâm nghiệp (Cây sâm cau)
- Thời gian thực hiện: 01 năm
- Mật độ: 2.800 cây/1.000 m2
- Khoảng cách: Cây cách cây 50 cm; hàng cách hàng 70 cm.
- Đơn giá dịch vụ đặt hàng tính cho 1.000 m2
|
TT |
Định mức lao động |
ĐVT |
Định mức |
Giá (đồng) |
Đơn giá (đồng) |
Ghi chú |
|
|
1 |
Nhân công |
|
|
|
84.246.934 |
|
|
|
1.1 |
Lao động có chuyên môn |
|
|
|
18.944.086 |
|
|
|
- |
Thiết kế, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn vật liệu |
công |
6 |
557.179 |
3.343.074 |
Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức |
|
|
- |
Kiểm tra, giám sát, theo dõi đánh giá nghiệm thu công việc |
công |
5 |
557.179 |
2.785.895 |
||
|
- |
Chỉ đạo trồng vườn vật liệu |
công |
5 |
557.179 |
2.785.895 |
||
|
- |
Chỉ đạo chăm sóc |
Công |
6 |
557.179 |
3.343.074 |
||
|
- |
Cắt tỉa, tạo chồi hom (4 lần/năm) |
công/năm |
12 |
557.179 |
6.686.148 |
||
|
1.2 |
Nhân công lao động phổ thông |
|
|
|
65.302.848 |
|
|
|
- |
Đào rãnh, lên luống và cuốc hố |
công |
72 |
340.119 |
24.488.568 |
Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ |
|
|
- |
Vận chuyển, bón phân và vôi bột |
công |
39 |
340.119 |
13.264.641 |
||
|
- |
Đảo phân, lấp hố |
công |
28 |
340.119 |
9.523.332 |
||
|
- |
Vận chuyển, rải cây và trồng cây |
công |
19 |
340.119 |
6.462.261 |
||
|
- |
Xới cỏ, vun gốc |
công |
12 |
340.119 |
4.081.428 |
||
|
- |
Vận chuyển cây con và trồng dặm bầu dưới 0,5kg (bầu 7x9 và bầu 7x12) tỷ lệ trồng dặm 10% |
công |
2 |
340.119 |
680.238 |
||
|
- |
Tưới nước bằng máy tại vườn (2 ngày/lần/3 tháng đầu sau khi trồng = 45 lần) |
công |
20 |
340.119 |
6.802.380 |
||
|
II |
Máy móc thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
1.750.000 |
|
|
|
- |
San ủi thực bì, mặt bằng và cày toàn diện |
Ca máy |
0,5 |
3.500.000 |
1.750.000 |
|
|
|
III |
Vật tư |
|
|
|
132.127.000 |
|
|
|
1 |
Nguyên vật liệu phân bón các loại |
|
|
|
60.980.000 |
|
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh bón lót (2kg/cây) |
kg |
5.600 |
7.500 |
42.000.000 |
|
|
|
- |
Phân bón thúc NPK (16:16:8) (Hàm lượng: Tổng % khối lượng NPK ≥ 27%, trong đó Đạm tổng số (Nts) ≥ 3%, Lân hữu hiệu) ≥ 3% Kali hữu hiệu ≥ 3%; Độ ẩm: 5%,dạng viên, không vón cục) |
kg |
840 |
22.000 |
18.480.000 |
|
|
|
- |
Vôi bột bón lót (100kg/1.000 m2) |
kg |
100 |
5.000 |
500.000 |
Theo báo giá cạnh tranh |
|
|
2 |
Cây giống (bao gồm 10% cây trồng dặm) |
cây |
3.100 |
20.000 |
62.000.000 |
|
|
|
3 |
Thuốc diệt mối, trừ sâu, nấm bệnh |
15% nguyên liệu |
9.147.000 |
|
|||
|
Tổng cộng |
|
|
|
218.123.934 |
|
||
Đơn giá dịch vụ đặt hàng nhiệm vụ xây dựng trồng mới vườn cung cấp vật liệu giống: 218.123.934 đồng/1.000m2.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh