Quyết định 3525/QĐ-UBND năm 2026 về Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 3525/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Thị Bé Mười |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3525/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, tính khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;
Căn cứ Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 808/TTr-SNV ngày 21 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện dự toán ngân sách nhà nước và thanh quyết toán kinh phí thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo phương thức Nhà nước đặt hàng căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long tiến hành đặt hàng theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (cũ) ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ
DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 3525/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Đơn vị tính: đồng/người
|
STT |
DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
GIÁ |
|
A |
DỊCH VỤ TƯ VẤN |
|
|
I |
TƯ VẤN VIỆC LÀM |
|
|
1 |
Người lao động |
44.432 |
|
2 |
Người khuyết tật |
60.553 |
|
3 |
Người dân tộc thiểu số |
54.105 |
|
4 |
Người sử dụng lao động |
76.674 |
|
II |
TƯ VẤN CHÍNH SÁCH LAO ĐỘNG VIỆC LÀM |
|
|
1 |
Người lao động |
41.208 |
|
2 |
Người khuyết tật |
55.717 |
|
3 |
Người dân tộc thiểu số |
49.913 |
|
4 |
Người sử dụng lao động |
70.226 |
|
III |
TƯ VẤN HỌC NGHỀ |
|
|
1 |
Người lao động |
37.984 |
|
2 |
Người khuyết tật |
50.880 |
|
3 |
Người dân tộc thiểu số |
45.722 |
|
4 |
Người sử dụng lao động |
63.777 |
|
B |
DỊCH VỤ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM |
|
|
I |
GIỚI THIỆU VIỆC LÀM TRONG NƯỚC |
|
|
1 |
Người lao động |
99.294 |
|
2 |
Người khuyết tật |
138.626 |
|
3 |
Người dân tộc thiểu số |
146.492 |
|
II |
GIỚI THIỆU VIỆC LÀM CHO LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG |
|
|
1 |
Người lao động |
162.225 |
|
2 |
Người dân tộc thiểu số |
248.755 |
|
C |
DỊCH VỤ CUNG ỨNG LAO ĐỘNG |
|
|
I |
CUNG ỨNG LAO ĐỘNG TRONG NƯỚC |
|
|
1 |
Người lao động |
166.654 |
|
2 |
Người khuyết tật |
218.400 |
|
3 |
Người dân tộc thiểu số |
228.749 |
|
II |
CUNG ỨNG LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG |
|
|
1 |
Người lao động |
239.098 |
|
2 |
Người dân tộc thiểu số |
342.589 |
|
D |
DỊCH VỤ THU THẬP THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC, THU THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG |
|
|
I |
THU THẬP THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC |
|
|
1 |
Trực tiếp tại Trung tâm |
30.042 |
|
2 |
Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
33.614 |
|
3 |
Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) |
31.828 |
|
4 |
Tại hộ gia đình |
44.329 |
|
II |
THU THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG |
|
|
1 |
Trực tiếp tại Trung tâm |
33.182 |
|
2 |
Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
39.482 |
|
3 |
Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) |
37.382 |
|
4 |
Tại Doanh nghiệp |
64.681 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3525/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, tính khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;
Căn cứ Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 808/TTr-SNV ngày 21 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện dự toán ngân sách nhà nước và thanh quyết toán kinh phí thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo phương thức Nhà nước đặt hàng căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long tiến hành đặt hàng theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (cũ) ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ
DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 3525/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Đơn vị tính: đồng/người
|
STT |
DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
GIÁ |
|
A |
DỊCH VỤ TƯ VẤN |
|
|
I |
TƯ VẤN VIỆC LÀM |
|
|
1 |
Người lao động |
44.432 |
|
2 |
Người khuyết tật |
60.553 |
|
3 |
Người dân tộc thiểu số |
54.105 |
|
4 |
Người sử dụng lao động |
76.674 |
|
II |
TƯ VẤN CHÍNH SÁCH LAO ĐỘNG VIỆC LÀM |
|
|
1 |
Người lao động |
41.208 |
|
2 |
Người khuyết tật |
55.717 |
|
3 |
Người dân tộc thiểu số |
49.913 |
|
4 |
Người sử dụng lao động |
70.226 |
|
III |
TƯ VẤN HỌC NGHỀ |
|
|
1 |
Người lao động |
37.984 |
|
2 |
Người khuyết tật |
50.880 |
|
3 |
Người dân tộc thiểu số |
45.722 |
|
4 |
Người sử dụng lao động |
63.777 |
|
B |
DỊCH VỤ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM |
|
|
I |
GIỚI THIỆU VIỆC LÀM TRONG NƯỚC |
|
|
1 |
Người lao động |
99.294 |
|
2 |
Người khuyết tật |
138.626 |
|
3 |
Người dân tộc thiểu số |
146.492 |
|
II |
GIỚI THIỆU VIỆC LÀM CHO LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG |
|
|
1 |
Người lao động |
162.225 |
|
2 |
Người dân tộc thiểu số |
248.755 |
|
C |
DỊCH VỤ CUNG ỨNG LAO ĐỘNG |
|
|
I |
CUNG ỨNG LAO ĐỘNG TRONG NƯỚC |
|
|
1 |
Người lao động |
166.654 |
|
2 |
Người khuyết tật |
218.400 |
|
3 |
Người dân tộc thiểu số |
228.749 |
|
II |
CUNG ỨNG LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG |
|
|
1 |
Người lao động |
239.098 |
|
2 |
Người dân tộc thiểu số |
342.589 |
|
D |
DỊCH VỤ THU THẬP THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC, THU THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG |
|
|
I |
THU THẬP THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC |
|
|
1 |
Trực tiếp tại Trung tâm |
30.042 |
|
2 |
Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
33.614 |
|
3 |
Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) |
31.828 |
|
4 |
Tại hộ gia đình |
44.329 |
|
II |
THU THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG |
|
|
1 |
Trực tiếp tại Trung tâm |
33.182 |
|
2 |
Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
39.482 |
|
3 |
Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) |
37.382 |
|
4 |
Tại Doanh nghiệp |
64.681 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh