Quyết định 3211/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 12 thủ tục hành chính mới và phê duyệt 12 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 3211/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 23/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3211/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 314/TTr-SKHCN ngày 20 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 12 (mười hai) thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3211/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 314/TTr-SKHCN ngày 20 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 12 (mười hai) thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ |
||||||
|
1 |
1.014536.H61 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
2 |
1.014537.H61 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
3 |
1.014538.H61 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
4 |
1.014539.H61 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
5 |
1.014540.H61 |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
6 |
1.014542.H61 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
7 |
1.014541.H61 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
8 |
1.014544.H61 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
9 |
1.014547.H61 |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
10 |
1.014549.H61 |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
11 |
1.014551.H61 |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
12 |
1.014553.H61 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam. Mã thủ tục: 1.014536.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng ĐMST |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã |
8,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
2. Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học. Mã thủ tục: 1.014537.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng ĐMST |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã |
8,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng ĐMST |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã |
8,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng ĐMST |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã |
8,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
5. Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài. Mã thủ tục: 1.014540.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng ĐMST |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã |
8,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
6. Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ. Mã thủ tục:1.014542.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng ĐMST |
45 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã |
8,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng ĐMST |
45 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã |
8,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng ĐMST |
45 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã |
8,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng ĐMST |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã |
8,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng ĐMST |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã |
8,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng ĐMST |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã |
8,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
12. Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng. Mã thủ tục: 1.014553.H61
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng ĐMST |
45 ngày |
|
Bước 2.3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng ĐMST |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Xem xét, ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 3.2 |
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã |
8,5 ngày |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Khoa học và Công nghệ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh