Quyết định 1776/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 1776/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1776/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4063/QĐ-BKHCN ngày 08/12/2025 của Bộ Khoa học và công nghệ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ khoa học và công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 158/TTr-SKHCN ngày 10/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương:
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công):
Xây dựng quy trình điện tử trong giải quyết TTHC theo nội dung phê duyệt tại Quyết định này; tái cấu trúc quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và đồng bộ, tích hợp trên Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Thời hạn chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường niêm yết công khai nội dung TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và Trả kết quả và giải quyết TTHC theo Quyết định này và Quyết định số 4063/QĐ- BKHCN ngày 02/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Bãi bỏ TTHC tương ứng được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ: số 801/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh số 124/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 1776/QĐ-UBND ngày 15 /12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
I. Danh mục TTHC công bố mới
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm/Cơ quan thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Phí/ lệ phí |
Căn cứ quy định TTHC |
|
1 |
1.0145 25.H05 |
Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichv u cong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. |
Tối đa 110 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
|
2 |
1.0145 26.H05 |
Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichv u cong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. |
- Đối với trường hợp điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ thời gian giải quyết là 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ - Đối với trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ trong quá trình triển khai thời gian giải quyết là 75 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Quyết định công bố |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.000079 |
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. |
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 801/QĐ- UBND ngày 09/5/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh; Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh số 124/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang. |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. |
|
2 |
2.002144 |
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. |
|||
|
3 |
1.006427 |
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1776/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4063/QĐ-BKHCN ngày 08/12/2025 của Bộ Khoa học và công nghệ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ khoa học và công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 158/TTr-SKHCN ngày 10/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương:
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công):
Xây dựng quy trình điện tử trong giải quyết TTHC theo nội dung phê duyệt tại Quyết định này; tái cấu trúc quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và đồng bộ, tích hợp trên Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Thời hạn chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường niêm yết công khai nội dung TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và Trả kết quả và giải quyết TTHC theo Quyết định này và Quyết định số 4063/QĐ- BKHCN ngày 02/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Bãi bỏ TTHC tương ứng được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ: số 801/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh số 124/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 1776/QĐ-UBND ngày 15 /12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
I. Danh mục TTHC công bố mới
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm/Cơ quan thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Phí/ lệ phí |
Căn cứ quy định TTHC |
|
1 |
1.0145 25.H05 |
Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichv u cong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. |
Tối đa 110 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
|
2 |
1.0145 26.H05 |
Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichv u cong.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. |
- Đối với trường hợp điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ thời gian giải quyết là 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ - Đối với trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ trong quá trình triển khai thời gian giải quyết là 75 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Quyết định công bố |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.000079 |
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. |
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 801/QĐ- UBND ngày 09/5/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh; Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh số 124/QĐ-UBND ngày 20/01/2020 về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang. |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ. |
|
2 |
2.002144 |
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. |
|||
|
3 |
1.006427 |
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 1776/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
1. Nộp hồ sơ: +Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh hoặc Điểm tiếp nhận và Trả kết quả phường Kinh Bắc, địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). 2. Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. Trường hợp tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính: đơn vị tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Sở Khoa học và Công nghệ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để giải quyết đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
- Nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, phân công chuyên viên tổng hợp danh mục đề xuất xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ |
Lãnh đạo Phòng QLKH |
01 ngày |
- Hồ sơ nhiệm vụ KHCN&ĐMST |
|
- Rà soát, tổng hợp hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
29 ngày |
Danh sách Hồ sơ nhiệm vụ KHCN&ĐMST |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho tổ chức đề xuất trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ theo Thông báo. |
Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở, Chuyên viên được phân công |
10 ngày |
- Thông báo cho tổ chức đề xuất về hồ sơ không hợp lệ |
|
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Chuyên viên được phân công dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Chuyên viên được phân công |
04 ngày |
- Dự thảo Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ KHCN&ĐMST |
|
|
- Trình UBND tỉnh Quyết định thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
02 ngày |
- Tờ trình, Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ KHCN&ĐMST |
|
|
- UBND tỉnh ký Quyết định thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo |
UBND tỉnh |
05 ngày |
Quyết định thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ KHCN&ĐMST |
|
|
Bước 3 |
- Tổ chức họp Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Hội đồng |
5 ngày |
- Biên bản họp Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ KHCN&ĐMST. |
|
Trên cơ sở biên bản họp hội đồng, trong thời gian tối đa 03 ngày kể từ ngày có biên bản họp, cơ quan quản lý nhiệm vụ thông báo kết quả cho tổ chức đề xuất; |
Chuyên viên được phân công |
1 ngày |
- Dự thảo Văn bản thông báo kết quả Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng. |
|
|
Lãnh đạo phòng |
1 ngày |
- Dự thảo Văn bản thông báo kết quả Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng. |
||
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
1 ngày |
Văn bản thông báo kết quả Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng. |
||
|
Tổ chức đề xuất xem xét tiếp thu ý kiến đóng góp của hội đồng, bổ sung dự toán kinh phí chi tiết thực hiện nhiệm vụ và gửi về cơ quan quản lý nhiệm vụ trong vòng 15 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo |
Chuyên viên được phân công |
15 ngày |
- Đôn đốc các Tổ chức hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Hội đồng. |
|
|
Bước 4 |
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ, tổ chức thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng, Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định kinh phí |
|
- Ký trình UBND tỉnh Tờ trình, dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ, tổ chức thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
02 ngày |
Tờ trình, dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định kinh phí |
|
|
- Quyết định thành lập Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ, tổ chức thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ |
UBND tỉnh |
05 ngày |
Quyết định thành lập Tổ thẩm định kinh phí |
|
|
Họp Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ, tổ chức thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ |
Tổ thẩm định |
05 ngày |
Biên bản họp Tổ thẩm định kinh phí. |
|
|
- Trong thời gian tối đa 03 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định kinh phí, thông báo kết quả thẩm định kinh phí, yêu cầu tổ chức đề xuất hoàn thiện dự toán kinh phí, báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Tổ thẩm định. - Tổ chức đề xuất có trách nhiệm hoàn thiện dự toán kinh phí và gửi về cơ quan quản lý nhiệm vụ trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm nhận thông báo. |
Lãnh đạo Sở, lãnh đạo phòng chuyên môn, Chuyên viên được phân công |
10 ngày |
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định kinh phí, yêu cầu tổ chức đề xuất hoàn thiện dự toán kinh phí, báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Tổ thẩm định. |
|
|
Bước 5 |
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn, Chuyên viên được phân công |
3 ngày |
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN&ĐMST |
|
- Ký tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo trình UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
2 ngày |
- Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN&ĐMST |
|
|
Bước 6 |
- UBND tỉnh phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
UBND tỉnh |
05 ngày |
Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN&ĐMST |
|
Bước 7 |
- Số hoá kết quả giải quyết TTHC. - Kết quả chuyển về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức phòng chuyên môn và công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Công chức Trung tâm Hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN&ĐMST |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
110 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
|||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
1. Nộp hồ sơ: +Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh hoặc Điểm tiếp nhận và Trả kết quả phường Kinh Bắc, địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). 2. Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. Trường hợp tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính: đơn vị tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Sở Khoa học và Công nghệ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để giải quyết đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, phân công chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo thông báo bằng văn bản đề nghị bổ sung tài liệu minh chứng có liên quan. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyển xử lý tiếp theo quy định. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn, Chuyên viên được phân công |
1,0 ngày |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ) hoặc dự thảo văn bản thông báo tạm dừng thực hiện nhiệm vụ đối với trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ |
|
Xem xét kết quả xử lý của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ) hoặc dự thảo văn bản thông báo tạm dừng thực hiện nhiệm vụ đối với trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ |
|
|
Ký duyệt Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ) hoặc văn bản thông báo tạm dừng thực hiện nhiệm vụ đối với trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ |
|
|
Bước 3 |
1. Điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ: - Xem xét hồ sơ, trường hợp cần thiết có thể tham vấn chuyên gia, tổ chức hội đồng tư vấn hoặc lấy ý kiến bằng văn bản của các bên liên quan. - Dự thảo: Tờ trình, Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng giao trực tiếp nhiệm vụ hoặc Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
Chuyên viên được phân công |
05 ngày |
Dự thảo Tờ trình, Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng giao trực tiếp nhiệm vụ hoặc quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh. |
|
- Dự thảo: Tờ trình, Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng giao trực tiếp nhiệm vụ hoặc Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
Lãnh đạo phòng |
1 ngày |
Dự thảo Tờ trình, Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng giao trực tiếp nhiệm vụ hoặc quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
|
|
- Tờ trình và Dự thảo Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng giao trực tiếp nhiệm vụ hoặc Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
1 ngày |
Tờ trình và Dự thảo Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng giao trực tiếp nhiệm vụ hoặc Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
|
|
2. Chấm dứt thực hiện nhiệm vụ trong quá trình triển khai: |
|
|
|
|
|
- Trong thời hạn 15 ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ, cơ quan quản lý nhiệm vụ tổ chức đánh giá kết quả thực hiện theo quy định: |
|
|
||
|
+ Dự thảo Tờ trình, Quyết định thành lập Tổ chuyên gia đánh giá kết quả nhiệm vụ. |
Chuyên viên được phân công |
01 ngày |
Dự thảo Tờ trình, Quyết định thành lập Tổ chuyên gia đánh giá kết quả nhiệm vụ. |
|
|
+ Dự thảo Tờ trình, Quyết định thành lập Tổ chuyên gia đánh giá kết quả nhiệm vụ. |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
Dự thảo Tờ trình, Quyết định thành lập Tổ chuyên gia đánh giá kết quả nhiệm vụ. |
|
|
+ Tờ trình, Dự thảo Quyết định thành lập Tổ chuyên gia đánh giá kết quả nhiệm vụ. |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày |
Tờ trình, Dự thảo Quyết định thành lập Tổ chuyên gia đánh giá kết quả nhiệm vụ. |
|
|
+ Quyết định thành lập Tổ chuyên gia đánh giá kết quả nhiệm vụ. |
UBND tỉnh |
03 ngày |
Quyết định thành lập Tổ chuyên gia đánh giá kết quả nhiệm vụ. |
|
|
+ Tổ chức họp Tổ chuyên gia đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ. |
Tổ chuyên gia |
10 ngày |
- Biên bản họp Tổ chuyên gia đánh giá kết quả nhiệm vụ. |
|
|
- Dự thảo Tờ trình, văn bản thông báo về kết quả đánh giá gửi tới tổ chức chủ trì nhiệm vụ. |
Chuyên viên được phân công |
10 ngày |
Dự thảo Tờ trình, văn bản thông báo về kết quả đánh giá gửi tới tổ chức chủ trì nhiệm vụ. |
|
|
- Dự thảo Tờ trình, văn bản thông báo về kết quả đánh giá gửi tới tổ chức chủ trì nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng |
4 ngày |
Dự thảo Tờ trình, văn bản thông báo về kết quả đánh giá gửi tới tổ chức chủ trì nhiệm vụ. |
|
|
- Tờ trình, Dự thảo văn bản thông báo về kết quả đánh giá gửi tới tổ chức chủ trì nhiệm vụ |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
3 ngày |
Tờ trình, Dự thảo văn bản thông báo về kết quả đánh giá gửi tới tổ chức chủ trì nhiệm vụ. |
|
|
- Văn bản thông báo về kết quả đánh giá gửi tới tổ chức chủ trì nhiệm vụ. |
UBND tỉnh |
10 ngày |
Văn bản thông báo về kết quả đánh giá gửi tới tổ chức chủ trì nhiệm vụ. |
|
|
- Thẩm định hồ sơ,dự thảo Tờ trình, Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ. |
Chuyên viên được phân công |
12 ngày |
Dự thảo Tờ trình, Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ. |
|
|
- Dự thảo Tờ trình, Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ. |
Lãnh đạo phòng |
5 ngày |
Dự thảo Tờ trình, Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ. |
|
|
- Tờ trình, Dự thảo Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ. |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
3 ngày |
Tờ trình, Dự thảo Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ. |
|
|
Bước 4 |
1. Điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ: - UBND tỉnh ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng giao trực tiếp nhiệm vụ hoặc Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
UBND tỉnh |
5 ngày |
Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng giao trực tiếp nhiệm vụ hoặc Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
|
2. Chấm dứt thực hiện nhiệm vụ trong quá trình triển khai: - UBND tỉnh Ban hành Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ |
UBND tỉnh |
10 ngày |
Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ |
|
|
Bước 5 |
- Số hoá kết quả giải quyết TTHC. - Kết quả chuyển về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức phòng chuyên môn và công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Công chức Trung tâm Hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
- Văn bản điều chỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh (đối với trường hợp điều chỉnh hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) - Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ (đối với trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
* Trường hợp điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. * Trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ trong quá trình triển khai: 75 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh