Quyết định 2677/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2677/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 23/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2677/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2677/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
1. Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mã TTHC: 1014525
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 110 ngày
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày
|
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày
|
|
B3 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho tổ chức đề xuất về tính hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
09 ngày
|
|
B4 |
Đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: - Tham mưu thành lập, tổ chức họp Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng; tham mưu biên bản họp Hội đồng. - Tham mưu thành lập, tổ chức họp Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; tham mưu Biên bản họp Tổ thẩm định kinh phí. - Dự thảo Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Chuyên viên Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
97,5 ngày |
|
B5 |
Kiểm duyệt hồ sơ và dự thảo Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày
|
|
B6 |
Xem xét phê duyệt Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày
|
|
B7 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ Hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày
|
|
B8 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
|
Mã TTHC: 1014526
2.1. Đối với điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ: Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ Xem xét hồ sơ Dự thảo văn bản điều chỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
Chuyên viên Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
11,5 ngày
|
|
B4 |
Kiểm duyệt hồ sơ và dự thảo văn bản điều chỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
Lãnh đạo Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày
|
|
B5 |
Xem xét phê duyệt văn bản điều chỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày
|
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ Hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày
|
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
|
2.2. Đối với trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ trong quá trình triển khai
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày |
|
B3 |
Xem xét hồ sơ, gửi văn bản thông báo tạm dừng thực hiện nhiệm vụ đến tổ chức chủ trì |
Chuyên viên Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
02 ngày |
|
B4 |
- Tổ chức đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - Gửi văn bản thông báo về kết quả đánh giá |
Chuyên viên Phòng quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
42 ngày |
|
B5 |
Dự thảo Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Chuyên viên Phòng quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
27,5 ngày |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ cà dự thảo Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Lãnh đạo Phòng quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày |
|
B6 |
Xem xét phê duyệt Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày |
|
B7 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ Hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày |
|
B8 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2677/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2532/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2677/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
1. Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mã TTHC: 1014525
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 110 ngày
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày
|
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày
|
|
B3 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho tổ chức đề xuất về tính hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
09 ngày
|
|
B4 |
Đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: - Tham mưu thành lập, tổ chức họp Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng; tham mưu biên bản họp Hội đồng. - Tham mưu thành lập, tổ chức họp Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; tham mưu Biên bản họp Tổ thẩm định kinh phí. - Dự thảo Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Chuyên viên Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
97,5 ngày |
|
B5 |
Kiểm duyệt hồ sơ và dự thảo Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày
|
|
B6 |
Xem xét phê duyệt Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày
|
|
B7 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ Hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày
|
|
B8 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
|
Mã TTHC: 1014526
2.1. Đối với điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ: Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ Xem xét hồ sơ Dự thảo văn bản điều chỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
Chuyên viên Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
11,5 ngày
|
|
B4 |
Kiểm duyệt hồ sơ và dự thảo văn bản điều chỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
Lãnh đạo Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày
|
|
B5 |
Xem xét phê duyệt văn bản điều chỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày
|
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ Hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày
|
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
|
2.2. Đối với trường hợp chấm dứt thực hiện nhiệm vụ trong quá trình triển khai
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày |
|
B3 |
Xem xét hồ sơ, gửi văn bản thông báo tạm dừng thực hiện nhiệm vụ đến tổ chức chủ trì |
Chuyên viên Phòng Quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
02 ngày |
|
B4 |
- Tổ chức đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - Gửi văn bản thông báo về kết quả đánh giá |
Chuyên viên Phòng quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
42 ngày |
|
B5 |
Dự thảo Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Chuyên viên Phòng quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
27,5 ngày |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ cà dự thảo Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Lãnh đạo Phòng quản lý khoa học - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày |
|
B6 |
Xem xét phê duyệt Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ |
01 ngày |
|
B7 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ Hành chính công trả kết quả |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày |
|
B8 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh