Quyết định 1737/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1737/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Phúc |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1737/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1498/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2021 ban hành danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1534/TTr-SKHCN ngày 14 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành.
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội hằng năm.
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia đến năm 2025.
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn.
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV và Phụ lục V đính kèm)
1. Các sở, ban, ngành; Công an tỉnh Lâm Đồng, Thống kê tỉnh Lâm Đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm đồng, Ngân hàng Nhà nước Khu vực 10, Thuế tỉnh Lâm Đồng, Kho bạc nhà nước Khu vực XVI, Chi cục Hải quan Khu vực XIII; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Phú Quý và các cơ quan, đơn vị có liên quan:
a) Cung cấp thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các Phụ lục I, II, III, IV, V ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Chịu trách nhiệm về tính chuẩn hóa, chính xác, thống nhất, an toàn, bảo mật, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ.
b) Xây dựng, lựa chọn các chỉ số thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án trọng điểm theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
c) Định kỳ rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số; việc gửi, nhận văn bản điện tử, thực hiện chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; kiến nghị, đề xuất các biện pháp cần thiết nhằm đôn đốc thực hiện, khắc phục tồn tại, hạn chế, bảo đảm kỷ cương, kỷ luật hành chính và hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1737/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1498/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2021 ban hành danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1534/TTr-SKHCN ngày 14 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành.
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội hằng năm.
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia đến năm 2025.
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn.
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV và Phụ lục V đính kèm)
1. Các sở, ban, ngành; Công an tỉnh Lâm Đồng, Thống kê tỉnh Lâm Đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm đồng, Ngân hàng Nhà nước Khu vực 10, Thuế tỉnh Lâm Đồng, Kho bạc nhà nước Khu vực XVI, Chi cục Hải quan Khu vực XIII; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Phú Quý và các cơ quan, đơn vị có liên quan:
a) Cung cấp thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các Phụ lục I, II, III, IV, V ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Chịu trách nhiệm về tính chuẩn hóa, chính xác, thống nhất, an toàn, bảo mật, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ.
b) Xây dựng, lựa chọn các chỉ số thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án trọng điểm theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
c) Định kỳ rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số; việc gửi, nhận văn bản điện tử, thực hiện chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; kiến nghị, đề xuất các biện pháp cần thiết nhằm đôn đốc thực hiện, khắc phục tồn tại, hạn chế, bảo đảm kỷ cương, kỷ luật hành chính và hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
b) Tham mưu, đề xuất nâng cấp, phát triển, hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của tỉnh và kết nối với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; điều phối, tích hợp, chia sẻ thông tin dữ liệu các chỉ số, nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của các đơn vị, địa phương phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định pháp luật.
c) Tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Lâm Đồng đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong quản lý, chỉ đạo, điều hành.
d) Chủ trì, phối hợp với đơn vị có liên quan phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
đ) Phối hợp với các sở, ban, ngành và cơ quan liên quan xác định các chỉ số thành phần để theo dõi, giám sát quá trình thực hiện các chỉ tiêu, các chương trình, dự án trọng điểm của tỉnh.
e) Hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp các sở, ngành đảm bảo hạ tầng số và kết nối, tích hợp, chia sẻ các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành theo Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Lâm Đồng.
b) Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh kết nối các hệ thống qua trục tích hợp chia sẻ kết nối dữ liệu của tỉnh để phục vụ sự chỉ đạo điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
c) Phối hợp với Công an tỉnh bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng phục vụ việc cung cấp, kết nối, tích hợp, chia sẻ các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.
4. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương tham mưu bố trí kinh phí thực hiện theo quy định.
5. Công an tỉnh: Chủ trì, hướng dẫn Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đảm bảo an toàn thông tin mạng trong quá trình vận hành Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh, hướng tới hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh.
6. Lộ trình thực hiện
a) Năm 2025: Thu thập, kết nối, cung cấp, trực quan hoá 50% thông tin, dữ liệu về các chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Giai đoạn năm 2026 – 2030:
- Thu thập, kết nối, cung cấp, trực quan hoá 100% thông tin, dữ liệu về các chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Có 100% thông tin, dữ liệu của các chỉ số được thu thập, kết nối tự động giữa các hệ thống; định kỳ đưa ra các nhóm chỉ số phân tích, dự báo phục vụ chỉ đạo, điều hành và quá trình ra quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Phú Quý; Công an tỉnh Lâm Đồng, Thống kê tỉnh Lâm Đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng, Ngân hàng Nhà nước khu vực 10, Thuế tỉnh Lâm Đồng, Kho bạc nhà nước Khu vực XVI, Chi cục Hải quan Khu vực XIII; các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI
TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Thông tin, dữ liệu (chỉ số) |
Thuộc tính của chỉ số |
Cơ quan thực hiện và cung cấp thông tin |
Phương pháp thu thập |
|||
|
Đơn vị tính |
Phạm vi |
Thời gian (tần suất) |
Phân tổ |
|
|
||
|
A |
Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành |
||||||
|
I |
Chỉ số giá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chỉ số giá tiêu dùng tháng (so với tháng trước; so với tháng 12 năm trước; so với cùng kỳ năm trước) |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Chỉ số giá tiêu dùng bình quân so với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
3 |
Chỉ số giá vàng (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước) |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
4 |
Chỉ số giá đô la Mỹ (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước) |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
5 |
Lạm phát cơ bản (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước) |
|
|
|
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
6 |
Tổng sản phẩm trong tỉnh theo giá so sánh |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Quý |
Nông lâm thuỷ sản; Công nghiệp, xây dựng; Thương mại, dịch vụ |
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
7 |
Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong tỉnh |
% |
Toàn tỉnh |
Quý |
Nông lâm thuỷ sản; Công nghiệp, xây dựng; Thương mại, dịch vụ |
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
8 |
Tổng sản phẩm trong tỉnh theo giá hiện hành |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Quý |
Nông lâm thuỷ sản; Công nghiệp, xây dựng; Thương mại, dịch vụ; Thuế sản phẩm (trừ trợ cấp sản phẩm) |
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
II |
Tài chính - ngân sách - Đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thu ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán) |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Lũy kế đến kỳ báo cáo |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Ngày/ Tháng/Năm |
Các khoản thu chủ yếu |
Sở Tài chính |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
1.2 |
So sánh với dự toán |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/ Tháng/Năm |
Tỉnh |
Sở Tài chính |
|
|
2 |
Chi ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán) |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Lũy kế đến kỳ báo cáo |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Ngày/ Tháng/Năm |
Các khoản chi chủ yếu |
Sở Tài chính |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2.2 |
So sánh với dự toán |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/ Tháng/Năm |
Tỉnh |
Sở Tài chính |
|
|
3 |
Giải ngân vốn đầu tư công |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Ngày/ Tháng/Năm |
Sở, ngành, cấp xã |
Sở Tài chính |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
4 |
Thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác NSNN (tổng thu các sắc thuế: thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN,… các loại phí, lệ phí và khoản thu khác) |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế |
Thuế tỉnh Lâm Đồng |
|
|
5 |
Xuất nhập khẩu (trị giá xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại hàng hóa; số lượng doanh nghiệp xuất nhập khẩu) |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính, Chi cục Hải quan khu vực XIII |
|
|
6 |
Doanh nghiệp (đang hoạt động; thành lập mới; số vốn đăng ký; quay trở lại hoạt động; tạm ngừng kinh doanh; giải thể…) |
Doanh nghiệp |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
7 |
Đấu thầu (tổng số gói thầu, tổng giá trị trúng thầu và tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu) |
|
Toàn tỉnh |
Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
|
|
8 |
Hợp tác xã, kinh tế tập thể (đang hoạt động; thành lập mới; vốn điều lệ; giải thể) |
|
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
|
|
9 |
Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế (thành lập, điều chỉnh; thu hút đầu tư; đầu tư kết cấu hạ tầng; bảo vệ môi trường; tình hình sản xuất kinh doanh…) |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
|
|
10 |
Đầu tư nước ngoài (vốn thực hiện; tình hình sản xuất kinh doanh; đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, điều chỉnh vốn, góp vốn mua cổ phần…) |
Triệu USD |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
|
|
11 |
Đầu tư ra nước ngoài (đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, tăng vốn…) |
|
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư |
Sở Tài chính |
|
|
12 |
Đầu tư trong nước |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Tài Chính |
|
|
13 |
Dự án đầu tư công (số lượng dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân theo dự án…) |
|
Toàn tỉnh |
Quý |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
|
|
14 |
Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) |
Xếp hạng |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Tài chính |
|
|
15 |
Chỉ số xanh cấp tỉnh (PGI) |
Xếp hạng |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Tài chính |
|
|
16 |
Tổng đầu tư phát triển xã hội (số liệu từ tỉnh) |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Tài chính |
|
|
17 |
Bội thu/bội chi NSĐP |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Tài chính |
|
|
18 |
Tổng dư nợ vay của chính quyền địa phương |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Tài chính |
|
|
19 |
Tỉ lệ dư nợ vay so với thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
% |
Toàn tỉnh |
Quý |
|
Sở Tài chính |
|
|
20 |
Tạm ứng vốn đầu tư (theo công trình/dự án; theo địa bàn) |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Quý |
|
Kho bạc nhà nước Khu vực XVI |
|
|
21 |
Giải ngân vốn đầu tư công chương trình mục tiêu quốc gia kế hoạch năm... |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/6 tháng/Năm |
|
Kho bạc nhà nước Khu vực XVI |
|
|
22 |
Tình hình nộp tiền bồi thường tài nguyên rừng (Trong đó: Số tiền đã thu/Số tiền phải thu) |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Tài chính |
|
|
23 |
Công tác thu nợ động thuế |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thuế tỉnh Lâm Đồng |
|
|
24 |
Công tác giải quyết TTHC cho tổ chức và cá nhân |
Số tổ chức, cá nhân |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thuế tỉnh Lâm Đồng |
|
|
25 |
Tình hình cấp mã số thuế của tổ chức, cá nhân |
Số tổ chức, cá nhân |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thuế tỉnh Lâm Đồng |
|
|
26 |
Báo cáo thực hiện các Đề án do UBND tỉnh ban hành |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thuế tỉnh Lâm Đồng |
|
|
27 |
Tình hình thực hiện kết luận thanh tra. Trong đó: |
|
|
|
|
Thanh tra tỉnh |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
+ Số đơn vị đã thực hiện đầy đủ/Số đơn vị phải thực hiện |
Đơn vị |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
|||
|
+ Số đã thực hiện/ Số phải thực hiện |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
|||
|
III |
Ngân hàng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
VNĐ, USD/kỳ hạn |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực 10 |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa bằng VND của Tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay để đáp ứng nhu cầu vốn phục vụ một số ngành, lĩnh vực kinh tế: Nông nghiệp nông thôn, xuất khẩu, doanh nghiệp nhỏ và vừa, công nghiệp hỗ trợ |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
VNĐ, USD/kỳ hạn |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực 10 |
|
|
3 |
Huy động của tổ chức tín dụng phân theo thời hạn và loại tiền |
Tiền |
Toàn tỉnh |
Tháng |
VNĐ, USD |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực 10 |
|
|
4 |
Dư nợ của tổ chức tín dụng phân theo thời hạn và loại tiền |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC)/loại hình kinh tế |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực 10 |
|
|
IV |
Công Thương |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chỉ số sản xuất công nghiệp |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu |
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2.1 |
Đá xây dựng các loại |
m3 |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
2.2 |
Khai thác quặng các loại |
tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
2.3 |
Nước máy |
m3 |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
2.4 |
Sản phẩm may mặc |
sản phẩm |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
2.5 |
Các sản phẩm từ gỗ các loại |
m3 |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
3 |
Điện năng (nguồn, phụ tải, năng lượng tái tạo, nhập khẩu…) |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Công Thương; Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
3.1 |
Điện sản xuất |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Công Thương; Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
3.2 |
Điện thương phẩm |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Công Thương; Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
4 |
Xăng dầu (sản lượng tiêu thụ; sản xuất trong nước, nhập khẩu...) |
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
4.1 |
Số lượng cửa hàng xăng dầu đang hoạt động |
Cửa hàng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Công Thương |
|
|
4.2 |
Ước sản lượng tiêu thụ |
m³ |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Công Thương |
|
|
V |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xuất khẩu ngành nông nghiệp |
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
1.1 |
Xuất khẩu các sản phẩm chế biến |
Tiền |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
1.2 |
Xuất khẩu ván ép, tre ghép, viên nén |
Tiền |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
Nhập khẩu ngành nông nghiệp |
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2.1 |
Nhập khẩu các sản phẩm chế biến |
Tiền |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2.2 |
Nhập khẩu gỗ |
Tiền |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
3 |
Xuất khẩu gạo |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
4 |
Sản lượng lúa |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Mùa, vụ và tháng 12/2025 |
Xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
5 |
Diện tích cây hằng năm |
Ha |
|
Mùa vụ |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
6 |
Diện tích cây lâu năm |
Ha |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
7 |
Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu |
Tạ/ha |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
8 |
Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu |
Tấn |
|
Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
9 |
Số gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi |
Nghìn con |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
10 |
Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi chủ yếu |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
11 |
Thu nhập bình quân đầu người năm (chia theo TT/NT) |
Triệu đồng/ năm |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
12 |
Diện tích sản xuất nông nghiệp công nghệ cao |
Ha |
Toàn tỉnh |
Quý |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
13 |
Tỷ lệ diện tích nông nghiệp công nghệ cao trên tổng diện tích đất nông nghiệp |
Ha |
Toàn tỉnh |
Quý |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
Lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Diện tích rừng trồng mới tập trung |
Ha |
Toàn tỉnh |
Năm |
Xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Diện tích rừng bị thiệt hại (bị chặt phá, bị cháy…) |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
3 |
Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ |
m3 |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
4 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
5 |
Thiệt hại về lâm sản |
|
m3 |
Toàn tỉnh |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
6 |
Tổng số vụ vi phạm lâm nghiệp |
Số vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
7 |
Tỷ lệ số vụ vi phạm không xác định được đối tượng vi phạm |
% |
Tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
Thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản |
Ha |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Diện tích thu hoạch thủy sản |
Ha |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
3 |
Sản lượng thủy sản |
|
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
- |
Sản lượng thủy sản khai thác |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
- |
Sản lượng thủy sản nuôi trồng |
Tấn |
|
Năm |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
Nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
|
Trong đó: Số xã được công nhận trong năm |
Xã |
Toàn tỉnh |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
Trong đó: Số xã được công nhận trong năm |
Xã |
Toàn tỉnh |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
3 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
Trong đó: Số xã được công nhận trong năm |
Xã |
Toàn tỉnh |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
VI |
Xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án quan trọng quốc gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải (dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân; tiến độ thực hiện, vướng mắc, kiến nghị…) |
Tiền |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các Chủ đầu tư, Nhà đầu tư dự án trọng điểm |
Sở Tài chính |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Nhà ở và thị trường bất động sản (số lượng, diện tích công trình xây dựng nhà ở) |
|
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Xây dựng |
|
|
3 |
Tỷ lệ phủ kín quy hoạch chung xã |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Xây dựng |
|
|
4 |
Tỷ lệ phủ kín quy hoạch phân khu đô thị |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Xây dựng |
|
|
5 |
Tổng số GPXD được cấp và Số vụ việc vi phạm trật tự xây dựng |
Số GPXD và số vụ việc |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp; xã, phường, đặc khu |
Sở Xây dựng |
|
|
6 |
Tỷ lệ phủ kín quy hoạch chung đô thị |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Xây dựng |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
7 |
Tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm |
Số căn và diện tích |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Xây dựng |
|
|
8 |
Tỷ lệ dân số nội thành, nội thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Thống kê tỉnh cung cấp dân số nội thành, nội thị; UBND các xã, phường, đặc khu cung cấp dân số được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
Sở Xây dựng |
|
|
9 |
Tỷ lệ lập quy chế quản lý kiến trúc |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Xây dựng |
|
|
10 |
Tổng số công trình khởi công mới |
- Tổng số; - Nhóm dự án; - Tổng mức đầu tư |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Xây dựng |
|
|
11 |
Tổng số sự cố công trình xây dựng |
- Tổng số; - Cấp sự cố |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Xây dựng |
|
|
12 |
Tổng số công trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng |
- Tổng số; - Loại; - Cấp công trình |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Xây dựng |
|
|
13 |
Tổng số sự cố kỹ thuật gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình |
Tổng số |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Xây dựng |
|
|
14 |
Một số sản phẩm vật liệu xây dựng |
- Công suất thiết kế; - Sản lượng sản xuất; - Sản lượng tiêu thụ; - Giá trị sản xuất công nghiệp vật liệu xây dựng; - Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành; |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Xây dựng |
|
|
VII |
Các ngành dịch vụ khác |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, dịch vụ lữ hành, dịch vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ khác) |
|
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nhóm hàng chủ yếu |
Thống kê tỉnh Lâm Đồng, Sở Tài chính |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
1.1 |
Bán lẻ hàng hóa |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
|
|
|
1.2 |
Dịch vụ lưu trú ăn uống |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
|
|
|
1.3 |
Dịch vụ khác |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
|
|
|
2 |
Số lượt khách quốc tế |
Lượt khách |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ |
Thống kê tỉnh Lâm Đồng; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
3 |
Số lượt khách du lịch nội địa |
Lượt khách |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
4 |
Vận tải hành khách (vận chuyển, luân chuyển…) |
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh |
Tháng |
Phương thức vận tải |
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
5 |
Vận tải hàng hóa (vận chuyển, luân chuyển…) |
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh |
Tháng |
Phương thức vận tải |
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
6 |
Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải |
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh |
Tháng |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
7 |
Thương mại điện tử (doanh thu, tốc độ tăng trưởng, quy mô thị trường…) |
|
Toàn tỉnh |
Tháng/Năm |
Ngành kinh tế, khu vực kinh tế |
Sở Công Thương |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
7.1 |
Doanh thu |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Năm |
|
Sở Công Thương |
|
|
7.2 |
Tốc độ tăng trưởng |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/Năm |
|
Sở Công Thương |
|
|
7.3 |
Quy mô thị trường |
Cả nước |
Toàn tỉnh |
Tháng/Năm |
|
Sở Công Thương |
|
|
7.4 |
Doanh thu và quy mô |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Năm |
|
Sở Công Thương |
|
|
7.5 |
Số lượng doanh nghiệp địa phương đăng ký hoạt động thương mại điện tử |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Năm |
|
Sở Công Thương |
|
|
VIII |
Bảo hiểm xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN |
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
1.1 |
Bảo hiểm xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người tham gia BHXH |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia BHXH |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
1.2 |
Bảo hiểm thất nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người tham gia BHTN |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia BHTN |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
1.3 |
Số người tham gia BHYT |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
2 |
Số người hưởng BHXH, BHYT, BHTN |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Số người giải quyết hưởng mới chế độ BHXH |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
Số người hưởng BHXH hàng tháng |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
Số người hưởng trợ cấp BHXH một lần |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
Số người hưởng chế độ ốm đau |
Lượt người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
Số người hưởng chế độ thai sản |
Lượt người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
Số người hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe |
Lượt người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
2.2 |
Số người giải quyết thưởng mới chế độ BHTN |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
2.3 |
Số người khám chữa bệnh BHYT |
Lượt người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
3 |
Thu BHXH, BHYT, BHTN |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Thu BHXH |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
3.2 |
Thu BHTN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
3.3 |
Thu BHYT |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
4 |
Chi trả BHXH, BHYT, BHTN |
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chi BHXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi BHXH nguồn NSNN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
|
Chi BHXH nguồn quỹ BHXH |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
4.2 |
Chi BHTN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
4.3 |
Chi BHYT |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
IX |
Quản lý xã hội, an ninh trật tự, thanh tra |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dân cư (giới tính; thành thị, nông thôn; dân tộc; tôn giáo; tỷ trọng dân số; thẻ CCCD đã cấp; tài khoản định danh điện tử) |
|
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Về công tác phòng chống tội phạm |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Tỷ lệ giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
|
|
2.2 |
Tỷ lệ điều tra khám phá án (án rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng) |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
|
|
2.3 |
Các loại tội phạm theo các Chương của Bộ Luật Hình sự |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
|
|
3 |
Phòng cháy, chữa cháy (số vụ, số người chết, bị thương, thiệt hại…) |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Số vụ cháy, nổ |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
|
|
3.2 |
Số người chết |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
|
|
3.3 |
Số người bị thương |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
|
|
3.4 |
Thiệt hại tài sản |
Đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
|
|
4 |
An toàn giao thông (số vụ tai nạn; số người chết; số người bị thương) |
|
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh/Ban An toàn giao thông tỉnh |
|
|
5 |
Ngộ độc thực phẩm (số vụ, số người bị ngộ độc, số người chết…) |
Số vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Xã, phường, đặc khu |
Sở Y tế |
|
|
6 |
Dịch bệnh nhóm A, B theo Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm (số người nhiễm, số người tử vong…) |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Xã, phường, đặc khu |
Sở Y tế |
|
|
7 |
Công tác thanh tra, kiểm tra |
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Công tác thanh tra (Số cuộc thanh tra, Số vụ/số tiền vi phạm được phát hiện qua thanh tra …) |
|
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thanh tra tỉnh |
|
|
7.2 |
Công tác kiểm tra (Số cuộc, nội dung, đơn vị được kiểm tra, kết quả kiểm tra…) |
|
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Các sở, ngành |
|
|
8 |
Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (cuộc tiếp công dân; tiếp nhận đơn thư; giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo …) |
|
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Thanh tra tỉnh |
|
|
X |
Lao động, việc làm, giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lao động (lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, giao dịch việc làm, lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp,…) |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/06 tháng/cả năm |
Nước, vùng lãnh thổ |
Sở Nội vụ |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Giáo dục nghề nghiệp (cơ sở giáo dục nghề nghiệp, tuyển mới, tốt nghiệp,...) |
|
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
3 |
Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề cho người khuyết tật |
|
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh/Xã |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
4 |
Bảo trợ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Số người được trợ cấp xã hội hàng tháng |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Y tế |
|
|
4.2 |
Số người/hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Y tế |
|
|
4.3 |
Số người khuyết tật được cấp giấy chứng nhận |
Người |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Y tế |
|
|
4.4 |
Số người khuyết tật được cấp thẻ bảo hiểm y tế |
Người |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Y tế |
|
|
5 |
Cơ sở giáo dục và Đào tạo |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh/Xã |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
6 |
Giáo dục và đào tạo (Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên) |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
6.1 |
Giáo dục Mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số học sinh |
Trẻ |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
6.2 |
Giáo dục Tiểu học |
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
|
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số học sinh |
Học sinh |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
6.3 |
Giáo dục Trung học |
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
|
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số học sinh |
Học sinh |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
6.4 |
Giáo dục Thường xuyên |
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
|
Số trường |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số học viên |
Học viên |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
6.5 |
Giáo dục đại học |
|
|
|
|
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
|
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
Số học sinh |
Học sinh |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
XI |
Nội vụ - Cải cách hành chính, chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công chức, viên chức (biên chế hưởng lương từ NSNN; biên chế được giao; biên chế thực hiện; số tuyển mới, số nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ quan…) |
|
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nội vụ |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) |
|
|
3 |
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) |
|
|
4 |
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) |
|
|
5 |
Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản hóa quy định, chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh |
% |
Toàn tỉnh |
06 tháng/năm |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
6 |
Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được giải quyết đúng hạn |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) |
|
|
7 |
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, tái sử dụng dữ liệu |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
8 |
Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử (Chi tiết Phụ lục II đính kèm) |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
9 |
Nhóm chỉ số theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao (Chi tiết Phụ lục III đính kèm) |
% |
Sở, ngành, xã, phường , đặc khu |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
10 |
Nhóm chỉ số theo dõi, giám sát việc thực hiện các chỉ tiêu được giao tại Nghị quyết của Tỉnh ủy và Hội đồng Nhân dân tỉnh hằng năm và 05 năm (Chi tiết Phụ lục IV đính kèm) |
% |
Sở, ngành, xã, phường , đặc khu |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
11 |
Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh (Par Index) |
Xếp hạng |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nội vụ |
|
|
12 |
Xếp hạng cải cách hành chính của các sở, ngành cấp tỉnh |
Xếp hạng, điểm, % |
Sở, ngành |
Tháng |
|
Sở Nội vụ |
|
|
13 |
Xếp hạng cải cách hành chính của UBND các xã, phường, đặc khu |
Xếp hạng, điểm, % |
UBND xã, phường , đặc khu |
Tháng |
|
Sở Nội vụ |
|
|
14 |
Chỉ số hiệu quả quản trị và hành chính công cấp tỉnh (PAPI) |
Xếp hạng |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nội vụ |
|
|
15 |
Chỉ số chuyển đổi số (DTI) |
Xếp hạng |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
XII |
Khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp (cấp quốc gia, tỉnh, cơ sở) |
Nhiệm vụ |
Toàn tỉnh |
6 tháng |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
+ Số nhiệm vụ được phê duyệt |
|||||||
|
+ Số nhiệm vụ đang quản lý |
|||||||
|
+ Số nhiệm vụ được nghiệm thu |
|||||||
|
2 |
Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đăng ký kết quả thực hiện |
Nhiệm vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
3 |
Nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp thông qua Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất chất lượng: |
|
Toàn tỉnh |
6 tháng |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
+ Đào tạo, tập huấn |
Lớp |
||||||
|
+ Hỗ trợ doanh nghiệp |
Doanh nghiệp |
||||||
|
4 |
Phát triển tài sản trí tuệ của tỉnh về nhãn hiệu cộng đồng (nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, chỉ dẫn địa lý) |
Nhãn hiệu |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
XIII |
Đất đai - Môi trường - Tài nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tỉ lệ các loại đất trong tổng diện tích đất tự nhiên của tỉnh |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
+ Đất rừng |
|||||||
|
+ Tỉ lệ đất công |
|||||||
|
2 |
Tỉ lệ đất công được giao, cho các tổ chức thuê. Trong đó: |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
+ Tỉ lệ đất giao, cho thuê mới (so với tổng diện tích đất công) |
% |
||||||
|
+ Tỉ lệ đất thu hồi từ các tổ chức (so với tổng diện tích đất công) |
% |
||||||
|
3 |
Tình hình cấp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản trên đất |
|
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
+ Tổng diện tích đã cấp |
m2 |
||||||
|
+ Số lượng Giấy chứng nhận đã cấp |
GCN |
||||||
|
+ Tỉ lệ số hộ đã được cấp |
% |
||||||
|
4 |
Diện tích được đo đạc bản đồ chính quy |
Ha |
Toàn tỉnh |
Quý |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
5 |
Tỷ lệ công trình khai thác, sử dụng nước mặt (đã được cấp giấy phép) được giám sát khai thác, sử dụng nước |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
6 |
Tỷ lệ công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất (đã được cấp giấy phép) được giám sát khai thác, sử dụng nước |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
7 |
Diện tích đất quy hoạch bị lấn chiếm |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
8 |
Diện tích đất quy hoạch tái lấn chiếm |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
9 |
Tỉ lệ nước thải đô thị được thu gom và xử lý đạt chuẩn |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
10 |
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
11 |
Tỷ lệ dân số đô thị sử dụng nước sạch |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
12 |
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
XIV |
Văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tỉ lệ các công trình di tích lịch sử, di sản văn hóa được xếp loại từ cấp tỉnh trở lên bị xuống cấp và xuống cấp nghiêm trọng |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận gia đình văn hóa |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
|
3 |
Tỷ lệ thôn, buôn, tổ dân phố được công nhận và giữ vững danh hiệu thôn, buôn, tổ dân phố văn hóa |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
|
4 |
Tỷ lệ xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
|
5 |
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
|
XV |
Phát triển các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tỉ lệ diện tích các Khu Công nghiệp trong tổng diện tích đất của tỉnh |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Tỉ lệ lấp đầy chung các Khu Công nghiệp |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
|
|
3 |
Tổng vốn đầu tư đăng ký của các Khu Công nghiệp. Trong đó: |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
+ Vốn đầu tư từ các dự án FDI |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
||||
|
+ Số vốn tăng thêm thuần (vốn đăng ký của dự án mới, bổ sung từ các dự án hiện có trừ vốn đăng ký của các dự án bị rút giấy phép) tính từ đầu năm |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
||||
|
4 |
Số dự án tăng thêm thuần trong các Khu Công nghiệp (số được cấp mới Giấy chứng nhận đầu tư trừ số bị rút giấy phép) tính từ đầu năm. Trong đó: |
Dự án |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
+ Số dự án FDI |
Dự án |
Toàn tỉnh |
Tháng |
||||
|
+ Tỉ lệ vốn thực hiện |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
||||
|
+ Tỉ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
||||
|
5 |
Tỉ lệ diện tích Cụm Công nghiệp trong tổng diện tích đất của tỉnh |
% |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
|
Sở Công thương |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
6 |
Tổng vốn đầu tư đăng ký của các Cụm Công nghiệp. Trong đó: |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
|
Sở Tài Chính, Sở Công Thương |
|
|
+ Vốn đầu tư từ các dự án FDI |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
Sở Tài Chính |
|||
|
+ Số vốn tăng thêm thuần (vốn đăng ký của dự án mới, bổ sung từ các dự án hiện có trừ vốn đăng ký của các dự án bị rút giấy phép) tính từ đầu năm |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
Sở Tài Chính, Sở Công Thương |
|||
|
7 |
Số dự án tăng thêm thuần trong các Cụm Công nghiệp (số được cấp mới Giấy chứng nhận đầu tư trừ số bị rút giấy phép) tính từ đầu năm. Trong đó: |
Dự án |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
|
Sở Tài Chính, Sở Công Thương |
|
|
+ Số dự án FDI |
Dự án |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
|
Sở Tài Chính |
||
|
+ Tỉ lệ vốn thực hiện |
% |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
|
Sở Tài Chính, Sở Công Thương |
||
|
+ Tỉ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
% |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
||
|
XVI |
Nhóm chỉ số theo dõi giám sát về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương |
|
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
UBND xã, phường, đặc khu |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
B |
Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm |
||||||
|
1 |
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) và GRDP của các địa phương |
|
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
GDP bình quân đầu người; GRDP bình quân đầu người |
|
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
3 |
Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP |
|
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
|
Sở Tài chính, Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
4 |
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân |
|
Toàn tỉnh |
Tháng/ |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
5 |
Tốc độ tăng năng suất lao động |
|
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
6 |
Tỷ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội |
|
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
7 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo bằng các hình thức |
|
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nội vụ |
|
|
|
- Trong đó: Tỷ lệ lao động qua đào tạo có văn bằng, chứng chỉ |
|
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng; Sở Nội vụ |
|
|
8 |
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị |
|
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
9 |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều |
|
Toàn tỉnh |
Năm |
Cả nước/dân tộc thiểu số |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
10 |
Số bác sĩ trên 10.000 dân |
Bác sĩ |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Y tế |
|
|
11 |
Số giường bệnh trên 10.000 dân |
Số giường |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Y tế |
|
|
12 |
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng |
|
|
13 |
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới |
|
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
14 |
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
15 |
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
|
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh |
|
|
C |
Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia đến năm 2025 (Chi tiết tại Phụ lục V đính kèm) |
||||||
|
1 |
Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới |
|
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
1.1 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu,... |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng 12/2025 |
xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
|
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
Theo Dự án |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
3 |
Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi |
|
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh/Xã |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
|
4 |
Các dự án quan trọng quốc gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải |
Công trình/Dự án |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các Chủ đầu tư, Nhà đầu tư dự án |
Sở Xây dựng |
|
|
D |
Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn |
||||||
|
1 |
Các thông tin về khí tượng thủy văn (số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, bản tin dự báo thời tiết,cảnh báo thiên tai khí tượng thuỷ văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn) |
|
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Các thông tin về công trình phòng chống thiên tai (hồ chứa thủy lợi, thủy điện, đê điều, sạt lở bờ sông, bờ biển) |
Công trình |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/Tháng |
Tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công Thương |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2.1 |
Hồ chứa thủy lợi |
Công trình |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2.2 |
Hồ thủy điện |
Công trình |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Công Thương |
|
|
3 |
Các thông tin về dân sinh - kinh tế (dân cư, nhà ở, đất diện tích trồng trọt, số đầu con trong chăn nuôi, diện tích thủy sản, số hộ thiếu đói…) |
|
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
4 |
Số hộ/người được hỗ trợ lương thực do thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng khác |
Hộ/người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
5 |
Tổng số gạo hỗ trợ |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
6 |
Các dữ liệu về bản đồ và ảnh viễn thám (bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt, ảnh vệ tinh…) |
Tờ |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/Tháng |
Tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
7 |
Các thông tin dữ liệu về công trình giao thông vận tải (điểm có nguy cơ sạt lở, lở, bao gồm tọa độ, chiều dài, phương án xử lý…) |
|
Toàn tỉnh |
Tháng |
UBND các xã, phường, đặc khu; Các chủ đầu tư các công trình giao thông vận tải. |
Sở Xây dựng |
|
|
8 |
Các thông tin về tàu cá (số lượng tàu, loại tàu, khu vực neo đậu, thông tin về chủ tàu, vị trí hành trình, camera…) |
|
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
NHÓM CHỈ SỐ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG PHỤC
VỤ NGƯỜI DÂN, DOANH NGHIỆP TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, DỊCH VỤ CÔNG
THEO THỜI GIAN THỰC TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Tên chỉ số |
Thuộc tính của chỉ số |
Cơ quan thực hiện và cung cấp thông tin |
Phương thức thu thập |
|||
|
Đơn vị tính |
Phạm vi |
Thời gian (tần suất) |
Phân tổ |
||||
|
1 |
Nhóm chỉ số về công khai, minh bạch |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|||||
|
1.1 |
Tỷ lệ TTHC công bố đúng hạn |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
1.2 |
Tỷ lệ TTHC được cập nhật, công khai đúng hạn |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
1.3 |
Tỷ lệ TTHC được công khai có đầy đủ nội dung quy định về các bộ phận tạo thành của TTHC |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
1.4 |
Tỷ lệ hồ sơ được đồng bộ lên Cổng dịch vụ công quốc gia |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
2 |
Nhóm chỉ số về tiến độ, kết quả giải quyết |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|||||
|
2.1 |
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trước hạn, đúng hạn |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
2.2 |
Tỷ lệ hồ sơ trả lại do chưa đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết thực hiện đúng quy định thông báo bằng văn bản gửi tổ chức, cá nhân |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
2.3 |
Tỷ lệ hồ sơ trả lại do chưa đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết chưa thực hiện đầy đủ hoặc thực hiện không đúng quy định |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
2.4 |
Tỷ lệ hồ sơ quá hạn đã xử lý và đang xử lý (hồ sơ trễ hạn) có thực hiện việc xin lỗi người dân, tổ chức đúng quy định |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
2.5 |
Tỷ lệ hồ sơ quá hạn đã xử lý và đang xử lý (hồ sơ trễ hạn) chưa thực hiện đầy đủ hoặc thực hiện không đúng quy định |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
3 |
Nhóm chỉ số về cung cấp dịch vụ trực tuyến |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|||||
|
3.1 |
Tỷ lệ TTHC được cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
3.2 |
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến có phát sinh hồ sơ |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
3.3 |
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được thực hiện nộp trực tuyến (tỷ lệ hồ sơ trực tuyến) |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
3.4 |
Tỷ lệ giải quyết hồ sơ theo dịch vụ công trực tuyến |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
3.5 |
Tỷ lệ giải quyết hồ sơ theo dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
3.6 |
Tỷ lệ TTHC có giao dịch thanh toán trực tuyến |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
3.7 |
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực tuyến |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
4 |
Nhóm chỉ số về số hóa hồ sơ |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|||||
|
4.1 |
Tỷ lệ hồ sơ TTHC có cấp kết quả giải quyết TTHC điện tử: |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
4.2 |
Tỷ lệ hồ sơ TTHC thực hiện số hóa hồ sơ (tỷ lệ số hóa hồ sơ) |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
4.3 |
Tỷ lệ hồ sơ khai thác sử dụng lại thông tin, dữ liệu số hóa |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
4.4 |
Tỷ lệ hồ sơ TTHC có sử dụng thông tin, dữ liệu dân cư từ CSDL quốc gia về dân cư |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
5 |
Nhóm chỉ số về mức độ hài lòng |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|||||
|
5.1 |
Tỷ lệ xử lý phản ánh, hiến nghị đúng hoặc trước hạn |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
5.2 |
Tỷ lệ hài lòng trong xử lý phản ánh, kiến nghị |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
5.3 |
Tỷ lệ hài lòng trong tiếp nhận, giải quyết TTHC, dịch vụ công |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI, GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM
VỤ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO HÀNG THÁNG, QUÝ, NĂM
(Kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Tên chỉ số |
Thuộc tính của chỉ số |
Cơ quan thực hiện và cung cấp thông tin |
Phương thức thu thập |
|||
|
Đơn vị tính |
Phạm vi |
Thời gian (tần suất) |
Phân tổ |
||||
|
1 |
Tổng số nhiệm vụ Tỉnh được giao trong kỳ báo cáo |
Nhiệm vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Xuất dữ liệu từ hệ thống của Chính phủ/Tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ Hệ thống báo cáo, theo dõi nhiệm vụ của Chính phủ |
|
2 |
Tổng số nhiệm vụ đã giải quyết đúng hạn |
Nhiệm vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
3 |
Tổng số nhiệm vụ đã giải quyết quá hạn |
Nhiệm vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
4 |
Tổng số nhiệm vụ chưa giải quyết quá hạn |
Nhiệm vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
5 |
Tỷ lệ nhiệm vụ quá hạn (đã giải quyết và chưa giải quyết) |
Nhiệm vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI, GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN CÁC CHỈ
TIÊU ĐƯỢC GIAO TẠI NGHỊ QUYẾT CỦA TỈNH ỦY VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẰNG NĂM
VÀ 05 NĂM
(Kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Tên chỉ số |
Thuộc tính của chỉ số |
Cơ quan thực hiện và cung cấp thông tin |
Phương thức thu thập |
|||
|
Đơn vị tính |
Phạm vi |
Tần suất |
Phân tổ |
||||
|
I |
Theo dõi các chỉ tiêu Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh giao |
||||||
|
1 |
Tỷ lệ chỉ tiêu hoàn thành vượt mức |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Tỷ lệ chỉ tiêu hoàn thành |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
3 |
Tỷ lệ chỉ tiêu chưa hoàn thành |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
II |
Thực hiện nhiệm vụ Ban Thường vụ Tỉnh ủy giao |
||||||
|
1 |
Tỷ lệ nhiệm vụ đã hoàn thành |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Tỷ lệ nhiệm vụ chưa hoàn thành |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
III |
Giám sát sự tham mưu của các Sở, ban, ngành, địa phương cho UBND tỉnh |
||||||
|
1 |
Tổng số văn bản tham mưu, đề xuất về cơ chế chính sách |
Văn bản |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ban, ngành, địa phương |
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Tổng số văn bản tham mưu giải quyết các nhiệm vụ theo chỉ đạo của UBND tỉnh |
Văn bản |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ban, ngành, địa phương |
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu |
|
|
3 |
Tổng số văn bản triển khai, giải quyết các vấn đề thuộc chức năng, nhiệm vụ các đơn vị |
Văn bản |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ban, ngành, địa phương |
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu |
|
|
4 |
Tổng số văn bản là báo cáo theo định kỳ |
Văn bản |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ban, ngành, địa phương |
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu |
|
|
5 |
Tổng số văn bản đặc thù chuyên ngành |
Văn bản |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ban, ngành, địa phương |
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu |
|
|
6 |
Tổng số văn bản hành chính khác |
Văn bản |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ban, ngành, địa phương |
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu |
|
NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI, GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Tên chỉ số |
Thuộc tính của chỉ số |
Cơ quan thực hiện và cung cấp thông tin |
Phương thức thu thập |
|||
|
Đơn vị tính |
Phạm vi |
Thời gian (tần suất) |
Phân tổ |
||||
|
I |
Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới |
||||||
|
1 |
Đến năm 2025, thực hiện đầu tư được 118 km đường huyện, đường xã đạt chuẩn; 252 km đường thôn, liên thôn; 420 km đường ngõ xóm và 39 km đường nội đồng |
Km |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
Đường xã; đường thôn, liên thôn; đường ngõ xóm; đường nội đồng |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Đến 2025, có ít nhất 70% diện tích canh tác được tưới, trong đó có trên 53.000 ha được tưới từ các công trình thủy lợi, 65.000 ha tưới tiên tiến, tiết kiệm |
Ha |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
|
|
3 |
Đến 2025, tỷ lệ hộ dân nông thôn được sử dụng nước sạch đạt trên 35%, nước hợp vệ sinh đạt 95% |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
|
|
5 |
100% các xã, vùng sản xuất tập trung có hệ thống điện đảm bảo kỹ thuật, cung cấp ổn định, đủ nhu cầu năng lượng điện |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Sở Công Thương |
|
|
6 |
Không còn nhà tạm, dột nát và tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố, bán kiên cố đạt trên 75% |
% |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
|
|
7 |
Đến năm 2025, có trên 82% trường mầm non và phổ thông công lập đạt chuẩn quốc gia |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
8 |
82% thanh niên trong độ tuổi đạt trình độ học vấn trung học phổ thông và tương đương |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
9 |
Tỷ lệ giường bệnh đạt 23 giường/vạn dân |
giường/vạn dân |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Sở Y tế |
|
|
10 |
Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sỹ hoạt động |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Sở Y tế |
|
|
11 |
93% người dân được quản lý sức khỏe |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Sở Y tế |
|
|
12 |
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Thống kê tỉnh Lâm Đồng |
|
|
13 |
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng thể thấp còi giảm xuống còn dưới 18% |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Sở Y tế |
|
|
14 |
80% người dân được nâng cao mức hưởng thụ và tham gia các hoạt động văn hóa, bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống; |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
15 |
100% đơn vị hành chính cấp xã có thiết chế văn hóa thể thao |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
16 |
Chỉ tiêu về nông thôn mới |
Xã, huyện |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
Xã, nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
|
|
17 |
Tỷ lệ xã có mô hình Chính quyền số trong nông thôn mới |
Xã |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
|
|
II |
Chương trình MTQG về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
||||||
|
1 |
Số hộ đồng bào DTTS được hỗ trợ đất ở |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Số hộ đồng bào DTTS được hỗ trợ nhà ở |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
|
3 |
Số hộ đồng bào DTTS được sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
|
4 |
Số hộ đồng bào DTTS được hỗ trợ đất sản xuất |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
|
5 |
Số hộ đồng bào DTTS được hỗ trợ chuyển đổi nghề |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
|
6 |
Tỷ lệ hộ DTTS được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi Trường |
|
|
7 |
Số hộ đồng bào DTTS sử dụng điện lưới quốc gia và các nguồn điện khác |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Công Thương |
|
|
8 |
Tỷ lệ học sinh đồng bào DTTS học mẫu giáo 5 tuổi đến trường, học sinh trong độ tuổi học tiểu học, học sinh trung học cơ sở |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
9 |
Tỷ lệ trẻ em đồng bào DTTS tham gia tiêm chủng mở rộng |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Y tế |
|
|
10 |
Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng thể nhẹ cân xuống dưới 15% |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Y tế |
|
|
11 |
Hỗ trợ dinh dưỡng cho 100% trẻ em đồng bào DTTS suy dinh dưỡng |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Y tế |
|
|
12 |
50% lao động trong độ tuổi được đào tạo nghề phù hợp với nhu cầu, điều kiện của người đồng bào DTTS |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
13 |
Số thôn trở lên có đội văn hóa, văn nghệ (câu lạc bộ) truyền thống hoạt động thường xuyên, có chất lượng |
Thôn |
Toàn tỉnh |
Năm |
xã, phường, đặc khu |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
III |
Chương trình MTQG về xóa đói giảm nghèo bền vững |
||||||
|
1 |
Tỷ lệ nghèo đa chiều |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh/tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu tự động từ các hệ thống thông tin, CSDL chuyên ngành của Trung ương hoặc địa phương |
|
2 |
Tỷ lệ nghèo đa chiều giảm |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Trong đó: vùng đồng bào DTTS giảm |
% |
||||||
|
3 |
Số xã, phường, đặc khu có cán bộ chuyên trách về giảm nghèo |
Xã; phường, đặc khu |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
4 |
Tỷ lệ người nghèo, dân tộc thiểu số tại vùng đặc biệt khó khăn được cấp thẻ bảo hiểm y tế |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
xã, phường, đặc khu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh