Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh An Giang
| Số hiệu | 843/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 843/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 04 tháng 9 năm 2025 |
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH AN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06/10/2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Kế hoạch số 605/KH-UBND ngày 21/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Kế hoạch số 594/KH-UBND ngày 19/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang triển khai thực hiện Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 của Thủ tướng Chính phu về chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh An Giang.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 678/TTr-SKHCN ngày 04 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hàng ngày, hàng tháng.
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm.
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia.
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
1. Các Sở, ban, ngành tỉnh; Chi cục Thống kê tỉnh, Thuế tỉnh An Giang, Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15, Chi cục Hải quan khu vực XX, Cảng hàng không Quốc tế Phú Quốc, Điện lực tỉnh, các Trường Đại học, Cao đẳng trên địa bàn tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu theo chức năng, nhiệm vụ được giao:
a) Định kỳ cung cấp, cập nhật thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên Hệ thống báo cáo tỉnh An Giang theo quy định. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, đảm bảo an toàn, bảo mật, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các chỉ số theo quy định.
Lập danh sách cán bộ, công chức, viên chức tham gia Hệ thống báo cáo tỉnh An Giang kịp thời cập nhật thông tin, dữ liệu, thời gian quy định cập nhật các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này đảm bảo chính xác phục vụ tốt công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh gửi Sở Khoa học và Công nghệ theo dõi, hướng dẫn thực hiện.
b) Xây dựng, lựa chọn các chỉ số thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án trọng điểm theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
c) Định kỳ hàng tháng rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đáp ứng yêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
d) Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này: Chủ động, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ kịp thời tạo lập, cập nhật trên Hệ thống báo cáo tỉnh An Giang.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số; việc gửi, nhận văn bản điện tử và thực hiện giao, tổng hợp các số liệu, chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên Hệ thống báo cáo tỉnh An Giang; kiến nghị, đề xuất các biện pháp cần thiết nhằm đôn đốc thực hiện, khắc phục tồn tại, hạn chế, bảo đảm kỷ cương, kỷ luật hành chính và hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 843/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 04 tháng 9 năm 2025 |
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH AN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06/10/2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Kế hoạch số 605/KH-UBND ngày 21/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Kế hoạch số 594/KH-UBND ngày 19/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang triển khai thực hiện Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 của Thủ tướng Chính phu về chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh An Giang.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 678/TTr-SKHCN ngày 04 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hàng ngày, hàng tháng.
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm.
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia.
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
1. Các Sở, ban, ngành tỉnh; Chi cục Thống kê tỉnh, Thuế tỉnh An Giang, Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15, Chi cục Hải quan khu vực XX, Cảng hàng không Quốc tế Phú Quốc, Điện lực tỉnh, các Trường Đại học, Cao đẳng trên địa bàn tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu theo chức năng, nhiệm vụ được giao:
a) Định kỳ cung cấp, cập nhật thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên Hệ thống báo cáo tỉnh An Giang theo quy định. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, đảm bảo an toàn, bảo mật, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các chỉ số theo quy định.
Lập danh sách cán bộ, công chức, viên chức tham gia Hệ thống báo cáo tỉnh An Giang kịp thời cập nhật thông tin, dữ liệu, thời gian quy định cập nhật các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này đảm bảo chính xác phục vụ tốt công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh gửi Sở Khoa học và Công nghệ theo dõi, hướng dẫn thực hiện.
b) Xây dựng, lựa chọn các chỉ số thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án trọng điểm theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
c) Định kỳ hàng tháng rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đáp ứng yêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
d) Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này: Chủ động, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ kịp thời tạo lập, cập nhật trên Hệ thống báo cáo tỉnh An Giang.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số; việc gửi, nhận văn bản điện tử và thực hiện giao, tổng hợp các số liệu, chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên Hệ thống báo cáo tỉnh An Giang; kiến nghị, đề xuất các biện pháp cần thiết nhằm đôn đốc thực hiện, khắc phục tồn tại, hạn chế, bảo đảm kỷ cương, kỷ luật hành chính và hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
3. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Tham mưu, đề xuất nâng cấp, phát triển, hoàn thiện Hệ thống báo cáo của tỉnh tích hợp, hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh An Giang và kết nối với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; điều phối, tích hợp, chia sẻ thông tin dữ liệu các chỉ số, nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của các đơn vị, địa phương phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định pháp luật.
b) Phối hợp với Công an tỉnh bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng phục vụ việc cung cấp, kết nối, tích hợp, chia sẻ các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.
c) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương tạo lập, cập nhật các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này trên Hệ thống báo cáo của tỉnh.
d) Theo dõi, đôn đốc tình hình thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.
4. Công an tỉnh
Hướng dẫn, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đảm bảo an toàn thông tin mạng khi thực hiện nâng cấp, hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh An Giang.
5. Sở Tài chính
Căn cứ Quyết định được cấp thẩm quyền phê duyệt và khả năng cân đối ngân sách hằng năm, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tham mưu cấp thẩm quyền nguồn kinh phí thực hiện, trên cơ sở lồng ghép vào nguồn vốn các đề án, chương trình, kế hoạch có liên quan đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định về phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước.
6. Chi Cục thống kê tỉnh
a) Chủ trì, phối hợp với đơn vị có liên quan phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Phối hợp với các Sở, ban, ngành và cơ quan liên quan xác định các chỉ số thành phần để theo dõi, giám sát quá trình thực hiện các chỉ tiêu, các chương trình, dự án trọng điểm giai đoạn 2025 - 2030.
c) Tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong quản lý, chỉ đạo, điều hành.
7. Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu
Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương ban hành Bộ chỉ số theo dõi giám sát về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của địa phương mình quản lý.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI
TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT |
Thông tin, dữ liệu (chỉ số) |
Thuộc tính của chỉ số |
Nguồn cung cấp và cập nhật thông tin |
Phương pháp thu thập |
Ghi chú |
|||
|
Đơn vị tính |
Phạm vi |
Thời gian (tần suất) |
Phân tổ |
|||||
|
Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hàng ngày, hàng tháng |
||||||||
|
1 |
Chỉ số giá tiêu dùng tháng (so với tháng trước, so với tháng 12 năm trước, so với cùng kỳ năm trước…) |
|||||||
|
1.1 |
So với tháng trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.2 |
So với tháng 12 năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.3 |
So với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Chỉ số giá tiêu dùng bình quân so với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Chỉ số giá vàng (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước…) |
|||||||
|
3.1 |
So với tháng trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.2 |
So với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.3 |
Bình quân so với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Chỉ số giá đô la Mỹ (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước…) |
|||||||
|
4.1 |
So với tháng trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.2 |
So với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.3 |
Bình quân so với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1 |
Thu ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán,…) |
|||||||
|
1.1 |
Lũy kế đến kỳ báo cáo |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Ngày/ Tháng/Năm |
Các khoản thu chủ yếu |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.2 |
So sánh với dự toán |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/ Tháng/Năm |
Tỉnh |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Chi ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán,…) |
|||||||
|
2.1 |
Lũy kế đến kỳ báo cáo |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Năm |
Các khoản chi chủ yếu |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.2 |
So sánh với dự toán |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/Năm |
Tỉnh |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Giải ngân vốn đầu tư công |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành, Cấp xã |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác NSNN (tổng thu các sắc thuế: thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN,… các loại phí, lệ phí và khoản thu khác) |
|||||||
|
4.1 |
Tổng thu các sắc thuế |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế |
Thuế tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.2 |
Thuế GTGT |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế |
Thuế tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.3 |
Thuế TNDN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế |
Thuế tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.4 |
Thuế TNCN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế |
Thuế tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.5 |
Thuế các loại phí, lệ phí |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế |
Thuế tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.6 |
Khoản thu khác |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế |
Thuế tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5 |
Xuất nhập khẩu (trị giá xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại hàng hóa; số lượng doanh nghiệp xuất nhập khẩu) |
|||||||
|
5.1 |
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại hàng hóa |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Ngày/ Tháng |
Nước, vùng lãnh thổ/Mặt hàng |
Chi cục Hải quan XX |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5.2 |
Số lượng doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Ngày/ Tháng |
Nước, vùng lãnh thổ/Mặt hàng |
Chi cục Hải quan XX |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6 |
Gạo xuất cấp hỗ trợ các địa phương |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
Mục đích |
Sở Tài chính |
|
|
|
1 |
Tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày |
Tỉnh |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15 |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Lãi suất tiền gửi và cho vay |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
VNĐ, USD/kỳ hạn |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15 |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Lãi suất liên ngân hàng |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
VNĐ, USD/kỳ hạn |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15 |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Tổng phương tiện thanh toán |
Phương tiện |
Toàn tỉnh |
Tháng |
VNĐ, USD |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15 |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5 |
Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC)/ tỉnh thành phố/loại hình kinh tế |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15 |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1 |
Doanh nghiệp (đang hoạt động; thành lập mới; số vốn đăng ký; quay trở lại hoạt động; tạm ngừng kinh doanh; chờ làm thủ tục giải thể; giải thể…) |
|||||||
|
1.1 |
Đang hoạt động; |
Doanh nghiệp |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.2 |
Thành lập mới |
Doanh nghiệp |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.3 |
Số vốn đăng ký; |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.4 |
Quay trở lại hoạt động |
Doanh nghiệp |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.5 |
Tạm ngừng kinh doanh |
Doanh nghiệp |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.6 |
Chờ làm thủ tục giải thể; |
Doanh nghiệp |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.7 |
Giải thể |
Doanh nghiệp |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Đấu thầu (tổng số gói thầu, tổng giá trị trúng thầu và tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu) |
|||||||
|
2.1 |
Tổng số gói thầu |
Gói |
Toàn tỉnh |
Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.2 |
Tổng giá trị trúng thầu |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.3 |
Tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Hợp tác xã, kinh tế tập thể (đang hoạt động; thành lập mới; vốn điều lệ; giải thể) |
|||||||
|
3.1 |
Đang hoạt động |
HTX |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.2 |
Thành lập mới |
HTX |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.3 |
Vốn điều lệ |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.4 |
Giải thể |
HTX |
Toàn tỉnh |
6 Tháng/Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế (thành lập, điều chỉnh; thu hút đầu tư; đầu tư kết cấu hạ tầng; bảo vệ môi trường; tình hình sản xuất kinh doanh…) do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý |
|||||||
|
4.1 |
Thành lập |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.2 |
Điều chỉnh |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.3 |
Thu hút đầu tư |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.4 |
Đầu tư kết cấu hạ tầng; |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.5 |
Bảo vệ môi trường |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư/ Tình trạng |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.6 |
Tình hình sản xuất kinh doanh |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư/ Tình trạng |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5 |
Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế (thành lập, điều chỉnh; thu hút đầu tư; đầu tư kết cấu hạ tầng; bảo vệ môi trường; tình hình sản xuất kinh doanh…) do Ban Quản lý các Khu kinh tế Phú Quốc quản lý |
|||||||
|
5.1 |
Thành lập |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5.2 |
Điều chỉnh |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5.3 |
Thu hút đầu tư |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5.4 |
Đầu tư kết cấu hạ tầng |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5.5 |
Bảo vệ môi trường |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5.6 |
Tình hình sản xuất kinh doanh |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6 |
Đầu tư nước ngoài (vốn thực hiện; tình hình sản xuất kinh doanh; đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, điều chỉnh vốn, góp vốn mua cổ phần…) |
|||||||
|
6.1 |
Vốn thực hiện |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6.2 |
Tình hình sản xuất kinh doanh; |
Tổ chức |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã/ Tình hình |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6.3 |
Đăng ký đầu tư |
Tổ chức |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6.4 |
Đầu tư mới |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6.5 |
Điều chỉnh vốn |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6.6 |
Góp vốn mua cổ phần |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7 |
Đầu tư ra nước ngoài (đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, tăng vốn…) |
|||||||
|
7.1 |
Đăng ký đầu tư |
Tổ chức |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7.2 |
Đầu tư mới |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7.3 |
Tăng vốn |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
8 |
Dự án đầu tư công (số lượng dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân theo dự án…) |
|||||||
|
8.1 |
Số lượng dự án |
Dự án |
Toàn tỉnh |
Quý |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
8.2 |
Tổng vốn đầu tư |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Quý |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
8.3 |
Giải ngân theo dự án |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Quý |
Phân ngành kinh tế/ Tỷ lệ |
Sở Tài chính |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1 |
Chỉ số sản xuất công nghiệp |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu |
|||||||
|
2.1 |
Khai thác đá |
m3 |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.2 |
Khai thác quặng các loại |
tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.3 |
Bia, đồ uống các loại |
lít |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.4 |
Sản phẩm may mặc |
sp |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.5 |
Giấy các loại |
tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.6 |
Gạch các loại |
Triệu viên |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.7 |
Xi măng |
Nghìn tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.8 |
Nước máy |
m3 |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.9 |
Sản phẩm điện tử |
Sản phẩm |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.10 |
Kết cấu thép, các sản phẩm từ kim loại |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.11 |
Các sản phẩm từ gỗ các loại |
m3 |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Điện năng (nguồn, phụ tải, năng lượng tái tạo…) |
|||||||
|
3.1 |
Điện sản xuất |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Điện lực tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Nguồn, phụ tải |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Điện lực tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Năng lượng tái tạo |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Điện lực tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.2 |
Điện thương phẩm |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Điện lực tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Nguồn, phụ tải |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Điện lực tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Năng lượng tái tạo |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Sở Công thương, Điện lực tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Xăng dầu (sản lượng tiêu thụ; sản xuất trong nước, nhập khẩu...) |
|||||||
|
4.1 |
Số lượng cửa hàng xăng dầu đang hoạt động |
Cửa hàng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.2 |
Ước sản lượng tiêu thụ |
m3 |
Toàn tỉnh |
Năm |
Cấp tỉnh, xã |
Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5 |
Than bùn (than bùn sản xuất trong nước, than bùn nhập khẩu,…) |
|||||||
|
5.1 |
Số lượng mỏ than bùn đang hoạt động khai thác |
Mỏ |
Toàn tỉnh |
Năm |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5.2 |
Sản lượng than bùn khai thác |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Năm |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1 |
Xuất khẩu ngành nông nghiệp |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.1 |
Xuất khẩu các sản phẩm chế biến |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.2 |
Xuất khẩu ván ép, gỗ… |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Nhập khẩu ngành nông nghiệp |
|||||||
|
2.1 |
Nhập khẩu các sản phẩm chế biến |
Tiền |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.2 |
Nhập khẩu gỗ |
Tiền |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Xuất khẩu gạo |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Sản lượng lúa |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng 12/2025 |
Cấp tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới (nông thôn mới, nâng cao, kiểu mẫu..) |
|||||||
|
5.1 |
Nông thôn mới |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5.2 |
Nông thôn mới nâng cao |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5.3 |
Nông thôn mới kiểu mẫu.. |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6 |
Diện tích rừng bị thiệt hại (bị chặt phá, bị cháy…) |
|||||||
|
6.1 |
Bị chặt phá, bị cháy |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6.2 |
Bị cháy |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7 |
Diện tích rừng trồng mới tập trung |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1 |
Nhà ở và thị trường bất động sản (số lượng, diện tích công trình xây dựng nhà ở) |
|||||||
|
1.1 |
Số lượng |
Căn |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý |
Phân loại công trình |
Sở Xây dựng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.2 |
Diện tích |
m2 |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý |
Phân loại công trình |
Sở Xây dựng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Dự án quan trọng quốc gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải (dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân; tiến độ thực hiện, vướng mắc, kiến nghị…) |
|||||||
|
2.1 |
Số lượng dự án |
Dự án |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã |
Sở Xây dựng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.2 |
Tổng vốn đầu tư |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã/ Dự án |
Sở Xây dựng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.3 |
Giải ngân |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã/ Dự án |
Sở Xây dựng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.4 |
Tiến độ thực hiện |
Dự án |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã /Dự án/Tình trạng |
Sở Xây dựng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.5 |
Vướng mắc, kiến nghị |
Dự án |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp tỉnh, xã/ Dự án |
Sở Xây dựng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, dịch vụ lữ hành, dịch vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ khác) |
|||||||
|
1.1 |
Bán lẻ hàng hóa |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nhóm hàng chủ yếu |
Chi cục Thống kê, Sở Công thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.2 |
Dịch vụ lưu trú ăn uống |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nhóm dịch vụ chủ yếu |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.3 |
Dịch vụ lữ hành |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nhóm dịch vụ chủ yếu |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.4 |
Dịch vụ kinh doanh bất động sản |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nhóm dịch vụ chủ yếu |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.5 |
Dịch vụ khác |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nhóm dịch vụ chủ yếu |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Số lượt khách quốc tế đến (hàng không, đường bộ…) |
Lượt khách |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ |
|
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.1 |
Hàng không |
Lượt khách |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ |
Cảng hàng không Quốc tế Phú Quốc |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.2 |
Đường bộ |
Lượt khách |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ |
Sở Xây dựng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.3 |
Lượt khách du lịch quốc tế |
Lượt khách |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ |
Sở Du lịch |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Số lượt khách du lịch nội địa |
Lượt khách |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã, đặc khu |
Sở Du lịch |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Vận tải hành khách (vận chuyển, luân chuyển…) |
|||||||
|
4.1 |
Vận chuyển |
Chuyến/ hành khách |
Tổng số |
Tháng |
Tỉnh, xã, phương thức vận tải |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.2 |
Luân chuyển |
Chuyến/ hành khách |
Tổng số |
Tháng |
Tỉnh, xã, phương thức vận tải |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5 |
Vận tải hàng hóa (vận chuyển, luân chuyển…) |
|||||||
|
5.1 |
Vận chuyển |
Chuyến |
Tổng số |
Tháng |
Tỉnh, xã, phương thức vận tải/Kiện hàng |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5.2 |
Luân chuyển |
Chuyến |
Tổng số |
Tháng |
Tỉnh, xã, phương thức vận tải/Kiện hàng |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6 |
Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải |
Triệu đồng |
Tổng số |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7 |
Thương mại điện tử (doanh thu, tốc độ tăng trưởng, quy mô thị trường…) |
|||||||
|
7.1 |
Doanh thu |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Năm |
Tỉnh, xã, ngành kinh tế, khu vực kinh tế |
Sở Công Thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7.2 |
Tốc độ tăng trưởng |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/Năm |
Tỉnh, xã, ngành kinh tế, khu vực kinh tế |
Sở Công Thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7.3 |
Quy mô thị trường |
Cả nước |
Toàn tỉnh |
Tháng/Năm |
Tỉnh, xã, ngành kinh tế, khu vực kinh tế |
Sở Công Thương |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1 |
Số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN |
|||||||
|
1.1 |
Bảo hiểm xã hội |
|||||||
|
- |
Số người tham gia BHXH |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia BHXH |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.2 |
Bảo hiểm thất nghiệp |
|||||||
|
- |
Số người tham gia BHTN |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia BHTN |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.3 |
Số người tham gia BHYT |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.4 |
Tỷ lệ bao phủ BHYT so với dân số |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Số người hưởng BHXH, BHYT, BHTN |
|||||||
|
2.1 |
Số người giải quyết hưởng mới chế độ BHXH |
|||||||
|
- |
Số người hưởng BHXH hàng tháng |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số người hưởng trợ cấp BHXH một lần |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số người hưởng chế độ ốm đau |
Lượt người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số người hưởng chế độ thai sản |
Lượt người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số người hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe |
Lượt người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.2 |
Số người giải quyết thưởng mới chế độ BHTN |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.3 |
Số người khám chữa bệnh BHYT |
Lượt người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Thu BHXH, BHYT, BHTN |
|||||||
|
3.1 |
Thu BHXH |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.2 |
Thu BHTN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.3 |
Thu BHYT |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Chi trả BHXH, BHYT, BHTN |
|||||||
|
4.1 |
Chi BHXH |
|||||||
|
|
Chi BHXH nguồn NSNN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
|
Chi BHXH nguồn quỹ BHXH |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.2 |
Chi BHTN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.3 |
Chi BHYT |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1 |
Dân cư (giới tính; thành thị, nông thôn; dân tộc; tôn giáo; tỷ trọng dân số; thẻ CCCD đã cấp; tài khoản định danh điện tử) |
|||||||
|
1.1 |
Giới tính |
người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.2 |
Dân tộc |
người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.3 |
Tôn giáo |
người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.4 |
Tỷ trọng dân số |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.5 |
Thẻ CCCD đã cấp |
người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.6 |
Tài khoản định danh điện tử |
Tài khoản |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Về công tác phòng chống tội phạm |
|||||||
|
2.1 |
Tỷ lệ giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.2 |
Tỷ lệ điều tra khám phá án (án rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng) |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.3 |
Cơ cấu tội phạm (tội phạm về trật tự xã hội; tội phạm về kinh tế, tham nhũng; tội phạm về ma túy; tội phạm về công nghệ cao |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Xuất nhập cảnh |
|||||||
|
3.1 |
Xuất nhập cảnh qua đường hàng không |
Lượt |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nước, vùng lãnh thổ |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.2 |
Xuất nhập cảnh qua đường bộ |
Lượt |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nước, vùng lãnh thổ |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Phòng cháy, chữa cháy (số vụ, số người chết, bị thương, thiệt hại…) |
|||||||
|
4.1 |
Số vụ cháy, nổ |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.2 |
Số người tử vong |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.3 |
Số người bị thương |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.4 |
Thiệt hại tài sản |
Đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5 |
An toàn giao thông (số vụ tai nạn; số người chết; số người bị thương) |
|||||||
|
5.1 |
Số vụ tai nạn |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5.2 |
Số người tử vong; |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5.3 |
Số người bị thương |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6 |
Dịch bệnh nhóm A, B theo Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm (số người nhiễm, số người tử vong…) |
|||||||
|
6.1 |
Số người nhiễm |
người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6.2 |
Số người tử vong |
người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7 |
Phòng, chống tội phạm (ma túy; công nghệ cao; quản lý kinh tế; tham nhũng, tội phạm có tổ chức…) |
|||||||
|
7.1 |
Ma túy |
Cuộc |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7.2 |
Công nghệ cao |
Cuộc |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7.3 |
Quản lý kinh tế |
Cuộc |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7.4 |
Tham nhũng, tội phạm có tổ chức |
Cuộc |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
8 |
Ngộ độc thực phẩm (số vụ, số người bị ngộ độc, số người tử vong…) |
|||||||
|
8.1 |
Số ngộ độc thực phẩm |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
8.2 |
Số lượng ngộ độc thực phẩm |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
8.3 |
Số lượng tử vong |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
9 |
Công tác thanh tra |
|||||||
|
9.1 |
Kế hoạch thanh tra |
Cuộc |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Thanh tra tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
10 |
Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (Tiếp công dân; tiếp nhận đơn thư; giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo…) |
|||||||
|
10.1 |
Tiếp công dân |
Cuộc |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Thanh tra tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
10.2 |
Tiếp nhận đơn thư |
Đơn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Thanh tra tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
10.3 |
Giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Thanh tra tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1 |
Lao động (lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, giao dịch việc làm, lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp…) |
|||||||
|
1.1 |
Lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/06 tháng/cả năm |
Nước, vùng lãnh thổ |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.2 |
Lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, giao dịch việc làm, |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/06 tháng/cả năm |
Nước, vùng lãnh thổ |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.3 |
Lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/06 tháng/cả năm |
Nước, vùng lãnh thổ |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Giáo dục nghề nghiệp (cơ sở giáo dục nghề nghiệp, tuyển mới, tốt nghiệp,...) |
|||||||
|
2.1 |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.2 |
Tuyển mới |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.3 |
Tốt nghiệp |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề cho người khuyết tật |
|||||||
|
3.1 |
Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề cho người khuyết tật |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.2 |
Số người khuyết tật tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Bảo trợ xã hội (số người được trợ cấp xã hội hàng tháng; số người/hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng; số người khuyết tật được cấp giấy chứng nhận; số người khuyết tật được cấp thẻ bảo hiểm y tế…) |
|||||||
|
4.1 |
Số người được trợ cấp xã hội hàng tháng |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.2 |
Số hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4.3 |
Số người/hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5 |
Cơ sở giáo dục và đào tạo |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6 |
Giáo dục và đào tạo (Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên) |
|||||||
|
6.1 |
Giáo dục Mầm non |
|||||||
|
- |
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số học sinh |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6.2 |
Giáo dục Tiểu học |
|||||||
|
- |
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số học sinh |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6.3 |
Giáo dục Trung học |
|||||||
|
- |
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số học sinh |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6.4 |
Giáo dục Thường xuyên |
|||||||
|
- |
Số trường |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
|
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số học viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6.5 |
Giáo dục đại học |
|||||||
|
- |
Số trường |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Các Trường đại học/Cao đẳng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ ngoài công lập |
Các Trường đại học/Cao đẳng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc |
Các Trường đại học/Cao đẳng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số học viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc |
Các Trường đại học/Cao đẳng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1 |
Công chức, viên chức (biên chế hưởng lương từ NSNN; biên chế được giao; biên chế thực hiện; số tuyển mới, số nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ quan… |
|||||||
|
1.2 |
Công chức |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.3 |
Viên chức |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.4 |
Biên chế công chức hưởng lương từ NSNN |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.5 |
Biên chế viên chức hưởng lương từ NSNN |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.6 |
Biên chế được giao |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.7 |
Biên chế thực hiện |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.8 |
Số tuyển mới, |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.9 |
Số nghỉ hưu, |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.10 |
Số thôi việc, |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.11 |
Số chuyển công tác ra khỏi cơ quan… |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Số người sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn trình, mức độ một phần |
người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Toàn tỉnh |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
- |
Dân số trung bình của kỳ báo cáo |
người |
Toàn tỉnh |
Năm |
Toàn tỉnh |
Chi Cục Thống kê tỉnh |
|
|
|
3 |
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Văn phòng UBND tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5 |
Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản hóa quy định, chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh |
% |
Toàn tỉnh |
06 tháng/năm |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Văn phòng UBND tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6 |
Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Văn phòng UBND tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7 |
Nhóm chỉ số theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Văn phòng UBND tỉnh |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
8 |
Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh và của các sở, ngành, địa phương |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Năm |
Sở, ngành/ Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
Nhóm chỉ số theo dõi giám sát về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương |
Chỉ số |
Huyện |
|
Cấp xã |
UBND xã |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
Cấp huyện, xã xác lập chỉ số này |
|
|
Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm |
||||||||
|
1 |
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) và GRDP của các địa phương |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Công nghiệp, xây dựng |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Dịch vụ |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
GDP bình quân đầu người; GRDP bình quân đầu người |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Cơ cấu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Khu vực 1 (Nông, lâm nghiệp và thủy sản) |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Khu vực 2 (Công nghiệp, xây dựng) |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Khu vực 3 (Dịch vụ) |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5 |
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6 |
Tốc độ tăng năng suất lao động |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7 |
Tỷ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
8 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Trong đó tỷ lệ lao động qua đào tạo có văn bằng, chứng chỉ |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
9 |
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê, Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
10 |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
11 |
Số bác sĩ trên 10.000 dân |
Bác sĩ |
Toàn tỉnh |
năm |
Xã/thành phố |
Sở Y tế |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
12 |
Số giường bệnh trên 10.000 dân |
Số giường |
Toàn tỉnh |
năm |
Xã/thành phố |
Sở Y tế |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
13 |
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/Năm |
Xã/thành phố |
Sở Y tế |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
14 |
Tỷ lệ huy động học sinh đi học đúng độ tuổi |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
- |
Trẻ vào học mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Học sinh tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Học sinh THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Học sinh tốt nghiệp THCS vào THPT và giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Xã/thành phố |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
16 |
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia |
||||||||
|
1 |
Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới |
Chương trình |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.1 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu,... |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng 12/2025 |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2 |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
Chương trình |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Theo Dự án |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi |
Chương trình |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Các dự án quan trọng quốc gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải |
Công trình/Dự án |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Xây dựng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1 |
Các thông tin về khí tượng thủy văn (số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, bản tin dự báo thời tiết,cảnh báo thiên tai khí tượng thuỷ văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn) |
|||||||
|
1.1 |
Số liệu quan trắc khí tượng thủy văn |
Thông tin |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.2 |
Dự báo thời tiết |
Bản tin |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Tỉnh, xã/ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
1.3 |
Cảnh báo thiên tai khí tượng thuỷ văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn |
Bản tin |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Các thông tin về công trình phòng chống thiên tai (hồ chứa thủy lợi, đê điều, sạt lở bờ sông, bờ biển…) |
|||||||
|
2.1 |
Hồ chứa thuỷ lợi |
Công trình |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.2 |
Đê điều |
Công trình |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
2.3 |
Sạt lở bờ sông |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã/ Tình trạng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3 |
Các thông tin về dân sinh - kinh tế (dân cư đô thị, dân cư nông thôn, dân cư sản xuất nông nghiệp, hộ gia đình đô thị, hộ gia đình sản xuất nông nghiệp, đất diện tích trồng trọt, diện tích thủy sản, số đầu con trong chăn nuôi, số hộ thiếu đói…) |
|||||||
|
3.1 |
Dân cư đô thị |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê/ Sở Tài chính/Sở Y tế/Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.2 |
Dân cư nông thôn |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.3 |
Dân cư sản xuất nông nghiệp |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.4 |
Hộ gia đình đô thị |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê/ Sở Tài chính/Sở Y tế/Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.5 |
Hộ gia đình sản xuất nông nghiệp |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
Chi cục Thống kê |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.6 |
Đất diện tích trồng trọt |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
3.6 |
Diện tích thủy sản |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
4 |
Số hộ/người được hỗ trợ lương thực do thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng khác |
Hộ/người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Cấp xã |
Sở Y tế/Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
5 |
Tổng số gạo hỗ trợ |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Cấp xã |
Sở Y tế/ Sở Nội vụ |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6 |
Các dữ liệu về bản đồ và ảnh viễn thám (bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt, ảnh vệ tinh…) |
|||||||
|
6.1 |
Bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt |
Tờ |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
6.2 |
Ảnh vệ tinh |
Ảnh |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
7 |
Các thông tin dữ liệu về công trình giao thông vận tải (điểm có nguy cơ sạt lở, lở, bao gồm tọa độ, chiều dài, phương án xử lý…) |
|||||||
|
- |
Điểm có nguy cơ sạt lở, lở |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã/ Tình hình/ Tọa độ/ Chiều dài/ Phương án xử lý |
Sở Xây dựng |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
8 |
Các thông tin về tàu cá (số lượng tàu, loại tàu, khu vực neo đậu, thông tin về chủ tàu, vị trí hành trình, camera…) |
|||||||
|
8.1 |
Số lượng tàu |
Tàu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
8.2 |
Khu vực neo đậu |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
|
8.3 |
Thông tin về tàu |
Tàu |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng |
Tỉnh, xã/Loại/Chủ tàu/Vị trí/Hành trình/ camera |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh